|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
440/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 440/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 31
tháng 07 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hôi, quỹ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
1475/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội,
quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 70/TTr-SNV ngày 27/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 29 Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ; trong đó: 15 thủ tục hành chính cấp
tỉnh, 14 thủ tục hành chính cấp xã.
Điều 2.
Sở Nội vụ; UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị
có liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân
thủ đúng quy trình được phê duyệt tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCCHoa.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
1. Tên TTHC: THỦ TỤC CÔNG NHẬN BAN VẬN ĐỘNG THÀNH LẬP HỘI
- Mã
số TTHC: 1.012927
- Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
10.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI
- Mã số TTHC: 1.012929
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
40 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
18.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: THỦ TỤC BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐẠI HỘI THÀNH LẬP, ĐẠI HỘI NHIỆM KỲ, ĐẠI HỘI BẤT
THƯỜNG CỦA HỘI
- Mã số TTHC: 1.012942
3.1. Đại hội nhiệm kỳ, đại
hội bất thường
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 45 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3.2. Đại hội thành lập
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
5.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẠI HỘI VÀ PHÊ DUYỆT ĐỔI TÊN HỘI, PHÊ DUYỆT ĐIỀU
LỆ HỘI
- Mã số TTHC: 1.012943
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
40 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
18.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên
TTHC: THỦ TỤC CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT HỘI
- Mã số TTHC: 1.012945
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
40 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
18.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: THỦ TỤC HỘI TỰ GIẢI THỂ
- Mã số TTHC: 1.012946
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
40 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư
phát hành, gửi kết quả giải
quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
18.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên
TTHC: THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI ĐẶT VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- Mã số TTHC: 1.012947
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 30 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
10.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
8. Tên
TTHC: THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN
- Mã số TTHC: 1.012948
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 30 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức, biên chế, Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
các nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
10.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
II.
Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ
1. Tên
TTHC: THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013017
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức biên chế - Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
45.5 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ,
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN HỘI
ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013018
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức biên chế - Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
45.5 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ,
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả
kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013019
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức biên chế - Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
45.5 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ,
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013020
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức biên chế - Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
45.5 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ,
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên
TTHC: THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG
- Mã số TTHC: 1.013021
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức biên chế - Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
45.5 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ,
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, MỞ RỘNG PHẠM VI HOẠT ĐỘNG QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013022
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức biên chế - Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
45.5 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ,
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên
TTHC: THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ
- Mã số TTHC: 1.013023
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Tổ chức biên chế - Sở Nội
vụ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định và chuyển hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
|
45.5 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành, gửi kết quả giải quyết đến Điểm
tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ,
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
I. Lĩnh vực
quản lý nhà nước về hội
1. Tên
TTHC: THỦ TỤC CÔNG NHẬN BAN VẬN ĐỘNG THÀNH LẬP HỘI
- Mã số TTHC: 1.013702
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 30 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
29.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI
- Mã số TTHC: 1.013703
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: THỦ TỤC BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐẠI HỘI THÀNH LẬP, ĐẠI HỘI NHIỆM KỲ, ĐẠI HỘI BẤT
THƯỜNG CỦA HỘI
- Mã số TTHC: 1.013704
3.1. Đại hội nhiệm kỳ, đại
hội bất thường
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 45 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
44.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3.2. Đại hội thành lập
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
14.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẠI HỘI VÀ PHÊ DUYỆT ĐỔI TÊN HỘI, PHÊ DUYỆT ĐIỀU
LỆ HỘI
- Mã số TTHC: 1.013706
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên TTHC:
THỦ TỤC CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT HỘI
- Mã số TTHC: 1.013707
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: THỦ TỤC HỘI TỰ GIẢI THỂ
- Mã số TTHC: 1.013708
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên
TTHC: THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN
- Mã số TTHC: 1.013709
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 30 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
29.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
II.
Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ
1. Tên
TTHC: THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013711
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN HỘI
ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013712
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013713
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013714
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên
TTHC: THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG
- Mã số TTHC: 1.013715
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ
- Mã số TTHC: 1.013716
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên
TTHC: THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ
- Mã số TTHC: 1.013717
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 60 ngày
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - Xã hội - UBND
cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công công chức thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Công chức
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả tới
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tập trung.
|
59.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả UBND cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
Ghi chú:
- Đối với Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải quyết: yêu cầu bổ sung không quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể
về thời gian sở, ngành chuyên môn phải xây dựng quy trình thực hiện).
- Trường hợp thủ tục thu
phí, lệ phí trước: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định
mức thu phí, lệ phí theo quy định; sau đó chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập
trung của Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trường hợp thủ tục thu
phí, lệ phí sau: cán bộ tiếp nhận căn cứ kết quả giải quyết hồ sơ, có trách nhiệm
xác định mức thu phí, lệ phí theo quy định; sau đó chuyển sang Điểm trả kết quả
tập trung để chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Quyết định 440/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 440/QĐ-UBND ngày 31/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
12/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
281
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|