Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 33/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Hoàng Giang
Ngày ban hành: 30/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 671/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 271/BC-BKTNS ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2025 như sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 20.951.107 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách địa phương đạt 61.894.147 triệu đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương đạt 61.790.011 triệu đồng.

4. Vay ngân sách địa phương: 62.131 triệu đồng (vay từ nguồn vay lại chính phủ vay nước ngoài).

5. Chi trả nợ gốc: 67.061 triệu đồng.

6. Kết dư ngân sách địa phương năm 2025 là 96.006 triệu đồng. Bao gồm:

a) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 37.533 triệu đồng;

b) Kết dư ngân sách cấp xã: 58.473 triệu đồng.

7. Xử lý kết dư ngân sách cấp tỉnh.

a) Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 18.766,5 triệu đồng.

b) Thu ngân sách tỉnh năm 2026: 18.766,5 triệu đồng.

(Chi tiết có các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết

2. Trường hợp số liệu tại Báo cáo kết quả kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do Kiểm toán nhà nước khu vực VII kết luận có khác so với số liệu phê chuẩn quyết toán tại Điều 1 Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét để điều chỉnh cho phù hợp.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- TT. HĐND; UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND; UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Giang

 

PHỤ LỤC SỐ 01

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Phần thu

Tổng số

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS xã

Phần chi

Tổng số

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số thu

86.987.482

56.779.771

30.207.711

Tổng số chi

86.891.476

56.742.238

30.149.238

A. Tổng số thu cân đối ngân sách

86.922 351

 56.717.640

 30.207.771

A. Tổng số chi cân đối ngân sách

86.824.415

56.675.177

 30.149.238

1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

12.903.651

12.119.632

784.019

1. Chi đầu tư phát triển

31.736

31.736

-

2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP

5.699.637

5.485.099

214.538

2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay

31.736

31.736

 4.319.304

3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

3. Chi thường xuyên

27.422.842

9.231.334

18.191.508

4. Thu kết dư năm trước

86.022

65.522

20.500

4. Chi viện trợ

-

-

-

5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

16.141.973

11.424.495

4.717.478

5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ

-

-

-

6. Thu viện trợ

84.311

84.311

-

6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.300

2.300

-

7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

51.449.728

26.978.552

24.471.176

7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

24.471.176

24.471.176

 

Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

27.605.477

16.223.098

11.382.379

8. Chi chuyển nguồn sang năm sau

18.472.573

11.397.456

7.075.117

- Bổ sung có mục tiêu

23.844.251

10.755.454

13.088.797

9. Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước

42.914

42.914

-

8. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

560.028

560.028

-

10. Chi nộp NS cấp trên

1.032.151

468.922

563.229

Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)

96.006

37.533

58.473

 

-

 

 

- Bội chi = chi - thu 1

-

 

 

 

 

 

 

B. Vay của ngân sách cấp tỉnh

62.131

62.131

 

B. Chi trả nợ gốc

67.061

67.061

-

1. Vay bù đắp bội chi NSĐP

62.131

62.131

 

 

 

 

 

- Vay trong nước

-

 

 

 

 

 

 

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

62.131

62.131

-

 

 

 

 

2. Vay để trả nợ gốc vay

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Số liệu quyết toán: Theo số liệu trên hệ thống Tabmis đến ngày 10/6/2026

- Chênh lệch số chi nộp trả ngân sách cấp trên do thực hiện điều chuyển số kinh phí tiết kiệm 5% chi thường xuyên của NSĐP theo công văn số 3297/BTC-NSNN ngày 19/3/2025

 

Biểu số 02 (BM 60/TT26)

PHỤ LỤC SỐ 02

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

STT

Nội dung

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cấp ngân sách

Thu NS TW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS xã

A

B

3=4+5+6

4

5

6

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

89.719.913

2.732.430

56.779.771

30.207.712

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

20.951.107

2.263.508

17.689.042

998.557

 

Thu NSNN trên địa bàn không kể quản lý qua NS

 

 

 

 

I

Thu nội địa

18.269.851

561.838,95

16.793.338

914.675

 

Thu từ thuế, phí thu khác không kể thu tiền sử dụng đất, XSKT

10.395.090

 

 

 

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

2.354.206

-

2.354.206

-

 

- Thuế giá trị gia tăng

679.162

-

679.162

-

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí

-

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

519.776

-

519.776

-

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

 

 

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

1.155.268

-

1.155.268

-

 

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

-

 

 

 

 

- Thu từ khí thiên nhiên

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

370.506

-

370.506

-

 

- Thuế giá trị gia tăng

170.506

-

170.506

-

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

103.691

-

103.691

-

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

 

 

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

96.309

-

96.309

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

526.428

3.068

523.360

-

 

Thu từ nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài

 

 

 

 

 

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

135.514

-

135.514

-

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

-

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

221.140

3.068

218.072

-

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

-

 

 

 

 

- Thuế tối thiểu toàn cầu

 

 

 

 

 

- Thu từ khí thiên nhiên

-

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

77.266

-

77.266

-

 

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

92.508

-

92.508

-

 

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

-

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.766.896

72

3.659.595

107.230

 

- Thuế giá trị gia tăng

2.035.332

 

1.929.994

105.338

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

691.567

-

691.504

64

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

10.828

72

8.966

1.791

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

1.029.169

-

1.029.131

38

5

Lệ phí trước bạ

621.916

-

549.202

72.714

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

61

-

-

61

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

23.358

-

6.967

16.391

8

Thuế thu nhập cá nhân

816.965

-

709.619

107.346

9

Thuế bảo vệ môi trường

275.925

110.342

165.582

-

 

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

-

-

 

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

68

-

68

-

10

Các loại phí, lệ phí

595.976

66.024

511.602

18.350

 

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

284.406

65.964

218.442

-

 

Phí, lệ phí tỉnh

273.457

60

270.584

2.813

 

Phí, lệ phí xã

38.114

 

22.576

15.537

 

Trong đó: - Các khoản phí, lệ phí ngoài danh mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ phí do địa phương ban hành

 

 

 

 

 

- Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

 

 

 

 

 

- Phí hạ tầng cửa khẩu

 

 

 

 

 

- Phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới

 

 

 

 

11

Tiền sử dụng đất

7.797.109

-

7.342.718

454.391

 

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý

-

 

 

 

 

+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia

 

 

 

 

 

Biểu số 03 (BM 61/TT26)

PHỤ LỤC SỐ 03

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung chi

Quyết toán năm 2025

Tổng số Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp xã

A

B

3=4+5

4

5

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

61.321.087

31.735.079,4

29.586.010

I

Chi đầu tư phát triển

15.348.723

11.029.339,9

4.319.384

1

Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước, chi tiết theo từng lĩnh vực

14.731.139

10.437.417,5

4.293.722

1.1

Chi quốc phòng

265.016

248.960,1

16.056

1.2

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

282.065

237.787,9

44.277

1.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.749.527

1.226.819,3

522.708

1.4

Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

-

-

-

1.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

663.667

601.287,7

62.380

1.6

Chi Văn hóa thông tin

239.947

95.864,7

144.082

1.7

Chi Phát thanh, truyền hình

10.593

10.593,0

-

1.8

Chi Thể dục thể thao

27.142

19.744,2

7.398

1.9

Chi Bảo vệ môi trường

40.145

38.919,5

1.225

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

10.063.445

6.766.418,6

3.297.026

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.351.424

1.167.621,1

183.801

1.12

Chi Bảo đảm xã hội

6.856

6.437,7

418

1.13

Chi ngành, lĩnh vực khác

31.314

16.963,7

14.350

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp luật

6.035

6.034,8

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

611.549

585.887,6

25.663

II

Chi trả lãi, phí tiền vay theo quy định của pháp luật

31.736

31.735,5

-

III

Chi thường xuyên

27.422.841

9.231.334,0

18.191.508

2.1

Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

588.792

371.170,8

217.621

2.2

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

232.200

69.280,7

162.919

2.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

10.986.494

2.136.728,0

8.849.766

2.4

Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

64.825

64.825,0

-

2.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

2.672.052

2.430.275,0

241.777

2.6

Chi Văn hóa thông tin

467.529

247.669,7

219.860

2.7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

110.710

72.672,4

38.037

2.8

Chi Thể dục thể thao

51.463

37.289,0

14.174

2.9

Chi Bảo vệ môi trường

336.076

40.136,1

295.940

2.10

Chi các hoạt động kinh tế

2.243.137

819.018,0

1.424.119

2.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

8.347.402

2.682.567,9

5.664.834

2.12

Chi Bảo đảm xã hội

1.147.914

191.728,8

956.186

2.13

Chi khác

174.248

67.972,7

106.275

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.300

2.300,0

-

V

Chi viện trợ

-

-

-

VI

Chi cho vay theo quy định của Chính phủ

-

-

-

VII

Chi chuyển nguồn

18.472.573

11.397.455,9

7.075.117

VIII

Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước

42.914

42.914,0

-

B

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

24.471.176

24.471.176,0

-

1

Bổ sung cân đối

11.382.379

11.382.379,4

-

2

Bổ sung có mục tiêu

13.088.797

13.088.796,6

-

 

Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

13.088.622

13.088.621,6

-

 

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

175

175,0

-

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

1.032.149

468.921,6

563.229

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

86.824.412

56.675.177,0

30.149.238

Ghi chú:

- Số liệu quyết toán: Theo số liệu trên hệ thống Tabmis đến ngày 10/6/2026

- Chênh lệch số chi nộp trả ngân sách cấp trên do thực hiện điều chuyển số kinh phí tiết kiệm 5% chi thường xuyên của NSĐP theo Công văn số 3297/BTC-NSNN ngày 19/3/2025

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 30/06/2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Lào Cai ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/03/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 29/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

Ban hành: 25/11/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

124

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146