|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1195/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
23/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1195/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 23 tháng 05 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày
18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 416/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Chuẩn hóa Danh mục 05 thủ tục hành chính lĩnh
vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
2. Phê duyệt 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành và thay thế Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo tại
Mục VII Phần C, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày
28/7/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố, bãi bỏ Danh mục và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội (cấp xã) thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung TTHC được công bố kèm theo Quyết
định này; xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị
xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Quyết định số: 1195/QĐ-UBND ngày 23 tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Sơn La)
PHẦN
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 05
TTHC
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
1
|
Công nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Mã Thủ tục: 1.011606
|
105 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu
chính công ích
|
Không
|
Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg; Thông tư số
02/2022/TT BLĐTBXH, Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH
|
|
2
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên
hàng năm
Mã Thủ tục: 1.011607
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu
chính công ích
|
Không
|
Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg; Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH;
Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH.
|
|
3
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
thường xuyên hằng năm
Mã Thủ tục: 1.011608
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu
chính công ích
|
Không
|
Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg; Thông tư số
02/2022/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH.
|
|
4
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp có mức sống trung bình
Mã Thủ tục: 1.011609
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu
chính công ích
|
Không
|
Luật cư trú năm 2020; Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg; Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH; Thông tư số
07/2021/TTBLĐTBXH.
|
|
5
|
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
Mã Thủ tục: 3.000412
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu
chính công ích
|
Không
|
Nghị định số 30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2021/NĐ- CP ngày 27/01/2021 của
Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025 (Nghị định số
30/2025/NĐ-CP); Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg; Thông tư số 02/2022/TT-
BLĐTBXH; Thông tư số 07/2021/TT- BLĐTBXH.
|
PHẦN
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
1. Tên thủ tục hành chính:
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng
năm
- Thời gian giải quyết theo quy định: 105 ngày
làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận; quét (scan) hồ sơ lên phần mềm điện
tử và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Hồ sơ theo quy định (bản cứng, bản scan)
|
01 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo xã
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ (thực hiện
công tác chuyên môn, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo)
|
Cán bộ giảm nghèo; cán bộ rà soát, điều tra
viên; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Các văn bản đầu ra
|
76 ngày
|
|
B4
|
Niêm yết kết quả rà soát công khai tại nhà văn
hoá
|
BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Danh sách
|
3 ngày
|
|
Phúc tra khi có ý kiến khiếu nại; niêm yết kết
quả phúc tra (nếu có)
|
BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Danh sách
|
10 ngày
|
|
B5
|
UBND cấp xã báo cáo xin ý kiến UBND cấp huyện
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Báo cáo
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
UBND cấp huyện cho ý kiến về kết quả rà soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Văn bản phản hồi
|
5 ngày
|
|
B7
|
UBND cấp xã ban hành QĐ và cấp giấy chứng nhận
hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Quyết định
|
7 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
|
Cán bộ giảm nghèo
|
Quyết định
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận, trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Trả kết quả; lưu hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết:
|
105 ngày làm
việc
|
2. Tên thủ tục hành chính:
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hàng năm
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật:
15 ngày làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Hồ sơ theo quy định (bản cứng, bản scan)
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo xã
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ (thực hiện
công tác chuyên môn theo quy trình)
|
Cán bộ giảm nghèo; cán bộ rà soát, điều tra viên;
BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Các văn bản đầu ra
|
5 ngày
|
|
B4
|
Niêm yết kết quả rà soát công khai tại nhà văn
hoá. Phúc tra khi có ý kiến khiếu nại; niêm yết kết quả phúc tra (nếu có)
|
Cán bộ giảm nghèo; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Danh sách
|
3 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo xã xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã
|
Quyết định
|
4,5 ngày
|
|
B6
|
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ trả về bộ phận
một cửa
|
Cán bộ giảm nghèo
|
Quyết định
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Trả kết quả; lưu hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết:
|
15 ngày làm
việc
|
3. Tên thủ tục hành chính:
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật:
15 ngày làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Hồ sơ theo quy định (bản cứng, bản scan)
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo xã
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ (thực hiện
công tác chuyên môn theo quy trình)
|
Cán bộ giảm nghèo; cán bộ rà soát, điều tra
viên; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Các văn bản đầu ra
|
5 ngày
|
|
B4
|
Niêm yết kết quả rà soát công khai tại nhà văn
hoá. Phúc tra khi có ý kiến khiếu nại; niêm yết kết quả phúc tra (nếu có)
|
Cán bộ giảm nghèo; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Danh sách
|
3 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo xã xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã
|
Quyết định
|
4,5 ngày
|
|
B6
|
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ trả về bộ phận
một cửa
|
Cán bộ giảm nghèo
|
Quyết định
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Trả kết quả; lưu hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết:
|
15 ngày làm
việc
|
4. Tên thủ tục hành chính:
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật:
15 ngày làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Hồ sơ theo quy định (bản cứng, bản scan)
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo xã
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ (thực hiện
công tác chuyên môn theo quy trình)
|
Cán bộ giảm nghèo; cán bộ rà soát, điều tra
viên; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Các văn bản đầu ra
|
5 ngày
|
|
B4
|
Niêm yết kết quả rà soát công khai tại nhà văn
hoá. Phúc tra khi có ý kiến khiếu nại; niêm yết kết quả phúc tra (nếu có)
|
Cán bộ giảm nghèo; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Danh sách
|
3 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo xã xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã
|
Quyết định
|
4,5 ngày
|
|
B6
|
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ trả về bộ phận
một cửa
|
Cán bộ giảm nghèo
|
Quyết định
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Trả kết quả; lưu hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết:
|
15 ngày làm
việc
|
5. Tên thủ tục hành chính: Công
nhận người lao động có thu nhập thấp
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật:
15 ngày làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Hồ sơ theo quy định (bản cứng, bản scan)
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo xã
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ (thực hiện
công tác chuyên môn theo quy trình)
|
Cán bộ giảm nghèo; cán bộ rà soát, điều tra
viên; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Các văn bản đầu ra
|
5 ngày
|
|
B4
|
Niêm yết kết quả rà soát công khai tại nhà văn
hoá. Phúc tra khi có ý kiến khiếu nại; niêm yết kết quả phúc tra (nếu có)
|
Cán bộ giảm nghèo; BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã
|
Danh sách
|
3 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo xã xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã
|
Quyết định
|
4,5 ngày
|
|
B6
|
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ trả về bộ phận
một cửa
|
Cán bộ giảm nghèo
|
Quyết định
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã
|
Trả kết quả; lưu hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết:
|
15 ngày làm
việc
|
Quyết định 1195/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1195/QĐ-UBND ngày 23/05/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
17/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
364
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|