|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1860/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1860/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH, AN TOÀN THỰC PHẨM, DÂN SỐ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Y tế: Số 1940/QĐ-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 về công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế; số 2001/QĐ-BYT ngày 02 tháng 7 năm 2026 về công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh; số 2002/QĐ-BYT ngày 02 tháng 7 năm 2026 về công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm
quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế; số 2029/QĐ-BYT ngày 06
tháng 7 năm 2026 về công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực dân số thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế
tại Tờ trình số 2162/TTr-SYT ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh, An
toàn thực phẩm, Dân số và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh
Quảng Ngãi, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính tại Phụ lục II.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế
a) Đăng tải công khai đầy
đủ danh mục, nội dung của từng thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử
thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan và thực hiện đăng nhập các thủ
tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ
tục hành chính.
b) Tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định
này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định
này cập nhật, đồng bộ nội dung thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội
dung cụ thể của thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định;
đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung
công bố tại Quyết định này.
Điều
3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục
thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực Phòng bệnh, An toàn thực phẩm đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định: Số 1381/QĐ-UBND ngày
10 tháng 10 năm 2022 về việc
công bố Danh mục thủ tục
hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi và số
1641/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
2. Bãi bỏ Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong
lĩnh vực Phòng bệnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại
Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội,
Phòng bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều
4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Bộ Y tế (để b/cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP UBND tỉnh theo dõi khối;
+ Phòng KGVX;
+ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
+ Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH, AN TOÀN
THỰC PHẨM, DÂN SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số:1860/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi)
A. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.001386
|
Xác định trường hợp được
bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng,
tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân
của người được tiêm chủng
|
15 ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://ndc.dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng bệnh.
|
B. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ Y TẾ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Tên VBQPPL sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực phòng bệnh
|
|
1
|
2.000972
|
Kiểm dịch y tế đối với
thi thể, hài cốt, tro cốt
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tại các địa chỉ sau đây:
- Trụ sở chính: 122 Nguyễn
Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi.
- Trụ sở 02: 405 Bà Triệu,
phường Kon tum, tỉnh Quảng Ngãi.
|
Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh.
|
Sửa đổi thời hạn giải
quyết TTHC, cụ thể như sau:
- Thời gian hoàn thành
quan sát y tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá
15 phút.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt
không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra thực tế đối với một thi thể, hài cốt, tro cốt không quá 01 giờ
kể từ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với thi thể,
hài cốt, tro cốt cần được kiểm tra.
- Thời gian hoàn thành
việc xử lý y tế đối với một dụng cụ chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt
không quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước
khi hết thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông
báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia
hạn.
|
|
2
|
2.000981
|
Kiểm dịch y tế đối với
hàng hóa
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tại các địa chỉ sau đây:
- Trụ sở chính: 122 Nguyễn
Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi.
- Trụ sở 02: 405 Bà Triệu,
phường Kon tum, tỉnh Quảng Ngãi.
|
Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh.
|
Sửa đổi thời hạn giải
quyết TTHC, cụ thể như sau:
- Thời gian hoàn thành
việc quan sát y tế đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới
10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy
tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn,
không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành
các biện pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn,
không quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch
y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian
gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
|
|
3
|
2.000993
|
Kiểm dịch y tế đối với
phương tiện vận tải
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tại các địa chỉ sau đây:
- Trụ sở chính: 122 Nguyễn
Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi.
- Trụ sở 02: 405 Bà Triệu,
phường Kon tum, tỉnh Quảng Ngãi.
|
Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh.
|
Sửa đổi thời hạn giải
quyết TTHC, cụ thể như sau:
1. Đối với phương tiện vận
chuyển đường bộ và đường hàng không:
- Thời gian quan sát
không quá 15 phút với phương tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi
nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra thực tế không quá 45 phút đối với phương tiện vận chuyển đường
bộ, đường hàng không. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm
dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý
do cho người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không
quá 01 giờ.
- Thời gian hoàn thành
việc xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc
một tàu bay. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý
y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch
y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho người khai báo y tế.
Thời gian gia hạn không
quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay.
2. Đối với phương tiện vận
tải đường sắt và đường thủy:
- Thời gian quan sát
không quá 30 phút với phương tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển).
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi
nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra thực tế không quá 1,5 giờ đối với phương tiện vận chuyển đường
sắt, đường thủy. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải
thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ.
- Thời gian hoàn thành
việc xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, không quá 06 giờ đối
với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương
tiện vận chuyển thuộc diện phải xử lý y tế. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền
trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi
diệt chuột. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành
việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian
xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian
gia hạn không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, 04 giờ đối với cả đoàn tàu
hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
- Thời gian cấp Giấy chứng
nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng
nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử lý
y tế.
|
|
4
|
1.002204
|
Kiểm dịch y tế đối với mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tại các địa chỉ sau đây:
- Trụ sở chính: 122 Nguyễn
Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi.
- Trụ sở 02: 405 Bà Triệu,
phường Kon tum, tỉnh Quảng Ngãi.
|
Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh.
|
Sửa đổi thời hạn giải
quyết TTHC, cụ thể như sau:
- Thời gian hoàn thành
quan sát y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không
quá 15 phút.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành
việc kiểm tra thực tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận
cơ thể người không quá 01 giờ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp
cận được với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cần được kiểm tra.
- Thời gian bắt đầu tiến
hành xử lý y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể
người trong vòng 01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế.
|
|
II. Lĩnh vực an toàn
thực phẩm
|
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Tên VBQPPL
sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
5
|
1.006.424
|
Đăng ký xác nhận nội
dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://ndc.dichvucong.gov.vn.
|
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính rong lĩnh vực y tế.
|
Sửa đổi thẩm quyền giải
quyết TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
C. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực phòng bệnh
|
|
1
|
2.000997
|
Cấp giấy chứng nhận tiêm
chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
|
Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
|
2
|
1.003580
|
Công bố cơ sở xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực
hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
|
|
3
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
|
4
|
1.013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
|
5
|
1.013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
|
6
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
|
7
|
2.000655
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
|
8
|
1.013036
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
|
9
|
1.013037
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
|
10
|
1.013869
|
Cấp mới giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
11
|
1.013873
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
12
|
1.013879
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực dân số
|
|
1
|
2.001088
|
Xét hưởng chính sách hỗ
trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số
|
Nghị định số
168/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dân số.
|
Ghi chú:
- Số TTHC ban hành mới: 01
TTHC trong lĩnh vực phòng bệnh.
- Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung: 05 TTHC (trong đó: Lĩnh vực phòng bệnh: 04 TTHC, lĩnh vực an toàn thực
phẩm: 01 TTHC).
- Số TTHC bị bãi bỏ: 13
TTHC (trong đó: Lĩnh vực phòng bệnh: 12 TTHC, lĩnh vực dân số: 01 TTHC).
Số: 1860/QĐ-UBND(CT);
17/07/2026; 17:01:05; +07:00
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1860/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện
và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy:
Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ
sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải
ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung,
hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông
báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở
để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo
Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử
lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy
quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông
báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực
hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính
của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục
vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt
trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy
trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt
là: “Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế, công
chức cấp xã làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã, viết tắt
là “Công chức tại Trung tâm”.
1.
Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương
trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được
tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng (Mã TTHC 1.001386)
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin
hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu
trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử) về Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế.
|
Công chức tại Trung tâm
bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
1/2 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng phân công
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
Y
|
1/2 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
tham mưu xem xét, thẩm định hồ sơ:
* Quy trình 1: Xác định
và chấp nhận thụ lý đơn cho người bị thiệt hại thuộc trách nhiệm giải quyết của
Sở Y tế.
- Trường hợp 1: Hồ sơ được
xác định thuộc trách nhiệm giải quyết của Sở Y tế, và hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ
sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát.
+ Dự thảo Văn bản của Sở
Y tế chấp nhận thụ lý đơn cho người bị thiệt hại.
+ Trên phần mềm.
- Trường hợp 2: Hồ sơ được
xác định thuộc trách nhiệm giải quyết của Sở Y tế nhưng hồ sơ không đầy đủ:
+ Trên phiếu kiểm soát.
+ Dự thảo Văn bản của Sở
Y tế hướng dẫn người bị thiệt hại hoàn thiện, bổ sung.
+ Trên phần mềm.
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp
vụ Y
|
04 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo Văn bản của Sở
Y tế chấp nhận thụ lý đơn cho người bị thiệt hại/ Dự thảo Văn bản của Sở Y tế
hướng dẫn người bị
thiệt hại bổ sung.
- Mẫu 08 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản xác minh (nếu
có).
|
|
* Quy trình 2: Kết luận
về nguyên nhân gây tai biến nặng sau tiêm chủng; thông báo về trường hợp được
Nhà nước bồi thường (nếu có).
+ Chuyên viên phòng Nghiệp
vụ Y/Tổ Thư ký Hội đồng chuẩn bị hồ sơ họp Hội đồng.
|
Hội đồng, Tổ thư ký Hội
đồng
|
4,5 ngày kể từ khi nhận báo cáo điều tra trường hợp tai biến
nặng sau tiêm chủng
|
- Giấy mời họp Hội đồng.
- Hồ sơ liên quan (Phiếu
điều tra trường hợp tai biến nặng; Báo cáo tai biến nặng; Hồ sơ bệnh án (nếu
có); Giấy tờ xác định mức độ khuyết tật (nếu có); Giấy tờ khác có liên quan
(nếu có)).
|
|
+ Tổ chức họp Hội đồng
chuyên môn.
|
Hội đồng, Tổ thư ký Hội
đồng
|
02 ngày kể từ khi chuẩn bị hồ sơ họp Hội đồng
|
- Biên bản họp Hội đồng
(Đánh giá, kết luận nguyên nhân gây tai biến nặng sau tiêm chủng; Xác định
trường hợp được bồi
thường theo quy định; Xác định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
đến tai biến nặng sau tiêm chủng (nếu có)).
|
|
+ Tổ chức thông báo công
khai nguyên nhân gây tai biến nặng sau tiêm chủng; thông báo về trường hợp được
Nhà nước bồi thường.
|
Giám đốc Sở Y tế; phòng
Nghiệp vụ Y
|
02 ngày, kể từ thời điểm có biên bản họp Hội đồng
|
- Văn bản thông báo công
khai và báo cáo Bộ Y tế về nguyên nhân gây tai biến nặng sau tiêm chủng.
- Văn bản thông báo cho
người bị thiệt hại về nguyên nhân gây tai biến.
- Văn bản thông báo cho
người bị thiệt hại về thuộc trường hợp được Nhà nước bồi thường (nếu có).
|
|
B5: Tham mưu phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng xem xét,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
Y
|
1/2 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo Văn bản của Sở
Y tế chấp nhận thụ lý đơn cho người bị thiệt hại/Dự thảo Văn bản của Sở Y tế
hướng dẫn người bị thiệt hại bổ sung.
- Dự thảo Văn bản của Sở
Y tế về các nội dung
liên quan theo từng quy trình
- Mẫu 08 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản xác minh (nếu
có).
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét lại
hồ sơ, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
1/2 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Văn bản của Sở Y tế chấp
nhận thụ lý đơn cho người bị thiệt hại/Văn bản của Sở Y tế hướng dẫn người bị
thiệt hại bổ sung.
- Văn bản của Sở Y tế về
các nội dung liên quan theo từng quy trình.
- Mẫu 08 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản xác minh (nếu
có).
|
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư Sở vào số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu hồ
sơ, Scan kết quả, chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký
số để Phòng chuyên môn đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên
phần mềm.
- Phòng chuyên môn chuyển
kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu
điện của Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về
giao cho Công chức Trung tâm).
|
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên môn
|
1/2 ngày
|
- Văn bản của Sở Y tế chấp
nhận thụ lý đơn cho người bị thiệt hại/Văn bản của Sở Y tế hướng dẫn người bị
thiệt hại bổ sung.
- Văn bản của Sở Y tế về
các nội dung liên quan theo từng quy trình.
- Mẫu 08 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết).
- Văn bản xác minh (nếu
có).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận
kết quả trên mẫu số 06.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm.
- Mời tổ chức, cá nhân
đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức tại Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền).
|
Quyết định 1860/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh, An toàn thực phẩm, Dân số và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1860/QĐ-UBND ngày 17/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh, An toàn thực phẩm, Dân số và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|