|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2664/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
12/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2664/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
12 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC PHÒNG BỆNH, AN TOÀN THỰC PHẨM, THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Y tế: số 1820/QĐ-BYT ngày 22/6/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Phòng
bệnh quy định tại Thông tư số 51/2025/TT- BYT ngày 31/12/2025 của Bộ Y tế về
việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu; số 1940/QĐ-BYT
ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế; số 2001/QĐ-BYT ngày
02/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Phòng bệnh; số 2002/QĐ-BYT ngày 02/7/2026 về việc công bố
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và
phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại các Tờ trình: số 183/TTr-SYT ngày 26/6/2026, số 188/TTr-SYT ngày
01/7/2026, số 191/TTr-SYT ngày 06/7/2026, số 192/TTr-SYT ngày 06/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ lĩnh vực phòng bệnh, an toàn thực phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Y tế.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm thực
hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ
tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định;
xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi)
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công
khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời,
đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- Chủ tịch, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH,
AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên THC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (08 TTHC)
|
|
A1. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1.
|
2.000972
|
Kiểm dịch y tế đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt
|
- Thời gian hoàn thành quan
sát y tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15
phút.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không
quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế đối với một thi thể, hài cốt, tro cốt không quá 01 giờ kể từ
khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với thi thể, hài cốt,
tro cốt cần được kiểm tra.
- Thời gian hoàn thành việc
xử lý y tế đối với một dụng cụ chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt không
quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm
dịch y tế phải thông báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý
do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời
điểm có thông báo gia hạn.
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
- Kiểm tra y tế đối với thi thể:
20 USD/lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế đối với hài
cốt: 7 USD/lần kiểm tra
- Kiểm tra y tế đối với tro
cốt: 5 USD/lần kiểm tra
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
|
|
2.
|
2.000981
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng
hóa
|
- Thời gian hoàn thành việc
quan sát y tế đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10
tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ
hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không
quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các
biện pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không
quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy
định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải
thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia
hạn.
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
- Kiểm dịch y tế hàng hoá
dưới 10kg: 1,4 USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng hoá từ
10kg đến 50kg: 4 USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng hoá từ
trên 50kg đến 100kg: 6 USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng hoá từ
trên 100kg đến 1 tấn: 13 USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng hoá từ
trên 1 tấn đến 10 tấn: 39 USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng hoá từ
trên 10 tấn đến 100 tấn: 90 USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng hoá từ
trên 100 tấn: 100 USD/lần kiểm tra
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải.
|
|
3.
|
2.000993
|
Kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận chuyển
|
1. Đối với phương tiện vận
chuyển đường bộ và đường hàng không - Thời gian quan sát không quá
15 phút với phương tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận
đủ giấy tờ hoặc thông tin;
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế không quá 45 phút đối với phương tiện vận chuyển đường bộ, đường
hàng không. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải
thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người
khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ.
- Thời gian hoàn thành việc
xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc
một tàu bay. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý
y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức
kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản
và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ
đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay.
2. Đối với phương tiện vận
tải đường sắt và đường thủy
- Thời gian quan sát không
quá 30 phút với phương tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển);
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận
đủ giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế không quá 1,5 giờ đối với phương tiện vận chuyển đường sắt,
đường thủy. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế
phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01
giờ.
- Thời gian hoàn thành việc
xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, không quá 06 giờ đối với
cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện
vận chuyển thuộc diện phải xử lý y tế. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền
trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi
diệt chuột. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành
việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian
xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian
gia hạn không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, 04 giờ đối với cả đoàn tàu
hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
- Thời gian cấp Giấy chứng
nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn
thành việc xử lý y tế.
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
- Kiểm dịch y tế phương tiện
dưới 10.000 GRT: 95 USD/lần/tàu
- Kiểm dịch y tế phương tiện
từ 10.000 GRT trở lên: 110 USD/lần/tàu
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải.
|
|
4.
|
1.002204
|
Kiểm dịch y tế đối với mẫu
bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
|
- Thời gian hoàn thành quan
sát y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15
phút.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không
quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc
kiểm tra thực tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể
người không quá 01 giờ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được
với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cần được kiểm tra.
- Thời gian bắt đầu tiến hành
xử lý y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người
trong vòng 01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế.
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Kiểm tra y tế đối với các mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người: 6,5 USD/lần kiểm
tra/kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
5.
|
1.001386
|
Xác định trường hợp được bồi thường
khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm
chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của
người được tiêm chủng
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
7,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/202
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Phòng bệnh
|
|
6.
|
1.013896
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
|
Trong thời hạn không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trong thời hạn không quá 3,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công
bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017; Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12
năm 2020; Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
- Thông tư số 49/2015/TT- BYT
ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định về công bố hợp quy và công bố
phù hợp quy định đối với thuốc lá;
- Thông tư số 51/2025/TT- BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với thuốc lá điếu
|
|
7.
|
1.013898
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Trong thời hạn không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trong thời hạn không quá 3,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Không quy định
|
|
A2.
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1.
|
1.006424
|
Đăng ký xác nhận nội dung
quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày ghi
trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: 550.000 đồng/hồ sơ (áp dụng theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính);
- Từ ngày 01/01/2027:
1.100.000 đồng/hồ sơ (áp dụng theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8
năm 2021 của Bộ Tài chính)
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội
- Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, sửa đổi bởi Luật Quảng
cáo sửa đổi số 75/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quảng cáo
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế;
- Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện
tử;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công
quốc gia;
- Nghị quyết 21/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính
trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 09/2015/TT- BYT
ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Thông tư số 03/2026/TT- BYT
ngày 12 tháng 2 năm 2026 của Bộ Y tế, về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật;
- Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, quy
định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị
định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ
01/7/2025 đến hết 31/12/2026)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (13 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (13 TTHC)
|
|
A1. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1.
|
2.000997
|
Cấp giấy chứng nhận tiêm
chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
|
|
2.
|
1.003580
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
3.
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
4.
|
1.013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
5.
|
1.013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
6.
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
7.
|
2.000655
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
8.
|
1.013036
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
9.
|
1.013037
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
10.
|
1.013869
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
11.
|
1.013873
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
12.
|
1.013879
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực y tế
|
|
13.
|
1.013894
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Thông tư số 51/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối
với thuốc lá điếu
|
Quyết định 2664/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh, An toàn thực phẩm, thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2664/QĐ-UBND ngày 12/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh, An toàn thực phẩm, thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
11/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|