VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUẨN HÓA LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 982/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ
BCCI
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của
địa phương
|
Trình cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừng
trồng: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của
Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
2
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh
Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp (Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ)
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
3
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông
thường thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn
gốc lâm sản (Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn)
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
4
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
- Công nhận lâm phần tuyển chọn là 600.000 đồng/01
lô giống;
- Công nhận vườn giống là 2.400.000 đồng/01 vườn
giống;
- Công nhận cây mẹ, cây đầu dòng là: 750.000 đồng/
01 giống;
- Công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống:
2.750.000 đồng/ 01 vườn giống.
|
- Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính;
công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 207/2016/TT-BTC ngày
09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số
20/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Điện Biên
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
5
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các
dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong Lâm nghiệp (Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ)
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
6
|
Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Phê duyệt phương án: Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rừng tại thực địa); Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng
tại thực địa).
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế
khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn);
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
(Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
7
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế:
(i) Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa
bàn: 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không bố
trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số
tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền: 57 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- + Trường hợp chủ dự án
đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 37 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo
đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế; 42 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo
đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn
số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
thay thế.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
8
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
45 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh
Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
9
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa
phương quản lý
|
45 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
10
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
40 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ)
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
11
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với
bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một
tỉnh)
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
12
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
28 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
- Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng
bền vững;
- Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT quy định về quản lý rừng bền vững (Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
13
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
|
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
14
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
15
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với tổ chức
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
16
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định
giao rừng: 35 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, chính xác.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức: 10 ngày, kể từ
ngày nhận được Quyết định giao rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
17
|
Phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản
lý
|
15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
18
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 12
ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành chủ quản: 20 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và
Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
19
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm
tra, xác minh: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của
Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ);
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt
Nam (Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ)
|
X
|
DVC trực tuyến
toàn trình
|
X
|
|
20
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
cơ quan Kiểm lâm quyết định tăng thời hạn kiểm tra (khi có thông tin vi phạm):
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
|
X
|
DVC trực tuyến
toàn trình
|
X
|
|
21
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
|
Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh
Điện Biên)
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
22
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
- Thời gian cấp mã số: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần kiểm tra thực tế
các điều kiện nuôi, trồng, không quá 30 ngày.
- Đối với các loài động vật
hoang dã thuộc Phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên
đăng ký nuôi tại cơ sở:
+ Thời gian Cơ quan cấp mã số gửi
văn bản đề nghị xác nhận đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Thời gian Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam trả lời bằng văn bản: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản của Cơ quan cấp mã số.
- Thời gian cơ quan cấp mã số gửi
thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp
lên Cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam: 01
ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
|
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của
Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
(Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ);
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp (Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ)
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
2
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp:
Không quá 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của
Chính phủ
|
|
|
|
|
3
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024
của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
4
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
5
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia
đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái.
|
22 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
6
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài
thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
7
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự
án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
8
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
9
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với cá nhân
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp
huyện
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
10
|
Thủ tục Hải quan đối với gỗ nhập khẩu
|
Ngay sau khi hoàn thành thủ tục thông quan
|
Chi cục Hải quan cửa khẩu
|
20.000 đồng/ tờ khai
|
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày
25/12/2015 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới/thủ tục
hành chính thay thế/thủ tục hành chính bãi bỏ/thủ tục hành chính giữ nguyên
trong lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài
chính (mã hồ sơ thủ tục hành chính số 1.0067859
được công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia);
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư
|
50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp
xã
|
Không
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ
|
X
|
DVC trực tuyến một
phần
|
X
|