|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1028/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
01/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1028/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 01
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; BƯU CHÍNH;
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2466/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và
Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn
thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ
Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết
định số 2540/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ
Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ
khoa học và công nghệ;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
2341/TTr-SKHCN ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính mới
ban hành; 30 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ; bưu chính; viễn thông và internet; an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết
tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung
các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết
định này, thực hiện theo Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026;
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026; Quyết định số
2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026; Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21
tháng 5 năm 2026; Quyết định số 2540/QĐ- BKHCN ngày 22 tháng 5 năm 2026; Quyết
định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết
định này thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01 mục A
– Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 19 tháng
11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Thay thế
danh mục và nội dung 03 thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 06 mục A – Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao
Bằng.
Thay thế
danh mục và nội dung 08 thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 05, 06, 10,
23, 24 mục I – Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực viễn thông và
internet tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27
tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Thay thế
danh mục và nội dung 06 thủ tục hành chính số thứ tự từ 01, đến 06 mục A – Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, phần IV - lĩnh vực viễn thông và
internet tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số vô tuyến điện; viễn
thông và internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Cao Bằng.
Thay thế
danh mục và nội dung 05 thủ tục hành chính số thứ tự 06, 09, 10, 11, 12 mục A –
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, phần I - lĩnh vực viễn thông
và internet tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 21
tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện; lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Thay thế
danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02 mục A – Danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung, phần II - lĩnh vực bưu chính
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03 tháng 07 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng.
Thay thế
danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01 mục A – Danh mục thủ
tục hành chính công bố mới, phần I - lĩnh vực bưu chính; thay thế danh mục và
nội dung 04 thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 04, 06 mục B – Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, phần II - lĩnh vực bưu chính tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính công bố mới, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bưu chính; báo chí; xuất bản, in và phát
hành; phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ;
BƯU CHÍNH; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 01 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (18 TTHC)
* Danh mục
các TTHC công bố tại Mục này là các TTHC phân cấp từ Bộ Khoa học và Công nghệ
về Uỷ ban nhân dân tỉnh theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 04 năm
2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (09 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục thẩm định
công nghệ trong trường hợp đặc thù
(1.014987)
|
- Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 43 Ngày
- Trường hợp 2: Cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật số
115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số
101/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
11/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp
đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.
|
|
2.
|
Thủ tục đánh giá,
thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
(1.014986)
|
40 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật số
115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
11/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. (1.014988)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.014989)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
5.
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
(1.014990)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
(1.014991)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
7.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
(1.014992)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
8.
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
(1.014993)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số
101/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
09/2026/TT- BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
9.
|
Thủ tục đặt và tổ
chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động
tại Việt Nam
(1.014382)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết 20/2026 ngày
29/4/2026 về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
II.
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (02 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm
2023;
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
2.
|
Hoàn trả mã mạng di
động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân
bổ theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Viễn thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
115/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên
Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên
Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam
".vn".
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
III.
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp giấy phép bưu
chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.004376)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ
sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Trường hợp thẩm định
cấp phép lần đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh:
1.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
29.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
34.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
39.500.000 đồng
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh:
8.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
10.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
12.500.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.004366)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp mở rộng
phạm vi cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh:
5.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 8.500.000
đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.004354)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
+ Phạm vi liên tỉnh: 10.750.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 14.750.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 17.250.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 19.750.000
đồng
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.004430)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1.000.000 đồng. Theo
quy định tại Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
5.
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.004429)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp tự cung
ứng dịch vụ: Cung ứng dịch vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc
đến 02 kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung
ứng dịch vụ gói, kiện hàng hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
2.500.000 đồng
- Trường hợp làm đại
lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền
thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại
diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
3.500.000 đồng
- Trường hợp làm chi
nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài: 2.000. 000 đồng
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
6.
|
Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh,
quốc tế)
(1.004428)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của của Chính phủ.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
7.
|
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
(1.010901)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (30 TTHC)
I.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục đặt và tổ chức
xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam
(1.014383)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số
263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ,
tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực,
nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo.
- Nghị quyết
20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày làm việc xuống còn 12
ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (03 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014675)
|
- 15 ngày làm việc đối
với sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- 25 ngày làm việc
đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang
chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang
chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang
di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
mật độ xương: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị
PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phân tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
sắc ký khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
khử tĩnh điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế
Mossbauer: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
SPECT(SPECT/CT): Chưa có quy định. Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành
công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên
2. Lệ phí cấp phép:
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; cách thức thực hiện; phí, lệ phí
|
|
2.
|
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014679)
|
- 18 ngày làm việc
đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp)
- 15 ngày làm việc
đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
-Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định gia
hạn giấy phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu.
Trường hợp nộp hồ sơ
gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu
phí theo quy định được nêu ở trên
2. Lệ phí cấp giấy phép:
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an
toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức
xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; cách thức thực hiện; phí, lệ phí
|
|
3.
|
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp))
1.014678)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý; cách thức thực hiện; phí, lệ phí
|
III. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (19 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông
(1.013912)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023;
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn
03 ngày làm việc.
|
|
2.
|
Thông báo cung cấp
dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản
trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư
thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
(1.013897)
|
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023;
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời gian giải quyết TTHC từ 03 ngày làm việc xuống
còn 02 ngày làm việc
|
|
3.
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
(1.013900)
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; trình tự thực hiện; yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.
|
|
4.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP tại
điểm b Khoản 6 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
(1.013903)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; mẫu tờ khai; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 10 ngày làm việc
|
|
5.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
(1.013904)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; mẫu tờ khai; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 10 ngày làm việc
|
|
6.
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
(1.013907)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý;
yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống
còn 10 ngày làm việc
|
|
7.
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
(1.013905)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; mẫu tờ khai; thành phần hồ sơ; thay đổi thời hạn giải quyết
TTHC từ 15 ngày xuống còn 10 ngày làm việc
|
|
8.
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
(1.013909)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày xuống còn 08
ngày làm việc
|
|
9.
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
(1.013819)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 45 ngày xuống còn 16
ngày làm việc
|
|
10.
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất
(1.013899)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; thay
đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 10 ngày làm việc
|
|
11.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
(1.013901)
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý;
yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC
|
|
12.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013902)
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
|
|
13.
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
(1.013906)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 10
ngày làm việc
|
|
14.
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
(1.013976)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống còn 10
ngày làm việc
|
|
15.
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
(1.013908)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày xuống còn 08
ngày làm việc
|
|
16.
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
(1.013877)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi
thời hạn giải quyết TTHC từ 45 ngày xuống còn 16 ngày làm việc
|
|
17.
|
Hoàn trả số thuê bao
di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
(1.013911)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn
03 ngày làm việc
|
|
18.
|
Phân bổ số thuê bao
di động H2H theo phương thức đấu giá
(1.013910)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành Chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống
còn 03 ngày làm việc
|
|
19.
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
(1.013885)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
|
IV. LĨNH VỰC VIỄN BƯU CHÍNH (07 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp giấy phép bưu
chính (nội tỉnh)
(1.003659)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp thẩm
định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu
chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; dịch vụ công trực tuyến; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ
13 ngày xuống còn 10 ngày làm việc
|
|
2.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (nội tỉnh)
(1.003687)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp mở rộng
phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng. Theo quy định tại Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống
còn 05 ngày làm việc
|
|
3.
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (nội tỉnh)
(1.003633)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
5.375.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống còn
05 ngày làm việc
|
|
4.
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
(1.004379)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông
tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn
03 ngày làm việc
|
|
5.
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
(1.004470)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp tự cung
ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi
nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000
đồng. Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; dịch vụ công trực tuyến; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ
07 ngày làm việc xuống còn 05 ngày làm việc
|
|
6.
|
Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
(1.005442)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
|
|
7.
|
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
(1.010902)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Trường hợp cấp lại
Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại
Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại
diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp
luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. Theo
quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện
hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống còn
03 ngày làm việc
|
|
Tổng số danh mục TTHC
công bố
|
48
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
18
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
30
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình:
|
48
|
TTHC
|
|
TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính:
|
48
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ; BƯU CHÍNH; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số
1028/QĐ-UBND ngày 01 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (05 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù – Mã TTHC: 1.014987
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
|
|
Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
|
40
ngày làm việc
|
|
Trường hợp 2: Cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
|
75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
|
43
ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp 2: Cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
|
78
ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Thủ
tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết
quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo – Mã TTHC: 1.014986
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN phụ trách giải quyết TTHC
|
37
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN thụ lý hồ sơ
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
40
ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
-
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ –
Mã TTHC: 1.014988
-
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ - Mã TTHC: 1.014989
-
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
- Mã TTHC: 1014991
-
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ - Mã TTHC: 1.014992
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC - Sở KH&CN
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (Phòng Khoa giáo Văn
xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ hoạt động khoa
học và công nghệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHCL: Thủ
tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú,
không hoạt động tại Việt Nam – Mã TTHC: 1.014382
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
- Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Văn phòng
Sở - Sở KH&CN
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
- Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (Phòng Khoa giáo Văn
xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số: 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
-
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ - Mã TTHC: 1.014990
-
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ - Mã TTHC: 1.014993
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh hoạt động khoa học và công nghệ (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn
phòng UBND tỉnh)
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
05
ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (02 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu
hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh vực viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn
thông và internet
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
08
ngày làm việc
|
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hoàn
trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn
ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
0,5
giờ
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
12
giờ
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
giờ
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh vực viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
09
giờ
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông
và internet
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
24
giờ
(03 ngày làm việc)
|
III.
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (03 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp
giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.004376
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực bưu chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực bưu chính (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND
tỉnh)
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực bưu
chính
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC:
1.004366
-
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC:
1.004354
-
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
– Mã TTHC: 1.004429
-
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.010901
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực bưu chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực bưu chính (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND
tỉnh)
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực bưu
chính
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
05
ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.004430
-
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.004428
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực bưu chính
|
0,5
giờ
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
12
giờ
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
giờ
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh vực viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
09
giờ
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực bưu
chính
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
24
giờ
(03 ngày làm việc)
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ
tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam – Mã TTHC: 1.014383
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
- Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Văn phòng
Sở - Sở KH&CN
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
- Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (Phòng Khoa giáo Văn
xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
12
ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (03 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). – Mã
TTHC: 1.014675
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn, bức xạ và
hạt nhân
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
|
|
- Đối với sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
12
ngày làm việc
|
|
- Đối với sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
22
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực an toàn, bức xạ và hạt nhân
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
Đối với sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
15
ngày làm việc
|
|
|
Đối với sử dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
25
ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Gia
hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) – Mã
TTHC: 1.014679
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn, bức xạ và
hạt nhân
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
|
|
- Đối với gia hạn
Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
12
ngày làm việc
|
|
- Đối với gia hạn
Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
15
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực an toàn, bức xạ và hạt nhân
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
Đối với gia hạn Giấy
phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
15
ngày làm việc
|
|
|
Đối với gia hạn Giấy
phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
18
ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp
Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp)) – Mã TTHC: 1.014678
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên
tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn,
bức xạ và hạt nhân
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên viên
tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn,
bức xạ và hạt nhân
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
III.
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (06 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: (03 ngày làm việc)
-
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông – Mã TTHC: 1.013912
-
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá – Mã
TTHC: 1.013911
-
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá – Mã TTHC: 1.013910
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và
internet
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
1,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
03
ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông
báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử,
dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị - Mã TTHC: 1.013897
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và
internet
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
02
ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP tại điểm b Khoản 6
Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP – Mã TTHC:
1.013903
-
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP – Mã TTHC: 1.013904
-
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương – Mã TTHC: 1.013907
-
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - Mã TTHC: 1.013905
-
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất – Mã TTHC: 1.013899
-
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) – Mã TTHC: 1.013906
-
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) – Mã TTHC: 1.013976
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và
internet
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
7,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương – Mã TTHC: 1.013909
-
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông –
Mã TTHC: 1.013908
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và
internet
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
5,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
08
ngày làm việc
|
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp
của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương – Mã TTHC: 1.013819
-
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp
của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) – Mã TTHC: 1.013877
-
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp
của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương – Mã TTHC: 1.013819
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và
internet
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
11,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
16
ngày làm việc
|
Quy trình số: 06
6. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương – Mã TTHC: 1.013900
-
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP – Mã TTHC: 1.013901
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP – Mã TTHC: 1.013902
-
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải
là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có
giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông –
Mã TTHC: 1.013885
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và
internet
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
10,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
03
ngày
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
15
ngày
|
IV.
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (03 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp
giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.004376
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực bưu chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
7,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực bưu chính
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.004366
-
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC:
1.004354
-
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
– Mã TTHC: 1.004429
-
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.010901
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực bưu chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
2,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực bưu chính
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
05
ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
-
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.004430
-
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế) – Mã TTHC: 1.004428
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực bưu chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
1,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực bưu chính
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
03
ngày làm việc
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1028/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Bưu chính; Viễn thông và Internet; An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1028/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Bưu chính; Viễn thông và Internet; An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
117
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|