|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2419/QĐ-UBND 2022 công khai số liệu quyết toán thu ngân sách Lâm Đồng 2021
Số hiệu:
|
2419/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Hiệp
|
Ngày ban hành:
|
21/12/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 2419/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 21
tháng 12 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN;
QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng
12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng
12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn thực hiện công khai
ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 136/NQ-HĐND ngày 09 tháng
12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê chuẩn quyết toán
thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương
năm 2021.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản
số 2863/STC-NS ngày 14 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021 (chi tiết theo
các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
liên có quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Văn Hiệp
|
Biểu
mẫu số 62/CK-NSNN
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Quyết toán đã được
HĐND tỉnh phê chuẩn)
Đơn vị: triệu
đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
5=4/3
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
15.278.885
|
22.706.075
|
7.427.190
|
148,61%
|
I
|
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân
cấp
|
8.479.620
|
10.098.177
|
1.618.557
|
119,09%
|
|
- Thu NSĐP hưởng 100%
|
3.960.420
|
4.234.578
|
274.158
|
106,92%
|
|
- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân
chia
|
4.519.200
|
5.863.599
|
1.344.399
|
129,75%
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
6.573.878
|
6.519.763
|
-54.115
|
99,18%
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
4.425.615
|
4.425.615
|
0
|
100,00%
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
2.148.263
|
2.094.148
|
-54.115
|
97,48%
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
0
|
1.729.725
|
1.729.725
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
225.387
|
4.296.923
|
4.071.536
|
|
VI
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
|
61.487
|
61.487
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
15.377.685
|
21.068.776
|
5.691.091
|
137,01%
|
I
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
13.389.248
|
13.040.726
|
-348.522
|
97,40%
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
3.918.243
|
4.210.616
|
292.373
|
107,46%
|
2
|
Chi thường xuyên
|
8.885.764
|
8.697.532
|
-188.232
|
97,88%
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
3.400
|
742
|
-2.658
|
21,81%
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.300
|
1.300
|
0
|
100,00%
|
5
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
|
129.358
|
129.358
|
|
6
|
Chi viện trợ
|
|
1.179
|
1.179
|
|
7
|
Dự phòng ngân sách
|
268.770
|
|
|
|
8
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
311.771
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
1.988.437
|
1.671.287
|
-317.150
|
84,05%
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.988.437
|
1.152.033
|
-836.404
|
57,94%
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu bổ sung trong năm
|
0
|
125.903
|
125.903
|
|
3
|
Chi các chương trình mục tiêu từ nguồn năm trước
chuyển sang
|
0
|
393.351
|
393.351
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
6.356.762
|
6.356.762
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP
|
0
|
2.234.558
|
2.234.558
|
|
|
- Bội chi ngân sách địa phương
|
|
-16.503
|
|
|
|
- Bội thu ngân sách địa phương
|
|
613.762
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách địa phương
|
|
1.637.299
|
1.637.299
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
1.200
|
613.762
|
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết
dư ngân sách cấp tỉnh
|
1.200
|
613.762
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
98.800
|
14.615
|
-84.185
|
14,8%
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
98.800
|
14.615
|
-84.185
|
14,8%
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
G
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
|
43.776
|
39.018
|
-4.758
|
89,1%
|
Biểu
mẫu số 63/CK-NSNN
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Quyết toán đã được
HĐND tỉnh phê chuẩn)
Đơn vị: triệu
đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/3
|
8=6/4
|
|
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(A+B+C+D+E+F+G)
|
9.300.000
|
15.282.085
|
11.023.189
|
22.706.075
|
118,53%
|
148,58%
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
9.300.000
|
8.482.820
|
11.023.189
|
10.098.177
|
118,53%
|
119,04%
|
I
|
Thu nội địa
|
9.020.000
|
8.482.820
|
10.678.441
|
10.098.177
|
118,39%
|
119,04%
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý
|
769.000
|
769.000
|
958.410
|
958.410
|
124,63%
|
124,63%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
365.000
|
365.000
|
422.493
|
422.493
|
115,75%
|
115,75%
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
94.000
|
94.000
|
59.320
|
59.320
|
63,11%
|
63,11%
|
|
- Thuế tài nguyên
|
310.000
|
310.000
|
476.596
|
476.596
|
153,74%
|
153,74%
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
95.500
|
95.500
|
73.490
|
73.490
|
76,95%
|
76,95%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
56.000
|
56.000
|
45.055
|
45.055
|
80,45%
|
80,45%
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
33.000
|
33.000
|
25.733
|
25.733
|
77,98%
|
77,98%
|
|
- Thuế tài nguyên
|
6.500
|
6.500
|
2.702
|
2.702
|
41,57%
|
41,57%
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
74.500
|
74.500
|
94.335
|
94.335
|
126,62%
|
126,62%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
37.000
|
37.000
|
30.884
|
30.884
|
83,47%
|
83,47%
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
33.100
|
33.100
|
62.677
|
62.677
|
189,36%
|
189,36%
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất
trong nước
|
1.200
|
1.200
|
523
|
523
|
43,55%
|
43,55%
|
|
- Thuế tài nguyên
|
3.200
|
3.200
|
251
|
251
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
2.436.000
|
2.436.000
|
2.479.763
|
2.479.211
|
101,80%
|
101,77%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.039.000
|
1.039.000
|
1.095.458
|
1.095.458
|
105,43%
|
105,43%
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
331.600
|
331.600
|
338.462
|
338.462
|
102,07%
|
102,07%
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất
trong nước
|
914.200
|
914.200
|
855.925
|
855.372
|
93,63%
|
93,57%
|
|
- Thuế tài nguyên
|
151.200
|
151.200
|
189.919
|
189.919
|
125,61%
|
125,61%
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
848.000
|
848.000
|
1.298.017
|
1.298.017
|
153,07%
|
153,07%
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
560.000
|
208.320
|
604.864
|
225.029
|
108,01%
|
108,02%
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất,
kinh doanh trong nước
|
208.320
|
208.320
|
32
|
32
|
0,02%
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
351.680
|
0
|
604.832
|
224.996
|
171,98%
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
533.000
|
533.000
|
829.676
|
829.676
|
155,66%
|
155,66%
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
211.000
|
167.500
|
285.144
|
238.471
|
135,14%
|
142,37%
|
|
- Phí và lệ phí trung ương
|
43.500
|
0
|
184.197
|
137.524
|
423,44%
|
|
|
- Phí và lệ phí địa phương
|
167.500
|
167.500
|
100.947
|
100.947
|
60,27%
|
60,27%
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
0
|
0
|
823
|
823
|
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
13.000
|
13.000
|
14.342
|
14.342
|
110,32%
|
110,32%
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
250.000
|
250.000
|
329.170
|
329.170
|
131,67%
|
131,67%
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
1.500.000
|
1.500.000
|
1.919.716
|
1.919.716
|
127,98%
|
127,98%
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà
nước
|
50.000
|
50.000
|
18.875
|
18.875
|
37,75%
|
37,75%
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
1.350.000
|
1.350.000
|
1.286.742
|
1.286.742
|
95,31%
|
95,31%
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
0
|
0
|
284.008
|
284.008
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất
trong nước
|
0
|
0
|
376.688
|
376.688
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
0
|
0
|
151.326
|
151.326
|
|
|
|
- Thu nhập sau thuế
|
0
|
0
|
474.718
|
474.718
|
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
80.000
|
38.000
|
108.543
|
49.280
|
135,68%
|
129,69%
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
250.000
|
150.000
|
356.846
|
263.204
|
142,74%
|
175,47%
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
0
|
0
|
2.161
|
2.161
|
|
|
18
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức
|
0
|
0
|
8.565
|
8.266
|
|
|
19
|
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận
sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
280.000
|
0
|
344.747
|
0
|
123,12%
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
0
|
0
|
108.186
|
0
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
0
|
0
|
19.863
|
0
|
|
|
3
|
Thuế TTĐB hàng nhập khẩu
|
0
|
0
|
1.287
|
0
|
|
|
4
|
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
|
0
|
0
|
214.954
|
0
|
|
|
5
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa vào VN
|
0
|
0
|
409
|
0
|
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực
hiện
|
0
|
0
|
13
|
0
|
|
|
7
|
Thu khác
|
0
|
0
|
36
|
0
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ, huy động đóng góp và các khoản
khác
|
|
|
8.959
|
8.959
|
|
|
1
|
Các khoản huy động đóng góp XDCSHT
|
|
|
3.437
|
3.437
|
|
|
2
|
Các khoản huy động đóng góp khác
|
|
|
5.522
|
5.522
|
|
|
B
|
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
0
|
|
0
|
1.729.725
|
|
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
0
|
225.387
|
0
|
4.296.923
|
|
|
E
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
0
|
6.573.878
|
0
|
6.519.763
|
|
|
1
|
Bổ sung cân đối
|
0
|
4.425.615
|
0
|
4.425.615
|
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu
|
0
|
2.148.263
|
0
|
2.094.148
|
|
|
F
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
0
|
0
|
0
|
61.487
|
|
|
Biểu
mẫu số 64/CK-NSNN
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Quyết toán đã được
HĐND tỉnh phê chuẩn)
Đơn vị: triệu
đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
So sánh
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
NSĐP
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
15.377.685
|
8.380.538
|
6.997.147
|
21.068.776
|
11.144.379
|
9.924.397
|
137,01%
|
132,98%
|
141,83%
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
13.389.248
|
6.401.671
|
6.987.577
|
13.040.726
|
4.836.314
|
8.204.411
|
97,40%
|
75,55%
|
117,41%
|
I
|
Chi đầu tư phát
triển
|
3.918.243
|
3.413.448
|
504.795
|
4.210.616
|
2.386.401
|
1.824.214
|
107,46%
|
69,91%
|
361,38%
|
1
|
Chi đầu tư cho các
dự án
|
3.856.243
|
3.351.448
|
504.795
|
4.152.974
|
2.328.759
|
1.824.214
|
107,69%
|
69,49%
|
361,38%
|
|
Trong đó, chia
theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi
giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
283.063
|
283.063
|
0
|
|
|
|
|
- Chi
khoa học và công nghệ
|
|
|
|
3.648
|
3.648
|
0
|
|
|
|
|
Trong đó, chia
theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi đầu
tư từ nguồn ngân sách tập trung
|
650.000
|
502.648
|
147.352
|
382.791
|
250.226
|
132.565
|
58,89%
|
49,78%
|
89,97%
|
|
- Chi đầu
tư từ nguồn ngân sách huyện, xã
|
357.443
|
0
|
357.443
|
319.871
|
0
|
319.871
|
89,49%
|
#DIV/0!
|
89,49%
|
|
- Chi đầu
tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
721.643
|
721.643
|
0
|
53,46%
|
53,46%
|
|
|
- Chi đầu
tư từ nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
732.220
|
732.220
|
0
|
54,24%
|
54,24%
|
|
|
Chi đầu tư từ
nguồn thu tiền cho thuê nhà và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
|
50.000
|
50.000
|
0
|
13.395
|
13.395
|
0
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ
trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước
đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy
định của pháp luật
|
2.000
|
2.000
|
0
|
2.000
|
2.000
|
|
100,00%
|
100,00%
|
|
3
|
Chi đầu tư phát
triển khác
|
60.000
|
60.000
|
0
|
55.642
|
55.642
|
|
92,74%
|
92,74%
|
|
II
|
Chi thường
xuyên
|
8.885.764
|
2.543.652
|
6.342.112
|
8.697.532
|
2.378.821
|
6.318.710
|
97,88%
|
93,52%
|
99,63%
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi
giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
3.834.621
|
712.304
|
3.122.317
|
3.745.323
|
685.100
|
3.060.224
|
|
96,18%
|
|
|
- Chi
khoa học và công nghệ
|
30.000
|
30.000
|
0
|
20.318
|
18.675
|
1.643
|
|
62,25%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi
các khoản do chính quyền địa phương vay
|
3.400
|
3.400
|
0
|
742
|
742
|
0
|
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ
dự trữ tài chính
|
1.300
|
1.300
|
|
1.300
|
1.300
|
|
100,00%
|
100,00%
|
|
V
|
Dự phòng ngân
sách
|
268.770
|
128.100
|
140.670
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn,
điều chỉnh tiền lương
|
311.771
|
311.771
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
VII
|
Chi nộp ngân
sách cấp trên
|
|
|
|
129.358
|
67.871
|
61.487
|
|
|
|
VIII
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
1.179
|
1.179
|
0
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.988.437
|
1.978.867
|
9.570
|
1.671.287
|
1.499.337
|
171.950
|
84,05%
|
75,77%
|
1796,76%
|
I
|
Chi các chương
trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.988.437
|
1.978.867
|
9.570
|
1.152.033
|
1.142.463
|
9.570
|
57,94%
|
57,73%
|
100,00%
|
1
|
Chi đầu tư phát
triển
|
1.895.064
|
1.885.494
|
9.570
|
1.065.094
|
1.055.524
|
9.570
|
56,20%
|
55,98%
|
100,00%
|
a
|
Đầu tư từ các dự
án vốn ngoài nước
|
257.495
|
257.495
|
0
|
84.932
|
84.932
|
0
|
32,98%
|
32,98%
|
|
b
|
Đầu tư các dự án vốn
trong nước
|
1.637.569
|
1.627.999
|
9.570
|
980.162
|
970.592
|
9.570
|
59,85%
|
59,62%
|
100,00%
|
2
|
Chi thường xuyên
|
93.373
|
93.373
|
0
|
86.939
|
86.939
|
0
|
93,11%
|
93,11%
|
|
a
|
Nguồn vốn ngoài nước
|
5.910
|
5.910
|
0
|
533
|
533
|
0
|
|
|
|
b
|
Nguồn vốn trong nước
|
87.463
|
87.463
|
0
|
86.406
|
86.406
|
0
|
98,79%
|
98,79%
|
|
|
Hỗ trợ bồi dưỡng
cán bộ, công chức Hội Liên hiệp các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ
|
167
|
167
|
0
|
31
|
31
|
0
|
18,51%
|
18,51%
|
|
|
Hỗ trợ thực hiện một
số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ
|
800
|
800
|
0
|
800
|
800
|
0
|
100,00%
|
100,00%
|
|
|
Bổ sung kinh phí
thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT
|
32.370
|
32.370
|
0
|
31.449
|
31.449
|
0
|
97,16%
|
97,16%
|
|
|
Kinh phí quản lý,
bảo trì đường bộ
|
54.126
|
54.126
|
0
|
54.126
|
54.126
|
0
|
100,00%
|
100,00%
|
|
III
|
Chi các chương
trình mục tiêu, nhiệm vụ bổ sung trong năm và nguồn năm trước chuyển sang
|
0
|
0
|
0
|
519.254
|
356.874
|
162.380
|
|
|
|
|
Bổ sung kinh phi bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2021 - 2026 (đợt 1)
|
|
|
|
10.163
|
10.163
|
0
|
|
|
|
|
Bổ sung kinh phi bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2021 - 2026 (đợt 2)
|
|
|
|
10.163
|
10.163
|
0
|
|
|
|
|
Bổ sung kinh phi bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2021 - 2026 (đợt 3)
|
|
|
|
3.659
|
3.659
|
0
|
|
|
|
|
Kinh phí cho công
tác bảo vệ và phát triển rừng năm 2021
|
|
|
|
4.567
|
572
|
3.995
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện
CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016
- 2020 thực hiện trong năm 2021
|
|
|
|
1.175
|
1.175
|
0
|
|
|
|
|
Kinh phí chi thường
xuyên thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
|
|
|
5.431
|
215
|
5.216
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện
phòng, chống dịch Covid - 19 và hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch
Covid - 19 năm 2020
|
|
|
|
90.745
|
1.746
|
88.999
|
|
|
|
|
Chương trình Giảm
nghèo bền vững
|
|
|
|
7.464
|
0
|
7.464
|
|
|
|
|
Chương trình mục
tiêu xây dựng nông thôn mới
|
|
|
|
34.302
|
3.582
|
30.720
|
|
|
|
|
Đầu tư các dự án từ
nguồn vốn nước ngoài
|
|
|
|
28.138
|
28.138
|
0
|
|
|
|
|
Đầu tư các dự án từ
nguồn vốn trong nước
|
|
|
|
157.085
|
157.085
|
0
|
|
|
|
|
Đầu tư các dự án từ
nguồn dự phòng NSTW
|
|
|
|
72.097
|
46.111
|
25.986
|
|
|
|
|
Đầu tư các dự án từ
nguồn trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
46.044
|
46.044
|
0
|
|
|
|
|
Đầu tư các dự án từ
nguồn ODA
|
|
|
|
31.678
|
31.678
|
0
|
|
|
|
|
Hỗ trợ kinh phí ăn
trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non, chính
sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc ít người
|
|
|
|
23
|
23
|
0
|
|
|
|
|
Học bổng học sinh
dân tộc nội trú, học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật, hỗ
trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận
nghèo, chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
|
|
|
|
10.548
|
10.548
|
0
|
|
|
|
|
Chương trình mục
tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
|
|
|
5.973
|
5.973
|
0
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN
SANG NĂM SAU
|
|
|
|
6.356.762
|
4.808.727
|
1.548.035
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 65/CK-NSNN
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM
2021
(Quyết toán đã được
HĐND tỉnh phê chuẩn)
Đơn vị: triệu
đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết
toán
|
So sánh
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
12.438.142
|
16.703.012
|
4.264.870
|
134,29%
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NS CẤP DƯỚI
|
4.048.033
|
5.558.633
|
1.510.600
|
137,32%
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
8.390.109
|
6.335.652
|
-2.054.457
|
75,51%
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.308.512
|
3.754.562
|
-1.553.950
|
70,73%
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
5.246.512
|
3.694.641
|
-1.551.871
|
70,42%
|
|
Chi quốc phòng
|
|
39.084
|
|
|
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
|
70.977
|
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
283.063
|
|
|
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
3.648
|
|
|
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
167.163
|
|
|
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
22.347
|
|
|
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
39.036
|
|
|
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
112.501
|
|
|
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
|
134.102
|
|
|
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
|
2.695.531
|
|
|
|
Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể
|
|
59.886
|
|
|
|
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
|
17.971
|
|
|
|
Chi khác Ngân sách
|
|
49.329
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
2.000
|
2.000
|
0
|
100,00%
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
60.000
|
57.922
|
-2.078
|
96,54%
|
II
|
Chi thường xuyên
|
2.637.026
|
2.509.998
|
-127.028
|
95,18%
|
|
Chi quốc phòng
|
55.206
|
63.154
|
7.948
|
114,40%
|
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
10.192
|
47.592
|
37.400
|
466,96%
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
712.304
|
685.100
|
-27.204
|
96,18%
|
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
30.000
|
18.675
|
-11.325
|
62,25%
|
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
756.747
|
760.013
|
3.266
|
100,43%
|
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
28.241
|
24.087
|
-4.154
|
85,29%
|
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
23.265
|
23.668
|
403
|
101,73%
|
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
27.045
|
24.416
|
-2.629
|
90,28%
|
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
28.607
|
13.978
|
-14.629
|
48,86%
|
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
408.693
|
401.718
|
-6.975
|
98,29%
|
|
Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể
|
410.662
|
413.392
|
2.730
|
100,66%
|
|
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
21.400
|
25.730
|
4.330
|
120,23%
|
|
Chi khác Ngân sách
|
31.291
|
8.475
|
-22.816
|
27,08%
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do CQĐP vay
|
3.400
|
742
|
-2.658
|
21,81%
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.300
|
1.300
|
|
100,00%
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
128.100
|
0
|
-128.100
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
311.771
|
0
|
-311.771
|
|
VII
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
|
67.871
|
67.871
|
|
VIII
|
Chi viện trợ
|
|
1.179
|
1.179
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
4.808.727
|
4.808.727
|
|
Biểu
mẫu số 66/CK-NSNN
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Quyết toán đã được
HĐND tỉnh phê chuẩn)
Đơn vị: triệu
đồng
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
|
Chương trình MTQG
|
Các khoản
chi khác
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi các
khoản khác
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
13
|
14
|
15
|
16
|
16=6/1
|
17=7/2
|
18=8/3
|
|
TỔNG SỐ
|
12.438.142
|
5.308.512
|
2.636.551
|
475
|
4.492.604
|
16.703.012
|
3.754.562
|
2.509.549
|
5.629.725
|
449
|
0
|
449
|
4.808.727
|
134,29
|
70,73
|
95,18
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
|
7.945.538
|
5.308.512
|
2.636.551
|
475
|
0
|
6.764.654
|
3.754.562
|
2.509.549
|
0
|
449
|
0
|
449
|
500.094
|
85,14
|
70,73
|
95,18
|
1
|
Bộ Chỉ huy quân sự
|
156.485
|
97.383
|
59.102
|
0
|
0
|
118.976
|
55.822
|
63.154
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
76,03
|
0,00
|
106,86
|
2
|
Công an tỉnh
|
125.039
|
87.217
|
37.822
|
0
|
0
|
114.260
|
65.160
|
48.042
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.057
|
91,38
|
0,00
|
127,02
|
3
|
Sở Giáo dục và đào
tạo
|
772.614
|
105.904
|
666.710
|
|
0
|
744.352
|
103.244
|
636.501
|
0
|
|
0
|
|
4.607
|
96,34
|
0,00
|
95,47
|
4
|
Trường Cao Đẳng
nghề Đà lạt
|
12.803
|
0
|
12.803
|
|
0
|
19.234
|
0
|
16.234
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.000
|
150,23
|
0,00
|
126,80
|
5
|
Trường Cao đẳng Y
Tế Lâm đồng
|
8.811
|
0
|
8.811
|
|
0
|
10.691
|
0
|
8.691
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.000
|
121,34
|
0,00
|
98,64
|
6
|
Trường Chính Trị
|
21.150
|
8.200
|
12.950
|
0
|
0
|
19.953
|
8.200
|
11.674
|
0
|
0
|
0
|
0
|
78
|
94,34
|
0,00
|
90,15
|
7
|
Trung tâm Tích hợp
dữ liệu và Chuyển đổi số tỉnh Lâm Đồng
|
4.292
|
0
|
4.292
|
0
|
0
|
4.198
|
0
|
4.040
|
0
|
0
|
0
|
0
|
158
|
97,81
|
0,00
|
94,13
|
8
|
Sở Khoa học và
công nghệ
|
30.021
|
7.000
|
23.021
|
0
|
0
|
38.701
|
7.000
|
24.190
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7.511
|
128,91
|
0,00
|
105,08
|
9
|
Sở Y tế
|
554.262
|
58.098
|
496.164
|
0
|
|
568.763
|
50.653
|
463.939
|
|
0
|
0
|
0
|
54.171
|
102,62
|
0,00
|
93,51
|
10
|
Sở Văn hóa và thể
dục thể thao
|
78.744
|
10.000
|
68.744
|
0
|
0
|
71.035
|
5.162
|
60.730
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.143
|
90,21
|
0,00
|
88,34
|
11
|
Đài Phát Thanh
Truyền Hình Tỉnh
|
30.725
|
7.000
|
23.725
|
0
|
0
|
30.560
|
1.326
|
23.668
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.566
|
99,46
|
0,00
|
99,76
|
12
|
Trung tâm Quan Trắc
Tài nguyên và Môi trường
|
3.773
|
0
|
3.773
|
0
|
0
|
3.483
|
0
|
3.481
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2
|
92,32
|
0,00
|
92,27
|
13
|
Sở Nông nghiệp và
PTNT
|
452.025
|
363.656
|
88.094
|
275
|
0
|
414.571
|
304.198
|
78.548
|
0
|
274
|
0
|
274
|
31.551
|
91,71
|
0,00
|
89,16
|
14
|
Vườn Quốc gia
Biduop Núi Bà
|
17.548
|
0
|
17.548
|
0
|
0
|
17.074
|
0
|
16.673
|
0
|
0
|
0
|
0
|
401
|
97,30
|
0,00
|
95,02
|
15
|
Sở Giao thông vận
tải
|
1.226.516
|
1.126.062
|
100.454
|
0
|
0
|
1.131.479
|
998.000
|
99.403
|
0
|
0
|
0
|
0
|
34.076
|
92,25
|
0,00
|
98,95
|
16
|
Trung tâm Dịch vụ
đấu giá tài sản tỉnh Lâm Đồng
|
665
|
0
|
665
|
0
|
0
|
665
|
0
|
665
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
100,00
|
0,00
|
100,00
|
17
|
Trung Tâm Trợ Giúp
Pháp Lý Nhà Nước Tỉnh Lâm Đồng
|
3.379
|
0
|
3.379
|
0
|
0
|
3.145
|
0
|
3.145
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
93,08
|
0,00
|
93,06
|
18
|
Ban Quản Lý rừng
phòng hộ Tà Nung
|
3.085
|
998
|
2.087
|
0
|
0
|
2.926
|
853
|
2.065
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8
|
94,86
|
0,00
|
98,97
|
19
|
Ban Quản Lý Khu Du
Lịch Hồ Tuyền Lâm
|
56.572
|
50.336
|
6.236
|
0
|
0
|
18.740
|
12.848
|
5.892
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
33,13
|
25,52
|
94,49
|
20
|
Trung tâm Xúc tiến
ĐT,Thương mại & Du lịch tỉnh LĐ
|
11.455
|
0
|
11.455
|
0
|
0
|
7.233
|
0
|
7.233
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
63,14
|
0,00
|
63,14
|
21
|
Công Ty Phát Triển
Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội
|
66.813
|
61.713
|
5.100
|
0
|
0
|
66.498
|
48.327
|
5.575
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12.596
|
99,53
|
0,00
|
109,31
|
22
|
Trung Tâm Công Nghệ
Thông Tin
|
216
|
0
|
216
|
0
|
0
|
276
|
0
|
276
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
127,98
|
0,00
|
127,98
|
23
|
Ban Quản lý Dự án
ĐTXD Khu VHTT tỉnh Lâm Đồng
|
101.236
|
100.000
|
1.236
|
0
|
0
|
101.226
|
50.141
|
1.226
|
0
|
0
|
0
|
0
|
49.859
|
99,99
|
50,14
|
99,15
|
24
|
Trung Tâm Khuyến
Công và Tư vấn phát triển công nghiệp
|
4.140
|
0
|
4.140
|
0
|
0
|
4.126
|
0
|
4.126
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
99,67
|
0,00
|
99,67
|
25
|
Phòng Công chứng số
4 tỉnh Lâm Đồng
|
631
|
0
|
631
|
0
|
0
|
622
|
0
|
622
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
98,59
|
#DIV/0!
|
98,59
|
26
|
Ban Quản lý Trung tâm
hành chính
|
13.828
|
0
|
13.828
|
0
|
0
|
13.928
|
0
|
13.907
|
0
|
0
|
0
|
0
|
21
|
100,73
|
0,00
|
100,57
|
27
|
Phòng Công chứng số
5
|
662
|
0
|
662
|
0
|
0
|
651
|
0
|
651
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
98,32
|
0,00
|
98,32
|
28
|
Trung tâm Lưu trữ
lịch sử
|
500
|
0
|
500
|
0
|
0
|
473
|
0
|
473
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
94,54
|
0,00
|
94,54
|
29
|
Văn phòng Điều phối
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Lâm Đồng
|
1.256
|
0
|
1.056
|
200
|
0
|
1.113
|
0
|
937
|
0
|
175
|
0
|
175
|
1
|
88,64
|
0,00
|
88,72
|
30
|
Trung tâm công báo
- tin học tỉnh Lâm Đồng
|
1.429
|
0
|
1.429
|
0
|
0
|
1.382
|
0
|
1.382
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
96,70
|
0,00
|
96,70
|
31
|
Hội Nhà Báo
|
1.073
|
0
|
1.073
|
0
|
0
|
1.095
|
0
|
1.095
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
102,00
|
0,00
|
102,00
|
32
|
Tỉnh Đoàn
|
5.164
|
0
|
5.164
|
0
|
0
|
5.116
|
0
|
4.911
|
0
|
0
|
0
|
0
|
204
|
99,06
|
0,00
|
95,10
|
33
|
Văn phòng UBND Tỉnh
Lâm Đồng
|
55.385
|
19.000
|
36.385
|
0
|
0
|
48.537
|
18.439
|
29.278
|
0
|
0
|
0
|
0
|
821
|
87,64
|
0,00
|
80,47
|
34
|
Liên Minh Hợp tác
xã Tỉnh Lâm Đồng
|
1.223
|
0
|
1.223
|
0
|
0
|
1.154
|
0
|
1.130
|
0
|
0
|
0
|
0
|
24
|
94,36
|
0,00
|
92,43
|
35
|
Hội Chữ Thập Đỏ
|
2.356
|
0
|
2.356
|
0
|
0
|
2.223
|
0
|
2.223
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
94,35
|
0,00
|
94,35
|
36
|
Liên hiệp Hội khoa
học kỹ thuật tỉnh Lâm đồng
|
2.722
|
0
|
2.722
|
0
|
0
|
2.408
|
0
|
2.406
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2
|
88,49
|
0,00
|
88,41
|
37
|
Ban Dân tộc tỉnh
Lâm đồng
|
7.446
|
0
|
7.446
|
0
|
0
|
6.095
|
0
|
6.060
|
0
|
0
|
0
|
0
|
35
|
81,85
|
0,00
|
81,38
|
38
|
Hội Phụ Nữ Tỉnh
Lâm Đồng
|
8.767
|
0
|
8.767
|
0
|
0
|
7.153
|
0
|
7.061
|
0
|
0
|
0
|
0
|
92
|
81,58
|
0,00
|
80,54
|
39
|
Sở Xây Dựng Lâm đồng
|
63.390
|
42.089
|
21.301
|
0
|
0
|
57.081
|
39.632
|
15.468
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.981
|
90,05
|
0,00
|
72,62
|
40
|
Thanh Tra Tỉnh Lâm
Đồng
|
8.097
|
0
|
8.097
|
0
|
0
|
8.349
|
0
|
7.962
|
0
|
0
|
0
|
0
|
387
|
103,11
|
0,00
|
98,33
|
41
|
Sở Kế Hoạch &
Đầu Tư
|
16.061
|
10.000
|
6.061
|
0
|
0
|
16.013
|
244
|
5.993
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.776
|
99,70
|
0,00
|
98,88
|
42
|
Sở Nội vụ tỉnh Lâm
Đồng
|
10.080
|
1.000
|
9.080
|
0
|
0
|
8.281
|
0
|
8.281
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
82,16
|
0,00
|
91,20
|
43
|
Hội Cựu Chiến Binh
|
2.127
|
0
|
2.127
|
0
|
0
|
2.056
|
0
|
1.995
|
0
|
0
|
0
|
0
|
61
|
96,65
|
0,00
|
93,78
|
44
|
Uỷ Ban Mặt Trận Tổ
Quốc tỉnh Lâm đồng
|
8.097
|
0
|
8.097
|
0
|
0
|
7.592
|
0
|
6.879
|
0
|
0
|
0
|
0
|
713
|
93,76
|
0,00
|
84,96
|
45
|
Hội Nông Dân
|
7.222
|
0
|
7.222
|
0
|
0
|
6.985
|
0
|
6.979
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5
|
96,71
|
0,00
|
96,64
|
46
|
Sở Công Thương tỉnh
Lâm Đồng
|
8.700
|
0
|
8.700
|
0
|
0
|
6.672
|
0
|
6.528
|
0
|
0
|
0
|
0
|
143
|
76,68
|
0,00
|
75,03
|
47
|
Hội Văn học Nghệ
thuật tỉnh Lâm Đồng
|
1.426
|
0
|
1.426
|
0
|
0
|
1.413
|
0
|
1.413
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
99,11
|
0,00
|
99,11
|
48
|
Hội Luật Gia
|
541
|
0
|
541
|
0
|
0
|
487
|
0
|
487
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
89,93
|
0,00
|
89,93
|
49
|
Sở Tư Pháp
|
7.731
|
0
|
7.731
|
0
|
0
|
7.238
|
0
|
6.953
|
0
|
0
|
0
|
0
|
285
|
93,62
|
0,00
|
89,93
|
50
|
Sở Tài Nguyên
& Môi Trường
|
211.386
|
8.483
|
202.903
|
0
|
0
|
212.044
|
0
|
135.739
|
0
|
0
|
0
|
0
|
76.305
|
100,31
|
0,00
|
66,90
|
51
|
Đoàn ĐBQH và HĐND
tỉnh Lâm Đồng
|
25.805
|
|
25.805
|
0
|
0
|
18.045
|
0
|
18.035
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10
|
69,93
|
0,00
|
69,89
|
52
|
Ban Quản Lý Các
Khu Công Nghiệp Tỉnh Lâm Đồng
|
2.992
|
0
|
2.992
|
0
|
0
|
2.738
|
0
|
2.569
|
0
|
0
|
0
|
0
|
170
|
91,54
|
0,00
|
85,86
|
53
|
Trung tâm Dạy nghề
và Hỗ trợ Nông dân
|
174
|
0
|
174
|
0
|
0
|
171
|
0
|
87
|
0
|
0
|
0
|
0
|
84
|
98,28
|
0,00
|
50,00
|
54
|
Hội Khuyến học Tỉnh
Lâm Đồng
|
393
|
0
|
393
|
0
|
0
|
347
|
0
|
347
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
88,21
|
0,00
|
88,21
|
55
|
Ban Thi đua - Khen
thưởng tỉnh Lâm đồng
|
12.209
|
0
|
12.209
|
0
|
0
|
16.288
|
0
|
13.278
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.010
|
133,41
|
0,00
|
108,76
|
56
|
Ban Tôn Giáo
|
3.613
|
0
|
3.613
|
0
|
0
|
3.055
|
0
|
3.055
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
84,56
|
0,00
|
84,56
|
57
|
Sở Thông tin &
Truyền thông Tỉnh Lâm Đồng
|
11.577
|
0
|
11.577
|
0
|
0
|
7.776
|
0
|
7.776
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
67,17
|
0,00
|
67,17
|
58
|
Hội Đông Y Tỉnh
Lâm Đồng
|
196
|
0
|
196
|
0
|
0
|
200
|
0
|
192
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8
|
102,48
|
0,00
|
98,37
|
59
|
Hội người mù tỉnh
Lâm đồng
|
544
|
0
|
544
|
0
|
0
|
544
|
0
|
542
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2
|
100,05
|
0,00
|
99,63
|
60
|
Sở Tài Chính
|
11.143
|
0
|
11.143
|
0
|
0
|
9.941
|
0
|
9.496
|
0
|
0
|
0
|
0
|
444
|
89,21
|
0,00
|
85,22
|
61
|
Chi Cục Văn thư -
Lưu trữ
|
725
|
0
|
725
|
0
|
0
|
690
|
0
|
690
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
95,11
|
0,00
|
95,11
|
62
|
Sở Ngoại vụ tỉnh
Lâm đồng
|
1.896
|
0
|
1.896
|
0
|
0
|
800
|
0
|
800
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
42,18
|
0,00
|
42,18
|
63
|
Hội Nạn nhân Chất
độc Da cam/dioxin tỉnh Lâm đồng
|
585
|
0
|
585
|
0
|
0
|
533
|
0
|
533
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
91,09
|
0,00
|
91,09
|
64
|
Hội Bảo trợ Bệnh
nhân nghèo- Người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh Lâm đồng
|
500
|
0
|
500
|
0
|
0
|
496
|
0
|
496
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
99,19
|
0,00
|
99,19
|
65
|
Hội Cựu Thanh niên
Xung phong tỉnh Lâm đồng
|
293
|
0
|
293
|
0
|
0
|
192
|
0
|
192
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
65,54
|
0,00
|
65,54
|
66
|
Hội Kiến trúc sư tỉnh
Lâm đồng
|
200
|
0
|
200
|
0
|
0
|
167
|
0
|
167
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
83,55
|
0,00
|
83,55
|
67
|
Trung tâm hoạt động
thanh thiếu nhi tỉnh Lâm Đồng
|
3.648
|
0
|
3.648
|
0
|
0
|
2.957
|
0
|
2.957
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
81,07
|
0,00
|
81,07
|
68
|
Sở Lao động Thương
binh và Xã hội
|
47.907
|
5.000
|
42.907
|
|
0
|
49.862
|
5.000
|
42.837
|
0
|
|
0
|
|
2.025
|
104,08
|
0,00
|
99,84
|
69
|
Các đơn vị khác
|
3.631.469
|
3.139.373
|
492.096
|
|
0
|
2.711.527
|
1.980.313
|
539.515
|
|
|
|
|
191.698
|
74,67
|
0,00
|
109,64
|
III
|
CHI BỔ SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.300
|
0
|
0
|
0
|
1.300
|
1.300
|
0
|
0
|
1.300
|
0
|
0
|
0
|
0
|
100,00
|
0,00
|
0,00
|
VI
|
CHI TRẢ NỢ LÃI
|
3.400
|
0
|
0
|
0
|
3.400
|
742
|
0
|
0
|
742
|
0
|
0
|
0
|
0
|
21,81
|
0,00
|
0,00
|
IV
|
CHI NỘP NGÂN
SÁCH CẤP TRÊN
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
67.871
|
0
|
0
|
67.871
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
V
|
CHI BỔ SUNG CÓ
MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
4.048.033
|
0
|
0
|
0
|
4.048.033
|
5.558.633
|
0
|
0
|
5.558.633
|
0
|
0
|
0
|
0
|
137,32
|
0,00
|
0,00
|
VI
|
CHI CHUYỂN NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.308.633
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
0
|
4.308.633
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
VIII
|
CHI VIỆN TRỢ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.179
|
0
|
0
|
1.179
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
IX
|
Dự phòng ngân
sách
|
128.100
|
0
|
0
|
0
|
128.100
|
0
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
X
|
Chi tạo nguồn,
điều chỉnh tiền lương
|
311.771
|
0
|
0
|
0
|
311.771
|
0
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
Biểu
mẫu số 67/CK-NSNN
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO
NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021
(Quyết toán đã được
HĐND tỉnh phê chuẩn)
Đơn vị: triệu
đồng
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
ngân sách
|
Bổ sung
có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
Tổng số
|
Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ chính sách
|
Chương trình MTQG
|
Tổng số
|
Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ chính sách
|
Chương trình MTQG
|
Tổng số
|
Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ chính sách
|
Chương trình MTQG
|
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=6/1
|
12=7/2
|
13=8/3
|
14=9/4
|
15=10/5
|
|
|
TỔNG SỐ
|
4.048.032
|
2.416.446
|
1.631.586
|
1.631.586
|
0
|
5.558.633
|
2.403.625
|
3.155.009
|
3.140.290
|
14.719
|
137,32
|
99,47
|
193,37
|
192,47
|
|
|
1
|
Thành phố Đà Lạt
|
78.787
|
|
78.787
|
78.787
|
0
|
328.328
|
|
328.328
|
328.298
|
30
|
416,73
|
|
416,73
|
416,69
|
|
|
2
|
Thành phố Bảo Lộc
|
111.392
|
|
111.392
|
111.392
|
0
|
240.408
|
|
240.408
|
240.373
|
35
|
215,82
|
|
215,82
|
215,79
|
|
|
3
|
Huyện Lạc Dương
|
243.470
|
124.447
|
119.023
|
119.023
|
0
|
334.112
|
124.447
|
209.665
|
208.120
|
1.545
|
137,23
|
100,00
|
176,15
|
174,86
|
|
|
4
|
Huyện Đơn Dương
|
483.617
|
306.323
|
177.294
|
177.294
|
0
|
580.090
|
306.323
|
273.767
|
270.943
|
2.824
|
119,95
|
100,00
|
154,41
|
152,82
|
|
|
5
|
Huyện Đức Trọng
|
110.832
|
47.478
|
63.354
|
63.354
|
0
|
251.662
|
47.478
|
204.184
|
204.099
|
85
|
227,07
|
100,00
|
322,29
|
322,16
|
|
|
6
|
Huyện Lâm Hà
|
649.776
|
479.047
|
170.729
|
170.729
|
0
|
757.057
|
479.047
|
278.010
|
277.875
|
135
|
116,51
|
100,00
|
162,84
|
162,76
|
|
|
7
|
Huyện Đam Rông
|
399.343
|
269.412
|
129.931
|
129.931
|
0
|
493.114
|
269.412
|
223.702
|
220.137
|
3.565
|
123,48
|
100,00
|
172,17
|
169,43
|
|
|
8
|
Huyện Di Linh
|
563.610
|
390.183
|
173.427
|
173.427
|
0
|
741.865
|
377.362
|
364.503
|
361.363
|
3.140
|
131,63
|
96,71
|
210,18
|
208,37
|
|
|
9
|
Huyện Bảo Lâm
|
334.254
|
59.770
|
274.484
|
274.484
|
0
|
476.880
|
59.770
|
417.110
|
414.000
|
3.110
|
142,67
|
100,00
|
151,96
|
150,83
|
|
|
10
|
Huyện Đạ Huoai
|
298.763
|
200.239
|
98.524
|
98.524
|
0
|
409.741
|
200.239
|
209.502
|
209.417
|
85
|
137,15
|
100,00
|
212,64
|
212,55
|
|
|
11
|
Huyện Đạ Tẻh
|
397.165
|
277.683
|
119.482
|
119.482
|
0
|
501.789
|
277.683
|
224.106
|
224.036
|
70
|
126,34
|
100,00
|
187,56
|
187,51
|
|
|
12
|
Huyện Cát Tiên
|
377.023
|
261.864
|
115.159
|
115.159
|
0
|
443.588
|
261.864
|
181.724
|
181.629
|
95
|
117,66
|
100,00
|
157,80
|
157,72
|
|
|
Biểu mẫu số 68/CK-NSNN
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2021
(Quyết toán đã được HĐND tỉnh phê chuẩn)
Đơn vị: triệu đồng
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng
số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
CTMTQG giảm nghèo
|
CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Tổng
số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=7+10
|
5=8+11
|
6=9+12
|
7=8+9
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13=4/1
|
14=5/2
|
15=6/3
|
|
|
TỔNG SỐ
|
15.194
|
0
|
15.194
|
5.666
|
0
|
5.666
|
0
|
0
|
0
|
5.666
|
0
|
5.666
|
37,29
|
|
37,29
|
|
I
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
475
|
0
|
475
|
450
|
0
|
450
|
0
|
0
|
0
|
450
|
0
|
450
|
94,68
|
|
94,68
|
|
1
|
Sở Nông Nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
40
|
|
40
|
40
|
0
|
40
|
0
|
|
|
40
|
|
40
|
99,41
|
|
99,41
|
|
2
|
Chi cục trồng trọt
và bảo vệ thực vật tỉnh
|
235
|
|
235
|
235
|
0
|
235
|
0
|
|
|
235
|
|
235
|
99,83
|
|
99,83
|
|
3
|
Văn phòng Điều phối
nông thôn mới
|
200
|
|
200
|
175
|
0
|
175
|
0
|
|
|
175
|
|
175
|
87,67
|
|
87,67
|
|
II
|
Ngân sách huyện
(xã)
|
14.719
|
0
|
14.719
|
5.216
|
0
|
5.216
|
0
|
0
|
0
|
5.216
|
0
|
5.216
|
35,44
|
|
35,44
|
|
1
|
Thành phố Đà Lạt
|
30
|
|
30
|
30
|
0
|
30
|
0
|
|
|
30
|
|
30
|
100,00
|
|
100,00
|
|
2
|
Thành phố Bảo Lộc
|
35
|
|
35
|
35
|
0
|
35
|
0
|
|
|
35
|
|
35
|
100,00
|
|
100,00
|
|
3
|
Huyện Lạc Dương
|
1.545
|
|
1.545
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
0
|
|
|
0,00
|
|
0,00
|
|
4
|
Huyện Đơn Dương
|
2.824
|
|
2.824
|
2.339
|
0
|
2.339
|
0
|
|
|
2.339
|
|
2.339
|
82,83
|
|
82,83
|
|
5
|
Huyện Đức Trọng
|
85
|
|
85
|
25
|
0
|
25
|
0
|
|
|
25
|
|
25
|
29,45
|
|
29,45
|
|
6
|
Huyện Lâm Hà
|
135
|
|
135
|
135
|
0
|
135
|
0
|
|
|
135
|
|
135
|
99,99
|
|
99,99
|
|
7
|
Huyện Đam Rông
|
3.565
|
|
3.565
|
369
|
0
|
369
|
0
|
|
|
369
|
|
369
|
10,34
|
|
10,34
|
|
8
|
Huyện Di Linh
|
3.140
|
|
3.140
|
46
|
0
|
46
|
0
|
|
|
46
|
|
46
|
1,46
|
|
1,46
|
|
9
|
Huyện Bảo Lâm
|
3.110
|
|
3.110
|
2.074
|
0
|
2.074
|
0
|
|
|
2.074
|
|
2.074
|
66,70
|
|
66,70
|
|
10
|
Huyện Đạ Huoai
|
85
|
|
85
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
0
|
|
|
0,00
|
|
0,00
|
|
11
|
Huyện Đạ Tẻh
|
70
|
|
70
|
70
|
0
|
70
|
0
|
|
|
70
|
|
70
|
100,00
|
|
100,00
|
|
12
|
Huyện Cát Tiên
|
95
|
|
95
|
93
|
0
|
93
|
0
|
|
|
93
|
|
93
|
97,89
|
|
97,89
|
|
Quyết định 2419/QĐ-UBND năm 2022 công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2419/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
906
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng
![](https://cdn.thuvienphapluat.vn/images/icon_gototop.png)
Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|