|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1893/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
24/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1893/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn
cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 155/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1.
Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở
Khoa học và Công nghệ
a)
Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin
điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC; thực hiện
tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và nội dung công bố tại
Quyết định này.
b) Chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ
nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu
hình vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan
theo quy định, hoàn thành trước ngày 31 tháng 7 năm 2026.
2. Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ,
kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả
thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 01, 02 Mục I tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1105/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục TTHC mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động kho a học và công nghệ,
tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Khoa
học và Công nghệ; bãi bỏ TTHC số thứ tự 01 đến 05 Mục I tại Danh mục kèm theo
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông Quảng Ngãi (p/h);
- Lưu: VT, TTHC.NTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.115699
|
Thủ
tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
|
40
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
- Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
-
Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề
chung.
-
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao.
-
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu
biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu
văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi,
hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
2
|
1.115700
|
Thủ
tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công
nghệ cao.
|
40
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
-
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ
cao.
-
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu
biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu
văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi,
hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
3
|
1.115701
|
Thủ
tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược.
|
40
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
-
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ
cao.
-
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu
biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu
văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi,
hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
4
|
1.115702
|
Thủ
tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược.
|
40
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
-
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ
cao.
-
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu
biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu
văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển,
sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
5
|
1.115703
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
22
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
-
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.
-
Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp,
thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
|
6
|
1.115704
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
12
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
-
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.
-
Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp,
thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
|
|
1
|
2.002794
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
|
Khoản
2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
1.013957
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức.
|
Khoản
2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
|
|
3
|
1.013960
|
Thủ
tục Cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân.
|
Khoản
2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
|
|
4
|
1.013964
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
tổ chức.
|
Khoản
2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
|
|
5
|
1.013969
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
cá nhân.
|
Khoản
2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
|
|
6
|
1.013961
|
Thủ tục
công nhận doanh nghiệp công nghệ cao.
|
Khoản
2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15.
|
|
7
|
2.002795
|
Cấp
giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ
cao.
|
Khoản
2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
-
Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Giấy công nhận số 1326/QĐ-UBND
ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06 - Giấy công nhận số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh)
và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
-
Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử
lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng
khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử
lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định,
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 08 - Giấy công nhận số 1326/QĐ- UBND ngày
11/05/2026 của UBND tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ
không giải quyết (Mẫu số 09)
-
Giấy công nhận số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở
Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn
vị thẩm định (được UBND ủy quyền giải quyết TTHC).
1. Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
Thời
gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực
hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có).
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Giấy
tờ liên quan theo quy định.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Tổ chức, nêu rõ lý do.
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao hoặc văn bản công nhận Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, kiểm tra xác nhận.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy công nhận.
|
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy công nhận.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy công nhận.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy công nhận.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng chuyên
môn để chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo
Phiếu
chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy công nhận.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy công nhận.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Giấy
công nhận ký.
|
|
B12: Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày
|
Giấy
công nhận ký, đóng dấu.
|
|
B13: Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Giấy
công nhận ký, đóng dấu.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu
số
01.
- Trả
kết quả cho tổ chức.
|
2. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ
cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
Thời
gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực
hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có).
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Doanh nghiệp, nêu rõ lý do.
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao doanh nghiệp công nghệ cao, kiểm tra xác nhận.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng
chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Giấy
xác nhận ký.
|
|
B12: Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày
|
Giấy
xác nhận ký, đóng dấu.
|
|
B13: Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Giấy
xác nhận ký, đóng dấu.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho doanh nghiệp.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho doanh nghiệp.
|
3. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược.
Thời
gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực
hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có).
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Doanh nghiệp, nêu rõ lý do.
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng
chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
|
Các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết
quả thực hiện
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Giấy
xác nhận ký.
|
|
B12: Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày
|
Giấy
xác nhận ký, đóng dấu.
|
|
B13: Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Giấy
xác nhận ký, đóng dấu.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho doanh nghiệp.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho doanh nghiệp.
|
4. Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
Thời
gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực
hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có).
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Thông báo cho Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp,
nêu rõ lý do.
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
25,5 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy xác nhận.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng
chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy xác nhận.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy xác nhận
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
- Giấy
xác nhận ký.
|
|
B12: Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển
kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày
|
Giấy
xác nhận ký, đóng dấu.
|
|
B13: Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Giấy
xác nhận ký, đóng dấu.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp.
|
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,
công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược.
Thời
gian thực hiện: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết
quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực
hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có).
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan
nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do.
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị
chứng nhận cơ sở ươm tạo (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn).
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Quyết định thành lập Hội đồng.
|
|
Hội
đồng tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công
nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược.
|
Hội đồng tư vấn
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản; Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy
|
|
|
|
chứng
nhận.
|
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng
chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
- Giấy
chứng nhận ký.
|
|
B12: Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
04 giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận ký, đóng dấu.
|
|
B13: Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận ký, đóng dấu.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho Tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho Tổ chức, cá nhân.
|
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ
cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ chiến lược.
Thời
gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực
hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có).
|
Công
chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong
giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để phân
công xử lý.
|
Công
chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
04
giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
|
04
giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Trường
hợp không đáp ứng yêu cầu: trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan nhà nước
có thẩm quyền có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do.
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện bước tiếp theo.
|
Chuyên
viên Phòng chuyên môn
|
01
ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ tham mưu tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
03
ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
|
04
giờ làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình.
|
Lãnh
đạo Sở KHCN
|
04
giờ làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu; dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng
chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông.
- Hoàn
thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
-
Văn thư - Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
04
giờ làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung
tâm
|
04
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ
tịch UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
- Giấy
chứng nhận ký.
|
|
B12: Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng
Hành chính - Tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận ký, đóng dấu.
|
|
B13: Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung
tâm
|
04
giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận ký, đóng dấu.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho Cơ sở ươm tạo.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công
chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong
giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho Cơ sở ươm tạo.
|
Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1893/QĐ-UBND ngày 24/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|