|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Cách
thức, Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Thẩm
quyền giải quyết
|
Ghi
chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (32
TTHC)
|
|
|
|
01
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem
xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
|
1.014260
|
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
02
|
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.014261
|
80 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu
là 4.000.000 đồng/01 giấy phép. Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép).
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
03
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
1.014262
|
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
04
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
1.014263
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
- Diện ích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là
4.000.000 đồng/01 giấy phép; Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000
ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép).
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
05
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
1.014264
|
(1) Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định.
(2) Trường hợp trả lại một phần
diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
06
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
1.014268
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
07
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản
|
1.014271
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu
là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000
ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép).
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
08
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
1.014273
|
- 24 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn
giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
09
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014257
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản);
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ
lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 70
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
(3) Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 22 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc).
(4) Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng
sản
|
1.014265
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng
sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và
công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng
sản
|
1.014266
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc);
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 34 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
(3) Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); (4) Trường
hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng
sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm
việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
12
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản
|
1.014267
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định
và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng
hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả
lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ
trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai
thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống
sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng
ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng
sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng
sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026: 34
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định
và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng
sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai
lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng
không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ
sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác
định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và khoáng sản: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định.
(3) Trường hợp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố có một phần diện
tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định.
(4)Trường hợp tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng
sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng
công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc).
(5) Trường hợp tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu
khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung
công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc).
(6) Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất
khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
13
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng
sản
|
1.014269
|
(1)Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định
và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
(2)Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ;
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
14
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng
sản
|
1.014270
|
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/
TT-BTC ngày 05/02/2004
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản
|
1.014272
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu
được phép khai thác: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ);
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị: (TH1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai
thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai
thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép
khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (TH2) Thực hiện việc cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (TH3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và
nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau:
không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác,
không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác
khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 34 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
16
|
Công nhận kết quả thăm dò khoáng
sản
|
1.014466
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng
sản nhóm II: 57 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
17
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
1.014274
|
60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
18
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
1.014276
|
63 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
19
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
1.014277
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
20
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
1.014278
|
(1) Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và
khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
(2) Trường hợp ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai
thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN
ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
21
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản
|
1.014295
|
(1) Đối với các trường hợp: (TH1)
Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (TH2) Quyết toán khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản,
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai
thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ;
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai
thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy
định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là 81 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp
phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản).
(2) Đối với trường hợp quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa
chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
trước ngày 31/12/2026.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 90 ngày xuống còn 81 ngày.
|
|
22
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò
khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
1.014291
|
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
23
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng
sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
|
1.014292
|
39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
24
|
Cấp giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
|
1.014279
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 08 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
25
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
|
1.014280
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 05 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
26
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
1.014281
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên
tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị
công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc);
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 05 ngày
làm việc.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
27
|
Trả lại giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
1.014282
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
28
|
Chuyển nhượng quyền khai thác tận
thu khoáng sản
|
1.014283
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 05 ngày làm việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
29
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản
|
1.014256
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng
sản: 44 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ
phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định);
(2) Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại
bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để
phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công;
(3) Thuộc một trong các trường hợp
sau: (TH1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm
trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc
xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (TH2) Tổ chức, cá nhân đề nghị
sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích
khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác
khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy
định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
30
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
1.014289
|
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
31
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
1.014290
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (thời gian lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan trong
trường hợp cần thiết không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
32
|
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất,
khoáng sản
|
1.014346
|
(1) Trường hợp giao nộp báo cáo,
dữ liệu địa chất, khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
giao nộp hợp lệ.
(2) Trường hợp giao nộp mẫu vật
địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
mẫu vật hợp lệ.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
33
|
Khai thác thông tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản
|
1.014786
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Miễn phí khi khai thác, sử dụng thông
tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản đối với thông tin cơ bản được công bố
công khai trên Cổng thông tin địa chất và khoáng sản quốc gia.
(2) Trừ trường hợp nêu trên, tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
phải nộp phí, lệ phí theo quy định tại Điều 2, Điều 4 và khoản 1 Điều 5 Thông
tư số 11/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017
của Chính phủ;
- Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 11/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
34
|
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên
cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
1.014787
|
22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian thẩm định được tăng thêm 10 ngày làm
việc)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
35
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014788
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu khai thác khoáng sản
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
36
|
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án
thăm dò khoáng sản
|
1.014789
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản theo quy định
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
37
|
Chấp thuận nội dung đánh giá mức
độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản
quốc gia
|
1.014294
|
13 ngày làm việc (thời gian lấy ý
kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thẩm quyền giải quyết TTHC.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02
TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản
|
1.014258
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy
định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm
việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định);
(2) Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết
tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng
sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công.
|
Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
02
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản
|
1.014259
|
Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản là 81 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)
|
Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất là khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng BNNMT;
- Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng BNNMT.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết từ
90 ngày xuống 81 ngày
|