1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội,
gồm:
a) Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ
lục 01.
b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục
02.
c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ
lục 03.
d) Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây tê tại Phụ lục 04.
e) Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh quy định
tại Phụ lục 05.
2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành
kèm theo Quyết định này bao gồm 3 yếu tố hình thành giá:
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây tê tại Phụ lục 04 chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy; trường hợp có
phát sinh, cơ sở thanh toán theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh với cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc do người bệnh chi trả.
- Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh quy định
tại Phụ lục 05 sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (PACS) nhưng
chưa bao gồm chi phí hệ thống PACS và không bao gồm kinh phí in phim, bao phim.
b) Chi phí nhân công bao gồm tiền lương, tiền công,
phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định, trong đó chi phí tiền lương theo mức
lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày
30/6/2024 của Chính phủ.
c) Chi phí quản lý.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký
ban hành.
2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực khi ra viện hoặc kết
thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành:
được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm
quyền trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành.
1. Giám đốc Bệnh viện Đại học Y Hà Nội tổ chức thực
hiện việc thanh toán giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định và chịu
trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp
lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Bộ Y tế.
2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng
các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Pháp chế, Bảo hiểm y tế; Cục trưởng các Cục: Quản
lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Giám đốc Bệnh viện Đại
học Y Hà Nội và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
STT
|
Mã DVKT
dùng chung
|
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ
do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
61.000
|
|
|
2
|
2
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter động mạch cấp cứu
|
61.000
|
|
|
3
|
3
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
61.000
|
|
|
4
|
5
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
61.000
|
|
|
5
|
6
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
61.000
|
|
|
6
|
8
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
61.000
|
|
|
7
|
9
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
61.000
|
|
|
8
|
12
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi
ngoại vi
|
61.000
|
|
|
9
|
13
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
61.000
|
|
|
10
|
14
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
61.000
|
|
|
11
|
15
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
61.000
|
|
|
12
|
16
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
61.000
|
|
|
13
|
17
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
61.000
|
|
|
14
|
18
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
61.000
|
|
|
15
|
19
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
61.000
|
|
|
16
|
20
|
14.0160.0786
|
Áp tia beta điều trị
các bệnh lý kết mạc
|
Áp tia beta điều trị
các bệnh lý kết mạc
|
69.500
|
|
|
17
|
21
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
61.000
|
|
|
18
|
22
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
61.000
|
|
|
19
|
23
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu
hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu
hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
61.000
|
|
|
20
|
24
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm
(da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm
(da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
61.000
|
|
|
21
|
25
|
18.0007.0001
|
Siêu âm qua thóp
|
Siêu âm qua thóp
|
61.000
|
|
|
22
|
27
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
61.000
|
|
|
23
|
28
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
61.000
|
|
|
24
|
29
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
61.000
|
|
|
25
|
30
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
61.000
|
|
|
26
|
31
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
61.000
|
|
|
27
|
32
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn
hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn
hai bên
|
61.000
|
|
|
28
|
33
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
61.000
|
|
|
29
|
34
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
61.000
|
|
|
30
|
35
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
61.000
|
|
|
31
|
36
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú
hai bên
|
Siêu âm tuyến vú
hai bên
|
61.000
|
|
|
32
|
40
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
203.400
|
|
|
33
|
41
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
203.400
|
|
|
34
|
42
|
01.0025.0004
|
Kỹ thuật đánh giá
huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
Kỹ thuật đánh giá
huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
262.400
|
|
|
35
|
43
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
262.400
|
|
|
36
|
44
|
02.0069.0054
|
Bít lỗ thông liên
nhĩ/liên thất/ống động mạch
|
Bít lỗ thông liên
nhĩ/liên thất/ống động mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
37
|
46
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
262.400
|
|
|
38
|
47
|
02.0316.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
Siêu âm doppler mạch
máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
262.400
|
|
|
39
|
48
|
02.0315.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu khối u gan
|
Siêu âm doppler mạch
máu khối u gan
|
262.400
|
|
|
40
|
50
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
262.400
|
|
|
41
|
52
|
02.0154.0004
|
Siêu âm doppler
xuyên sọ cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler
xuyên sọ cấp cứu tại giường
|
262.400
|
|
|
42
|
54
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong
gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong
gãy xương bánh chè
|
173.700
|
|
|
43
|
57
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
59.900
|
|
|
44
|
62
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch cảnh,
doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch cảnh,
doppler xuyên sọ
|
262.400
|
|
|
45
|
63
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
262.400
|
|
|
46
|
64
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động
mạch thận
|
Siêu âm doppler động
mạch thận
|
262.400
|
|
|
47
|
65
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động
mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động
mạch tử cung
|
262.400
|
|
|
48
|
66
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
262.400
|
|
|
49
|
67
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch
máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
262.400
|
|
|
50
|
68
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler
tim, van tim
|
Siêu âm doppler
tim, van tim
|
262.400
|
|
|
51
|
69
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler
tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler
tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
262.400
|
|
|
52
|
70
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
262.400
|
|
|
53
|
71
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng
tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng
tim qua thành ngực
|
262.400
|
|
|
54
|
73
|
12.0309.0589
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
1.424.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
55
|
74
|
02.0115.0005
|
Siêu âm tim cản âm
|
Siêu âm tim cản âm
|
297.800
|
|
|
56
|
76
|
18.0051.0005
|
Siêu âm tim, mạch
máu có cản âm
|
Siêu âm tim, mạch
máu có cản âm
|
297.800
|
|
|
57
|
79
|
02.0114.0006
|
Siêu âm tim gắng sức
(thảm chạy, thuốc)
|
Siêu âm tim gắng sức
(thảm chạy, thuốc)
|
641.000
|
|
|
58
|
81
|
02.0116.0007
|
Siêu âm tim 4D
|
Siêu âm tim 4D
|
505.800
|
Chỉ áp dụng trong
trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
59
|
82
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
505.800
|
Chỉ áp dụng trong
trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
60
|
86
|
02.0117.0008
|
Siêu âm tim qua thực
quản
|
Siêu âm tim qua thực
quản
|
867.700
|
|
|
61
|
90
|
18.0050.0008
|
Siêu âm tim, màng
tim qua thực quản
|
Siêu âm tim, màng
tim qua thực quản
|
867.700
|
|
|
62
|
92
|
02.0118.0009
|
Siêu âm trong lòng
mạch vành (IVUS)
|
Siêu âm trong lòng
mạch vành (IVUS)
|
2.151.000
|
Chưa bao gồm bộ đầu
dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
63
|
94
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
1.424.200
|
|
|
64
|
95
|
12.0302.0590
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
3.182.300
|
|
|
65
|
96
|
13.0114.0590
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư
nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
3.182.300
|
|
|
66
|
98
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
42.800
|
|
|
67
|
100
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
67.700
|
|
|
68
|
101
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
110.000
|
|
|
69
|
102
|
10.0992.0529
|
Bột Corset
Minerve,Cravate
|
Bột Corset
Minerve,Cravate [bột liền]
|
686.000
|
|
|
70
|
103
|
10.0992.0530
|
Bột Corset
Minerve,Cravate
|
Bột Corset
Minerve,Cravate [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
71
|
104
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
225.100
|
|
|
72
|
105
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
297.900
|
|
|
73
|
107
|
10.0369.0434
|
Cấp cứu nối niệu đạo
do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu đạo
do vỡ xương chậu
|
4.805.900
|
|
|
74
|
109
|
12.0179.0408
|
Cắt 1 thùy kèm cắt
một phân thùy điển hình do ung thư
|
Cắt 1 thùy kèm cắt một
phân thùy điển hình do ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
75
|
111
|
12.0182.0408
|
Cắt 1 thùy phổi hoặc
một phân thùy phổi do ung thư
|
Cắt 1 thùy phổi hoặc
một phân thùy phổi do ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
76
|
113
|
12.0138.0941
|
Cắt bán phần lưỡi
có tạo hình bằng vạt cân cơ
|
Cắt bán phần lưỡi
có tạo hình bằng vạt cân cơ
|
7.539.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
77
|
115
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa
niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa
niệu quản ra ngoài da
|
6.122.800
|
|
|
78
|
117
|
14.0180.0805
|
Cắt bè củng giác mạc
(Trabeculectomy)
|
Cắt bè củng giác mạc
(Trabeculectomy)
|
1.250.700
|
|
|
79
|
118
|
12.0305.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
3.090.700
|
|
|
80
|
119
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn
thuần
|
3.090.700
|
|
|
81
|
121
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
88.900
|
|
|
82
|
123
|
12.0240.0482
|
Cắt bỏ khối u tá tụy
|
Cắt bỏ khối u tá tụy
|
12.273.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
83
|
124
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ nang xương
hàm dưới 2 cm
|
Cắt bỏ nang xương
hàm dưới 2 cm
|
990.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
84
|
127
|
12.0072.1047
|
Cắt bỏ nang xương
hàm từ 2-5 cm
|
Cắt bỏ nang xương
hàm từ 2-5 cm
|
3.357.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
85
|
129
|
12.0197.0446
|
Cắt bỏ thực quản có
hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
|
Cắt bỏ thực quản có
hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
|
8.829.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
86
|
131
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.590.600
|
|
|
87
|
133
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc
chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc
chỗ
|
2.590.600
|
|
|
88
|
135
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi lệ
|
Cắt bỏ túi lệ
|
967.400
|
|
|
89
|
137
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành tính vùng
tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính
vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.533.800
|
Chưa bao gồm máy dò
thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
90
|
139
|
12.0076.1063
|
Cắt bỏ u xương thái
dương
|
Cắt bỏ u xương thái
dương
|
3.784.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
91
|
140
|
12.0015.0356
|
Cắt các u ác tuyến
giáp
|
Cắt các u ác tuyến
giáp [có dùng dao siêu âm]
|
7.233.800
|
|
|
92
|
141
|
12.0015.0357
|
Cắt các u ác tuyến
giáp
|
Cắt các u ác tuyến
giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
93
|
143
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
94
|
145
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
95
|
147
|
12.0326.0534
|
Cắt chi và vét hạch
do ung thư
|
Cắt chi và vét hạch
do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
96
|
149
|
12.0328.0534
|
Cắt cụt cánh tay do
ung thư
|
Cắt cụt cánh tay do
ung thư
|
4.154.700
|
|
|
97
|
152
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
3.140.600
|
|
|
98
|
154
|
14.0017.0733
|
Cắt dịch kính +
laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn
|
Cắt dịch kính +
laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
99
|
155
|
14.0020.0733
|
Cắt dịch kính điều
trị tổ chức hóa dịch kính
|
Cắt dịch kính điều
trị tổ chức hóa dịch kính
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
100
|
157
|
14.0021.0733
|
Cắt dịch kính điều
trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
Cắt dịch kính điều
trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
101
|
159
|
14.0019.0733
|
Cắt dịch kính điều
trị viêm mủ nội nhãn
|
Cắt dịch kính điều
trị viêm mủ nội nhãn
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
102
|
162
|
14.0015.0806
|
Cắt dịch kính, bóc
màng trước võng mạc
|
Cắt dịch kính, bóc
màng trước võng mạc
|
3.334.600
|
Chưa bao gồm dầu
silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
103
|
164
|
14.0016.0806
|
Cắt dịch kính, khí
nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm
|
Cắt dịch kính, khí
nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm
|
3.334.600
|
Chưa bao gồm dầu silicon,
đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
104
|
166
|
12.0239.0486
|
Cắt đuôi tụy và cắt
lách
|
Cắt đuôi tụy và cắt
lách
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
105
|
168
|
12.0124.0953
|
Cắt khối u vùng họng
miệng bằng laser
|
Cắt khối u vùng họng
miệng bằng laser
|
7.779.200
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
106
|
170
|
12.0206.0454
|
Cắt lại đại tràng
do ung thư
|
Cắt lại đại tràng
do ung thư
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
107
|
174
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
186.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
108
|
176
|
14.0050.0807
|
Cắt màng xuất tiết
diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
Cắt màng xuất tiết
diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
1.073.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
109
|
179
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
541.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
110
|
182
|
12.0064.1046
|
Cắt nang vùng sàn
miệng
|
Cắt nang vùng sàn
miệng
|
3.201.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
111
|
184
|
12.0065.0944
|
Cắt nang vùng sàn
miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt nang vùng sàn
miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
112
|
186
|
10.0368.0434
|
Cắt nối niệu đạo
sau
|
Cắt nối niệu đạo
sau
|
4.805.900
|
|
|
113
|
188
|
10.0367.0434
|
Cắt nối niệu đạo
trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
4.805.900
|
|
|
114
|
191
|
14.0244.0015
|
Chụp đáy mắt không
huỳnh quang
|
Chụp đáy mắt không
huỳnh quang
|
231.200
|
|
|
115
|
192
|
14.0243.0015
|
Chụp OCT bán phần
sau nhãn cầu
|
Chụp OCT bán phần
sau nhãn cầu
|
231.200
|
|
|
116
|
193
|
14.0242.0015
|
Chụp OCT bán phần trước
nhãn cầu
|
Chụp OCT bán phần
trước nhãn cầu
|
231.200
|
|
|
117
|
194
|
10.0324.0423
|
Cắt nối niệu quản
|
Cắt nối niệu quản
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
118
|
195
|
15.0209.0996
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [gây
mê]
|
802.800
|
|
|
119
|
196
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi
[không gây mê]
|
358.000
|
|
|
120
|
198
|
18.0133.0019
|
Chụp X-quang đường
mật qua Kehr
|
Chụp X-quang đường
mật qua Kehr
|
292.100
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
121
|
199
|
18.0134.0019
|
Chụp X-quang mật tụy
ngược dòng qua nội soi
|
Chụp X-quang mật tụy
ngược dòng qua nội soi
|
292.100
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
122
|
200
|
12.0187.0408
|
Cắt phổi không điển
hình do ung thư
|
Cắt phổi không điển
hình do ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
123
|
202
|
12.0161.0874
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai
[gây mê]
|
2.207.000
|
|
|
124
|
203
|
02.0178.0022
|
Chụp bàng quang chẩn
đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
Chụp bàng quang chẩn
đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
256.700
|
|
|
125
|
204
|
18.0144.0022
|
Chụp X-quang bàng
quang trên xương mu
|
Chụp X-quang bàng
quang trên xương mu
|
256.700
|
|
|
126
|
206
|
18.0135.0025
|
Chụp X-quang đường
rò
|
Chụp X-quang đường
rò
|
464.700
|
|
|
127
|
207
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến
vú
|
Chụp X-quang tuyến
vú
|
106.400
|
|
|
128
|
209
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai
[gây tê]
|
659.900
|
|
|
129
|
211
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
130
|
213
|
12.0241.0486
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
131
|
215
|
12.0130.0938
|
Cắt thanh quản bán
phần
|
Cắt thanh quản bán
phần
|
5.566.200
|
|
|
132
|
217
|
14.0186.0774
|
Cắt thị thần kinh
|
Cắt thị thần kinh
|
863.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
133
|
219
|
12.0180.0408
|
Cắt thùy phổi, phần
phổi còn lại
|
Cắt thùy phổi, phần
phổi còn lại
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
134
|
221
|
12.0202.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
|
Cắt toàn bộ dạ dày
do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
|
8.536.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
135
|
223
|
12.0119.0446
|
Cắt toàn bộ hạ họng
- thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
|
Cắt toàn bộ hạ họng
- thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
|
8.829.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
136
|
226
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
137
|
227
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và
niệu quản
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
138
|
229
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử
cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử
cung, đường bụng
|
4.480.600
|
|
|
139
|
231
|
12.0082.0945
|
Cắt toàn bộ tuyến
mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt toàn bộ tuyến
mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
140
|
233
|
12.0214.1184
|
Cắt từ 3 tạng trở lên
trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
Cắt từ 3 tạng trở
lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
10.369.000
|
|
|
141
|
235
|
10.0621.0472
|
Cắt túi mật
|
Cắt túi mật
|
5.192.800
|
|
|
142
|
237
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá
tràng
|
Cắt túi thừa tá
tràng
|
2.928.600
|
|
|
143
|
239
|
10.0425.0442
|
Cắt túi thừa thực
quản cổ
|
Cắt túi thừa thực
quản cổ
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
144
|
241
|
10.0426.0442
|
Cắt túi thừa thực
quản ngực
|
Cắt túi thừa thực
quản ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
145
|
244
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
146
|
247
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường
trên
|
Cắt u bàng quang đường
trên
|
6.385.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
147
|
249
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
3.045.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
148
|
251
|
12.0151.0877
|
Cắt u cuộn cảnh
|
Cắt u cuộn cảnh
|
8.457.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
149
|
252
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
150
|
253
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
151
|
255
|
12.0102.0834
|
Cắt u da mi có trượt
lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có trượt
lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
152
|
256
|
14.0085.0834
|
Cắt u da mi có trượt
lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có trượt
lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
153
|
258
|
12.0081.0983
|
Cắt u dây thần kinh
số VIII
|
Cắt u dây thần kinh
số VIII
|
6.835.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
154
|
259
|
12.0100.0371
|
Cắt u hốc mắt bằng
đường xuyên sọ
|
Cắt u hốc mắt bằng
đường xuyên sọ
|
6.355.800
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
155
|
260
|
14.0226.0371
|
Cắt u hốc mắt bằng
đường xuyên sọ
|
Cắt u hốc mắt bằng
đường xuyên sọ
|
6.355.800
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
156
|
262
|
12.0115.0952
|
Cắt u họng - thanh
quản bằng laser
|
Cắt u họng - thanh
quản bằng laser
|
7.263.700
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
157
|
264
|
12.0107.0737
|
Cắt u kết mạc không
vá
|
Cắt u kết mạc không
vá
|
799.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
158
|
265
|
12.0108.0824
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
967.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
159
|
266
|
14.0089.0736
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết mạc, giác
mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
1.302.700
|
|
|
160
|
268
|
12.0195.0441
|
Cắt u lành thực quản
|
Cắt u lành thực quản
|
6.265.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
161
|
270
|
12.0057.1061
|
Cắt u mạch máu lớn trên
10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
Cắt u mạch máu lớn
trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
3.465.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
162
|
271
|
12.0056.1059
|
Cắt u mạch máu lớn
vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
Cắt u mạch máu lớn
vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
3.628.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
163
|
274
|
12.0055.1059
|
Cắt u máu - bạch mạch
vùng hàm mặt
|
Cắt u máu - bạch mạch
vùng hàm mặt
|
3.628.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
164
|
276
|
12.0315.1059
|
Cắt u máu, u bạch mạch
vùng phức tạp, khó
|
Cắt u máu, u bạch mạch
vùng phức tạp, khó
|
3.628.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
165
|
277
|
12.0103.0834
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
166
|
278
|
14.0086.0834
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
167
|
280
|
12.0097.0836
|
Cắt u mi cả bề dày
không vá
|
Cắt u mi cả bề dày
không vá
|
844.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
168
|
282
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
169
|
283
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
909.800
|
|
|
170
|
284
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
171
|
286
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
909.800
|
|
|
172
|
289
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
3.346.500
|
|
|
173
|
291
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng
và phần phụ
|
3.346.500
|
|
|
174
|
293
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng
xoắn
|
3.346.500
|
|
|
175
|
295
|
12.0096.0371
|
Cắt u nội nhãn
|
Cắt u nội nhãn
|
6.355.800
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
176
|
297
|
12.0216.0487
|
Cắt u sau phúc mạc
|
Cắt u sau phúc mạc
|
6.676.000
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
177
|
299
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.359.000
|
|
|
178
|
300
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.359.000
|
|
|
179
|
301
|
12.0109.0837
|
Cắt u tiền phòng
|
Cắt u tiền phòng
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
180
|
302
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
135.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
181
|
303
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
135.500
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
304
|
14.0090.0860
|
Cắt u tiền phòng
|
Cắt u tiền phòng
|
1.310.500
|
|
|
183
|
306
|
12.0295.0598
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
7.087.700
|
|
|
184
|
307
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung
thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
7.087.700
|
|
|
185
|
309
|
18.0143.0033
|
Chụp X-quang niệu đạo
bàng quang ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu đạo
bàng quang ngược dòng
|
629.000
|
|
|
186
|
310
|
12.0210.0460
|
Cắt u trực tràng ống
hậu môn đường dưới
|
Cắt u trực tràng ống
hậu môn đường dưới
|
7.944.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
187
|
312
|
12.0188.0409
|
Cắt u trung thất
|
Cắt u trung thất
|
11.747.100
|
|
|
188
|
314
|
12.0189.0409
|
Cắt u trung thất vừa
và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
|
Cắt u trung thất vừa
và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
|
11.747.100
|
|
|
189
|
315
|
18.0704.0038
|
Chụp X-quang số hóa
cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
Chụp X-quang số hóa
cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
1.024.200
|
|
|
190
|
316
|
18.0139.0039
|
Chụp X-quang ống
tuyến sữa
|
Chụp X-quang ống
tuyến sữa
|
443.900
|
Chưa bao gồm ống
thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
191
|
317
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
443.900
|
Chưa bao gồm ống
thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
192
|
319
|
18.0255.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
193
|
320
|
18.0257.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
194
|
321
|
18.0259.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
195
|
323
|
18.0162.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone- Beam CT)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản
quang]
|
572.100
|
|
|
196
|
325
|
12.0153.0945
|
Cắt u tuyến mang
tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt u tuyến mang
tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
197
|
326
|
18.0261.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
198
|
327
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
199
|
328
|
18.0195.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
200
|
329
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
201
|
330
|
18.0227.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
572.100
|
|
|
202
|
331
|
12.0086.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới hàm [cắt tuyến]
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
203
|
332
|
12.0086.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới hàm [cắt u lành tính]
|
3.533.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
204
|
334
|
18.0199.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
205
|
335
|
18.0264.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
572.100
|
|
|
206
|
336
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
572.100
|
|
|
207
|
337
|
18.0161.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt
có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt
có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
208
|
338
|
18.0157.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt
có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
209
|
339
|
12.0087.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới lưỡi [cắt tuyến]
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
210
|
340
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
572.100
|
|
|
211
|
341
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT tai -
xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
572.100
|
|
|
212
|
343
|
12.0087.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt
dưới lưỡi [cắt u lành tính]
|
3.533.800
|
Chưa bao gồm máy dò
thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
213
|
344
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
214
|
345
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
215
|
346
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
216
|
347
|
18.0229.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
217
|
348
|
18.0230.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
218
|
349
|
18.0197.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
219
|
350
|
18.0196.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
220
|
351
|
18.0198.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
221
|
352
|
18.0225.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
222
|
353
|
18.0224.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
223
|
355
|
18.0263.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
224
|
356
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
225
|
357
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
226
|
358
|
18.0267.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
227
|
359
|
18.0266.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
228
|
360
|
18.0228.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
229
|
361
|
18.0226.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc
cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc cản
quang.
|
|
230
|
362
|
18.0223.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
231
|
363
|
12.0089.0945
|
Cắt u tuyến nước bọt
mang tai
|
Cắt u tuyến nước bọt
mang tai
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
232
|
364
|
12.0088.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt
phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt
phụ [cắt tuyến]
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
233
|
365
|
12.0088.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt
phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt
phụ [cắt u lành tính]
|
3.533.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
234
|
366
|
18.0265.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
235
|
367
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
236
|
368
|
18.0151.0041
|
Chụp CLVT hệ động mạch
cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch
cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
237
|
370
|
18.0153.0041
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 1- 32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
238
|
371
|
18.0154.0041
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
239
|
372
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
240
|
373
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
241
|
374
|
18.0152.0041
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
242
|
375
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.261.300
|
|
|
243
|
376
|
18.0269.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
244
|
377
|
18.0271.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
245
|
378
|
18.0273.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
246
|
379
|
18.0241.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
247
|
380
|
18.0242.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
248
|
381
|
18.0206.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
249
|
382
|
18.0205.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
250
|
383
|
18.0207.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
251
|
384
|
18.0237.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
252
|
385
|
18.0236.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
253
|
386
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.261.300
|
|
|
254
|
387
|
18.0276.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
255
|
388
|
18.0275.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
256
|
389
|
18.0201.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
257
|
390
|
18.0281.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc cản
quang.
|
|
258
|
391
|
18.0280.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
259
|
392
|
18.0240.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
260
|
393
|
18.0238.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
261
|
394
|
18.0235.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
262
|
396
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
263
|
398
|
18.0278.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
264
|
399
|
18.0172.0042
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
265
|
400
|
18.0167.0042
|
Chụp CLVT hệ động mạch
cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch
cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
266
|
401
|
12.0069.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
267
|
402
|
18.0169.0042
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 64- 128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
268
|
403
|
18.0170.0042
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
269
|
404
|
18.0166.0042
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
270
|
405
|
18.0175.0042
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
271
|
406
|
18.0168.0042
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
272
|
408
|
18.0268.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
273
|
409
|
18.0270.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
274
|
410
|
18.0272.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
275
|
411
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1
xương
|
Cắt u xương sườn 1
xương
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
276
|
412
|
18.0274.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
277
|
413
|
18.0200.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
278
|
414
|
18.0204.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
279
|
415
|
18.0202.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
280
|
416
|
18.0239.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
281
|
418
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn
nhiều xương
|
Cắt u xương sườn
nhiều xương
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
282
|
420
|
18.0208.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
283
|
421
|
18.0277.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
284
|
422
|
18.0171.0043
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
285
|
423
|
18.0177.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt
có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt
có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
286
|
424
|
18.0173.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt
có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64- 128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
287
|
425
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
288
|
426
|
18.0165.0043
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
289
|
427
|
18.0174.0043
|
Chụp CLVT tai - xương
đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
1.546.300
|
|
|
290
|
429
|
12.0300.0661
|
Cắt ung thư buồng
trứng lan rộng
|
Cắt ung thư buồng
trứng lan rộng
|
7.109.600
|
|
|
291
|
431
|
18.0283.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
292
|
432
|
18.0285.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
293
|
433
|
18.0287.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
294
|
434
|
18.0253.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
[có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
295
|
435
|
18.0215.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
296
|
436
|
18.0254.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
297
|
437
|
18.0214.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
298
|
438
|
18.0216.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
299
|
439
|
18.0217.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
300
|
440
|
18.0249.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
301
|
441
|
18.0248.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥
256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
302
|
442
|
12.0063.1181
|
Cắt ung thư da vùng
hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư da vùng
hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.913.000
|
|
|
303
|
443
|
18.0290.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
304
|
444
|
18.0289.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
305
|
445
|
18.0210.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
306
|
446
|
18.0295.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
307
|
447
|
18.0294.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
308
|
448
|
18.0252.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
309
|
449
|
18.0250.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có
thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
310
|
450
|
18.0247.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
311
|
451
|
12.0104.0562
|
Cắt ung thư da vùng
mi mắt trên và tạo hình
|
Cắt ung thư da vùng
mi mắt trên và tạo hình
|
4.598.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
312
|
452
|
14.0227.0834
|
Cắt ung thư da vùng
mi mắt trên và tạo hình
|
Cắt ung thư da vùng
mi mắt trên và tạo hình
|
1.374.900
|
|
|
313
|
453
|
18.0292.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
314
|
454
|
18.0185.0046
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
315
|
455
|
18.0180.0046
|
Chụp CLVT hệ động mạch
cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch
cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
316
|
456
|
18.0182.0046
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
317
|
457
|
18.0179.0046
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
318
|
458
|
18.0188.0046
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
319
|
459
|
18.0181.0046
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
320
|
461
|
18.0282.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
321
|
462
|
18.0284.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
322
|
463
|
18.0286.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
323
|
464
|
12.0051.1063
|
Cắt ung thư hàm trên
kèm hố mắt và xương gò má
|
Cắt ung thư hàm
trên kèm hố mắt và xương gò má
|
3.784.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
324
|
465
|
18.0288.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
325
|
466
|
18.0209.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
326
|
467
|
18.0213.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
327
|
468
|
18.0211.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
328
|
469
|
18.0212.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
329
|
470
|
18.0251.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
2.890.400
|
|
|
330
|
472
|
12.0052.1063
|
Cắt ung thư hàm
trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
Cắt ung thư hàm
trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
3.784.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
331
|
473
|
18.0218.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
332
|
474
|
18.0291.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
333
|
475
|
18.0184.0047
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
334
|
476
|
18.0190.0047
|
Chụp CLVT hàm mặt
có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
335
|
477
|
18.0186.0047
|
Chụp CLVT hàm mặt
có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt
có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
336
|
478
|
18.0189.0047
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
337
|
479
|
18.0183.0047
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
338
|
480
|
18.0178.0047
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
339
|
481
|
18.0187.0047
|
Chụp CLVT tai -
xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tai -
xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
2.890.400
|
|
|
340
|
483
|
12.0139.1182
|
Cắt ung thư lưỡi -
sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư lưỡi - sàn
miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.849.000
|
|
|
341
|
485
|
12.0136.0941
|
Cắt ung thư lưỡi và
tạo hình tại chỗ
|
Cắt ung thư lưỡi và
tạo hình tại chỗ
|
7.539.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
342
|
503
|
18.0508.0052
|
Chụp các động mạch
tủy [dưới DSA]
|
Chụp các động mạch
tủy [dưới DSA]
|
6.073.900
|
|
|
343
|
504
|
18.0515.0052
|
Chụp động mạch các
loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch các loại
chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
344
|
505
|
18.0504.0052
|
Chụp động mạch chậu
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chậu
số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
345
|
506
|
18.0505.0052
|
Chụp động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
346
|
507
|
18.0503.0052
|
Chụp động mạch chủ
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chủ
số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
347
|
508
|
18.0510.0052
|
Chụp động mạch mạc
treo số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch mạc
treo số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
348
|
509
|
18.0501.0052
|
Chụp động mạch não
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch não
số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
349
|
510
|
18.0507.0052
|
Chụp động mạch phế
quản số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch phế quản
số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
350
|
511
|
18.0506.0052
|
Chụp động mạch phổi
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch phổi
số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
351
|
512
|
18.0509.0052
|
Chụp động mạch tạng
(gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch tạng
(gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
352
|
513
|
18.0502.0052
|
Chụp mạch vùng đầu
mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp mạch vùng đầu
mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
353
|
514
|
18.0514.0052
|
Chụp tĩnh mạch chi
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch chi
số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
354
|
515
|
18.0513.0052
|
Chụp tĩnh mạch lách
- cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch lách
- cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
355
|
516
|
18.0512.0052
|
Chụp tĩnh mạch lách
- cửa số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch lách
- cửa số hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
356
|
517
|
18.0511.0052
|
Chụp tĩnh mạch số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch số
hóa xóa nền (DSA)
|
6.073.900
|
|
|
357
|
518
|
18.0524.0052
|
Chụp và điều trị
bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị
bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
6.073.900
|
|
|
358
|
519
|
18.0521.0052
|
Chụp và nong cầu nối
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nong cầu nối
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
6.073.900
|
Chưa bao gồm bóng
nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal;
perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy
huyết khối.
|
|
359
|
521
|
12.0140.1182
|
Cắt ung thư lưỡi, nạo
vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư lưỡi, nạo
vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.849.000
|
|
|
360
|
522
|
02.0126.0053
|
Thông tim và chụp
buồng tim cản quang
|
Thông tim và chụp
buồng tim cản quang
|
6.466.900
|
|
|
361
|
524
|
18.0661.0053
|
Thông tim ống lớn
[dưới DSA]
|
Thông tim ống lớn
[dưới DSA]
|
6.466.900
|
|
|
362
|
525
|
12.0129.0952
|
Cắt ung thư thanh quản,
hạ họng bằng laser
|
Cắt ung thư thanh
quản, hạ họng bằng laser
|
7.263.700
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
363
|
526
|
12.0274.0599
|
Cắt ung thư vú tiết
kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung thư vú tiết
kiệm da - tạo hình ngay
|
5.727.300
|
|
|
364
|
530
|
02.0070.0054
|
Bít tiểu nhĩ trái bằng
dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
|
Bít tiểu nhĩ trái bằng
dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
365
|
531
|
02.0081.0054
|
Đặt bóng đối xung động
mạch chủ
|
Đặt bóng đối xung động
mạch chủ
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
366
|
532
|
13.0170.0653
|
Cắt ung thư vú tiết
kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung thư vú tiết
kiệm da - tạo hình ngay
|
3.261.300
|
|
|
367
|
533
|
02.0079.0054
|
Đặt dù lọc máu động
mạch trong can thiệp nội mạch máu
|
Đặt dù lọc máu động
mạch trong can thiệp nội mạch máu
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
368
|
535
|
12.0048.1181
|
Cắt ung thư vùng
hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
Cắt ung thư vùng
hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
8.913.000
|
|
|
369
|
536
|
02.0090.0054
|
Điều trị bằng tế
bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
|
Điều trị bằng tế
bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi ống thông,
các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...); bơm áp lực.
|
|
370
|
537
|
02.0092.0054
|
Đóng các lỗ rò động
mạch, tĩnh mạch
|
Đóng các lỗ rò động
mạch, tĩnh mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
371
|
540
|
12.0049.1181
|
Cắt ung thư vùng
hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư vùng
hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.913.000
|
|
|
372
|
542
|
02.0107.0054
|
Nong màng ngoài tim
bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
|
Nong màng ngoài tim
bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
373
|
543
|
02.0102.0054
|
Nong và đặt stent
các động mạch khác
|
Nong và đặt stent
các động mạch khác
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
374
|
544
|
02.0101.0054
|
Nong và đặt stent động
mạch vành
|
Nong và đặt stent động
mạch vành
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
375
|
545
|
12.0050.1181
|
Cắt ung thư vùng
hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư vùng
hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
|
8.913.000
|
|
|
376
|
547
|
02.0441.0054
|
Sửa van hai lá qua
đường ống thông (Mitraclip)
|
Sửa van hai lá qua
đường ống thông (Mitraclip)
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
377
|
548
|
12.0154.0488
|
Cắt, nạo vét hạch cổ
tiệt căn
|
Cắt, nạo vét hạch cổ
tiệt căn
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
378
|
549
|
02.0127.0054
|
Triệt đốt thần kinh
giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông
trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
|
Triệt đốt thần kinh
giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông
trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm
catheter đốt và cáp nối
|
|
379
|
551
|
08.0269.0227
|
Cấy chỉ điều trị
đái dầm
|
Cấy chỉ điều trị
đái dầm
|
162.700
|
|
|
380
|
557
|
08.0242.0227
|
Cấy chỉ điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
162.700
|
|
|
381
|
561
|
08.0268.0227
|
Cấy chỉ điều trị
đau lưng
|
Cấy chỉ điều trị
đau lưng
|
162.700
|
|
|
382
|
567
|
08.0251.0227
|
Cấy chỉ điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
162.700
|
|
|
383
|
576
|
18.0667.0054
|
Bít ống động mạch
[dưới DSA]
|
Bít ống động mạch
[dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
384
|
577
|
18.0665.0054
|
Bít thông liên nhĩ
[dưới DSA]
|
Bít thông liên nhĩ
[dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
385
|
578
|
18.0666.0054
|
Bít thông liên thất
[dưới DSA]
|
Bít thông liên thất
[dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
386
|
579
|
18.0658.0054
|
Chụp, nong động mạch
vành bằng bóng
|
Chụp, nong động mạch
vành bằng bóng
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
387
|
580
|
18.0659.0054
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch vành
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch vành
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
388
|
581
|
18.0663.0054
|
Nong van động mạch
chủ [dưới DSA]
|
Nong van động mạch
chủ [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
389
|
582
|
18.0664.0054
|
Nong van động mạch
phổi [dưới DSA]
|
Nong van động mạch
phổi [dưới DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
390
|
583
|
18.0662.0054
|
Nong van hai lá [dưới
DSA]
|
Nong van hai lá [dưới
DSA]
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
391
|
585
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều trị
hen phế quản
|
Cấy chỉ điều trị
hen phế quản
|
162.700
|
|
|
392
|
587
|
02.0108.0055
|
Nong hẹp eo động mạch
chủ + đặt stent
|
Nong hẹp eo động mạch
chủ + đặt stent
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
393
|
591
|
08.0255.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
162.700
|
|
|
394
|
596
|
18.0672.0055
|
Chụp nong động mạch
ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
|
Chụp nong động mạch
ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
395
|
597
|
18.0517.0055
|
Chụp và can thiệp mạch
chủ bụng số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch
chủ bụng số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
396
|
598
|
18.0516.0055
|
Chụp và can thiệp mạch
chủ ngực số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch
chủ ngực số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
397
|
599
|
18.0522.0055
|
Chụp và can thiệp
tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp
tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
398
|
600
|
18.0527.0055
|
Chụp và đặt lưới lọc
tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
Chụp và đặt lưới lọc
tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
399
|
601
|
18.0525.0055
|
Chụp và điều trị lấy
huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị lấy
huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
400
|
602
|
18.0518.0055
|
Chụp và nong động mạch
chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nong động mạch
chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
401
|
603
|
18.0520.0055
|
Chụp và nút mạch dị
dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch dị
dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
402
|
604
|
18.0673.0055
|
Chụp, nong động mạch
và đặt stent [dưới DSA]
|
Chụp, nong động mạch
và đặt stent [dưới DSA]
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
403
|
605
|
18.0519.0055
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
404
|
606
|
18.0675.0055
|
Đặt stent động mạch
chủ [dưới DSA]
|
Đặt stent động mạch
chủ [dưới DSA]
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
405
|
609
|
18.0565.0057
|
Chụp và bơm thuốc
tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
Chụp và bơm thuốc
tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
406
|
610
|
18.0567.0057
|
Chụp và can thiệp các
bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp
các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
407
|
611
|
18.0566.0057
|
Chụp và can thiệp lấy
huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp lấy
huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
408
|
612
|
18.0554.0057
|
Chụp và điều trị
phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị
phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
409
|
613
|
18.0563.0057
|
Chụp và nong hẹp động
mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Chụp và nong hẹp động
mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
410
|
614
|
18.0559.0057
|
Chụp và nút dị dạng
mạch tủy số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
mạch tủy số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
411
|
615
|
18.0557.0057
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
412
|
616
|
18.0555.0057
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
413
|
617
|
18.0560.0057
|
Chụp và nút động mạch
đốt sống số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
đốt sống số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
414
|
618
|
18.0570.0057
|
Chụp và nút mạch điều
trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
415
|
619
|
18.0568.0057
|
Chụp và nút mạch điều
trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
416
|
620
|
18.0569.0057
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
417
|
621
|
18.0553.0057
|
Chụp và nút phình động
mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và nút phình động
mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
418
|
622
|
18.0556.0057
|
Chụp và nút thông động
mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
Chụp và nút thông động
mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
419
|
623
|
18.0558.0057
|
Chụp và test nút động
mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và test nút động
mạch não số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
420
|
624
|
18.0562.0057
|
Chụp, nong và đặt
stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
421
|
625
|
18.0564.0057
|
Chụp, nong và đặt
stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt stent
điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
10.366.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
422
|
628
|
13.0042.0058
|
Nút mạch cầm máu
trong sản khoa
|
Nút mạch cầm máu
trong sản khoa
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
423
|
629
|
18.0530.0058
|
Chụp nút mạch điều
trị ung thư gan (TACE)
|
Chụp nút mạch điều
trị ung thư gan (TACE)
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
424
|
630
|
18.0552.0058
|
Chụp và bơm dược chất
phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và bơm dược chất
phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
425
|
631
|
18.0540.0058
|
Chụp và can thiệp mạch
lách số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch
lách số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
426
|
632
|
18.0533.0058
|
Chụp và can thiệp mạch
phổi số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch
phổi số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
427
|
633
|
18.0541.0058
|
Chụp và can thiệp mạch
tá tụy số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch
tá tụy số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
428
|
634
|
18.0547.0058
|
Chụp và điều trị
giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị
giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
429
|
635
|
18.0548.0058
|
Chụp và điều trị
giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị
giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
430
|
636
|
18.0544.0058
|
Chụp và nút dị dạng
động mạch thận số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
động mạch thận số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
431
|
637
|
18.0551.0058
|
Chụp và nút dị dạng
mạch các tạng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
mạch các tạng số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
432
|
638
|
18.0550.0058
|
Chụp và nút động mạch
điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
433
|
639
|
18.0529.0058
|
Chụp và nút động mạch
gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
434
|
640
|
18.0532.0058
|
Chụp và nút động mạch
phế quản số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
phế quản số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
435
|
641
|
18.0537.0058
|
Chụp và nút động mạch
tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
tử cung số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
436
|
642
|
18.0539.0058
|
Chụp và nút giãn
tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút giãn
tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
437
|
643
|
18.0538.0058
|
Chụp và nút giãn
tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
|
Chụp và nút giãn
tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
438
|
644
|
18.0531.0058
|
Chụp và nút hệ tĩnh
mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút hệ tĩnh
mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
439
|
645
|
18.0545.0058
|
Chụp và nút mạch bằng
hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch bằng
hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
440
|
646
|
18.0536.0058
|
Chụp và nút mạch điều
trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
441
|
647
|
18.0681.0058
|
Chụp và nút mạch điều
trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
|
Chụp và nút mạch điều
trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
442
|
648
|
18.0528.0058
|
Chụp và nút mạch điều
trị u gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị u gan số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
443
|
651
|
18.0535.0058
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
444
|
652
|
18.0534.0058
|
Chụp và nút mạch mạc
treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch mạc
treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
445
|
653
|
18.0561.0058
|
Chụp và nút mạch tiền
phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch tiền
phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
446
|
654
|
18.0546.0058
|
Chụp và tạo luồng
thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
Chụp và tạo luồng
thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose…).
|
|
447
|
655
|
18.0542.0058
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
448
|
656
|
18.0543.0058
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
9.794.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại;
dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
449
|
659
|
18.0597.0059
|
Can thiệp điều trị
hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
Can thiệp điều trị hẹp
đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
450
|
660
|
18.0549.0059
|
Chụp và sinh thiết
gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
Chụp và sinh thiết
gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
451
|
661
|
18.0592.0059
|
Dẫn lưu áp xe các tạng
(gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp xe các tạng
(gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
452
|
662
|
18.0590.0059
|
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng
số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng
số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
453
|
663
|
18.0593.0059
|
Dẫn lưu bể thận số
hóa xóa nền
|
Dẫn lưu bể thận số
hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
454
|
664
|
18.0591.0059
|
Dẫn lưu các ổ dịch
ngực/bụng số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu các ổ dịch
ngực/bụng số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
455
|
665
|
18.0581.0059
|
Đặt cổng truyền hóa
chất dưới da số hóa xóa nền
|
Đặt cổng truyền hóa
chất dưới da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
456
|
666
|
18.0585.0059
|
Điều trị bơm tắc mạch
trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị bơm tắc mạch
trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
457
|
667
|
18.0584.0059
|
Điều trị tiêm xơ trực
tiếp qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị tiêm xơ trực
tiếp qua da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
458
|
668
|
18.0583.0059
|
Đốt sóng cao tần điều
trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
Đốt sóng cao tần điều
trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
459
|
670
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
162.700
|
|
|
460
|
671
|
18.0598.0059
|
Nong đặt stent thực
quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
Nong đặt stent thực
quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
461
|
672
|
18.0595.0059
|
Nong và đặt stent
điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
Nong và đặt stent
điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
462
|
673
|
18.0649.0060
|
Chọc hút ổ dịch/áp
xe não dưới cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ dịch/áp
xe não dưới cắt lớp vi tính
|
1.295.700
|
Chưa bao gồm ống dẫn
lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
463
|
674
|
18.0652.0060
|
Dẫn lưu các ổ dịch
trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu các ổ dịch
trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.295.700
|
Chưa bao gồm ống dẫn
lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
464
|
675
|
18.0653.0060
|
Dẫn lưu dịch, áp
xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
Dẫn lưu dịch, áp
xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
1.295.700
|
Chưa bao gồm ống dẫn
lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
465
|
676
|
02.0034.0061
|
Nong khí quản, phế
quản bằng nội soi ống cứng
|
Nong khí quản, phế
quản bằng nội soi ống cứng
|
4.074.900
|
Chưa bao gồm bóng
nong, bộ nong
|
|
466
|
678
|
18.0587.0061
|
Dẫn lưu đường mật số
hóa xóa nền
|
Dẫn lưu đường mật số
hóa xóa nền
|
4.074.900
|
Chưa bao gồm kim chọc,
bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
467
|
679
|
18.0594.0061
|
Đặt sonde JJ số hóa
xóa nền
|
Đặt sonde JJ số hóa
xóa nền
|
4.074.900
|
Chưa bao gồm kim chọc,
bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
468
|
680
|
18.0588.0061
|
Nong đặt stent đường
mật số hóa xóa nền
|
Nong đặt stent đường
mật số hóa xóa nền
|
4.074.900
|
Chưa bao gồm kim chọc,
bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
469
|
681
|
18.0599.0061
|
Sinh thiết trong
lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
|
Sinh thiết trong
lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
|
4.074.900
|
Chưa bao gồm kim chọc,
bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
470
|
682
|
10.1089.0062
|
Phẫu thuật tạo hình
nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật tạo hình
nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
|
1.951.700
|
Chưa bao gồm đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
471
|
683
|
10.1090.0062
|
Phẫu thuật tạo hình
nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật tạo hình
nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
|
1.951.700
|
Chưa bao gồm đốt sóng
cao tần và dây dẫn tín hiệu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
472
|
684
|
12.0229.0062
|
Đốt nhiệt sóng cao
tần điều trị ung thư gan
|
Đốt nhiệt sóng cao tần
điều trị ung thư gan
|
1.951.700
|
Chưa bao gồm đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
473
|
685
|
18.0635.0062
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.951.700
|
Chưa bao gồm đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
474
|
686
|
18.0634.0062
|
Đốt sóng cao tần điều
trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều
trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.951.700
|
Chưa bao gồm đốt sóng
cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
475
|
687
|
02.0332.0063
|
Siêu âm can thiệp -
điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
|
Siêu âm can thiệp -
điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
|
1.431.700
|
Chưa bao gồm kim đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
476
|
688
|
02.0331.0063
|
Siêu âm can thiệp -
điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen
|
Siêu âm can thiệp -
điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen
|
1.431.700
|
Chưa bao gồm kim đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
477
|
689
|
12.0230.0063
|
Đốt nhiệt cao tần
điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
|
Đốt nhiệt cao tần
điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
|
1.431.700
|
Chưa bao gồm kim đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
478
|
690
|
18.0693.0063
|
Điều trị các khối u
bằng vi sóng (Microwave)
|
Điều trị các khối u
bằng vi sóng (Microwave)
|
1.431.700
|
Chưa bao gồm bộ đốt
nhiệt điều trị khối u
|
|
479
|
691
|
18.0602.0063
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.431.700
|
Chưa bao gồm kim đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
480
|
692
|
18.0601.0063
|
Đốt sóng cao tần điều
trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều
trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.431.700
|
Chưa bao gồm kim đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
481
|
693
|
18.0614.0063
|
Đốt sóng cao tần điều
trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều
trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.431.700
|
Chưa bao gồm kim đốt
sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
482
|
694
|
18.0600.0064
|
Diệt hạch điều trị
đau dây V số hóa xóa nền
|
Diệt hạch điều trị
đau dây V số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
483
|
695
|
18.0579.0064
|
Điều trị các khối u
tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
Điều trị các khối u
tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
484
|
696
|
18.0578.0064
|
Điều trị các tổn
thương xương số hóa xóa nền
|
Điều trị các tổn
thương xương số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
485
|
697
|
18.0586.0064
|
Điều trị thoát vị
đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị thoát vị
đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
486
|
698
|
18.0577.0064
|
Điều trị u xương dạng
xương số hóa xóa nền
|
Điều trị u xương dạng
xương số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
487
|
699
|
18.0572.0064
|
Đổ xi măng cột sống
số hóa xóa nền
|
Đổ xi măng cột sống
số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
488
|
700
|
18.0580.0064
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các khối u số hóa xóa nền
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các khối u số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm bộ kim
đốt và dây dẫn tín hiệu.
|
|
489
|
702
|
18.0573.0064
|
Tạo hình và đổ xi
măng cột sống (kyphoplasty)
|
Tạo hình và đổ xi
măng cột sống (kyphoplasty)
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
490
|
703
|
18.0574.0064
|
Tiêm phá đông khớp
vai số hóa xóa nền
|
Tiêm phá đông khớp
vai số hóa xóa nền
|
3.554.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
491
|
704
|
18.0361.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
492
|
705
|
18.0360.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
493
|
707
|
18.0325.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bìu,
dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
494
|
708
|
18.0335.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột
sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
495
|
709
|
18.0337.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
496
|
710
|
18.0339.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
497
|
711
|
18.0331.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
498
|
712
|
18.0309.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
499
|
713
|
18.0355.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
500
|
714
|
18.0353.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
501
|
715
|
18.0347.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
502
|
716
|
18.0348.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động
mạch chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
503
|
717
|
18.0349.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
504
|
718
|
18.0301.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
505
|
719
|
18.0304.0065
|
Chụp cộng hưởng từ hốc
mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
506
|
720
|
18.0342.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
507
|
721
|
18.0341.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
508
|
722
|
18.0314.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
509
|
723
|
18.0299.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
510
|
724
|
18.0328.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
511
|
725
|
18.0346.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
512
|
726
|
18.0327.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
513
|
727
|
18.0297.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
514
|
728
|
18.0320.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
515
|
729
|
18.0351.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
516
|
731
|
18.0350.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
517
|
736
|
18.0359.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh
mạch có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
518
|
737
|
18.0305.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
519
|
738
|
18.0329.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
520
|
739
|
18.0317.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến
vú động học có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
521
|
740
|
18.0302.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
522
|
742
|
18.0322.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
523
|
743
|
18.0311.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
524
|
744
|
18.0344.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
525
|
745
|
18.0431.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
526
|
746
|
18.0430.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
527
|
747
|
18.0395.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
528
|
748
|
18.0405.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
529
|
749
|
18.0407.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột
sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
530
|
750
|
18.0409.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
531
|
751
|
18.0401.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
532
|
752
|
18.0379.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
533
|
753
|
18.0425.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
534
|
754
|
18.0423.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
535
|
755
|
18.0417.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - chậu (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ động
mạch chủ - chậu (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
536
|
756
|
18.0418.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ-ngực (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ-ngực (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
537
|
757
|
18.0419.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
538
|
758
|
18.0371.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
539
|
759
|
18.0374.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
540
|
760
|
18.0412.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
541
|
761
|
18.0411.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
542
|
762
|
18.0384.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
543
|
763
|
18.0369.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
544
|
764
|
18.0398.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
545
|
765
|
18.0416.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
546
|
766
|
18.0397.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
547
|
767
|
18.0367.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
548
|
768
|
18.0390.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tầng
bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách,
thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
549
|
769
|
18.0421.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
550
|
770
|
18.0385.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
thông khí phổi (Heli) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
551
|
771
|
18.0420.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
552
|
772
|
18.0429.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
553
|
773
|
18.0375.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
554
|
774
|
18.0399.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
555
|
775
|
18.0387.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
556
|
776
|
18.0372.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến
yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
557
|
777
|
08.0248.0227
|
Cấy chỉ điều trị
huyết áp thấp
|
Cấy chỉ điều trị
huyết áp thấp
|
162.700
|
|
|
558
|
778
|
18.0392.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) [có chất tương phản]
|
2.340.800
|
|
|
559
|
779
|
18.0381.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng
mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
560
|
780
|
18.0414.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
2.340.800
|
|
|
561
|
781
|
18.0324.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
562
|
782
|
18.0334.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
563
|
783
|
18.0336.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
564
|
784
|
18.0338.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột
sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
565
|
785
|
18.0364.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ dây
thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
566
|
786
|
18.0326.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
567
|
787
|
18.0354.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
568
|
788
|
18.0352.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi trên (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
569
|
789
|
18.0300.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
1.395.200
|
|
|
570
|
790
|
18.0303.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
571
|
791
|
18.0340.0066
|
Chụp cộng hưởng từ khớp
(0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
572
|
792
|
18.0308.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
|
1.395.200
|
|
|
573
|
793
|
18.0313.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
574
|
794
|
18.0298.0066
|
Chụp cộng hưởng từ não-
mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
1.395.200
|
|
|
575
|
795
|
18.0345.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
576
|
796
|
18.0296.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
577
|
798
|
18.0332.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
thai nhi (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ thai
nhi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
578
|
800
|
18.0358.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
579
|
801
|
18.0316.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
580
|
802
|
18.0321.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng
chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
581
|
803
|
18.0310.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
582
|
804
|
18.0343.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
583
|
805
|
18.0394.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
584
|
806
|
18.0404.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột
sống cổ (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
585
|
807
|
18.0406.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
586
|
808
|
18.0408.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
587
|
809
|
18.0434.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
588
|
810
|
18.0396.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (≥ 3T) [không có chất tương
phản]
|
1.395.200
|
|
|
589
|
811
|
18.0424.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
590
|
812
|
18.0422.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi trên (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
591
|
813
|
18.0370.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
1.395.200
|
|
|
592
|
814
|
18.0373.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
593
|
815
|
18.0410.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
594
|
816
|
18.0378.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
595
|
817
|
18.0383.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
596
|
818
|
18.0368.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
597
|
819
|
18.0415.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
598
|
820
|
18.0366.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
599
|
822
|
18.0402.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
thai nhi (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
thai nhi (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
600
|
823
|
18.0428.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
601
|
824
|
18.0386.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
602
|
825
|
18.0391.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) [không có chất
tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
603
|
826
|
18.0380.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
604
|
827
|
18.0413.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (≥ 3T) [không có chất tương phản]
|
1.395.200
|
|
|
605
|
829
|
18.0333.0067
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
9.087.900
|
|
|
606
|
830
|
08.0258.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi dưới
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi dưới
|
162.700
|
|
|
607
|
831
|
18.0307.0068
|
Chụp cộng hưởng từ các
bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng
(DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức
căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
608
|
832
|
18.0306.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
609
|
833
|
18.0330.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ
tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
610
|
834
|
18.0318.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
611
|
835
|
18.0312.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não chức năng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não chức năng (0.2-1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
612
|
837
|
18.0365.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (1.5T)
|
3.367.900
|
|
|
613
|
839
|
18.0377.0068
|
Chụp cộng hưởng từ các
bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng
(DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức
căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
614
|
840
|
18.0376.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spectrography) (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spectrography) (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
615
|
841
|
18.0400.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ
tuyến tiền liệt (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
616
|
842
|
18.0388.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
617
|
843
|
18.0382.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
sọ não chức năng (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não chức năng (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
618
|
844
|
18.0435.0068
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (≥ 3T)
|
3.367.900
|
|
|
619
|
845
|
02.0100.0069
|
Lập trình máy tạo
nhịp tim
|
Lập trình máy tạo
nhịp tim
|
92.900
|
|
|
620
|
846
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô
(gan, tuyến vú…)
|
Siêu âm đàn hồi mô
(gan, tuyến vú…)
|
92.900
|
|
|
621
|
847
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô
vú
|
Siêu âm đàn hồi mô
vú
|
92.900
|
|
|
622
|
848
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
92.900
|
|
|
623
|
849
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
92.900
|
|
|
624
|
850
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler
dương vật
|
Siêu âm doppler
dương vật
|
92.900
|
|
|
625
|
851
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
92.900
|
|
|
626
|
852
|
18.0009.0069
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
92.900
|
|
|
627
|
853
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler
thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler
thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
92.900
|
|
|
628
|
854
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler
tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler
tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
92.900
|
|
|
629
|
855
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
92.900
|
|
|
630
|
856
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
92.900
|
|
|
631
|
857
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
92.900
|
|
|
632
|
858
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
92.900
|
|
|
633
|
860
|
08.0257.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi trên
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi trên
|
162.700
|
|
|
634
|
861
|
21.0102.0070
|
Đo mật độ xương bằng
phương pháp DEXA [2 vị trí]
|
Đo mật độ xương bằng
phương pháp DEXA [2 vị trí]
|
154.200
|
Bằng phương pháp
DEXA
|
|
635
|
862
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
258.400
|
|
|
636
|
864
|
02.0002.0071
|
Bơm rửa khoang màng
phổi
|
Bơm rửa khoang màng
phổi
|
258.400
|
|
|
637
|
865
|
02.0015.0071
|
Đặt catheter qua
màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
Đặt catheter qua
màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
258.400
|
|
|
638
|
867
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi
ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi
ngạt sơ sinh
|
258.400
|
|
|
639
|
868
|
02.0214.0072
|
Nội soi bơm rửa niệu
quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
|
Nội soi bơm rửa niệu
quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
|
520.500
|
|
|
640
|
870
|
08.0249.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
162.700
|
|
|
641
|
872
|
02.0003.0073
|
Bơm streptokinase
vào khoang màng phổi
|
Bơm streptokinase
vào khoang màng phổi
|
1.090.400
|
|
|
642
|
873
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
cho người bệnh ngộ độc
|
553.800
|
Bao gồm cả bóng
dùng nhiều lần.
|
|
643
|
874
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
553.800
|
Bao gồm cả bóng
dùng nhiều lần.
|
|
644
|
875
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
553.800
|
Bao gồm cả bóng
dùng nhiều lần.
|
|
645
|
876
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
41.900
|
|
|
646
|
878
|
08.0253.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
Cấy chỉ điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
162.700
|
|
|
647
|
880
|
08.0243.0227
|
Cấy chỉ điều trị mất
ngủ
|
Cấy chỉ điều trị mất
ngủ
|
162.700
|
|
|
648
|
881
|
10.9004.0075_BS
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
649
|
882
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
650
|
885
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
651
|
886
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
652
|
887
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
653
|
888
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
41.900
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
654
|
889
|
03.4212.0076
|
Chăm sóc da cho người
bệnh Steven-Jonhson
|
Chăm sóc da cho người
bệnh Steven-Jonhson
|
188.200
|
Áp dụng với người bệnh
hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
655
|
893
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
159.900
|
|
|
656
|
894
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
159.900
|
|
|
657
|
895
|
08.0230.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm
mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị
viêm mũi dị ứng
|
162.700
|
|
|
658
|
898
|
03.0079.0077
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch
màng phổi
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch
màng phổi
|
159.900
|
|
|
659
|
902
|
13.0137.0077
|
Chọc hút dịch màng
bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
|
Chọc hút dịch màng bụng,
màng phổi do quá kích buồng trứng
|
159.900
|
|
|
660
|
903
|
01.0356.0078
|
Chọc hút dẫn lưu dịch
ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
Chọc hút dẫn lưu dịch
ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
203.700
|
|
|
661
|
904
|
01.0357.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
203.700
|
|
|
662
|
906
|
08.0266.0227
|
Cấy chỉ điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị viêm
quanh khớp vai
|
162.700
|
|
|
663
|
908
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
203.700
|
|
|
664
|
909
|
02.0333.0078
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
203.700
|
|
|
665
|
911
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
625.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
666
|
912
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
169.400
|
|
|
667
|
913
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành
sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
802.800
|
|
|
668
|
914
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
169.400
|
|
|
669
|
915
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành
sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành
sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
307.300
|
|
|
670
|
916
|
03.0080.0079
|
Chọc hút/dẫn lưu
khí màng phổi áp lực thấp
|
Chọc hút/dẫn lưu
khí màng phổi áp lực thấp
|
169.400
|
|
|
671
|
917
|
13.0191.0079
|
Chọc hút dịch, khí
màng phổi sơ sinh
|
Chọc hút dịch, khí
màng phổi sơ sinh
|
169.400
|
|
|
672
|
918
|
02.0075.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
Chọc dò màng ngoài
tim
|
291.700
|
|
|
673
|
919
|
02.0005.0081
|
Chọc dò trung thất
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc dò trung thất
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
291.700
|
|
|
674
|
920
|
02.0074.0081
|
Chọc dò và dẫn lưu
màng ngoài tim
|
Chọc dò và dẫn lưu
màng ngoài tim
|
291.700
|
|
|
675
|
921
|
02.0076.0081
|
Dẫn lưu màng ngoài
tim
|
Dẫn lưu màng ngoài
tim
|
291.700
|
|
|
676
|
922
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
131.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
677
|
923
|
03.0018.0081
|
Dẫn lưu dịch màng
ngoài tim cấp cứu
|
Dẫn lưu dịch màng
ngoài tim cấp cứu
|
291.700
|
|
|
678
|
925
|
18.0628.0081
|
Chọc hút dịch màng
tim dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch màng
tim dưới hướng dẫn siêu âm
|
291.700
|
|
|
679
|
926
|
18.0623.0082
|
Chọc hút nang vú dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang vú dưới
hướng dẫn siêu âm
|
204.700
|
Áp dụng với trường
hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
|
|
680
|
928
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
131.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
681
|
929
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài
tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài
tim cấp cứu
|
291.700
|
|
|
682
|
931
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch não tủy
thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch não tủy
thắt lưng (thủ thuật)
|
131.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
683
|
932
|
13.0188.0083
|
Chọc dò tủy sống sơ
sinh
|
Chọc dò tủy sống sơ
sinh
|
131.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
684
|
934
|
03.0039.0081
|
Chọc dò màng ngoài
tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài
tim cấp cứu
|
291.700
|
|
|
685
|
935
|
07.0242.0084
|
Chọc hút dịch điều
trị u nang giáp
|
Chọc hút dịch điều
trị u nang giáp
|
185.700
|
|
|
686
|
936
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
159.900
|
|
|
687
|
937
|
18.0622.0085
|
Chọc nang tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc nang tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
250.500
|
|
|
688
|
938
|
07.0243.0085
|
Chọc hút dịch điều trị
u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch điều
trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
250.500
|
|
|
689
|
940
|
02.0340.0086
|
Chọc hút tế bào cơ
bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào cơ
bằng kim nhỏ
|
131.800
|
|
|
690
|
941
|
02.0342.0086
|
Chọc hút tế bào phần
mềm bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào phần
mềm bằng kim nhỏ
|
131.800
|
|
|
691
|
942
|
02.0341.0086
|
Chọc hút tế bào
xương bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào
xương bằng kim nhỏ
|
131.800
|
|
|
692
|
943
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
131.800
|
|
|
693
|
945
|
02.0345.0087
|
Chọc hút tế bào cơ
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào cơ
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
694
|
946
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
695
|
947
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế bào khối
u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào khối
u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
696
|
948
|
02.0343.0087
|
Chọc hút tế bào phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
697
|
949
|
02.0346.0087
|
Chọc hút tế bào
xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào
xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
698
|
950
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
699
|
953
|
12.0232.0087
|
Tiêm cồn tuyệt đối
vào u gan qua siêu âm
|
Tiêm cồn tuyệt đối
vào u gan qua siêu âm
|
178.700
|
|
|
700
|
954
|
18.0625.0087
|
Chọc hút dịch ổ khớp
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch ổ khớp
dưới hướng dẫn siêu âm
|
178.700
|
|
|
701
|
955
|
18.0620.0087
|
Chọc hút hạch (hoặc
u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút hạch (hoặc
u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
178.700
|
|
|
702
|
956
|
18.0630.0087
|
Chọc hút tế bào dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
178.700
|
|
|
703
|
957
|
02.0006.0088
|
Chọc dò trung thất
dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Chọc dò trung thất
dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
795.100
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang nếu có sử dụng.
|
|
704
|
959
|
13.0160.0606
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
Chọc dò túi cùng
Douglas
|
325.000
|
|
|
705
|
960
|
10.1088.0088
|
Điều trị thoát vị
đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
|
Điều trị thoát vị
đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
|
795.100
|
Chưa bao gồm thuốc cản
quang nếu có sử dụng.
|
|
706
|
961
|
18.0651.0088
|
Chọc hút hạch hoặc
u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút hạch hoặc
u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
795.100
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang nếu có sử dụng.
|
|
707
|
962
|
18.0650.0088
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
795.100
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang nếu có sử dụng.
|
|
708
|
963
|
07.0244.0089
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp
|
131.800
|
|
|
709
|
964
|
01.0091.0071
|
Chọc hút dịch khí
phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí
phế quản qua màng nhẫn giáp
|
258.400
|
|
|
710
|
966
|
18.0610.0090
|
Sinh thiết tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
177.700
|
|
|
711
|
967
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u giáp có
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u giáp có
hướng dẫn của siêu âm
|
177.700
|
|
|
712
|
968
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch màng
ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng
ngoài tim dưới siêu âm
|
291.700
|
|
|
713
|
969
|
22.0127.0091
|
Thủ thuật chọc hút tủy
làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
Thủ thuật chọc hút
tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
571.900
|
Bao gồm cả kim chọc
hút tủy dùng nhiều lần.
|
|
714
|
971
|
22.0126.0092
|
Thủ thuật chọc hút
tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
Thủ thuật chọc hút
tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
153.800
|
Chưa bao gồm kim chọc
hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
|
|
715
|
973
|
22.0128.0093
|
Thủ thuật chọc hút
tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật chọc hút
tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.475.100
|
|
|
716
|
974
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
653.600
|
|
|
717
|
975
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối
thiểu bằng troca
|
Mở màng phổi tối
thiểu bằng troca
|
653.600
|
|
|
718
|
979
|
13.0195.0094
|
Dẫn lưu màng phổi
sơ sinh
|
Dẫn lưu màng phổi
sơ sinh
|
653.600
|
|
|
719
|
980
|
01.0098.0079
|
Chọc hút dịch, khí
trung thất
|
Chọc hút dịch, khí
trung thất
|
169.400
|
|
|
720
|
981
|
02.0012.0095
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ
áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ
áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
758.500
|
|
|
721
|
985
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
131.800
|
|
|
722
|
986
|
02.0013.0096
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ
áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ
áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.301.400
|
|
|
723
|
989
|
01.0386.0097
|
Khai thông động mạch
phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
|
Khai thông động mạch
phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
|
601.600
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêu sợi huyết
|
|
724
|
990
|
01.0322.0097
|
Khai thông động mạch
vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp
|
Khai thông động mạch
vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp
|
601.600
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêu sợi huyết
|
|
725
|
991
|
01.0346.0097
|
Khai thông mạch não
bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
|
Khai thông mạch não
bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
|
601.600
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêu sợi huyết
|
|
726
|
992
|
01.0023.0097
|
Thăm dò huyết động
theo phương pháp PiCCO
|
Thăm dò huyết động
theo phương pháp PiCCO
|
601.600
|
Chưa bao gồm bộ
theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
|
|
727
|
994
|
18.0619.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
177.700
|
|
|
728
|
995
|
01.0209.0099
|
Dẫn lưu não thất cấp
cứu
|
Dẫn lưu não thất cấp
cứu
|
712.900
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt
dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
|
|
729
|
996
|
01.0007.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm 1 nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm 1 nòng
|
712.900
|
|
|
730
|
997
|
01.0317.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
712.900
|
|
|
731
|
998
|
01.0042.0099
|
Đặt dẫn lưu màng
ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
Đặt dẫn lưu màng
ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
712.900
|
|
|
732
|
999
|
02.0180.0099
|
Dẫn lưu dịch quanh
thận dưới siêu âm
|
Dẫn lưu dịch quanh
thận dưới siêu âm
|
712.900
|
|
|
733
|
1000
|
18.0621.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
177.700
|
|
|
734
|
1002
|
13.0185.0099
|
Đặt ống thông tĩnh
mạch rốn sơ sinh
|
Đặt ống thông tĩnh
mạch rốn sơ sinh
|
712.900
|
|
|
735
|
1003
|
13.0183.0099
|
Đặt ống thông tĩnh
mạch trung tâm sơ sinh
|
Đặt ống thông tĩnh
mạch trung tâm sơ sinh
|
712.900
|
|
|
736
|
1004
|
09.0028.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch
cảnh ngoài
|
Đặt catheter tĩnh mạch
cảnh ngoài
|
712.900
|
|
|
737
|
1005
|
01.0319.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.204.800
|
|
|
738
|
1006
|
01.0318.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.204.800
|
|
|
739
|
1007
|
01.0008.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm nhiều nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm nhiều nòng
|
1.204.800
|
|
|
740
|
1008
|
02.0183.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch
cảnh để lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter tĩnh mạch
cảnh để lọc máu cấp cứu
|
1.204.800
|
|
|
741
|
1016
|
10.0312.0088
|
Chọc hút và bơm thuốc
vào nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc
vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
|
795.100
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
742
|
1017
|
10.0312.0087
|
Chọc hút và bơm thuốc
vào nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc
vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
|
178.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
743
|
1018
|
01.0070.1888
|
Đặt nội khí quản có
cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội khí quản có
cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
624.500
|
Chưa bao gồm ống Hi_low
EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
|
|
744
|
1019
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
624.500
|
|
|
745
|
1020
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
203.700
|
|
|
746
|
1024
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
159.900
|
|
|
747
|
1025
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
203.700
|
|
|
748
|
1027
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
38.500
|
|
|
749
|
1028
|
18.0244.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
750
|
1029
|
13.0192.0103
|
Đặt ống thông dạ
dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
Đặt ống thông dạ
dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
105.900
|
|
|
751
|
1030
|
18.0244.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
752
|
1033
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
753
|
1034
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu thận qua da
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu thận qua da
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
988.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
754
|
1035
|
10.0335.0104
|
Đặt ống thông JJ
trong hẹp niệu quản
|
Đặt ống thông JJ
trong hẹp niệu quản
|
988.500
|
Chưa bao gồm Sonde
JJ.
|
|
755
|
1036
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
756
|
1037
|
27.0378.0104
|
Nội soi nong niệu
quản hẹp
|
Nội soi nong niệu
quản hẹp
|
988.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
757
|
1038
|
15.0198.0105
|
Nội soi nong hẹp thực
quản có stent
|
Nội soi nong hẹp thực
quản có stent
|
1.287.900
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
758
|
1039
|
20.0053.0105
|
Nội soi đặt bộ
stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
Nội soi đặt bộ
stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
1.287.900
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
759
|
1040
|
18.0232.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
760
|
1043
|
02.0087.0106
|
Điều trị rung nhĩ bằng
năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim
|
Điều trị rung nhĩ bằng
năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim
|
3.783.800
|
Chưa bao gồm bộ dụng
cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu
- điện học các buồng tim.
|
|
761
|
1045
|
18.0232.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
762
|
1047
|
18.0246.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
763
|
1048
|
18.0246.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
764
|
1049
|
02.0089.0108
|
Điều trị suy tĩnh mạch
bằng năng lượng sóng tần số radio
|
Điều trị suy tĩnh mạch
bằng năng lượng sóng tần số radio
|
2.139.400
|
Chưa bao gồm bộ dụng
cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
|
765
|
1050
|
01.0104.0109
|
Gây dính màng phổi
bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng phổi
bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
237.600
|
Chưa bao gồm thuốc
hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
766
|
1051
|
01.0105.0109
|
Gây dính màng phổi
bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng phổi
bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
237.600
|
Chưa bao gồm thuốc
hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
767
|
1052
|
02.0025.0109
|
Gây dính màng phổi
bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng phổi
bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
237.600
|
Chưa bao gồm thuốc
hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
768
|
1054
|
12.0372.0109
|
Gây dính màng phổi
bằng bơm hóa chất màng phổi
|
Gây dính màng phổi
bằng bơm hóa chất màng phổi
|
237.600
|
Chưa bao gồm thuốc
hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
769
|
1055
|
01.0350.0110
|
Gan nhân tạo trong điều
trị suy gan cấp
|
Gan nhân tạo trong
điều trị suy gan cấp
|
2.447.600
|
Chưa bao gồm hệ thống
quả lọc và dịch lọc.
|
|
770
|
1056
|
01.0200.0110
|
Lọc máu hấp phụ
phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
|
Lọc máu hấp phụ
phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
|
2.447.600
|
Chưa bao gồm hệ thống
quả lọc và dịch lọc.
|
|
771
|
1058
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu khí màng phổi
áp lực thấp
|
Dẫn lưu khí màng phổi
áp lực thấp
|
200.000
|
|
|
772
|
1059
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi
liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi
liên tục
|
200.000
|
|
|
773
|
1060
|
01.0099.0111
|
Dẫn lưu trung thất
liên tục
|
Dẫn lưu trung thất
liên tục
|
200.000
|
|
|
774
|
1061
|
02.0026.0111
|
Hút dẫn lưu khoang
màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
Hút dẫn lưu khoang
màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
200.000
|
|
|
775
|
1064
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ
chân
|
Hút dịch khớp cổ
chân
|
134.800
|
|
|
776
|
1065
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ
tay
|
Hút dịch khớp cổ
tay
|
134.800
|
|
|
777
|
1066
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
134.800
|
|
|
778
|
1067
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
134.800
|
|
|
779
|
1068
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
134.800
|
|
|
780
|
1069
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
134.800
|
|
|
781
|
1070
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
134.800
|
|
|
782
|
1074
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
783
|
1075
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
784
|
1076
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
785
|
1077
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
786
|
1078
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
787
|
1079
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
788
|
1080
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
150.700
|
|
|
789
|
1081
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một
lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một
lần hút)
|
14.700
|
|
|
790
|
1082
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.700
|
|
|
791
|
1083
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.700
|
|
|
792
|
1084
|
03.0076.0114
|
Hút đờm khí phế quản
ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
Hút đờm khí phế quản
ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
14.700
|
|
|
793
|
1085
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
794
|
1087
|
18.0222.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
795
|
1088
|
18.0234.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
796
|
1089
|
02.0203.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu
liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu
liên tục
|
619.300
|
|
|
797
|
1090
|
02.0204.0116
|
Lọc màng bụng chu kỳ
(CAPD)
|
Lọc màng bụng chu kỳ
(CAPD)
|
619.300
|
|
|
798
|
1091
|
18.0234.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
799
|
1092
|
18.0293.0049
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang]
|
6.984.300
|
|
|
800
|
1093
|
18.0293.0048
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
7.000.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
801
|
1094
|
02.0206.0117
|
Lọc màng bụng liên tục
bằng máy
|
Lọc màng bụng liên
tục bằng máy
|
1.071.200
|
|
|
802
|
1097
|
01.0332.0118
|
Lọc máu hấp phụ
cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
|
Lọc máu hấp phụ
cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
803
|
1098
|
01.0176.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH)
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH)
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
804
|
1099
|
01.0185.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
805
|
1100
|
01.0178.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
806
|
1101
|
01.0179.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
807
|
1102
|
01.0187.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
808
|
1103
|
01.0180.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
809
|
1104
|
01.0186.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
810
|
1105
|
01.0177.0118
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
Lọc máu liên tục cấp
cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
811
|
1106
|
01.0313.0118
|
Lọc máu liên tục
CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
Lọc máu liên tục
CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
812
|
1107
|
01.0330.0118
|
Lọc máu liên tục
trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu liên tục
trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
813
|
1108
|
01.0181.0118
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
814
|
1109
|
01.0182.0118
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu thẩm tách liên
tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
815
|
1110
|
01.0183.0118
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
816
|
1111
|
01.0184.0118
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
817
|
1112
|
01.0331.0118
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu thẩm tách
liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
818
|
1113
|
01.0116.0118
|
Nội soi bơm rửa phế
quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
Nội soi bơm rửa phế
quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
819
|
1114
|
01.0117.0118
|
Nội soi phế quản cấp
cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản cấp
cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
820
|
1115
|
01.0108.0118
|
Nội soi phế quản ống
mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống
mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.403.000
|
|
|
821
|
1116
|
01.0110.0118
|
Nội soi phế quản ống
mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống
mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.403.000
|
|
|
822
|
1117
|
01.0118.0118
|
Nội soi phế quản
sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản
sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
823
|
1118
|
01.0119.0118
|
Nội soi phế quản
sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản
sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
2.403.000
|
|
|
824
|
1119
|
02.0054.0118
|
Nội soi phế quản ống
mềm ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống
mềm ở người bệnh có thở máy
|
2.403.000
|
|
|
825
|
1120
|
18.0279.0044
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.633.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
826
|
1121
|
02.0234.0118
|
Siêu lọc máu chậm
liên tục (SCUF)
|
Siêu lọc máu chậm
liên tục (SCUF)
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
827
|
1122
|
02.0235.0118
|
Siêu lọc máu liên tục
cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Siêu lọc máu liên tục
cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
828
|
1129
|
18.0279.0045
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
3.329.500
|
|
|
829
|
1130
|
18.0243.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
830
|
1131
|
01.0194.0119
|
Lọc huyết tương sử
dụng 2 quả lọc
|
Lọc huyết tương sử
dụng 2 quả lọc
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
831
|
1132
|
01.0199.0119
|
Lọc máu hấp phụ với
than hoạt trong ngộ độc cấp
|
Lọc máu hấp phụ với
than hoạt trong ngộ độc cấp
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
832
|
1133
|
18.0243.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.890.400
|
|
|
833
|
1134
|
01.0326.0119
|
Thay huyết tương bằng
gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
|
Thay huyết tương bằng
gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
834
|
1135
|
01.0347.0119
|
Thay huyết tương điều
trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết
tương tươi đông lạnh
|
Thay huyết tương điều
trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết
tương tươi đông lạnh
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
835
|
1136
|
01.0193.0119
|
Thay huyết tương sử
dụng albumin
|
Thay huyết tương sử
dụng albumin
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
836
|
1137
|
01.0192.0119
|
Thay huyết tương sử
dụng huyết tương
|
Thay huyết tương sử
dụng huyết tương
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
837
|
1138
|
01.0341.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
838
|
1139
|
01.0342.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
839
|
1140
|
01.0343.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch
cao phân tử
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch
cao phân tử
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
840
|
1141
|
01.0344.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
Thay huyết tương
trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
841
|
1142
|
01.0327.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết tương
trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
842
|
1143
|
01.0328.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết
hợp với hydroxyethyl starch (HES)
|
Thay huyết tương trong
điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với
hydroxyethyl starch (HES)
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
843
|
1144
|
01.0329.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
|
Thay huyết tương
trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
844
|
1145
|
01.0338.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết tương
trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
845
|
1146
|
01.0339.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp
với dung dịch cao phân tử
|
Thay huyết tương
trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp
với dung dịch cao phân tử
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
846
|
1147
|
01.0340.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
|
Thay huyết tương
trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
847
|
1148
|
01.0359.0119
|
Thay huyết tương
trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
|
Thay huyết tương
trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
848
|
1149
|
01.0195.0119
|
Thay huyết tương
trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
|
Thay huyết tương
trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
849
|
1150
|
01.0197.0119
|
Thay huyết tương
trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
Thay huyết tương
trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
850
|
1151
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
851
|
1152
|
01.0198.0119
|
Thay huyết tương
trong suy gan cấp
|
Thay huyết tương
trong suy gan cấp
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
852
|
1153
|
01.0348.0119
|
Thay huyết tương
tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
|
Thay huyết tương
tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
853
|
1154
|
02.0205.0119
|
Lọc huyết tương
(Plasmapheresis)
|
Lọc huyết tương
(Plasmapheresis)
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
854
|
1155
|
02.0208.0119
|
Lọc huyết tương sử
dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
|
Lọc huyết tương sử
dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
855
|
1156
|
02.0207.0119
|
Lọc huyết tương sử
dụng 2 quả lọc trong Lupus
|
Lọc huyết tương sử
dụng 2 quả lọc trong Lupus
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
856
|
1157
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
857
|
1158
|
18.0231.0042
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
858
|
1160
|
09.0132.0119
|
Lọc máu thay huyết
tương
|
Lọc máu thay huyết
tương
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
859
|
1161
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
790.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
860
|
1162
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
790.200
|
|
|
861
|
1163
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua
màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua
màng nhẫn giáp
|
790.200
|
|
|
862
|
1164
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
790.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
863
|
1168
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí
quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí
quản (Gây tê/ gây mê)
|
790.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
864
|
1169
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang trên khớp vệ
|
421.700
|
|
|
865
|
1170
|
18.0231.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
866
|
1171
|
02.0174.0121
|
Chọc hút dịch nang
thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang
thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
421.700
|
|
|
867
|
1172
|
02.0176.0121
|
Chọc hút dịch nang
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
421.700
|
|
|
868
|
1173
|
02.0175.0121
|
Chọc hút dịch quanh
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch quanh
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
421.700
|
|
|
869
|
1175
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc
cản quang]
|
572.100
|
|
|
870
|
1176
|
02.0058.0122
|
Nghiệm pháp hồi phục
phế quản với thuốc giãn phế quản
|
Nghiệm pháp hồi phục
phế quản với thuốc giãn phế quản
|
116.800
|
|
|
871
|
1178
|
02.0039.0124
|
Nội soi màng phổi,
gây dính bằng thuốc/hóa chất
|
Nội soi màng phổi,
gây dính bằng thuốc/hóa chất
|
5.284.500
|
Đã bao gồm thuốc
gây mê
|
|
872
|
1179
|
27.0087.0124
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị máu đông màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi điều
trị máu đông màng phổi
|
5.284.500
|
Đã bao gồm thuốc
gây mê
|
|
873
|
1180
|
27.0088.0124
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị ổ cặn màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị ổ cặn màng phổi
|
5.284.500
|
|
|
874
|
1181
|
27.0078.0124
|
Phẫu thuật nội soi
gây dính màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
gây dính màng phổi
|
5.284.500
|
|
|
875
|
1182
|
27.0089.0124
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dị vật phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dị vật phổi - màng phổi
|
5.284.500
|
|
|
876
|
1183
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
877
|
1184
|
02.0038.0125
|
Nội soi màng phổi,
sinh thiết màng phổi
|
Nội soi màng phổi,
sinh thiết màng phổi
|
6.093.700
|
Đã bao gồm thuốc
gây mê
|
|
878
|
1185
|
18.0233.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
879
|
1186
|
27.0082.0125
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - khâu kén khí phổi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - khâu kén khí phổi
|
6.093.700
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
880
|
1187
|
27.0090.0125
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
|
6.093.700
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
881
|
1188
|
27.0077.0125
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
6.093.700
|
|
|
882
|
1189
|
27.0079.0125
|
Phẫu thuật nội soi
khâu rò ống ngực
|
Phẫu thuật nội soi
khâu rò ống ngực
|
6.093.700
|
|
|
883
|
1190
|
27.0075.0125
|
Phẫu thuật nội soi
xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
6.093.700
|
|
|
884
|
1192
|
18.0233.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
885
|
1193
|
18.0245.0046
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 256 dãy trở
lên]
|
3.157.000
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
886
|
1194
|
18.0245.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
887
|
1195
|
18.0245.0041
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, từ 1-32
dãy]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
888
|
1196
|
18.0245.0047
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 256
dãy trở lên]
|
2.890.400
|
|
|
889
|
1197
|
18.0245.0043
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128
dãy]
|
1.546.300
|
|
|
890
|
1198
|
18.0245.0040
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi
tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32
dãy]
|
572.100
|
|
|
891
|
1199
|
18.0160.0041
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
689.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
892
|
1200
|
01.0112.0128
|
Bơm rửa phế quản
|
Bơm rửa phế quản
|
1.568.500
|
|
|
893
|
1201
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
572.100
|
|
|
894
|
1202
|
18.0176.0042
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.801.700
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
895
|
1203
|
18.0176.0043
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt
(từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.546.300
|
|
|
896
|
1204
|
18.0403.0067
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
9.087.900
|
|
|
897
|
1205
|
18.0403.0067
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
9.087.900
|
|
|
898
|
1206
|
18.0319.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tầng
bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
1.395.200
|
|
|
899
|
1207
|
18.0319.0066
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
1.395.200
|
|
|
900
|
1208
|
18.0323.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
(0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
901
|
1209
|
18.0323.0065
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
(0.2-1.5T)
|
2.340.800
|
|
|
902
|
1211
|
18.0657.0053
|
Chụp động mạch vành
|
Chụp động mạch vành
|
6.466.900
|
|
|
903
|
1212
|
14.0238.0010
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
904
|
1213
|
02.0027.0129
|
Kỹ thuật đặt van một
chiều nội phế quản
|
Kỹ thuật đặt van một
chiều nội phế quản
|
3.440.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo các loại, các cỡ
|
|
905
|
1214
|
14.0238.0011
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
906
|
1215
|
14.0238.0028
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
907
|
1216
|
14.0238.0029
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
908
|
1217
|
14.0239.0010
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
909
|
1218
|
14.0239.0011
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
910
|
1219
|
14.0239.0028
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số
hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
911
|
1220
|
14.0239.0029
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số
hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
912
|
1221
|
18.0141.0032
|
Chụp X-quang bể thận
- niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận
- niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
675.800
|
|
|
913
|
1222
|
18.0141.0020
|
Chụp X-quang bể thận
- niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận
- niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
|
603.000
|
|
|
914
|
1223
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang
Blondeau
|
Chụp X-quang
Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
915
|
1224
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang
Blondeau [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
916
|
1225
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang
Blondeau
|
Chụp X-quang
Blondeau [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
917
|
1226
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
918
|
1227
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
919
|
1228
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
920
|
1229
|
15.0251.0130
|
Nội soi phế quản ống
mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi phế quản ống
mềm chẩn đoán gây tê
|
825.600
|
|
|
921
|
1231
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
922
|
1232
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang
Chausse III
|
Chụp X-quang
Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
923
|
1233
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang
Chausse III
|
Chụp X-quang
Chausse III [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
924
|
1234
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
925
|
1235
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
926
|
1236
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
927
|
1237
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
928
|
1238
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
929
|
1239
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
930
|
1240
|
15.0255.0131
|
Nội soi phế quản ống
mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi phế quản ống
mềm sinh thiết u gây tê
|
1.252.500
|
|
|
931
|
1241
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
932
|
1243
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
933
|
1244
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
934
|
1245
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
935
|
1246
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
936
|
1247
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
937
|
1248
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
938
|
1249
|
02.0041.0133
|
Nội soi phế quản ống
mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
|
Nội soi phế quản ống
mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
|
3.055.900
|
|
|
939
|
1252
|
02.0304.0134
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
513.500
|
Đã bao gồm chi phí
Test HP
|
|
940
|
1253
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
941
|
1254
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
513.500
|
Đã bao gồm chi phí
Test HP
|
|
942
|
1255
|
02.0272.2044
|
Nội soi can thiệp -
làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi can thiệp -
làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
329.700
|
|
|
943
|
1256
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
287.500
|
|
|
944
|
1257
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
287.500
|
|
|
945
|
1258
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
946
|
1259
|
15.0232.0135
|
Nội soi thực quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
287.500
|
|
|
947
|
1260
|
15.0233.0135
|
Nội soi thực quản ống
mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
287.500
|
|
|
948
|
1261
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản,
dạ dày, tá tràng
|
287.500
|
|
|
949
|
1262
|
02.0307.0136
|
Nội soi đại tràng sigma
ổ có sinh thiết
|
Nội soi đại tràng
sigma ổ có sinh thiết
|
487.500
|
|
|
950
|
1263
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
487.500
|
|
|
951
|
1264
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
952
|
1265
|
03.0161.0136
|
Soi đại tràng sinh
thiết
|
Soi đại tràng sinh
thiết
|
487.500
|
|
|
953
|
1266
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
954
|
1267
|
02.0306.0137
|
Nội soi đại tràng
sigma không sinh thiết
|
Nội soi đại tràng
sigma không sinh thiết
|
366.200
|
|
|
955
|
1268
|
02.0294.0137
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
366.200
|
|
|
956
|
1269
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
366.200
|
|
|
957
|
1270
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
958
|
1271
|
03.0158.0137
|
Soi đại tràng chẩn
đoán bằng ống soi mềm
|
Soi đại tràng chẩn
đoán bằng ống soi mềm
|
366.200
|
|
|
959
|
1272
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
960
|
1273
|
02.0309.0138
|
Nội soi trực tràng ống
mềm có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống
mềm có sinh thiết
|
336.400
|
|
|
961
|
1274
|
02.0293.0138
|
Nội soi trực tràng
toàn bộ có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
toàn bộ có sinh thiết
|
336.400
|
|
|
962
|
1275
|
02.0311.0139
|
Nội soi trực tràng ống
cứng có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống
cứng có sinh thiết
|
223.800
|
|
|
963
|
1276
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng ống
mềm
|
Nội soi trực tràng ống
mềm
|
223.800
|
|
|
964
|
1277
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng ống
mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng ống
mềm cấp cứu
|
223.800
|
|
|
965
|
1278
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng ống
mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống
mềm không sinh thiết
|
223.800
|
|
|
966
|
1279
|
03.0162.0139
|
Nội soi trực tràng
cấp cứu
|
Nội soi trực tràng
cấp cứu
|
223.800
|
|
|
967
|
1281
|
01.0351.0140
|
Nội soi dạ dày - tá
tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
|
Nội soi dạ dày - tá
tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
968
|
1282
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
969
|
1283
|
01.0353.0140
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
970
|
1284
|
01.0352.0140
|
Nội soi tiêu hóa cầm
máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
|
Nội soi tiêu hóa cầm
máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc cầm
máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
971
|
1285
|
02.0276.0140
|
Nội soi can thiệp -
cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
|
Nội soi can thiệp -
cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
972
|
1286
|
02.0267.0140
|
Nội soi can thiệp -
cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
Nội soi can thiệp -
cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
973
|
1288
|
02.0285.0140
|
Nội soi can thiệp -
kẹp clip cầm máu
|
Nội soi can thiệp -
kẹp clip cầm máu
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
974
|
1289
|
02.0265.0140
|
Nội soi can thiệp -
thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
Nội soi can thiệp -
thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
975
|
1290
|
02.0271.0140
|
Nội soi can thiệp -
tiêm cầm máu
|
Nội soi can thiệp -
tiêm cầm máu
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
976
|
1291
|
02.0298.0140
|
Nội soi can thiệp -
tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
|
Nội soi can thiệp -
tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
977
|
1292
|
02.0264.0140
|
Nội soi can thiệp -
tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
Nội soi can thiệp -
tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
978
|
1294
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
979
|
1296
|
03.0155.0140
|
Nội soi dạ dày cầm
máu
|
Nội soi dạ dày cầm
máu
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
980
|
1297
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
981
|
1299
|
03.0159.0140
|
Soi dạ dày thực quản
chẩn đoán và cầm máu
|
Soi dạ dày thực quản
chẩn đoán và cầm máu
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
982
|
1300
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
983
|
1301
|
20.0076.0140
|
Nội soi chích (tiêm)
keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
Nội soi chích
(tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
984
|
1302
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
985
|
1303
|
02.0283.0141
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng - (ERCP)
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng - (ERCP)
|
2.827.600
|
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng
nong.
|
|
986
|
1305
|
02.0284.0141
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - cắt cơ oddi
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - cắt cơ oddi
|
2.827.600
|
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng
nong.
|
|
987
|
1306
|
02.0263.0141
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
|
2.827.600
|
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng
nong.
|
|
988
|
1307
|
02.0275.0141
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
|
2.827.600
|
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng
nong.
|
|
989
|
1308
|
02.0274.0141
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
|
2.827.600
|
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng
nong.
|
|
990
|
1310
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
991
|
1311
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
992
|
1312
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
993
|
1313
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
994
|
1314
|
02.0288.0142
|
Nội soi ổ bụng
|
Nội soi ổ bụng
|
942.000
|
|
|
995
|
1315
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
996
|
1316
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
997
|
1317
|
02.0289.0143
|
Nội soi ổ bụng có
sinh thiết
|
Nội soi ổ bụng có
sinh thiết
|
1.139.100
|
|
|
998
|
1319
|
20.0066.0143
|
Nội soi ổ bụng - sinh
thiết
|
Nội soi ổ bụng -
sinh thiết
|
1.139.100
|
|
|
999
|
1320
|
02.0291.0145
|
Nội soi siêu âm đường
tiêu hóa trên
|
Nội soi siêu âm đường
tiêu hóa trên
|
1.244.300
|
|
|
1000
|
1321
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1001
|
1323
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1002
|
1325
|
18.0062.0145
|
Siêu âm nội soi
|
Siêu âm nội soi
|
1.244.300
|
|
|
1003
|
1326
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1004
|
1327
|
02.0367.0146
|
Nội soi khớp gối điều
trị bào khớp
|
Nội soi khớp gối điều
trị bào khớp
|
3.081.600
|
|
|
1005
|
1328
|
02.0368.0146
|
Nội soi khớp gối điều
trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
|
Nội soi khớp gối điều
trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
|
3.081.600
|
|
|
1006
|
1329
|
02.0366.0146
|
Nội soi khớp gối điều
trị rửa khớp
|
Nội soi khớp gối điều
trị rửa khớp
|
3.081.600
|
|
|
1007
|
1330
|
02.0371.0146
|
Nội soi khớp vai điều
trị bào khớp
|
Nội soi khớp vai điều
trị bào khớp
|
3.081.600
|
|
|
1008
|
1331
|
02.0372.0146
|
Nội soi khớp vai điều
trị lấy dị vật
|
Nội soi khớp vai điều
trị lấy dị vật
|
3.081.600
|
|
|
1009
|
1332
|
02.0370.0146
|
Nội soi khớp vai điều
trị rửa khớp
|
Nội soi khớp vai điều
trị rửa khớp
|
3.081.600
|
|
|
1010
|
1333
|
02.0281.0146
|
Nội soi siêu âm can
thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
Nội soi siêu âm can
thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
3.081.600
|
|
|
1011
|
1334
|
02.0312.0146
|
Nội soi siêu âm dẫn
lưu nang tụy
|
Nội soi siêu âm dẫn
lưu nang tụy
|
3.081.600
|
|
|
1012
|
1338
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1013
|
1340
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1014
|
1342
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1015
|
1343
|
02.0215.0149
|
Nội soi bàng quang
để sinh thiết bàng quang đa điểm
|
Nội soi bàng quang
để sinh thiết bàng quang đa điểm
|
749.100
|
|
|
1016
|
1345
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1017
|
1346
|
02.0212.0150
|
Nội soi bàng quang
chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
Nội soi bàng quang
chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
598.300
|
|
|
1018
|
1347
|
02.0219.0150
|
Nội soi bơm rửa
bàng quang, bơm hóa chất
|
Nội soi bơm rửa
bàng quang, bơm hóa chất
|
598.300
|
Chưa bao gồm hóa chất
|
|
1019
|
1349
|
02.0216.0152
|
Nội soi bàng quang
gắp dị vật bàng quang
|
Nội soi bàng quang
gắp dị vật bàng quang
|
991.900
|
|
|
1020
|
1350
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1021
|
1351
|
02.0218.0152
|
Nội soi bơm rửa
bàng quang, lấy máu cục
|
Nội soi bơm rửa
bàng quang, lấy máu cục
|
991.900
|
|
|
1022
|
1352
|
02.0229.0152
|
Rút sonde JJ qua đường
nội soi bàng quang
|
Rút sonde JJ qua đường
nội soi bàng quang
|
991.900
|
|
|
1023
|
1353
|
02.0230.0152
|
Rút sonde modelage
qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde modelage
qua đường nội soi bàng quang
|
991.900
|
|
|
1024
|
1355
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại
tràng
|
Chụp X-quang đại
tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
317.000
|
|
|
1025
|
1357
|
20.0087.0152
|
Soi bàng quang, lấy
dị vật, sỏi
|
Soi bàng quang, lấy
dị vật, sỏi
|
991.900
|
|
|
1026
|
1361
|
02.0223.0155
|
Nối thông động - tĩnh
mạch
|
Nối thông động -
tĩnh mạch
|
1.223.100
|
|
|
1027
|
1362
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt
sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt
sonde tiểu
|
284.400
|
|
|
1028
|
1363
|
18.0132.0018
|
Chụp X-quang đại
tràng
|
Chụp X-quang đại
tràng [có thuốc cản quang]
|
170.900
|
|
|
1029
|
1364
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1030
|
1365
|
02.0266.0157
|
Nội soi can thiệp -
nong thực quản bằng bóng
|
Nội soi can thiệp -
nong thực quản bằng bóng
|
2.468.400
|
Chưa bao gồm bóng
nong thực quản
|
|
1031
|
1368
|
15.0193.0157
|
Nội soi nong hẹp thực
quản
|
Nội soi nong hẹp thực
quản
|
2.468.400
|
|
|
1032
|
1369
|
20.0057.0157
|
Nong hẹp thực quản,
tâm vị qua nội soi
|
Nong hẹp thực quản,
tâm vị qua nội soi
|
2.468.400
|
|
|
1033
|
1370
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1034
|
1371
|
01.0336.0158
|
Rửa bàng quang ở
người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
Rửa bàng quang ở
người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
239.700
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
1035
|
1372
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
239.700
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
1036
|
1373
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1037
|
1374
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1038
|
1375
|
10.0353.0158
|
Bơm rửa bàng quang,
bơm hóa chất
|
Bơm rửa bàng quang,
bơm hóa chất
|
239.700
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
1039
|
1376
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1040
|
1377
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1041
|
1378
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1042
|
1379
|
13.0193.0159
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
158.100
|
|
|
1043
|
1380
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1044
|
1381
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1045
|
1383
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1046
|
1384
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1047
|
1387
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu
màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu
màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
202.500
|
|
|
1048
|
1388
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu bể
thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu bể
thận qua da
|
202.500
|
|
|
1049
|
1390
|
02.0228.0164
|
Rút sonde dẫn lưu tụ
dịch - máu quanh thận
|
Rút sonde dẫn lưu tụ
dịch - máu quanh thận
|
202.500
|
|
|
1050
|
1392
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp
xe dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp
xe dưới siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1051
|
1393
|
01.0355.0165
|
Chọc hút dẫn lưu
nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
|
Chọc hút dẫn lưu
nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1052
|
1394
|
02.0182.0165
|
Dẫn lưu bể thận qua
da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu bể thận qua
da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1053
|
1395
|
02.0181.0165
|
Dẫn lưu nang thận
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu nang thận
dưới hướng dẫn siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1054
|
1396
|
02.0317.0165
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1055
|
1397
|
02.0326.0165
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1056
|
1399
|
18.0632.0165
|
Dẫn lưu các ổ dịch
trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu các ổ dịch
trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1057
|
1400
|
18.0633.0165
|
Dẫn lưu dịch, áp xe,
nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu dịch, áp
xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
686.300
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
1058
|
1401
|
02.0325.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
609.700
|
|
|
1059
|
1402
|
02.0318.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút nang gan
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút nang gan
|
609.700
|
|
|
1060
|
1403
|
02.0329.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút nang giả tụy
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút nang giả tụy
|
609.700
|
|
|
1061
|
1404
|
02.0334.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
609.700
|
|
|
1062
|
1405
|
02.0319.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
609.700
|
|
|
1063
|
1406
|
02.0320.0166
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
Siêu âm can thiệp -
chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
609.700
|
|
|
1064
|
1407
|
02.0330.0166
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
|
609.700
|
|
|
1065
|
1408
|
02.0324.0166
|
Siêu âm can thiệp -
tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
|
Siêu âm can thiệp -
tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
|
609.700
|
|
|
1066
|
1410
|
18.0629.0166
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút ổ dịch, áp
xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
609.700
|
|
|
1067
|
1412
|
18.0660.0167
|
Sinh thiết cơ tim
|
Sinh thiết cơ tim
|
2.000.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng
cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
1068
|
1413
|
02.0380.0168
|
Sinh thiết da bằng
kim chuyên dụng (biopsy punch)
|
Sinh thiết da bằng
kim chuyên dụng (biopsy punch)
|
144.100
|
|
|
1069
|
1414
|
02.0376.0168
|
Sinh thiết phần mềm
bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm
bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.100
|
|
|
1070
|
1415
|
02.0375.0168
|
Sinh thiết tuyến nước
bọt
|
Sinh thiết tuyến nước
bọt
|
144.100
|
|
|
1071
|
1416
|
03.4211.0168
|
Kỹ thuật sinh thiết
da
|
Kỹ thuật sinh thiết
da
|
144.100
|
|
|
1072
|
1417
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết hốc mũi
|
Sinh thiết hốc mũi
|
144.100
|
|
|
1073
|
1418
|
15.0211.0168
|
Sinh thiết u họng
miệng
|
Sinh thiết u họng
miệng
|
144.100
|
|
|
1074
|
1419
|
05.0065.0168
|
Sinh thiết niêm mạc
|
Sinh thiết niêm mạc
|
144.100
|
|
|
1075
|
1420
|
02.0236.0169
|
Sinh thiết thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1076
|
1421
|
02.0237.0169
|
Sinh thiết thận
ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết thận
ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1077
|
1422
|
02.0065.0169
|
Sinh thiết u phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết u phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1078
|
1426
|
18.0603.0169
|
Sinh thiết gan dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết gan dưới
hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1079
|
1427
|
18.0604.0169
|
Sinh thiết gan ghép
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết gan ghép
dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1080
|
1428
|
18.0606.0169
|
Sinh thiết lách dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết lách dưới
hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1081
|
1429
|
18.0607.0169
|
Sinh thiết thận dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới
hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1082
|
1430
|
18.0608.0169
|
Sinh thiết thận
ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết thận
ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.107.500
|
|
|
1083
|
1431
|
02.0377.0170
|
Sinh thiết phần mềm
bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm
bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
914.500
|
|
|
1084
|
1432
|
02.0379.0170
|
Sinh thiết xương dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết xương dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
914.500
|
|
|
1085
|
1433
|
18.0609.0170
|
Sinh thiết hạch (hoặc
u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết hạch (hoặc
u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
1086
|
1434
|
18.0611.0170
|
Sinh thiết phần mềm
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm
dưới hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
1087
|
1435
|
18.0618.0170
|
Sinh thiết phổi/màng
phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phổi/màng
phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
1088
|
1436
|
18.0605.0170
|
Sinh thiết vú dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết vú dưới
hướng dẫn siêu âm
|
914.500
|
|
|
1089
|
1437
|
02.0066.0171
|
Sinh thiết u phổi
dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết u phổi
dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1090
|
1439
|
18.0654.0171
|
Sinh thiết các tạng
dưới cộng hưởng từ
|
Sinh thiết các tạng
dưới cộng hưởng từ
|
2.051.200
|
|
|
1091
|
1440
|
18.0645.0171
|
Sinh thiết cột sống
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết cột sống
dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1092
|
1441
|
18.0638.0171
|
Sinh thiết gan dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết gan dưới
cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1093
|
1442
|
18.0642.0171
|
Sinh thiết gan ghép
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết gan ghép
dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1094
|
1443
|
18.0640.0171
|
Sinh thiết lách dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết lách dưới
cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1095
|
1444
|
18.0646.0171
|
Sinh thiết não dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết não dưới
cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1096
|
1445
|
18.0636.0171
|
Sinh thiết phổi/màng
phổi dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết phổi/màng
phổi dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1097
|
1446
|
18.0637.0171
|
Sinh thiết trung thất
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết trung thất
dưới cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1098
|
1447
|
18.0641.0171
|
Sinh thiết tụy dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tụy dưới
cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1099
|
1448
|
18.0644.0171
|
Sinh thiết xương dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết xương dưới
cắt lớp vi tính
|
2.051.200
|
|
|
1100
|
1449
|
18.0648.0172
|
Sinh thiết tạng hay
khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tạng hay
khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
1.843.200
|
|
|
1101
|
1450
|
18.0639.0172
|
Sinh thiết thận dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết thận dưới
cắt lớp vi tính
|
1.843.200
|
|
|
1102
|
1451
|
18.0643.0172
|
Sinh thiết thận
ghép dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết thận
ghép dưới cắt lớp vi tính
|
1.843.200
|
|
|
1103
|
1454
|
02.0378.0174
|
Sinh thiết màng hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết màng hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.216.800
|
|
|
1104
|
1455
|
01.0242.0175
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
482.000
|
|
|
1105
|
1456
|
02.0064.0175
|
Sinh thiết màng phổi
mù
|
Sinh thiết màng phổi
mù
|
482.000
|
|
|
1106
|
1457
|
18.0624.0175
|
Chọc hút nang, tiêm
xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang, tiêm
xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
482.000
|
|
|
1107
|
1460
|
18.0613.0177
|
Sinh thiết tiền liệt
tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tiền liệt
tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
686.800
|
|
|
1108
|
1461
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1109
|
1462
|
22.0130.0178
|
Thủ thuật sinh thiết
tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
Thủ thuật sinh thiết
tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
285.500
|
Chưa bao gồm kim
sinh thiết.
|
|
1110
|
1463
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1111
|
1464
|
22.0131.0179
|
Thủ thuật sinh thiết
tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
Thủ thuật sinh thiết
tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
1.460.700
|
Bao gồm kim sinh
thiết dùng nhiều lần.
|
|
1112
|
1465
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1113
|
1466
|
22.0132.0180
|
Thủ thuật sinh thiết
tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật sinh thiết
tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.818.900
|
|
|
1114
|
1467
|
18.0690.0182
|
Chọc sinh thiết vú
dưới định vị nổi (Stereotaxic)
|
Chọc sinh thiết vú
dưới định vị nổi (Stereotaxic)
|
1.673.600
|
|
|
1115
|
1468
|
02.0217.0183
|
Nội soi đặt catherter
bàng quang niệu quản để chụp UPR
|
Nội soi đặt
catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
|
723.100
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
1116
|
1469
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1117
|
1470
|
03.0160.0184
|
Soi đại tràng cầm
máu
|
Soi đại tràng cầm
máu
|
683.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
kẹp và clip cầm máu.
|
|
1118
|
1471
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1119
|
1472
|
02.0369.0185
|
Nội soi khớp vai chẩn
đoán (có sinh thiết)
|
Nội soi khớp vai chẩn
đoán (có sinh thiết)
|
560.400
|
|
|
1120
|
1474
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1121
|
1475
|
02.0292.0191
|
Nội soi hậu môn ống
cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
Nội soi hậu môn ống
cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
295.200
|
|
|
1122
|
1476
|
02.0273.0191
|
Nội soi hậu môn ống
cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
Nội soi hậu môn ống
cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
295.200
|
|
|
1123
|
1477
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1124
|
1478
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1125
|
1479
|
01.0036.0192
|
Tạo nhịp tim cấp cứu
tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
Tạo nhịp tim cấp cứu
tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
1.084.200
|
|
|
1126
|
1480
|
02.0120.0192
|
Sốc điện điều trị
rung nhĩ
|
Sốc điện điều trị
rung nhĩ
|
1.084.200
|
|
|
1127
|
1483
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1128
|
1489
|
01.0173.0195
|
Lọc máu cấp cứu (ở
người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
Lọc máu cấp cứu (ở
người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
1.671.300
|
Quả lọc dây máu
dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1
lần chạy thận.
|
|
1129
|
1490
|
01.0337.0195
|
Lọc máu cấp cứu ở
người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
Lọc máu cấp cứu ở
người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
1.671.300
|
Quả lọc dây máu dùng
1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần
chạy thận.
|
|
1130
|
1491
|
01.0191.0195
|
Lọc máu hấp phụ bằng
quả lọc
|
Lọc máu hấp phụ bằng
quả lọc
|
1.671.300
|
Chưa bao gồm quả lọc
hấp phụ và dây dẫn
|
|
1131
|
1492
|
01.0349.0195
|
Lọc máu hấp phụ
bilirubin trong điều trị suy gan cấp
|
Lọc máu hấp phụ
bilirubin trong điều trị suy gan cấp
|
1.671.300
|
Quả lọc dây máu
dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1
lần chạy thận.
|
|
1132
|
1493
|
01.0174.0195
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
1.671.300
|
Quả lọc dây máu
dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1
lần chạy thận.
|
|
1133
|
1495
|
01.0175.0196
|
Thận nhân tạo thường
quy
|
Thận nhân tạo thường
quy
|
612.000
|
Quả lọc dây máu
dùng 6 lần.
|
|
1134
|
1501
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
290.700
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
1135
|
1502
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
290.700
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
1136
|
1503
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
66.800
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
1137
|
1504
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
66.800
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
1138
|
1505
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1139
|
1506
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1140
|
1507
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1141
|
1508
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1142
|
1509
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1143
|
1510
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1144
|
1511
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1145
|
1512
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1146
|
1513
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1147
|
1514
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1148
|
1515
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1149
|
1516
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1150
|
1517
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1151
|
1518
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1152
|
1519
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp
vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1153
|
1520
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp
vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1154
|
1521
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
154.600
|
Chưa bao gồm Gạc
hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc
lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
1155
|
1522
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp
vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1156
|
1523
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1157
|
1524
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1158
|
1525
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1159
|
1526
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1160
|
1527
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp
vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1161
|
1528
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1162
|
1529
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1163
|
1530
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1164
|
1531
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1165
|
1532
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1166
|
1533
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1167
|
1534
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1168
|
1535
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1169
|
1536
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1170
|
1537
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm
trâm
|
Chụp X-quang mỏm
trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1171
|
1538
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
274.300
|
|
|
1172
|
1539
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm
trâm
|
Chụp X-quang mỏm
trâm [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1173
|
1540
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1174
|
1541
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1175
|
1542
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
274.300
|
|
|
1176
|
1543
|
04.0030.0207
|
Bơm rửa ổ lao khớp
|
Bơm rửa ổ lao khớp
|
105.400
|
|
|
1177
|
1544
|
02.0240.0208
|
Thay transfer set ở
người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
Thay transfer set ở
người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
531.800
|
|
|
1178
|
1545
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân tạo CPAP
qua van Boussignac
|
Thông khí nhân tạo
CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1179
|
1546
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
Chưa bao gồm bộ dây
máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần
thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
|
|
1180
|
1547
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân tạo không
xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1181
|
1548
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1182
|
1549
|
01.0142.0209
|
Thông khí nhân tạo
kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
|
Thông khí nhân tạo
kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1183
|
1550
|
01.0144.0209
|
Thông khí nhân tạo
trong khi vận chuyển
|
Thông khí nhân tạo
trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1184
|
1551
|
01.0143.0209
|
Thông khí nhân tạo
với khí NO
|
Thông khí nhân tạo
với khí NO [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1185
|
1552
|
01.0132.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo xâm
nhập [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1186
|
1553
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1187
|
1554
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm
nhập phương thức APRV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1188
|
1555
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1189
|
1556
|
01.0141.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức HFO
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1190
|
1557
|
01.0140.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức NAVA
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1191
|
1558
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1192
|
1559
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo xâm
nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1193
|
1560
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức SIMV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1194
|
1561
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức VCV
|
Thông khí nhân tạo
xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1195
|
1563
|
03.0058.0209
|
Thở máy bằng xâm nhập
|
Thở máy bằng xâm nhập
[theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1196
|
1564
|
03.0082.0209
|
Thở máy không xâm
nhập (thở CPAP, thở BiPAP)
|
Thở máy không xâm
nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
|
650.000
|
|
|
1197
|
1565
|
13.0187.0209
|
Hô hấp áp lực dương
liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
|
Hô hấp áp lực dương
liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực
tế]
|
650.000
|
|
|
1198
|
1566
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn
lưu bàng quang
|
105.900
|
|
|
1199
|
1567
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
105.900
|
|
|
1200
|
1568
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng
quang
|
Đặt sonde bàng
quang
|
105.900
|
|
|
1201
|
1569
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
105.900
|
|
|
1202
|
1570
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1203
|
1571
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
96.100
|
|
|
1204
|
1572
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
96.100
|
|
|
1205
|
1573
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1206
|
1574
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
96.100
|
|
|
1207
|
1575
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1208
|
1576
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1209
|
1577
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1210
|
1578
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1211
|
1579
|
18.0140.0032
|
Chụp X-quang niệu đồ
tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ
tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
|
675.800
|
|
|
1212
|
1580
|
13.0199.0211
|
Đặt sonde hậu môn sơ
sinh
|
Đặt sonde hậu môn
sơ sinh
|
96.100
|
|
|
1213
|
1581
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.700
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1214
|
1582
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.700
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1215
|
1583
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.700
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1216
|
1584
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.700
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1217
|
1587
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1218
|
1588
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
cổ
|
Tiêm cạnh cột sống
cổ
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1219
|
1589
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1220
|
1590
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1221
|
1591
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1222
|
1592
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1223
|
1593
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1224
|
1594
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (trâm trụ)
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1225
|
1595
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1226
|
1596
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón
tay
|
Tiêm gân gấp ngón
tay
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1227
|
1597
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1228
|
1598
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1229
|
1599
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1230
|
1600
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội chứng
DeQuervain
|
Tiêm hội chứng
DeQuervain
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1231
|
1601
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1232
|
1602
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1233
|
1603
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1234
|
1604
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1235
|
1605
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1236
|
1606
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1237
|
1607
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn -
cùng vai
|
Tiêm khớp đòn -
cùng vai
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1238
|
1608
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1239
|
1609
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1240
|
1610
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1241
|
1611
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1242
|
1612
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái
dương hàm
|
Tiêm khớp thái
dương hàm
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1243
|
1613
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1244
|
1614
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1245
|
1615
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
108.500
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1246
|
1617
|
18.0140.0020
|
Chụp X-quang niệu đồ
tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ
tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
|
603.000
|
|
|
1247
|
1618
|
18.0142.0021
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
|
592.600
|
|
|
1248
|
1619
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1249
|
1620
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1250
|
1621
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1251
|
1622
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1252
|
1623
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng
DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1253
|
1624
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1254
|
1625
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1255
|
1626
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1256
|
1627
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1257
|
1628
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1258
|
1629
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn -
cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1259
|
1630
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1260
|
1631
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1261
|
1632
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp háng dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp háng dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1262
|
1633
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1263
|
1634
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái
dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái
dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1264
|
1635
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1265
|
1636
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1266
|
1637
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
154.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
1267
|
1638
|
18.0142.0033
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
|
629.000
|
|
|
1268
|
1640
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
26.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
1269
|
1641
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
26.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
1270
|
1646
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.700
|
|
|
1271
|
1648
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
202.500
|
|
|
1272
|
1649
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
24.700
|
|
|
1273
|
1650
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1274
|
1651
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1275
|
1652
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
75.200
|
|
|
1276
|
1653
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1277
|
1656
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột
non
|
Chụp X-quang ruột
non [có thuốc cản quang, số hóa]
|
275.400
|
|
|
1278
|
1657
|
18.0131.0017
|
Chụp X-quang ruột
non
|
Chụp X-quang ruột
non [có thuốc cản quang]
|
129.300
|
|
|
1279
|
1658
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang
Schuller
|
Chụp X-quang
Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1280
|
1659
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang
Schuller
|
Chụp X-quang
Schuller [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1281
|
1660
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1282
|
1661
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1283
|
1662
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1284
|
1663
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1285
|
1664
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy
kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy
kéo giãn cột sống
|
52.800
|
|
|
1286
|
1665
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng
Parafin
|
Điều trị bằng
Parafin
|
47.800
|
|
|
1287
|
1666
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1288
|
1667
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1289
|
1668
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang
Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1290
|
1669
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang
Stenvers
|
Chụp X-quang
Stenvers [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1291
|
1670
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
86.700
|
|
|
1292
|
1671
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
275.400
|
|
|
1293
|
1672
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
113.700
|
|
|
1294
|
1673
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
275.400
|
|
|
1295
|
1674
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
129.300
|
|
|
1296
|
1675
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
79.400
|
|
|
1297
|
1676
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1298
|
1677
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
135.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1299
|
1678
|
18.0138.0023
|
Chụp X-quang tử
cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử
cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
|
428.300
|
|
|
1300
|
1679
|
18.0138.0031
|
Chụp X-quang tử
cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung
vòi trứng [số hóa]
|
469.900
|
|
|
1301
|
1680
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1302
|
1691
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1303
|
1694
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1304
|
1695
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1305
|
1698
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1306
|
1707
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1307
|
1708
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1308
|
1709
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1309
|
1710
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn,
ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1310
|
1711
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1311
|
1712
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1312
|
1713
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1313
|
1714
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1314
|
1715
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1315
|
1718
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1316
|
1719
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1317
|
1724
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1318
|
1736
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1319
|
1737
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1320
|
1739
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
162.700
|
|
|
1321
|
1741
|
08.0240.0227
|
Cấy chỉ châm điều
trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ châm điều
trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
162.700
|
|
|
1322
|
1742
|
08.0239.0227
|
Cấy chỉ điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
162.700
|
|
|
1323
|
1744
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1324
|
1746
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1325
|
1747
|
08.0267.0227
|
Cấy chỉ điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
162.700
|
|
|
1326
|
1748
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1327
|
1749
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1328
|
1752
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1329
|
1753
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1330
|
1754
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1331
|
1755
|
08.0241.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng thắt lưng hông
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng thắt lưng hông
|
162.700
|
|
|
1332
|
1756
|
08.0245.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền đình
|
162.700
|
|
|
1333
|
1757
|
08.0274.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
162.700
|
|
|
1334
|
1759
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1335
|
1760
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1336
|
1761
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1337
|
1762
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1338
|
1763
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1339
|
1764
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1340
|
1765
|
08.0238.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Cấy chỉ điều trị liệt
do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
162.700
|
|
|
1341
|
1767
|
08.0228.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
nửa người do tai biến mạch máu não
|
Cấy chỉ điều trị liệt
nửa người do tai biến mạch máu não
|
162.700
|
|
|
1342
|
1768
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1343
|
1769
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1344
|
1773
|
08.0254.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Cấy chỉ điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
162.700
|
|
|
1345
|
1776
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1346
|
1778
|
08.0229.0227
|
Cấy chỉ điều trị
tâm căn suy nhược
|
Cấy chỉ điều trị
tâm căn suy nhược
|
162.700
|
|
|
1347
|
1781
|
08.0250.0227
|
Cấy chỉ điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
162.700
|
|
|
1348
|
1782
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1349
|
1783
|
08.0262.0227
|
Cấy chỉ điều trị
viêm mũi xoang
|
Cấy chỉ điều trị
viêm mũi xoang
|
162.700
|
|
|
1350
|
1784
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1351
|
1786
|
08.0265.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
162.700
|
|
|
1352
|
1787
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương
cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1353
|
1790
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1354
|
1791
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
60.700
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1355
|
1792
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1356
|
1794
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1357
|
1795
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1358
|
1797
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1359
|
1798
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1360
|
1799
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1361
|
1800
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1362
|
1801
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1363
|
1803
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
80.400
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1364
|
1806
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
66.900
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1365
|
1808
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
76.300
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1366
|
1810
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
109.500
|
Áp dụng cho 01 vị
trí
|
|
1367
|
1811
|
28.0350.0552
|
Chuyển ngón có cuống
mạch nuôi
|
Chuyển ngón có cuống
mạch nuôi
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1368
|
1815
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
38.500
|
|
|
1369
|
1816
|
26.0035.0578
|
Chuyển vạt cơ có nối
hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt cơ có nối
hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1370
|
1818
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
38.500
|
|
|
1371
|
1821
|
14.0078.0828
|
Cố định bao tenon tạo
cùng đồ dưới
|
Cố định bao tenon tạo
cùng đồ dưới
|
1.293.900
|
|
|
1372
|
1823
|
10.1052.0567
|
Cố định cột sống ngực
bằng hệ thống móc
|
Cố định cột sống ngực
bằng hệ thống móc
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1373
|
1824
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di
tinh thể hàn
|
Cứu điều trị di
tinh thể hàn
|
38.500
|
|
|
1374
|
1825
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực
do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực
do chấn thương gãy xương sườn
|
60.700
|
|
|
1375
|
1826
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
38.500
|
|
|
1376
|
1827
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
38.500
|
|
|
1377
|
1830
|
14.0077.0828
|
Cố định màng xương
tạo cùng đồ
|
Cố định màng xương
tạo cùng đồ
|
1.293.900
|
|
|
1378
|
1831
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt
dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
38.500
|
|
|
1379
|
1832
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
38.500
|
|
|
1380
|
1834
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
38.500
|
|
|
1381
|
1835
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
430.900
|
|
|
1382
|
1837
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
38.500
|
|
|
1383
|
1838
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
38.500
|
|
|
1384
|
1840
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
38.500
|
|
|
1385
|
1842
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
38.500
|
|
|
1386
|
1843
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm
cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm
cúm thể hàn
|
38.500
|
|
|
1387
|
1845
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
38.500
|
|
|
1388
|
1847
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
38.500
|
|
|
1389
|
1849
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau
lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau
lưng thể hàn
|
38.500
|
|
|
1390
|
1851
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau
vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau
vai gáy cấp thể hàn
|
38.500
|
|
|
1391
|
1855
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
38.500
|
|
|
1392
|
1857
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt
chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
chi dưới thể hàn
|
38.500
|
|
|
1393
|
1859
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
chi trên thể hàn
|
38.500
|
|
|
1394
|
1861
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
38.500
|
|
|
1395
|
1863
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
38.500
|
|
|
1396
|
1865
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
38.500
|
|
|
1397
|
1867
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
38.500
|
|
|
1398
|
1869
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
38.500
|
|
|
1399
|
1873
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
3.268.200
|
|
|
1400
|
1875
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu cùng đồ
Douglas
|
Dẫn lưu cùng đồ
Douglas
|
966.500
|
|
|
1401
|
1876
|
10.0313.0104
|
Dẫn lưu đài bể thận
qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận
qua da
|
988.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
1402
|
1878
|
01.0243.0096
|
Dẫn lưu ổ bụng
trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng trong
viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
|
1.301.400
|
|
|
1403
|
1879
|
01.0243.0095
|
Dẫn lưu ổ bụng
trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng
trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
|
758.500
|
|
|
1404
|
1880
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
1405
|
1882
|
28.0071.0583
|
Đặt bản Silicon điều
trị lõm mắt
|
Đặt bản Silicon điều
trị lõm mắt
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1406
|
1883
|
14.0101.0800
|
Đặt bản silicon điều
trị lõm mắt
|
Đặt bản silicon điều
trị lõm mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao gồm tấm
lót sàn
|
|
1407
|
1884
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
|
1.456.500
|
|
|
1408
|
1885
|
03.0033.0097
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
[nhi]
|
601.600
|
|
|
1409
|
1886
|
01.0014.1774
|
Đặt catheter động mạch
phổi
|
Đặt catheter động mạch
phổi
|
4.771.300
|
Bao gồm cả catheter
Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
|
1410
|
1888
|
01.0172.0101
|
Đặt catheter lọc
máu cấp cứu
|
Đặt catheter lọc
máu cấp cứu
|
1.204.800
|
Chỉ áp dụng với trường
hợp lọc máu.
|
|
1411
|
1890
|
03.0035.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm [một nòng]
|
712.900
|
|
|
1412
|
1891
|
03.0035.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm [nhiều nòng]
|
1.204.800
|
|
|
1413
|
1892
|
02.0084.0054
|
Đặt coil bít ống động
mạch
|
Đặt coil bít ống động
mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
1414
|
1894
|
02.0078.0054
|
Đặt filter lọc máu
tĩnh mạch chủ
|
Đặt filter lọc máu
tĩnh mạch chủ
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
1415
|
1896
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
624.500
|
|
|
1416
|
1897
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
624.500
|
|
|
1417
|
1898
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
624.500
|
|
|
1418
|
1899
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
624.500
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng
chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
1419
|
1985
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
624.500
|
|
|
1420
|
1986
|
08.0146.2046
|
Điện mãng châm điều
trị
|
Điện mãng châm điều
trị
|
88.800
|
|
|
1421
|
1987
|
08.0115.2046
|
Điện mãng châm điều
trị béo phì
|
Điện mãng châm điều
trị béo phì
|
88.800
|
|
|
1422
|
1990
|
08.0135.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
88.800
|
|
|
1423
|
1993
|
14.0151.0813
|
Đặt ống silicon tiền
phòng điều trị glôcôm
|
Đặt ống silicon tiền
phòng điều trị glôcôm
|
1.709.900
|
Chưa bao gồm ống
silicon.
|
|
1424
|
1994
|
08.0137.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
88.800
|
|
|
1425
|
1996
|
08.0156.2046
|
Điện mãng châm điều
trị giảm đau do thoái hóa khớp
|
Điện mãng châm điều
trị giảm đau do thoái hóa khớp
|
88.800
|
|
|
1426
|
1997
|
08.0145.2046
|
Điện mãng châm điều
trị giảm thị lực
|
Điện mãng châm điều
trị giảm thị lực
|
88.800
|
|
|
1427
|
1998
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
105.900
|
|
|
1428
|
2000
|
08.0114.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1429
|
2001
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
105.900
|
|
|
1430
|
2003
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
Đặt ống thông dạ
dày
|
105.900
|
|
|
1431
|
2004
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
96.100
|
|
|
1432
|
2005
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
Đặt ống thông hậu
môn
|
96.100
|
|
|
1433
|
2006
|
02.0190.0104
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
988.500
|
Chưa bao gồm Sonde
JJ.
|
|
1434
|
2007
|
20.0083.0104
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
988.500
|
Chưa bao gồm Sonde
JJ.
|
|
1435
|
2008
|
08.0133.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
88.800
|
|
|
1436
|
2009
|
08.0122.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
|
Điện mãng châm điều
trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
|
88.800
|
|
|
1437
|
2010
|
08.0123.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
|
Điện mãng châm điều
trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
|
88.800
|
|
|
1438
|
2012
|
08.0116.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện mãng châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
88.800
|
|
|
1439
|
2013
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
96.100
|
|
|
1440
|
2015
|
08.0139.2046
|
Điện mãng châm điều
trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện mãng châm điều
trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1441
|
2018
|
02.0083.0055
|
Đặt stent hẹp động
mạch chủ
|
Đặt stent hẹp động
mạch chủ
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
1442
|
2025
|
02.0080.0054
|
Đặt stent ống động
mạch
|
Đặt stent ống động
mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
1443
|
2030
|
08.0121.2046
|
Điện mãng châm phục
hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
|
Điện mãng châm phục
hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
|
88.800
|
|
|
1444
|
2038
|
02.0082.0055
|
Đặt stent phình động
mạch chủ
|
Đặt stent phình động
mạch chủ
|
9.742.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
1445
|
2042
|
14.0100.0800
|
Đặt sụn sườn vào dưới
màng xương điều trị lõm mắt
|
Đặt sụn sườn vào dưới
màng xương điều trị lõm mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao gồm tấm
lót sàn
|
|
1446
|
2054
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
53.200
|
|
|
1447
|
2060
|
14.0153.0813
|
Đặt van dẫn lưu tiền
phòng điều trị glôcôm
|
Đặt van dẫn lưu tiền
phòng điều trị glôcôm
|
1.709.900
|
Chưa bao gồm ống
silicon.
|
|
1448
|
2061
|
14.0269.0750
|
Đếm tế bào nội mô
giác mạc
|
Đếm tế bào nội mô
giác mạc
|
151.300
|
|
|
1449
|
2064
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1450
|
2067
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
81.500
|
|
|
1451
|
2075
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
81.500
|
|
|
1452
|
2078
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
81.500
|
|
|
1453
|
2096
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
81.500
|
|
|
1454
|
2100
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
81.500
|
|
|
1455
|
2102
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
81.500
|
|
|
1456
|
2104
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
81.500
|
|
|
1457
|
2106
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị
hội chứng ngoại tháp
|
81.500
|
|
|
1458
|
2108
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
81.500
|
|
|
1459
|
2110
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
81.500
|
|
|
1460
|
2112
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
81.500
|
|
|
1461
|
2114
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
81.500
|
|
|
1462
|
2116
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
81.500
|
|
|
1463
|
2118
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
81.500
|
|
|
1464
|
2120
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
81.500
|
|
|
1465
|
2122
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
81.500
|
|
|
1466
|
2124
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
81.500
|
|
|
1467
|
2126
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
81.500
|
|
|
1468
|
2128
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị viêm
thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
81.500
|
|
|
1469
|
2130
|
14.0199.0745
|
Điện di điều trị
|
Điện di điều trị
|
28.600
|
|
|
1470
|
2132
|
14.0182.0746
|
Điện đông thể mi
|
Điện đông thể mi
|
584.600
|
|
|
1471
|
2164
|
08.0157.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1472
|
2209
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị
bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị
bí đái cơ năng
|
81.500
|
|
|
1473
|
2210
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
81.500
|
|
|
1474
|
2211
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
81.500
|
|
|
1475
|
2213
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
81.500
|
|
|
1476
|
2215
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
81.500
|
|
|
1477
|
2216
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
81.500
|
|
|
1478
|
2222
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
81.500
|
|
|
1479
|
2224
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
81.500
|
|
|
1480
|
2227
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
81.500
|
|
|
1481
|
2229
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
1482
|
2230
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
1483
|
2231
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị liệt
tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
81.500
|
|
|
1484
|
2233
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
81.500
|
|
|
1485
|
2234
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
81.500
|
|
|
1486
|
2236
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
81.500
|
|
|
1487
|
2237
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
81.500
|
|
|
1488
|
2239
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1489
|
2240
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
81.500
|
|
|
1490
|
2241
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị
sa tử cung
|
Điện châm điều trị
sa tử cung
|
81.500
|
|
|
1491
|
2242
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
81.500
|
|
|
1492
|
2243
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
81.500
|
|
|
1493
|
2244
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị
ù tai
|
Điện châm điều trị
ù tai
|
81.500
|
|
|
1494
|
2245
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
81.500
|
|
|
1495
|
2246
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
81.500
|
|
|
1496
|
2250
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ châm điều
di tinh
|
Điện nhĩ châm điều
di tinh
|
81.500
|
|
|
1497
|
2251
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
81.500
|
|
|
1498
|
2252
|
08.0174.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị cảm mạo
|
Điện nhĩ châm điều trị
cảm mạo
|
81.500
|
|
|
1499
|
2253
|
08.0182.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
81.500
|
|
|
1500
|
2259
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
81.500
|
|
|
1501
|
2260
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
81.500
|
|
|
1502
|
2264
|
08.0224.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do ung thư
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do ung thư
|
81.500
|
|
|
1503
|
2265
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do zona
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do zona
|
81.500
|
|
|
1504
|
2267
|
08.0142.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1505
|
2270
|
08.0178.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
81.500
|
|
|
1506
|
2271
|
08.0171.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng stress
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng stress
|
81.500
|
|
|
1507
|
2272
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
81.500
|
|
|
1508
|
2273
|
08.0192.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
81.500
|
|
|
1509
|
2274
|
08.0181.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
|
81.500
|
|
|
1510
|
2275
|
08.0141.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1511
|
2280
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
81.500
|
|
|
1512
|
2281
|
08.0187.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dương
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dương
|
81.500
|
|
|
1513
|
2282
|
08.0177.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
81.500
|
|
|
1514
|
2283
|
08.0221.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
1515
|
2284
|
08.0195.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
81.500
|
|
|
1516
|
2286
|
08.0173.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị nấc
|
Điện nhĩ châm điều
trị nấc
|
81.500
|
|
|
1517
|
2287
|
08.0172.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị nôn
|
Điện nhĩ châm điều
trị nôn
|
81.500
|
|
|
1518
|
2288
|
08.0183.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều trị
phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
81.500
|
|
|
1519
|
2289
|
08.0198.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
81.500
|
|
|
1520
|
2290
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
81.500
|
|
|
1521
|
2291
|
08.0202.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
81.500
|
|
|
1522
|
2292
|
08.0196.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
81.500
|
|
|
1523
|
2295
|
08.0188.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
81.500
|
|
|
1524
|
2299
|
08.0193.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị thất vận ngôn
|
Điện nhĩ châm điều
trị thất vận ngôn
|
81.500
|
|
|
1525
|
2300
|
08.0168.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện nhĩ châm điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
81.500
|
|
|
1526
|
2301
|
08.0201.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị thống kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị thống kinh
|
81.500
|
|
|
1527
|
2302
|
08.0219.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị ù tai
|
Điện nhĩ châm điều
trị ù tai
|
81.500
|
|
|
1528
|
2304
|
08.0226.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
81.500
|
|
|
1529
|
2306
|
08.0215.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
81.500
|
|
|
1530
|
2308
|
08.0216.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
81.500
|
|
|
1531
|
2310
|
08.0179.0230
|
Điện nhĩ châm phục
hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện nhĩ châm phục
hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
81.500
|
|
|
1532
|
2312
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân
dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
50.900
|
|
|
1533
|
2313
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
50.900
|
|
|
1534
|
2317
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ
trường
|
Điều trị bằng từ
trường
|
43.600
|
|
|
1535
|
2319
|
08.0138.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện mãng châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1536
|
2321
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
38.200
|
|
|
1537
|
2322
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị
các chứng đau
|
38.200
|
|
|
1538
|
2323
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
38.200
|
|
|
1539
|
2324
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
38.200
|
|
|
1540
|
2325
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
38.200
|
|
|
1541
|
2326
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
32.100
|
|
|
1542
|
2334
|
17.0175.0238
|
Kỹ thuật kéo giãn
cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh
|
Kỹ thuật kéo giãn
cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh
|
56.900
|
|
|
1543
|
2335
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
56.900
|
|
|
1544
|
2338
|
08.0486.0238
|
Nắn bó trật khớp bằng
phương pháp YHCT
|
Nắn bó trật khớp bằng
phương pháp YHCT
|
56.900
|
|
|
1545
|
2341
|
17.0134.0240
|
Kỹ thuật tập đường
ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
Kỹ thuật tập đường
ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
228.500
|
|
|
1546
|
2342
|
17.0147.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo
nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo
nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
61.600
|
|
|
1547
|
2343
|
17.0148.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo
nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo
nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
61.600
|
|
|
1548
|
2344
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật sử dụng
chân giả dưới gối
|
Kỹ thuật sử dụng
chân giả dưới gối
|
61.600
|
|
|
1549
|
2345
|
17.0144.0241
|
Kỹ thuật sử dụng
chân giả tháo khớp háng
|
Kỹ thuật sử dụng
chân giả tháo khớp háng
|
61.600
|
|
|
1550
|
2346
|
17.0145.0241
|
Kỹ thuật sử dụng
chân giả trên gối
|
Kỹ thuật sử dụng
chân giả trên gối
|
61.600
|
|
|
1551
|
2347
|
17.0153.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
bàn chân FO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
bàn chân FO
|
61.600
|
|
|
1552
|
2350
|
17.0152.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
cổ bàn chân AFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
cổ bàn chân AFO
|
61.600
|
|
|
1553
|
2351
|
17.0149.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
cổ bàn tay WHO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
cổ bàn tay WHO
|
61.600
|
|
|
1554
|
2352
|
17.0143.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
dạng khớp háng (SWASH)
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
dạng khớp háng (SWASH)
|
61.600
|
|
|
1555
|
2353
|
17.0151.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
gối cổ bàn chân KAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
gối cổ bàn chân KAFO
|
61.600
|
|
|
1556
|
2354
|
17.0150.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
trên gối có khớp háng HKAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
trên gối có khớp háng HKAFO
|
61.600
|
|
|
1557
|
2355
|
17.0142.0241
|
Kỹ thuật sử dụng
tay giả dưới khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng
tay giả dưới khuỷu
|
61.600
|
|
|
1558
|
2356
|
17.0141.0241
|
Kỹ thuật sử dụng
tay giả trên khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng
tay giả trên khuỷu
|
61.600
|
|
|
1559
|
2358
|
17.0133.0242
|
Kỹ thuật thông tiểu
ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
Kỹ thuật thông tiểu
ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
169.200
|
|
|
1560
|
2360
|
17.0012.0243
|
Điều trị bằng laser
công suất thấp
|
Điều trị bằng laser
công suất thấp
|
54.200
|
|
|
1561
|
2377
|
17.0130.0250
|
Phong bế thần kinh
bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
|
Phong bế thần kinh
bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
|
1.200.000
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1562
|
2384
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu
âm
|
Điều trị bằng siêu
âm
|
50.600
|
|
|
1563
|
2388
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
42.700
|
|
|
1564
|
2391
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
74.000
|
|
|
1565
|
2392
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
58.500
|
|
|
1566
|
2393
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
53.500
|
|
|
1567
|
2394
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng
sinh
|
Luyện tập dưỡng
sinh
|
34.700
|
|
|
1568
|
2395
|
17.0108.0260
|
Tập giao tiếp (ngôn
ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
|
Tập giao tiếp (ngôn
ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
|
80.600
|
|
|
1569
|
2397
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
15.300
|
|
|
1570
|
2399
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy chậu
(cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy chậu
(cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
331.500
|
|
|
1571
|
2401
|
02.0479.0264
|
Nghiệm pháp đánh
giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
Nghiệm pháp đánh
giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
150.500
|
|
|
1572
|
2404
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất
ngôn
|
Tập cho người thất
ngôn
|
129.000
|
|
|
1573
|
2405
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
129.000
|
|
|
1574
|
2407
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
53.800
|
|
|
1575
|
2409
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng
và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng
và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
61.700
|
|
|
1576
|
2410
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
61.700
|
|
|
1577
|
2411
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
61.700
|
|
|
1578
|
2412
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
61.700
|
|
|
1579
|
2413
|
17.0062.0267
|
Tập tạo thuận thần
kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
Tập tạo thuận thần
kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
61.700
|
|
|
1580
|
2414
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có
kháng trở
|
Tập vận động có
kháng trở
|
61.700
|
|
|
1581
|
2415
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
61.700
|
|
|
1582
|
2416
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
61.700
|
|
|
1583
|
2418
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
34.700
|
|
|
1584
|
2419
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
34.700
|
|
|
1585
|
2420
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
34.700
|
|
|
1586
|
2421
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn
xương cá
|
Tập đi với bàn
xương cá
|
34.700
|
|
|
1587
|
2422
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
34.700
|
|
|
1588
|
2423
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
34.700
|
|
|
1589
|
2424
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
34.700
|
|
|
1590
|
2425
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
34.700
|
|
|
1591
|
2426
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung
treo
|
Tập đi với khung
treo
|
34.700
|
|
|
1592
|
2427
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
34.700
|
|
|
1593
|
2428
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh
song song
|
Tập đi với thanh
song song
|
34.700
|
|
|
1594
|
2429
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
34.700
|
|
|
1595
|
2430
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với
bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với
bàn bập bênh
|
34.700
|
|
|
1596
|
2432
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên
bóng
|
Tập vận động trên
bóng
|
34.700
|
|
|
1597
|
2433
|
17.0251.0268
|
Tập vận động với
các dụng cụ trợ giúp
|
Tập vận động với
các dụng cụ trợ giúp
|
34.700
|
|
|
1598
|
2434
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
34.700
|
|
|
1599
|
2435
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ
chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ
chèo thuyền
|
34.700
|
|
|
1600
|
2436
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
Tập với dụng cụ
quay khớp vai
|
34.700
|
|
|
1601
|
2437
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo
các chi
|
Tập với giàn treo
các chi
|
34.700
|
|
|
1602
|
2438
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập
thăng bằng
|
Tập với máy tập
thăng bằng
|
34.700
|
|
|
1603
|
2439
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
34.700
|
|
|
1604
|
2441
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
15.300
|
|
|
1605
|
2494
|
08.0155.2046
|
Điện mãng châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Điện mãng châm điều
trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
|
88.800
|
|
|
1606
|
2513
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1607
|
2514
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bại liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
bại liệt trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1608
|
2515
|
08.0341.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1609
|
2516
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1610
|
2519
|
08.0343.0271
|
Thuỷ châm điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1611
|
2520
|
08.0345.0271
|
Thuỷ châm điều trị
cơn động kinh cục bộ
|
Thuỷ châm điều trị
cơn động kinh cục bộ
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1612
|
2523
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1613
|
2524
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1614
|
2525
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1615
|
2527
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1616
|
2528
|
08.0211.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đái dầm
|
Điện nhĩ châm điều
trị đái dầm
|
81.500
|
|
|
1617
|
2530
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1618
|
2532
|
08.0169.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
81.500
|
|
|
1619
|
2534
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
81.500
|
|
|
1620
|
2537
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng stress
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1621
|
2538
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1622
|
2542
|
08.0220.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm khứu giác
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm khứu giác
|
81.500
|
|
|
1623
|
2545
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1624
|
2546
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1625
|
2548
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1626
|
2549
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1627
|
2550
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1628
|
2551
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1629
|
2552
|
08.0206.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thị lực
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thị lực
|
81.500
|
|
|
1630
|
2555
|
08.0344.0271
|
Thuỷ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1631
|
2558
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thính lực
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thính lực
|
81.500
|
|
|
1632
|
2561
|
08.0346.0271
|
Thuỷ châm điều trị
sa tử cung
|
Thuỷ châm điều trị
sa tử cung
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1633
|
2562
|
08.0164.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hen phế quản
|
Điện nhĩ châm điều
trị hen phế quản
|
81.500
|
|
|
1634
|
2564
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị
tâm căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị
tâm căn suy nhược
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1635
|
2567
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1636
|
2569
|
08.0163.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
81.500
|
|
|
1637
|
2572
|
08.0371.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1638
|
2574
|
08.0165.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị huyết áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị huyết áp thấp
|
81.500
|
|
|
1639
|
2576
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
80.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1640
|
2581
|
17.0019.0272
|
Điều trị bằng bồn
xoáy hoặc bể sục
|
Điều trị bằng bồn
xoáy hoặc bể sục
|
71.600
|
|
|
1641
|
2591
|
02.0133.0274
|
Điều trị chứng co
thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng co
thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1642
|
2592
|
02.0139.0274
|
Điều trị chứng giật
cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng giật
cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1643
|
2593
|
02.0132.0274
|
Điều trị chứng vẹo
cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng vẹo
cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.311.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1644
|
2596
|
17.0131.0274
|
Tiêm Botulinum
toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
Tiêm Botulinum
toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
1.311.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1645
|
2597
|
17.0215.0274
|
Tiêm Botulinum
toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
|
Tiêm Botulinum toxine
vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
|
1.311.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1646
|
2598
|
17.0216.0274
|
Tiêm Botulinum
toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
|
Tiêm Botulinum toxine
vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
|
1.311.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1647
|
2602
|
08.0200.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi dưới
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi dưới
|
81.500
|
|
|
1648
|
2603
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học trong
điều trị tia tử ngoại
|
Đo liều sinh học
trong điều trị tia tử ngoại
|
41.800
|
|
|
1649
|
2606
|
08.0199.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi trên
|
81.500
|
|
|
1650
|
2607
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
34.200
|
|
|
1651
|
2608
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
34.200
|
|
|
1652
|
2616
|
08.0170.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị mất ngủ
|
Điện nhĩ châm điều
trị mất ngủ
|
81.500
|
|
|
1653
|
2618
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
81.500
|
|
|
1654
|
2630
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
41.500
|
|
|
1655
|
2631
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
41.500
|
|
|
1656
|
2633
|
14.0273.0747
|
Điện võng mạc
|
Điện võng mạc
|
117.400
|
|
|
1657
|
2636
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
46.700
|
|
|
1658
|
2644
|
02.0018.1116
|
Điều trị bằng oxy
cao áp
|
Điều trị bằng oxy
cao áp
|
296.800
|
|
|
1659
|
2649
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
42.600
|
|
|
1660
|
2651
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
41.800
|
|
|
1661
|
2675
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
79.100
|
|
|
1662
|
2676
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
79.100
|
|
|
1663
|
2677
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
79.100
|
|
|
1664
|
2678
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
79.100
|
|
|
1665
|
2679
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
79.100
|
|
|
1666
|
2680
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
79.100
|
|
|
1667
|
2685
|
14.0141.0816
|
Điều trị di lệch
góc mắt
|
Điều trị di lệch
góc mắt
|
967.400
|
|
|
1668
|
2688
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
79.100
|
|
|
1669
|
2691
|
16.0280.1066
|
Điều trị gãy xương
gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị gãy xương
gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.325.800
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1670
|
2693
|
16.0286.1068
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương
hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
3.013.800
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1671
|
2694
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực
|
79.100
|
|
|
1672
|
2700
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
79.100
|
|
|
1673
|
2701
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
79.100
|
|
|
1674
|
2706
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
79.100
|
|
|
1675
|
2708
|
14.0025.0735
|
Điều trị glôcôm bằng
laser mống mắt chu biên
|
Điều trị glôcôm bằng
laser mống mắt chu biên
|
356.100
|
|
|
1676
|
2710
|
14.0028.0840
|
Điều trị glôcôm bằng
quang đông thể mi
|
Điều trị glôcôm bằng
quang đông thể mi
|
345.100
|
|
|
1677
|
2712
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
79.100
|
|
|
1678
|
2713
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
395.300
|
|
|
1679
|
2714
|
02.0086.0106
|
Điều trị rối loạn
nhịp tim bằng sóng tần số radio
|
Điều trị rối loạn
nhịp tim bằng sóng tần số radio
|
3.783.800
|
Chưa bao gồm bộ dụng
cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu
- điện học các buồng tim.
|
|
1680
|
2717
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
79.100
|
|
|
1681
|
2718
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
79.100
|
|
|
1682
|
2721
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng Composite
|
291.700
|
|
|
1683
|
2723
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
79.100
|
|
|
1684
|
2724
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
291.700
|
|
|
1685
|
2726
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
79.100
|
|
|
1686
|
2727
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
291.700
|
|
|
1687
|
2729
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà
răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
291.700
|
|
|
1688
|
2732
|
02.0088.0107
|
Điều trị suy tĩnh mạch
bằng laser nội mạch
|
Điều trị suy tĩnh mạch
bằng laser nội mạch
|
2.243.400
|
Chưa bao gồm bộ dụng
cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
|
|
1689
|
2734
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
79.100
|
|
|
1690
|
2737
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
40.600
|
|
|
1691
|
2739
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp
vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp
vùng
|
53.300
|
|
|
1692
|
2740
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
67.500
|
|
|
1693
|
2742
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp
toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp
toàn thân
|
67.500
|
|
|
1694
|
2744
|
13.0051.0237
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
|
42.600
|
|
|
1695
|
2745
|
13.0051.0254
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
|
42.700
|
|
|
1696
|
2755
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
1.027.000
|
|
|
1697
|
2756
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1698
|
2758
|
16.0048.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1699
|
2763
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1700
|
2766
|
16.0048.1015
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1701
|
2768
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1702
|
2769
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1703
|
2770
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1704
|
2771
|
16.0049.1015
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1705
|
2772
|
01.0115.0297
|
Siêu âm nội soi phế
quản ống mềm
|
Siêu âm nội soi phế
quản ống mềm
|
1.501.600
|
|
|
1706
|
2773
|
01.0153.0297
|
Thở máy xâm nhập
hai phổi độc lập
|
Thở máy xâm nhập
hai phổi độc lập
|
1.501.600
|
|
|
1707
|
2777
|
01.0012.0298
|
Đặt đường truyền
vào xương (qua đường xương)
|
Đặt đường truyền
vào xương (qua đường xương)
|
921.200
|
|
|
1708
|
2778
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản
cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản
cấp cứu
|
921.200
|
|
|
1709
|
2779
|
01.0068.0298
|
Đặt nội khí quản cấp
cứu bằng Combitube
|
Đặt nội khí quản cấp
cứu bằng Combitube
|
921.200
|
|
|
1710
|
2780
|
01.0231.0298
|
Đặt ống thông
Blakemore vào thực quản cầm máu
|
Đặt ống thông
Blakemore vào thực quản cầm máu
|
921.200
|
Chưa bao gồm bộ ống
thông Blakemore
|
|
1711
|
2781
|
01.0238.0299
|
Đo áp lực ổ bụng
|
Đo áp lực ổ bụng
|
553.700
|
|
|
1712
|
2782
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
553.700
|
|
|
1713
|
2783
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1714
|
2784
|
03.0092.0299
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản bằng catheter kín
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản bằng catheter kín
|
553.700
|
|
|
1715
|
2785
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
388.500
|
|
|
1716
|
2786
|
03.0091.0300
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản bằng catheter một lần
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản bằng catheter một lần
|
388.500
|
|
|
1717
|
2787
|
02.0600.0301
|
Giảm mẫn cảm nhanh với
thuốc
|
Giảm mẫn cảm nhanh
với thuốc
|
1.596.000
|
|
|
1718
|
2789
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6, 7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1719
|
2790
|
02.0601.0302
|
Giảm mẫn cảm với
thuốc đường tĩnh mạch
|
Giảm mẫn cảm với
thuốc đường tĩnh mạch
|
1.018.500
|
|
|
1720
|
2792
|
03.4210.0302
|
Giảm mẫn cảm dưới
lưỡi mạt nhà
|
Giảm mẫn cảm dưới
lưỡi mạt nhà
|
1.018.500
|
|
|
1721
|
2793
|
03.2380.0302
|
Giảm mẫn cảm đường
tiêm và dưới da
|
Giảm mẫn cảm đường
tiêm và dưới da
|
1.018.500
|
|
|
1722
|
2795
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1723
|
2797
|
02.0598.0303
|
Điều trị liệu pháp
miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời
gian điều trị trung bình 15 ngày)
|
Điều trị liệu pháp miễn
dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều
trị trung bình 15 ngày)
|
2.549.700
|
|
|
1724
|
2798
|
02.0599.0304
|
Điều trị liệu pháp
miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời
gian điều trị trung bình 3 tháng)
|
Điều trị liệu pháp
miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời
gian điều trị trung bình 3 tháng)
|
5.513.300
|
|
|
1725
|
2799
|
02.0596.0305
|
Phản ứng phân hủy
Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
|
Phản ứng phân hủy
Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
|
320.100
|
|
|
1726
|
2801
|
02.0597.0306
|
Phản ứng tiêu bạch
cầu đặc hiệu
|
Phản ứng tiêu bạch
cầu đặc hiệu
|
186.000
|
|
|
1727
|
2802
|
02.0595.0307
|
Test áp bì (Patch
test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
Test áp bì (Patch
test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
568.000
|
|
|
1728
|
2803
|
02.0594.0307
|
Test áp bì (Patch
test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
Test áp bì (Patch
test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
568.000
|
|
|
1729
|
2804
|
03.2384.0307
|
Test áp (Patch
test) với các loại thuốc
|
Test áp (Patch test)
với các loại thuốc
|
568.000
|
|
|
1730
|
2806
|
21.0018.0308
|
Test giãn phế quản
(broncho modilator test)
|
Test giãn phế quản
(broncho modilator test)
|
198.500
|
|
|
1731
|
2807
|
02.0609.0309
|
Test huyết thanh tự
thân
|
Test huyết thanh tự
thân
|
751.400
|
|
|
1732
|
2808
|
02.0611.0310
|
Test kích thích phế
quản không đặc hiệu với Methacholine
|
Test kích thích phế
quản không đặc hiệu với Methacholine
|
955.600
|
|
|
1733
|
2813
|
02.0585.0312
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
358.200
|
|
|
1734
|
2814
|
02.0587.0312
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
|
358.200
|
|
|
1735
|
2815
|
02.0586.0312
|
Test lẩy da (Prick test)
đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
358.200
|
|
|
1736
|
2817
|
03.4194.0312
|
Test lẩy da với các
dị nguyên hô hấp
|
Test lẩy da với các
dị nguyên hô hấp
|
358.200
|
|
|
1737
|
2818
|
03.4196.0312
|
Test lẩy da với các
dị nguyên sữa
|
Test lẩy da với các
dị nguyên sữa
|
358.200
|
|
|
1738
|
2819
|
03.4195.0312
|
Test lẩy da với các
dị nguyên thức ăn
|
Test lẩy da với các
dị nguyên thức ăn
|
358.200
|
|
|
1739
|
2820
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick test)
đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
410.600
|
|
|
1740
|
2821
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
410.600
|
|
|
1741
|
2822
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
410.600
|
|
|
1742
|
2823
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1743
|
2824
|
02.0592.0314
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với thuốc
|
513.600
|
|
|
1744
|
2825
|
02.0593.0314
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
513.600
|
|
|
1745
|
2827
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
423.100
|
|
|
1746
|
2828
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
423.100
|
|
|
1747
|
2829
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1748
|
2830
|
02.0269.0318
|
Nội soi can thiệp -
đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
|
Nội soi can thiệp -
đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
|
942.000
|
|
|
1749
|
2831
|
02.0282.0318
|
Nội soi can thiệp -
đặt stent ống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp -
đặt stent ống tiêu hóa
|
942.000
|
|
|
1750
|
2832
|
02.0279.0318
|
Nội soi ruột non
bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
|
Nội soi ruột non
bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
|
942.000
|
|
|
1751
|
2833
|
02.0278.0318
|
Nội soi ruột non
bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
|
Nội soi ruột non
bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
|
942.000
|
|
|
1752
|
2834
|
02.0093.0319
|
Gây xơ tĩnh mạch điều
trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
Gây xơ tĩnh mạch điều
trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
704.600
|
|
|
1753
|
2835
|
02.0261.0319
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
704.600
|
|
|
1754
|
2836
|
02.0255.0319
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
704.600
|
|
|
1755
|
2837
|
02.0323.0319
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
|
704.600
|
|
|
1756
|
2838
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị
các rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị
các rối loạn nhịp nhanh
|
379.700
|
|
|
1757
|
2839
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
379.700
|
|
|
1758
|
2840
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1759
|
2844
|
05.0071.0323
|
Đắp mặt nạ điều trị
một số bệnh da
|
Đắp mặt nạ điều trị
một số bệnh da
|
240.900
|
|
|
1760
|
2846
|
28.0022.0324
|
Bơm túi giãn da
vùng da đầu
|
Bơm túi giãn da
vùng da đầu
|
395.400
|
|
|
1761
|
2851
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
395.400
|
|
|
1762
|
2875
|
05.0011.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
laser CO2
|
Điều trị bớt sùi bằng
laser CO2
|
415.000
|
|
|
1763
|
2881
|
05.0008.0329
|
Điều trị dày sừng
da dầu bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng
da dầu bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
1764
|
2884
|
05.0005.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
laser CO2
|
Điều trị hạt cơm bằng
laser CO2
|
415.000
|
|
|
1765
|
2886
|
05.0010.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
laser CO2
|
Điều trị sẩn cục bằng
laser CO2
|
415.000
|
|
|
1766
|
2891
|
05.0007.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng laser CO2
|
Điều trị u mềm treo
bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
1767
|
2893
|
05.0006.0329
|
Điều trị u ống tuyến
mồ hôi bằng laser CO2
|
Điều trị u ống tuyến
mồ hôi bằng laser CO2
|
415.000
|
|
|
1768
|
2898
|
03.3011.0331
|
Điều trị u máu, giãn
mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...
|
Điều trị u máu,
giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...
|
1.719.000
|
|
|
1769
|
2899
|
05.0026.0331
|
Điều trị bớt tăng sắc
tố bằng YAG- KTP
|
Điều trị bớt tăng sắc
tố bằng YAG- KTP
|
1.719.000
|
|
|
1770
|
2909
|
05.0024.0333
|
Điều trị sẹo lồi bằng
tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
Điều trị sẹo lồi bằng
tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
365.100
|
|
|
1771
|
2913
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi mào gà
âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi mào gà
âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
925.300
|
|
|
1772
|
2914
|
05.0004.0334
|
Điều trị sùi mào gà
bằng laser CO2
|
Điều trị sùi mào gà
bằng laser CO2
|
925.300
|
|
|
1773
|
2919
|
14.0231.0337
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
|
2.675.700
|
|
|
1774
|
2920
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1775
|
2921
|
28.0075.0337
|
Tái tạo toàn bộ mi
bằng vạt có cuống mạch
|
Tái tạo toàn bộ mi
bằng vạt có cuống mạch
|
2.675.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1776
|
2930
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
929.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1777
|
2931
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
929.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1778
|
2935
|
10.0976.0344
|
Phẫu thuật chuyển
giường thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển
giường thần kinh trụ
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1779
|
2936
|
10.0834.0344
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh quay
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh quay
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1780
|
2937
|
10.0833.0344
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1781
|
2938
|
10.0832.0344
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng ống cổ tay
|
Phẫu thuật điều trị
hội chứng ống cổ tay
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1782
|
2939
|
10.0965.0344
|
Phẫu thuật giải ép
thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
|
Phẫu thuật giải ép
thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1783
|
2940
|
10.0149.0344
|
Phẫu thuật giải
phóng chèn ép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật giải
phóng chèn ép TK ngoại biên
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1784
|
2941
|
10.0150.0344
|
Phẫu thuật nối thần
kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật nối thần
kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1785
|
2942
|
10.0148.0344
|
Phẫu thuật u thần
kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật u thần
kinh ngoại biên
|
2.806.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1786
|
2947
|
07.0003.0354
|
Dẫn lưu áp xe tuyến
giáp
|
Dẫn lưu áp xe tuyến
giáp
|
275.300
|
Chưa bao gồm bộ kim
chọc, sonde dẫn lưu Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1787
|
2948
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
304.000
|
|
|
1788
|
2968
|
07.0064.0356
|
Cắt tuyến ức trong
quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến ức trong
quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
7.233.800
|
|
|
1789
|
2971
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1790
|
2974
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1791
|
2976
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1792
|
2978
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1793
|
2979
|
15.0287.0357
|
Phẫu thuật cắt thùy
giáp
|
Phẫu thuật cắt thùy
giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1794
|
2980
|
15.0286.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến
giáp gần toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến
giáp gần toàn phần
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1795
|
2981
|
15.0285.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến
giáp toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến
giáp toàn phần
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1796
|
2983
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1797
|
2985
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1798
|
2987
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1799
|
2989
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1800
|
2991
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1801
|
2993
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
308.000
|
|
|
1802
|
2995
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
432.100
|
|
|
1803
|
3000
|
07.0020.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1804
|
3001
|
07.0024.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp
lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1805
|
3002
|
07.0025.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1806
|
3003
|
07.0027.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1807
|
3004
|
07.0016.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1808
|
3005
|
07.0028.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1809
|
3006
|
07.0010.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1810
|
3007
|
07.0011.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1811
|
3008
|
07.0006.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1812
|
3009
|
07.0034.0357
|
Cắt bỏ tuyến thượng
thận 1 bên
|
Cắt bỏ tuyến thượng
thận 1 bên
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1813
|
3010
|
07.0015.0357
|
Cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong basedow
|
Cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1814
|
3011
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong basedow
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1815
|
3012
|
07.0012.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1816
|
3013
|
07.0014.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1817
|
3014
|
07.0019.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong ung thư tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1818
|
3015
|
07.0031.0357
|
Cắt tuyến cận giáp
trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung
thư tuyến cận giáp
|
Cắt tuyến cận giáp
trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung
thư tuyến cận giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1819
|
3016
|
07.0032.0357
|
Cắt tuyến cận giáp
trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
Cắt tuyến cận giáp
trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1820
|
3017
|
07.0033.0357
|
Cắt tuyến ức trong
quá sản hoặc u tuyến ức
|
Cắt tuyến ức trong
quá sản hoặc u tuyến ức
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1821
|
3018
|
07.0036.0357
|
Cắt u tuyến thượng
thận 1 bên
|
Cắt u tuyến thượng
thận 1 bên
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1822
|
3019
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1823
|
3021
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1824
|
3023
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1825
|
3024
|
15.0382.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm
|
Phẫu thuật nội soi cắt
tuyến giáp sử dụng dao siêu âm
|
6.415.300
|
|
|
1826
|
3027
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1827
|
3032
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1828
|
3033
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1829
|
3034
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4,5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1830
|
3035
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1831
|
3036
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1832
|
3037
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1833
|
3042
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân
|
3.765.700
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1834
|
3043
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp nhân độc
|
3.765.700
|
Chưa bao gồm dao hàn
mạch, hàn mô
|
|
1835
|
3044
|
07.0018.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt 1 thùy tuyến
giáp trong ung thư tuyến giáp
|
3.765.700
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1836
|
3045
|
07.0009.0360
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.765.700
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1837
|
3046
|
07.0030.0360
|
Phẫu thuật cầm máu
lại sau mổ tuyến giáp
|
Phẫu thuật cầm máu
lại sau mổ tuyến giáp
|
3.765.700
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1838
|
3048
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
3.073.800
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1839
|
3049
|
07.0035.0363
|
Cắt bỏ tuyến thượng
thận 2 bên
|
Cắt bỏ tuyến thượng
thận 2 bên
|
6.267.500
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1840
|
3050
|
07.0021.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp
kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.267.500
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1841
|
3051
|
07.0022.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.267.500
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1842
|
3052
|
07.0029.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
6.267.500
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1843
|
3053
|
07.0026.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp thòng
|
Cắt toàn bộ tuyến
giáp trong bướu giáp thòng
|
6.267.500
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1844
|
3054
|
07.0037.0363
|
Cắt u tuyến thượng
thận 2 bên
|
Cắt u tuyến thượng
thận 2 bên
|
6.267.500
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
1845
|
3055
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1846
|
3061
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1847
|
3063
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1848
|
3065
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1849
|
3067
|
27.0060.0365
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư
|
Phẫu thuật nội soi cắt
toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]
|
8.521.100
|
|
|
1850
|
3068
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1851
|
3070
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1852
|
3071
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
748.600
|
|
|
1853
|
3072
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
748.600
|
|
|
1854
|
3073
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
470.900
|
|
|
1855
|
3074
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
470.900
|
|
|
1856
|
3079
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1857
|
3081
|
04.0001.0369
|
Phẫu thuật giải ép tủy
trong lao cột sống cổ
|
Phẫu thuật giải ép
tủy trong lao cột sống cổ
|
5.167.900
|
|
|
1858
|
3082
|
04.0010.0369
|
Phẫu thuật giải ép
tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
|
Phẫu thuật giải ép
tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
|
5.167.900
|
|
|
1859
|
3083
|
04.0009.0369
|
Phẫu thuật giải ép
tủy trong lao cột sống ngực
|
Phẫu thuật giải ép
tủy trong lao cột sống ngực
|
5.167.900
|
|
|
1860
|
3084
|
10.1041.0369
|
Cắt một phần bản sống
trong hẹp ống sống cổ
|
Cắt một phần bản sống
trong hẹp ống sống cổ
|
5.167.900
|
|
|
1861
|
3086
|
10.1054.0369
|
Lấy đĩa đệm đường
sau qua đường cắt xương sườn
|
Lấy đĩa đệm đường
sau qua đường cắt xương sườn
|
5.167.900
|
|
|
1862
|
3087
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
1863
|
3088
|
10.1102.0369
|
Mở rộng lỗ liên hợp
để giải phóng chèn ép rễ
|
Mở rộng lỗ liên hợp
để giải phóng chèn ép rễ
|
5.167.900
|
|
|
1864
|
3089
|
10.0036.0369
|
Phẫu thuật áp xe dưới
màng tủy
|
Phẫu thuật áp xe dưới
màng tủy
|
5.167.900
|
|
|
1865
|
3090
|
10.0045.0369
|
Phẫu thuật cắt bỏ
đường rò dưới da - dưới màng tủy
|
Phẫu thuật cắt bỏ
đường rò dưới da - dưới màng tủy
|
5.167.900
|
|
|
1866
|
3091
|
10.1047.0369
|
Phẫu thuật cắt chéo
thân đốt sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật cắt chéo
thân đốt sống cổ đường trước
|
5.167.900
|
|
|
1867
|
3092
|
10.1109.0369
|
Phẫu thuật cắt hoặc
tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
|
Phẫu thuật cắt hoặc
tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
|
5.167.900
|
|
|
1868
|
3093
|
10.1100.0369
|
Phẫu thuật giải ép
cắt bỏ dây chằng vàng
|
Phẫu thuật giải ép
cắt bỏ dây chằng vàng
|
5.167.900
|
|
|
1869
|
3094
|
10.1048.0369
|
Phẫu thuật giải ép
lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật giải ép
lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
|
5.167.900
|
|
|
1870
|
3095
|
10.0128.0369
|
Phẫu thuật giải
phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật giải phóng
chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường
mở nắp sọ
|
5.167.900
|
|
|
1871
|
3096
|
10.0127.0369
|
Phẫu thuật giải
phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp
sọ
|
Phẫu thuật giải
phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp
sọ
|
5.167.900
|
|
|
1872
|
3097
|
10.1107.0369
|
Phẫu thuật giải
phóng thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật giải
phóng thần kinh ngoại biên
|
5.167.900
|
|
|
1873
|
3098
|
10.1060.0369
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm
cột sống đường trước
|
Phẫu thuật lấy đĩa
đệm cột sống đường trước
|
5.167.900
|
|
|
1874
|
3099
|
10.1078.0369
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
5.167.900
|
|
|
1875
|
3100
|
10.1053.0369
|
Phẫu thuật mở cung
sau cột sống ngực
|
Phẫu thuật mở cung
sau cột sống ngực
|
5.167.900
|
|
|
1876
|
3101
|
10.0054.0369
|
Phẫu thuật mở cung
sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
|
Phẫu thuật mở cung
sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
|
5.167.900
|
|
|
1877
|
3102
|
10.0072.0369
|
Phẫu thuật mở nắp sọ
sinh thiết tổn thương nội sọ
|
Phẫu thuật mở nắp sọ
sinh thiết tổn thương nội sọ
|
5.167.900
|
|
|
1878
|
3103
|
10.0063.0369
|
Phẫu thuật mở thông
não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
|
Phẫu thuật mở thông
não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
|
5.167.900
|
|
|
1879
|
3104
|
10.1110.0369
|
Phẫu thuật nang
màng nhện tủy
|
Phẫu thuật nang
màng nhện tủy
|
5.167.900
|
|
|
1880
|
3105
|
10.1051.0369
|
Phẫu thuật nang
Tarlov
|
Phẫu thuật nang
Tarlov
|
5.167.900
|
|
|
1881
|
3106
|
10.0073.0369
|
Phẫu thuật sinh thiết
tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường
|
Phẫu thuật sinh thiết
tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường
|
5.167.900
|
|
|
1882
|
3107
|
10.0074.0369
|
Phẫu thuật sinh thiết
tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
|
Phẫu thuật sinh thiết
tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
|
5.167.900
|
|
|
1883
|
3108
|
26.0014.0369
|
Phẫu thuật vi phẫu
điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
Phẫu thuật vi phẫu
điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
5.167.900
|
|
|
1884
|
3112
|
10.0011.0370
|
Phẫu thuật dẫn lưu
máu tụ trong não thất
|
Phẫu thuật dẫn lưu
máu tụ trong não thất
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1885
|
3113
|
10.0024.0370
|
Phẫu thuật giải
chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác
|
Phẫu thuật giải chèn
ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1886
|
3114
|
10.0008.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng cấp tính
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng cấp tính
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1887
|
3115
|
10.0010.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1888
|
3116
|
10.0009.0370
|
Phẫu thuật lấy màu
tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
Phẫu thuật lấy màu
tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1889
|
3117
|
10.0006.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ
ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1890
|
3118
|
10.0007.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1891
|
3119
|
10.0005.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1892
|
3120
|
10.0023.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ quanh ổ mắt sau CTSN
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ quanh ổ mắt sau CTSN
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1893
|
3121
|
10.0012.0370
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ trong não thất
|
Phẫu thuật lấy máu
tụ trong não thất
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1894
|
3122
|
10.1097.0370
|
Phẫu thuật máu tụ dưới
màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật máu tụ
dưới màng cứng tủy sống
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1895
|
3123
|
10.1096.0370
|
Phẫu thuật máu tụ
ngoài màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật máu tụ
ngoài màng cứng tủy sống
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1896
|
3124
|
10.0015.0370
|
Phẫu thuật mở nắp sọ
giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
Phẫu thuật mở nắp sọ
giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
5.896.400
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1897
|
3126
|
10.0147.0371
|
Phẫu thuật u đỉnh hốc
mắt
|
Phẫu thuật u đỉnh hốc
mắt
|
6.355.800
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
1898
|
3127
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
1899
|
3129
|
12.0111.0371
|
Cắt ung thư hố mắt
đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
|
Cắt ung thư hố mắt
đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
|
6.355.800
|
Chưa bao gồm nẹp,
ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
1900
|
3130
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1901
|
3132
|
10.0031.0372
|
Phẫu thuật áp xe
não bằng đường qua mê nhĩ
|
Phẫu thuật áp xe
não bằng đường qua mê nhĩ
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1902
|
3133
|
10.0030.0372
|
Phẫu thuật áp xe
não bằng đường qua xương đá
|
Phẫu thuật áp xe
não bằng đường qua xương đá
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1903
|
3134
|
10.0025.0372
|
Phẫu thuật chọc hút
áp xe não, bán cầu đại não
|
Phẫu thuật chọc hút
áp xe não, bán cầu đại não
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1904
|
3135
|
10.0026.0372
|
Phẫu thuật chọc hút
áp xe não, tiểu não
|
Phẫu thuật chọc hút
áp xe não, tiểu não
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1905
|
3136
|
10.0027.0372
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1906
|
3137
|
10.0028.0372
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật lấy bao
áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1907
|
3138
|
10.0033.0372
|
Phẫu thuật tụ mủ dưới
màng cứng
|
Phẫu thuật tụ mủ dưới
màng cứng
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1908
|
3139
|
10.0034.0372
|
Phẫu thuật tụ mủ
ngoài màng cứng
|
Phẫu thuật tụ mủ
ngoài màng cứng
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
1909
|
3144
|
10.0060.0373
|
Phẫu thật dẫn lưu dịch
não tủy thắt lưng-ổ bụng
|
Phẫu thật dẫn lưu dịch
não tủy thắt lưng-ổ bụng
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1910
|
3145
|
10.0035.0373
|
Phẫu thuật áp xe
ngoài màng tủy
|
Phẫu thuật áp xe
ngoài màng tủy
|
4.653.500
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1911
|
3146
|
10.0061.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu nang
dưới nhện nội sọ-ổ bụng
|
Phẫu thuật dẫn lưu
nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1912
|
3147
|
10.0062.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu
nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
|
Phẫu thuật dẫn lưu
nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1913
|
3148
|
10.0058.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu
não thất ổ bụng trong dãn não thất
|
Phẫu thuật dẫn lưu
não thất ổ bụng trong dãn não thất
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1914
|
3149
|
10.0016.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu
não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
|
Phẫu thuật dẫn lưu
não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1915
|
3150
|
10.0059.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu
não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
|
Phẫu thuật dẫn lưu não
thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1916
|
3151
|
10.0018.0373
|
Phẫu thuật đặt
catheter vào não thất đo áp lực nội sọ
|
Phẫu thuật đặt
catheter vào não thất đo áp lực nội sọ
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1917
|
3152
|
10.0019.0373
|
Phẫu thuật đặt
catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ
|
Phẫu thuật đặt
catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1918
|
3153
|
10.0020.0373
|
Phẫu thuật đặt
catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
|
Phẫu thuật đặt
catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1919
|
3154
|
10.0064.0373
|
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn
lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)
|
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn
lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1920
|
3155
|
15.0014.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu
não thất
|
Phẫu thuật dẫn lưu
não thất
|
4.653.500
|
Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1921
|
3161
|
10.0046.0374
|
Phẫu thuật lấy bỏ
nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật lấy bỏ
nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít, miếng vá nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1922
|
3162
|
10.0049.0374
|
Phẫu thuật u dưới
màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc
trước ngoài
|
Phẫu thuật u dưới
màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc
trước ngoài
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1923
|
3163
|
10.0048.0374
|
Phãu thuật u dưới
trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài
|
Phãu thuật u dưới
trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1924
|
3164
|
10.0050.0374
|
Phẫu thuật u ngoài
màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật u ngoài
màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng vá
khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1925
|
3165
|
10.0051.0374
|
Phẫu thuật u rễ thần
kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật u rễ thần
kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1926
|
3166
|
10.0053.0374
|
Phẫu thuật u trong
và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài
|
Phẫu thuật u trong
và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán
bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp
vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1927
|
3167
|
10.0052.0374
|
Phẫu thuật u trong
và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc
sau-ngoài
|
Phẫu thuật u trong
và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1928
|
3168
|
10.1094.0374
|
Phẫu thuật vết
thương tủy sống
|
Phẫu thuật vết
thương tủy sống
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1929
|
3169
|
15.0022.0374
|
Phẫu thuật nội soi
tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật nội soi
tiệt căn xương chũm
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1930
|
3170
|
15.0024.0374
|
Phẫu thuật nội soi
tiệt căn xương chũm cải biên
|
Phẫu thuật nội soi
tiệt căn xương chũm cải biên
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1931
|
3172
|
27.0029.0374
|
Phẫu thuật nội soi
giảm áp dây thần kinh II
|
Phẫu thuật nội soi
giảm áp dây thần kinh II
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1932
|
3173
|
27.0028.0374
|
Phẫu thuật nội soi
hỗ trợ giải ép thần kinh số V
|
Phẫu thuật nội soi
hỗ trợ giải ép thần kinh số V
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1933
|
3174
|
27.0026.0374
|
Phẫu thuật nội soi
hỗ trợ kẹp cổ túi phình
|
Phẫu thuật nội soi hỗ
trợ kẹp cổ túi phình
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1934
|
3175
|
27.0025.0374
|
Phẫu thuật nội soi
kẹp cổ túi phình động mạch não
|
Phẫu thuật nội soi
kẹp cổ túi phình động mạch não
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1935
|
3176
|
27.0023.0374
|
Phẫu thuật nội soi
lấy máu tụ
|
Phẫu thuật nội soi
lấy máu tụ
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1936
|
3177
|
27.0064.0374
|
Phẫu thuật nội soi
lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
|
Phẫu thuật nội soi
lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng vá
khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1937
|
3178
|
27.0035.0374
|
Phẫu thuật nội soi
lấy u não thất
|
Phẫu thuật nội soi
lấy u não thất
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1938
|
3179
|
27.0062.0374
|
Phẫu thuật nội soi
lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng
|
Phẫu thuật nội soi
lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1939
|
3180
|
27.0031.0374
|
Phẫu thuật nội soi
phá nang màng nhện dịch não tủy
|
Phẫu thuật nội soi
phá nang màng nhện dịch não tủy
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1940
|
3181
|
27.0030.0374
|
Phẫu thuật nội soi
phá thông sàn não thất III
|
Phẫu thuật nội soi
phá thông sàn não thất III
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng vá
khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1941
|
3182
|
27.0037.0374
|
Phẫu thuật nội soi
phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất
|
Phẫu thuật nội soi
phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1942
|
3183
|
27.0036.0374
|
Phẫu thuật nội soi
sinh thiết u não thất
|
Phẫu thuật nội soi
sinh thiết u não thất
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1943
|
3184
|
27.0032.0374
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình cống não
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình cống não
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1944
|
3185
|
27.0071.0374
|
Phẫu thuật nội soi
tủy sống
|
Phẫu thuật nội soi
tủy sống
|
5.410.000
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1945
|
3186
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 4, 5]
|
656.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
1946
|
3187
|
10.0116.0375
|
Phẫu thuật u nguyên
sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật u nguyên
sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1947
|
3188
|
10.0115.0375
|
Phẫu thuật u sọ hầu
bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật u sọ hầu
bằng đường qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1948
|
3189
|
10.0113.0375
|
Phẫu thuật u tuyến
yên bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật u tuyến
yên bằng đường qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao gồm miếng vá
khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1949
|
3190
|
15.0095.0375
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u tuyến yên qua đường mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u tuyến yên qua đường mũi
|
6.285.400
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1950
|
3191
|
27.0040.0375
|
Phẫu thuật nội soi
lấy u sọ hầu qua xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi
lấy u sọ hầu qua xoang bướm
|
6.285.400
|
Chưa bao gồm miếng
vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1951
|
3193
|
10.0076.0376
|
Phẫu thuật dị dạng
cổ chẩm
|
Phẫu thuật dị dạng
cổ chẩm
|
6.675.900
|
Chưa bao gồm màng não
nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1952
|
3194
|
10.0022.0376
|
Phẫu thuật vá đường
rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN
|
Phẫu thuật vá đường
rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN
|
6.675.900
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1953
|
3195
|
10.0021.0376
|
Phẫu thuật vá đường
rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN
|
Phẫu thuật vá đường
rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN
|
6.675.900
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1954
|
3196
|
10.1099.0376
|
Phẫu thuật vá màng
cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
Phẫu thuật vá màng
cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
6.675.900
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1955
|
3200
|
10.0044.0377
|
Giải phóng dị tật tủy
sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau
|
Giải phóng dị tật tủy
sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm bộ van
dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1956
|
3201
|
10.0042.0377
|
Phẫu thuật đóng dị
tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào
phía sau
|
Phẫu thuật đóng dị
tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào
phía sau
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm bộ van
dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1957
|
3202
|
10.0043.0377
|
Phẫu thuật đóng dị
tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường
vào phía sau
|
Phẫu thuật đóng dị
tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường
vào phía sau
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm bộ van
dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1958
|
3203
|
10.0047.0377
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm bộ van
dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1959
|
3204
|
10.0065.0377
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1960
|
3205
|
10.0067.0377
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang
sàng
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang
sàng
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1961
|
3206
|
10.0068.0377
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy qua xoang trán
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy qua xoang trán
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1962
|
3207
|
10.0071.0377
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1963
|
3208
|
10.0070.0377
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng não
nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1964
|
3209
|
10.0069.0377
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
Phẫu thuật đóng đường
rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1965
|
3210
|
10.0078.0377
|
Phẫu thuật thoát vị
não màng não nền sọ
|
Phẫu thuật thoát vị
não màng não nền sọ
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1966
|
3211
|
10.0077.0377
|
Phẫu thuật thoát vị
não màng não vòm sọ
|
Phẫu thuật thoát vị
não màng não vòm sọ
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1967
|
3212
|
10.0079.0377
|
Phẫu thuật thoát vị
tủy-màng tủy
|
Phẫu thuật thoát vị
tủy-màng tủy
|
6.365.000
|
Chưa bao gồm màng
não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1968
|
3214
|
10.0055.0378
|
Cắt u máu tủy sống,
dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
Cắt u máu tủy sống,
dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
8.558.400
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1969
|
3215
|
10.0041.0378
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng
tủy, bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng
tủy, bằng đường vào phía sau
|
8.558.400
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1970
|
3218
|
10.0126.0379
|
Phẫu thuật đặt điện
cực sâu điều trị bệnh Parkinson
|
Phẫu thuật đặt điện
cực sâu điều trị bệnh Parkinson
|
8.601.500
|
Chưa bao gồm hệ thống
điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
1971
|
3219
|
10.0105.0379
|
Phẫu thuật u hố sau
xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u hố sau
xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
8.601.500
|
Chưa bao gồm miếng
vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1972
|
3220
|
10.0103.0379
|
Phẫu thuật u nội sọ,
vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u nội sọ,
vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
8.601.500
|
Chưa bao gồm miếng
vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1973
|
3221
|
26.0003.0379
|
Phẫu thuật vi phẫu
u não đường giữa
|
Phẫu thuật vi phẫu
u não đường giữa
|
8.601.500
|
Chưa bao gồm miếng
vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1974
|
3223
|
10.0093.0380
|
Phẫu thuật u 1/3
trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u 1/3
trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1975
|
3224
|
10.0094.0380
|
Phẫu thuật u đỉnh
xương đá bằng đường qua xương đá
|
Phẫu thuật u đỉnh
xương đá bằng đường qua xương đá
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1976
|
3225
|
10.0101.0380
|
Phẫu thuật u lỗ chẩn
bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u lỗ chẩn
bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1977
|
3226
|
10.0096.0380
|
Phẫu thuật u rãnh
trượt, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u rãnh
trượt, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1978
|
3227
|
10.0090.0380
|
Phẫu thuật u tầng
trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
|
Phẫu thuật u tầng trước
nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1979
|
3228
|
10.0089.0380
|
Phẫu thuật u tầng
trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
|
Phẫu thuật u tầng
trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1980
|
3229
|
10.0088.0380
|
Phẫu thuật u tầng
trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
|
Phẫu thuật u tầng
trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1981
|
3230
|
10.0091.0380
|
Phẫu thuật u vùng
giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u vùng
giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1982
|
3231
|
10.0095.0380
|
Phẫu thuật u vùng
rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá
|
Phẫu thuật u vùng
rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1983
|
3232
|
10.0097.0380
|
Phẫu thuật u vùng
rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
|
Phẫu thuật u vùng
rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1984
|
3233
|
10.0092.0380
|
Phẫu thuật u vùng tầng
giữa nền sọ bằng mở năp sọ
|
Phẫu thuật u vùng tầng
giữa nền sọ bằng mở năp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1985
|
3234
|
26.0001.0380
|
Phẫu thuật vi phẫu
u não nền sọ
|
Phẫu thuật vi phẫu
u não nền sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1986
|
3235
|
10.0117.0381
|
Phẫu thuật lấy bỏ
vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật lấy bỏ
vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1987
|
3236
|
10.0119.0381
|
Phẫu thuật u đại
não bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u đại
não bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1988
|
3237
|
10.0104.0381
|
Phẫu thuật u hố sau
không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u hố sau
không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1989
|
3238
|
10.0106.0381
|
Phẫu thuật u liềm
não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u liềm
não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1990
|
3239
|
10.0083.0381
|
Phẫu thuật u máu thể
hang (cavernoma) đại não
|
Phẫu thuật u máu thể
hang (cavernoma) đại não
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1991
|
3240
|
10.0085.0381
|
Phẫu thuật u máu thể
hang thân não
|
Phẫu thuật u máu thể
hang thân não
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1992
|
3241
|
10.0084.0381
|
Phẫu thuật u máu thể
hang tiểu não
|
Phẫu thuật u máu thể
hang tiểu não
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1993
|
3242
|
10.0110.0381
|
Phẫu thuật u não thất
ba bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u não thất
ba bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1994
|
3243
|
10.0109.0381
|
Phẫu thuật u não thất
bên bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u não thất
bên bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1995
|
3244
|
10.0111.0381
|
Phẫu thuật u não thất
tư bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u não thất
tư bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1996
|
3245
|
10.0102.0381
|
Phẫu thuật u nội sọ,
vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u nội sọ,
vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1997
|
3246
|
10.0121.0381
|
Phẫu thuật u thân
não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u thân
não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1998
|
3247
|
10.0118.0381
|
Phẫu thuật u thể
trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u thể
trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
1999
|
3248
|
10.0120.0381
|
Phẫu thuật u trong
nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u trong
nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2000
|
3249
|
26.0002.0381
|
Phẫu thuật vi phẫu
u não thất
|
Phẫu thuật vi phẫu
u não thất
|
7.898.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2001
|
3250
|
10.0108.0382
|
Phẫu thuật u bờ tự
do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
|
Phẫu thuật u bờ tự
do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
|
8.454.400
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
2002
|
3251
|
10.0107.0382
|
Phẫu thuật u lều tiểu
não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
|
Phẫu thuật u lều tiểu
não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
|
8.454.400
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
2003
|
3252
|
10.0114.0382
|
Phẫu thuật u sọ hầu
bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u sọ hầu
bằng đường mở nắp sọ
|
8.454.400
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
2004
|
3253
|
10.0112.0382
|
Phẫu thuật u tuyến
yên bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u tuyến
yên bằng đường mở nắp sọ
|
8.454.400
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
2005
|
3254
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
895.500
|
|
|
2006
|
3257
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 1, 2, 3]
|
473.700
|
|
|
2007
|
3258
|
10.0017.0384
|
Phẫu thuật vá khuyết
sọ sau chấn thương sọ não
|
Phẫu thuật vá khuyết
sọ sau chấn thương sọ não
|
5.277.200
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2008
|
3259
|
28.0029.0384
|
Phẫu thuật độn khuyết
xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
|
Phẫu thuật độn khuyết
xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
|
5.277.200
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2009
|
3260
|
28.0026.0384
|
Phẫu thuật độn khuyết
xương sọ bằng sụn tự thân
|
Phẫu thuật độn khuyết
xương sọ bằng sụn tự thân
|
5.277.200
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2010
|
3262
|
28.0027.0384
|
Phẫu thuật độn khuyết
xương sọ bằng xương tự thân
|
Phẫu thuật độn khuyết
xương sọ bằng xương tự thân
|
5.277.200
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2011
|
3264
|
10.0124.0385
|
Phẫu thuật u da đầu
thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
|
Phẫu thuật u da đầu
thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
|
5.826.500
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2012
|
3265
|
10.0145.0385
|
Phẫu thuật u thần
kinh hốc mắt
|
Phẫu thuật u thần
kinh hốc mắt
|
5.826.500
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2013
|
3266
|
10.0144.0385
|
Phẫu thuật u xơ cơ ổ
mắt
|
Phẫu thuật u xơ cơ ổ
mắt
|
5.826.500
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2014
|
3267
|
10.0146.0385
|
Phẫu thuật u xương
hốc mắt
|
Phẫu thuật u xương
hốc mắt
|
5.826.500
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2015
|
3268
|
10.0122.0385
|
Phẫu thuật u xương sọ
vòm sọ
|
Phẫu thuật u xương
sọ vòm sọ
|
5.826.500
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2016
|
3270
|
10.0003.0386
|
Phẫu thuật vết
thương sọ não (có rách màng não)
|
Phẫu thuật vết
thương sọ não (có rách màng não)
|
6.205.000
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2017
|
3271
|
10.0002.0386
|
Phẫu thuật vỡ lún
xương sọ hở
|
Phẫu thuật vỡ lún
xương sọ hở
|
6.205.000
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2018
|
3272
|
10.0004.0386
|
Phẫu thuật xử lý
lún sọ không có vết thương
|
Phẫu thuật xử lý
lún sọ không có vết thương
|
6.205.000
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2019
|
3273
|
10.0013.0386
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương xoang hơi trán
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương xoang hơi trán
|
6.205.000
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2020
|
3274
|
10.0014.0386
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương xoang tĩnh mạch sọ
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương xoang tĩnh mạch sọ
|
6.205.000
|
Chưa bao gồm đinh,
ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá
khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2021
|
3277
|
10.0087.0387
|
Phẫu thuật dị dạng
động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)
|
Phẫu thuật dị dạng
động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)
|
7.745.100
|
Chưa bao gồm kẹp mạch
máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2022
|
3278
|
10.0082.0387
|
Phẫu thuật dị dạng
động-tĩnh mạch não
|
Phẫu thuật dị dạng
động-tĩnh mạch não
|
7.745.100
|
Chưa bao gồm kẹp mạch
máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2023
|
3279
|
10.0081.0387
|
Phẫu thuật kẹp cổ
túi phình mạch não phần sau đa giác Willis
|
Phẫu thuật kẹp cổ
túi phình mạch não phần sau đa giác Willis
|
7.745.100
|
Chưa bao gồm kẹp mạch
máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2024
|
3280
|
10.0080.0387
|
Phẫu thuật kẹp cổ
túi phình mạch não phần trước đa giác Willis
|
Phẫu thuật kẹp cổ
túi phình mạch não phần trước đa giác Willis
|
7.745.100
|
Chưa bao gồm kẹp mạch
máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2025
|
3281
|
26.0004.0387
|
Phẫu thuật vi phẫu
dị dạng mạch não
|
Phẫu thuật vi phẫu
dị dạng mạch não
|
7.745.100
|
Chưa bao gồm kẹp mạch
máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2026
|
3282
|
10.0086.0388
|
Phẫu thuật nối động
mạch trong- ngoài sọ
|
Phẫu thuật nối động
mạch trong- ngoài sọ
|
8.429.500
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
2027
|
3283
|
26.0006.0388
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối hoặc ghép mạch nội sọ
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối hoặc ghép mạch nội sọ
|
8.429.500
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
2028
|
3284
|
26.0016.0388
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối lại da đầu
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối lại da đầu
|
8.429.500
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
2029
|
3285
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy
|
Điều trị tủy răng
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
1.030.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2030
|
3287
|
01.0033.0391
|
Đặt máy khử rung tự
động
|
Đặt máy khử rung tự
động
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm máy tạo
nhịp, máy phá rung.
|
|
2031
|
3288
|
02.0073.0391
|
Cấy máy phá rung tự
động (ICD)
|
Cấy máy phá rung tự
động (ICD)
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm máy tạo
nhịp, máy phá rung.
|
|
2032
|
3291
|
02.0071.0391
|
Cấy máy tạo nhịp
vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
|
Cấy máy tạo nhịp
vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm máy tạo
nhịp, máy phá rung.
|
|
2033
|
3292
|
02.0072.0391
|
Cấy máy tạo nhịp
vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
|
Cấy máy tạo nhịp
vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm máy tạo
nhịp, máy phá rung.
|
|
2034
|
3296
|
02.0077.0391
|
Đặt máy tạo nhịp tạm
thời với điện cực trong buồng tim
|
Đặt máy tạo nhịp tạm
thời với điện cực trong buồng tim
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm máy tạo
nhịp, máy phá rung.
|
|
2035
|
3308
|
10.0142.0391
|
Phẫu thuật đặt bộ
phát kích thích điện cực tủy sống
|
Phẫu thuật đặt bộ phát
kích thích điện cực tủy sống
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm bộ
phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc
gây tê
|
|
2036
|
3309
|
10.0141.0391
|
Phẫu thuật đặt dưới
da bộ phát kích thích điện cực thần kinh
|
Phẫu thuật đặt dưới
da bộ phát kích thích điện cực thần kinh
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm bộ
phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2037
|
3310
|
10.0143.0391
|
Phẫu thuật lấy bỏ bộ
phát kích thích điện cực thần kinh
|
Phẫu thuật lấy bỏ bộ
phát kích thích điện cực thần kinh
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm bộ
phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2038
|
3311
|
10.0140.0391
|
Phẫu thuật thay bộ
phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
|
Phẫu thuật thay bộ
phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm bộ
phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2039
|
3312
|
18.0669.0391
|
Đặt máy tạo nhịp
|
Đặt máy tạo nhịp
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm máy tạo
nhịp, máy phá rung.
|
|
2040
|
3313
|
18.0670.0391
|
Đặt máy tạo nhịp
phá rung
|
Đặt máy tạo nhịp
phá rung
|
1.955.100
|
Chưa bao gồm máy tạo
nhịp, máy phá rung.
|
|
2041
|
3316
|
10.0213.0392
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
20.436.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng,
mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng,
dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
2042
|
3317
|
10.0215.0392
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt
khối phồng thất trái …)
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt
khối phồng thất trái …)
|
20.436.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng,
mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng,
dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
2043
|
3325
|
03.3171.0393
|
Phẫu thuật hẹp hay
tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba
|
Phẫu thuật hẹp hay
tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2044
|
3334
|
10.0257.0393
|
Phẫu thuật bắc cầu
các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
|
Phẫu thuật bắc cầu
các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2045
|
3335
|
10.0248.0393
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2046
|
3336
|
10.0166.0393
|
Phẫu thuật cấp cứu
lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật cấp cứu
lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2047
|
3337
|
10.0254.0393
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2048
|
3338
|
10.0255.0393
|
Phẫu thuật điều trị
phồng động mạch cảnh
|
Phẫu thuật điều trị
phồng động mạch cảnh
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2049
|
3339
|
10.0201.0393
|
Phẫu thuật điều trị
teo, dị dạng quai động mạch chủ
|
Phẫu thuật điều trị
teo, dị dạng quai động mạch chủ
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2050
|
3340
|
10.0256.0393
|
Phẫu thuật điều trị
thông động - tĩnh mạch cảnh
|
Phẫu thuật điều trị
thông động - tĩnh mạch cảnh
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2051
|
3341
|
10.0174.0393
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2052
|
3342
|
10.0168.0393
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch cảnh
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch cảnh
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2053
|
3343
|
10.0165.0393
|
Phẫu thuật điều trị
vỡ eo động mạch chủ
|
Phẫu thuật điều trị
vỡ eo động mạch chủ
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2054
|
3344
|
10.0198.0393
|
Phẫu thuật đóng rò
động mạch vành vào các buồng tim
|
Phẫu thuật đóng rò
động mạch vành vào các buồng tim
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2055
|
3345
|
10.0182.0393
|
Phẫu thuật nối tắt
tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
|
Phẫu thuật nối tắt
tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2056
|
3346
|
10.0194.0393
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2057
|
3347
|
10.0599.0393
|
Tạo hình tĩnh mạch
gan - chủ dưới
|
Tạo hình tĩnh mạch
gan - chủ dưới
|
16.801.200
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng,
dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2058
|
3351
|
10.0236.0394
|
Phẫu thuật cắt màng
tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
Phẫu thuật cắt màng
tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
16.023.900
|
|
|
2059
|
3352
|
10.0237.0394
|
Phẫu thuật điều trị
viêm mủ màng tim
|
Phẫu thuật điều trị
viêm mủ màng tim
|
16.023.900
|
|
|
2060
|
3356
|
10.0214.0395
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
|
14.039.900
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
2061
|
3357
|
10.0179.0395
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
14.039.900
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2062
|
3358
|
10.0178.0395
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
14.039.900
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2063
|
3360
|
10.0207.0396
|
Phẫu thuật mở hẹp
van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
|
Phẫu thuật mở hẹp
van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
|
9.263.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2064
|
3365
|
10.0203.0397
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
|
16.023.900
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2065
|
3366
|
10.0202.0397
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
|
16.023.900
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2066
|
3367
|
10.1113.0398
|
Phẫu thuật đặt
Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
|
Phẫu thuật đặt
Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
|
8.138.900
|
|
|
2067
|
3369
|
10.0252.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ bụng - động mạch tạng
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ bụng - động mạch tạng
|
4.156.200
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
2068
|
3370
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo
thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật tạo
thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
4.156.200
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
2069
|
3374
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
3.739.300
|
|
|
2070
|
3377
|
10.0238.0400
|
Phẫu thuật dẫn lưu
dịch khoang màng tim
|
Phẫu thuật dẫn lưu
dịch khoang màng tim
|
3.739.300
|
|
|
2071
|
3379
|
12.0169.0400
|
Phẫu thuật bóc kén
màng phổi
|
Phẫu thuật bóc kén
màng phổi
|
3.739.300
|
|
|
2072
|
3380
|
12.0170.0400
|
Phẫu thuật bóc kén
trong nhu mô phổi
|
Phẫu thuật bóc kén
trong nhu mô phổi
|
3.739.300
|
|
|
2073
|
3381
|
12.0171.0400
|
Phẫu thuật cắt kén
khí phổi
|
Phẫu thuật cắt kén
khí phổi
|
3.739.300
|
|
|
2074
|
3384
|
10.0276.0401
|
Phẫu thuật cắt u
trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
|
Phẫu thuật cắt u trung
thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
|
14.138.000
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2075
|
3385
|
10.0169.0401
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch chậu
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch chậu
|
14.138.000
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2076
|
3386
|
10.0170.0401
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
|
14.138.000
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2077
|
3387
|
10.0246.0401
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
|
14.138.000
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
2078
|
3403
|
10.0229.0402
|
Phẫu thuật điều trị
lóc động mạch chủ type A
|
Phẫu thuật điều trị
lóc động mạch chủ type A
|
20.613.500
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim.
|
|
2079
|
3404
|
10.0247.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ bụng trên và dưới thận
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ bụng trên và dưới thận
|
20.613.500
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim.
|
|
2080
|
3405
|
10.0230.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ lên
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ lên
|
20.613.500
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim.
|
|
2081
|
3406
|
10.0244.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ ngực
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ ngực
|
20.613.500
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim.
|
|
2082
|
3407
|
10.0245.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ trên thận
|
Phẫu thuật thay đoạn
động mạch chủ trên thận
|
20.613.500
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim.
|
|
2083
|
3408
|
10.0231.0402
|
Phẫu thuật thay động
mạch chủ lên và quai động mạch chủ
|
Phẫu thuật thay động
mạch chủ lên và quai động mạch chủ
|
20.613.500
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim.
|
|
2084
|
3409
|
10.0232.0402
|
Phẫu thuật thay động
mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống
|
Phẫu thuật thay động
mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống
|
20.613.500
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim.
|
|
2085
|
3455
|
10.0235.0403
|
Phẫu thuật cắt túi
phồng thất trái
|
Phẫu thuật cắt túi
phồng thất trái
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2086
|
3456
|
10.0193.0403
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
|
Phẫu thuật điều trị
hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2087
|
3457
|
10.0184.0403
|
Phẫu thuật đóng
thông liên nhĩ
|
Phẫu thuật đóng
thông liên nhĩ
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2088
|
3459
|
10.0177.0403
|
Phẫu thuật ghép van
tim đồng loài
|
Phẫu thuật ghép van
tim đồng loài
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2089
|
3460
|
10.0208.0403
|
Phẫu thuật Hybrid điều
trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
Phẫu thuật Hybrid
điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2090
|
3461
|
10.0243.0403
|
Phẫu thuật Hybrid
điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
Phẫu thuật Hybrid
điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2091
|
3462
|
10.0199.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2092
|
3463
|
10.0190.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2093
|
3464
|
10.0192.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh nhĩ 3 buồng
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh nhĩ 3 buồng
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2094
|
3465
|
10.0189.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh thất phải hai đường ra
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh thất phải hai đường ra
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2095
|
3466
|
10.0195.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2096
|
3467
|
10.0187.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2097
|
3468
|
10.0188.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2098
|
3469
|
10.0186.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ tứ chứng Fallot
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ tứ chứng Fallot
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2099
|
3470
|
10.0191.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ vỡ phình xoang Valsalva
|
Phẫu thuật sửa toàn
bộ vỡ phình xoang Valsalva
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2100
|
3471
|
10.0196.0403
|
Phẫu thuật sửa van
ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
Phẫu thuật sửa van ba
lá điều trị bệnh Ebstein
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2101
|
3472
|
10.0225.0403
|
Phẫu thuật tạo hình
hoặc thay van ba lá đơn thuần
|
Phẫu thuật tạo hình
hoặc thay van ba lá đơn thuần
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2102
|
3473
|
10.0226.0403
|
Phẫu thuật tạo hình
hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van
tim khác)
|
Phẫu thuật tạo hình
hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van
tim khác)
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2103
|
3474
|
10.0223.0403
|
Phẫu thuật tạo hình
van động mạch chủ
|
Phẫu thuật tạo hình
van động mạch chủ
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2104
|
3475
|
10.0218.0403
|
Phẫu thuật tạo hình
van hai lá bị hẹp do thấp
|
Phẫu thuật tạo hình
van hai lá bị hẹp do thấp
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2105
|
3476
|
10.0219.0403
|
Phẫu thuật tạo hình
van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
|
Phẫu thuật tạo hình
van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2106
|
3477
|
10.0224.0403
|
Phẫu thuật thay hoặc
tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
|
Phẫu thuật thay hoặc
tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2107
|
3478
|
10.0227.0403
|
Phẫu thuật thay lại
1 van tim
|
Phẫu thuật thay lại
1 van tim
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2108
|
3479
|
10.0228.0403
|
Phẫu thuật thay lại
2 van tim
|
Phẫu thuật thay lại
2 van tim
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2109
|
3480
|
10.0197.0403
|
Phẫu thuật thay van
ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
Phẫu thuật thay van
ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2110
|
3481
|
10.0221.0403
|
Phẫu thuật thay van
động mạch chủ
|
Phẫu thuật thay van
động mạch chủ
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2111
|
3482
|
10.0222.0403
|
Phẫu thuật thay van
động mạch chủ và động mạch chủ lên
|
Phẫu thuật thay van
động mạch chủ và động mạch chủ lên
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2112
|
3483
|
10.0220.0403
|
Phẫu thuật thay van
hai lá
|
Phẫu thuật thay van
hai lá
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2113
|
3484
|
10.0185.0403
|
Phẫu thuật vá thông
liên thất
|
Phẫu thuật vá thông
liên thất
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2114
|
3485
|
27.0103.0403
|
Phẫu thuật nội soi
đóng lỗ thông liên nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi
đóng lỗ thông liên nhĩ
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
|
|
2115
|
3486
|
27.0101.0403
|
Phẫu thuật nội soi
sửa van hai lá
|
Phẫu thuật nội soi
sửa van hai lá
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2116
|
3487
|
27.0102.0403
|
Phẫu thuật nội soi
thay van hai lá
|
Phẫu thuật nội soi
thay van hai lá
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2117
|
3489
|
10.0155.0404
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương tim
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương tim
|
15.369.400
|
Chưa bao gồm động mạch
chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
2118
|
3490
|
10.0156.0404
|
Phẫu thuật điều trị
vỡ tim do chấn thương
|
Phẫu thuật điều trị
vỡ tim do chấn thương
|
15.369.400
|
Chưa bao gồm động mạch
chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
2119
|
3491
|
10.0216.0404
|
Phẫu thuật tách hẹp
van hai lá tim kín lần đầu
|
Phẫu thuật tách hẹp
van hai lá tim kín lần đầu
|
15.369.400
|
Chưa bao gồm động mạch
chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
2120
|
3492
|
10.0217.0404
|
Phẫu thuật tách hẹp
van hai lá tim kín lần hai
|
Phẫu thuật tách hẹp
van hai lá tim kín lần hai
|
15.369.400
|
Chưa bao gồm động mạch
chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
2121
|
3495
|
10.0181.0405
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra
thất phải
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra
thất phải
|
16.023.900
|
Chưa bao gồm mạch
máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
|
|
2122
|
3496
|
03.3223.0406
|
Cắt đoạn nối khí quản
|
Cắt đoạn nối khí quản
|
18.258.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
2123
|
3501
|
10.0269.0406
|
Phẫu thuật bệnh mạch
máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật bệnh mạch
máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
18.258.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
2124
|
3502
|
10.0205.0406
|
Phẫu thuật bệnh tim
bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật bệnh tim
bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
18.258.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
2125
|
3503
|
10.0240.0406
|
Phẫu thuật bệnh tim
mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
Phẫu thuật bệnh tim
mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
18.258.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây
truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
2126
|
3504
|
10.0234.0406
|
Phẫu thuật cắt u cơ
tim
|
Phẫu thuật cắt u cơ
tim
|
18.258.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
2127
|
3505
|
10.0233.0406
|
Phẫu thuật cắt u
nhày nhĩ trái
|
Phẫu thuật cắt u
nhày nhĩ trái
|
18.258.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
2128
|
3509
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u
máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u
máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
3.444.400
|
|
|
2129
|
3510
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u
máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u
máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
3.444.400
|
|
|
2130
|
3511
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
3.444.400
|
|
|
2131
|
3512
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu, u bạch huyết
thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
3.444.400
|
|
|
2132
|
3527
|
10.0272.0408
|
Phẫu thuật cắt 1
thùy phổi bệnh lý
|
Phẫu thuật cắt 1
thùy phổi bệnh lý
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2133
|
3528
|
10.0273.0408
|
Phẫu thuật cắt một
bên phổi bệnh lý
|
Phẫu thuật cắt một
bên phổi bệnh lý
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2134
|
3529
|
10.0274.0408
|
Phẫu thuật cắt phổi
do ung thư kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật cắt phổi
do ung thư kèm nạo vét hạch
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2135
|
3530
|
10.0277.0408
|
Phẫu thuật cắt u
nang phế quản
|
Phẫu thuật cắt u
nang phế quản
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2136
|
3531
|
10.0200.0408
|
Phẫu thuật điều trị
dò động - tĩnh mạch phổi
|
Phẫu thuật điều trị
dò động - tĩnh mạch phổi
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2137
|
3534
|
12.0183.0408
|
Cắt 2 thùy phổi 2
bên lồng ngực trong một phẫu thuật
|
Cắt 2 thùy phổi 2
bên lồng ngực trong một phẫu thuật
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2138
|
3535
|
12.0181.0408
|
Cắt một bên phổi do
ung thư
|
Cắt một bên phổi do
ung thư
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2139
|
3537
|
12.0186.0408
|
Cắt phổi và màng phổi
|
Cắt phổi và màng phổi
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2140
|
3538
|
12.0185.0408
|
Cắt thùy phổi hoặc
cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
|
Cắt thùy phổi hoặc cắt
một bên phổi kèm một mảng thành ngực
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2141
|
3539
|
12.0184.0408
|
Cắt thùy phổi hoặc
cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
|
Cắt thùy phổi hoặc
cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
|
9.966.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2142
|
3543
|
10.0275.0409
|
Phẫu thuật cắt u
trung thất
|
Phẫu thuật cắt u
trung thất
|
11.747.100
|
|
|
2143
|
3546
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu
tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu
tối thiểu khoang màng phổi
|
2.003.000
|
|
|
2144
|
3547
|
10.0284.0410
|
Phẫu thuật mở ngực
nhỏ tạo dính màng phổi
|
Phẫu thuật mở ngực
nhỏ tạo dính màng phổi
|
2.003.000
|
|
|
2145
|
3559
|
10.0281.0411
|
Phẫu thuật bóc màng
phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
|
Phẫu thuật bóc màng
phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2146
|
3560
|
10.0290.0411
|
Phẫu thuật cắt -
khâu kén khí phổi
|
Phẫu thuật cắt -
khâu kén khí phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2147
|
3561
|
10.0271.0411
|
Phẫu thuật cắt một
phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
|
Phẫu thuật cắt một
phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2148
|
3562
|
10.0285.0411
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do u xương sườn
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do u xương sườn
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2149
|
3563
|
10.0286.0411
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do viêm xương
|
Phẫu thuật cắt
xương sườn do viêm xương
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2150
|
3564
|
10.0287.0411
|
Phẫu thuật đánh xẹp
ngực điều trị ổ cặn màng phổi
|
Phẫu thuật đánh xẹp
ngực điều trị ổ cặn màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2151
|
3565
|
10.0293.0411
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh lý mủ màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2152
|
3566
|
10.0294.0411
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2153
|
3567
|
10.0283.0411
|
Phẫu thuật điều trị
lỗ rò phế quản
|
Phẫu thuật điều trị
lỗ rò phế quản
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2154
|
3568
|
10.0163.0411
|
Phẫu thuật điều trị
mảng sườn di động
|
Phẫu thuật điều trị
mảng sườn di động
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2155
|
3569
|
10.0291.0411
|
Phẫu thuật điều trị
máu đông màng phổi
|
Phẫu thuật điều trị
máu đông màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2156
|
3570
|
10.0159.0411
|
Phẫu thuật khâu vết
thương nhu mô phổi
|
Phẫu thuật khâu vết
thương nhu mô phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2157
|
3571
|
10.0292.0411
|
Phẫu thuật lấy dị vật
phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật lấy dị vật
phổi - màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2158
|
3572
|
10.0160.0411
|
Phẫu thuật lấy dị vật
trong phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật lấy dị vật
trong phổi - màng phổi
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2159
|
3573
|
12.0178.0411
|
Cắt u nang phổi hoặc
u nang phế quản
|
Cắt u nang phổi hoặc
u nang phế quản
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm dụng cụ
khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2160
|
3574
|
12.0168.0411
|
Phẫu thuật cắt u sụn
phế quản
|
Phẫu thuật cắt u sụn
phế quản
|
7.687.900
|
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu
cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2161
|
3576
|
27.0091.0412
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
|
11.406.000
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2162
|
3579
|
27.0099.0413
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - nối phế quản
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - nối phế quản
|
9.643.100
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2163
|
3580
|
27.0095.0413
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy phổi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy phổi
|
9.643.100
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2164
|
3581
|
27.0096.0413
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt
1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
|
9.643.100
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2165
|
3582
|
27.0094.0413
|
Phẫu thuật nội soi
cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
|
9.643.100
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2166
|
3583
|
27.0097.0413
|
Phẫu thuật nội soi
cắt một phổi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt một phổi
|
9.643.100
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2167
|
3584
|
27.0098.0413
|
Phẫu thuật nội soi
cắt một phổi kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt một phổi kèm nạo vét hạch
|
9.643.100
|
Chưa bao gồm: máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2168
|
3586
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở đơn thuần
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở đơn thuần
|
7.676.600
|
Chưa bao gồm các loại
đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
2169
|
3587
|
10.0154.0414
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
7.676.600
|
Chưa bao gồm các loại
đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
2170
|
3588
|
27.0081.0414
|
Phẫu thuật Nuss kết
hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
Phẫu thuật Nuss kết
hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
7.676.600
|
Chưa bao gồm các loại
đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
2171
|
3591
|
27.0086.0415
|
Phẫu thuật nội soi
bóc vỏ màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi
bóc vỏ màng phổi
|
7.423.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2172
|
3600
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2173
|
3601
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt
thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt
thận bán phần)
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2174
|
3603
|
10.0322.0416
|
Cắt thận rộng rãi +
nạo vét hạch
|
Cắt thận rộng rãi +
nạo vét hạch
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2175
|
3604
|
10.0301.0416
|
Cắt thận thận phụ
(thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận thận phụ
(thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2176
|
3606
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu quản
do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu quản
do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2177
|
3608
|
12.0259.0416
|
Cắt ung thư thận có
hoặc không vét hạch hệ thống
|
Cắt ung thư thận có
hoặc không vét hạch hệ thống
|
4.891.200
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2178
|
3611
|
10.0321.0417
|
Cắt u tuyến thượng
thận (mổ mở)
|
Cắt u tuyến thượng
thận (mổ mở)
|
7.096.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2179
|
3615
|
27.0380.0418
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
4.677.000
|
|
|
2180
|
3616
|
27.0365.0418
|
Phẫu thuật nội soi lấy
sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi niệu quản
|
4.677.000
|
|
|
2181
|
3617
|
27.0356.0418
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng lấy sỏi bể thận
|
4.677.000
|
|
|
2182
|
3618
|
27.0357.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau
phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi
sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
4.677.000
|
|
|
2183
|
3619
|
27.0371.0418
|
Phẫu thuật nội soi
sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi
sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
4.677.000
|
|
|
2184
|
3627
|
27.0339.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ thận phụ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ thận phụ
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2185
|
3628
|
27.0340.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt eo thận móng ngựa
|
Phẫu thuật nội soi
cắt eo thận móng ngựa
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2186
|
3629
|
27.0342.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận bán phần
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận bán phần
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2187
|
3630
|
27.0344.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận đơn giản
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận đơn giản
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2188
|
3631
|
27.0343.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận tận gốc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận tận gốc
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2189
|
3632
|
27.0360.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2190
|
3634
|
27.0341.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thận
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thận
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2191
|
3635
|
27.0346.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thận ác tính
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thận ác tính
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2192
|
3636
|
27.0345.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thận lành tính
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thận lành tính
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2193
|
3640
|
27.0326.0420
|
Nội soi cắt chỏm
nang tuyến thượng thận
|
Nội soi cắt chỏm
nang tuyến thượng thận
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2194
|
3641
|
27.0325.0420
|
Nội soi cắt nang
tuyến thượng thận
|
Nội soi cắt nang
tuyến thượng thận
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2195
|
3642
|
27.0323.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2196
|
3643
|
27.0324.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt
bán phần tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2197
|
3644
|
27.0321.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2198
|
3645
|
27.0322.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2199
|
3646
|
27.0347.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2200
|
3647
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2201
|
3648
|
27.0348.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận qua phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2202
|
3649
|
27.0350.0420
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang thận sau phúc mạc
|
4.779.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2203
|
3661
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
4.751.900
|
|
|
2204
|
3666
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản
đơn thuần
|
4.751.900
|
|
|
2205
|
3675
|
10.0332.0422
|
Tạo hình niệu quản
bằng đoạn ruột
|
Tạo hình niệu quản
bằng đoạn ruột
|
6.629.200
|
|
|
2206
|
3679
|
10.0365.0423
|
Phẫu thuật cắt dị tật
hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
|
Phẫu thuật cắt dị tật
hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2207
|
3680
|
10.0409.0423
|
Phẫu thuật chữa xơ
cứng dương vật (Peyronie)
|
Phẫu thuật chữa xơ
cứng dương vật (Peyronie)
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2208
|
3684
|
10.0336.0423
|
Phẫu thuật mở rộng
bàng quang bằng đoạn hồi tràng
|
Phẫu thuật mở rộng
bàng quang bằng đoạn hồi tràng
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2209
|
3685
|
10.0320.0423
|
Tạo hình khúc nối bể
thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
|
Tạo hình khúc nối bể
thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2210
|
3686
|
10.0331.0423
|
Tạo hình niệu quản
do phình to niệu quản
|
Tạo hình niệu quản
do phình to niệu quản
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2211
|
3687
|
27.0398.0423
|
Nội soi bóc u tiền
liệt tuyến lành tính
|
Nội soi bóc u tiền
liệt tuyến lành tính
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2212
|
3688
|
27.0369.0423
|
Nội soi tạo hình niệu
quản sau tĩnh mạch chủ
|
Nội soi tạo hình niệu
quản sau tĩnh mạch chủ
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2213
|
3689
|
27.0362.0423
|
Nội soi xẻ hẹp bể
thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
Nội soi xẻ hẹp bể
thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2214
|
3690
|
27.0363.0423
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2215
|
3691
|
27.0366.0423
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình niệu quản
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2216
|
3697
|
10.0358.0424
|
Cắt bàng quan toàn
bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
Cắt bàng quan toàn
bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
6.122.800
|
|
|
2217
|
3699
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
6.122.800
|
|
|
2218
|
3700
|
10.0337.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang
kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
Cắt toàn bộ bàng
quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
6.122.800
|
|
|
2219
|
3701
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng
quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng
quang, cắm niệu quản vào ruột
|
6.122.800
|
|
|
2220
|
3704
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống niệu rốn
và một phần bàng quang
|
Cắt u ống niệu rốn
và một phần bàng quang
|
6.385.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2221
|
3709
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang
tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang
tái phát qua nội soi
|
5.232.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2222
|
3710
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang
cắt u
|
Nội soi bàng quang
cắt u
|
5.232.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2223
|
3711
|
27.0383.0426
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa bàng quang
|
5.232.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2224
|
3713
|
27.0381.0427
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bàng quang bán phần
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bàng quang bán phần
|
6.701.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2225
|
3714
|
27.0382.0427
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bàng quang tận gốc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bàng quang tận gốc
|
6.701.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2226
|
3715
|
27.0387.0427
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
6.701.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2227
|
3721
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu
quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu
quản - âm đạo
|
5.081.600
|
|
|
2228
|
3722
|
02.0192.0430
|
Điều trị phì đại tuyến
tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên
|
Điều trị phì đại
tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên
|
3.135.600
|
Chưa bao gồm dây
cáp quang.
|
|
2229
|
3723
|
27.0399.0430
|
Điều trị u xơ tiền
liệt tuyến bằng laser
|
Điều trị u xơ tiền
liệt tuyến bằng laser
|
3.135.600
|
Chưa bao gồm dây
cáp quang. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2230
|
3725
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến
qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt tuyến
qua đường bàng quang
|
5.751.600
|
|
|
2231
|
3726
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến
qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt tuyến
qua đường sau xương mu
|
5.751.600
|
|
|
2232
|
3728
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì đại lành
tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
Cắt u phì đại lành
tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
4.474.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2233
|
3730
|
27.0397.0433
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
|
4.474.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
2234
|
3740
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu
vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu
vỡ bàng quang
|
4.805.900
|
|
|
2235
|
3741
|
10.0373.0434
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch
thấp, tạo hình một thì
|
Phẫu thuật lỗ tiểu
lệch thấp, tạo hình một thì
|
4.805.900
|
|
|
2236
|
3742
|
10.0364.0434
|
Phẫu thuật sa niệu
đạo nữ
|
Phẫu thuật sa niệu
đạo nữ
|
4.805.900
|
|
|
2237
|
3743
|
12.0266.0434
|
Cắt bỏ dương vật
ung thư có vét hạch
|
Cắt bỏ dương vật ung
thư có vét hạch
|
4.805.900
|
|
|
2238
|
3744
|
12.0252.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ
phận sinh dục ngoài do ung thư
|
Cắt cụt toàn bộ bộ
phận sinh dục ngoài do ung thư
|
4.805.900
|
|
|
2239
|
3745
|
12.0253.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận
sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt cụt toàn bộ bộ
phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
4.805.900
|
|
|
2240
|
3753
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn,
tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn,
tinh hoàn lạc chổ
|
2.590.600
|
|
|
2241
|
3754
|
10.0374.0435
|
Phẫu thuật lỗ tiểu
lệch thấp, tạo hình thì 2
|
Phẫu thuật lỗ tiểu
lệch thấp, tạo hình thì 2
|
2.590.600
|
|
|
2242
|
3755
|
10.0391.0435
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
2.590.600
|
|
|
2243
|
3757
|
10.0379.0435
|
Tạo hình miệng niệu
đạo lệch thấp ở nữ giới
|
Tạo hình miệng niệu
đạo lệch thấp ở nữ giới
|
2.590.600
|
|
|
2244
|
3759
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe
khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe
khoang Retzius
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2245
|
3760
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang,
đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang,
đặt Tuteur niệu đạo
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2246
|
3761
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối
thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối
thiểu
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2247
|
3762
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2248
|
3763
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy
khung chậu do rò nước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy khung
chậu do rò nước tiểu
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2249
|
3765
|
10.0383.0436
|
Đặt ống Stent chữa
bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống Stent chữa
bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
2250
|
3766
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo
ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo
ra ngoài da
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2251
|
3767
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe
tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe
tuyến tiền liệt
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2252
|
3768
|
10.0403.0436
|
Phẫu thuật chữa cương
cứng dương vật
|
Phẫu thuật chữa
cương cứng dương vật
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2253
|
3769
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng niệu
quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở rộng niệu
quản, nong rộng niệu quản
|
1.997.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
2254
|
3773
|
22.0030.1255
|
Định lượng yếu tố
đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
|
Định lượng yếu tố
đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
|
500.200
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2255
|
3774
|
28.0292.0437
|
Phẫu thuật tạo hình
dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình
dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
4.888.900
|
|
|
2256
|
3776
|
02.0238.0439
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
|
2.552.200
|
|
|
2257
|
3777
|
22.0030.1258
|
Định lượng yếu tố
đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
|
Định lượng yếu tố
đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]
|
354.600
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2258
|
3779
|
22.0029.1259
|
Định lượng yếu tố
đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố
đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
|
258.700
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2259
|
3780
|
22.0029.1260
|
Định lượng yếu tố
đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố
đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
|
323.400
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2260
|
3787
|
27.0391.0440
|
Nội soi bàng quang
tán sỏi
|
Nội soi bàng quang
tán sỏi
|
1.398.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2261
|
3788
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2
bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
1.398.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2262
|
3790
|
10.0428.0441
|
Lấy u cơ, xơ…thực
quản đường cổ hoặc đường bụng
|
Lấy u cơ, xơ…thực
quản đường cổ hoặc đường bụng
|
6.265.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2263
|
3791
|
10.0427.0441
|
Lấy u cơ, xơ…thực
quản đường ngực
|
Lấy u cơ, xơ…thực
quản đường ngực
|
6.265.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2264
|
3793
|
02.0200.1782
|
Đo áp lực thẩm thấu
niệu
|
Đo áp lực thẩm thấu
niệu
|
37.000
|
|
|
2265
|
3795
|
14.0264.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
80.000
|
|
|
2266
|
3799
|
10.0429.0442
|
Cắt đoạn thực quản,
dẫn lưu hai đầu ra ngoài
|
Cắt đoạn thực quản,
dẫn lưu hai đầu ra ngoài
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2267
|
3800
|
10.0430.0442
|
Cắt nối thực quản
|
Cắt nối thực quản
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2268
|
3801
|
10.0437.0442
|
Cắt thực quản, cắt
toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
|
Cắt thực quản, cắt
toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2269
|
3802
|
10.0438.0442
|
Cắt thực quản, hạ họng,
thanh quản
|
Cắt thực quản, hạ họng,
thanh quản
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2270
|
3803
|
10.0433.0442
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2271
|
3804
|
10.0432.0442
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2272
|
3805
|
10.0431.0442
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2273
|
3806
|
10.0436.0442
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2274
|
3807
|
10.0435.0442
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2275
|
3808
|
10.0434.0442
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2276
|
3809
|
10.0439.0442
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
Cắt thực quản, tạo
hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2277
|
3810
|
14.0267.0750
|
Đo độ dày giác mạc
|
Đo độ dày giác mạc
|
151.300
|
|
|
2278
|
3812
|
10.0443.0442
|
Phẫu thuật điều trị
teo thực quản
|
Phẫu thuật điều trị
teo thực quản
|
8.554.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2279
|
3817
|
27.0121.0443
|
Cắt thực quản nội
soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
|
Cắt thực quản nội
soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
|
6.574.700
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2280
|
3818
|
27.0119.0443
|
Cắt thực quản nội
soi ngực phải
|
Cắt thực quản nội
soi ngực phải
|
6.574.700
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2281
|
3819
|
27.0118.0443
|
Cắt thực quản nội
soi ngực và bụng
|
Cắt thực quản nội
soi ngực và bụng
|
6.574.700
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2282
|
3820
|
27.0120.0443
|
Cắt thực quản nội
soi qua khe hoành
|
Cắt thực quản nội
soi qua khe hoành
|
6.574.700
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2283
|
3824
|
10.0662.0445
|
Nối Wirsung ruột
non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt
lập
|
Nối Wirsung ruột
non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt
lập
|
6.820.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2284
|
3825
|
27.0134.0445
|
Phẫu thuật Heller kết
hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
|
Phẫu thuật Heller kết
hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
|
6.820.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2285
|
3826
|
27.0133.0445
|
Phẫu thuật Heller
qua nội soi bụng
|
Phẫu thuật Heller
qua nội soi bụng
|
6.820.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2286
|
3827
|
27.0132.0445
|
Phẫu thuật Heller
qua nội soi ngực trái
|
Phẫu thuật Heller qua
nội soi ngực trái
|
6.820.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2287
|
3828
|
27.0136.0445
|
Phẫu thuật tạo van
chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
|
Phẫu thuật tạo van
chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
|
6.820.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2288
|
3829
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
80.000
|
|
|
2289
|
3837
|
10.0449.0446
|
Tạo hình tại chỗ sẹo
hẹp thực quản đường cổ
|
Tạo hình tại chỗ sẹo
hẹp thực quản đường cổ
|
8.829.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2290
|
3838
|
10.0440.0446
|
Tạo hình thực quản
bằng dạ dày không cắt thực quản
|
Tạo hình thực quản
bằng dạ dày không cắt thực quản
|
8.829.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2291
|
3839
|
10.0441.0446
|
Tạo hình thực quản
bằng đại tràng không cắt thực quản
|
Tạo hình thực quản
bằng đại tràng không cắt thực quản
|
8.829.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2292
|
3840
|
22.0041.1287
|
Đo độ ngưng tập tiểu
cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu
cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]
|
122.000
|
Giá cho mỗi chất
kích tập.
|
|
2293
|
3841
|
12.0198.0446
|
Cắt bỏ thực quản ngực,
tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật
Akiyama)
|
Cắt bỏ thực quản ngực,
tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật
Akiyama)
|
8.829.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2294
|
3842
|
22.0041.1288
|
Đo độ ngưng tập tiểu
cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu
cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/
Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]
|
231.600
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2295
|
3843
|
12.0196.0446
|
Tạo hình thực quản
(do ung thư & bệnh lành tính)
|
Tạo hình thực quản
(do ung thư & bệnh lành tính)
|
8.829.900
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2296
|
3846
|
14.0268.0752
|
Đo đường kính giác
mạc
|
Đo đường kính giác
mạc
|
70.700
|
|
|
2297
|
3849
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ khách
quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách
quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
35.000
|
|
|
2298
|
3857
|
12.0200.0448
|
Cắt bán phần hoặc gần
toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
|
Cắt bán phần hoặc gần
toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
|
5.715.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2299
|
3860
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
13.200
|
|
|
2300
|
3864
|
10.0455.0448
|
Cắt đoạn dạ dày
|
Cắt đoạn dạ dày
|
5.715.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2301
|
3865
|
10.0456.0448
|
Cắt đoạn dạ dày và
mạc nối lớn
|
Cắt đoạn dạ dày và
mạc nối lớn
|
5.715.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2302
|
3866
|
10.0458.0449
|
Cắt lại dạ dày
|
Cắt lại dạ dày
|
8.536.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2303
|
3867
|
10.0457.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
8.536.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2304
|
3868
|
12.0199.0449
|
Cắt dạ dày do ung
thư
|
Cắt dạ dày do ung
thư
|
8.536.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2305
|
3870
|
12.0201.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
do ung thư và vét hạch hệ thống
|
Cắt toàn bộ dạ dày do
ung thư và vét hạch hệ thống
|
8.536.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch.
|
|
2306
|
3871
|
01.0287.1532
|
Đo lactat trong máu
|
Đo lactat trong máu
|
105.000
|
|
|
2307
|
3880
|
27.0159.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2308
|
3881
|
27.0160.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2309
|
3882
|
27.0161.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2310
|
3883
|
27.0162.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2311
|
3884
|
27.0163.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2312
|
3886
|
27.0154.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dạ dày không điển hình
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dạ dày không điển hình
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2313
|
3887
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
32.900
|
|
|
2314
|
3888
|
27.0158.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2315
|
3889
|
27.0165.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2316
|
3890
|
27.0164.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp
khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2317
|
3893
|
14.0256.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
83.900
|
|
|
2318
|
3896
|
27.0144.0451
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương dạ dày
|
3.262.300
|
|
|
2319
|
3897
|
27.0191.0451
|
Phẫu thuật nội soi
viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi
viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
3.262.300
|
|
|
2320
|
3899
|
10.0446.0452
|
Phẫu thuật điều trị
co thắt thực quản lan tỏa
|
Phẫu thuật điều trị
co thắt thực quản lan tỏa
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2321
|
3900
|
27.0130.0452
|
Cắt túi thừa thực
quản qua nội soi bụng
|
Cắt túi thừa thực
quản qua nội soi bụng
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2322
|
3901
|
27.0128.0452
|
Cắt túi thừa thực
quản qua nội soi ngực phải
|
Cắt túi thừa thực
quản qua nội soi ngực phải
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2323
|
3902
|
27.0129.0452
|
Cắt túi thừa thực
quản qua nội soi ngực trái
|
Cắt túi thừa thực
quản qua nội soi ngực trái
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2324
|
3903
|
27.0122.0452
|
Cắt u lành thực quản
nội soi ngực phải
|
Cắt u lành thực quản
nội soi ngực phải
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2325
|
3904
|
27.0123.0452
|
Cắt u lành thực quản
nội soi ngực trái
|
Cắt u lành thực quản
nội soi ngực trái
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2326
|
3905
|
27.0084.0452
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm cổ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm cổ
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2327
|
3906
|
27.0083.0452
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm ngực
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm ngực
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2328
|
3907
|
27.0085.0452
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2329
|
3908
|
27.0149.0452
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thần kinh X chọn lọc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thần kinh X chọn lọc
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2330
|
3909
|
27.0150.0452
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2331
|
3910
|
27.0148.0452
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thân thần kinh X
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thân thần kinh X
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2332
|
3911
|
27.0137.0452
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị thoát vị khe hoành
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2333
|
3912
|
27.0318.0452
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2334
|
3913
|
27.0317.0452
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2335
|
3914
|
27.0320.0452
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2336
|
3915
|
27.0319.0452
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
Phẫu thuật nội soi
khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2337
|
3916
|
27.0208.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu
thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2338
|
3917
|
27.0228.0452
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2339
|
3918
|
27.0209.0452
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2340
|
3919
|
27.0230.0452
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.810.400
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2341
|
3928
|
10.0518.0454
|
Cắt đại tràng phải
hoặc đại tràng trái nối ngay
|
Cắt đại tràng phải
hoặc đại tràng trái nối ngay
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2342
|
3929
|
10.0520.0454
|
Cắt đại tràng phải
hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đại tràng phải
hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2343
|
3930
|
10.0519.0454
|
Cắt đại tràng phải
hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đại tràng phải
hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2344
|
3931
|
10.0514.0454
|
Cắt đoạn đại tràng
nối ngay
|
Cắt đoạn đại tràng
nối ngay
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2345
|
3932
|
10.0516.0454
|
Cắt đoạn đại tràng,
đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn đại tràng,
đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2346
|
3933
|
10.0515.0454
|
Cắt đoạn đại tràng,
đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
Cắt đoạn đại tràng,
đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2347
|
3934
|
10.0527.0454
|
Cắt đoạn trực tràng
nối ngay
|
Cắt đoạn trực tràng
nối ngay
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2348
|
3935
|
10.0531.0454
|
Cắt đoạn trực
tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
Cắt đoạn trực
tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2349
|
3936
|
10.0528.0454
|
Cắt đoạn trực
tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn trực
tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2350
|
3937
|
10.0530.0454
|
Cắt đoạn trực
tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
|
Cắt đoạn trực tràng,
miệng nối đại tràng - ống hậu môn
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2351
|
3938
|
10.0529.0454
|
Cắt đoạn trực
tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
|
Cắt đoạn trực
tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2352
|
3939
|
10.0517.0454
|
Cắt manh tràng và
đoạn cuối hồi tràng
|
Cắt manh tràng và
đoạn cuối hồi tràng
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2353
|
3940
|
10.0521.0454
|
Cắt toàn bộ đại
tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
Cắt toàn bộ đại
tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2354
|
3941
|
10.0523.0454
|
Cắt toàn bộ đại trực
tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
Cắt toàn bộ đại trực
tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2355
|
3942
|
10.0522.0454
|
Cắt toàn bộ đại trực
tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
Cắt toàn bộ đại trực
tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
5.138.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2356
|
3943
|
14.0224.0751
|
Đo thị giác tương
phản
|
Đo thị giác tương
phản
|
80.000
|
|
|
2357
|
3945
|
14.0106.0768
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ
[gây mê]
|
1.659.000
|
|
|
2358
|
3946
|
14.0106.0769
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ
[gây tê]
|
933.000
|
|
|
2359
|
3947
|
10.0300.0455
|
Bóc bạch mạch quanh
thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
|
Bóc bạch mạch quanh
thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
|
2.813.900
|
|
|
2360
|
3948
|
10.0481.0455
|
Cắt dây chằng, gỡ
dính ruột
|
Cắt dây chằng, gỡ
dính ruột
|
2.813.900
|
|
|
2361
|
3949
|
10.0478.0455
|
Cắt màng ngăn tá
tràng
|
Cắt màng ngăn tá
tràng
|
2.813.900
|
|
|
2362
|
3950
|
10.0467.0455
|
Cắt thần kinh X chọn
lọc
|
Cắt thần kinh X chọn
lọc
|
2.813.900
|
|
|
2363
|
3951
|
10.0468.0455
|
Cắt thần kinh X
siêu chọn lọc
|
Cắt thần kinh X
siêu chọn lọc
|
2.813.900
|
|
|
2364
|
3952
|
10.0466.0455
|
Cắt thần kinh X
toàn bộ
|
Cắt thần kinh X
toàn bộ
|
2.813.900
|
|
|
2365
|
3953
|
10.0537.0455
|
Cắt toàn bộ mạc
treo trực tràng
|
Cắt toàn bộ mạc
treo trực tràng
|
2.813.900
|
|
|
2366
|
3954
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
2.813.900
|
|
|
2367
|
3955
|
10.0535.0455
|
Phẫu thuật điều trị
sa trực tràng đường bụng
|
Phẫu thuật điều trị
sa trực tràng đường bụng
|
2.813.900
|
|
|
2368
|
3956
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng ruột non
|
Tháo lồng ruột non
|
2.813.900
|
|
|
2369
|
3957
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn ruột non
|
Tháo xoắn ruột non
|
2.813.900
|
|
|
2370
|
3958
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây dính hay dây chằng
|
2.813.900
|
|
|
2371
|
3959
|
27.0177.0455
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính ruột
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính ruột
|
2.813.900
|
|
|
2372
|
3960
|
15.0130.0923
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới [gây mê]
|
733.700
|
|
|
2373
|
3971
|
10.0494.0456
|
Nối tắt ruột non -
đại tràng hoặc trực tràng
|
Nối tắt ruột non -
đại tràng hoặc trực tràng
|
4.954.700
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2374
|
3972
|
10.0495.0456
|
Nối tắt ruột non -
ruột non
|
Nối tắt ruột non -
ruột non
|
4.954.700
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
2375
|
3977
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới [gây tê]
|
509.500
|
|
|
2376
|
3987
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da
điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da
điều trị hở mi do sẹo
|
3.166.700
|
|
|
2377
|
4000
|
27.0127.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng
nang qua nội soi bụng
|
Cắt thực quản đôi dạng
nang qua nội soi bụng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2378
|
4001
|
27.0125.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng
nang qua nội soi ngực phải
|
Cắt thực quản đôi dạng
nang qua nội soi ngực phải
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2379
|
4002
|
27.0126.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng
nang qua nội soi ngực trái
|
Cắt thực quản đôi dạng
nang qua nội soi ngực trái
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2380
|
4003
|
27.0124.0457
|
Cắt u lành thực quản
nội soi bụng
|
Cắt u lành thực quản
nội soi bụng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2381
|
4004
|
27.0201.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng chậu hông
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng chậu hông
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2382
|
4005
|
27.0197.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng ngang
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2383
|
4006
|
27.0193.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt
đại tràng phải
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng phải
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2384
|
4007
|
27.0195.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng phải mở rộng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng phải mở rộng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2385
|
4008
|
27.0199.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng trái
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng trái
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2386
|
4010
|
27.0215.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt
đoạn đại trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn đại trực tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2387
|
4011
|
27.0185.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2388
|
4013
|
27.0233.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt
đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2389
|
4014
|
27.0186.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gần toàn bộ ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gần toàn bộ ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2390
|
4015
|
27.0192.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt manh tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2391
|
4017
|
27.0217.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng thấp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng thấp
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2392
|
4018
|
27.0223.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2393
|
4019
|
27.0219.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2394
|
4020
|
27.0221.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2395
|
4022
|
27.0305.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2396
|
4023
|
27.0213.0457
|
Phẫu thuật nội soi
Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
Phẫu thuật nội soi
Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2397
|
4024
|
27.0214.0457
|
Phẫu thuật nội soi
đóng hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi
đóng hậu môn nhân tạo
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2398
|
4025
|
27.0232.0457
|
Phẫu thuật nội soi
hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
Phẫu thuật nội soi
hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2399
|
4026
|
27.0143.0457
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2400
|
4027
|
27.0174.0457
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2401
|
4028
|
27.0168.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu
thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2402
|
4029
|
27.0145.0457
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2403
|
4030
|
27.0169.0457
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2404
|
4031
|
27.0152.0457
|
Phẫu thuật nội soi
nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2405
|
4032
|
27.0153.0457
|
Phẫu thuật nội soi
nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2406
|
4033
|
27.0310.0457
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt dạ dày - hỗng tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2407
|
4034
|
27.0211.0457
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt đại tràng - đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt đại tràng - đại tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2408
|
4035
|
27.0210.0457
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2409
|
4036
|
27.0176.0457
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt ruột non - ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
nối tắt ruột non - ruột non
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2410
|
4045
|
10.0488.0458
|
Cắt đoạn ruột non,
đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đoạn ruột non,
đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
5.304.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2411
|
4046
|
10.0487.0458
|
Cắt đoạn ruột non,
lập lại lưu thông
|
Cắt đoạn ruột non,
lập lại lưu thông
|
5.304.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2412
|
4047
|
10.0489.0458
|
Cắt đoạn ruột non,
nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
Cắt đoạn ruột non,
nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
5.304.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2413
|
4048
|
10.0490.0458
|
Cắt nhiều đoạn ruột
non
|
Cắt nhiều đoạn ruột
non
|
5.304.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2414
|
4049
|
10.0474.0458
|
Cắt tá tràng bảo tồn
đầu tụy
|
Cắt tá tràng bảo tồn
đầu tụy
|
5.304.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2415
|
4050
|
10.0503.0458
|
Cắt toàn bộ ruột
non
|
Cắt toàn bộ ruột
non
|
5.304.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2416
|
4052
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
2.928.600
|
|
|
2417
|
4053
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.928.600
|
|
|
2418
|
4054
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
2.928.600
|
|
|
2419
|
4055
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
2.928.600
|
|
|
2420
|
4057
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.928.600
|
|
|
2421
|
4058
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa
tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa
tá tràng
|
2.928.600
|
|
|
2422
|
4059
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa đại tràng
|
2.928.600
|
|
|
2423
|
4060
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng đại tràng
|
2.928.600
|
|
|
2424
|
4061
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng trực tràng
|
2.928.600
|
|
|
2425
|
4062
|
27.208b.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương đại tràng
|
2.928.600
|
|
|
2426
|
4063
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu
vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.928.600
|
|
|
2427
|
4064
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi
khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu
vết thương trực tràng
|
2.928.600
|
|
|
2428
|
4066
|
27.0189.2039
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lại mỏm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lại mỏm ruột thừa
|
2.931.400
|
|
|
2429
|
4067
|
14.0069.0761
|
Ghép màng ối, kết mạc
điều trị loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối, kết mạc
điều trị loét, thủng giác mạc
|
1.487.700
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
2430
|
4068
|
27.0188.2039
|
Phẫu thuật nội soi
cắt ruột thừa + rửa bụng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt ruột thừa + rửa bụng
|
2.931.400
|
|
|
2431
|
4069
|
27.0190.2039
|
Phẫu thuật nội soi điều
trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
2.931.400
|
|
|
2432
|
4073
|
10.0532.0460
|
Cắt cụt trực tràng
đường bụng, tầng sinh môn
|
Cắt cụt trực tràng
đường bụng, tầng sinh môn
|
7.944.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2433
|
4081
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao gồm tấm nâng
trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2434
|
4082
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao gồm tấm nâng
trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2435
|
4083
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao gồm tấm
nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2436
|
4084
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao gồm tấm
nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2437
|
4085
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật nội soi
tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi
tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
4.937.000
|
Chưa bao gồm tấm nâng
trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2438
|
4088
|
27.0202.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2439
|
4089
|
27.0198.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt
đại tràng ngang + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2440
|
4090
|
27.0194.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2441
|
4091
|
27.0196.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2442
|
4092
|
27.0200.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2443
|
4093
|
27.205b.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt
đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2444
|
4094
|
27.0216.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2445
|
4095
|
27.0204.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2446
|
4096
|
27.0218.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2447
|
4097
|
27.0224.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2448
|
4098
|
27.0220.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2449
|
4099
|
27.0222.0463
|
Phẫu thuật nội soi
cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt
trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2450
|
4100
|
01.0203.1775
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
140.700
|
|
|
2451
|
4107
|
02.0144.1775
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
140.700
|
|
|
2452
|
4110
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2453
|
4111
|
10.0334.0464
|
Đưa niệu quản ra da
đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
Đưa niệu quản ra da
đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2454
|
4112
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy hoại
tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy hoại
tử, dẫn lưu
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2455
|
4113
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn
lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn
lưu đường mật
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2456
|
4114
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ
dày
|
Nối nang tụy với dạ
dày
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2457
|
4115
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng
tràng
|
Nối nang tụy với hỗng
tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2458
|
4116
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá
tràng
|
Nối nang tụy với tá
tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2459
|
4117
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2460
|
4118
|
10.0664.0464
|
Phẫu thuật
Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2461
|
4119
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa tá tràng
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2462
|
4120
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi
khâu thủng ruột non
|
3.034.600
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2463
|
4127
|
10.0501.0465
|
Bắc cầu động mạch mạc
treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
|
Bắc cầu động mạch mạc
treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
|
4.153.200
|
|
|
2464
|
4128
|
10.0604.0465
|
Các loại phẫu thuật
phân lưu cửa chủ
|
Các loại phẫu thuật
phân lưu cửa chủ
|
4.153.200
|
Chưa bao gồm đoạn mạch
nhân tạo.
|
|
2465
|
4129
|
10.0454.0465
|
Cắt dạ dày hình
chêm
|
Cắt dạ dày hình
chêm
|
4.153.200
|
|
|
2466
|
4130
|
10.0502.0465
|
Cắt đoạn động mạch
mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
Cắt đoạn động mạch
mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
4.153.200
|
|
|
2467
|
4131
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột non hình
chêm
|
Cắt ruột non hình
chêm
|
4.153.200
|
|
|
2468
|
4132
|
10.0513.0465
|
Cắt túi thừa đại
tràng
|
Cắt túi thừa đại
tràng
|
4.153.200
|
|
|
2469
|
4133
|
10.0484.0465
|
Đẩy bã thức ăn xuống
đại tràng
|
Đẩy bã thức ăn xuống
đại tràng
|
4.153.200
|
|
|
2470
|
4134
|
10.0424.0465
|
Đóng lỗ rò thực quản
- khí quản
|
Đóng lỗ rò thực quản
- khí quản
|
4.153.200
|
|
|
2471
|
4135
|
10.0493.0465
|
Đóng mở thông ruột
non
|
Đóng mở thông ruột
non
|
4.153.200
|
|
|
2472
|
4136
|
10.0423.0465
|
Đóng rò thực quản
|
Đóng rò thực quản
|
4.153.200
|
|
|
2473
|
4137
|
10.0540.0465
|
Đóng rò trực tràng
- âm đạo
|
Đóng rò trực tràng
- âm đạo
|
4.153.200
|
|
|
2474
|
4138
|
10.0541.0465
|
Đóng rò trực tràng
- bàng quang
|
Đóng rò trực tràng
- bàng quang
|
4.153.200
|
|
|
2475
|
4139
|
10.0465.0465
|
Khâu cầm máu ổ loét
dạ dày
|
Khâu cầm máu ổ loét
dạ dày
|
4.153.200
|
|
|
2476
|
4140
|
10.0463.0465
|
Khâu lỗ thủng dạ
dày tá tràng
|
Khâu lỗ thủng dạ dày
tá tràng
|
4.153.200
|
|
|
2477
|
4141
|
10.0512.0465
|
Khâu lỗ thủng đại
tràng
|
Khâu lỗ thủng đại
tràng
|
4.153.200
|
|
|
2478
|
4142
|
10.0480.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc
khâu vết thương ruột non
|
Khâu lỗ thủng hoặc
khâu vết thương ruột non
|
4.153.200
|
|
|
2479
|
4143
|
10.0419.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc
vết thương thực quản
|
Khâu lỗ thủng hoặc
vết thương thực quản
|
4.153.200
|
|
|
2480
|
4144
|
10.0534.0465
|
Khâu lỗ thủng, vết
thương trực tràng
|
Khâu lỗ thủng, vết
thương trực tràng
|
4.153.200
|
|
|
2481
|
4145
|
10.0500.0465
|
Khâu vết thương động
mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương động
mạch mạc treo tràng trên
|
4.153.200
|
|
|
2482
|
4146
|
10.0499.0465
|
Khâu vết thương
tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương
tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
4.153.200
|
|
|
2483
|
4147
|
10.0422.0465
|
Lấy dị vật thực quản
đường bụng
|
Lấy dị vật thực quản
đường bụng
|
4.153.200
|
|
|
2484
|
4148
|
10.0420.0465
|
Lấy dị vật thực quản
đường cổ
|
Lấy dị vật thực quản
đường cổ
|
4.153.200
|
|
|
2485
|
4149
|
10.0421.0465
|
Lấy dị vật thực quản
đường ngực
|
Lấy dị vật thực quản
đường ngực
|
4.153.200
|
|
|
2486
|
4150
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực
tràng
|
Lấy dị vật trực
tràng
|
4.153.200
|
|
|
2487
|
4151
|
10.0603.0465
|
Lấy huyết khối tĩnh
mạch cửa
|
Lấy huyết khối tĩnh
mạch cửa
|
4.153.200
|
Chưa bao gồm đoạn mạch
nhân tạo.
|
|
2488
|
4152
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày xử lý tổn
thương
|
Mở dạ dày xử lý tổn
thương
|
4.153.200
|
|
|
2489
|
4153
|
10.0485.0465
|
Mở ruột non lấy dị
vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
Mở ruột non lấy dị
vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
4.153.200
|
|
|
2490
|
4154
|
10.0543.0465
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - niệu đạo
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - niệu đạo
|
4.153.200
|
|
|
2491
|
4155
|
10.0542.0465
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - niệu quản
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - niệu quản
|
4.153.200
|
|
|
2492
|
4156
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - tầng sinh môn
|
4.153.200
|
|
|
2493
|
4157
|
10.0545.0465
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - tiểu khung
|
Phẫu thuật điều trị
rò trực tràng - tiểu khung
|
4.153.200
|
|
|
2494
|
4158
|
10.0536.0465
|
Phẫu thuật điều trị
sa trực tràng qua đường hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị
sa trực tràng qua đường hậu môn
|
4.153.200
|
|
|
2495
|
4167
|
10.0598.0466
|
Các phẫu thuật cắt
gan khác
|
Các phẫu thuật cắt
gan khác
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2496
|
4168
|
10.0596.0466
|
Cắt gan hình chêm,
nối gan ruột
|
Cắt gan hình chêm,
nối gan ruột
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2497
|
4169
|
10.0594.0466
|
Cắt gan lớn
|
Cắt gan lớn
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2498
|
4170
|
10.0593.0466
|
Cắt gan nhỏ
|
Cắt gan nhỏ
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2499
|
4171
|
10.0576.0466
|
Cắt gan phải
|
Cắt gan phải
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2500
|
4172
|
10.0590.0466
|
Cắt gan phải mở rộng
|
Cắt gan phải mở rộng
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo sinh
học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2501
|
4173
|
10.0578.0466
|
Cắt gan phân thùy
sau
|
Cắt gan phân thùy
sau
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2502
|
4174
|
10.0579.0466
|
Cắt gan phân thùy
trước
|
Cắt gan phân thùy
trước
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2503
|
4176
|
10.0577.0466
|
Cắt gan trái
|
Cắt gan trái
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo sinh
học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2504
|
4177
|
10.0591.0466
|
Cắt gan trái mở rộng
|
Cắt gan trái mở rộng
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2505
|
4178
|
10.0592.0466
|
Cắt gan trung tâm
|
Cắt gan trung tâm
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2506
|
4179
|
10.0581.0466
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2507
|
4180
|
10.0582.0466
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2508
|
4181
|
10.0583.0466
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2509
|
4182
|
10.0584.0466
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2510
|
4183
|
10.0585.0466
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2511
|
4184
|
10.0586.0466
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2512
|
4185
|
10.0587.0466
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2513
|
4186
|
10.0588.0466
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2514
|
4187
|
10.0589.0466
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2515
|
4188
|
10.0607.0466
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2516
|
4189
|
10.0595.0466
|
Cắt nhiều hạ phân
thùy
|
Cắt nhiều hạ phân
thùy
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2517
|
4190
|
10.0580.0466
|
Cắt thùy gan trái
|
Cắt thùy gan trái
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2518
|
4191
|
10.0606.0466
|
Lấy bỏ u gan
|
Lấy bỏ u gan
|
9.438.300
|
Chưa bao gồm keo sinh
học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2519
|
4193
|
27.0244.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy I
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy I
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2520
|
4194
|
27.0245.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy II
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy II
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2521
|
4195
|
27.0246.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy III
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy III
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2522
|
4196
|
27.0247.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy IV
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy IV
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2523
|
4197
|
27.0248.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy IVA
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy IVA
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2524
|
4198
|
27.0249.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy IVB
|
Phẫu thuật nội soi cắt
gan hạ phân thùy IVB
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2525
|
4199
|
27.0254.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2526
|
4200
|
27.0250.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy V
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy V
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2527
|
4201
|
27.0251.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VI
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VI
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu dao
cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2528
|
4202
|
27.0252.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VII
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VII
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2529
|
4203
|
27.0253.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VIII
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VIII
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2530
|
4204
|
27.0256.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu dao
cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2531
|
4205
|
27.0257.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2532
|
4206
|
27.0255.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2533
|
4207
|
27.0258.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan không điển hình
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan không điển hình
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu dao
cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2534
|
4208
|
27.0237.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan phải
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan phải
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2535
|
4209
|
27.0240.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt
gan phân thùy sau
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan phân thùy sau
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2536
|
4210
|
27.0239.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan phân thùy trước
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan phân thùy trước
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2537
|
4211
|
27.0242.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan thùy phải
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan thùy phải
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2538
|
4212
|
27.0241.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan thùy trái
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan thùy trái
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2539
|
4213
|
27.0238.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan trái
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan trái
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2540
|
4214
|
27.0243.0467
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan trung tâm
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gan trung tâm
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2541
|
4215
|
27.0268.0467
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
6.897.500
|
Chưa bao gồm đầu dao
cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2542
|
4216
|
10.0597.0468
|
Cắt gan có sử dụng kỹ
thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
|
Cắt gan có sử dụng
kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
|
8.020.700
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2543
|
4221
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường
mật khác
|
Các phẫu thuật đường
mật khác
|
5.376.900
|
Chưa bao gồm keo
sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
2544
|
4224
|
27.0280.0470
|
phẫu thuật nội soi
cắt nang đường mật
|
phẫu thuật nội soi
cắt nang đường mật
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2545
|
4225
|
27.0259.0470
|
Phẫu thuật nội soi
khâu cầm máu vỡ gan
|
Phẫu thuật nội soi
khâu cầm máu vỡ gan
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm đầu
dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2546
|
4226
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
41.500
|
|
|
2547
|
4228
|
10.0608.0471
|
Cầm máu nhu mô gan
|
Cầm máu nhu mô gan
|
6.096.100
|
Chưa bao gồm vật liệu
cầm máu.
|
|
2548
|
4229
|
10.0609.0471
|
Chèn gạc nhu mô gan
cầm máu
|
Chèn gạc nhu mô gan
cầm máu
|
6.096.100
|
Chưa bao gồm vật liệu
cầm máu.
|
|
2549
|
4230
|
10.0610.0471
|
Lấy máu tụ bao gan
|
Lấy máu tụ bao gan
|
6.096.100
|
Chưa bao gồm vật liệu
cầm máu.
|
|
2550
|
4232
|
01.0004.0321
|
Ghi điện tim qua
chuyển đạo thực quản
|
Ghi điện tim qua
chuyển đạo thực quản
|
192.400
|
|
|
2551
|
4233
|
02.0094.0321
|
Ghi điện tim qua
chuyển đạo thực quản
|
Ghi điện tim qua
chuyển đạo thực quản
|
192.400
|
|
|
2552
|
4235
|
10.1077.0369
|
Giải phóng chèn ép
chấn thương cột sống thắt lưng
|
Giải phóng chèn ép
chấn thương cột sống thắt lưng
|
5.167.900
|
|
|
2553
|
4236
|
27.0272.0473
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
3.569.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2554
|
4237
|
27.0265.0473
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi
|
3.569.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2555
|
4238
|
27.0283.0473
|
Phẫu thuật nội soi
nối OMC - tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối OMC - tá tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2556
|
4239
|
27.0277.0473
|
Phẫu thuật nội soi
nối ống gan chung-hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối ống gan chung-hỗng tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2557
|
4240
|
27.0278.0473
|
Phẫu thuật nội soi
nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2558
|
4241
|
27.0275.0473
|
Phẫu thuật nội soi
nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
nối túi mật - hỗng tràng
|
3.569.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2559
|
4245
|
10.0623.0474
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
5.168.900
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2560
|
4246
|
10.0622.0474
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
5.168.900
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2561
|
4247
|
10.0625.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi
đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy
sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
5.168.900
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2562
|
4249
|
10.0630.0475
|
Mở miệng nối mật ruột
lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
Mở miệng nối mật ruột
lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
7.957.800
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2563
|
4251
|
27.0270.0476
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy
sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
4.453.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2564
|
4252
|
27.0266.0476
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
4.453.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2565
|
4253
|
27.0269.0476
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi
mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
4.453.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2566
|
4256
|
27.0276.0477
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt
nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
5.260.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2567
|
4257
|
27.0284.0477
|
phẫu thuật nội soi cắt
u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
phẫu thuật nội soi
cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
5.260.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2568
|
4258
|
27.0282.0477
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u OMC
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u OMC
|
5.260.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2569
|
4259
|
27.0281.0477
|
Phẫu thuật nội soi điều
trị chảy máu đường mật
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị chảy máu đường mật
|
5.260.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2570
|
4261
|
27.0279.0478
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dị vật trong đường mật
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dị vật trong đường mật
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2571
|
4262
|
27.0267.0478
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi
lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
3.933.100
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2572
|
4263
|
10.0626.0479
|
Tán sỏi qua đường hầm
Kehr hoặc qua da
|
Tán sỏi qua đường hầm
Kehr hoặc qua da
|
4.922.700
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2573
|
4264
|
27.0271.0479
|
Phẫu thuật nội soi
tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
|
Phẫu thuật nội soi
tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
|
4.922.700
|
Chưa bao gồm đầu
tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2574
|
4275
|
10.0635.0481
|
Cắt đường mật ngoài
gan
|
Cắt đường mật ngoài
gan
|
5.064.900
|
|
|
2575
|
4276
|
10.0636.0481
|
Cắt ngã ba đường mật
hoặc ống gan phải ống gan trái
|
Cắt ngã ba đường mật
hoặc ống gan phải ống gan trái
|
5.064.900
|
|
|
2576
|
4277
|
10.0661.0481
|
Nối diện cắt thân tụy
với dạ dày
|
Nối diện cắt thân tụy
với dạ dày
|
5.064.900
|
|
|
2577
|
4278
|
10.0632.0481
|
Nối mật ruột bên -
bên
|
Nối mật ruột bên -
bên
|
5.064.900
|
|
|
2578
|
4279
|
10.0633.0481
|
Nối mật ruột tận -
bên
|
Nối mật ruột tận -
bên
|
5.064.900
|
|
|
2579
|
4280
|
10.0634.0481
|
Nối ngã ba đường mật
hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
Nối ngã ba đường mật
hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
5.064.900
|
|
|
2580
|
4281
|
10.0659.0481
|
Nối tụy ruột
|
Nối tụy ruột
|
5.064.900
|
|
|
2581
|
4282
|
10.0666.0481
|
Phẫu thuật Frey điều
trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Frey điều
trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
5.064.900
|
|
|
2582
|
4283
|
10.0665.0481
|
Phẫu thuật
Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật
Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
5.064.900
|
|
|
2583
|
4284
|
12.0236.0481
|
Nối mật - hỗng
tràng do ung thư
|
Nối mật - hỗng
tràng do ung thư
|
5.064.900
|
|
|
2584
|
4287
|
10.0477.0482
|
Cắt bóng Vater và tạo
hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
Cắt bóng Vater và tạo
hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
12.273.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2585
|
4288
|
10.0648.0482
|
Cắt khối tá tụy
|
Cắt khối tá tụy
|
12.273.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2586
|
4289
|
10.0652.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo
hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
Cắt khối tá tụy + tạo
hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
12.273.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2587
|
4290
|
10.0651.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo
hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
Cắt khối tá tụy + tạo
hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
12.273.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2588
|
4291
|
10.0650.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo
hình tĩnh mạch cửa tự thân
|
Cắt khối tá tụy + tạo
hình tĩnh mạch cửa tự thân
|
12.273.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2589
|
4292
|
10.0649.0482
|
Cắt khối tá tụy bảo
tồn môn vị
|
Cắt khối tá tụy bảo
tồn môn vị
|
12.273.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2590
|
4295
|
27.0285.0483
|
Phẫu thuật nội soi
cắt khối tá tụy
|
Phẫu thuật nội soi
cắt khối tá tụy
|
11.219.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu.
|
|
2591
|
4296
|
27.0288.0483
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thân và đuôi tụy
|
Phẫu thuật nội soi
cắt thân và đuôi tụy
|
11.219.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu.
|
|
2592
|
4297
|
27.0286.0483
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tụy
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tụy
|
11.219.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu.
|
|
2593
|
4299
|
27.0290.0483
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u tụy
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u tụy
|
11.219.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu.
|
|
2594
|
4304
|
10.0675.0484
|
Cắt lách bán phần
|
Cắt lách bán phần
|
5.140.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2595
|
4305
|
10.0674.0484
|
Cắt lách bệnh lý
|
Cắt lách bệnh lý
|
5.140.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2596
|
4306
|
10.0673.0484
|
Cắt lách do chấn
thương
|
Cắt lách do chấn
thương
|
5.140.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2597
|
4307
|
12.0242.0484
|
Cắt lách bệnh lý,
ung thư, áp xe, xơ lách
|
Cắt lách bệnh lý,
ung thư, áp xe, xơ lách
|
5.140.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2598
|
4309
|
27.0303.0485
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần lách trong chấn thương
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần lách trong chấn thương
|
5.093.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2599
|
4311
|
27.0299.0485
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lách bán phần
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lách bán phần
|
5.093.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2600
|
4313
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
Gỡ dính thần kinh
|
3.435.000
|
|
|
2601
|
4319
|
10.0658.0486
|
Các phẫu thuật cắt
tụy khác
|
Các phẫu thuật cắt
tụy khác
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2602
|
4320
|
10.0645.0486
|
Cắt bỏ nang tụy
|
Cắt bỏ nang tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2603
|
4321
|
10.0655.0486
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn
lách
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn
lách
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2604
|
4322
|
10.0657.0486
|
Cắt một phần tụy
|
Cắt một phần tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2605
|
4323
|
10.0654.0486
|
Cắt thân đuôi tụy
kèm cắt lách
|
Cắt thân đuôi tụy
kèm cắt lách
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2606
|
4324
|
10.0653.0486
|
Cắt tụy trung tâm
|
Cắt tụy trung tâm
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2607
|
4325
|
10.0640.0486
|
Khâu vết thương tụy
và dẫn lưu
|
Khâu vết thương tụy
và dẫn lưu
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2608
|
4326
|
10.0646.0486
|
Lấy nhân ở tụy (di
căn tụy, u tụy)
|
Lấy nhân ở tụy (di
căn tụy, u tụy)
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2609
|
4327
|
10.0647.0486
|
Lấy tổ chức ung thư
tát phát khu trú tại tụy
|
Lấy tổ chức ung thư
tát phát khu trú tại tụy
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2610
|
4328
|
10.0660.0486
|
Nối diện cắt đầu tụy
và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
Nối diện cắt đầu tụy
và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2611
|
4329
|
10.0667.0486
|
Phẫu thuật Frey -
Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Frey -
Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2612
|
4330
|
10.0668.0486
|
Phẫu thuật Puestow
- Gillesby
|
Phẫu thuật Puestow
- Gillesby
|
5.153.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2613
|
4332
|
14.0068.0763
|
Gọt giác mạc đơn
thuần
|
Gọt giác mạc đơn
thuần
|
894.600
|
|
|
2614
|
4335
|
10.0713.0487
|
Lấy u sau phúc mạc
|
Lấy u sau phúc mạc
|
6.676.000
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2615
|
4336
|
12.0258.0487
|
Cắt bướu
nephroblastome sau phúc mạc
|
Cắt bướu
nephroblastome sau phúc mạc
|
6.676.000
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2616
|
4337
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
79.400
|
|
|
2617
|
4338
|
02.0095.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
224.400
|
|
|
2618
|
4342
|
04.0034.0488
|
Phẫu thuật bóc
tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
|
Phẫu thuật bóc
tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2619
|
4343
|
04.0032.0488
|
Phẫu thuật bóc
tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
|
Phẫu thuật bóc
tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2620
|
4344
|
04.0033.0488
|
Phẫu thuật bóc
tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
|
Phẫu thuật bóc
tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2621
|
4345
|
04.0031.0488
|
Phẫu thuật lấy hạch
mạc treo trong ổ bụng do lao
|
Phẫu thuật lấy hạch
mạc treo trong ổ bụng do lao
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2622
|
4346
|
10.0615.0488
|
Lấy hạch cuống gan
|
Lấy hạch cuống gan
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2623
|
4347
|
10.0445.0488
|
Nạo vét hạch cổ
|
Nạo vét hạch cổ
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2624
|
4348
|
10.0459.0488
|
Nạo vét hạch D1
|
Nạo vét hạch D1
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2625
|
4349
|
10.0460.0488
|
Nạo vét hạch D2
|
Nạo vét hạch D2
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2626
|
4350
|
10.0461.0488
|
Nạo vét hạch D3
|
Nạo vét hạch D3
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2627
|
4351
|
10.0462.0488
|
Nạo vét hạch D4
|
Nạo vét hạch D4
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2628
|
4352
|
10.0444.0488
|
Nạo vét hạch trung
thất
|
Nạo vét hạch trung
thất
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2629
|
4353
|
02.0096.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
224.400
|
|
|
2630
|
4354
|
12.0156.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc
hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
Lấy hạch cổ chọn lọc
hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2631
|
4355
|
12.0155.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc
hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
Lấy hạch cổ chọn lọc
hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2632
|
4357
|
15.0280.0488
|
Nạo vét hạch cổ chọn
lọc
|
Nạo vét hạch cổ chọn
lọc
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2633
|
4358
|
15.0281.0488
|
Nạo vét hạch cổ chức
năng
|
Nạo vét hạch cổ chức
năng
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2634
|
4359
|
15.0378.0488
|
Nạo vét hạch cổ chức
năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Nạo vét hạch cổ chức
năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2635
|
4360
|
15.0279.0488
|
Nạo vét hạch cổ tiệt
căn
|
Nạo vét hạch cổ tiệt
căn
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2636
|
4361
|
15.0376.0488
|
Nạo vét hạch cổ tiệt
căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Nạo vét hạch cổ tiệt
căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2637
|
4362
|
07.0023.0488
|
Nạo vét hạch cổ
trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
Nạo vét hạch cổ
trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
4.458.600
|
Chưa bao gồm dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2638
|
4368
|
10.0705.0489
|
Bóc phúc mạc bên phải
|
Bóc phúc mạc bên phải
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2639
|
4369
|
10.0704.0489
|
Bóc phúc mạc bên
trái
|
Bóc phúc mạc bên
trái
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2640
|
4370
|
10.0702.0489
|
Bóc phúc mạc
douglas
|
Bóc phúc mạc
douglas
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2641
|
4371
|
10.0707.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt
các tạng khác
|
Bóc phúc mạc kèm cắt
các tạng khác
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2642
|
4372
|
10.0711.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt
các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm cắt
các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2643
|
4373
|
10.0710.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt
các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm cắt
các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2644
|
4374
|
10.0709.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều
trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều
trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2645
|
4375
|
10.0708.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều
trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều
trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2646
|
4376
|
10.0706.0489
|
Bóc phúc mạc phủ tạng
|
Bóc phúc mạc phủ tạng
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2647
|
4377
|
10.0538.0489
|
Bóc u xơ, cơ… trực
tràng đường bụng
|
Bóc u xơ, cơ… trực
tràng đường bụng
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2648
|
4378
|
10.0497.0489
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2649
|
4379
|
10.0496.0489
|
Cắt mạc nối lớn
|
Cắt mạc nối lớn
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2650
|
4380
|
10.0498.0489
|
Cắt u mạc treo ruột
|
Cắt u mạc treo ruột
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2651
|
4381
|
10.0703.0489
|
Lấy mạc nối lớn và
mạc nối nhỏ
|
Lấy mạc nối lớn và
mạc nối nhỏ
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2652
|
4382
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc mạc
|
Lấy u phúc mạc
|
5.346.800
|
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2653
|
4385
|
27.0306.0490
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang mạc treo ruột
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nang mạc treo ruột
|
4.230.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2654
|
4386
|
27.0304.0490
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
4.230.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2655
|
4387
|
27.0076.0490
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thành ngực
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u thành ngực
|
4.230.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2656
|
4388
|
27.0415.0490
|
Phẫu thuật nội soi mở
vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
Phẫu thuật nội soi
mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
4.230.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2657
|
4391
|
14.0128.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng
mi
|
Kéo dài cân cơ nâng
mi
|
1.458.700
|
|
|
2658
|
4394
|
28.0046.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng
mi
|
Kéo dài cân cơ nâng
mi
|
1.458.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2659
|
4397
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
56.900
|
|
|
2660
|
4400
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở
thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở
thông manh tràng
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2661
|
4401
|
10.0417.0491
|
Đưa thực quản ra
ngoài
|
Đưa thực quản ra
ngoài
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2662
|
4403
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
56.900
|
|
|
2663
|
4405
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò,
lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò,
lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2664
|
4406
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò,
sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò,
sinh thiết
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2665
|
4407
|
12.0234.0471
|
Khâu cầm máu gan và
dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
Khâu cầm máu gan và
dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
6.096.100
|
Chưa bao gồm vật liệu
cầm máu.
|
|
2666
|
4408
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng
hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng
hoặc mở thông hồi tràng
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2667
|
4409
|
10.0564.0491
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh Rectocelle
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh Rectocelle
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2668
|
4410
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết hợp với
tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết hợp với
tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm kim đốt
sóng cao tần.
|
|
2669
|
4411
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết
gan
|
Thăm dò, sinh thiết
gan
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2670
|
4413
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
470.500
|
|
|
2671
|
4423
|
14.0177.0765
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [đơn
thuần]
|
883.600
|
|
|
2672
|
4424
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2673
|
4425
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2674
|
4426
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2675
|
4427
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2676
|
4428
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2677
|
4429
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn tái phát
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2678
|
4430
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị đùi
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2679
|
4431
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị thành bụng khác
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2680
|
4432
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị vết mổ thành bụng
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm màng
nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2681
|
4441
|
04.0029.0493
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe lạnh hố chậu do lao
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe lạnh hố chậu do lao
|
3.268.200
|
|
|
2682
|
4442
|
04.0028.0493
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe lạnh thắt lưng do lao
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe lạnh thắt lưng do lao
|
3.268.200
|
|
|
2683
|
4443
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
3.268.200
|
|
|
2684
|
4444
|
14.0177.0767
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [phức
tạp]
|
1.293.900
|
|
|
2685
|
4445
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực
quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực
quản, trung thất
|
3.268.200
|
|
|
2686
|
4446
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn
dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn
dư sau mổ gan
|
3.268.200
|
|
|
2687
|
4447
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
3.268.200
|
|
|
2688
|
4463
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ... trực
tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ... trực
tràng đường tầng sinh môn
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2689
|
4464
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực
tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực
tràng đường hậu môn
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2690
|
4465
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn
bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu
môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2691
|
4466
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2692
|
4467
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2693
|
4468
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1
búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1
búi trĩ
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2694
|
4469
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2695
|
4470
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh
điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2696
|
4471
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2697
|
4472
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị
áp xe hậu môn phức tạp
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2698
|
4473
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2699
|
4474
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn đơn giản
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2700
|
4475
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị
rò hậu môn phức tạp
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2701
|
4476
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu
treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu
treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2702
|
4477
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ trĩ vòng
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2703
|
4478
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ
tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ
tắc mạch
|
2.929.600
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2704
|
4480
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn
thuần]
|
831.600
|
|
|
2705
|
4481
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật Longo kết
hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật Longo kết
hợp với khâu treo trĩ
|
2.608.200
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2706
|
4484
|
14.0176.0771
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [phức
tạp]
|
1.293.900
|
|
|
2707
|
4485
|
02.0286.0497
|
Nội soi can thiệp -
cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
|
Nội soi can thiệp -
cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
|
4.183.300
|
Chưa bao gồm dao cắt
niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
|
2708
|
4488
|
02.0295.0498
|
Nội soi can thiệp -
cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
Nội soi can thiệp -
cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
1.152.600
|
|
|
2709
|
4492
|
02.0248.0499
|
Đặt dẫn lưu đường mật,
đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
|
Đặt dẫn lưu đường mật,
đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
|
2.210.300
|
Chưa bao gồm stent,
dao cắt, catheter, guidewire.
|
|
2710
|
4494
|
02.0321.0499
|
Siêu âm can thiệp -
đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
Siêu âm can thiệp -
đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
2.210.300
|
Chưa bao gồm stent,
dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
|
|
2711
|
4498
|
02.0296.0500
|
Nội soi can thiệp -
cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
Nội soi can thiệp -
cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
1.812.900
|
|
|
2712
|
4499
|
02.0290.0500
|
Nội soi can thiệp -
gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp -
gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
1.812.900
|
|
|
2713
|
4500
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây
tê]
|
933.000
|
|
|
2714
|
4503
|
14.0179.0770
|
Khâu lại mép mổ
giác mạc, củng mạc
|
Khâu lại mép mổ
giác mạc, củng mạc
|
831.600
|
|
|
2715
|
4505
|
02.0277.0502
|
Nội soi can thiệp -
mở thông dạ dày
|
Nội soi can thiệp -
mở thông dạ dày
|
2.855.000
|
Chưa bao gồm bộ mở
thông dạ dày qua da
|
|
2716
|
4506
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
726.800
|
|
|
2717
|
4509
|
20.0048.0502
|
Mở thông dạ dày qua
nội soi
|
Mở thông dạ dày qua
nội soi
|
2.855.000
|
|
|
2718
|
4510
|
27.0180.0502
|
Phẫu thuật nội soi
mở hồi tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi
mở hồi tràng ra da
|
2.855.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2719
|
4511
|
27.0179.0502
|
Phẫu thuật nội soi
mở hỗng tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi
mở hỗng tràng ra da
|
2.855.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2720
|
4512
|
27.0181.0502
|
Phẫu thuật nội soi
mở ruột lấy dị vật
|
Phẫu thuật nội soi
mở ruột lấy dị vật
|
2.855.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2721
|
4513
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
846.200
|
|
|
2722
|
4515
|
20.0044.0503
|
Nong đường mật,
Oddi qua nội soi
|
Nong đường mật,
Oddi qua nội soi
|
2.400.600
|
Chưa bao gồm bóng
nong.
|
|
2723
|
4519
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
846.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2724
|
4523
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
227.200
|
|
|
2725
|
4524
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
227.200
|
|
|
2726
|
4526
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ
vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ
vùng đầu cổ
|
227.200
|
|
|
2727
|
4527
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu
ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu
ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
227.200
|
|
|
2728
|
4528
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
176.300
|
|
|
2729
|
4529
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng ống
cứng không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống
cứng không sinh thiết
|
176.300
|
|
|
2730
|
4531
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ
âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ
âm đạo
|
2.204.100
|
|
|
2731
|
4532
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
301.100
|
|
|
2732
|
4535
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
202.500
|
|
|
2733
|
4536
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
280.300
|
|
|
2734
|
4537
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
368.400
|
|
|
2735
|
4538
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
202.500
|
|
|
2736
|
4539
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
301.100
|
|
|
2737
|
4540
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
280.300
|
|
|
2738
|
4541
|
10.9005.0216_BS
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
202.500
|
|
|
2739
|
4542
|
10.9005.0217_BS
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
280.300
|
|
|
2740
|
4543
|
10.9005.0218_BS
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
301.100
|
|
|
2741
|
4544
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
368.400
|
|
|
2742
|
4545
|
10.9005.0219_BS
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
368.400
|
|
|
2743
|
4550
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
28.600
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
2744
|
4551
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
28.600
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
2745
|
4553
|
12.0164.0898
|
Khí dung vòm họng
trong điều trị ung thư vòm
|
Khí dung vòm họng
trong điều trị ung thư vòm
|
28.600
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
2746
|
4554
|
02.0099.0054
|
Khoan các tổn
thương vôi hóa ở động mạch
|
Khoan các tổn
thương vôi hóa ở động mạch
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
2747
|
4556
|
02.0098.0391
|
Kích thích tim vượt
tần số điều trị loạn nhịp
|
Kích thích tim vượt
tần số điều trị loạn nhịp
|
1.955.100
|
|
|
2748
|
4560
|
17.0138.0523
|
Kỹ thuật bó bột Hip
Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip
Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
779.600
|
|
|
2749
|
4561
|
17.0138.0524
|
Kỹ thuật bó bột Hip
Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip
Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
384.900
|
|
|
2750
|
4562
|
10.0242.0290
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]
|
5.881.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2751
|
4563
|
10.0242.0293
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]
|
2.805.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2752
|
4564
|
10.0242.0291
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]
|
1.732.600
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
2753
|
4565
|
10.0242.0292
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]
|
1.660.000
|
Áp dụng thanh toán
cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
2754
|
4566
|
10.0206.0290
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt]
|
5.881.400
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2755
|
4567
|
10.0206.0293
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc]
|
2.805.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2756
|
4568
|
10.0206.0291
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây]
|
1.732.600
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
2757
|
4569
|
10.0206.0292
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ
trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi]
|
1.660.000
|
Áp dụng thanh toán
cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
2758
|
4570
|
17.0136.0519
|
Kỹ thuật điều trị
bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn
chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
|
267.300
|
|
|
2759
|
4571
|
17.0136.0520
|
Kỹ thuật điều trị
bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị
bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
2760
|
4572
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2761
|
4573
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2762
|
4574
|
12.0215.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2763
|
4576
|
13.0150.0724
|
Làm lại thành âm đạo,
tầng sinh môn
|
Làm lại thành âm đạo,
tầng sinh môn
|
1.825.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2764
|
4578
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.900
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2765
|
4580
|
14.0181.0775
|
Lạnh đông thể mi
|
Lạnh đông thể mi
|
1.881.300
|
|
|
2766
|
4586
|
14.0030.0749
|
Laser điều trị u
nguyên bào võng mạc
|
Laser điều trị u
nguyên bào võng mạc
|
456.000
|
|
|
2767
|
4587
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
165.500
|
|
|
2768
|
4588
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
96.200
|
|
|
2769
|
4590
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
679.900
|
|
|
2770
|
4595
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
373.900
|
|
|
2771
|
4596
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây mê]
|
757.000
|
|
|
2772
|
4597
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
103.300
|
|
|
2773
|
4599
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
44.800
|
|
|
2774
|
4601
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.054.200
|
|
|
2775
|
4603
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
74.300
|
|
|
2776
|
4604
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây
mê]
|
733.700
|
|
|
2777
|
4605
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
222.400
|
|
|
2778
|
4608
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai
[kính hiển vi, gây mê]
|
551.900
|
|
|
2779
|
4610
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai
[kính hiển vi, gây tê]
|
177.500
|
|
|
2780
|
4612
|
14.0073.0783
|
Lấy dị vật tiền
phòng
|
Lấy dị vật tiền
phòng
|
1.293.900
|
|
|
2781
|
4614
|
14.0072.0781
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
1.054.200
|
|
|
2782
|
4616
|
14.0198.0784
|
Lấy máu làm huyết
thanh
|
Lấy máu làm huyết
thanh
|
71.800
|
|
|
2783
|
4618
|
10.0342.0582
|
Lấy sỏi bàng quang lần
2, đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2784
|
4620
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận
ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận
ngoài xoang
|
4.751.900
|
|
|
2785
|
4622
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
|
4.751.900
|
|
|
2786
|
4624
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận,
đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận,
đài thận có dẫn lưu thận
|
4.751.900
|
|
|
2787
|
4626
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản
đoạn sát bàng quang
|
4.751.900
|
|
|
2788
|
4627
|
02.0202.0115
|
Lấy sỏi niệu quản
qua nội soi
|
Lấy sỏi niệu quản
qua nội soi
|
1.050.400
|
Chưa bao gồm sonde niệu
quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
2789
|
4628
|
20.0085.0115
|
Lấy sỏi niệu quản
qua nội soi
|
Lấy sỏi niệu quản
qua nội soi
|
1.050.400
|
Chưa bao gồm sonde
niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
2790
|
4630
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản
tái phát, phẫu thuật lại
|
4.751.900
|
|
|
2791
|
4632
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san hô mở rộng
thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san hô mở rộng
thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
4.751.900
|
|
|
2792
|
4634
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
4.751.900
|
|
|
2793
|
4636
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh
lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh
lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
4.751.900
|
|
|
2794
|
4637
|
01.0188.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu
liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu
liên tục
|
619.300
|
|
|
2795
|
4638
|
01.0188.0117
|
Lọc màng bụng cấp cứu
liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu
liên tục [bằng máy]
|
1.071.200
|
|
|
2796
|
4642
|
09.0130.0118
|
Lọc máu liên tục
|
Lọc máu liên tục
|
2.403.000
|
Chưa bao gồm quả lọc,
bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
2797
|
4643
|
01.0189.0119
|
Lọc và tách huyết tương
chọn lọc
|
Lọc và tách huyết
tương chọn lọc
|
1.804.000
|
Chưa bao gồm quả lọc
tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương
đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
2798
|
4646
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
79.400
|
|
|
2799
|
4647
|
24.0247.1676
|
Measles virus Ab miễn
dịch bán tự động
|
Measles virus Ab miễn
dịch bán tự động [IgG]
|
281.700
|
|
|
2800
|
4648
|
24.0247.1677
|
Measles virus Ab miễn
dịch bán tự động
|
Measles virus Ab miễn
dịch bán tự động [IgM]
|
281.700
|
|
|
2801
|
4649
|
24.0248.1676
|
Measles virus Ab miễn
dịch tự động
|
Measles virus Ab miễn
dịch tự động [IgG]
|
281.700
|
|
|
2802
|
4650
|
24.0248.1677
|
Measles virus Ab miễn
dịch tự động
|
Measles virus Ab miễn
dịch tự động [IgM]
|
281.700
|
|
|
2803
|
4652
|
14.0051.0804
|
Mở bao sau bằng phẫu
thuật
|
Mở bao sau bằng phẫu
thuật
|
707.400
|
Chưa bao gồm đầu cắt
bao sau.
|
|
2804
|
4654
|
14.0032.0787
|
Mở bao sau đục bằng
laser
|
Mở bao sau đục bằng
laser
|
301.100
|
|
|
2805
|
4656
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.122.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2806
|
4657
|
12.0303.0633
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.865.200
|
|
|
2807
|
4658
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân
ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.865.200
|
|
|
2808
|
4660
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2809
|
4662
|
10.1101.0369
|
Mở cung sau và cắt
bỏ mỏm khớp dưới
|
Mở cung sau và cắt
bỏ mỏm khớp dưới
|
5.167.900
|
|
|
2810
|
4664
|
12.0166.0400
|
Mở lồng ngực thăm
dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm
dò, sinh thiết
|
3.739.300
|
|
|
2811
|
4665
|
10.0289.0400
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
3.739.300
|
|
|
2812
|
4666
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò,
sinh thiết
|
3.739.300
|
|
|
2813
|
4667
|
14.0191.0789
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
726.800
|
|
|
2814
|
4677
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
421.700
|
|
|
2815
|
4680
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.791.300
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2816
|
4681
|
01.0217.0502
|
Mở thông dạ dày bằng
nội soi
|
Mở thông dạ dày bằng
nội soi
|
2.855.000
|
|
|
2817
|
4682
|
02.0252.0502
|
Mở thông dạ dày bằng
nội soi
|
Mở thông dạ dày bằng
nội soi
|
2.855.000
|
|
|
2818
|
4684
|
18.0582.0059
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại,
các cỡ
|
|
2819
|
4685
|
18.0589.0059
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
2.501.300
|
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán),
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở
đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
2820
|
4687
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra
da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra
da do ung thư
|
2.791.300
|
|
|
2821
|
4689
|
14.0185.0798
|
Múc nội nhãn
|
Múc nội nhãn
|
623.800
|
Chưa bao gồm vật liệu
độn.
|
|
2822
|
4692
|
24.0083.1689
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]
|
284.000
|
|
|
2823
|
4693
|
24.0083.1690
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động
|
Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
|
190.000
|
|
|
2824
|
4694
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
452.000
|
|
|
2825
|
4695
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
2826
|
4699
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
115.200
|
|
|
2827
|
4701
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.905.200
|
|
|
2828
|
4703
|
16.0336.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm dưới gây mê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm dưới gây mê
|
1.905.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2829
|
4705
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi,
đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi,
đánh bờ mi
|
42.600
|
|
|
2830
|
4707
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
452.000
|
|
|
2831
|
4709
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
2832
|
4710
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0 [bột liền]
|
387.600
|
|
|
2833
|
4711
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0 [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
2834
|
4715
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X [bột liền]
|
387.600
|
|
|
2835
|
4717
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ X [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
2836
|
4719
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống
[bột liền]
|
686.000
|
|
|
2837
|
4725
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống
[bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
2838
|
4734
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
387.600
|
|
|
2839
|
4742
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng
tay, cánh tay
|
4.154.700
|
|
|
2840
|
4743
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
chi
|
Phẫu thuật cắt cụt
chi
|
4.154.700
|
|
|
2841
|
4744
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
4.154.700
|
|
|
2842
|
4748
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
2843
|
4749
|
12.0335.0534
|
Cắt cụt cẳng chân
do ung thư
|
Cắt cụt cẳng chân
do ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2844
|
4751
|
12.0336.0534
|
Cắt cụt đùi do ung
thư
|
Cắt cụt đùi do ung
thư
|
4.154.700
|
|
|
2845
|
4752
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
2846
|
4753
|
12.0334.0534
|
Tháo khớp háng do
ung thư
|
Tháo khớp háng do
ung thư
|
4.154.700
|
|
|
2847
|
4756
|
10.0835.0535
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị liệt thần kinh giữa
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị liệt thần kinh giữa
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2848
|
4757
|
10.0837.0535
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị liệt thần kinh quay
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị liệt thần kinh quay
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2849
|
4758
|
10.0836.0535
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị liệt thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển
gân điều trị liệt thần kinh trụ
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2850
|
4759
|
10.0838.0535
|
Phẫu thuật điều trị
liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị
liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2851
|
4760
|
10.0854.0535
|
Phẫu thuật làm đối
chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
Phẫu thuật làm đối
chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2852
|
4761
|
10.0858.0535
|
Phẫu thuật và điều
trị bệnh Dupuytren
|
Phẫu thuật và điều
trị bệnh Dupuytren
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2853
|
4762
|
28.0192.0535
|
Phẫu thuật tạo hình
liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
|
Phẫu thuật tạo hình
liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2854
|
4765
|
04.0055.0536
|
Phẫu thuật thay khớp
vai do lao
|
Phẫu thuật thay khớp
vai do lao
|
7.999.900
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2855
|
4766
|
10.0714.0536
|
Phẫu thuật thay khớp
vai nhân tạo
|
Phẫu thuật thay khớp
vai nhân tạo
|
7.999.900
|
Chưa bao gồm khớp nhân
tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2856
|
4770
|
10.0806.0537
|
Cố đinh ngoại vi
trong điều trị gãy hở chi dưới
|
Cố đinh ngoại vi
trong điều trị gãy hở chi dưới
|
3.547.800
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2857
|
4771
|
10.0805.0537
|
Cố đinh ngoại vi
trong điều trị gãy hở chi trên
|
Cố đinh ngoại vi trong
điều trị gãy hở chi trên
|
3.547.800
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2858
|
4772
|
10.0937.0537
|
Phẫu thuật chỉnh
bàn chân khèo
|
Phẫu thuật chỉnh
bàn chân khèo
|
3.547.800
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2859
|
4773
|
10.0892.0537
|
Phẫu thuật chỉnh
hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
Phẫu thuật chỉnh
hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
3.547.800
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2860
|
4774
|
10.0898.0537
|
Phẫu thuật trật
báng chè bẩm sinh
|
Phẫu thuật trật
báng chè bẩm sinh
|
3.547.800
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2861
|
4775
|
10.0899.0537
|
Phẫu thuật trật
bánh chè mắc phải
|
Phẫu thuật trật
bánh chè mắc phải
|
3.547.800
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2862
|
4778
|
10.0890.0538
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cổ bàn chân sau bại liệt
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cổ bàn chân sau bại liệt
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2863
|
4779
|
10.0891.0538
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cổ bàn chân sau bại não
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cổ bàn chân sau bại não
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2864
|
4780
|
10.0946.0538
|
Phẫu thuật chuyển
gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
Phẫu thuật chuyển
gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
3.453.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2865
|
4782
|
10.0939.0539
|
Phẫu thuật đóng cứng
khớp cổ chân
|
Phẫu thuật đóng cứng
khớp cổ chân
|
2.367.000
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2866
|
4783
|
10.0742.0539
|
Phẫu thuật tạo hình
cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình
cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
2.367.000
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường
hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2867
|
4787
|
10.0938.0540
|
Phẫu thuật làm vận
động khớp gối
|
Phẫu thuật làm vận
động khớp gối
|
3.585.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
2868
|
4789
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
2869
|
4797
|
04.0053.0541
|
Phẫu thuật nội soi
lao khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi
lao khớp gối
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2870
|
4798
|
04.0054.0541
|
Phẫu thuật nội soi
lao khớp háng
|
Phẫu thuật nội soi
lao khớp háng
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2871
|
4799
|
04.0052.0541
|
Phẫu thuật nội soi
lao khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi
lao khớp vai
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2872
|
4800
|
27.0066.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt
bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm bộ kít
dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép
đĩa đệm, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2873
|
4801
|
27.0446.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đầu dài gân nhị đầu
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đầu dài gân nhị đầu
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2874
|
4802
|
27.0460.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi
cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2875
|
4803
|
27.0458.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt hoạt mạc viêm khớp hang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt hoạt mạc viêm khớp hang
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2876
|
4804
|
27.0463.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lọc sụn khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lọc sụn khớp gối
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2877
|
4805
|
27.0461.0541
|
Phẫu thuật nội soi
cắt sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi
cắt sụn chêm
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2878
|
4806
|
27.0069.0541
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh vẹo cột sống ngực
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh vẹo cột sống ngực
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm hệ thống
bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng
ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2879
|
4807
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
2880
|
4808
|
27.0452.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị cứng khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị cứng khớp khuỷu
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2881
|
4809
|
27.0453.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị gãy xương vùng khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị gãy xương vùng khuỷu
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2882
|
4810
|
27.0484.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2883
|
4812
|
27.0439.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2884
|
4813
|
27.0459.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị rách sụn viền ổ cối
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị rách sụn viền ổ cối
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi bào,
lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2885
|
4814
|
27.0442.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2886
|
4815
|
27.0444.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2887
|
4816
|
27.0447.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị viêm co rút khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị viêm co rút khớp vai
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2888
|
4817
|
27.0449.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị viêm khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị viêm khớp vai
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2889
|
4818
|
27.0480.0541
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị vỡ xương bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị vỡ xương bánh chè
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2890
|
4819
|
27.0465.0541
|
Phẫu thuật nội soi
ghép sụn xương tự thân
|
Phẫu thuật nội soi
ghép sụn xương tự thân
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi bào,
lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2891
|
4820
|
27.0063.0541
|
Phẫu thuật nội soi
giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
|
Phẫu thuật nội soi
giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2892
|
4821
|
27.0481.0541
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi
gỡ dính khớp gối
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2893
|
4822
|
27.0482.0541
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp cổ chân
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi bào,
lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2894
|
4823
|
27.0483.0541
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp dưới sên
|
Phẫu thuật nội soi
hàn khớp dưới sên
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2895
|
4824
|
27.0448.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khâu chóp xoay
|
Phẫu thuật nội soi
khâu chóp xoay
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2896
|
4825
|
27.0441.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khâu khoảng gian chóp xoay
|
Phẫu thuật nội soi
khâu khoảng gian chóp xoay
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2897
|
4826
|
27.0462.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khâu sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi
khâu sụn chêm
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2898
|
4827
|
27.0464.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khoan kích thích tủy
|
Phẫu thuật nội soi
khoan kích thích tủy
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2899
|
4828
|
27.0503.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
|
Phẫu thuật nội soi
khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2900
|
4829
|
27.0504.0541
|
Phẫu thuật nội soi
khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi
khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi bào,
lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2901
|
4830
|
27.0074.0541
|
Phẫu thuật nội soi
lấy đĩa đệm cột sống ngực
|
Phẫu thuật nội soi
lấy đĩa đệm cột sống ngực
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm mũi
khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2902
|
4831
|
27.0068.0541
|
Phẫu thuật nội soi
lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
|
Phẫu thuật nội soi
lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm hệ thống
bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng
ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2903
|
4832
|
27.0065.0541
|
Phẫu thuật nội soi
lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
Phẫu thuật nội soi
lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm bộ kít
dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước,
tấm phủ, đầu đốt RF. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2904
|
4833
|
27.0070.0541
|
Phẫu thuật nội soi
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
Phẫu thuật nội soi
lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm mũi khoan
(mài). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2905
|
4834
|
27.0438.0541
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình mỏm cùng vai
|
Phẫu thuật nội soi
tạo hình mỏm cùng vai
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2906
|
4837
|
27.0479.0542
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước,
chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước,
chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2907
|
4838
|
27.0472.0542
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị mất vững bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị mất vững bánh chè
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2908
|
4839
|
27.0445.0542
|
Phẫu thuật nội soi
đính lại điểm bám gân nhị đầu
|
Phẫu thuật nội soi
đính lại điểm bám gân nhị đầu
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm lưỡi
bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2909
|
4840
|
27.0470.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo sau
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo sau
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2910
|
4841
|
27.0476.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2911
|
4842
|
27.0477.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp vít,
ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh
học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2912
|
4843
|
27.0466.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2913
|
4844
|
27.0467.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
Phẫu thuật nội soi tái
tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2914
|
4845
|
27.0468.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp vít,
ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh
học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2915
|
4846
|
27.0474.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2916
|
4847
|
27.0475.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2917
|
4848
|
27.0471.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2918
|
4849
|
27.0443.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng quạ đòn
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo dây chằng quạ đòn
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2919
|
4850
|
27.0478.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại
|
Phẫu thuật nội soi tái
tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp
vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân
sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2920
|
4851
|
27.0469.0542
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
Phẫu thuật nội soi
tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
4.778.300
|
Chưa bao gồm nẹp vít,
ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh
học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2921
|
4854
|
04.0005.0543
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp háng tư thế xấu do lao
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp háng tư thế xấu do lao
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2922
|
4855
|
10.0855.0543
|
Chỉnh hình trong bệnh
Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
Chỉnh hình trong bệnh
Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2923
|
4856
|
10.0715.0543
|
Phẫu thuật tạo hình
bệnh xương bả vai lên cao
|
Phẫu thuật tạo hình
bệnh xương bả vai lên cao
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2924
|
4857
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
2925
|
4858
|
10.0916.0543
|
Phẫu thuật trật khớp
háng sau chấn thương
|
Phẫu thuật trật khớp
háng sau chấn thương
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2926
|
4859
|
10.0897.0543
|
Trật khớp háng bẩm
sinh
|
Trật khớp háng bẩm
sinh
|
3.746.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2927
|
4860
|
10.0927.0544
|
Phẫu thuật thay khớp
gối bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp
gối bán phần
|
5.173.500
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2928
|
4862
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
2929
|
4863
|
04.0008.0546
|
Phẫu thuật thay khớp
gối do lao
|
Phẫu thuật thay khớp
gối do lao
|
5.693.500
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2930
|
4864
|
10.1118.0546
|
Phẫu thuật thay
toàn bộ khớp gối
|
Phẫu thuật thay
toàn bộ khớp gối
|
5.693.500
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo.
|
|
2931
|
4866
|
10.0929.0547
|
Phẫu thuật thay
toàn bộ khớp háng
|
Phẫu thuật thay
toàn bộ khớp háng
|
5.693.500
|
Chưa bao gồm khớp
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2932
|
4873
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2933
|
4874
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp,
găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2934
|
4875
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2935
|
4876
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2936
|
4877
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp
xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2937
|
4878
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2938
|
4879
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2939
|
4880
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2940
|
4881
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2941
|
4882
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2942
|
4883
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
2943
|
4884
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2944
|
4885
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2945
|
4887
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2946
|
4888
|
10.0873.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2947
|
4889
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2948
|
4890
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2949
|
4891
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2950
|
4892
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2951
|
4893
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương
trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp dưới sên
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2952
|
4894
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
2953
|
4896
|
04.0056.0549
|
Phẫu thuật hàn cứng
khớp gối do lao (Arthrodesis)
|
Phẫu thuật hàn cứng
khớp gối do lao (Arthrodesis)
|
4.162.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
2954
|
4897
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng
khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng
khớp khác
|
4.162.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
2955
|
4898
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
4.162.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
2956
|
4899
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
4.162.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
2957
|
4900
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
4.162.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp
vít, khung cố định ngoài.
|
|
2958
|
4901
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
4.162.700
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
2959
|
4914
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co rút
nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co
rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2960
|
4915
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2961
|
4916
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị cứng gối sau chấn thương
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2962
|
4917
|
10.0902.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật xơ cứng
cơ ức đòn chũm
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2963
|
4918
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
đơn giản
|
Phẫu thuật xơ cứng
đơn giản
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2964
|
4919
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tam đầu cánh tay
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2965
|
4920
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng
gân cơ tứ đầu đùi
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2966
|
4921
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng
phức tạp
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2967
|
4922
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng
trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng
trật khớp gối
|
4.080.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2968
|
4923
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
387.600
|
|
|
2969
|
4927
|
04.0007.0551
|
Phẫu thuật chỉnh
hình khớp gối do lao
|
Phẫu thuật chỉnh
hình khớp gối do lao
|
3.132.400
|
|
|
2970
|
4928
|
04.0024.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp cổ- bàn chân
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp cổ- bàn chân
|
3.132.400
|
|
|
2971
|
4929
|
04.0016.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp cổ- bàn tay
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp cổ- bàn tay
|
3.132.400
|
|
|
2972
|
4930
|
04.0020.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp cùng chậu
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp cùng chậu
|
3.132.400
|
|
|
2973
|
4931
|
04.0023.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp gối
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp gối
|
3.132.400
|
|
|
2974
|
4932
|
04.0022.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp háng
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp háng
|
3.132.400
|
|
|
2975
|
4933
|
04.0015.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp khuỷu
|
3.132.400
|
|
|
2976
|
4934
|
04.0013.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
|
3.132.400
|
|
|
2977
|
4935
|
04.0014.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp vai
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao khớp vai
|
3.132.400
|
|
|
2978
|
4936
|
04.0012.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương sườn
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương sườn
|
3.132.400
|
|
|
2979
|
4937
|
10.0856.0551
|
Chỉnh hình tật dính
quay trụ trên bẩm sinh
|
Chỉnh hình tật dính
quay trụ trên bẩm sinh
|
3.132.400
|
|
|
2980
|
4938
|
10.0907.0551
|
Phẫu thuật cứng gối
theo phương pháp JUDET
|
Phẫu thuật cứng gối
theo phương pháp JUDET
|
3.132.400
|
|
|
2981
|
4939
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị
viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị
viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
3.132.400
|
|
|
2982
|
4940
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân duỗi
|
3.132.400
|
|
|
2983
|
4941
|
10.0973.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân gấp
|
Phẫu thuật gỡ dính
gân gấp
|
3.132.400
|
|
|
2984
|
4942
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính
khớp gối
|
3.132.400
|
|
|
2985
|
4943
|
10.0975.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
3.132.400
|
|
|
2986
|
4944
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch
ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch
ổ khớp
|
3.132.400
|
|
|
2987
|
4945
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp
vai
|
Phẫu thuật tháo khớp
vai
|
3.132.400
|
|
|
2988
|
4946
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết
thương khớp
|
Phẫu thuật vết
thương khớp
|
3.132.400
|
|
|
2989
|
4947
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
3.132.400
|
|
|
2990
|
4948
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
2991
|
4950
|
10.0853.0552
|
Phẫu thuật chuyển
ngón tay
|
Phẫu thuật chuyển
ngón tay
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2992
|
4951
|
10.0933.0552
|
Phẫu thuật ghép chi
|
Phẫu thuật ghép chi
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2993
|
4952
|
26.0009.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2994
|
4953
|
26.0007.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2995
|
4954
|
26.0008.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2996
|
4955
|
26.0044.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối
các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2997
|
4956
|
26.0053.0552
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2998
|
4957
|
26.0043.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
2999
|
4958
|
26.0042.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3000
|
4959
|
26.0041.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3001
|
4960
|
26.0048.0552
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3002
|
4961
|
26.0049.0552
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3003
|
4962
|
26.0050.0552
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3004
|
4963
|
26.0051.0552
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3005
|
4964
|
26.0052.0552
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3006
|
4965
|
26.0045.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3007
|
4966
|
26.0039.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3008
|
4967
|
26.0040.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3009
|
4968
|
26.0056.0552
|
Tái tạo ngón tay bằng
ngón chân có sử dụng vi phẫu
|
Tái tạo ngón tay bằng
ngón chân có sử dụng vi phẫu
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3010
|
4970
|
28.0347.0552
|
Phẫu thuật tái tạo
ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo
ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3011
|
4971
|
28.0348.0552
|
Phẫu thuật tái tạo
ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo
ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3012
|
4973
|
28.0232.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
|
7.378.000
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3013
|
4982
|
04.0002.0553
|
Phẫu thuật chỉnh
hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật chỉnh
hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân
|
5.309.300
|
Chưa bao gồm khung cố
định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
3014
|
4983
|
10.1076.0553
|
Ghép xương trong phẫu
thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương trong phẫu
thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
5.309.300
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
3015
|
4984
|
10.0969.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương nhân tạo
|
Phẫu thuật ghép
xương nhân tạo
|
5.309.300
|
Chưa bao gồm khung cố
định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
3016
|
4985
|
10.1039.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương trong chấn thương cột sống cổ
|
Phẫu thuật ghép
xương trong chấn thương cột sống cổ
|
5.309.300
|
Chưa bao gồm khung cố
định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
3017
|
4986
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép
xương tự thân
|
5.309.300
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
3018
|
4987
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương cánh tay
|
5.309.300
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
3019
|
4988
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt xương có
nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt xương có
nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.309.300
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
3020
|
4990
|
10.0931.0554
|
Phẫu thuật thay đoạn
xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
Phẫu thuật thay đoạn
xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
5.173.500
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng
mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3021
|
4995
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3022
|
5036
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3023
|
5048
|
10.0896.0556
|
Chỉnh sửa lệch trục
chi (chân chữ X, O)
|
Chỉnh sửa lệch trục
chi (chân chữ X, O)
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3024
|
5049
|
10.0905.0556
|
Gãy thân xương cánh
tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
Gãy thân xương cánh
tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3025
|
5050
|
10.0926.0556
|
Phẫu thuật chỉnh sửa
sau gãy xương Cal lệch xương
|
Phẫu thuật chỉnh sửa
sau gãy xương Cal lệch xương
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3026
|
5051
|
10.0828.0556
|
Phẫu thuật chỉnh trục
Cal lệch đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật chỉnh trục
Cal lệch đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3027
|
5052
|
10.0831.0556
|
Phẫu thuật điều trị
khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
|
Phẫu thuật điều trị
khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3028
|
5053
|
10.0852.0556
|
Phẫu thuật điều trị
tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
Phẫu thuật điều trị
tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3029
|
5054
|
10.0819.0556
|
Phẫu thuật gãy
xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật gãy
xương đốt bàn ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3030
|
5055
|
10.0830.0556
|
Phẫu thuật gãy
xương thuyền bằng Vis Herbert
|
Phẫu thuật gãy
xương thuyền bằng Vis Herbert
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3031
|
5056
|
10.0717.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp
xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3032
|
5057
|
10.0783.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3033
|
5058
|
10.0915.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy 2 xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3034
|
5059
|
10.0759.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3035
|
5060
|
10.0921.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3036
|
5061
|
10.0919.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3037
|
5062
|
10.0923.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3038
|
5063
|
10.0753.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cánh chậu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cánh chậu
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3039
|
5064
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3040
|
5065
|
10.0865.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3041
|
5066
|
10.0723.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3042
|
5067
|
10.0762.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3043
|
5068
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy cổ xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương bả vai
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3044
|
5069
|
10.0761.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3045
|
5070
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3046
|
5071
|
10.0914.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3047
|
5072
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3048
|
5073
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới qương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới qương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3049
|
5074
|
10.0782.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3050
|
5075
|
10.0918.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3051
|
5076
|
10.0820.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3052
|
5077
|
10.0777.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hai mâm chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hai mâm chày
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3053
|
5078
|
10.0793.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3054
|
5079
|
10.0801.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3055
|
5080
|
10.0794.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3056
|
5081
|
10.0802.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3057
|
5082
|
10.0795.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3058
|
5083
|
10.0803.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3059
|
5084
|
10.0798.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3060
|
5085
|
10.0799.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3061
|
5086
|
10.0800.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3062
|
5087
|
10.0771.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3063
|
5088
|
10.0756.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3064
|
5089
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3065
|
5090
|
10.0763.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3066
|
5092
|
10.0767.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3067
|
5093
|
10.0768.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3068
|
5094
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3069
|
5095
|
10.0817.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3070
|
5096
|
10.0778.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy mâm chày + thân xương chày
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3071
|
5097
|
10.0776.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày ngoài
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3072
|
5098
|
10.0775.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày trong
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày trong
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3073
|
5099
|
10.0786.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3074
|
5100
|
10.0785.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá ngoài
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3075
|
5101
|
10.0784.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá trong
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá trong
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3076
|
5102
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3077
|
5104
|
10.0792.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3078
|
5105
|
10.0821.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3079
|
5106
|
10.0816.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3080
|
5107
|
10.0757.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ổ cối đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ổ cối đơn thuần
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3081
|
5108
|
10.0758.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ổ cối phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ổ cối phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3082
|
5109
|
10.0760.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3083
|
5110
|
10.0741.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3084
|
5111
|
10.0912.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3085
|
5112
|
10.0866.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Pilon
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Pilon
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3086
|
5113
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3087
|
5114
|
10.0924.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3088
|
5115
|
10.0780.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3089
|
5116
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3090
|
5117
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3091
|
5118
|
10.0920.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy thân xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cẳng chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3092
|
5119
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3093
|
5120
|
10.0726.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3094
|
5121
|
10.0729.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3095
|
5122
|
10.0779.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương chày
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3096
|
5125
|
10.0770.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3097
|
5126
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3098
|
5127
|
10.0764.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3099
|
5128
|
10.0789.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương gót
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3100
|
5129
|
10.0787.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương sên
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương sên
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3101
|
5130
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3102
|
5131
|
10.0908.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3103
|
5132
|
10.0766.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy trên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3104
|
5133
|
10.0769.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3105
|
5134
|
10.0925.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bệnh lý
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy xương bệnh lý
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3106
|
5135
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3107
|
5136
|
10.0815.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3108
|
5137
|
10.0870.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3109
|
5139
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3110
|
5140
|
10.0781.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương mác đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương mác đơn thuần
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3111
|
5141
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương
gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3112
|
5142
|
10.0867.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương sên và trật khớp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương sên và trật khớp
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3113
|
5143
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3114
|
5144
|
10.0754.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng chậu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng chậu
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3115
|
5145
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3116
|
5146
|
10.0722.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp ức đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp ức đòn
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3117
|
5147
|
10.0922.0556
|
Phẫu thuật sữa chữa
di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
Phẫu thuật sữa chữa
di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3118
|
5148
|
10.0941.0556
|
Phẫu thuật sửa trục
chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
Phẫu thuật sửa trục
chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3119
|
5149
|
10.0822.0556
|
Phẫu thuật sửa trục
điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật sửa trục
điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3120
|
5151
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3121
|
5154
|
10.0827.0557
|
kết hợp xương qua
da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
kết hợp xương qua
da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
5.693.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3122
|
5155
|
10.0932.0557
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trên màn hình tăng sáng
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trên màn hình tăng sáng
|
5.693.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3123
|
5157
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3124
|
5159
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3125
|
5162
|
10.0971.0558
|
Lấy u xương (ghép xi
măng)
|
Lấy u xương (ghép
xi măng)
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3126
|
5163
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u
xương
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3127
|
5164
|
12.0339.0558
|
Cắt u nang tiêu
xương, ghép xương
|
Cắt u nang tiêu xương,
ghép xương
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3128
|
5165
|
12.0340.0558
|
Cắt u tế bào khổng
lồ, ghép xương
|
Cắt u tế bào khổng
lồ, ghép xương
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3129
|
5166
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn
lành tính
|
Cắt u xương sụn
lành tính
|
4.249.400
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3130
|
5167
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3131
|
5169
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3132
|
5172
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
3133
|
5174
|
10.0888.0559
|
Chuyển gân điều trị
liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
Chuyển gân điều trị
liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3134
|
5175
|
10.0889.0559
|
Chuyển gân điều trị
liệt thần kinh mác chung
|
Chuyển gân điều trị
liệt thần kinh mác chung
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3135
|
5176
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3136
|
5177
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3137
|
5178
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3138
|
5179
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3139
|
5180
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3140
|
5181
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3141
|
5182
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị
gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị
gân bánh chè
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3142
|
5183
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương gân cơ chóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương gân cơ chóp xoay
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3143
|
5184
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân
cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân
cơ nhị đầu
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3144
|
5185
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn
bộ xương bánh chè
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
3145
|
5186
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3146
|
5187
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo
dài gân (1 gân)
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3147
|
5188
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3148
|
5189
|
10.0824.0559
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật tái tạo
dây chằng xương thuyền
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3149
|
5190
|
10.0825.0559
|
Phẫu thuật Tái tạo
tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật Tái tạo
tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3150
|
5191
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3151
|
5192
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn
thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3152
|
5193
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn
thương gân Achille
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3153
|
5194
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn
thương gân chày trước
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3154
|
5195
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ chày sau
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3155
|
5196
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn
thương gân cơ mác bên
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3156
|
5197
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3157
|
5198
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn
thương gân duỗi dài ngón I
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3158
|
5199
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp bàn - cổ tay
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3159
|
5200
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3160
|
5201
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp dài ngón I
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3161
|
5202
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn
thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3162
|
5203
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3163
|
5204
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3164
|
5205
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi tổn
thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi tổn
thương gân gấp 2 thì
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3165
|
5207
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh
không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối thần kinh
không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
3.435.000
|
|
|
3166
|
5208
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
3167
|
5210
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật ghép gân
gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật ghép gân
gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3168
|
5216
|
10.0075.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
hộp sọ trong hẹp hộp sọ
|
Phẫu thuật tạo hình
hộp sọ trong hẹp hộp sọ
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3169
|
5217
|
28.0177.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 0
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 0
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3170
|
5218
|
28.0178.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 1 - 14
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 1 - 14
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3171
|
5219
|
28.0179.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 2 - 13
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 2 - 13
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3172
|
5220
|
28.0180.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 3 - 12
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 3 - 12
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp, vít
thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3173
|
5221
|
28.0181.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 4 - 11
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 4 - 11
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3174
|
5222
|
28.0182.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 5 - 10
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 5 - 10
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3175
|
5223
|
28.0183.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 6 - 9
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 6 - 9
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3176
|
5224
|
28.0184.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 7
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 7
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3177
|
5225
|
28.0185.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 8
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt số 8
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3178
|
5226
|
28.0186.0561
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt 2 bên
|
Phẫu thuật tạo hình
khe hở sọ mặt 2 bên
|
6.470.600
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3179
|
5230
|
12.0105.0562
|
Cắt ung thư da vùng
mi mắt dưới và tạo hình
|
Cắt ung thư da vùng
mi mắt dưới và tạo hình
|
4.598.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3180
|
5231
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3181
|
5232
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ
khối u da ác tính mi mắt
|
Phẫu thuật cắt bỏ
khối u da ác tính mi mắt
|
4.598.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3182
|
5233
|
28.0160.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da ác tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da ác tính vành tai
|
4.598.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3183
|
5237
|
04.0051.0563
|
Phẫu thuật tháo bỏ
dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
|
Phẫu thuật tháo bỏ
dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
|
1.932.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3184
|
5238
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
1.932.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3185
|
5239
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo
phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo
phương tiện kết hợp xương
|
1.932.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3186
|
5240
|
10.1081.0564
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM,
Silicon, Coflex, Gelfix...)
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM,
Silicon, Coflex, Gelfix...)
|
8.153.800
|
|
|
3187
|
5244
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3188
|
5248
|
04.0050.0565
|
Phẫu thuật chỉnh
hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống
|
Phẫu thuật chỉnh
hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống
|
10.250.500
|
Chưa bao gồm xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
3189
|
5249
|
10.1059.0565
|
Phẫu thuật chỉnh gù
cột sống đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật chỉnh gù
cột sống đường trước và hàn khớp
|
10.250.500
|
Chưa bao gồm xương
bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột
sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
3190
|
5250
|
10.1057.0565
|
Phẫu thuật chỉnh gù
cột sống qua đường sau
|
Phẫu thuật chỉnh gù
cột sống qua đường sau
|
10.250.500
|
Chưa bao gồm xương
bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột
sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
3191
|
5251
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
3192
|
5252
|
10.1056.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo
cột sống qua đường sau
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo
cột sống qua đường sau
|
10.250.500
|
Chưa bao gồm xương
bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột
sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
3193
|
5257
|
04.0003.0566
|
Phẫu thuật chỉnh
hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước
|
Phẫu thuật chỉnh
hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3194
|
5258
|
10.1036.0566
|
Buộc vòng cố định
C1-C2 lối sau
|
Buộc vòng cố định
C1-C2 lối sau
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3195
|
5259
|
10.1038.0566
|
Kết hợp xương nẹp
vít cột sống cổ lối sau
|
Kết hợp xương nẹp
vít cột sống cổ lối sau
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3196
|
5260
|
10.1093.0566
|
Phẫu thuật bắt vít
qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp
sử dụng hệ thống ống nong
|
Phẫu thuật bắt vít
qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp
sử dụng hệ thống ống nong
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3197
|
5261
|
10.1033.0566
|
Phẫu thuật cố định
C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
|
Phẫu thuật cố định
C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3198
|
5262
|
10.1034.0566
|
Phẫu thuật cố định
chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân
cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
|
Phẫu thuật cố định
chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân
cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3199
|
5263
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương
đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
3200
|
5264
|
10.1046.0566
|
Phẫu thuật lấy đĩa
đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)
|
Phẫu thuật lấy đĩa
đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3201
|
5265
|
10.1049.0566
|
Phẫu thuật trượt bản
lề cổ chẩm
|
Phẫu thuật trượt bản
lề cổ chẩm
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3202
|
5266
|
10.1035.0566
|
Phẫu thuật vít trực
tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha
|
Phẫu thuật vít trực
tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
3203
|
5274
|
04.0046.0567
|
Phẫu thuật giải ép
tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực,
thắt lưng do lao
|
Phẫu thuật giải ép
tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực,
thắt lưng do lao
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3204
|
5275
|
04.0045.0567
|
Phẫu thuật giải ép
tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống
ngực, thắt lưng
|
Phẫu thuật giải ép
tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống
ngực, thắt lưng
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3205
|
5276
|
10.0986.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
686.000
|
|
|
3206
|
5278
|
10.1067.0567
|
Cố định cột sống và
cánh chậu
|
Cố định cột sống và
cánh chậu
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3207
|
5279
|
10.1075.0567
|
Cố định cột sống và
hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp
(TLIF)
|
Cố định cột sống và
hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp
(TLIF)
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3208
|
5280
|
10.1074.0567
|
Cố định cột sống và
hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)
|
Cố định cột sống và
hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
3209
|
5281
|
10.1065.0567
|
Đặt nẹp cố định cột
sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
|
Đặt nẹp cố định cột
sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc
gây tê
|
|
3210
|
5282
|
10.1062.0567
|
Lấy bỏ thân đốt sống
ngực và đặt lồng titanium
|
Lấy bỏ thân đốt sống
ngực và đặt lồng titanium
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3211
|
5283
|
10.1073.0567
|
Lấy đĩa đệm đốt sống,
cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc
không có lồng titanium) (ALIF)
|
Lấy đĩa đệm đốt sống,
cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc
không có lồng titanium) (ALIF)
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3212
|
5284
|
10.1092.0567
|
Phẫu thuật bắt vít
qua cuống cột sống thắt lưng qua da
|
Phẫu thuật bắt vít
qua cuống cột sống thắt lưng qua da
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3213
|
5285
|
10.1068.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống bằng vít qua cuống
|
Phẫu thuật cố định
cột sống bằng vít qua cuống
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê
duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc
gây tê
|
|
3214
|
5286
|
10.1064.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống ngực bằng cố định lối bên
|
Phẫu thuật cố định
cột sống ngực bằng cố định lối bên
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3215
|
5287
|
10.1063.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
|
Phẫu thuật cố định
cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3216
|
5288
|
10.1070.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
|
Phẫu thuật cố định
cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3217
|
5289
|
10.1069.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống sử dụng vít loãng xương
|
Phẫu thuật cố định cột
sống sử dụng vít loãng xương
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3218
|
5290
|
10.1072.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
Phẫu thuật cố định
cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3219
|
5291
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
3220
|
5292
|
10.1082.0567
|
Phẫu thuật thay đĩa
đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
|
Phẫu thuật thay đĩa
đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3221
|
5293
|
10.1095.0567
|
Phẫu thuật vết
thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
|
Phẫu thuật vết
thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3222
|
5295
|
10.1086.0568
|
Bơm ciment qua đường
ngoài cuống vào thân đốt sống
|
Bơm ciment qua đường
ngoài cuống vào thân đốt sống
|
6.236.200
|
Chưa bao gồm kim chọc,
xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng
hoặc không bóng.
|
|
3223
|
5296
|
10.1084.0568
|
Tạo hình thân đốt sống
bằng bơm cement sinh học có bóng
|
Tạo hình thân đốt sống
bằng bơm cement sinh học có bóng
|
6.236.200
|
Chưa bao gồm kim chọc,
xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng
hoặc không bóng.
|
|
3224
|
5297
|
10.1085.0568
|
Tạo hình thân đốt sống
bằng bơm cement sinh học có lồng titan
|
Tạo hình thân đốt sống
bằng bơm cement sinh học có lồng titan
|
6.236.200
|
Chưa bao gồm kim chọc,
xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng
hoặc không bóng.
|
|
3225
|
5298
|
10.1083.0568
|
Tạo hình thân đốt sống
bằng bơm cement sinh học qua cuống
|
Tạo hình thân đốt sống
bằng bơm cement sinh học qua cuống
|
6.236.200
|
Chưa bao gồm kim chọc,
xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng
hoặc không bóng.
|
|
3226
|
5299
|
04.0044.0569
|
Phẫu thuật giải ép
tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ
|
Phẫu thuật giải ép
tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ
|
6.495.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3227
|
5300
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3228
|
5301
|
04.0047.0569
|
Phẫu thuật giải ép
tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột
sống ngực, thắt lưng
|
Phẫu thuật giải ép
tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột
sống ngực, thắt lưng
|
6.495.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3229
|
5302
|
10.1061.0569
|
Lấy bỏ thân đốt sống
ngực và ghép xương
|
Lấy bỏ thân đốt sống
ngực và ghép xương
|
6.495.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3230
|
5303
|
10.1045.0569
|
Phẫu thuật cắt thân
đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
|
Phẫu thuật cắt thân
đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
|
6.495.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3231
|
5305
|
10.1091.0570
|
Phẫu thuật lấy đĩa
đệm cột sống thắt lưng qua da
|
Phẫu thuật lấy đĩa
đệm cột sống thắt lưng qua da
|
5.716.000
|
Chưa bao gồm đĩa đệm
nhân tạo.
|
|
3232
|
5306
|
10.1080.0570
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
5.716.000
|
Chưa bao gồm đĩa đệm
nhân tạo.
|
|
3233
|
5307
|
10.1079.0570
|
Phẫu thuật lấy thoát
vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
Phẫu thuật lấy
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
5.716.000
|
Chưa bao gồm đĩa đệm
nhân tạo.
|
|
3234
|
5322
|
04.0041.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch
lao vùng bẹn
|
Phẫu thuật nạo dò hạch
lao vùng bẹn
|
3.356.000
|
|
|
3235
|
5323
|
04.0039.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch
lao vùng cổ
|
Phẫu thuật nạo dò hạch
lao vùng cổ
|
3.356.000
|
|
|
3236
|
5324
|
04.0040.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch
lao vùng nách
|
Phẫu thuật nạo dò hạch
lao vùng nách
|
3.356.000
|
|
|
3237
|
5325
|
04.0038.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao thành ngực
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao thành ngực
|
3.356.000
|
|
|
3238
|
5326
|
04.0027.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương bàn-ngón chân
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương bàn-ngón chân
|
3.356.000
|
|
|
3239
|
5327
|
04.0026.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương cẳng chân
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương cẳng chân
|
3.356.000
|
|
|
3240
|
5328
|
04.0018.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương cẳng tay
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương cẳng tay
|
3.356.000
|
|
|
3241
|
5329
|
04.0017.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương cánh tay
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương cánh tay
|
3.356.000
|
|
|
3242
|
5330
|
04.0021.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương chậu
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương chậu
|
3.356.000
|
|
|
3243
|
5331
|
04.0019.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương đốt bàn - ngón tay
|
3.356.000
|
|
|
3244
|
5332
|
04.0025.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương đùi
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương đùi
|
3.356.000
|
|
|
3245
|
5333
|
04.0057.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương sọ
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương sọ
|
3.356.000
|
|
|
3246
|
5334
|
04.0058.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương ức
|
Phẫu thuật nạo viêm
lao xương ức
|
3.356.000
|
|
|
3247
|
5335
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ
và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ
và bàn chân
|
3.356.000
|
|
|
3248
|
5336
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
3.356.000
|
|
|
3249
|
5337
|
10.0037.0571
|
Phẫu thuật điều trị
viêm xương đốt sống
|
Phẫu thuật điều trị
viêm xương đốt sống
|
3.356.000
|
|
|
3250
|
5338
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
3.356.000
|
|
|
3251
|
5339
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy
xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật lấy
xương chết, nạo viêm
|
3.356.000
|
|
|
3252
|
5340
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm
+ lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm
+ lấy xương chết
|
3.356.000
|
|
|
3253
|
5341
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt chi
|
3.356.000
|
|
|
3254
|
5342
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm
cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.356.000
|
|
|
3255
|
5343
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
3.356.000
|
|
|
3256
|
5344
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm
xương
|
Phẫu thuật viêm
xương
|
3.356.000
|
|
|
3257
|
5345
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ
chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ
chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
3.356.000
|
|
|
3258
|
5347
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3259
|
5350
|
10.0887.0572
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
Phẫu thuật điều trị
tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
3.541.500
|
|
|
3260
|
5351
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần
kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần
kinh (1 dây)
|
3.541.500
|
|
|
3261
|
5352
|
15.0256.0572
|
Phẫu thuật khâu nối
thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu nối
thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
3.541.500
|
|
|
3262
|
5361
|
10.0895.0573
|
Chuyển vạt cân cơ
cánh tay trước
|
Chuyển vạt cân cơ
cánh tay trước
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3263
|
5362
|
10.0893.0573
|
Chuyễn vạt da cân -
cơ cuống mạch liền
|
Chuyễn vạt da cân -
cơ cuống mạch liền
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3264
|
5363
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển
da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật chuyển
da, cơ che phủ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3265
|
5364
|
10.0813.0573
|
Phẫu thuật chuyển vạt
che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
Phẫu thuật chuyển vạt
che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3266
|
5365
|
10.0936.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
Phẫu thuật tạo hình
bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3267
|
5366
|
12.0307.0573
|
Phẫu thuật tái tạo
vú bằng các vạt tự thân
|
Phẫu thuật tái tạo
vú bằng các vạt tự thân
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3268
|
5367
|
12.0275.0573
|
Tái tạo tuyến vú
sau cắt ung thư vú
|
Tái tạo tuyến vú
sau cắt ung thư vú
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3269
|
5369
|
26.0037.0573
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối dương vật đứt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối dương vật đứt rời
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3270
|
5370
|
28.0004.0573
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3271
|
5371
|
28.0003.0573
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật che phủ vết
thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3272
|
5372
|
28.0325.0573
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3273
|
5373
|
28.0324.0573
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3274
|
5374
|
28.0330.0573
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3275
|
5375
|
28.0329.0573
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3276
|
5376
|
28.0331.0573
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3277
|
5378
|
28.0372.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3278
|
5379
|
28.0364.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3279
|
5380
|
28.0365.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3280
|
5381
|
28.0363.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co nách bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co nách bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3281
|
5382
|
28.0201.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo
vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật sửa sẹo
vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3282
|
5383
|
28.0200.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo
vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo
vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3283
|
5384
|
28.0397.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3284
|
5385
|
28.0393.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3285
|
5386
|
28.0396.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3286
|
5387
|
28.0392.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3287
|
5388
|
28.0394.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3288
|
5389
|
28.0390.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3289
|
5390
|
28.0395.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3290
|
5391
|
28.0391.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3291
|
5392
|
28.0320.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3292
|
5393
|
28.0318.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3293
|
5394
|
28.0319.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3294
|
5395
|
28.0317.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3295
|
5396
|
28.0093.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình
cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3296
|
5397
|
28.0094.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
|
Phẫu thuật tạo hình
cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3297
|
5398
|
28.0019.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình
che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3298
|
5399
|
28.0147.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
|
Phẫu thuật tạo hình
dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3299
|
5400
|
28.0278.0573
|
Phẫu thuật Tạo hình
khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
Phẫu thuật Tạo hình
khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3300
|
5401
|
28.0116.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3301
|
5402
|
28.0119.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
môi từng phần bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình
môi từng phần bằng vạt lân cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3302
|
5403
|
28.0118.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình
môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3303
|
5404
|
28.0090.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình
tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3304
|
5405
|
28.0091.0573
|
Phẫu thuật tạo hình
tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình
tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3305
|
5406
|
28.0107.0573
|
Phẫu thuật tạo lỗ
mũi
|
Phẫu thuật tạo lỗ
mũi
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3306
|
5407
|
28.0041.0573
|
Phẫu thuật tạo vạt
da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
Phẫu thuật tạo vạt
da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3307
|
5408
|
28.0380.0573
|
Phẫu thuật tạo vạt
trì hoãn cho bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tạo vạt
trì hoãn cho bàn ngón tay
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3308
|
5409
|
28.0253.0573
|
Phẫu thuật thu nhỏ
vú phì đại
|
Phẫu thuật thu nhỏ
vú phì đại
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3309
|
5410
|
28.0081.0573
|
Tái tạo cung mày bằng
vạt có cuống mạch nuôi
|
Tái tạo cung mày bằng
vạt có cuống mạch nuôi
|
3.869.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3310
|
5412
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện
tích >10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện
tích >10 cm²
|
4.887.100
|
Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid
hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
3311
|
5414
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật ghép mảnh
da dương vật bị lột găng
|
Phẫu thuật ghép mảnh
da dương vật bị lột găng
|
4.887.100
|
|
|
3312
|
5415
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo
co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
3313
|
5416
|
28.0387.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
3314
|
5417
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
3315
|
5418
|
28.0386.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình
các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
4.887.100
|
|
|
3316
|
5419
|
10.1016.0529
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi [bột liền]
|
686.000
|
|
|
3317
|
5420
|
28.0305.0574
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình
dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
4.887.100
|
|
|
3318
|
5422
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
3319
|
5430
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật dính ngón tay
|
3.166.700
|
|
|
3320
|
5431
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
3.166.700
|
Chưa bao gồm Gạc
hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc
lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
|
3321
|
5432
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
3.166.700
|
|
|
3322
|
5433
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3323
|
5435
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da
tự thân vùng mi mắt
|
3.166.700
|
|
|
3324
|
5436
|
10.1012.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3325
|
5437
|
28.0111.0575
|
Phẫu thuật tái tạo
khuyết nhỏ do vết thương môi
|
Phẫu thuật tái tạo
khuyết nhỏ do vết thương môi
|
3.166.700
|
|
|
3326
|
5439
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3327
|
5443
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.878.600
|
|
|
3328
|
5444
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.878.600
|
|
|
3329
|
5445
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
2.878.600
|
|
|
3330
|
5446
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.878.600
|
|
|
3331
|
5447
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.878.600
|
|
|
3332
|
5448
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột tự cán]
|
252.100
|
|
|
3333
|
5453
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
3334
|
5454
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.412.800
|
|
|
3335
|
5455
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.412.800
|
|
|
3336
|
5456
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
3337
|
5457
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết
thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
5.412.800
|
|
|
3338
|
5458
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương da đầu phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
3339
|
5459
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
5.412.800
|
|
|
3340
|
5461
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3341
|
5462
|
10.0894.0578
|
Ghép xương có cuống
mạch nuôi
|
Ghép xương có cuống
mạch nuôi
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3342
|
5463
|
10.0814.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt
che phủ phần mềm cuống mạch rời
|
Phẫu thuật chuyển vạt
che phủ phần mềm cuống mạch rời
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3343
|
5464
|
26.0058.0578
|
Chuyển hoặc ghép thần
kinh bằng vi phẫu thuật
|
Chuyển hoặc ghép thần
kinh bằng vi phẫu thuật
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3344
|
5466
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
252.100
|
|
|
3345
|
5467
|
26.0033.0578
|
Chuyển vạt da có nối
hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt da có nối
hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3346
|
5468
|
26.0046.0578
|
Chuyển vạt phức hợp
(da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt phức hợp
(da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3347
|
5469
|
26.0054.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt
cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
Phẫu thuật chuyển vạt
cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3348
|
5470
|
26.0055.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt
da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
Phẫu thuật chuyển vạt
da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3349
|
5471
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3350
|
5472
|
26.0018.0578
|
Phẫu thuật vi phẫu
tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
|
Phẫu thuật vi phẫu
tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3351
|
5473
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
252.100
|
|
|
3352
|
5474
|
26.0032.0578
|
Phủ khuyết rộng
trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
|
Phủ khuyết rộng
trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3353
|
5475
|
26.0031.0578
|
Tái tạo bộ phận
sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tái tạo bộ phận
sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3354
|
5476
|
26.0030.0578
|
Tạo hình âm đạo hoặc
tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình âm đạo hoặc
tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3355
|
5477
|
26.0047.0578
|
Tạo hình dương vật
bằng vi phẫu thuật
|
Tạo hình dương vật
bằng vi phẫu thuật
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3356
|
5478
|
26.0028.0578
|
Tạo hình vú bằng vi
phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình vú bằng vi
phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3357
|
5479
|
28.0005.0578
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật che phủ
vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3358
|
5480
|
28.0086.0578
|
Phẫu thuật ghép toàn
bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép
toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3359
|
5481
|
28.0144.0578
|
Phẫu thuật tạo hình
khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
Phẫu thuật tạo hình
khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3360
|
5482
|
28.0121.0578
|
Phẫu thuật tạo hình
môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tạo hình
môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3361
|
5483
|
28.0117.0578
|
Phẫu thuật tạo hình
môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật tạo hình
môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3362
|
5484
|
28.0120.0578
|
Phẫu thuật tạo hình
môi từng phần bằng vạt từ xa
|
Phẫu thuật tạo hình
môi từng phần bằng vạt từ xa
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3363
|
5485
|
28.0092.0578
|
Phẫu thuật tạo hình
tháp mũi bằng vạt da từ xa
|
Phẫu thuật tạo hình
tháp mũi bằng vạt da từ xa
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3364
|
5486
|
28.0077.0578
|
Tái tạo toàn bộ mi
bằng vạt tự do
|
Tái tạo toàn bộ mi
bằng vạt tự do
|
5.889.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3365
|
5487
|
10.0940.0579
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối mạch chi
|
Phẫu thuật vi phẫu
nối mạch chi
|
7.940.000
|
Chưa bao gồm mạch
nhân tạo.
|
|
3366
|
5488
|
10.0282.0580
|
Phẫu thuật điều trị
sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
|
Phẫu thuật điều trị
sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
|
13.071.300
|
Chưa bao gồm Stent,
bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm
sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3367
|
5489
|
10.0157.0580
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương khí quản cổ
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương khí quản cổ
|
13.071.300
|
Chưa bao gồm Stent,
bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm
sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3368
|
5490
|
10.0158.0580
|
Phẫu thuật điều trị
vỡ phế quản do chấn thương ngực
|
Phẫu thuật điều trị
vỡ phế quản do chấn thương ngực
|
13.071.300
|
Chưa bao gồm Stent,
bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm
sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3369
|
5491
|
10.1104.0581
|
Cắt cột tủy sống điều
trị chứng đau thần kinh
|
Cắt cột tủy sống điều
trị chứng đau thần kinh
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3370
|
5492
|
10.0629.0581
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3371
|
5493
|
10.0267.0581
|
Phẫu thuật bắc cầu
tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
Phẫu thuật bắc cầu
tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3372
|
5494
|
10.0339.0581
|
Phẫu thuật bàng
quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
|
Phẫu thuật bàng
quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3373
|
5495
|
10.0366.0581
|
Phẫu thuật cắt toàn
bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật cắt toàn
bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3374
|
5496
|
10.1071.0581
|
Phẫu thuật cố định
bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô- bốt
|
Phẫu thuật cố định
bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô- bốt
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3375
|
5497
|
10.0173.0581
|
Phẫu thuật điều trị
chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
Phẫu thuật điều trị
chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3376
|
5498
|
10.0253.0581
|
Phẫu thuật điều trị
phồng và giả phồng động mạch tạng
|
Phẫu thuật điều trị
phồng và giả phồng động mạch tạng
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3377
|
5499
|
10.0171.0581
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương mạch đốt sống
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương mạch đốt sống
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3378
|
5500
|
10.0239.0581
|
Phẫu thuật điều trị
viêm xương ức sau mổ tim hở
|
Phẫu thuật điều trị
viêm xương ức sau mổ tim hở
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3379
|
5501
|
10.1042.0581
|
Phẫu thuật giải ép,
ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật giải ép,
ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3380
|
5502
|
10.1040.0581
|
Phẫu thuật giải ép,
lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
|
Phẫu thuật giải ép,
lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3381
|
5503
|
10.0316.0581
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi
thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi
thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3382
|
5504
|
10.0270.0581
|
Phẫu thuật Hybrid
điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
Phẫu thuật Hybrid
điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
5.940.700
|
Chưa bao gồm: mạch nhân
tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3383
|
5505
|
10.0175.0581
|
Phẫu thuật Hybrid
trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
Phẫu thuật Hybrid
trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
5.940.700
|
Chưa bao gồm: mạch
nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá
phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3384
|
5506
|
10.0268.0581
|
Phẫu thuật lại
trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
Phẫu thuật lại
trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3385
|
5507
|
10.1087.0581
|
Phẫu thuật lấy nhân
thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
|
Phẫu thuật lấy nhân
thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3386
|
5508
|
10.0388.0581
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3387
|
5509
|
10.0387.0581
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3388
|
5510
|
10.1105.0581
|
Phẫu thuật thần
kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
|
Phẫu thuật thần
kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3389
|
5511
|
10.0180.0581
|
Phẫu thuật thắt hẹp
động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng
|
Phẫu thuật thắt hẹp
động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3390
|
5512
|
10.1044.0581
|
Phẫu thuật thay đĩa
đệm nhân tạo cột sống cổ
|
Phẫu thuật thay đĩa
đệm nhân tạo cột sống cổ
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3391
|
5513
|
10.0844.0581
|
Phẫu thuật thay khớp
bàn, ngón tay nhân tạo
|
Phẫu thuật thay khớp
bàn, ngón tay nhân tạo
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3392
|
5514
|
10.1112.0581
|
Phẫu thuật ứng dụng
tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
|
Phẫu thuật ứng dụng
tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3393
|
5515
|
10.0297.0581
|
Tán sỏi thận qua da
bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
|
Tán sỏi thận qua da
bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3394
|
5516
|
10.0298.0581
|
Tán sỏi thận qua da
có C.Arm + siêu âm/laser
|
Tán sỏi thận qua da
có C.Arm + siêu âm/laser
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3395
|
5517
|
10.0848.0581
|
Tạo hình thay thế
khớp cổ tay
|
Tạo hình thay thế
khớp cổ tay
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3396
|
5518
|
28.0145.0581
|
Phẫu thuật tạo hình
toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
|
Phẫu thuật tạo hình
toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
|
5.940.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3397
|
5519
|
10.0677.0582
|
Bảo tồn lách vỡ bằng
lưới sinh học
|
Bảo tồn lách vỡ bằng
lưới sinh học
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3398
|
5520
|
10.0348.0582
|
Cắm niệu quản bàng
quang
|
Cắm niệu quản bàng
quang
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3399
|
5521
|
10.0611.0582
|
Cắt chỏm nang gan
|
Cắt chỏm nang gan
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3400
|
5522
|
10.1066.0582
|
Cố định cột sống bằng
buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
|
Cố định cột sống bằng
buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3401
|
5523
|
10.0676.0582
|
Khâu vết thương
lách
|
Khâu vết thương
lách
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3402
|
5525
|
10.0249.0582
|
Phẫu thuật bắc cầu
điều trị thiếu máu mạn tính chi
|
Phẫu thuật bắc cầu
điều trị thiếu máu mạn tính chi
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm đoạn mạch
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3403
|
5526
|
10.0258.0582
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch nách - động mạch đùi
|
Phẫu thuật bắc cầu
động mạch nách - động mạch đùi
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm đoạn mạch
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3404
|
5527
|
10.0261.0582
|
Phẫu thuật cắt đường
thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
|
Phẫu thuật cắt đường
thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3405
|
5529
|
10.0134.0582
|
Phẫu thuật đặt điện
cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
|
Phẫu thuật đặt điện
cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3406
|
5530
|
10.0135.0582
|
Phẫu thuật đặt điện
cực tủy sống, bằng đường mở cung sau
|
Phẫu thuật đặt điện
cực tủy sống, bằng đường mở cung sau
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3407
|
5531
|
10.0132.0582
|
Phẫu thuật đặt điện
cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật đặt điện
cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3408
|
5532
|
10.0259.0582
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3409
|
5533
|
10.0263.0582
|
Phẫu thuật điều trị
giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
|
Phẫu thuật điều trị
giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3410
|
5534
|
10.0130.0582
|
Phẫu thuật điều trị
giảm đau trong ung thư
|
Phẫu thuật điều trị
giảm đau trong ung thư
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3411
|
5535
|
10.0280.0582
|
Phẫu thuật điều trị
lồi xương ức (ức gà)
|
Phẫu thuật điều trị
lồi xương ức (ức gà)
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3412
|
5536
|
10.0279.0582
|
Phẫu thuật điều trị
lõm ngực bẩm sinh
|
Phẫu thuật điều trị
lõm ngực bẩm sinh
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3413
|
5537
|
10.0694.0582
|
Phẫu thuật điều trị
nhão cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị
nhão cơ hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3414
|
5538
|
10.0262.0582
|
Phẫu thuật điều trị
phồng, giả phồng động mạch chi
|
Phẫu thuật điều trị
phồng, giả phồng động mạch chi
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3415
|
5539
|
10.0251.0582
|
Phẫu thuật điều trị
tắc động mạch chi bán cấp tính
|
Phẫu thuật điều trị
tắc động mạch chi bán cấp tính
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm đoạn mạch
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3416
|
5540
|
10.0250.0582
|
Phẫu thuật điều trị
tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
Phẫu thuật điều trị
tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm đoạn mạch
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3417
|
5541
|
10.0691.0582
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị cơ hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3418
|
5542
|
10.0693.0582
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3419
|
5543
|
10.0692.0582
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị khe hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3420
|
5544
|
10.0266.0582
|
Phẫu thuật điều trị
thông động - tĩnh mạch chi
|
Phẫu thuật điều trị
thông động - tĩnh mạch chi
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3421
|
5545
|
10.0167.0582
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm đoạn mạch
nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3422
|
5546
|
10.0338.0582
|
Phẫu thuật ghép cơ
cổ bàng quang
|
Phẫu thuật ghép cơ
cổ bàng quang
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3423
|
5547
|
10.0447.0582
|
Phẫu thuật Heller
|
Phẫu thuật Heller
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3424
|
5548
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật khâu bảo
tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật khâu bảo
tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3425
|
5549
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật khâu lỗ
thủng cơ hoành do vết thương
|
Phẫu thuật khâu lỗ
thủng cơ hoành do vết thương
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3426
|
5550
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật khâu vỡ
cơ hoành
|
Phẫu thuật khâu vỡ
cơ hoành
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3427
|
5551
|
10.0129.0582
|
Phẫu thuật phong bế
hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh
quang
|
Phẫu thuật phong bế
hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh
quang
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3428
|
5552
|
10.0829.0582
|
Phẫu thuật phương
pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật phương
pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm kim
găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3429
|
5553
|
10.1106.0582
|
Phẫu thuật tạo hình
xương ức
|
Phẫu thuật tạo hình
xương ức
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3430
|
5554
|
10.1103.0582
|
Phẫu thuật thần
kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
|
Phẫu thuật thần
kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3431
|
5555
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3432
|
5556
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều
trị trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều
trị trật khớp quay trụ dưới
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm kim
găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3433
|
5557
|
10.0605.0582
|
Thắt động mạch gan
(riêng, phải, trái)
|
Thắt động mạch gan
(riêng, phải, trái)
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3434
|
5558
|
12.0256.0582
|
Cắt u thận lành
|
Cắt u thận lành
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3435
|
5559
|
28.0012.0582
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3436
|
5560
|
28.0099.0582
|
Phẫu thuật sửa cánh
mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
Phẫu thuật sửa cánh
mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
3.570.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3437
|
5564
|
04.0042.0583
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3438
|
5565
|
10.0401.0583
|
Cắt dương vật không
vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
Cắt dương vật không
vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3439
|
5566
|
10.0393.0583
|
Điều trị đái rỉ ở nữ
bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
|
Điều trị đái rỉ ở nữ
bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3440
|
5567
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương
thành bụng
|
Khâu vết thương
thành bụng
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3441
|
5568
|
10.0341.0583
|
Mổ sa bàng quang
qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
Mổ sa bàng quang
qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3442
|
5569
|
10.0620.0583
|
Mở thông túi mật
|
Mở thông túi mật
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3443
|
5570
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u
thành bụng
|
Phẫu thuật cắt u
thành bụng
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3444
|
5571
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật cắt u
thành ngực
|
Phẫu thuật cắt u
thành ngực
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3445
|
5572
|
10.0351.0583
|
Phẫu thuật đặt võng
nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
|
Phẫu thuật đặt võng
nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3446
|
5573
|
10.0560.0583
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh Verneuil
|
Phẫu thuật điều trị
bệnh Verneuil
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3447
|
5574
|
10.0288.0583
|
Phẫu thuật điều trị
nhiễm trùng vết mổ ngực
|
Phẫu thuật điều trị
nhiễm trùng vết mổ ngực
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3448
|
5575
|
10.0392.0583
|
Phẫu thuật điều trị
són tiểu
|
Phẫu thuật điều trị
són tiểu
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3449
|
5576
|
10.0688.0583
|
Phẫu thuật rò, nang
ống rốn tràng, niệu rốn
|
Phẫu thuật rò, nang
ống rốn tràng, niệu rốn
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3450
|
5577
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật tháo khớp
cổ tay
|
Phẫu thuật tháo khớp
cổ tay
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3451
|
5578
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết
thương bàn tay
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3452
|
5579
|
10.0340.0583
|
Treo cổ bàng quang
điều trị đái rỉ ở nữ
|
Treo cổ bàng quang
điều trị đái rỉ ở nữ
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3453
|
5580
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương vật
|
Cắt u lành dương vật
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3454
|
5581
|
12.0190.0583
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
3455
|
5582
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật bóc u
thành ngực
|
Phẫu thuật bóc u
thành ngực
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3456
|
5584
|
28.0011.0583
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3457
|
5585
|
28.0435.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa
các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
Phẫu thuật chỉnh sửa
các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3458
|
5586
|
28.0425.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa
các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
Phẫu thuật chỉnh sửa
các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3459
|
5587
|
28.0084.0583
|
Phẫu thuật ghép bộ
phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép bộ
phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3460
|
5588
|
28.0138.0583
|
Phẫu thuật ghép mảnh
nhỏ vành tai đứt rời
|
Phẫu thuật ghép mảnh
nhỏ vành tai đứt rời
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3461
|
5591
|
28.0098.0583
|
Phẫu thuật sửa cánh
mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
Phẫu thuật sửa cánh
mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3462
|
5592
|
28.0040.0583
|
Phẫu thuật tái tạo
cho vết thương góc mắt
|
Phẫu thuật tái tạo
cho vết thương góc mắt
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3463
|
5593
|
28.0134.0583
|
Phẫu thuật tạo hình
nhân trung
|
Phẫu thuật tạo hình
nhân trung
|
2.492.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3464
|
5595
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3465
|
5596
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3466
|
5597
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3467
|
5598
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3468
|
5599
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3469
|
5600
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật cắt u
nhú ống hậu môn (condylome)
|
Phẫu thuật cắt u
nhú ống hậu môn (condylome)
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3470
|
5601
|
10.0398.0584
|
Phẫu thuật tái tạo
miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Phẫu thuật tái tạo
miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3471
|
5602
|
10.0408.0584
|
Phẫu thuật tràn dịch
màng tinh hoàn
|
Phẫu thuật tràn dịch
màng tinh hoàn
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3472
|
5603
|
10.0402.0584
|
Phẫu thuật vỡ vật
hang do gãy dương vật
|
Phẫu thuật vỡ vật
hang do gãy dương vật
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3473
|
5604
|
10.0400.0584
|
Thắt tĩnh mạch tinh
trên bụng
|
Thắt tĩnh mạch tinh
trên bụng
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3474
|
5605
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương
vùng môi
|
Khâu vết thương
vùng môi
|
1.569.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3475
|
5607
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng quang
bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng quang
bằng chọc trôca
|
1.140.300
|
|
|
3476
|
5608
|
28.0133.0587
|
Phẫu thuật tạo hình
sẹo dính mép
|
Phẫu thuật tạo hình
sẹo dính mép
|
456.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3477
|
5609
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
387.600
|
|
|
3478
|
5610
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy
trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
312.100
|
|
|
3479
|
5612
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân [bột liền]
|
267.300
|
|
|
3480
|
5614
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn chân [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
3481
|
5616
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.122.600
|
|
|
3482
|
5617
|
12.0304.0592
|
Cắt âm hộ ung thư,
vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ ung thư,
vét hạch bẹn hai bên
|
4.324.600
|
|
|
3483
|
5618
|
12.0254.0592
|
Cắt âm vật, vét hạch
bẹn 2 bên do ung thư
|
Cắt âm vật, vét hạch
bẹn 2 bên do ung thư
|
4.324.600
|
|
|
3484
|
5619
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ + vét hạch
bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ + vét hạch
bẹn hai bên
|
4.324.600
|
|
|
3485
|
5620
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
267.300
|
|
|
3486
|
5622
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ
tử cung
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ
tử cung
|
144.500
|
|
|
3487
|
5623
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
4.722.900
|
|
|
3488
|
5624
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
4.722.900
|
|
|
3489
|
5625
|
12.0290.0596
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
Cắt cổ tử cung trên
người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
6.221.600
|
|
|
3490
|
5627
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
3491
|
5629
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu [bột liền]
|
686.000
|
|
|
3492
|
5631
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy
xương chậu [bột tự cán]
|
394.800
|
|
|
3493
|
5632
|
12.0255.0598
|
Phẫu thuật lấy dây
chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
Phẫu thuật lấy dây
chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
7.087.700
|
|
|
3494
|
5633
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày [bột liền]
|
267.300
|
|
|
3495
|
5635
|
12.0271.0599
|
Cắt vú theo phương
pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
Cắt vú theo phương
pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
5.727.300
|
|
|
3496
|
5636
|
12.0273.0599
|
Phẫu thuật bảo tồn,
vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
Phẫu thuật bảo tồn,
vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
5.727.300
|
|
|
3497
|
5637
|
12.0272.0599
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
5.727.300
|
|
|
3498
|
5638
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày
|
Nắn, bó bột gãy
xương chày [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
3499
|
5639
|
13.0168.0599
|
Cắt vú theo phương
pháp Patey + vét hạch nách
|
Cắt vú theo phương
pháp Patey + vét hạch nách
|
5.727.300
|
|
|
3500
|
5642
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy
xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
452.000
|
|
|
3501
|
5643
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy
xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy
xương đòn [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
3502
|
5645
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy
xương gót
|
Nắn, bó bột gãy
xương gót
|
173.700
|
|
|
3503
|
5646
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
261.500
|
|
|
3504
|
5648
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy
xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy
xương hàm [bột liền]
|
452.000
|
|
|
3505
|
5649
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó bột gãy
xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy
xương hàm [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
3506
|
5650
|
13.0162.0604
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ
chướng trong ung thư buồng trứng
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ
chướng trong ung thư buồng trứng
|
1.112.700
|
|
|
3507
|
5651
|
13.0184.0605
|
Chọc dò màng bụng
sơ sinh
|
Chọc dò màng bụng
sơ sinh
|
462.600
|
|
|
3508
|
5653
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương ngón chân [bột liền]
|
267.300
|
|
|
3509
|
5655
|
13.0084.0607
|
Chọc nang buồng trứng
đường âm đạo dưới siêu âm
|
Chọc nang buồng trứng
đường âm đạo dưới siêu âm
|
2.378.900
|
|
|
3510
|
5656
|
13.0046.0608
|
Chọc ối điều trị đa
ối
|
Chọc ối điều trị đa
ối
|
858.900
|
|
|
3511
|
5657
|
13.0047.0608
|
Chọc ối làm xét
nghiệm tế bào
|
Chọc ối làm xét
nghiệm tế bào
|
858.900
|
|
|
3512
|
5658
|
18.0626.0608
|
Chọc ối dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chọc ối dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
858.900
|
|
|
3513
|
5659
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy
xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy
xương ngón chân [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
3514
|
5660
|
10.0985.0519
|
Nắn, bó bột giai đoạn
trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn
trong hội chứng Volkmann [bột liền]
|
267.300
|
|
|
3515
|
5661
|
13.0100.0610
|
Đặt mảnh ghép tổng
hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
Đặt mảnh ghép tổng
hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
6.736.400
|
|
|
3516
|
5662
|
13.0145.0611
|
Điều trị tổn thương
cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
Điều trị tổn thương
cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
199.100
|
|
|
3517
|
5663
|
13.0146.0612
|
Điều trị viêm dính
tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
Điều trị viêm dính
tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
405.000
|
|
|
3518
|
5664
|
13.0024.0613
|
Đỡ đẻ ngôi ngược
(*)
|
Đỡ đẻ ngôi ngược
(*)
|
1.239.500
|
|
|
3519
|
5665
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
818.200
|
|
|
3520
|
5666
|
13.0026.0615
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi
trở lên
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi
trở lên
|
1.570.700
|
|
|
3521
|
5668
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng -
âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng
- âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
4.727.100
|
|
|
3522
|
5669
|
13.0027.0617
|
Forceps
|
Forceps
|
1.187.500
|
|
|
3523
|
5670
|
13.0028.0617
|
Giác hút
|
Giác hút
|
1.187.500
|
|
|
3524
|
5672
|
13.0019.0618
|
Giảm đau trong đẻ bằng
phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
Giảm đau trong đẻ bằng
phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
709.800
|
|
|
3525
|
5673
|
13.0157.0619
|
Hút buồng tử cung
do rong kinh, rong huyết
|
Hút buồng tử cung
do rong kinh, rong huyết
|
245.900
|
|
|
3526
|
5674
|
13.0237.0620
|
Hút thai dưới siêu
âm
|
Hút thai dưới siêu
âm
|
542.900
|
|
|
3527
|
5675
|
13.0044.0621
|
Hủy thai: cắt thai
nhi trong ngôi ngang
|
Hủy thai: cắt thai
nhi trong ngôi ngang
|
3.069.900
|
|
|
3528
|
5676
|
13.0045.0622
|
Hủy thai: chọc óc,
kẹp sọ, kéo thai
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp
sọ, kéo thai
|
2.621.000
|
|
|
3529
|
5677
|
13.0030.0623
|
Khâu phục hồi rách
cổ tử cung, âm đạo
|
Khâu phục hồi rách
cổ tử cung, âm đạo
|
1.730.200
|
|
|
3530
|
5678
|
10.0985.0520
|
Nắn, bó bột giai đoạn
trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn
trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
|
200.100
|
|
|
3531
|
5679
|
10.0570.0624
|
Phẫu thuật điều trị
đại tiện mất tự chủ
|
Phẫu thuật điều trị
đại tiện mất tự chủ
|
2.204.100
|
|
|
3532
|
5680
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
2.204.100
|
|
|
3533
|
5682
|
13.0018.0625
|
Khâu tử cung do nạo
thủng
|
Khâu tử cung do nạo
thủng
|
3.177.000
|
|
|
3534
|
5683
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng cổ tử
cung
|
Khâu vòng cổ tử
cung
|
605.800
|
|
|
3535
|
5684
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
293.300
|
|
|
3536
|
5686
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
189.300
|
|
|
3537
|
5687
|
13.0140.0627
|
Khoét chóp cổ tử
cung
|
Khoét chóp cổ tử
cung
|
3.140.600
|
|
|
3538
|
5688
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.946.700
|
|
|
3539
|
5689
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ
thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ
thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.946.700
|
|
|
3540
|
5690
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
98.400
|
|
|
3541
|
5691
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
355.700
|
|
|
3542
|
5692
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột tự cán]
|
194.500
|
|
|
3543
|
5693
|
13.0240.0631
|
Hút thai + triệt sản
qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt sản
qua đường rạch nhỏ
|
3.319.200
|
|
|
3544
|
5694
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
3.319.200
|
|
|
3545
|
5695
|
13.0224.0631
|
Triệt sản nữ qua đường
rạch nhỏ
|
Triệt sản nữ qua đường
rạch nhỏ
|
3.319.200
|
|
|
3546
|
5697
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.602.000
|
|
|
3547
|
5698
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm đạo,
tầng sinh môn
|
2.602.000
|
|
|
3548
|
5700
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
293.300
|
|
|
3549
|
5701
|
13.0158.0634
|
Nạo hút thai trứng
|
Nạo hút thai trứng
|
951.200
|
|
|
3550
|
5702
|
13.0049.0635
|
Nạo sót thai, nạo sót
rau sau sảy, sau đẻ
|
Nạo sót thai, nạo
sót rau sau sảy, sau đẻ
|
391.500
|
|
|
3551
|
5703
|
13.0130.0636
|
Nội soi buồng tử
cung + nạo buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử
cung + nạo buồng tử cung
|
4.854.500
|
|
|
3552
|
5704
|
13.0129.0636
|
Nội soi buồng tử
cung + sinh thiết buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử
cung + sinh thiết buồng tử cung
|
4.854.500
|
|
|
3553
|
5706
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
189.300
|
|
|
3554
|
5708
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột liền]
|
779.600
|
|
|
3555
|
5709
|
13.0025.0638
|
Nội xoay thai
|
Nội xoay thai
|
1.530.900
|
|
|
3556
|
5710
|
13.0156.0639
|
Nong buồng tử cung
đặt dụng cụ chống dính
|
Nong buồng tử cung
đặt dụng cụ chống dính
|
652.200
|
|
|
3557
|
5711
|
12.0379.0640
|
Nong cổ tử cung trước
xạ trong
|
Nong cổ tử cung trước
xạ trong
|
326.000
|
|
|
3558
|
5712
|
13.0048.0640
|
Nong cổ tử cung do
bế sản dịch
|
Nong cổ tử cung do
bế sản dịch
|
326.000
|
|
|
3559
|
5713
|
13.0233.0642
|
Phá thai bằng
phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
|
Phá thai bằng
phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
|
1.315.800
|
|
|
3560
|
5714
|
13.0231.0643
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
366.400
|
|
|
3561
|
5715
|
13.0229.0643
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
366.400
|
|
|
3562
|
5716
|
13.0241.0644
|
Phá thai đến hết 7
tuần bằng phương pháp hút chân không
|
Phá thai đến hết 7
tuần bằng phương pháp hút chân không
|
468.000
|
|
|
3563
|
5717
|
13.0239.0645
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 7 tuần
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai đến hết 7 tuần
|
207.700
|
|
|
3564
|
5719
|
13.0232.0647
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
|
Phá thai bằng thuốc
cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
|
635.500
|
|
|
3565
|
5720
|
13.0238.0648
|
Phá thai từ tuần thứ
6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
Phá thai từ tuần thứ
6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
446.700
|
|
|
3566
|
5721
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật bảo tồn tử
cung do vỡ tử cung
|
Phẫu thuật bảo tồn
tử cung do vỡ tử cung
|
5.414.500
|
|
|
3567
|
5722
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối
lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối
lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
3.067.800
|
|
|
3568
|
5724
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột tự cán]
|
384.900
|
|
|
3569
|
5725
|
28.0296.0651
|
Phẫu thuật cắt bỏ
âm vật
|
Phẫu thuật cắt bỏ
âm vật
|
3.008.500
|
|
|
3570
|
5726
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật cắt lọc
vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật cắt lọc
vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
5.043.300
|
|
|
3571
|
5728
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh [bột liền]
|
779.600
|
|
|
3572
|
5730
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
3.261.300
|
|
|
3573
|
5731
|
10.0991.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
384.900
|
|
|
3574
|
5733
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
452.000
|
|
|
3575
|
5734
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
3.261.300
|
|
|
3576
|
5735
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
tuyến vú lành tính philoid
|
3.261.300
|
|
|
3577
|
5736
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
xơ vú
|
3.261.300
|
|
|
3578
|
5737
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ
vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ
vú thừa
|
3.261.300
|
|
|
3579
|
5738
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp
buồng tử cung
|
4.275.200
|
|
|
3580
|
5739
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt
polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
4.275.200
|
|
|
3581
|
5740
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử
cung
|
Cắt polyp cổ tử
cung
|
2.189.100
|
|
|
3582
|
5741
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt
polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt
polyp cổ tử cung
|
2.189.100
|
|
|
3583
|
5742
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh
hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh
hoàn lạc chỗ
|
3.121.900
|
|
|
3584
|
5743
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo
|
4.335.000
|
|
|
3585
|
5744
|
13.0066.0658
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
Phẫu thuật cắt tử
cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
6.630.900
|
|
|
3586
|
5745
|
13.0009.0659
|
Phẫu thuật cắt tử
cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu
khung, vỡ tử cung phức tạp
|
Phẫu thuật cắt tử
cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu
khung, vỡ tử cung phức tạp
|
10.926.500
|
|
|
3587
|
5746
|
13.0010.0660
|
Phẫu thuật cắt tử
cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
|
Phẫu thuật cắt tử
cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
|
8.428.400
|
|
|
3588
|
5749
|
12.0297.0661
|
Cắt toàn bộ tử
cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
Cắt toàn bộ tử
cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
7.109.600
|
|
|
3589
|
5750
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
3590
|
5751
|
13.0059.0661
|
Phẫu thuật cắt ung
thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
Phẫu thuật cắt ung
thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
7.109.600
|
|
|
3591
|
5754
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
355.700
|
|
|
3592
|
5758
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
194.500
|
|
|
3593
|
5759
|
13.0093.0664
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
4.365.100
|
|
|
3594
|
5760
|
13.0091.0665
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung vỡ có choáng
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung vỡ có choáng
|
4.323.600
|
|
|
3595
|
5761
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
4.622.000
|
|
|
3596
|
5762
|
13.0134.0667
|
Phẫu thuật TOT điều
trị són tiểu
|
Phẫu thuật TOT điều
trị són tiểu
|
6.050.000
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
|
|
3597
|
5763
|
13.0135.0667
|
Phẫu thuật TVT điều
trị són tiểu
|
Phẫu thuật TVT điều
trị són tiểu
|
6.050.000
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
|
|
3598
|
5764
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối
viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối
viêm dính tiểu khung
|
3.738.600
|
|
|
3599
|
5766
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
452.000
|
|
|
3600
|
5769
|
13.0008.0670
|
Phẫu thuật lấy thai
có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
|
Phẫu thuật lấy thai
có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)
|
4.753.000
|
|
|
3601
|
5770
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai
lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai
lần đầu
|
2.709.000
|
|
|
3602
|
5771
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai
lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai
lần hai trở lên
|
3.511.300
|
|
|
3603
|
5772
|
13.0006.0673
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy
cấp...)
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy
cấp...)
|
6.778.300
|
|
|
3604
|
5773
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
4.571.000
|
|
|
3605
|
5774
|
13.0005.0675
|
Phẫu thuật lấy thai
do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
Phẫu thuật lấy thai
do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
4.928.800
|
|
|
3606
|
5775
|
13.0004.0675
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
Phẫu thuật lấy thai
trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
4.928.800
|
|
|
3607
|
5776
|
13.0001.0676
|
Phẫu thuật lấy thai
và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
Phẫu thuật lấy thai
và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
8.970.200
|
|
|
3608
|
5777
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
3.178.000
|
|
|
3609
|
5778
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
3.178.000
|
|
|
3610
|
5779
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật
Manchester
|
Phẫu thuật
Manchester
|
4.277.800
|
|
|
3611
|
5780
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc
u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng
bóc u xơ tử cung
|
3.774.000
|
|
|
3612
|
5781
|
13.0086.0680
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt góc tử cung
|
4.096.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3613
|
5782
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
266.900
|
|
|
3614
|
5784
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
293.300
|
|
|
3615
|
5785
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung bán phần
|
4.480.600
|
|
|
3616
|
5787
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
4.480.600
|
|
|
3617
|
5788
|
12.0292.0682
|
Cắt tử cung hoàn
toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
Cắt tử cung hoàn
toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
7.123.000
|
|
|
3618
|
5789
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật mở bụng cắt
tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
7.123.000
|
|
|
3619
|
5790
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
189.300
|
|
|
3620
|
5795
|
12.0276.0683
|
Cắt buồng trứng,
hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
Cắt buồng trứng,
hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
3.346.500
|
|
|
3621
|
5800
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
3.346.500
|
|
|
3622
|
5801
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa
ngoài tử cung không có choáng
|
3.346.500
|
|
|
3623
|
5802
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
693.700
|
|
|
3624
|
5803
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật mở bụng
tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng
tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
5.389.600
|
|
|
3625
|
5804
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
308.900
|
|
|
3626
|
5810
|
14.0102.0800
|
Nâng sàn hốc mắt
|
Nâng sàn hốc mắt
|
3.043.000
|
Chưa bao gồm tấm
lót sàn
|
|
3627
|
5811
|
13.0085.0687
|
Phẫu thuật nội soi
cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
cắt góc tử cung
|
6.810.200
|
|
|
3628
|
5813
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng
tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
6.229.900
|
|
|
3629
|
5814
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
6.229.900
|
|
|
3630
|
5815
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
6.229.900
|
|
|
3631
|
5816
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng
tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
6.229.900
|
|
|
3632
|
5817
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
6.229.900
|
|
|
3633
|
5818
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
6.229.900
|
|
|
3634
|
5819
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt polyp
|
6.229.900
|
|
|
3635
|
5820
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt u xơ
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt u xơ
|
6.229.900
|
|
|
3636
|
5821
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi
buồng tử cung cắt vách ngăn
|
6.229.900
|
|
|
3637
|
5823
|
15.0134.0912
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương [gây mê]
|
2.916.300
|
|
|
3638
|
5824
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính
mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.379.300
|
|
|
3639
|
5827
|
13.0077.0689
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u lạc nội mạc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u lạc nội mạc tử cung
|
5.723.400
|
|
|
3640
|
5829
|
12.0112.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc
mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc
mắt
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3641
|
5830
|
13.0082.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
5.723.400
|
|
|
3642
|
5831
|
13.0080.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng xoắn
|
5.723.400
|
|
|
3643
|
5832
|
13.0081.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt
u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
5.723.400
|
|
|
3644
|
5833
|
13.0079.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.723.400
|
|
|
3645
|
5834
|
13.0090.0689
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
5.723.400
|
|
|
3646
|
5835
|
13.0087.0689
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi thai
ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
5.723.400
|
|
|
3647
|
5836
|
13.0088.0689
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung vỡ
|
Phẫu thuật nội soi
thai ngoài tử cung vỡ
|
5.723.400
|
|
|
3648
|
5837
|
27.0433.0689
|
Cắt u buồng trứng
qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng
qua nội soi
|
5.723.400
|
|
|
3649
|
5838
|
27.0431.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt góc buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt góc buồng trứng
|
5.723.400
|
|
|
3650
|
5839
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt
tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
5.723.400
|
|
|
3651
|
5840
|
27.0432.0689
|
Phẫu thuật nội soi
u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi
u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.723.400
|
|
|
3652
|
5841
|
27.0434.0689
|
Phẫu thuật nội soi u
nang buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi
u nang buồng trứng
|
5.723.400
|
|
|
3653
|
5842
|
14.0097.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc
mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc
mắt
|
1.374.900
|
|
|
3654
|
5845
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn
|
6.600.100
|
|
|
3655
|
5846
|
27.0436.0690
|
Cắt u buồng trứng +
tử cung qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng +
tử cung qua nội soi
|
6.600.100
|
|
|
3656
|
5847
|
27.0429.0690
|
Phẫu thuật nội soi
cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
Phẫu thuật nội soi cắt
góc tử cung ở người bệnh GEU
|
6.600.100
|
|
|
3657
|
5848
|
27.0428.0690
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
6.600.100
|
|
|
3658
|
5849
|
27.0426.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt
tử cung vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
6.600.100
|
|
|
3659
|
5852
|
13.0055.0691
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
8.975.400
|
|
|
3660
|
5854
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
57.000
|
|
|
3661
|
5856
|
13.0097.0693
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
|
6.713.500
|
|
|
3662
|
5857
|
13.0133.0694
|
Phẫu thuật nội soi
khâu lỗ thủng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
khâu lỗ thủng tử cung
|
5.742.100
|
|
|
3663
|
5858
|
13.0221.0695
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi
lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
6.209.600
|
|
|
3664
|
5860
|
13.0089.0696
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
|
5.654.800
|
|
|
3665
|
5861
|
20.0104.0696
|
Nội soi chẩn đoán +
tiêm MTX tại chỗ GEU
|
Nội soi chẩn đoán +
tiêm MTX tại chỗ GEU
|
5.654.800
|
|
|
3666
|
5862
|
13.0131.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
5.611.100
|
|
|
3667
|
5863
|
27.0417.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ
bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
5.611.100
|
|
|
3668
|
5864
|
13.0099.0698
|
Phẫu thuật nội soi
sa sinh dục nữ
|
Phẫu thuật nội soi
sa sinh dục nữ
|
9.968.700
|
|
|
3669
|
5865
|
27.0430.0698
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị sa sinh dục
|
Phẫu thuật nội soi
điều trị sa sinh dục
|
9.968.700
|
|
|
3670
|
5866
|
13.0078.0699
|
Phẫu thuật nội soi
treo buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi
treo buồng trứng
|
6.228.300
|
|
|
3671
|
5867
|
13.0223.0700
|
Phẫu thuật nội soi
triệt sản nữ
|
Phẫu thuật nội soi
triệt sản nữ
|
5.394.200
|
|
|
3672
|
5868
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT
toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT
toàn thân
|
57.000
|
|
|
3673
|
5869
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
246.100
|
|
|
3674
|
5871
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
246.100
|
|
|
3675
|
5873
|
27.0419.0702
|
Phẫu thuật nội soi
viêm phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
viêm phần phụ
|
7.570.200
|
|
|
3676
|
5874
|
27.0412.0702
|
Phẫu thuật nội soi
xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi
xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
7.570.200
|
|
|
3677
|
5876
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
144.600
|
|
|
3678
|
5878
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
144.600
|
|
|
3679
|
5880
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
79.400
|
|
|
3680
|
5885
|
28.0312.0705
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo trong lưỡng giới
|
Phẫu thuật tạo hình
âm đạo trong lưỡng giới
|
4.399.300
|
|
|
3681
|
5886
|
13.0106.0706
|
Phẫu thuật tạo hình
tử cung (Strassman, Jones)
|
Phẫu thuật tạo hình
tử cung (Strassman, Jones)
|
5.537.200
|
|
|
3682
|
5887
|
13.0011.0707
|
Phẫu thuật thắt động
mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt động
mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
5.348.600
|
|
|
3683
|
5888
|
13.0012.0708
|
Phẫu thuật thắt động
mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt động
mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
3.740.800
|
|
|
3684
|
5889
|
13.0098.0709
|
Phẫu thuật treo
bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
Phẫu thuật treo
bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
4.735.400
|
|
|
3685
|
5890
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
3.257.100
|
|
|
3686
|
5891
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử
cung
|
Phẫu thuật treo tử
cung
|
3.257.100
|
|
|
3687
|
5892
|
12.0293.0711
|
Phẫu thuật
Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
Phẫu thuật
Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
7.170.900
|
|
|
3688
|
5893
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật Wertheim
(cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật Wertheim
(cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
7.170.900
|
|
|
3689
|
5894
|
13.0154.0712
|
Sinh thiết cổ tử
cung, âm hộ, âm đạo
|
Sinh thiết cổ tử
cung, âm hộ, âm đạo
|
431.100
|
|
|
3690
|
5895
|
13.0043.0713
|
Sinh thiết gai rau
|
Sinh thiết gai rau
|
1.229.800
|
|
|
3691
|
5896
|
12.0277.0714
|
Sinh thiết hạch gác
cửa trong ung thư vú
|
Sinh thiết hạch gác
cửa trong ung thư vú
|
2.462.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3692
|
5897
|
13.0173.0714
|
Sinh thiết hạch gác
(cửa) trong ung thư vú
|
Sinh thiết hạch gác
(cửa) trong ung thư vú
|
2.462.200
|
|
|
3693
|
5898
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
70.800
|
|
|
3694
|
5899
|
13.0029.0716
|
Soi ối
|
Soi ối
|
57.300
|
|
|
3695
|
5900
|
13.0142.0717
|
Thủ thuật LEEP (cắt
cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
Thủ thuật LEEP (cắt
cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
1.299.700
|
|
|
3696
|
5901
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
48.500
|
|
|
3697
|
5903
|
13.0138.0718
|
Tiêm hóa chất tại
chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
|
Tiêm hóa chất tại
chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
|
302.500
|
|
|
3698
|
5904
|
13.0139.0719
|
Tiêm nhân Chorio
|
Tiêm nhân Chorio
|
281.300
|
|
|
3699
|
5905
|
13.0096.0720
|
Vi phẫu thuật tạo
hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Vi phẫu thuật tạo
hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
8.264.100
|
|
|
3700
|
5906
|
13.0144.0721
|
Thủ thuật xoắn
polyp cổ tử cung, âm đạo
|
Thủ thuật xoắn
polyp cổ tử cung, âm đạo
|
453.600
|
|
|
3701
|
5907
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
225.900
|
|
|
3702
|
5908
|
20.0102.0724
|
Nội soi buồng tử
cung tách dính buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử
cung tách dính buồng tử cung
|
1.825.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3703
|
5909
|
13.0235.0727
|
Phá thai người bệnh
có sẹo mổ lấy thai cũ
|
Phá thai người bệnh
có sẹo mổ lấy thai cũ
|
728.200
|
|
|
3704
|
5911
|
13.0031.0727
|
Thủ thuật cặp, kéo cổ
tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
|
Thủ thuật cặp, kéo
cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
|
728.200
|
|
|
3705
|
5913
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
48.500
|
|
|
3706
|
5916
|
14.0147.0731
|
Cắt bè sử dụng thuốc
chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
Cắt bè sử dụng thuốc
chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
1.397.900
|
Chưa bao gồm thuốc
MMC; 5FU.
|
|
3707
|
5918
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
115.000
|
|
|
3708
|
5923
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3709
|
5924
|
14.0014.0733
|
Cắt dịch kính có hoặc
không laser nội nhãn
|
Cắt dịch kính có hoặc
không laser nội nhãn
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3710
|
5926
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.435.000
|
Chưa bao gồm gân
nhân tạo.
|
|
3711
|
5928
|
14.0018.0733
|
Cắt dịch kính lấy ấu
trùng sán trong buồng dịch kính
|
Cắt dịch kính lấy ấu
trùng sán trong buồng dịch kính
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3712
|
5929
|
14.0074.0733
|
Lấy dị vật nội nhãn
bằng nam châm
|
Lấy dị vật nội nhãn
bằng nam châm
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3713
|
5930
|
14.0049.0733
|
Phẫu thuật cố định
IOL thì hai + cắt dịch kính
|
Phẫu thuật cố định
IOL thì hai + cắt dịch kính
|
1.374.900
|
Chưa bao gồm: thủy
tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3714
|
5931
|
10.0323.0423
|
Nối niệu quản - đài
thận
|
Nối niệu quản - đài
thận
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3715
|
5932
|
14.0052.0735
|
Cắt chỉ bằng laser
|
Cắt chỉ bằng laser
|
356.100
|
|
|
3716
|
5933
|
02.0221.0150
|
Nội soi bàng quang
|
Nội soi bàng quang
|
598.300
|
|
|
3717
|
5934
|
14.0026.0735
|
Điều trị glôcôm bằng
tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
Điều trị glôcôm bằng
tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
356.100
|
|
|
3718
|
5935
|
14.0027.0735
|
Điều trị glôcôm bằng
tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
Điều trị glôcôm bằng
tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
356.100
|
|
|
3719
|
5936
|
14.0088.0736
|
Cắt u kết mạc có hoặc
không u giác mạc không ghép
|
Cắt u kết mạc có hoặc
không u giác mạc không ghép
|
1.302.700
|
|
|
3720
|
5940
|
20.0089.0072
|
Nội soi bàng quang,
đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi
tắc ở niệu quản
|
Nội soi bàng quang,
đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi
tắc ở niệu quản
|
520.500
|
|
|
3721
|
5941
|
02.0222.0152
|
Nội soi bàng quang,
lấy dị vật, sỏi
|
Nội soi bàng quang,
lấy dị vật, sỏi
|
991.900
|
|
|
3722
|
5944
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo,
nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
88.900
|
|
|
3723
|
5945
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
88.900
|
|
|
3724
|
5946
|
13.0128.0636
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
4.854.500
|
|
|
3725
|
5947
|
20.0103.0636
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
Nội soi buồng tử
cung can thiệp
|
4.854.500
|
|
|
3726
|
5949
|
13.0127.0637
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
3.157.100
|
|
|
3727
|
5950
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử
cung chẩn đoán
|
3.157.100
|
|
|
3728
|
5952
|
14.0246.0742
|
Chụp mạch với ICG
|
Chụp mạch với ICG
|
334.900
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
3729
|
5953
|
14.0272.0744
|
Điện chẩm kích
thích
|
Điện chẩm kích
thích
|
444.600
|
|
|
3730
|
5955
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng
clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng
clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
3731
|
5957
|
20.0060.0497
|
Nội soi cắt dưới
niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
Nội soi cắt dưới
niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
4.183.300
|
Chưa bao gồm dao cắt
niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
|
3732
|
5958
|
14.0274.0747
|
Điện nhãn cầu
|
Điện nhãn cầu
|
117.400
|
|
|
3733
|
5960
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
830.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
3734
|
5963
|
14.0033.0748
|
Điều trị laser hồng
ngoại
|
Điều trị laser hồng
ngoại
|
45.400
|
|
|
3735
|
5964
|
20.0070.0500
|
Nội soi đại tràng -
lấy dị vật
|
Nội soi đại tràng -
lấy dị vật
|
1.812.900
|
|
|
3736
|
5967
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
366.200
|
|
|
3737
|
5968
|
14.0029.0749
|
Điều trị một số bệnh
võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)
|
Điều trị một số bệnh
võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)
|
456.000
|
|
|
3738
|
5970
|
07.0237.0749
|
Điều trị bệnh lý
võng mạc đái tháo đường bằng laser
|
Điều trị bệnh lý
võng mạc đái tháo đường bằng laser
|
456.000
|
|
|
3739
|
5971
|
14.0270.0750
|
Chụp bản đồ giác mạc
|
Chụp bản đồ giác mạc
|
151.300
|
|
|
3740
|
5972
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
683.000
|
Chưa bao gồm dụng cụ
kẹp và clip cầm máu.
|
|
3741
|
5974
|
20.0073.0136
|
Nội soi đại, trực
tràng có thể sinh thiết
|
Nội soi đại, trực
tràng có thể sinh thiết
|
487.500
|
|
|
3742
|
5976
|
15.0131.0923
|
Nội soi đốt điện cuốn
mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn
mũi dưới [gây mê]
|
733.700
|
|
|
3743
|
5977
|
15.0131.0922
|
Nội soi đốt điện cuốn
mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn
mũi dưới [gây tê]
|
509.500
|
|
|
3744
|
5980
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
80.000
|
|
|
3745
|
5986
|
14.0276.0752
|
Đo độ lồi
|
Đo độ lồi
|
70.700
|
|
|
3746
|
5989
|
01.0106.0128
|
Nội soi khí phế quản
cấp cứu
|
Nội soi khí phế quản
cấp cứu
|
1.568.500
|
|
|
3747
|
5990
|
14.0259.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
43.600
|
|
|
3748
|
5996
|
01.0111.0129
|
Nội soi khí phế quản
lấy dị vật
|
Nội soi khí phế quản
lấy dị vật [gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
3749
|
5997
|
14.0254.0757
|
Đo thị trường chu
biên
|
Đo thị trường chu
biên
|
32.300
|
|
|
3750
|
5998
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
32.300
|
|
|
3751
|
6000
|
14.0275.0758
|
Đo công suất thể thuỷ
tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
Đo công suất thể
thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
72.200
|
|
|
3752
|
6003
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
55.800
|
|
|
3753
|
6006
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
733.700
|
|
|
3754
|
6007
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
222.400
|
|
|
3755
|
6008
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai
gây mê/[gây mê]
|
551.900
|
|
|
3756
|
6009
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
177.500
|
|
|
3757
|
6012
|
01.0101.0125
|
Nội soi màng phổi
sinh thiết
|
Nội soi màng phổi
sinh thiết
|
6.093.700
|
Đã bao gồm thuốc gây
mê
|
|
3758
|
6016
|
20.0055.0496
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
2.623.300
|
Chưa bao gồm dao cắt,
thuốc cản quang, catheter.
|
|
3759
|
6017
|
14.0067.0762
|
Phẫu thuật ghép
màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
Phẫu thuật ghép
màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
1.175.400
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
3760
|
6018
|
14.0155.0762
|
Sửa vá sẹo bọng bằng
kết mạc, màng ối, củng mạc
|
Sửa vá sẹo bọng bằng
kết mạc, màng ối, củng mạc
|
1.175.400
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
3761
|
6020
|
14.0037.0763
|
Bóc biểu mô giác mạc
(xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
Bóc biểu mô giác mạc
(xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
894.600
|
|
|
3762
|
6021
|
20.0054.0141
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
2.827.600
|
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng
nong.
|
|
3763
|
6023
|
20.0056.0141
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược
dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
2.827.600
|
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng
nong.
|
|
3764
|
6028
|
02.0213.0148
|
Nội soi niệu quản
chẩn đoán
|
Nội soi niệu quản
chẩn đoán
|
1.014.300
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
3765
|
6031
|
20.0063.0142
|
Nội soi ổ bụng để
thăm dò, chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng để
thăm dò, chẩn đoán
|
942.000
|
|
|
3766
|
6032
|
02.0048.0127
|
Nội soi phế quản chải
phế quản chẩn đoán
|
Nội soi phế quản chải
phế quản chẩn đoán [gây mê]
|
1.880.500
|
|
|
3767
|
6034
|
02.0048.0131
|
Nội soi phế quản chải
phế quản chẩn đoán
|
Nội soi phế quản chải
phế quản chẩn đoán [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
3768
|
6035
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
933.000
|
|
|
3769
|
6036
|
02.0036.0128
|
Nội soi phế quản dưới
gây mê
|
Nội soi phế quản dưới
gây mê [không sinh thiết]
|
1.568.500
|
|
|
3770
|
6037
|
02.0036.0129
|
Nội soi phế quản dưới
gây mê
|
Nội soi phế quản dưới
gây mê [lấy dị vật]
|
3.440.500
|
|
|
3771
|
6038
|
02.0036.0127
|
Nội soi phế quản dưới
gây mê
|
Nội soi phế quản dưới
gây mê [sinh thiết]
|
1.880.500
|
|
|
3772
|
6039
|
02.0050.0129
|
Nội soi phế quản lấy
dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy
dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
3773
|
6041
|
02.0050.0132
|
Nội soi phế quản lấy
dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy
dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]
|
2.785.500
|
|
|
3774
|
6042
|
02.0046.0132
|
Nội soi phế quản ống
cứng
|
Nội soi phế quản ống
cứng [gây tê]
|
2.785.500
|
|
|
3775
|
6043
|
02.0046.0129
|
Nội soi phế quản ống
cứng
|
Nội soi phế quản ống
cứng [gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
3776
|
6045
|
15.0250.0128
|
Nội soi phế quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]
|
1.568.500
|
|
|
3777
|
6046
|
15.0250.0130
|
Nội soi phế quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]
|
825.600
|
|
|
3778
|
6047
|
15.0252.0129
|
Nội soi phế quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
3779
|
6048
|
15.0252.0930
|
Nội soi phế quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
787.900
|
|
|
3780
|
6049
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.085.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3781
|
6051
|
15.0254.0127
|
Nội soi phế quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
1.880.500
|
|
|
3782
|
6052
|
14.0184.0774
|
Cắt bỏ nhãn cầu có
hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
Cắt bỏ nhãn cầu có
hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
863.400
|
|
|
3783
|
6053
|
15.0254.0131
|
Nội soi phế quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
3784
|
6056
|
02.0045.0187
|
Nội soi phế quản ống
mềm
|
Nội soi phế quản ống
mềm
|
1.004.300
|
|
|
3785
|
6057
|
14.0031.0775
|
Lạnh đông điều trị
ung thư võng mạc
|
Lạnh đông điều trị
ung thư võng mạc
|
1.881.300
|
|
|
3786
|
6058
|
14.0144.0775
|
Lạnh đông đơn thuần
phòng bong võng mạc
|
Lạnh đông đơn thuần
phòng bong võng mạc
|
1.881.300
|
|
|
3787
|
6060
|
14.0095.0776
|
laser điều trị u
máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
laser điều trị u máu
mi, kết mạc, hốc mắt
|
1.590.100
|
|
|
3788
|
6062
|
02.0045.0131
|
Nội soi phế quản ống
mềm
|
Nội soi phế quản ống
mềm [gây tê, có sinh thiết]
|
1.252.500
|
|
|
3789
|
6064
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
103.300
|
|
|
3790
|
6065
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
103.300
|
|
|
3791
|
6066
|
02.0045.0132
|
Nội soi phế quản ống
mềm
|
Nội soi phế quản ống
mềm [gây tê, lấy dị vật]
|
2.785.500
|
|
|
3792
|
6067
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo bọng bằng
kim
|
Sửa sẹo bọng bằng
kim
|
103.300
|
|
|
3793
|
6068
|
02.0045.0130
|
Nội soi phế quản ống
mềm
|
Nội soi phế quản ống
mềm [gây tê]
|
825.600
|
|
|
3794
|
6070
|
15.0253.0129
|
Nội soi phế quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
3.440.500
|
|
|
3795
|
6071
|
15.0253.0132
|
Nội soi phế quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
|
2.785.500
|
|
|
3796
|
6072
|
02.0043.0127
|
Nội soi phế quản ống
mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống
mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
|
1.880.500
|
|
|
3797
|
6074
|
02.0043.0131
|
Nội soi phế quản ống
mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống
mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
3798
|
6076
|
02.0051.0118
|
Nội soi phế quản
qua ống nội khí quản
|
Nội soi phế quản
qua ống nội khí quản
|
2.403.000
|
|
|
3799
|
6079
|
02.0040.0131
|
Nội soi phế quản
sinh thiết xuyên vách phế quản
|
Nội soi phế quản
sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]
|
1.252.500
|
|
|
3800
|
6082
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
42.600
|
|
|
3801
|
6083
|
02.0049.0128
|
Nội soi rửa phế quản
phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản
phế nang chọn lọc [gây mê]
|
1.568.500
|
|
|
3802
|
6084
|
14.0094.0786
|
Áp lạnh điều trị u
máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
Áp lạnh điều trị u
máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
69.500
|
|
|
3803
|
6086
|
02.0049.0130
|
Nội soi rửa phế quản
phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản
phế nang chọn lọc [gây tê]
|
825.600
|
|
|
3804
|
6087
|
02.0303.0145
|
Nội soi siêu âm trực
tràng
|
Nội soi siêu âm trực
tràng
|
1.244.300
|
|
|
3805
|
6089
|
20.0078.0145
|
Nội soi siêu âm trực
tràng
|
Nội soi siêu âm trực
tràng
|
1.244.300
|
|
|
3806
|
6090
|
15.0137.0931
|
Nội soi sinh thiết
u vòm
|
Nội soi sinh thiết
u vòm [gây mê]
|
1.666.000
|
|
|
3807
|
6091
|
15.0137.0932
|
Nội soi sinh thiết
u vòm
|
Nội soi sinh thiết
u vòm [gây tê]
|
567.300
|
|
|
3808
|
6092
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
120.800
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3809
|
6093
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
120.800
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3810
|
6094
|
02.0220.0440
|
Nội soi tán sỏi niệu
quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
Nội soi tán sỏi niệu
quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
1.398.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
3811
|
6096
|
14.0189.0789
|
Phẫu thuật quặm bằng
ghép niêm mạc môi
|
Phẫu thuật quặm bằng
ghép niêm mạc môi
|
726.800
|
|
|
3812
|
6097
|
20.0084.0440
|
Nội soi tán sỏi niệu
quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
Nội soi tán sỏi niệu
quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
1.398.800
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
3813
|
6098
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
784.500
|
|
|
3814
|
6099
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
421.100
|
|
|
3815
|
6100
|
15.0234.0925
|
Nội soi thực quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
784.500
|
|
|
3816
|
6101
|
15.0234.0927
|
Nội soi thực quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
265.700
|
|
|
3817
|
6102
|
15.0236.0925
|
Nội soi thực quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
784.500
|
|
|
3818
|
6103
|
15.0236.0927
|
Nội soi thực quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
265.700
|
|
|
3819
|
6104
|
15.0235.0926
|
Nội soi thực quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
805.300
|
|
|
3820
|
6105
|
15.0235.0928
|
Nội soi thực quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
364.500
|
|
|
3821
|
6106
|
15.0237.0926
|
Nội soi thực quản ống
mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
805.300
|
|
|
3822
|
6107
|
15.0237.0928
|
Nội soi thực quản ống
mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
364.500
|
|
|
3823
|
6111
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng
- hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng
- hậu môn thắt trĩ
|
295.200
|
|
|
3824
|
6113
|
14.0062.0802
|
Nối thông lệ mũi nội
soi
|
Nối thông lệ mũi nội
soi
|
1.175.400
|
Chưa bao gồm ống
Silicon.
|
|
3825
|
6114
|
02.0105.0054
|
Nong hẹp eo động mạch
chủ
|
Nong hẹp eo động mạch
chủ
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
3826
|
6116
|
02.0103.0054
|
Nong hẹp van 2 lá bằng
bóng Inoue
|
Nong hẹp van 2 lá bằng
bóng Inoue
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
3827
|
6119
|
10.0405.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
284.400
|
|
|
3828
|
6120
|
02.0104.0054
|
Nong van động mạch
chủ
|
Nong van động mạch
chủ
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
3829
|
6122
|
02.0106.0054
|
Nong van động mạch
phổi
|
Nong van động mạch
phổi
|
7.402.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống
thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm
áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim
qua đường ống thông.
|
|
3830
|
6125
|
14.0183.0796
|
Bơm hơi /khí tiền
phòng
|
Bơm hơi /khí tiền
phòng
|
863.400
|
|
|
3831
|
6126
|
14.0163.0796
|
Rửa chất nhân tiền
phòng
|
Rửa chất nhân tiền
phòng
|
863.400
|
|
|
3832
|
6127
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
86.700
|
|
|
3833
|
6128
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
79.400
|
|
|
3834
|
6132
|
14.0011.0814
|
Phẫu thuật bệnh
võng mạc trẻ đẻ non
|
Phẫu thuật bệnh
võng mạc trẻ đẻ non
|
2.161.000
|
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
|
|
3835
|
6133
|
27.0024.0372
|
Phẫu thuật bóc bao
áp xe não
|
Phẫu thuật bóc bao
áp xe não
|
7.974.400
|
Chưa bao gồm bộ dẫn
lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ
|
|
3836
|
6136
|
14.0023.0803
|
Phẫu thuật bong
võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
Phẫu thuật bong
võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
2.506.300
|
Chưa bao gồm đai
Silicon.
|
|
3837
|
6138
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
136.100
|
|
|
3838
|
6139
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
136.100
|
|
|
3839
|
6142
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật
phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật
phì đại
|
3.008.500
|
|
|
3840
|
6143
|
14.0061.0802
|
Nối thông lệ mũi có
hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Nối thông lệ mũi có
hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
1.175.400
|
Chưa bao gồm ống
Silicon.
|
|
3841
|
6144
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
1.265.800
|
|
|
3842
|
6145
|
14.0064.0802
|
Phẫu thuật đặt ống silicon
lệ quản - ống lệ mũi
|
Phẫu thuật đặt ống
silicon lệ quản - ống lệ mũi
|
1.175.400
|
Chưa bao gồm ống
Silicon.
|
|
3843
|
6146
|
15.0149.0937
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
Phẫu thuật cắt
Amidan [dao điện]
|
1.831.900
|
|
|
3844
|
6147
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật cắt
Amidan
|
Phẫu thuật cắt
Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.164.000
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3845
|
6153
|
16.0319.1058
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
4.845.200
|
Chưa bao gồm máy dò
thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3846
|
6154
|
14.0148.0805
|
Cắt củng mạc sâu có
hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Cắt củng mạc sâu có
hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
1.250.700
|
|
|
3847
|
6155
|
14.0150.0805
|
Mở bè có hoặc không
cắt bè
|
Mở bè có hoặc không
cắt bè
|
1.250.700
|
|
|
3848
|
6156
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
3849
|
6157
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
909.800
|
|
|
3850
|
6158
|
15.0043.0874
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài [gây mê]
|
2.207.000
|
|
|
3851
|
6159
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài [gây tê]
|
659.900
|
|
|
3852
|
6160
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây mê]
|
1.440.800
|
|
|
3853
|
6163
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây tê]
|
909.800
|
|
|
3854
|
6167
|
14.0022.0806
|
Phẫu thuật bong
võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí
nội nhãn
|
Phẫu thuật bong
võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí
nội nhãn
|
3.334.600
|
Chưa bao gồm dầu
silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
3855
|
6169
|
15.0013.0983
|
Phẫu thuật cắt dây
thần kinh tiền đình
|
Phẫu thuật cắt dây
thần kinh tiền đình
|
6.835.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3856
|
6170
|
12.0270.0599
|
Phẫu thuật cắt khối
u vú ác tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật cắt khối
u vú ác tính + vét hạch nách
|
5.727.300
|
|
|
3857
|
6171
|
14.0075.0807
|
Cắt mống mắt quang
học có hoặc không tách dính phức tạp
|
Cắt mống mắt quang
học có hoặc không tách dính phức tạp
|
1.073.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
3858
|
6172
|
13.0169.0599
|
Phẫu thuật cắt khối
u vú ác tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật cắt khối
u vú ác tính + vét hạch nách
|
5.727.300
|
|
|
3859
|
6173
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
3.261.300
|
|
|
3860
|
6174
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần
tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
3.261.300
|
|
|
3861
|
6176
|
14.0145.0810
|
Phẫu thuật cắt mống
mắt chu biên
|
Phẫu thuật cắt mống
mắt chu biên
|
593.100
|
|
|
3862
|
6177
|
14.0043.0811
|
Cắt thể thủy tinh,
dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Cắt thể thủy tinh,
dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.397.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt,
thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
3863
|
6178
|
14.0042.0811
|
Lấy thể thủy tinh
sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Lấy thể thủy tinh
sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.397.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt,
thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
3864
|
6181
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt
phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt
phanh lưỡi
|
358.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3865
|
6183
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt
phanh má
|
Phẫu thuật cắt
phanh má
|
358.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3866
|
6185
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật cắt
phanh môi
|
Phẫu thuật cắt
phanh môi
|
358.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3867
|
6186
|
14.0152.0813
|
Đặt ống tiền phòng
điều trị glôcôm
|
Đặt ống tiền phòng điều
trị glôcôm
|
1.709.900
|
Chưa bao gồm ống
silicon.
|
|
3868
|
6188
|
15.0274.0938
|
Phẫu thuật cắt
thanh quản toàn phần
|
Phẫu thuật cắt
thanh quản toàn phần
|
5.566.200
|
|
|
3869
|
6190
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi
thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi
thừa bàng quang
|
6.385.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3870
|
6194
|
14.0005.0815
|
Phẫu thuật tán nhuyễn
thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật tán nhuyễn
thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
2.862.700
|
Chưa bao gồm thuỷ
tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
3871
|
6195
|
15.0151.0937
|
Phẫu thuật cắt u
Amidan
|
Phẫu thuật cắt u
Amidan [dao điện]
|
1.831.900
|
|
|
3872
|
6196
|
15.0151.2036
|
Phẫu thuật cắt u
Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
[dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.164.000
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3873
|
6197
|
10.0695.0582
|
Phẫu thuật cắt u cơ
hoành
|
Phẫu thuật cắt u cơ
hoành [u không phải tạo hình]
|
3.570.700
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3874
|
6198
|
10.0695.0492
|
Phẫu thuật cắt u cơ
hoành
|
Phẫu thuật cắt u cơ
hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]
|
3.653.400
|
Chưa bao gồm tấm
màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3875
|
6200
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật cắt vách
ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
Phẫu thuật cắt vách
ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
3.050.100
|
|
|
3876
|
6202
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn
thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn
thương tầng sinh môn
|
4.308.000
|
|
|
3877
|
6204
|
10.1058.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo
cột sống đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo
cột sống đường trước và hàn khớp
|
10.250.500
|
Chưa bao gồm xương
bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột
sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
3878
|
6205
|
10.0056.0566
|
Phẫu thuật cố định
cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan
|
Phẫu thuật cố định
cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ]
|
5.816.300
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3879
|
6206
|
10.0056.0567
|
Phẫu thuật cố định
cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan
|
Phẫu thuật cố định
cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng]
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3880
|
6208
|
14.0046.0812
|
Phẫu thuật đặt thể
thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
Phẫu thuật đặt thể thủy
tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
2.101.100
|
Chưa bao gồm thể thủy
tinh nhân tạo.
|
|
3881
|
6210
|
14.0143.0740
|
Phẫu thuật điều trị
bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
Phẫu thuật điều trị
bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
1.293.900
|
|
|
3882
|
6212
|
16.0291.1065
|
Phẫu thuật điều trị
đa chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị
đa chấn thương vùng hàm mặt
|
4.923.200
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3883
|
6213
|
28.0008.0575
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
|
3.166.700
|
|
|
3884
|
6214
|
14.0114.0820
|
Phẫu thuật đính chỗ
bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
Phẫu thuật đính chỗ
bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
950.200
|
|
|
3885
|
6215
|
28.0008.0574
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị
da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
4.887.100
|
|
|
3886
|
6218
|
16.0265.1071
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
|
4.497.300
|
Chưa bao gồm nẹp có
lồi cầu bằng titan và vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3887
|
6220
|
16.0264.1072
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
4.497.300
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3888
|
6222
|
16.0266.1074
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
4.689.200
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3889
|
6224
|
16.0267.1073
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị
dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
|
4.741.200
|
Chưa bao gồm nẹp có
lồi cầu bằng titan và vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3890
|
6225
|
14.0122.0826
|
Cắt cơ Muller
|
Cắt cơ Muller
|
1.458.700
|
|
|
3891
|
6226
|
28.0246.1136
|
Phẫu thuật điều trị
loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật điều trị
loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
3892
|
6227
|
14.0131.0826
|
Phẫu thuật cắt cơ
Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
Phẫu thuật cắt cơ
Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
1.458.700
|
|
|
3893
|
6228
|
28.0247.1136
|
Phẫu thuật điều trị
loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật điều trị
loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.578.400
|
|
|
3894
|
6229
|
10.0442.0441
|
Phẫu thuật điều trị
thực quản đôi
|
Phẫu thuật điều trị
thực quản đôi
|
6.265.300
|
Chưa bao gồm kẹp
khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
3895
|
6232
|
28.0045.0826
|
Phẫu thuật hạ mi
trên
|
Phẫu thuật hạ mi
trên
|
1.458.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3896
|
6233
|
28.0043.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn,
gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn,
gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3897
|
6234
|
28.0044.0826
|
Phẫu thuật treo mi
lên cơ trán điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi
lên cơ trán điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3898
|
6238
|
14.0107.0827
|
Tạo hình đường lệ
có hoặc không điểm lệ
|
Tạo hình đường lệ
có hoặc không điểm lệ
|
1.709.900
|
Chưa bao gồm ống
silicon.
|
|
3899
|
6243
|
10.0363.0423
|
Phẫu thuật dò niệu
đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
|
Phẫu thuật dò niệu đạo
- âm đạo - trực tràng bẩm sinh
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3900
|
6246
|
10.0362.0423
|
Phẫu thuật dò niệu
đạo - âm đạo bẩm sinh
|
Phẫu thuật dò niệu
đạo - âm đạo bẩm sinh
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3901
|
6248
|
14.0076.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo
cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo
cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
1.293.900
|
|
|
3902
|
6249
|
10.0361.0423
|
Phẫu thuật dò niệu
đạo - trực tràng bẩm sinh
|
Phẫu thuật dò niệu
đạo - trực tràng bẩm sinh
|
3.410.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3903
|
6252
|
14.0135.0816
|
Phẫu thuật
Epicanthus
|
Phẫu thuật
Epicanthus
|
967.400
|
|
|
3904
|
6254
|
10.0183.0403
|
Phẫu thuật Fontan
|
Phẫu thuật Fontan
|
19.396.900
|
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
3905
|
6255
|
14.0045.0832
|
Phẫu thuật thể thủy
tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật thể thủy
tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
|
5.237.400
|
Chưa bao gồm thủy
tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
|
|
3906
|
6256
|
14.0044.0833
|
Phẫu thuật lấy thể
thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật lấy thể
thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
1.790.900
|
Chưa bao gồm thuỷ
tinh thể nhân tạo.
|
|
3907
|
6258
|
12.0004.0834
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3908
|
6259
|
12.0008.0834
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính trên 10 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3909
|
6260
|
12.0013.0834
|
Cắt các u nang mang
|
Cắt các u nang mang
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3910
|
6262
|
14.0119.0826
|
Phẫu thuật gấp cân
cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật gấp cân cơ
nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.458.700
|
|
|
3911
|
6263
|
12.0077.0834
|
Cắt u môi lành tính
có tạo hình
|
Cắt u môi lành tính
có tạo hình
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3912
|
6264
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc tố vùng
hàm mặt
|
Cắt u sắc tố vùng
hàm mặt
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3913
|
6266
|
28.0335.0556
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn
ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
Phẫu thuật gãy đốt
bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3914
|
6267
|
12.0078.0834
|
Cắt ung thư môi có
tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư môi có
tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3915
|
6268
|
12.0079.0834
|
Cắt ung thư môi có
tạo hình đường kính trên 5 cm
|
Cắt ung thư môi có
tạo hình đường kính trên 5 cm
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3916
|
6272
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3917
|
6273
|
14.0105.0835
|
Cố định tuyến lệ
chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
Cố định tuyến lệ
chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
846.200
|
|
|
3918
|
6274
|
16.0311.1057
|
Phẫu thuật ghép
xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật ghép
xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
5.887.700
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3919
|
6276
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không
ghép
|
Cắt u da mi không
ghép
|
844.600
|
|
|
3920
|
6277
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi cả bề dày
không ghép
|
Cắt u mi cả bề dày
không ghép
|
844.600
|
|
|
3921
|
6278
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
844.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3922
|
6279
|
16.0314.1055
|
Phẫu thuật ghép
xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép
xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
3.004.100
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3923
|
6280
|
12.0099.0837
|
Cắt u hốc mắt bên
và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt
|
Cắt u hốc mắt bên
và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3924
|
6281
|
12.0110.0837
|
Cắt u hốc mắt không
mở xương hốc mắt
|
Cắt u hốc mắt không
mở xương hốc mắt
|
1.374.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3925
|
6282
|
04.0048.0567
|
Phẫu thuật giải ép
tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống
ngực, thắt lưng
|
Phẫu thuật giải ép tủy,
thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực,
thắt lưng [nẹp vít cột sống]
|
6.030.000
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3926
|
6283
|
04.0048.0569
|
Phẫu thuật giải ép
tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống
ngực, thắt lưng
|
Phẫu thuật giải ép
tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống
ngực, thắt lưng [thay đốt sống ]
|
6.495.600
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp
phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3927
|
6284
|
14.0096.0837
|
Cắt u hốc mắt có hoặc
không mở xương hốc mắt
|
Cắt u hốc mắt có hoặc
không mở xương hốc mắt
|
1.374.900
|
|
|
3928
|
6285
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải
phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải
phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]
|
3.166.700
|
|
|
3929
|
6286
|
14.0002.0837
|
Phẫu thuật giảm áp
hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
Phẫu thuật giảm áp hốc
mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
1.374.900
|
|
|
3930
|
6287
|
14.0132.0838
|
Phẫu thuật điều trị
lật mi dưới có hoặc không ghép
|
Phẫu thuật điều trị
lật mi dưới có hoặc không ghép
|
1.241.900
|
|
|
3931
|
6288
|
14.0230.0838
|
Phẫu thuật phục hồi
trễ mi dưới
|
Phẫu thuật phục hồi
trễ mi dưới
|
1.241.900
|
|
|
3932
|
6289
|
14.0124.0838
|
Vá da tạo hình mi
|
Vá da tạo hình mi
|
1.241.900
|
|
|
3933
|
6290
|
28.0108.0573
|
Phẫu thuật giải
phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải
phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]
|
3.869.400
|
|
|
3934
|
6292
|
14.0010.0806
|
Phẫu thuật glôcôm
ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật glôcôm
ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
|
3.334.600
|
Chưa bao gồm dầu
silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
3935
|
6295
|
14.0149.0841
|
Mở góc tiền phòng
|
Mở góc tiền phòng
|
1.293.900
|
|
|
3936
|
6296
|
14.0137.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe
mi
|
Phẫu thuật hẹp khe
mi
|
794.200
|
|
|
3937
|
6297
|
28.0053.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe
mi
|
Phẫu thuật hẹp khe
mi
|
794.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3938
|
6299
|
10.0935.0555
|
Phẫu thuật kéo dài
chi
|
Phẫu thuật kéo dài
chi
|
5.476.500
|
Chưa bao gồm khung
cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3939
|
6300
|
14.0249.0844
|
Siêu âm bán phần
trước
|
Siêu âm bán phần
trước
|
251.200
|
|
|
3940
|
6301
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
72.500
|
|
|
3941
|
6302
|
14.0081.0847
|
Sinh thiết tổ chức
hốc mắt
|
Sinh thiết tổ chức
hốc mắt
|
157.000
|
|
|
3942
|
6303
|
14.0082.0847
|
Sinh thiết tổ chức
kết mạc
|
Sinh thiết tổ chức
kết mạc
|
157.000
|
|
|
3943
|
6304
|
14.0080.0847
|
Sinh thiết tổ chức
mi
|
Sinh thiết tổ chức
mi
|
157.000
|
|
|
3944
|
6305
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
3945
|
6306
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3946
|
6307
|
10.0736.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3947
|
6308
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
62.400
|
|
|
3948
|
6309
|
10.0913.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy Monteggia
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3949
|
6310
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
4.497.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
3950
|
6311
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh
toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương
pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3951
|
6312
|
10.0765.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3952
|
6313
|
10.0917.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương đùi
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3953
|
6314
|
14.0220.0849
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
62.400
|
|
|
3954
|
6315
|
10.0788.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3955
|
6316
|
10.0868.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
4.266.600
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
3956
|
6319
|
14.0070.0850
|
Tách dính mi cầu,
ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
Tách dính mi cầu,
ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
2.664.400
|
Chưa bao gồm chi
phí màng.
|
|
3957
|
6320
|
14.0158.0851
|
Tiêm nội nhãn
|
Tiêm nội nhãn
|
254.900
|
|
|
3958
|
6321
|
14.0251.0852
|
Test phát hiện khô
mắt
|
Test phát hiện khô
mắt
|
48.200
|
|
|
3959
|
6322
|
14.0110.0818
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ [1 mắt]
|
863.400
|
|
|
3960
|
6323
|
14.0110.0819
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có
chỉnh chỉ [2 mắt]
|
1.269.100
|
|
|
3961
|
6325
|
14.0013.0853
|
Bơm dầu silicon,
khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
Bơm dầu silicon,
khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
950.200
|
|
|
3962
|
6326
|
14.0154.0853
|
Rút van dẫn lưu, ống
silicon tiền phòng
|
Rút van dẫn lưu, ống
silicon tiền phòng
|
950.200
|
|
|
3963
|
6327
|
14.0108.0820
|
Phẫu thuật lác phức
tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
Phẫu thuật lác phức
tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
950.200
|
|
|
3964
|
6330
|
14.0109.0818
|
Phẫu thuật lác
thông thường
|
Phẫu thuật lác thông
thường [1 mắt]
|
863.400
|
|
|
3965
|
6333
|
14.0109.0819
|
Phẫu thuật lác
thông thường
|
Phẫu thuật lác
thông thường [2 mắt]
|
1.269.100
|
|
|
3966
|
6335
|
14.0130.0817
|
Phẫu thuật làm hẹp
khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
Phẫu thuật làm hẹp
khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
794.200
|
|
|
3967
|
6337
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
57.200
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3968
|
6339
|
14.0003.0858
|
Vá vỡ xương hốc mắt
(thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
Vá vỡ xương hốc mắt
(thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
3.454.800
|
Chưa bao gồm tấm
lót sàn hoặc vá xương.
|
|
3969
|
6340
|
14.0091.0859
|
Cắt u hậu phòng
|
Cắt u hậu phòng
|
2.272.900
|
|
|
3970
|
6341
|
14.0087.0859
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày
ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
2.272.900
|
|
|
3971
|
6342
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại
tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại
tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
3.241.500
|
|
|
3972
|
6343
|
14.0047.0860
|
Phẫu thuật chỉnh,
xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
|
Phẫu thuật chỉnh,
xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
|
1.310.500
|
|
|
3973
|
6344
|
14.0121.0860
|
Phẫu thuật hạ mi trên
(chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
Phẫu thuật hạ mi
trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
1.310.500
|
|
|
3974
|
6345
|
14.0146.0860
|
Tạo hình mống mắt
(khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
Tạo hình mống mắt
(khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
1.310.500
|
|
|
3975
|
6346
|
14.0134.0861
|
Di thực hàng lông
mi
|
Di thực hàng lông
mi
|
927.200
|
|
|
3976
|
6347
|
14.0099.0861
|
Ghép mỡ điều trị
lõm mắt
|
Ghép mỡ điều trị
lõm mắt
|
927.200
|
|
|
3977
|
6348
|
14.0123.0861
|
Lùi cơ nâng mi
|
Lùi cơ nâng mi
|
927.200
|
|
|
3978
|
6349
|
14.0113.0862
|
Chỉnh chỉ sau mổ
lác
|
Chỉnh chỉ sau mổ
lác
|
644.800
|
|
|
3979
|
6350
|
14.0063.0862
|
Phẫu thuật mở rộng
điểm lệ
|
Phẫu thuật mở rộng
điểm lệ
|
644.800
|
|
|
3980
|
6351
|
14.0115.0862
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
644.800
|
|
|
3981
|
6352
|
14.0157.0863
|
Chọc hút dịch kính,
tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
Chọc hút dịch kính,
tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
555.900
|
|
|
3982
|
6353
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt
ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt
ban đầu
|
358.000
|
|
|
3983
|
6354
|
14.0245.0864
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
358.000
|
|
|
3984
|
6355
|
14.0248.0864
|
Chụp đĩa thị 3D
|
Chụp đĩa thị 3D
|
358.000
|
|
|
3985
|
6356
|
14.0241.0864
|
Đo lưu huyết mạch
máu đáy mắt bằng doppler
|
Đo lưu huyết mạch
máu đáy mắt bằng doppler
|
358.000
|
|
|
3986
|
6357
|
14.0247.0864
|
Đo lưu huyết mạch
máu đáy mắt bằng doppler màu
|
Đo lưu huyết mạch
máu đáy mắt bằng doppler màu
|
358.000
|
|
|
3987
|
6358
|
14.0093.0865
|
Điều trị u máu bằng
hóa chất
|
Điều trị u máu bằng
hóa chất
|
205.000
|
|
|
3988
|
6359
|
14.0271.0865
|
Đo độ bền cơ sinh học
giác mạc (đo ORA)
|
Đo độ bền cơ sinh học
giác mạc (đo ORA)
|
205.000
|
|
|
3989
|
6360
|
14.0266.0865
|
Đo độ sâu tiền
phòng
|
Đo độ sâu tiền
phòng
|
205.000
|
|
|
3990
|
6361
|
14.0278.0865
|
Test kéo cơ cưỡng bức
|
Test kéo cơ cưỡng bức
|
205.000
|
|
|
3991
|
6362
|
14.0277.0865
|
Test thử nhược cơ
|
Test thử nhược cơ
|
205.000
|
|
|
3992
|
6363
|
14.0092.0865
|
Tiêm cortison điều
trị u máu
|
Tiêm cortison điều
trị u máu
|
205.000
|
|
|
3993
|
6365
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
172.100
|
|
|
3994
|
6366
|
15.0133.0867
|
Nội soi bẻ cuốn mũi
dưới
|
Nội soi bẻ cuốn mũi
dưới
|
172.100
|
|
|
3995
|
6372
|
28.0176.1076
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
3.633.000
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
3996
|
6374
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
2.970.800
|
|
|
3997
|
6377
|
15.0150.0871
|
Phẫu thuật cắt
Amidan bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật cắt
Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
|
2.586.600
|
Bao gồm cả
Coblator.
|
|
3998
|
6378
|
15.0046.0954
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.338.300
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
3999
|
6380
|
15.0061.0873
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây thần kinh Vidienne
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây thần kinh Vidienne
|
8.831.700
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4000
|
6381
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
603.600
|
|
|
4001
|
6383
|
16.0306.1043
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống
Wharton tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống
Wharton tuyến dưới hàm
|
1.093.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4002
|
6385
|
10.0552.0495
|
Phẫu thuật Longo
|
Phẫu thuật Longo
|
2.608.200
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4003
|
6389
|
15.0273.0876
|
Phẫu thuật cắt hạ họng
- thanh quản toàn phần
|
Phẫu thuật cắt hạ họng
- thanh quản toàn phần
|
7.708.300
|
Chưa bao gồm stent
hoặc van phát âm, thanh quản điện. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong
trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4004
|
6390
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt tử cung hoàn toàn
|
4.480.600
|
|
|
4005
|
6392
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.346.500
|
|
|
4006
|
6393
|
15.0040.0877
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
cuộn cảnh
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
cuộn cảnh
|
8.457.100
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4007
|
6394
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt
u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng
cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.346.500
|
|
|
4008
|
6396
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng
thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng
thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
3.177.000
|
|
|
4009
|
6398
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng
xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
4.910.100
|
|
|
4010
|
6399
|
15.0031.0881
|
Chỉnh hình tai giữa
có tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình tai giữa
có tái tạo chuỗi xương con
|
6.906.700
|
|
|
4011
|
6401
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
66.900
|
|
|
4012
|
6402
|
01.0090.0883
|
Đặt stent khí phế
quản
|
Đặt stent khí phế
quản
|
8.050.500
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
4013
|
6403
|
02.0042.0883
|
Nội soi phế quản -
đặt stent khí, phế quản
|
Nội soi phế quản -
đặt stent khí, phế quản
|
8.050.500
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
4014
|
6404
|
02.0044.0883
|
Nội soi phế quản ống
cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
|
Nội soi phế quản ống
cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
|
8.050.500
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
4015
|
6407
|
15.0185.0883
|
Phẫu thuật chỉnh
hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
|
Phẫu thuật chỉnh
hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
|
8.050.500
|
Chưa bao gồm stent.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4016
|
6410
|
21.0067.0884
|
Ghi đáp ứng thính
giác thân não (ABR)
|
Ghi đáp ứng thính
giác thân não (ABR)
|
192.700
|
|
|
4017
|
6411
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ lượng
|
Đo nhĩ lượng
|
35.900
|
|
|
4018
|
6412
|
21.0066.0886
|
Đo âm ốc tai (OAE)
chẩn đoán
|
Đo âm ốc tai (OAE)
chẩn đoán
|
71.800
|
|
|
4019
|
6413
|
21.0065.0887
|
Đo phản xạ cơ bàn đạp
|
Đo phản xạ cơ bàn đạp
|
35.900
|
|
|
4020
|
6416
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
51.500
|
|
|
4021
|
6418
|
21.0062.0891
|
Đo thính lực trên
ngưỡng
|
Đo thính lực trên
ngưỡng
|
77.000
|
|
|
4022
|
6425
|
14.0136.0817
|
Phẫu thuật mở rộng
khe mi
|
Phẫu thuật mở rộng
khe mi
|
794.200
|
|
|
4023
|
6430
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
72.100
|
|
|
4024
|
6431
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
28.600
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
4025
|
6432
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở
máy (một lần)
|
28.600
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
4026
|
6433
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
28.600
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
4027
|
6437
|
16.0323.1081
|
Phẫu thuật mở xoang
hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
Phẫu thuật mở xoang
hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
3.201.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4028
|
6438
|
14.0065.0824
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa
|
967.400
|
|
|
4029
|
6439
|
14.0065.0808
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa [gây mê]
|
1.697.500
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
4030
|
6440
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
28.600
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
4031
|
6441
|
14.0065.0809
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa [gây tê]
|
1.127.000
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
4032
|
6443
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.900
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
4033
|
6444
|
14.0066.0824
|
Phẫu thuật mộng có ghép
(kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
967.400
|
|
|
4034
|
6445
|
14.0066.0808
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
[gây mê]
|
1.697.500
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
4035
|
6446
|
14.0066.0809
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có
ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
[gây tê]
|
1.127.000
|
Chưa bao gồm chi
phí màng ối.
|
|
4036
|
6447
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
44.800
|
|
|
4037
|
6449
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
998.600
|
|
|
4038
|
6451
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
384.300
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4039
|
6452
|
13.0065.0687
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
6.810.200
|
|
|
4040
|
6453
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi
bóc u xơ tử cung
|
6.810.200
|
|
|
4041
|
6454
|
27.0042.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4042
|
6455
|
27.0042.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt
1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4043
|
6456
|
27.0043.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4044
|
6457
|
27.0043.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4045
|
6459
|
27.0048.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt
1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4046
|
6461
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
73.100
|
|
|
4047
|
6462
|
27.0048.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt
1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4048
|
6464
|
27.0049.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt
1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4049
|
6466
|
27.0049.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4050
|
6468
|
27.0155.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 2/3 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 2/3 dạ dày
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4051
|
6471
|
15.0027.0911
|
Mở sào bào
|
Mở sào bào
|
4.221.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4052
|
6472
|
15.0029.0911
|
Mở sào bào thượng nhĩ,
vá nhĩ
|
Mở sào bào thượng
nhĩ, vá nhĩ
|
4.221.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4053
|
6473
|
15.0028.0911
|
Mở sào bào, thượng
nhĩ
|
Mở sào bào, thượng
nhĩ
|
4.221.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4054
|
6474
|
15.0026.0911
|
Phẫu thuật chỉnh hình
hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật chỉnh
hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
4.221.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4055
|
6475
|
15.0042.0911
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp ống tai ngoài
|
Phẫu thuật tạo hình
chít hẹp ống tai ngoài
|
4.221.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4056
|
6476
|
15.0041.0911
|
Phẫu thuật tạo hình
ống tai ngoài thiểu sản
|
Phẫu thuật tạo hình
ống tai ngoài thiểu sản
|
4.221.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4057
|
6477
|
15.0020.0911
|
Phẫu thuật xương
chũm đơn thuần
|
Phẫu thuật xương
chũm đơn thuần
|
4.221.200
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4058
|
6481
|
27.0156.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 3/4 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
cắt 3/4 dạ dày
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4059
|
6482
|
15.0123.0912
|
Phẫu thuật chỉnh
hình sống mũi sau chấn thương
|
Phẫu thuật chỉnh
hình sống mũi sau chấn thương
|
2.916.300
|
|
|
4060
|
6483
|
27.0044.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4061
|
6485
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật nạo VA
gây mê nội khí quản
|
Phẫu thuật nạo VA
gây mê nội khí quản
|
887.000
|
|
|
4062
|
6486
|
27.0044.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4063
|
6487
|
27.0045.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt
bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4064
|
6488
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản
sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản
sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
144.600
|
|
|
4065
|
6489
|
27.0045.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4066
|
6490
|
27.0052.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt
bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4067
|
6492
|
15.0186.0917
|
Nối khí quản tận -
tận
|
Nối khí quản tận -
tận
|
8.822.600
|
Chưa bao gồm stent.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4068
|
6493
|
27.0052.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4069
|
6495
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
734.200
|
|
|
4070
|
6497
|
27.0053.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu
âm]
|
6.415.300
|
|
|
4071
|
6499
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
322.900
|
|
|
4072
|
6500
|
15.0129.0921
|
Nội soi chọc thông
xoang trán/xoang bướm
|
Nội soi chọc thông
xoang trán/xoang bướm
|
322.900
|
|
|
4073
|
6501
|
27.0053.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao
siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4074
|
6503
|
27.0019.0962
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
|
14.717.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4075
|
6505
|
27.0205.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt đoạn đại tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4076
|
6506
|
27.0056.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4077
|
6508
|
15.0188.0925
|
Kỹ thuật đặt van
phát âm
|
Kỹ thuật đặt van
phát âm
|
784.500
|
|
|
4078
|
6511
|
27.0056.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi
cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4079
|
6513
|
27.0298.0485
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi
cắt lách
|
5.093.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4080
|
6515
|
27.0051.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nhân độc tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4081
|
6517
|
15.0098.0929
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
1.725.300
|
Đã bao gồm cả dao
Hummer.
|
|
4082
|
6518
|
15.0157.0929
|
Phẫu thuật nội soi
nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi
nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
|
1.725.300
|
Đã bao gồm cả dao
Hummer.
|
|
4083
|
6519
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi
nạo VA bằng máy (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi
nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
|
1.725.300
|
|
|
4084
|
6520
|
27.0051.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nhân độc tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4085
|
6521
|
27.0050.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt
nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4086
|
6522
|
27.0050.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4087
|
6524
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
567.300
|
|
|
4088
|
6525
|
15.0230.0932
|
Nội soi hạ họng ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
567.300
|
|
|
4089
|
6526
|
15.0229.0932
|
Nội soi hạ họng ống
mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi hạ họng ống
mềm lấy dị vật gây tê
|
567.300
|
|
|
4090
|
6527
|
15.0231.0932
|
Nội soi hạ họng ống
mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi hạ họng ống
mềm sinh thiết u gây tê
|
567.300
|
|
|
4091
|
6528
|
13.0076.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt phần phụ
|
5.723.400
|
|
|
4092
|
6529
|
15.0243.0932
|
Nội soi thanh quản ống
mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi thanh quản ống
mềm sinh thiết u gây tê
|
567.300
|
|
|
4093
|
6530
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc
vòm hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc
vòm hoặc họng có sinh thiết
|
567.300
|
|
|
4094
|
6534
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
120.800
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
4095
|
6536
|
15.0081.0918
|
Phẫu thuật nội soi
cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt polyp mũi [gây mê]
|
734.200
|
|
|
4096
|
6537
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi
cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt
polyp mũi [gây tê]
|
509.100
|
|
|
4097
|
6538
|
20.0014.0933
|
Nội soi tai mũi họng
huỳnh quang
|
Nội soi tai mũi họng
huỳnh quang
|
120.800
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
4098
|
6540
|
27.0187.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt
ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi
cắt ruột thừa
|
2.931.400
|
|
|
4099
|
6543
|
15.0389.0936
|
Phẫu thuật áp xe
não do tai sử dụng định vị
|
Phẫu thuật áp xe
não do tai sử dụng định vị
|
6.508.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4100
|
6544
|
15.0015.0936
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe não do tai
|
Phẫu thuật dẫn lưu
áp xe não do tai
|
6.508.400
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4101
|
6545
|
27.0157.0450
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ dạ dày
|
5.821.800
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu
thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4102
|
6547
|
27.0203.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ đại tràng
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4103
|
6548
|
27.0046.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4104
|
6549
|
12.0147.2036
|
Cắt u Amidan
|
Cắt u Amidan
|
4.164.000
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
4105
|
6550
|
27.0046.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt
toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4106
|
6551
|
15.0359.2036
|
Phẫu thuật cắt
Amidan bằng plasma
|
Phẫu thuật cắt
Amidan bằng plasma
|
4.164.000
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
4107
|
6552
|
15.0288.2036
|
Phẫu thuật cắt mỏm
trâm theo đường miệng
|
Phẫu thuật cắt mỏm
trâm theo đường miệng
|
4.164.000
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
4108
|
6553
|
15.0197.2036
|
Phẫu thuật cắt một
phần đáy lưỡi
|
Phẫu thuật cắt một
phần đáy lưỡi
|
4.164.000
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
4109
|
6554
|
27.0059.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4110
|
6555
|
15.0361.2036
|
Phẫu thuật cắt u
vùng họng miệng
|
Phẫu thuật cắt u
vùng họng miệng
|
4.164.000
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
4111
|
6556
|
27.0059.0365
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
Phẫu thuật nội soi cắt
toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]
|
8.521.100
|
|
|
4112
|
6559
|
12.0116.0938
|
Cắt hạ họng bán phần
|
Cắt hạ họng bán phần
|
5.566.200
|
|
|
4113
|
6561
|
15.0277.0938
|
Phẫu thuật cắt bán
phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
|
Phẫu thuật cắt bán
phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
|
5.566.200
|
|
|
4114
|
6562
|
15.0272.0938
|
Phẫu thuật cắt hạ họng
- thanh quản bán phần có tạo hình
|
Phẫu thuật cắt hạ họng
- thanh quản bán phần có tạo hình
|
5.566.200
|
|
|
4115
|
6563
|
15.0271.0938
|
Phẫu thuật cắt hạ họng
bán phần
|
Phẫu thuật cắt hạ họng
bán phần
|
5.566.200
|
|
|
4116
|
6564
|
15.0275.0938
|
Phẫu thuật cắt
thanh quản bán phần đứng
|
Phẫu thuật cắt
thanh quản bán phần đứng
|
5.566.200
|
|
|
4117
|
6565
|
15.0276.0938
|
Phẫu thuật cắt
thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
|
Phẫu thuật cắt
thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
|
5.566.200
|
|
|
4118
|
6566
|
27.0057.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4119
|
6567
|
27.0057.0365
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
8.521.100
|
|
|
4120
|
6569
|
15.0383.0939
|
Phẫu thuật khối u khoảng
bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Phẫu thuật khối u
khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
10.361.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4121
|
6572
|
12.0148.0940
|
Cắt bỏ ung thư
Amydan và nạo vét hạch cổ
|
Cắt bỏ ung thư
Amydan và nạo vét hạch cổ
|
6.219.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4122
|
6573
|
15.0264.0940
|
Phẫu thuật cắt u
đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
|
Phẫu thuật cắt u
đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
|
6.219.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây
mê hoặc gây tê
|
|
4123
|
6574
|
15.0265.0940
|
Phẫu thuật cắt u hạ
họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng
|
Phẫu thuật cắt u hạ
họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng
|
6.219.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4124
|
6576
|
15.0289.0940
|
Phẫu thuật khối u
khoảng bên họng
|
Phẫu thuật khối u
khoảng bên họng
|
6.219.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4125
|
6577
|
27.0054.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4126
|
6579
|
27.0054.0365
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
8.521.100
|
|
|
4127
|
6581
|
27.0055.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt
toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4128
|
6582
|
15.0088.0941
|
Phẫu thuật cắt phần
giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
|
Phẫu thuật cắt phần
giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
|
7.539.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4129
|
6583
|
15.0263.0941
|
Phẫu thuật cắt u đáy
lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
|
Phẫu thuật cắt u
đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
|
7.539.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4130
|
6584
|
15.0092.0941
|
Phẫu thuật cắt u xơ
mạch vòm họng theo đường ngoài
|
Phẫu thuật cắt u xơ
mạch vòm họng theo đường ngoài
|
7.539.600
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4131
|
6585
|
15.0103.0942
|
Phẫu thuật cắt
xoang hơi cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật cắt
xoang hơi cuốn mũi giữa
|
4.380.400
|
|
|
4132
|
6586
|
15.0104.0942
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
4.380.400
|
|
|
4133
|
6587
|
15.0173.0943
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây thanh bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây thanh bằng laser
|
5.133.500
|
|
|
4134
|
6588
|
26.0020.0943
|
Phẫu thuật vi phẫu
sử dụng laser cắt dây thanh
|
Phẫu thuật vi phẫu
sử dụng laser cắt dây thanh
|
5.133.500
|
|
|
4135
|
6589
|
26.0019.0943
|
Phẫu thuật vi phẫu
sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
Phẫu thuật vi phẫu
sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
5.133.500
|
|
|
4136
|
6592
|
12.0016.0944
|
Cắt các u ác tuyến
dưới hàm
|
Cắt các u ác tuyến
dưới hàm
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4137
|
6593
|
12.0137.0944
|
Cắt một nửa lưỡi +
vét hạch cổ
|
Cắt một nửa lưỡi +
vét hạch cổ
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4138
|
6594
|
27.0055.0365
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt
toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
8.521.100
|
|
|
4139
|
6595
|
27.0058.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4140
|
6596
|
27.0058.0364
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
8.634.500
|
|
|
4141
|
6598
|
15.0284.0944
|
Phẫu thuật cắt tuyến
dưới hàm
|
Phẫu thuật cắt tuyến
dưới hàm
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4142
|
6599
|
15.0295.0944
|
Phẫu thuật lấy nang
rò khe mang II
|
Phẫu thuật lấy nang
rò khe mang II
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4143
|
6601
|
27.0395.0433
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật nội soi
cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
4.474.600
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4144
|
6606
|
12.0014.0945
|
Cắt các u ác tuyến
mang tai
|
Cắt các u ác tuyến
mang tai
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4145
|
6607
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tử cung bán phần
|
6.600.100
|
|
|
4146
|
6609
|
27.0273.0473
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi mật
|
3.569.200
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4147
|
6610
|
15.0379.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy
nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh
|
Phẫu thuật cắt thùy
nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4148
|
6611
|
15.0282.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy
nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt thùy
nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4149
|
6612
|
15.0283.0945
|
Phẫu thuật cắt tuyến
mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt tuyến
mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4150
|
6614
|
15.0293.0945
|
Phẫu thuật rò khe
mang I
|
Phẫu thuật rò khe
mang I
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4151
|
6615
|
15.0294.0945
|
Phẫu thuật rò khe
mang I có bộc lộ dây VII
|
Phẫu thuật rò khe mang
I có bộc lộ dây VII
|
5.141.800
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm.
|
|
4152
|
6617
|
15.0122.0946
|
Phẫu thuật chấn
thương khối mũi sàng
|
Phẫu thuật chấn
thương khối mũi sàng
|
9.439.700
|
|
|
4153
|
6618
|
15.0072.0947
|
Phẫu thuật bít lấp
rò dịch não tủy ở mũi
|
Phẫu thuật bít lấp rò
dịch não tủy ở mũi
|
5.883.300
|
|
|
4154
|
6619
|
15.0118.0947
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang sàng- hàm
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang sàng- hàm
|
5.883.300
|
|
|
4155
|
6620
|
15.0116.0947
|
Phẫu thuật vỡ xoang
hàm
|
Phẫu thuật vỡ xoang
hàm
|
5.883.300
|
|
|
4156
|
6622
|
15.0189.0948
|
Phẫu thuật chấn
thương thanh khí quản
|
Phẫu thuật chấn
thương thanh khí quản
|
5.133.500
|
Chưa bao gồm chi
phí mũi khoan.
|
|
4157
|
6623
|
15.0184.0948
|
Phẫu thuật chỉnh
hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
Phẫu thuật chỉnh
hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
5.133.500
|
Chưa bao gồm chi
phí mũi khoan.
|
|
4158
|
6625
|
15.0008.0949
|
Phẫu thuật vùng đỉnh
xương đá
|
Phẫu thuật vùng đỉnh
xương đá
|
5.093.800
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4159
|
6627
|
15.0011.0950
|
Phẫu thuật giảm áp
dây VII
|
Phẫu thuật giảm áp
dây VII
|
7.853.400
|
|
|
4160
|
6629
|
15.0114.0951
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang trán
|
Phẫu thuật chấn
thương xoang trán
|
5.883.300
|
|
|
4161
|
6630
|
15.0124.0951
|
Phẫu thuật kết hợp xương
trong chấn thương sọ mặt
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trong chấn thương sọ mặt
|
5.883.300
|
|
|
4162
|
6632
|
27.0184.0457
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa Meckel
|
Phẫu thuật nội soi
cắt túi thừa Meckel
|
4.850.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4163
|
6633
|
27.0047.0357
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tuyến cận giáp
|
4.744.000
|
Chưa bao gồm dao
hàn mạch, hàn mô
|
|
4164
|
6634
|
27.0047.0358
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi
cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.415.300
|
|
|
4165
|
6636
|
15.0171.0952
|
Phẫu thuật nội soi
cắt ung thư thanh quản bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi
cắt ung thư thanh quản bằng laser
|
7.263.700
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản.
|
|
4166
|
6638
|
13.0083.0689
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u buồng trứng và phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u buồng trứng và phần phụ
|
5.723.400
|
|
|
4167
|
6639
|
15.0202.0953
|
Phẫu thuật laser cắt
u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
Phẫu thuật laser cắt
u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
7.779.200
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4168
|
6640
|
15.0176.0965
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt
u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.474.500
|
|
|
4169
|
6641
|
15.0176.1000
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
|
2.426.400
|
|
|
4170
|
6643
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ dẫn lưu áp xe
|
3.474.500
|
|
|
4171
|
6644
|
15.0391.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
|
Phẫu thuật mở cạnh
cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
|
3.474.500
|
|
|
4172
|
6645
|
15.0180.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản có stent
|
3.474.500
|
|
|
4173
|
6646
|
15.0181.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp
thanh khí quản không có stent
|
3.474.500
|
|
|
4174
|
6647
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh thiết
hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh thiết
hạch cổ
|
3.474.500
|
|
|
4175
|
6648
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh
mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh
mũi
|
5.453.800
|
|
|
4176
|
6649
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò
giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò
giáp lưỡi
|
5.133.500
|
|
|
4177
|
6651
|
15.0155.0958
|
Phẫu thuật nạo VA nội
soi
|
Phẫu thuật nạo VA nội
soi
|
3.167.700
|
|
|
4178
|
6652
|
15.0094.0958
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u vùng vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u vùng vòm mũi họng
|
3.167.700
|
|
|
4179
|
6653
|
12.0094.0959
|
Vét hạch cổ, truyền
hóa chất động mạch cảnh
|
Vét hạch cổ, truyền
hóa chất động mạch cảnh
|
6.219.200
|
Chưa bao gồm hoá chất.
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4180
|
6654
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cầm máu mũi
|
3.101.100
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
4181
|
6655
|
15.0068.0960
|
Phẫu thuật nội soi
thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật nội soi
thắt động mạch sàng
|
3.101.100
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
4182
|
6656
|
15.0064.0960
|
Phẫu thuật nội soi
thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
Phẫu thuật nội soi
thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
3.101.100
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
4183
|
6658
|
15.0390.0961
|
Phẫu thuật cắt ung thư
hốc mắt xâm lấn các xoang mặt
|
Phẫu thuật cắt ung
thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt
|
9.996.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4184
|
6659
|
15.0091.0961
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mũi xoang
|
9.996.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4185
|
6660
|
15.0385.0961
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị
|
9.996.300
|
Chưa bao gồm keo
sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4186
|
6661
|
15.0388.0961
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u vùng hố yên sử dụng định vị
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u vùng hố yên sử dụng định vị
|
9.996.300
|
Chưa bao gồm keo sinh
học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện
bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4187
|
6662
|
15.0177.0965
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.474.500
|
|
|
4188
|
6663
|
15.0177.1001
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.712.700
|
|
|
4189
|
6666
|
15.0093.0963
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
9.517.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4190
|
6667
|
27.0017.0963
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u xơ vòm mũi
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u xơ vòm mũi
|
9.517.900
|
Thanh toán bằng mức
giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm
gây mê hoặc gây tê
|
|
4191
|
6668
|
15.0172.0964
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi
cắt dây thanh
|
6.286.800
|
|
|
4192
|
6674
|
15.0159.0965
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
3.474.500
|
|
|
4193
|
6678
|
15.0298.0966
|
Phẫu thuật cắt kén
hơi thanh quản
|
Phẫu thuật cắt kén
hơi thanh quản
|
4.717.100
|
|
|
4194
|
6679
|
15.0148.0966
|
Phẫu thuật chỉnh
hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
|
Phẫu thuật chỉnh
hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
|
4.717.100
|
|
|
4195
|
6680
|
15.0168.0966
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
|
4.717.100
|
|
|
4196
|
6681
|
15.0169.0966
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
4.717.100
|
|
|
4197
|
6682
|
15.0170.0966
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u lành tính thanh quản bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u lành tính thanh quản bằng laser
|
4.717.100
|
|
|
4198
|
6683
|
15.0182.0966
|
Phẫu thuật nội soi
nong hẹp thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nội soi
nong hẹp thanh khí quản có stent
|
4.717.100
|
|
|
4199
|
6684
|
15.0183.0966
|
Phẫu thuật nội soi
nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nội soi
nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
4.717.100
|
|
|
4200
|
6685
|
15.0297.0966
|
Phẫu thuật túi thừa
Zenker
|
Phẫu thuật túi thừa
Zenker
|
4.717.100
|
|
|
4201
|
6686
|
15.0372.0967
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
|
9.159.300
|
Đã bao gồm dao siêu
âm Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng
phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4202
|
6688
|
15.0087.0968
|
Phẫu thuật ung thư
sàng hàm
|
Phẫu thuật ung thư
sàng hàm
|
6.722.100
|
Chưa bao gồm keo
sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4203
|
6689
|
15.0089.0968
|
Phẫu thuật ung thư
sàng hàm phối hợp nội soi
|
Phẫu thuật ung thư
sàng hàm phối hợp nội soi
|
6.722.100
|
Chưa bao gồm keo
sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
|
|
4204
|
6692
|
15.0105.0969
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cuốn mũi dưới
|
4.380.400
|
|
|
4205
|
6693
|
15.0108.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình
cuốn mũi dưới bằng laser
|
Phẫu thuật chỉnh
hình cuốn mũi dưới bằng laser
|
4.380.400
|
|
|
4206
|
6694
|
15.0107.0969
|
Phẫu thuật cuốn mũi
dưới bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật cuốn mũi
dưới bằng sóng cao tần
|
4.380.400
|
|
|
4207
|
6695
|
15.0109.0969
|
Phẫu thuật nội soi cắt
cuốn dưới
|
Phẫu thuật nội soi
cắt cuốn dưới
|
4.380.400
|
|
|
4208
|
6696
|
15.0106.0969
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi
chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.380.400
|
|
|
4209
|
6697
|
15.0079.0969
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang bướm
|
4.380.400
|
|
|
4210
|
6698
|
15.0075.0969
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang trán
|
Phẫu thuật nội soi
mở xoang trán
|
4.380.400
|
|
|
4211
|
6699
|
15.0101.0969
|
Phẫu thuật tịt lỗ
mũi sau bẩm sinh
|
Phẫu thuật tịt lỗ
mũi sau bẩm sinh
|
4.380.400
|
|
|
4212
|
6700
|
27.0007.0969
|
Phẫu thuật nội soi
cắt cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi
cắt cuốn mũi dưới
|
4.380.400
|
|
|
4213
|
6703
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vách ngăn
|
Phẫu thuật chỉnh
hình vách ngăn
|
3.668.000
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
4214
|
6707
|
15.0111.0970
|
Phẫu thuật nội soi
bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi
bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
3.668.000
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
4215
|
6708
|
15.0102.0970
|
Phẫu thuật nội soi
cắt vách mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi
cắt vách mũi xoang
|
3.668.000
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
4216
|
6711
|
15.0110.0970
|
Phẫu thuật thủng
vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật thủng
vách ngăn mũi
|
3.668.000
|
Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
|
|
4217
|
6712
|
27.0327.0419
|
Phẫu thuật nội soi
cắt u sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt
u sau phúc mạc
|
4.973.100
|
Chưa bao gồm dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt
trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây
tê
|
|
4218
|
6713
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
3.338.300
|
|
|
4219
|
6714
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.338.300
|
|
|
4220
|
6715
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình
màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình
màng nhĩ
|
3.338.300
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
4221
|
6716
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng
nội soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng
nội soi
|
3.338.300
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|