|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
274/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 274/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 08
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA
DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các
Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số
03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ
các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 71/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Lâm
nghiệp và kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các
thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực:
1. Thủ
tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 05, 13 tiểu mục I Mục A; số thứ tự 14, 16,
18, 21, 22 tiểu mục II Mục A; số thứ tự 02, Tiểu mục II mục C tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm
lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ
tục hành chính có số thứ tự 01, 02, Mục I Phần A Danh mục kèm theo Quyết định
số 1079/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Danh
mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành
chính có số thứ tự: 02, 03, 04, 05 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
4. Thủ tục hành
chính có số thứ tự: 01, 03 Mục B Phần I; số thứ tự 01 Mục A; 01 Mục B Phần II
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung, thay thế bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
5. Thủ tục hành
chính có số thứ tự 04, Mục A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND
ngày 7/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã
tỉnh Lạng Sơn.
6. Thủ tục hành
chính có số thứ tự 01, 02 Phần II tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
1561/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh
Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 274/QĐ-UBND ngày 08/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học (01 TTHC)
|
|
01
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen
(1.014833)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa
đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 24 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ).
|
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ (23 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên
cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
I
|
Lĩnh
vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (16 TTHC)
|
.
|
|
|
|
01
|
5.003115.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh
khu rừng đặc dụng
|
Điều chỉnh
ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(1.014836)
|
23 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định
số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Điều
2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
02
|
1.012687.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh
phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Nghị định
số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Điều
2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
03
|
1.000084.000.00.00.H37
|
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
|
Phê duyệt
đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định
số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Điều 3 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 14
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
04
|
1.000081.000.00.00.H37
|
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng
phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
|
Phê duyệt
đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nghị định
số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
Điều
6 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 23 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
05
|
1.012921.000.00.00.H37
|
Thanh lý
rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Thanh lý
rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Điều 10
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
06
|
1.014839
|
Giao rừng,
cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công
nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh[2]
|
20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Điều 13
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
07
|
5.000977.000.00.00.H37
|
Chuyển loại
rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
Chuyển loại
rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.014838)
|
18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nghị định
số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
-
Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và
Điều 40 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
08
|
3.000152.000.00.00.H37
|
Quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
a) 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy
ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của
các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: HĐND cấp tỉnh.
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định
số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP;
Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Điều
17 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 41 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
09
|
1.012692.000.00.00.H37
|
Quyết định
điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
a) 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy
ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của
các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: HĐND cấp tỉnh.
|
- Tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định
số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP;
Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Điều
19 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 41b Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
10
|
1.012689.000.00.00.H37
|
Quyết định
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP; Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Điều
20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
11
|
1.012690.000.00.00.H37
|
Phê duyệt
phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo
vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP; Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Điều
20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 42 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
12
|
1.012531.000.00.00.H37
|
Hỗ trợ tín
dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Hỗ trợ lãi
suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân
|
12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công xã/phường.
- Cơ
quan thực hiện: UBND cấp xã.
|
- Nghị định
số 58/2024/NĐ-CP;
- Điều
43 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 15 Nghị định số
58/2024/NĐ-CP)
|
|
13
|
1.007918.000.00.00.H37
|
Thẩm định
thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định
số 58/2024/NĐ-CP;
- Điều
50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số
58/2024/NĐ-CP)
|
|
14
|
3.000159.000.00.00.H37
|
Xác nhận
nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
- Trường
hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường
hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Cơ quan Kiểm lâm sở tại.
|
- Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP; Nghị định số
120/2024/NĐ-CP;
- Điều
54 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP)
Điều
15 và Điều 16 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
15
|
3.000160.000.00.00.H37
|
Phân loại
doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
|
- Trường
hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường
hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường
- Cơ
quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm
|
- Tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP; Nghị định số
120/2024/NĐ-CP;
- Điều
55 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP)
|
|
II
|
Lĩnh
vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (03 TTHC)
|
|
|
01
|
1.004150.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
|
18 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Đa
dạng sinh học số 20/2008/QH12; Luật số 146/2025/QH15;
- Điều
23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
|
|
02
|
1.004096.000.00.00.H37
|
Gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
- Tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Đa
dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15
- Điều
25 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
|
|
03
|
1.004117.000.00.00.H37
|
Cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại
|
Đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Luật Đa
dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số
146/2025/QH15;
- Điều
27 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được
sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý[3]
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (04 TTHC)
|
|
01
|
1.012922.000.00.00.H37
|
Lập biên bản kiểm
tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại
|
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công xã/phường.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (bổ sung
Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
02
|
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất,
cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công xã/phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng kinh tế cấp xã.
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi,
bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
03
|
1.012694.000.00.00.H37
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
đối với cá nhân
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/ phường.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP;
Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung
Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
04
|
1.007919.000.00.00.H37
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư
công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định đầu tư
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công xã/phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng kinh tế cấp xã.
|
- Tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP;
- Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi,
bổ sung Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP)
|
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(02 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Số thứ tự tại
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (01 TTHC Lĩnh
vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học)
|
|
1
|
1.004160.000.00.00.H37
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen.
|
Số thứ tự 02, Phụ lục I tại Quyết định số 1398/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC Lĩnh vực
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học)
|
|
1
|
1.004082.000.00.00.H37
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ
lợi ích
|
Số thứ tự 07, mục IV, Phụ lục I tại Quyết định số
1568/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Trồng trọt, Thủy lợi, Nông nghiệp, Môi
trường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
[1] Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung, thay thế
[2] Thủ tục hành chính này đã được công
bố tại Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2025 và Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN
ngày 30/10/2024; bị bãi bỏ tại Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025.
[3] Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung, thay thế
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 274/QĐ-UBND ngày 08/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
229
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|