|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
764/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 764/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 15
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch
vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2026 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 08 Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, 04 Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, 11 Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu.
(Có
Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ có hiệu lực và các Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu thực
hiện phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, thẩm định công nghệ và báo cáo
tình hình thực hiện, Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công
nghệ và Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục
về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ có
hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (để ph/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 764/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lai Châu)
I. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp nhận
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục thẩm định công nghệ
trong trường hợp đặc thù
|
* Trường hợp 1: Không cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 03 ngày làm việc để kiểm
tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí.
Trường hợp không thống nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền
dừng xử lý và trả hồ sơ.
- 15 ngày làm việc để thành
lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ chức
họp Hội đồng;
- 05 ngày làm việc để ban
hành thông báo kết quả
* Trường hợp 2: Cần giải
trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 03 ngày làm việc để kiểm
tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí.
Trường hợp không thống nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền
dừng xử lý và trả hồ sơ.
- 15 ngày làm việc để thành
lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ chức
họp Hội đồng;
- 10 ngày làm việc để cơ quan
chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học
và Công nghệ) gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân yêu cầu giải trình, làm rõ, bổ
sung hoặc kiểm tra thực tế, căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn thẩm định công
nghệ;
- 15 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân giải trình, làm rõ hoặc bố trí kiểm tra thực tế;
- 10 ngày làm việc để Hội
đồng tư vấn thẩm định công nghệ họp sau khi nhận được hồ sơ giải trình, làm
rõ của tổ chức, cá nhân. - 05 ngày làm việc để ban hành thông báo kết quả
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật số 115/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp
đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.
|
|
2
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân
về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung);
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới;
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới được thành lập, Sở
Khoa học và Công nghệ tổ chức họp Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được biên bản họp của Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản
phẩm mới, cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành thông báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản phẩm mới tạo
ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn
cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu 29 phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’
|
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp nhận
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chuyển
giao công nghệ
Mã TTHC: 1.013918
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
|
Mức thu phí thẩm định đối với
xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ
Mã TTHC: 1.013927
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
|
Mức thu phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính
theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao
công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới
05 (năm) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ).
Mã TTHC: 2.002248
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
|
Đối với các hợp đồng chuyển
giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp
đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối
thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).
Mã TTHC: 2.002249
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện,
cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn
vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu. Điện thoại:
02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công
ích.
- Cung cấp thông tin trực
tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc gia: Địa chỉ: https: //dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và
trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ
theo quy định).
- Buổi sáng: Từ 7h30’ đến
11h30’;
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến
17h00’.
|
Đối với các hợp đồng chuyển
giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng
giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu
đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
III. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định TTHC bị bãi bỏ
|
Quyết định công bố
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.013931
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
3125/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
1.013933
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộcphạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
3125/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
1.013936
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
3125/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
4
|
1.013939
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
3125/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
5
|
1.013940
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
3125/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
6
|
1.013943
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
3125/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
7
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công
nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
3125/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
8
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong
nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản
xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 806/QĐ-UBND
ngày 13/5/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
1379/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
9
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 806/QĐ-UBND
ngày 13/5/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
1379/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
10
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 806/QĐ-UBND
ngày 13/5/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
1379/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
11
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
của tổ chức, cá nhân
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Quyết định của UBND tỉnh: Số 806/QĐ-UBND
ngày 13/5/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu; Quyết định số
1379/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lai Châu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định 764/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 764/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
245
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|