|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1769/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
12/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1769/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 12
tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC: NÔNG NGHIỆP; QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; QUẢN LÝ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC CỦA
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC; BẢO HIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 230/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 8 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính
liên thông và 05 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong
lĩnh vực: Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai; Nông nghiệp; Bảo hiểm; Quản
lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám
đốc Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực XV; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG
CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG CÁC LĨNH VỰC: QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI;
NÔNG NGHIỆP; BẢO HIỂM; QUẢN LÝ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1769/QĐ-UBND, ngày 12/9/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM
PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (05 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian giải quyết TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
I. Lĩnh
vực Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (02 TTHC)
|
|
1
|
Phê
duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1.008408.000.00.00.H21
|
03 ngày
(kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ)
|
0,25 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Thủy lợi).
|
Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 05/6/2025
|
|
02 ngày
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
phân công Chuyên viên Phòng Phòng, chống thiên tai thụ lý: 0,125 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,25 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
thông qua trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
thông qua kết quả: 0,125 ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày.
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả tới Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|
|
2
|
Cấp
phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy
ban nhân dân tỉnh
1.013644.H21
|
20 ngày
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Thủy lợi).
|
Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 05/6/2025
|
|
17 ngày
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
phân công Chuyên viên Phòng Phòng, chống thiên tai thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
10 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng xem xét,
thông qua trình Lãnh đạo Chi cục: 02 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
thông qua kết quả: 02 ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký duyệt: 02 ngày.
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả tới Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
02 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|
|
II. Lĩnh
vực Nông nghiệp (01 TTHC)
|
|
1
|
Phê
duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
1.003618.000.00.00.H21
|
30 ngày
|
0,25 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Hồ sơ này phải được nộp trước ngày 30/9 hàng năm).
|
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
22 ngày
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: (Hoàn thành trước ngày
15/11 hàng năm)
2.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
– Tài chính phân công thụ lý: 01 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
17,75 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
– Tài chính thông qua kết quả: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký duyệt: 02 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả tới Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày.
|
|
7,5 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. (Hoàn thành
trước ngày 30/11 hàng năm)
|
|
0,25 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh: 0,25 ngày.
|
|
III. Lĩnh
vực Bảo hiểm (02 TTHC)
|
|
1
|
Chi
trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
2.002169.H21
|
20 ngày (không bao gồm trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày UBND cấp
tỉnh ban hành Quyết định chi trả, Sở Tài chính căn cứ vào Quyết định
chi trả của UBND cấp tỉnh để lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua
Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện
chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp bảo hiểm mở tại các
ngân hàng thương mại)
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
-
|
|
17 ngày
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Phòng Kế hoạch – Tài chính) giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
– Tài chính phân công thụ lý: 0,5 ngày
2.2. Chuyên viên tham mưu, giải
quyết: 15 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
– Tài chính thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả tới Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày
|
|
02 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định chi trả phí
bảo hiểm nông nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để tra cho công dân, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước khu vực XV, Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
Chấm
dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
1.005411.H21
|
20 ngày
(Không bao gồm 10 ngày kể từ ngày UBND cấp tỉnh ban hành Quyết định,
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về tài chính thuộc UBND cấp tỉnh
lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước khu vực;
Kho bạc Nhà nước khu vực thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp
bảo hiểm mở tại các ngân hàng thương mại hoặc ngược lại doanh nghiệp bảo hiểm
đến trực tiếp Kho bạc Nhà nước khu vực để thực hiện thủ tục hoàn
trả lại ngân sách nhà nước)
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 07/7/2025
|
|
14,5 ngày
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Phòng Kế hoạch – Tài chính) giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
- Tài chính phân công thụ lý: 0,5 ngày
2.2. Chuyên viên tham mưu, giải
quyết: 12,5 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
– Tài chính thông qua kết quả: 0,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả tới Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày
|
|
4,5 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định chuyển trả
cho doanh nghiệp bảo hiểm hoặc yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm chuyển trả lại
ngân sách nhà nước số phí bảo hiểm theo quy định.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả cho công dân, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XV, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã nơi có đối tượng được hỗ trợ và doanh nghiệp
bảo hiểm có liên quan.
|
|
Tổng cộng: 05 TTHC
|
|
|
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ
SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
|
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục
khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
1.013040.H21
|
10 ngày làm việc
|
1.1. Đối với trường hợp số
phí phải nộp theo kết quả thẩm định không khác với số phí người nộp phí đã kê
khai
|
Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Bảo vệ môi trường (Phòng
Thẩm định/ Phòng Kiểm soát ô nhiễm), giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục
Bảo vệ môi trường phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ
lý: 07 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
20 ngày làm việc
|
1.2. Đối với trường hợp số
phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã
kê khai
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Bảo vệ môi trường (Phòng
Thẩm định/ Phòng Kiểm soát ô nhiễm), giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục
Bảo vệ môi trường phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ
lý: 17 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
2
|
Kê khai, thẩm định tờ khai
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
1.008603.000.00.00.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Chi cục Bảo vệ môi trường (Phòng
Thẩm định/ Phòng Kiểm soát ô nhiễm), giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục
Bảo vệ môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ
lý: 03 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
|
Tổng cộng: 02 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ
TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ (01
TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công bố tại Quyết định của UBND tỉnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
I. Lĩnh
vực Bảo hiểm (01 TTHC)
|
|
1
|
Phê
duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
1.005412.H21
|
45 ngày
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 07/7/2025
|
|
26,5 ngày
|
Bước 2. Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2.2. Chuyên viên giải quyết,
thực hiện thẩm định, tổng hợp danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp
thuộc đối tượng được hỗ trợ: 24 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo UBND cấp xã ký
duyệt: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Kế hoạch – Tài chính): 0,5 ngày.
|
|
10,5 ngày
|
Bước 3. Sở Nông nghiệp
và Môi trường giải quyết cụ thể:
3.1. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch -
Tài chính phân công thụ lý: 0,5 ngày.
3.2. Chuyên viên giải quyết,
tham mưu Sở thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ bao gồm các thành phần: Lãnh đạo
Sở chủ trì; đại diện Sở Tài chính phối hợp; Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở;
Chi cục quản lý nhà nước chuyên ngành (Hội đồng này được thành lập và hoạt
động trong 01 năm, khi có hồ sơ của doanh nghiệp bảo hiểm đề nghị chi trả phí
bảo hiểm nông nghiệp, Sở Nông nghiệp và Môi trường có thông báo triệu tập
các thành viên của Hội đồng): 6,5 ngày.
3.3. Hội đồng thực hiện tổng
hợp, báo cáo UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được
hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp (có biên bản họp): 02 ngày.
3.4. Lãnh đạo Phòng Kế hoạch
– Tài chính thông qua kết quả: 0,5 ngày.
3.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày.
3.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả tới Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
02 ngày
|
Bước 4. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định phê duyệt
danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 5. Văn thư Văn
phòng UBND tinh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có liên quan.
|
|
05 ngày
|
Bước 6. UBND cấp xã thực
hiện niêm yết công khai danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc
đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp.
|
|
Tổng cộng: 01 TTHC
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ
SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ
(03 TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một cửa cấp
xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC/Bộ phận Một cửa cấp
xã)
|
|
I. Lĩnh
vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục
khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
1.013040.H21
|
10 ngày làm việc
|
1.1. Đối với trường hợp số
phí phải nộp theo kết quả thẩm định không khác với số phí người nộp phí đã kê
khai
|
Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp xã
phân công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 07
ngày làm việc.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
20 ngày làm việc
|
1.2. Đối với trường hợp số
phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp xã
phân công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2.2. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ lý: 17
ngày làm việc.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
2
|
Kê
khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
1.008603.000.00.00.H21
|
Không quy định thời gian
|
2.1. Kê khai, thẩm định Tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đối với trường hợp tự
khai thác nước để sử dụng
|
Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết: 3,5 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp
xã phân công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ
lý: 03 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
05 ngày làm việc
|
2.2. Kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết: 3,5 ngày làm việc, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp
xã phân công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,25
ngày làm việc.
2.2. Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên thụ
lý: 03 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II. Lĩnh
vực Nông nghiệp (01 TTHC)
|
|
1
|
Phê
duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
1.003596.000.00.00.H21
|
30 ngày
|
0,25 ngày
|
Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định
hồ sơ, giải quyết: 27,5 ngày, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo UBND cấp
xã phân công Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thụ lý: 0,25
ngày.
2.2. Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2.3. Chuyên viên giải
quyết: 25 ngày.
2.4. Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị duyệt kết quả và trình UBND cấp xã
phê duyệt: 02 ngày.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 02 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
Tổng cộng: 03 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1769/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực: Nông nghiệp; Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai; Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; Bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1769/QĐ-UBND ngày 12/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực: Nông nghiệp; Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai; Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; Bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
238
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|