|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1553/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mười
|
|
Ngày ban hành:
|
04/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1553/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 04
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng
6 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và
chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 26 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh
Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 26/TTr-SCT ngày 05/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm
vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành đến hết ngày 28/02/2027 hoặc có văn bản khác thay thế.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện đúng nhiệm vụ,
quyền hạn đã được ủy quyền và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết
quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Thông tin;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, XDCT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mười
|
PHỤ LỤC
MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ỦY
QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG
MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1553/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
TÊN NHIỆM VỤ
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Chấp thuận các tài liệu
quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí trên địa bàn trừ các công
trình có quy mô theo Phụ lục I Thông tư 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
|
Điều 28, Thông tư
40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Khoản 3, Điều 4 Thông
tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương.
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (02 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Đăng ký của thương nhân
tổ chức khi cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước
ngoài
|
Khoản 2, Điều 133, Luật
Thương mại
Điều 12, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Xác nhận hoặc không xác
nhận việc thương nhân tổ chức cho thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hội
chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (không bao gồm các hoạt động hội chợ,
triển lãm thương mại trong khuôn khổ các chương trình, hoạt động xúc tiến
thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định)
|
Điểm b, khoản 2, Điều
29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 14, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (03 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp
lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG/LNG/CNG
|
Khoản 1, Điều 44, Điều
45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 16, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Khoản 1a Điều 3 Thông
tư số 37/2018/TT-BCT ngày 25/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Điều 3 Thông tư
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương
|
|
|
2
|
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp
lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Khoản 1, Điều 44, Điều
45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ
Khoản 2, Điều 16, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp
lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Khoản 1, Điều 44, Điều
45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ
Khoản 3, Điều 16, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC KINH DOANH THUỐC LÁ (09 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi,
bổ sung, thu hồi Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Khoản 1, Điều 14, Điều
43 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
Khoản 5, Điều 18, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ
trong nước
|
Điểm d, Khoản 2, Điều 36
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
Khoản 6, Điều 18, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Đồng ý bằng văn bản đối
với thuê, mượn, chuyển nhượng máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các
doanh nghiệp sản xuất còn dư năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá và việc điều
chuyển năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá của doanh nghiệp
|
Điểm b, khoản 3, khoản
4, Điều 21 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
Khoản 7, Điều 18, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
4
|
Đầu tư đổi mới thiết bị,
công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu;
di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Khoản 2, Điều 24 Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP
Khoản 8, Điều 18, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
5
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm
mục đích phi thương mại
|
Khoản 3, Điều 31 Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ.
Khoản 9, Điều 18, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
6
|
Nhượng bán, xuất khẩu,
tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Điểm b, khoản 2, khoản
3, khoản 4, khoản 5 Điều 33 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ
Khoản 10, Điều 18, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
7
|
Cho phép nhập khẩu máy
móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
|
Khoản 2, Điều 34, Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
Khoản 11, Điều 18, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
8
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu, gia công
xuất khẩu.
|
Điểm d, khoản 2, Điều
36, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ.
Khoản 13 Điều 18, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
9
|
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi,
bổ sung, thu hồi Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá của Bộ Công Thương.
|
Điểm a, khoản 1, Điều
28, Điều 43, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 19, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC KINH DOANH RƯỢU (02 nhiệm vụ)
|
|
|
|
1
|
Cấp, cấp sửa đổi, bổ
sung, cấp lại, thu hồi Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp có quy mô từ 03 triệu
lít/năm trở lên
|
Điểm a, điểm d khoản 1
Điều 25, khoản 2 Điều 33 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính
phủ
Khoản 1, Điều 20, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Cấp, cấp sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, thu hồi Giấy phép phân phối rượu
|
Điểm a, điểm d, khoản
1, Điều 25, khoản 2 Điều 33 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ.
Khoản 2, Điều 20, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ CHỢ (01 nhiệm vụ)
|
|
|
|
1
|
Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng
nghiệp vụ về phát triển và quản lý chợ
|
Điểm b, khoản 1, Điều
38 Nghị định số 60/2024/NĐ- CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ
Điều 21, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (03
nhiệm vụ)
|
|
1
|
Huấn luyện, kiểm tra, cấp,
cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Khoản 1, Điều 6, Điều 9
và điểm b, khoản 1, Điều 18, Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của
Chính phủ
Khoản 1, Điều 24 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Cấp, cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Khoản 5, Điều 44 Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
Khoản 2, Điều 23 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Cấp, cấp lại, cấp điều
chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Khoản 4, Điều 4, Thông
tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Khoản 3, Điều 1 Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (01 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm
định viên thuộc thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực
|
Khoản 4, Điều 42, Nghị
định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
Khoản 1, Điều 27 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU (17 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp phép quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của
pháp luật
|
Khoản 2, Điều 44 Luật
Quản lý ngoại thương năm 2017
Khoản 4, Điều 28, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Cho phép gia hạn thời
gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
Khoản 2, Điều 44 Luật
Quản lý ngoại thương theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017
Khoản 5, Điều 28, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa xuất khẩu
|
Điều 34, Luật Quản lý
ngoại thương năm 2017.
Khoản 6, Điều 28, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
4
|
Cấp phép nhập khẩu hàng
hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh thuộc Danh mục quy định tại
Phụ lục IV Nghị định số 69/2018/NĐ-CP nhưng không phục vụ mục đích quốc
phòng, an ninh
|
Khoản 4, Điều 8 Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 5, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
5
|
Cấp phép nhập khẩu hàng
hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh thuộc Danh mục quy định tại
Phụ lục IV Nghị định số 69/2018/NĐ-CP nhưng không phục vụ mục đích quốc
phòng, an ninh
|
Khoản 4, Điều 8 Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 5, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
6
|
Quản lý thực hiện cấp,
thu hồi CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Khoản 1, khoản 4 Điều
11 Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 6, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập tái xuất
|
Điểm b, khoản 1, Điều
13, Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ
Khoản 7, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
8
|
Điều tiết hàng hóa kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
|
Khoản 2, Điều 14, Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 8, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
9
|
Cấp Giấy phép tạm nhập
tái xuất theo hình thức khác
|
Điểm a, khoản 1, Điều
15 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 9, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
10
|
Cấp Giấy phép tạm xuất,
tái nhập
|
Điểm a, khoản 1 và điểm
a, khoản 3, Điều 17 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 10, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
11
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
|
Điểm a, khoản 1, Điều
18 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 11, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
12
|
Cấp, thu hồi, đình chỉ
tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy định tại khoản 1,
Điều 26, khoản 1, khoản 2 Điều 28 và khoản 1 Điều 29 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; quản lý sử dụng và hoàn trả số tiền
ký quỹ của doanh nghiệp; tổ chức kiểm tra xác nhận điều kiện về kho, bãi của
doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh
|
Điều 30 và khoản 2, Điều
32 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 12, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
13
|
Xem xét cấp Giấy phép
quá cảnh đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
Điểm b, khoản 1, Điều
35 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
Khoản 13, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
14
|
Cấp Giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy
phép
|
Khoản 1, Điều 50, Nghị
định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ
Khoản 14, Điều 31, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
15
|
Chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét,
cho phép thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua các địa điểm khác
không phải là cửa khẩu phụ, lối mở biên giới theo quy định tại khoản 1, khoản
2 Điều 6 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP
|
Khoản 3, Điều 6 Nghị định
số 14/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động
thương mại biên giới.
Điều 32, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
16
|
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi,
bổ sung, gia hạn thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Điều 6 Nghị định số
90/2007/NĐ-CP
Khoản 1, Điều 33, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
17
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Khoản 1, Điều 5 Nghị định
số 100/2020/NĐ-CP
Khoản 1, Điều 34, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
X
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT
NAM (03 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh,
gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và
chấm dứt hoạt động của Chi nhánh
|
Điều 6, Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 35, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Cho ý kiến trước khi cấp,
thay đổi đăng ký hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa tại các giấy tờ có liên quan theo quy định của Luật
đầu tư, Luật doanh nghiệp
|
Khoản 2, Điều 6, Nghị định
số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ.
Khoản 1, Điều 36, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Xem xét, chấp thuận
trong quá trình cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Khoản 3, Điều 8, Điều
10, Điều 25 và khoản 2, Điều 38 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ
Khoản 2, Điều 36, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
XI
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (03 nhiệm vụ)
|
|
|
|
1
|
Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng; kết
luận cuối cùng khi có sự khác biệt về kết quả kiểm nghiệm giữa các cơ sở kiểm
nghiệm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý
|
Khoản 8, Điều 39, Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ, Điều 25 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Khoản 3, Điều 37 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
Khoản 1, khoản 2 Điều
6, Thông tư số 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Khoản 1, Điều 15 của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
2
|
Chỉ định cơ quan kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực
được phân công quản lý
|
Khoản 9, Điều 39, Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ.
Khoản 4, Điều 37 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
Điều 10, Thông tư
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Khoản 5, Điều 16 của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
3
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương và thuộc trách nhiệm quản lý của UBND tỉnh
|
Khoản 6, Điều 39, Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ.
Khoản 5, khoản 6 Điều
37 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
Khoản 1, khoản 2 Điều 6
Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương.
Khoản 1, 2 Điều 16 của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
|
XII
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (02 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp
|
Điều 18 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
Khoản 1, điều 38, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản
xuất, cung ứng dịch vụ, quá trình, môi trường thuộc trách nhiệm, quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương
|
Điều 4 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
Khoản 1, điều 39, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (05 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động
điện lực lĩnh vực phân phối điện
|
Luật Điện lực số
61/2024/QH15;
Điểm c, khoản 1, Điều
22, Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ.
Khoản 1, Điều 43, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động
điện lực lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện
|
Luật Điện lực số
61/2024/QH15;
Điểm d và điểm e, khoản
1, Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Cấp
giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực phát điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
|
Luật Điện lực số
61/2024/QH15;
Điểm a, b, c, khoản 2,
Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ
Khoản 2, Điều 43, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
4
|
Cấp mới, cấp sửa đổi, bổ
sung, cấp lại và cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực
|
Luật Điện lực số
61/2024/QH15;
Điều 18 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ
Khoản 3, Điều 43, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
5
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
|
Luật Điện lực số
61/2024/QH15;
Khoản 3, Điều 23 Nghị định
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ.
Khoản 4, Điều 43, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG (14 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Tiếp nhận và giải quyết
yêu cầu hỗ trợ thương lượng của người tiêu dùng
|
Khoản 3, Điều 56, Điều
57, Điều 58 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023
Khoản 1, Điều 46, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Tham mưu Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng
theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
|
Khoản 1, Điều 7 của Nghị
định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Tổ chức hoạt động khảo
sát, thử nghiệm; công bố kết quả khảo sát, thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ; thông tin, cảnh báo cho người tiêu dùng về sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ trong lĩnh vực được phân công quản lý
|
Khoản 3, Điều 75 Luật Bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023
Khoản 2, Điều 46, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
4
|
Giao nhiệm vụ cho tổ chức
xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy
định tại khoản 2, Điều 53 của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023
và quy định của luật khác có liên quan
|
Khoản 5, Điều 75 Luật Bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023
Khoản 3, Điều 46, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
5
|
Quản lý hoạt động bảo vệ
quyền lợi người tiêu dùng của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người
tiêu dùng, tổ chức hòa giải về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định
của pháp luật
|
Khoản 6, Điều 75 Luật Bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023
Khoản 4, Điều 46, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
6
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
|
Khoản 1, Điều 7 của Nghị
định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
7
|
Tiếp nhận thông báo của
tổ chức, cá nhân kinh doanh về tình hình đăng ký và áp dụng hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung
|
Khoản 3, Điều 7 của Nghị
định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ.
Khoản 2, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
8
|
Giải quyết thủ tục
thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp
|
Điều 18, Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ.
Khoản 1, Điều 48, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
9
|
Công nhận chương trình
đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Khoản 2 Điều 35 và khoản
1, khoản 2, khoản 3 Điều 36 Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính
phủ
Khoản 2, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
10
|
Xác nhận kiến thức pháp
luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Điều 38 và Điều 39 Nghị
định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ và Nghị định số
Khoản 4, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
11
|
Kiểm tra, giám sát hoạt
động của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Khoản 3, Điều 37, Nghị
định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ.
Khoản 3, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
12
|
Kiểm tra, cấp, thu hồi
xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Điều 38 và Điều 39 Nghị
định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ
Khoản 5, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
13
|
Kiểm tra, cấp, thu hồi
xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Điều 38 và Điều 39 Nghị
định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ
Khoản 4, Điều 47, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
XV
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (03 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Tiếp nhận thủ tục thông
báo website thương mại điện tử bán hàng
|
Khoản 1, Điều 53, Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 49, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
2
|
Tiếp nhận thủ tục thông
báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
|
Khoản 3, Điều 25, Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ
Khoản 3, Điều 49, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
3
|
Tiếp nhận thủ tục đăng ký
hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Điều 60, Nghị định số
52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ.
Khoản 4, Điều 49, Nghị
định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
XVI
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (09 nhiệm vụ)
|
|
|
|
1
|
Tổ chức cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
Khoản 4, Điều 14, Luật
Hóa chất.
Khoản 1 Điều 7, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
2
|
Cấp, cấp lại, cấp điều
chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Khoản 1, điểm c, d khoản
3, điểm c khoản 4 Điều 11 và điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị định số
33/2024/NĐ-CP
Khoản 1 Điều 8, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
3
|
Cấp, cấp lại, cấp điều
chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Khoản 1, điểm c, đ khoản
3, điểm c khoản 4, điểm d, khoản 6 Điều 18 và điểm b Khoản 2 Điều 36 Nghị định
số 33/2024/NĐ-CP
Khoản 2 Điều 8, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
4
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định,
đánh giá điều kiện thực tế và báo cáo Thủ tướng Chính phủ cấp, cấp lại, cấp
điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Khoản 1, Điều 11 Nghị định
số 33/2024/NĐ-CP
Khoản 1 Điều 9, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
|
5
|
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định,
đánh giá điều kiện thực tế, cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Khoản 1, Điều 12 Nghị định
số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ.
Khoản 2, Điều 9 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
6
|
Thành lập đoàn đánh giá
điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng
|
Khoản 3, Điều 13 Nghị định
số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ.
Khoản 3, Điều 9 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
7
|
Tiếp nhận hồ sơ trình
Thủ tướng Chính phủ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Khoản 1, Điều 18 Nghị định
số 33/2024/NĐ-CP
Khoản 4, Điều 9 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
8
|
Tiếp nhận hồ sơ cấp, cấp
lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
|
Khoản 1, Điều 19 Nghị định
số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ.
Khoản 5, Điều 9 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
9
|
Cấp, cấp lại, cấp điều
chỉnh, gia hạn, thu hồi theo thẩm quyền Giấy phép sản xuất, kinh doanh, nhập
khẩu, xuất khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3; tiếp nhận hồ sơ và báo cáo
Thủ tướng Chính phủ cho phép cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy
phép sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu hóa chất Bảng 1
|
Điểm b, khoản 2 Điều 36
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ.
Khoản 6, Điều 9, Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
XVII
|
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ (01 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận ưu
đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Điểm a, khoản 2, Điều
11 Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ
Khoản 1, Điều 54 Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
XVIII
|
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN (01 nhiệm vụ)
|
|
1
|
Cấp, cấp lại, thu hồi
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Luật Địa chất và Khoáng
sản ngày 29/11/2024;
Điều 7, Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản.
|
|
Quyết định 1553/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1553/QĐ-UBND ngày 04/10/2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
22/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|