|
BỘ
QUỐC PHÒNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1990/QĐ-BQP
|
Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN
HÀNH MỚI LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG GIỮA CÁC CƠ QUAN TRONG HỆ THỐNG HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BQP ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tàu quân sự nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam đi nước ngoài; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với
tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam; nội dung và phạm vi bảo vệ của doanh nghiệp
bảo vệ được thuê bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Đối ngoại tại Tờ trình số 1744/TTr-ĐN ngày 22 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục
thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới lĩnh vực đối ngoại quốc phòng giữa các
cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Quốc phòng.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
Điều
3. Cục trưởng Cục Đối ngoại, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Các đồng chí Lãnh đạo BQP;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, Thành phố trực thuộc TW;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;
- Cục Đối ngoại BQP;
- VPBQP: CVP, PCVP (CCHC),
Cổng Thông tin điện tử BQP (để đăng tải);
- Lưu: VT, ĐN, CCHC. S134.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Thượng tướng Nguyễn Văn Hiền
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI QUỐC PHÒNG GIỮA CÁC CƠ
QUAN TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-BQP ngày 23 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
PHẦN I. DANH MỤC TTHC
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thủ tục cấp phép cho tàu
quân sự nước ngoài đến Việt Nam
|
Đối ngoại quốc phòng
|
Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TTHC NỘI BỘ
1.
Thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sau khi Bộ Quốc phòng nhận được Công hàm chính thức của Cơ
quan chức năng của quốc gia cử tàu quân sự đề nghị cho phép tàu quân sự đến Việt
Nam cùng Tờ khai, Cục Đối ngoại/Bộ Quốc phòng lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị thuộc
Bộ Quốc phòng liên quan đến cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam,
tham mưu cho Bộ Quốc phòng lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Xây dựng,
các bộ, ngành và địa phương cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tàu đến.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
lấy ý kiến, các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương được lấy ý kiến có văn bản trả lời Bộ Quốc phòng.
Bước 3: Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được Công hàm chính
thức, Bộ Quốc phòng có văn bản trả lời Cơ quan chức năng của quốc gia có tàu
quân sự đến Việt Nam qua đường ngoại giao.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
Thành phần, số lượng
hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Công hàm của Cơ quan chức
năng của quốc gia cử tàu quân sự.
- Tờ khai tàu quân sự nước ngoài đến Việt
Nam.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết:
Thời gian cấp phép 40 ngày.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
Cơ quan thực hiện thực
hiện thủ tục hành hình:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện TTHC: Cục Đối ngoại/Bộ Quốc phòng.
- Cơ quan phối hợp thực hiện
TTHC: Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Xây dựng và các bộ, ngành, cấp tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương có liên quan; Bộ đội Biên phòng, Cục Tác chiến/BTTM,
Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/TCCT và các cơ quan, đơn vị liên quan.
Kết quả thực hiện: Công hàm thông báo.
Phí, lệ phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Mẫu Tờ khai (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 15/2026/TT-BQP ngày 12/02/2026 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng)
Yêu cầu, điều kiện
(nếu có): Không.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 15/2026/TT-BQP ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tàu quân sự nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam đi nước ngoài; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với
tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam; nội dung và phạm vi bảo vệ của doanh nghiệp
bảo vệ được thuê bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa.
TỜ KHAI TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI
ĐẾN THĂM
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(Kèm theo Công hàm số... ngày...)
CLEARANCE FORM OF FOREIGN WARSHIP VISITING
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
(Enclosed with Note No... dated... )
1. Tên tàu, loại tàu, số
tàu/Name, type and registration number of the warship: ....
…………………………………………………………………………………………………
2. Nơi đăng ký /Place
of registration: …………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
3. Hô hiệu/Call sign:
……………………………………………………………………….
4. Thông số kỹ thuật/Technical
characteristics:
- Chiều dài lớn nhất/LOA:
………………………………………………………………..
- Chiều rộng/Breadth:
…………………………………………………………………….
- Chiều cao /Height:
………………………………………………………………………
- Tổng dung tích/Gross
tonnage: ………………………………………………………..
- Mã lực/horse power:
……………………………………………………………………
- Tốc độ tối đa/Maximum
speed: ………………………………………………………..
- Mớn nước thực tế/Shown
draft: ………………………………………………………
- Lượng nước rẽ/Draught:
………………………………………………………………..
- Trọng lượng nước rẽ/Displacement:
…………………………………………………
5. Cảng/Vùng biển xuất
phát/Last port/sea of call: …………………………………..
6. Cảng đến thăm/Vùng biển
đến tiến hành hoạt động/Port of destination:
………………………………………………………………………………………………
7. Cảng/Vùng biển tiếp
theo/Next port of call: ………………………………………
8. Hình thức thăm/Mục đích
đến tiến hành hoạt động/Purpose of visit: ………………………….
9. Hình thức treo cờ/Flying
of flag(s): ………………………………………………………………..
10. Họ tên, cấp bậc, chức vụ
của Trưởng đoàn/Thuyền trưởng/Name, rank, title of the Head of
delegation/Captain: ……………………………………………………………………………………
11. Thành viên trên tàu/Crews
list:
- Số lượng sỹ quan/Number
of Officers: …………………………………………………….
- Số lượng hạ sỹ quan/Number
of Non-commissioned officers: ……………..………….
- Số lượng binh sỹ /Number
of Soldiers: ……………………….…………………………..
- Những người khác cùng
đi/Accompanying people: ……………………….
12. Phương tiện thông tin/Communication
means: ……………………….
13. Tần số liên lạc/ Contact
line of Frequencies: …………………………………….……….
14. Số lượng vũ khí và các
thiết bị quân sự khác trên tàu/Amount of weapons and other military
equipments on board: ……………………….……………………….
15. Ngày giờ tàu dự kiến đến
điểm đón trả hoa tiêu/Scheduled time of arrival at pilot station:
……………………….……………………….
16. Thời gian trú đậu/Time
of anchorage: ……………………….……………………….
17. Ngày dự kiến rời cảng/Scheduled
date of departure: ……………………………..
18. Chương trình hoạt động
của tàu, thành viên trên tàu/Programme of activities for warship/crews/accompanying
people: ……………………….……………………….
……………………….……………………….……………………….……………………….
19. Hàng hóa trên tàu (nếu
có)/Cargo on board (if any): ……………………………..
……………………….……………………….……………………….……………………….
20. Đề nghị tiếp nhận
nhiên liệu, lương thực, thực phẩm/ Request for supply of fuel or/and food:
……………………….……………………….……………………….……………………….
……………………….……………………….……………………….……………………….
21. Đề nghị khác/Additional
request: ……………………….…………………………….
……………………….……………………….……………………….……………………….
|
Làm tại
Done at
(dấu/Seal)
|
ngày tháng năm
on
|