|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1173/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Dương Tấn Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1173/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 12
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên
địa bàn thành phố (Danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật cấp thành phố, cấp huyện và cấp xã tại Quyết định số
891/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã,
phường, thị trấn trên địa bàn thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tấn Hiển
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN, HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 1173/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1.
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Ban hành Quyết định giao quyền đăng ký bảo hộ
giống cây trồng: 24 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 16 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
|
|
2.
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng ngân sách nhà nước
|
Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết định cho phép
khai thác, sử dụng giống cây trồng: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều);
hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
Khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng
|
Quyết định cấp Thẻ giám định viên: 01 tháng kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009).
- Khoản 2 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
|
- Quyết định cấp lại thẻ giám định viên: 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp
Thẻ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 112, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
|
|
5.
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi
người được cấp Thẻ có ý kiến: 02 tháng.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009)
- Khoản 4 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
|
|
6.
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
|
Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng: 01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ địa chỉ: số 109, Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố
Cần Thơ
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 78 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022)
- Khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
|
|
7.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
|
- Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều 113, Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
|
|
8.
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ
chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 02 tháng
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2022);
- Khoản 4 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
|
|
9.
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
|
Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử
dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ.
|
|
10.
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình
có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
|
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi
người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản
kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ.
|
|
11.
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính
|
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không quy định
|
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 24 Luật Trồng
trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Khoản 1, khoản 2, khoản 4 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
|
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
12.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không
tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón: 500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Nghị
định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về
quản lý phân bón.
- Điều 1 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07 tháng
02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
13.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
|
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán
phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của
tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân
ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón: 200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Nghị
định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ.
- Điều 1 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT- BTC ngày 07
tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
14.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
|
- Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế
(trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu cơ sở chưa đủ điều
kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở hoàn thành khắc
phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm
tra lại (khi cần thiết).
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 65, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 9 năm
2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6
năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
15.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
|
- Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế
(trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu cơ sở chưa đủ điều
kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở hoàn thành khắc
phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra
lại (khi cần thiết).
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 65, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ.
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ.
- Điều 36 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20
tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
16.
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không
tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
- Điều 49 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 4, Điều 24, Điều 26 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ.
|
|
17.
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
600.000 đồng/lần
|
- Điều 70 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 10, Điều 12 Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
- Điều 61, Điều 62 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
18.
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với
các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
|
24 giờ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn
Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều)
|
Không
|
- Điều 43 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 7, Điều 8 Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1.
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử
dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua cổng dịch vụ công đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không
|
Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ.
|
|
2.
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình
có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi
người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản
kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua cổng dịch vụ công đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không
|
Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1.
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa
|
Ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua cổng dịch vụ công đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
Điều 8 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ.
|
Quyết định 1173/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1173/QĐ-UBND ngày 12/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
270
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|