|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
33/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Hoàng Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 33/NQ-HĐND
|
Lào Cai, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 73/2026/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 671/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách
địa phương năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 271/BC-BKTNS ngày 26 tháng 6 năm 2026
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước
tỉnh Lào Cai năm 2025 như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 20.951.107
triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương đạt 61.894.147
triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương đạt 61.790.011
triệu đồng.
4. Vay ngân sách địa phương: 62.131 triệu đồng (vay
từ nguồn vay lại chính phủ vay nước ngoài).
5. Chi trả nợ gốc: 67.061 triệu đồng.
6. Kết dư ngân sách địa phương năm 2025 là 96.006
triệu đồng. Bao gồm:
a) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 37.533 triệu đồng;
b) Kết dư ngân sách cấp xã: 58.473 triệu đồng.
7. Xử lý kết dư ngân sách cấp tỉnh.
a) Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 18.766,5 triệu
đồng.
b) Thu ngân sách tỉnh năm 2026: 18.766,5 triệu đồng.
(Chi tiết có các
Biểu số 01, 02, 03 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết
2. Trường hợp số liệu tại Báo cáo kết quả kiểm toán
Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do Kiểm toán nhà nước khu vực
VII kết luận có khác so với số liệu phê chuẩn quyết toán tại Điều 1 Nghị quyết
này, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét để điều chỉnh
cho phù hợp.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội
đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- TT. HĐND; UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND; UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Giang
|
PHỤ LỤC SỐ 01
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
|
Phần thu
|
Tổng số
|
Thu NS cấp tỉnh
|
Thu NS xã
|
Phần chi
|
Tổng số
|
Chi NS cấp tỉnh
|
Chi NS xã
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Tổng số thu
|
86.987.482
|
56.779.771
|
30.207.711
|
Tổng số chi
|
86.891.476
|
56.742.238
|
30.149.238
|
|
A. Tổng số thu cân đối ngân sách
|
86.922 351
|
56.717.640
|
30.207.771
|
A. Tổng số chi cân đối ngân sách
|
86.824.415
|
56.675.177
|
30.149.238
|
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
12.903.651
|
12.119.632
|
784.019
|
1. Chi đầu tư phát triển
|
31.736
|
31.736
|
-
|
|
2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP
|
5.699.637
|
5.485.099
|
214.538
|
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay
|
31.736
|
31.736
|
4.319.304
|
|
3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
-
|
3. Chi thường xuyên
|
27.422.842
|
9.231.334
|
18.191.508
|
|
4. Thu kết dư năm trước
|
86.022
|
65.522
|
20.500
|
4. Chi viện trợ
|
-
|
-
|
-
|
|
5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
16.141.973
|
11.424.495
|
4.717.478
|
5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ
|
-
|
-
|
-
|
|
6. Thu viện trợ
|
84.311
|
84.311
|
-
|
6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.300
|
2.300
|
-
|
|
7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
51.449.728
|
26.978.552
|
24.471.176
|
7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
24.471.176
|
24.471.176
|
|
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách
|
27.605.477
|
16.223.098
|
11.382.379
|
8. Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
18.472.573
|
11.397.456
|
7.075.117
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
23.844.251
|
10.755.454
|
13.088.797
|
9. Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định
tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước
|
42.914
|
42.914
|
-
|
|
8. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
560.028
|
560.028
|
-
|
10. Chi nộp NS cấp trên
|
1.032.151
|
468.922
|
563.229
|
|
Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)
|
96.006
|
37.533
|
58.473
|
|
-
|
|
|
|
- Bội chi = chi - thu 1
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh
|
62.131
|
62.131
|
|
B. Chi trả nợ gốc
|
67.061
|
67.061
|
-
|
|
1. Vay bù đắp bội chi NSĐP
|
62.131
|
62.131
|
|
|
|
|
|
|
- Vay trong nước
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
62.131
|
62.131
|
-
|
|
|
|
|
|
2. Vay để trả nợ gốc vay
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Số liệu quyết toán: Theo số liệu trên hệ thống
Tabmis đến ngày 10/6/2026
- Chênh lệch số chi nộp trả ngân sách cấp trên
do thực hiện điều chuyển số kinh phí tiết kiệm 5% chi thường xuyên của NSĐP
theo công văn số 3297/BTC-NSNN ngày 19/3/2025
Biểu số 02 (BM
60/TT26)
PHỤ LỤC SỐ 02
QUYẾT TOÁN THU NSNN,
VAY NSĐP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết toán năm
|
Phân chia theo
từng cấp ngân sách
|
|
Thu NS TW
|
Thu NS cấp tỉnh
|
Thu NS xã
|
|
A
|
B
|
3=4+5+6
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG SỐ
(A+B+C+D+E)
|
89.719.913
|
2.732.430
|
56.779.771
|
30.207.712
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
20.951.107
|
2.263.508
|
17.689.042
|
998.557
|
|
|
Thu NSNN trên địa bàn không kể quản lý qua
NS
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
18.269.851
|
561.838,95
|
16.793.338
|
914.675
|
|
|
Thu từ thuế, phí thu khác không kể thu tiền
sử dụng đất, XSKT
|
10.395.090
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung
ương quản lý
|
2.354.206
|
-
|
2.354.206
|
-
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
679.162
|
-
|
679.162
|
-
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác,
dầu khí
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
519.776
|
-
|
519.776
|
-
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác
dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
-
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu
tiếp tục bán ra trong nước
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
1.155.268
|
-
|
1.155.268
|
-
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa
phương quản lý
|
370.506
|
-
|
370.506
|
-
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
170.506
|
-
|
170.506
|
-
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
103.691
|
-
|
103.691
|
-
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác
dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
-
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu
tiếp tục bán ra trong nước
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
96.309
|
-
|
96.309
|
-
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
526.428
|
3.068
|
523.360
|
-
|
|
|
Thu từ nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
135.514
|
-
|
135.514
|
-
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai
thác dầu, khí
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
221.140
|
3.068
|
218.072
|
-
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai
thác dầu, khí
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế tối thiểu toàn cầu
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
77.266
|
-
|
77.266
|
-
|
|
|
Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu
tiếp tục bán ra trong nước
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
92.508
|
-
|
92.508
|
-
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
|
-
|
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
3.766.896
|
72
|
3.659.595
|
107.230
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
2.035.332
|
|
1.929.994
|
105.338
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
691.567
|
-
|
691.504
|
64
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
10.828
|
72
|
8.966
|
1.791
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu
tiếp tục bán ra trong nước
|
-
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
1.029.169
|
-
|
1.029.131
|
38
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
621.916
|
-
|
549.202
|
72.714
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
61
|
-
|
-
|
61
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
23.358
|
-
|
6.967
|
16.391
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
816.965
|
-
|
709.619
|
107.346
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
275.925
|
110.342
|
165.582
|
-
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
68
|
-
|
68
|
-
|
|
10
|
Các loại phí, lệ phí
|
595.976
|
66.024
|
511.602
|
18.350
|
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung
ương thu
|
284.406
|
65.964
|
218.442
|
-
|
|
|
Phí, lệ phí tỉnh
|
273.457
|
60
|
270.584
|
2.813
|
|
|
Phí, lệ phí xã
|
38.114
|
|
22.576
|
15.537
|
|
|
Trong đó: - Các khoản phí, lệ phí ngoài danh
mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ phí do địa phương ban hành
|
|
|
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
|
|
|
|
|
|
- Phí hạ tầng cửa khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới
|
|
|
|
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
7.797.109
|
-
|
7.342.718
|
454.391
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung
ương quản lý
|
-
|
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với
đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
Biểu số 03 (BM
61/TT26)
PHỤ LỤC SỐ 03
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Quyết toán năm 2025
|
|
Tổng số Chi
NSĐP
|
Chi NS cấp tỉnh
|
Chi NS cấp xã
|
|
A
|
B
|
3=4+5
|
4
|
5
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
|
61.321.087
|
31.735.079,4
|
29.586.010
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
15.348.723
|
11.029.339,9
|
4.319.384
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm
vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật
Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật
Ngân sách nhà nước, chi tiết theo từng lĩnh vực
|
14.731.139
|
10.437.417,5
|
4.293.722
|
|
1.1
|
Chi quốc phòng
|
265.016
|
248.960,1
|
16.056
|
|
1.2
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ
thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
282.065
|
237.787,9
|
44.277
|
|
1.3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.749.527
|
1.226.819,3
|
522.708
|
|
1.4
|
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
663.667
|
601.287,7
|
62.380
|
|
1.6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
239.947
|
95.864,7
|
144.082
|
|
1.7
|
Chi Phát thanh, truyền hình
|
10.593
|
10.593,0
|
-
|
|
1.8
|
Chi Thể dục thể thao
|
27.142
|
19.744,2
|
7.398
|
|
1.9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
40.145
|
38.919,5
|
1.225
|
|
1.10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
10.063.445
|
6.766.418,6
|
3.297.026
|
|
1.11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
1.351.424
|
1.167.621,1
|
183.801
|
|
1.12
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
6.856
|
6.437,7
|
418
|
|
1.13
|
Chi ngành, lĩnh vực khác
|
31.314
|
16.963,7
|
14.350
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà nước đặt
hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương; đầu tư vốn
nhà nước vào doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp luật
|
6.035
|
6.034,8
|
-
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
611.549
|
585.887,6
|
25.663
|
|
II
|
Chi trả lãi, phí tiền vay theo quy định của
pháp luật
|
31.736
|
31.735,5
|
-
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
27.422.841
|
9.231.334,0
|
18.191.508
|
|
2.1
|
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ
chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
588.792
|
371.170,8
|
217.621
|
|
2.2
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ
thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
232.200
|
69.280,7
|
162.919
|
|
2.3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
10.986.494
|
2.136.728,0
|
8.849.766
|
|
2.4
|
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
64.825
|
64.825,0
|
-
|
|
2.5
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
2.672.052
|
2.430.275,0
|
241.777
|
|
2.6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
467.529
|
247.669,7
|
219.860
|
|
2.7
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
110.710
|
72.672,4
|
38.037
|
|
2.8
|
Chi Thể dục thể thao
|
51.463
|
37.289,0
|
14.174
|
|
2.9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
336.076
|
40.136,1
|
295.940
|
|
2.10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
2.243.137
|
819.018,0
|
1.424.119
|
|
2.11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
|
8.347.402
|
2.682.567,9
|
5.664.834
|
|
2.12
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
1.147.914
|
191.728,8
|
956.186
|
|
2.13
|
Chi khác
|
174.248
|
67.972,7
|
106.275
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.300
|
2.300,0
|
-
|
|
V
|
Chi viện trợ
|
-
|
-
|
-
|
|
VI
|
Chi cho vay theo quy định của Chính phủ
|
-
|
-
|
-
|
|
VII
|
Chi chuyển nguồn
|
18.472.573
|
11.397.455,9
|
7.075.117
|
|
VIII
|
Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định
tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước
|
42.914
|
42.914,0
|
-
|
|
B
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
24.471.176
|
24.471.176,0
|
-
|
|
1
|
Bổ sung cân đối
|
11.382.379
|
11.382.379,4
|
-
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu
|
13.088.797
|
13.088.796,6
|
-
|
|
|
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước
|
13.088.622
|
13.088.621,6
|
-
|
|
|
- Bằng nguồn vốn ngoài nước
|
175
|
175,0
|
-
|
|
C
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
1.032.149
|
468.921,6
|
563.229
|
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C)
|
86.824.412
|
56.675.177,0
|
30.149.238
|
Ghi chú:
- Số liệu quyết toán: Theo số liệu trên hệ thống
Tabmis đến ngày 10/6/2026
- Chênh lệch số chi nộp trả ngân sách cấp trên
do thực hiện điều chuyển số kinh phí tiết kiệm 5% chi thường xuyên của NSĐP
theo Công văn số 3297/BTC-NSNN ngày 19/3/2025
Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Lào Cai ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 30/06/2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Lào Cai ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|