|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
545/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Phú Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
10/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 545/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 10
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 994/TTr-SXD ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử đối các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ
trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với 11 thủ tục hành chính có
số thứ tự từ 1 đến 11 tại phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng); Sở Nông nghiệp và Môi
trường tham mưu xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với 02 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết có số thứ tự 12, 13 tại phụ lục I (Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của sở xây dựng) được ban hành kèm
theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 09 thủ tục hành chính có số thứ tự: 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11, 12, 13 Mục A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần I (Lĩnh vực đường
thủy nội địa, hàng hải) công bố tại Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Xây dựng; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Hiền);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Phú Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
TT
|
Tên, mã TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để
phá dỡ (2.000378)
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng kiểm tra, thẩm định, nếu đủ điều kiện thì
báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định;
- Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Xây dựng báo cáo, UBND tỉnh cấp giấy phép, nếu không chấp thuận UBND tỉnh có
văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của
Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
Phê duyệt phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
(1.013467)
|
- Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa hợp
lệ trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng
hướng dẫn tổ chức hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định;
- Trong thời gian 07 ngày làm việc, Sở Xây dựng
phê duyệt phương án đưa tàu lặn vào hoạt động, nếu không chấp thuận Sở Xây dựng
có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm
2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm
2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt
Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn (1.013468)
|
- Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị chấm dứt hoạt động tàu lặn của tổ chức khai thác, Sở Xây dựng
ra quyết định chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm
2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm
2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt
Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
|
- UBND tỉnh chuyển Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ; nếu
hồ sơ chưa hợp lệ trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Xây dựng hướng dẫn tổ chức hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định;
- Trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Xây dựng báo cáo, UBND tỉnh có quyết định chấp thuận, nếu không chấp thuận
UBND tỉnh có văn bản trả lời, nêu rõ lý do
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm
2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm
2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt
Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
5
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
(1.001223)
|
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ
thì Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy biên nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo
quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
hoặc qua dịch vụ bưu chính, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời
hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có văn bản gửi tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy
phép; trường hợp không cấp Giấy phép, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(2.001998)
|
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận
bị mất, bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của cơ sở đào tạo,
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi
thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong
thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản thông báo và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/ Sở Xây dựng tổ chức
kiểm tra thực tế cơ sở đào tạo, lập biên bản kiểm tra. Sau khi kết thúc kiểm
tra, nếu đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông tư số 01/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống
phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực
hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa.
- Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có văn bản thông báo và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/ Sở Xây dựng tổ chức kiểm
tra thực tế cơ sở đào tạo, lập biên bản theo mẫu quy định. Sau khi kết thúc
kiểm tra, nếu đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận
phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông tư số 01/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống
phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực
hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa.
- Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
8
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
(1.000940)
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh chuyển Sở Xây dựng tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra phù hợp của hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng hướng dẫn chủ cơ
sở phá dỡ tàu biển hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đưa cơ
sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động; trường hợp không chấp thuận phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong quá trình xử lý hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh/
Sở Xây dựng được tiến hành các hoạt động: khảo sát, kiểm chứng các thông tin,
số liệu về cơ sở vật chất của cơ sở phá dỡ tàu biển.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015 ;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của
Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
9
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt
động (1.007949)
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh chuyển Sở Xây dựng tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra phù hợp của hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng hướng dẫn chủ cơ
sở phá dỡ tàu biển hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đưa cơ
sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động; trường hợp không chấp thuận phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong quá trình xử lý hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh/
Sở Xây dựng được tiến hành các hoạt động: khảo sát, kiểm chứng các thông tin,
số liệu về cơ sở vật chất của cơ sở phá dỡ tàu biển.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015 ;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của
Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
10
|
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển (1.000892)
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến của
các cơ quan liên quan về phương án phá dỡ tàu biển.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản xin ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan có liên quan phải
có ý kiến trả lời bằng văn bản;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được ý kiến của các cơ quan liên quan, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh
phải có quyết định phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển và gửi cho cơ sở phá dỡ
tàu biển; trường hợp không phê duyệt, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015 ;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của
Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND tỉnh
|
|
11
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội
địa địa phương (2.002624)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn)
|
Không
|
- Bộ Luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15
tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và
vùng nước đường thủy nội địa.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở Xây dựng;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
|
12
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ (2.002625)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Bộ Luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15
tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và
vùng nước đường thủy nội địa.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
|
13
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An).
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm
2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15
tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và
vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Cấp Giấy phép nhập khẩu
tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
(mỗi ngày 8h làm việc)
|
Mức độ DVC
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên xử
lý
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản
tham mưu.
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở Xây dựng ký
văn bản báo cáo UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo ký báo cáo trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định
|
05 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Phát hành văn bản
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Xem xét, quyết định cấp Giấy phép (nếu chấp thuận)
hoặc ký văn bản trả lời (nếu không chấp thuận)
|
14 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 9
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
04 giờ (05
ngày) trong đó: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở
Xây dựng kiểm tra, thẩm định, nếu đủ điều kiện thì báo cáo UBND tỉnh xem xét,
quyết định; 02 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Xây dựng báo cáo, UBND tỉnh cấp
giấy phép, nếu không chấp thuận UBND tỉnh có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
2. Phê duyệt phương án đưa
tàu lặn vào hoạt động
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (mỗi ngày 8h làm việc)
|
Mức độ DVC
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, Chuyển hồ sơ giấy đến
Phòng Quản lý vận tải (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên xử
lý
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
- Đối với hồ sơ không hợp lệ: hướng dẫn tổ chức
hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
- Đối với hồ sơ hợp lệ: kiểm tra, thẩm định, soạn
thảo và trình ký phê duyệt phương án
|
44 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
phương án
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo ký phê duyệt phương án (nếu chấp thuận)
hoặc ký văn bản trả lời (nếu không chấp thuận)
|
06 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở, bộ phận tiếp nhận hồ sơ
|
- Bộ phận Văn thư Sở: Phát hành
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh
|
Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
56 giờ (07 ngày làm việc) Chậm nhất 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng phê duyệt Phương án đưa
tàu lặn vào hoạt động; trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời và
nêu rõ lý do
|
3. Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (mỗi ngày 8h)
|
Mức độ DVC
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý vận tải
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
- Kiểm tra đơn đề nghị, soạn thảo và trình ký quyết
định
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo ký quyết định
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo ký Quyết định chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở, bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh
|
Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
16 giờ (02
ngày) kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
4. Chấp thuận vùng hoạt động
tàu lặn
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (mỗi ngày 8h làm việc)
|
DV công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Vận tải
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
- Đối với hồ sơ không hợp lệ: hướng dẫn tổ chức
hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
- Đối với hồ sơ hợp lệ: kiểm tra, thẩm định, soạn
thảo và trình ký quyết định chấp thuận
|
92 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở Xây dựng ký
văn bản báo cáo UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo ký báo cáo trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định
|
05 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Phát hành văn bản
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Xem xét, ký quyết định (nếu chấp thuận) hoặc ký
văn bản trả lời (nếu không chấp thuận)
|
56 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 9
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
16 giờ (20
ngày) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
5. Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo
hiệu hàng hải
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (mỗi ngày 8h)
|
DV công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
- Đối với hồ sơ không hợp lệ: hướng dẫn tổ chức
hoàn thiện hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
40 giờ
|
|
- Đối với hồ sơ hợp lệ: kiểm tra, thẩm định, soạn
thảo và trình ký quyết định chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
Kiểm tra, ký nháy trình Lãnh đạo Sở Xây dựng ký
văn bản báo cáo UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo ký báo cáo trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định
|
05 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Phát hành văn bản
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Xem xét, ký quyết định (nếu chấp thuận) hoặc ký
văn bản trả lời (nếu không chấp thuận)
|
20 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 9
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
09 ngày làm việc (72giờ) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
6. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển
hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên cổng
Dịch vụ công quốc gia và chuyền hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, chuyển cán bộ xử lý
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng Quản lý vận tải
|
Cán bộ xử lý kiểm tra, đối chiếu:
- Văn bản đề nghị (Đối với trường hợp bị mất, bị
hỏng)
|
02 giờ
|
|
Cán bộ xử lý kiểm tra, đối chiếu: (Đối với trường
hợp thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo)
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định hiện hành,
tham mưu văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
|
Bước 4
|
Các phòng ban, đơn vị liên quan
|
- Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra và lập Biên bản
kiểm tra theo mẫu
|
06 giờ
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng Quản lý vận tải
|
- Sau kiểm tra nếu đủ điều kiện tham mưu cấp Giấy
chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(không đủ điều kiện có văn bản trả lời)
|
06 giờ
|
|
Bước 6
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định dự thảo kết quả.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xác nhận dự thảo kết quả
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Ký Giấy chứng nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (Cơ sở đào tạo loại 1, loại
2, loại 3)
|
08 giờ
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, xác nhận lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, trả kết quả cho cơ sở đào tạo
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
05 ngày làm việc ( Đối với trường hợp cấp lại
khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng) kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của
cơ sở đào tạo
|
7. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng
dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, chuyển cán bộ xử lý
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng Quản lý vận tải
|
Cán bộ xử lý kiểm tra, đối chiếu:
- Kiểm tra hồ sơ, rà soát quy định hiện hành.
- Tham mưu văn bản thành lập đoàn kiểm tra
|
16 giờ
|
|
|
Các phòng ban, đơn vị liên quan
|
- Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra và lập Biên bản
kiểm tra theo mẫu
|
06 giờ
|
|
Bước 4
|
Cán bộ Phòng Quản lý vận tải
|
- Sau kiểm tra nếu đủ điều kiện tham mưu cấp Giấy
chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(không đủ điều kiện có văn bản trả lời)
|
06 giờ
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định, dự thảo Quyết định.
|
06 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xác nhận dự thảo Quyết định.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Ký Giấy chứng nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (Cơ sở đào tạo loại 1, loại
2, loại 3)
|
08 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 9
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, xác nhận lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, trả kết quả cho cơ sở đào tạo
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
8. Quyết định đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; (Chủ cơ sở phá dỡ tàu biển nộp 01 bộ hồ
sơ) có thể Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, chuyển cán bộ xử lý
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng Quản lý vận tải
|
Cán bộ xử lý kiểm tra, đối chiếu hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào
hoạt động theo Mẫu.
- Giấy phép môi trường của chủ cơ sở phá dỡ tàu
biển được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Quy trình kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố
có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động
nghiêm trọng..
- Văn bản thẩm duyệt, kiểm tra nghiệm thu về phòng
cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy.
Tham mưu thành lập Đoàn: khảo sát, kiểm chứng các
thông tin, số liệu về cơ sở vật chất của cơ sở phá dỡ tàu biển.
|
07 giờ
|
|
|
Các phòng ban, đơn vị liên quan
|
- Đoàn kiểm tra tiến hành khảo sát, kiểm chứng
các thông tin, số liệu về cơ sở vật chất của cơ sở phá dỡ tàu biển lập Biên bản
kiểm tra
|
05 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định, dự thảo Quyết định.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xác nhận dự thảo Quyết định.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Ký Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua
sử dụng vào hoạt động.
|
03 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, xác nhận lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, trả kết quả cho Cơ sở phá dỡ tàu biển
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
|
03 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
9. Quyết định lại đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; (Chủ cơ sở phá dỡ tàu biển nộp 01 bộ hồ
sơ) có thể Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên cổng
Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
01 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, chuyển cán bộ xử lý
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng Quản lý vận tải
|
Cán bộ xử lý kiểm tra, đối chiếu hồ sơ gồm: văn bản
đề nghị cấp lại Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động theo Mẫu
và văn bản liên quan đến nội dung thay đổi (01 bản sao có chứng thực hoặc 01
bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
Tham mưu thành lập Đoàn: khảo sát, kiểm chứng các
thông tin, số liệu về cơ sở vật chất của cơ sở phá dỡ tàu biển.
|
8 giờ
|
|
Các phòng ban, đơn vị liên quan: Đoàn kiểm tra tiến
hành khảo sát, kiểm chứng các thông tin, số liệu về cơ sở vật chất của cơ sở
phá dỡ tàu biển lập Biên bản kiểm tra
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định, dự thảo Quyết định.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xác nhận dự thảo Quyết định.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Ký Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua
sử dụng vào hoạt động.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công, (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, xác nhận lên cổng Dịch vụ công
quốc gia, trả kết quả cho Cơ sở phá dỡ tàu biển
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
10. Phê duyệt phương án phá dỡ
tàu biển
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; (Chủ cơ sở phá dỡ tàu biển nộp 01 bộ hồ
sơ) có thể Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên cổng
Dịch vụ công quốc gia và chuyên hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, chuyển cán bộ xử lý
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng Quản lý vận tải
|
Cán bộ xử lý kiểm tra, đối chiếu hồ sơ gồm:
Văn bản đề nghị phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển
theo Mẫu; Phương án phá dỡ tàu biển (01 bản chính). Dự thảo Quyết định phê
duyệt phương án phá dỡ tàu biển
|
34 giờ
|
|
Bước 4
|
TP Quản lý vận tải
|
- Thẩm định, dự thảo Quyết định.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xác nhận dự thảo Quyết định.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
- Ký Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt
động.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư UBND tỉnh
|
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công, (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh
|
Trả kết quả cho Cơ sở phá dỡ tàu biển
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
07 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
11. Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương (mã TTHC: 2.002624)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của
tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin Giải quyết thủ tục hành chính và chuyên hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký giấy phép
đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
42 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh;
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
10 ngày làm việc
(80 giờ)
|
Quyết định 545/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 545/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
200
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|