|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2796/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 16 tháng 06 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
Căn cứ Nghị định số
55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ có
hiệu lực.
Điều
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc
Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Trung tâm Truyền thông khoa học và công nghệ (để đưa tin trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ);
- VP (KSTT);
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Đức Long
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
1.014554
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức
|
Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Quỹ Phát triển khoa học
và công nghệ Quốc gia, Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.014541
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh)
|
Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
2. Danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp
trung ương
|
|
1.
|
1.014552
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ (Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia)
|
|
2.
|
1.014555
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ (Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia)
|
|
3.
|
1.014559
|
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa
học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ (Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia)
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1.
|
1.014542
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
1.014544
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
|
Thông
tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.014553
|
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa
học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
A. Thủ
tục hành chính cấp trung ương
1.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức[[1]]
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức có đề nghị hỗ
trợ nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định theo thời hạn
nêu trong thông báo của Cơ quan hỗ trợ hoạt động.
- Cơ quan hỗ trợ hoạt động thành lập Hội đồng khoa học và
công nghệ đánh giá kế hoạch tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất.
- Trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng khoa học và công
nghệ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động phê duyệt danh sách các tổ chức được hỗ trợ và
mức kinh phí tương ứng.
- Tối đa 60 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ Cơ quan hỗ trợ hoạt động ban hành quyết định
phê duyệt hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí
tương ứng).
- Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày có quyết định phê duyệt hỗ trợ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động có trách nhiệm
hoàn thành việc ký kết hợp đồng với tổ chức nhận hỗ trợ.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một
trong các cách thức sau:
- Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận
Một cửa Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành
cho tổ chức theo Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
-Thuyết minh hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ
chức theo Mẫu
NCNL-17 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025;
-Dự toán kinh phí đề nghị hỗ
trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
2 .Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Tối đa 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
|
Tổ chức có yêu cầu hỗ trợ
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Quỹ Phát triển khoa học
và công nghệ Quốc gia, Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương.
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Quyết định hỗ trợ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành
cho tổ chức theo Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
- Thuyết minh hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ
chức theo Mẫu
NCNL-17 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ
trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ: Đáp ứng
điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, ứng viên phải đáp ứng đồng
thời các điều kiện sau:
+ Có bằng tiến sĩ trong thời hạn 05 năm tính đến thời điểm nộp
hồ sơ;
+ Được một nhà khoa học trong nước nhận bảo trợ thực hiện
nghiên cứu sau tiến sĩ;
+ Được tổ chức khoa học và công nghệ của Việt Nam nhận làm
đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ. Đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ
phải có đủ điều kiện cơ sở vật chất, nguyên vật liệu và các điều kiện liên
quan để triển khai nghiên cứu, đồng ý tiếp nhận người đến thực hiện nghiên cứu
sau tiến sĩ và đồng ý hỗ trợ, tạo điều kiện để triển khai nghiên cứu.
- Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ: Đáp ứng điều kiện
quy định tại Khoản 2 Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP,
cụ thể:
+ Nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ;
+ Học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ.
- Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ: Đáp ứng điều
kiện quy định tại Khoản 2 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP,
cụ thể:
+ Là nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
+ Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu
ích trong 03 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
- Hỗ trợ nhà khoa học
trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng: Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều
54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ Là nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng;
+ Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu
ích trong 02 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định
quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ;
- Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản
hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Mẫu NCNL-16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..…………………………….
1. Thông tin về tổ chức
chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Email:
- Số điện thoại:
2. Thuyết minh tóm tắt
về lý do và sự cần thiết đề nghị hỗ trợ
……………………………………………………………………………………
3. Thông tin về hoạt động
đề nghị hỗ trợ
- Mục tiêu chung:
- Thời gian thực hiện: Từ ......
/ ...... / ...... đến ...... / ...... / ......
- Các hoạt động đề nghị hỗ
trợ:
☐ Hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
☐ Hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ
☐ Hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
☐ Hỗ trợ
nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
4. Kinh phí đề nghị hỗ
trợ
Tổng kinh phí thực hiện:
......................... đồng
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ:
......................... đồng
Nguồn đối ứng khác (nếu
có): ......................... đồng
5. Cam kết của tổ chức
chủ trì
Chúng tôi cam kết:
- Thông tin cung cấp trong
hồ sơ đăng ký hỗ trợ là chính xác;
- Kinh phí hỗ trợ được sử
dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, bảo đảm hiệu quả, công khai, minh bạch và
không trùng lặp với các khoản tài trợ, hỗ trợ khác từ ngân sách nhà nước;
- Chấp hành đầy đủ các quy
định của pháp luật và hướng dẫn của Quỹ trong quá trình thực hiện, quản lý và
quyết toán.
Danh sách tài liệu kèm
theo:
1. Thuyết minh hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức;
2. Dự toán kinh phí đề nghị
hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ
trợ.
|
|
……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu NCNL-17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi:
..............................................................................
I. Thông tin về tổ chức
chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
II. Mục tiêu và kết quả
dự kiến
1. Mục tiêu tổng quát của
các hoạt động đề nghị hỗ trợ
2. Mục tiêu cụ thể và kết
quả dự kiến
3. Tác động (đối với hoạt
động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo hoặc phát triển tổ chức)
III. Nội dung thực hiện
và kế hoạch triển khai
IV. Năng lực và nguồn lực
của tổ chức chủ trì
1. Nguồn nhân lực khoa học
và công nghệ của tổ chức chủ trì
2. Cơ sở vật chất
3. Thành tích, kinh nghiệm
4. Nguồn lực tài chính và
các nguồn hỗ trợ khác (nếu có):
V. Cơ chế triển khai,
giám sát và đánh giá
1. Tổ chức thực hiện và quản
lý
2. Cơ chế giám sát và đánh
giá
3. Báo cáo và lưu trữ hồ sơ
|
|
……, ngày … tháng … năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu NCNL-18
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Tên tổ chức:....................................................................................................................
I. Cơ cấu các hoạt động
hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ
|
STT
|
Tên hoạt động
|
Hoạt động đề nghị hỗ trợ
|
Thời gian thực hiện
(từ … đến …)
|
|
1
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
☐
|
|
|
2
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu sinh chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên chương trình đào tạo
thạc sĩ
|
☐
|
|
|
3
|
Hoạt động nghiên cứu của
nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ
|
☐
|
|
|
4
|
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ
tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
☐
|
|
II. Dự toán kinh phí theo hoạt động
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Số lượng
|
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ
|
Kinh phí đối ứng (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu sinh và học viên cao học
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động nghiên cứu của
nhà khoa học xuất sắc
|
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ,
kỹ sư trẻ tài năng
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
III. Cơ cấu nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Kinh phí (đồng)
|
Tỷ lệ (%)
|
Ghi chú
|
|
Quỹ hỗ trợ
|
|
|
|
|
Nguồn đối ứng của tổ chức
chủ trì
|
|
|
|
|
Nguồn khác (nếu có)
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
- Dự toán kinh phí nêu trên
được xây dựng đúng quy định, căn cứ vào nội dung, kế hoạch và khả năng triển
khai của đơn vị;
- Các khoản chi bảo đảm sử
dụng đúng mục tiêu, tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lặp với nguồn ngân sách
khác;
- Chịu trách nhiệm trước
pháp luật và Quỹ về tính chính xác, trung thực của dự toán này.
|
|
……, ngày ….. tháng ….. năm ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
B. Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
1.
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức
(cấp tỉnh)
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức có đề nghị hỗ
trợ nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định theo thời hạn
nêu trong thông báo của Cơ quan hỗ trợ hoạt động .
- Cơ quan hỗ trợ hoạt động thành lập Hội đồng khoa học và
công nghệ đánh giá kế hoạch tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất.
- Trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng khoa học và công
nghệ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động phê duyệt danh sách các tổ chức được hỗ trợ và
mức kinh phí tương ứng.
-Tối đa 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ Cơ quan hỗ trợ hoạt động ban hành quyết
định phê duyệt hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí
tương ứng).
-Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày có quyết định phê duyệt hỗ trợ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động có trách
nhiệm hoàn thành việc ký kết hợp đồng với tổ chức nhận hỗ trợ.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một
trong các cách thức sau:
- Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh .
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành
cho tổ chức theo Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
- Thuyết minh hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ
chức theo Mẫu
NCNL-17 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ
trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
2 .Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Tối đa 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
|
Tổ chức có yêu cầu hỗ trợ
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Quyết định hỗ trợ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành
cho tổ chức theo Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
- Thuyết minh hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ
chức theo Mẫu
NCNL-17 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ
trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025;
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ: Đáp
ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, ứng viên phải đáp ứng đồng
thời các điều kiện sau:
+ Có bằng tiến sĩ trong thời hạn 05 năm tính đến thời điểm nộp
hồ sơ;
+ Được một nhà khoa học trong nước nhận bảo trợ thực hiện
nghiên cứu sau tiến sĩ;
+ Được tổ chức khoa học và công nghệ của Việt Nam nhận làm
đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ. Đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ
phải có đủ điều kiện cơ sở vật chất, nguyên vật liệu và các điều kiện liên
quan để triển khai nghiên cứu, đồng ý tiếp nhận người đến thực hiện nghiên cứu
sau tiến sĩ và đồng ý hỗ trợ, tạo điều kiện để triển khai nghiên cứu.
- Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ: Đáp ứng điều kiện
quy định tại Khoản 2 Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP,
cụ thể:
+ Nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ;
+ Học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ.
- Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ: Đáp ứng điều
kiện quy định tại Khoản 2 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP,
cụ thể:
+ Là nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
+ Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu
ích trong 03 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
- Hỗ trợ nhà khoa học
trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng: Đáp ứng điều
kiện quy định tại Khoản 2 Điều 54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
+ Là nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng;
+ Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu
ích trong 02 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ;
+ Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định
quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ;
- Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản
hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Mẫu NCNL-16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..…………………………….
1. Thông tin về tổ chức
chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Email:
- Số điện thoại:
2. Thuyết minh tóm tắt
về lý do và sự cần thiết đề nghị hỗ trợ
……………………………………………………………………………………
3. Thông tin về hoạt động
đề nghị hỗ trợ
- Mục tiêu chung:
- Thời gian thực hiện: Từ
...... / ...... / ...... đến ...... / ...... / ......
- Các hoạt động đề nghị hỗ
trợ:
☐ Hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
☐ Hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ
☐ Hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
☐ Hỗ trợ
nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
4. Kinh phí đề nghị hỗ
trợ
Tổng kinh phí thực hiện:
......................... đồng
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ:
......................... đồng
Nguồn đối ứng khác (nếu
có): ......................... đồng
5. Cam kết của tổ chức
chủ trì
Chúng tôi cam kết:
- Thông tin cung cấp trong
hồ sơ đăng ký hỗ trợ là chính xác;
- Kinh phí hỗ trợ được sử
dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, bảo đảm hiệu quả, công khai, minh bạch và
không trùng lặp với các khoản tài trợ, hỗ trợ khác từ ngân sách nhà nước;
- Chấp hành đầy đủ các quy
định của pháp luật và hướng dẫn của Quỹ trong quá trình thực hiện, quản lý và
quyết toán.
Danh sách tài liệu kèm
theo:
1. Thuyết minh hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức;
2. Dự toán kinh phí đề nghị
hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ
trợ.
|
|
……, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu NCNL-17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..............................................................................
I. Thông tin về tổ chức
chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
II. Mục tiêu và kết quả
dự kiến
1. Mục tiêu tổng quát của
các hoạt động đề nghị hỗ trợ
2. Mục tiêu cụ thể và kết
quả dự kiến
3. Tác động (đối với hoạt
động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo hoặc phát triển tổ chức)
III. Nội dung thực hiện
và kế hoạch triển khai
IV. Năng lực và nguồn lực
của tổ chức chủ trì
1. Nguồn nhân lực khoa học
và công nghệ của tổ chức chủ trì
2. Cơ sở vật chất
3. Thành tích, kinh nghiệm
4. Nguồn lực tài chính và
các nguồn hỗ trợ khác (nếu có):
V. Cơ chế triển khai,
giám sát và đánh giá
1. Tổ chức thực hiện và quản
lý
2. Cơ chế giám sát và đánh
giá
3. Báo cáo và lưu trữ hồ sơ
|
|
……, ngày … tháng … năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu NCNL-18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Tên tổ chức:....................................................................................................................
I. Cơ cấu các hoạt động
hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ
|
STT
|
Tên hoạt động
|
Hoạt động đề nghị hỗ trợ
|
Thời gian thực hiện
(từ … đến …)
|
|
1
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
☐
|
|
|
2
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu sinh chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên chương trình đào tạo
thạc sĩ
|
☐
|
|
|
3
|
Hoạt động nghiên cứu của
nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ
|
☐
|
|
|
4
|
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ
tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
☐
|
|
II. Dự toán kinh phí theo hoạt động
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Số lượng
|
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ
|
Kinh phí đối ứng (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu sinh và học viên cao học
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động nghiên cứu của
nhà khoa học xuất sắc
|
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ,
kỹ sư trẻ tài năng
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
III. Cơ cấu nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Kinh phí (đồng)
|
Tỷ lệ (%)
|
Ghi chú
|
|
Quỹ hỗ trợ
|
|
|
|
|
Nguồn đối ứng của tổ chức
chủ trì
|
|
|
|
|
Nguồn khác (nếu có)
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
- Dự toán kinh phí nêu
trên được xây dựng đúng quy định, căn cứ vào nội dung, kế hoạch và khả năng triển
khai của đơn vị;
- Các khoản chi bảo đảm sử
dụng đúng mục tiêu, tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lặp với nguồn ngân sách
khác;
- Chịu trách nhiệm trước
pháp luật và Quỹ về tính chính xác, trung thực của dự toán này.
|
|
……, ngày ….. tháng ….. năm ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
PHỤ
LỤC II.
BẢNG GIẢI TRÌNH CÁC NỘI DUNG CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1.
Các TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên TTHC
|
Căn cứ quy định
|
|
Tên TTHC
|
Trình tự thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ
|
Thời hạn giải quyết
|
Đối tượng thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Kết quả giải quyết
|
Yêu cầu điều kiện (nếu có)
|
Tên mẫu đơn, tờ khai (nếu
có)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
Thủ tục hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (Mã TTHC:
1.0145 54)
|
Điều 3 Thông tư
số 20/2026/T T- BKHCN
|
Điều 19 Thông tư
số 43/2025/ TT- BKHCN
|
Điểm a, Khoản 1
Điều 19 Thông tư số 43/2025 /TT- BKHCN
|
Điều 3 Thông tư
số 20/2026/ TT- BKHCN
|
Điểm a, Khoản 2,
Điều 19; Thông tư số 43/2025/ TT- BKHCN
|
Khoản 2 Điều 19
Thông tư số 43/2025/ TT- BKHCN
|
Điều 19 Thông tư
số 43/2025/T T-BKHCN
|
Khoản 2 Điều 19 Thông
tư số 43/2025 /TT- BKHCN
|
Khoản 2 Điều 48,
khoản 2 Điều 49, khoản 2 Điều 50, Khoản 2 Điều 54 Nghị định số 267/2025/
NĐ-CP.
|
Mẫu số NCNLQ
G16, Mẫu số NCNLQ G17 và Mẫu số Mẫu NCNLQ G18 Phụ lục kèm theo Thông tư số
43/2025 /TT- BKHCN
|
Không quy định
phí, lệ phí
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
Thủ tục hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh)
(Mã TTHC: 1.0145 41)
|
Điều 3 Thông tư
số 20/2026/T T- BKHCN
|
Điều 19 Thông tư
số 43/2025/ TT- BKHCN
|
Điểm a, Khoản 1
Điều 19 Thông tư số 43/2025 /TT- BKHCN
|
Điều 3 Thông tư
số 20/2026/ TT- BKHCN
|
Điểm a, Khoản 2,
Điều 19; Thông tư số 43/2025/ TT- BKHCN
|
Điểm a, Khoản 2,
Điều 19; Thông tư số 43/2025/ TT- BKHCN
|
Điều 19 Thông tư
số 43/2025/T T-BKHCN
|
Khoản 2 Điều 19
Thông tư số 43/2025 /TT- BKHCN
|
Khoản 2 Điều 48,
khoản 2 Điều 49, khoản 2 Điều 50, Khoản 2 Điều 54 Nghị định số 267/2025/
NĐ-CP.
|
Mẫu số NCNLQ
G16, Mẫu số NCNLQ G17 và Mẫu số Mẫu NCNLQ G18 Phụ lục kèm theo Thông tư số
43/2025 /TT- BKHCN
|
Không quy định
phí, lệ phí
|
2. Thủ tục hành chính bị
bãi bỏ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
|
A.
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (Mã TTHC:
1.014552)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
|
2.
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật
trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (Mã TTHC: 1.014555)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
|
3.
|
Thủ
tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (Mã TTHC: 1.014559)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
|
B.
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)
(Mã TTHC: 1.014552)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
|
2.
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật
trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh) (Mã TTHC:
1.014555)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
|
3.
|
Thủ tục
hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) (Mã TTHC:
1.014559)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
|
[[1]] Nội dung in nghiêng là
nội dung được sửa đổi, bổ sung của thủ tục hành chính