|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
508/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Cao Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 508/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch
ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Quyết định số
218/QĐ-TTg ngày 04/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh
Ninh Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 210/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
- Phân bổ diện tích các loại
đất đến năm 2030;
- Diện tích cần chuyển mục
đích trong kỳ điều chỉnh;
- Diện tích cần thu hồi đất
trong kỳ điều chỉnh;
- Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh.
(Có các Biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn chủ trì phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố, công khai điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Sơn theo đúng quy định của
Luật Đất đai. Việc tổ chức thực hiện công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến các xã, thị trấn đáp ứng yêu
cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
Tổ chức thực hiện nghiêm túc công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 nhằm đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ và đúng mục đích sử dụng đất được
duyệt.
- Tăng cường công tác thẩm
định, kiểm tra, giám sát việc thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt và ban hành kịp thời các văn bản theo thẩm quyền có liên quan đến quản
lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp
vi phạm theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương; Thủ trưởng các đơn vị
có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, 4, 5.
Ttt_VP3_QĐ72
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Cao Sơn
|
BIỂU 01. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN
KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
Cơ cấu (%)
|
|
Thị trấn Bình Minh
|
Thị trấn Phát Diệm
|
Xã Ân Hòa
|
Xã Chất Bình
|
Xã Cồn Thoi
|
Xã Định Hóa
|
Xã Đồng Hướng
|
Xã Hồi Ninh
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Kim Chính
|
Xã Kim Định
|
Xã Kim Đông
|
Xã Kim Mỹ
|
Xã Kim Tân
|
Xã Kim Trung
|
Xã Lai Thành
|
Xã Như Hòa
|
Xã Quang Thiện
|
Xã Tân Thành
|
Xã Thượng Kiệm
|
Xã Văn Hải
|
Xã Xuân Chính
|
Xã Yên Lộc
|
Khu vực Kim Tiến
|
Khu vực Bãi Bồi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)+…+(31)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
23.978,21
|
|
23.978,21
|
1.765,14
|
752,15
|
735,03
|
591,77
|
830,47
|
663,74
|
675,59
|
573,68
|
535,00
|
876,87
|
490,01
|
652,67
|
849,14
|
816,03
|
446,84
|
1.049,33
|
587,99
|
808,95
|
445,00
|
680,67
|
663,99
|
694,15
|
712,89
|
77,53
|
7.003,58
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
16.181,17
|
|
16.181,17
|
1.139,34
|
398,40
|
484,43
|
336,47
|
566,30
|
459,49
|
416,23
|
402,20
|
342,18
|
500,65
|
321,91
|
439,96
|
597,63
|
488,02
|
316,69
|
732,16
|
403,18
|
544,19
|
248,45
|
391,31
|
476,35
|
427,68
|
400,78
|
5,52
|
5.341,65
|
67,48
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.424,12
|
|
7.424,12
|
403,85
|
319,72
|
375,39
|
260,25
|
371,85
|
392,84
|
335,96
|
332,75
|
287,31
|
396,48
|
239,15
|
|
433,01
|
400,97
|
|
549,17
|
348,75
|
441,87
|
217,07
|
317,06
|
355,78
|
324,64
|
320,23
|
|
|
30,96
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
7.416,87
|
|
7.416,87
|
402,67
|
319,72
|
375,39
|
260,25
|
371,81
|
392,84
|
335,96
|
332,75
|
287,31
|
396,48
|
239,11
|
|
433,01
|
400,97
|
|
549,17
|
348,75
|
440,52
|
217,07
|
317,06
|
355,78
|
320,01
|
320,23
|
|
|
30,93
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
7,25
|
7,25
|
1,18
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
1,35
|
|
|
|
4,63
|
|
|
|
0,03
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
89,08
|
89,08
|
1,61
|
35,26
|
3,28
|
0,54
|
0,06
|
0,19
|
|
0,37
|
0,17
|
0,25
|
7,13
|
|
3,91
|
|
19,65
|
5,08
|
0,10
|
2,32
|
0,22
|
2,00
|
0,00
|
1,14
|
1,43
|
|
4,38
|
0,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.206,46
|
|
1.206,46
|
73,48
|
5,10
|
55,57
|
40,66
|
111,46
|
52,35
|
57,36
|
35,43
|
24,45
|
53,01
|
30,59
|
26,20
|
113,30
|
53,27
|
13,77
|
93,02
|
25,56
|
55,82
|
21,60
|
42,96
|
98,84
|
59,48
|
55,89
|
|
7,29
|
5,03
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.003,71
|
|
1.003,71
|
11,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
992,01
|
4,19
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
6.400,93
|
6.400,93
|
648,70
|
38,32
|
50,19
|
29,72
|
82,93
|
14,11
|
22,91
|
33,66
|
20,24
|
50,90
|
45,04
|
403,55
|
47,40
|
33,78
|
273,27
|
84,89
|
28,77
|
38,00
|
9,56
|
29,29
|
21,73
|
37,26
|
23,20
|
5,52
|
4.327,98
|
26,69
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
56,87
|
56,87
|
|
|
|
5,30
|
|
|
|
|
10,00
|
|
|
10,20
|
|
|
10,00
|
|
|
6,18
|
|
|
|
5,15
|
0,04
|
|
10,00
|
0,24
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.420,47
|
|
7.420,47
|
610,57
|
353,31
|
250,15
|
254,45
|
263,89
|
201,82
|
254,73
|
171,36
|
191,01
|
374,03
|
167,10
|
211,71
|
248,68
|
299,14
|
130,15
|
312,93
|
182,80
|
260,23
|
194,87
|
279,60
|
184,68
|
265,93
|
310,66
|
72,01
|
1.374,65
|
30,95
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.267,31
|
|
1.267,31
|
20,80
|
68,90
|
59,71
|
38,41
|
41,56
|
48,56
|
71,95
|
39,82
|
56,24
|
85,79
|
47,95
|
44,66
|
79,96
|
36,91
|
27,88
|
93,57
|
37,82
|
62,19
|
60,33
|
55,28
|
41,53
|
53,06
|
90,02
|
4,43
|
|
5,29
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
92,04
|
|
92,04
|
41,30
|
50,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
25,65
|
|
25,65
|
1,31
|
12,28
|
0,37
|
0,16
|
0,18
|
1,10
|
0,24
|
0,31
|
0,53
|
0,42
|
0,31
|
1,63
|
0,44
|
0,52
|
0,49
|
1,17
|
0,31
|
0,68
|
0,66
|
1,39
|
0,19
|
0,73
|
0,16
|
|
0,07
|
0,11
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
158,96
|
|
158,96
|
28,27
|
1,26
|
|
|
0,28
|
|
|
|
|
0,50
|
|
7,26
|
0,16
|
0,13
|
4,58
|
1,53
|
|
|
|
|
|
|
|
54,09
|
60,90
|
0,66
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
14,57
|
|
14,57
|
1,92
|
1,51
|
0,20
|
1,40
|
0,16
|
1,19
|
0,20
|
0,12
|
1,31
|
0,20
|
0,20
|
1,92
|
0,12
|
0,20
|
0,20
|
1,32
|
0,12
|
1,45
|
0,22
|
0,12
|
0,25
|
0,12
|
0,12
|
|
|
0,06
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
158,10
|
158,10
|
17,60
|
20,72
|
4,12
|
2,59
|
4,32
|
5,10
|
3,41
|
4,88
|
4,87
|
13,51
|
3,69
|
4,29
|
7,82
|
6,31
|
2,13
|
6,72
|
3,99
|
3,72
|
7,00
|
10,74
|
4,55
|
2,77
|
13,26
|
|
|
0,66
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
41,00
|
|
41,00
|
3,21
|
3,57
|
0,76
|
0,91
|
1,32
|
1,03
|
0,25
|
1,76
|
1,39
|
3,84
|
1,59
|
1,09
|
2,64
|
2,07
|
0,46
|
1,59
|
1,63
|
1,16
|
4,50
|
1,66
|
1,54
|
0,35
|
2,69
|
|
|
0,17
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
0,68
|
0,68
|
|
0,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,70
|
|
11,70
|
0,52
|
2,11
|
0,08
|
0,13
|
0,80
|
0,07
|
0,08
|
0,43
|
0,34
|
3,91
|
0,16
|
0,08
|
0,16
|
0,25
|
0,08
|
0,09
|
0,08
|
0,15
|
0,15
|
0,18
|
0,07
|
0,18
|
1,61
|
|
|
0,05
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
81,87
|
|
81,87
|
12,13
|
8,12
|
2,28
|
1,41
|
2,17
|
3,01
|
2,10
|
2,12
|
2,73
|
4,20
|
1,74
|
2,09
|
4,75
|
2,90
|
1,57
|
3,53
|
1,73
|
1,81
|
1,69
|
8,03
|
2,30
|
2,11
|
7,36
|
|
|
0,34
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
22,85
|
|
22,85
|
1,75
|
6,25
|
1,00
|
0,13
|
0,03
|
0,99
|
0,97
|
0,56
|
0,41
|
1,56
|
0,20
|
1,03
|
0,28
|
1,09
|
0,01
|
1,52
|
0,55
|
0,61
|
0,67
|
0,87
|
0,63
|
0,13
|
1,61
|
|
|
0,10
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
447,92
|
447,92
|
15,10
|
12,02
|
9,32
|
78,04
|
0,78
|
2,53
|
30,36
|
0,32
|
7,83
|
6,18
|
0,48
|
3,07
|
0,64
|
14,04
|
1,57
|
7,09
|
13,66
|
16,91
|
13,93
|
0,38
|
0,29
|
49,65
|
19,66
|
|
144,06
|
1,87
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
128,56
|
|
128,56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128,56
|
0,54
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
148,30
|
|
148,30
|
|
|
|
75,00
|
|
|
30,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43,30
|
|
|
|
0,62
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
58,38
|
|
58,38
|
9,22
|
7,62
|
0,43
|
2,88
|
0,65
|
1,56
|
0,36
|
0,26
|
0,99
|
1,38
|
0,46
|
0,33
|
0,63
|
13,91
|
0,75
|
1,66
|
0,46
|
0,39
|
3,81
|
0,30
|
0,16
|
0,46
|
9,67
|
|
|
0,24
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
82,07
|
|
82,07
|
5,89
|
4,41
|
3,28
|
0,16
|
0,13
|
0,96
|
|
0,06
|
6,84
|
0,93
|
0,02
|
2,74
|
0,01
|
0,13
|
0,81
|
5,44
|
7,40
|
1,19
|
10,12
|
0,07
|
0,13
|
5,88
|
9,99
|
|
15,50
|
0,34
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
30,61
|
30,61
|
|
|
5,61
|
|
|
|
|
|
|
3,88
|
|
|
|
|
|
|
5,79
|
15,34
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
3.049,19
|
3.049,19
|
349,76
|
117,91
|
101,68
|
56,63
|
123,76
|
99,60
|
71,88
|
63,89
|
67,09
|
161,90
|
65,79
|
143,00
|
107,27
|
155,39
|
82,26
|
144,65
|
81,61
|
103,18
|
86,89
|
122,55
|
94,34
|
90,48
|
150,12
|
13,49
|
394,08
|
12,72
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.766,03
|
|
1.766,03
|
163,79
|
97,51
|
79,13
|
31,46
|
76,33
|
74,06
|
59,19
|
42,45
|
57,65
|
113,00
|
37,38
|
49,62
|
64,55
|
78,09
|
45,17
|
118,55
|
51,49
|
71,14
|
70,68
|
67,13
|
69,96
|
45,28
|
111,61
|
11,48
|
79,35
|
7,37
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.186,95
|
|
1.186,95
|
182,13
|
12,04
|
19,34
|
24,82
|
46,98
|
23,52
|
12,07
|
19,33
|
6,94
|
42,42
|
26,71
|
91,65
|
41,64
|
75,97
|
36,96
|
24,69
|
29,09
|
26,83
|
7,06
|
47,56
|
24,03
|
43,66
|
22,49
|
2,01
|
297,01
|
4,95
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
6,57
|
6,57
|
|
3,07
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,12
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,58
|
|
1,58
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,59
|
|
4,59
|
0,17
|
0,45
|
0,06
|
0,17
|
0,19
|
0,05
|
0,20
|
1,03
|
0,05
|
0,17
|
0,10
|
0,01
|
0,06
|
|
0,10
|
0,50
|
0,06
|
0,33
|
0,08
|
0,69
|
0,07
|
|
0,04
|
|
|
0,02
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
18,29
|
|
18,29
|
0,13
|
0,21
|
1,89
|
0,10
|
0,01
|
0,52
|
0,26
|
0,11
|
0,18
|
0,46
|
1,53
|
0,24
|
0,11
|
0,02
|
0,01
|
|
0,48
|
0,34
|
0,13
|
1,10
|
0,01
|
0,10
|
0,02
|
|
10,32
|
0,08
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
|
DBV
|
1,58
|
|
1,58
|
0,20
|
0,30
|
0,04
|
0,01
|
0,01
|
0,16
|
0,02
|
0,01
|
|
0,00
|
0,07
|
0,36
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,15
|
|
0,14
|
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
7,90
|
7,90
|
0,20
|
1,54
|
|
0,07
|
0,23
|
0,26
|
|
|
0,16
|
0,99
|
|
1,12
|
0,35
|
0,23
|
|
|
|
2,05
|
|
|
0,25
|
0,41
|
0,03
|
|
|
0,03
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
55,70
|
55,70
|
3,15
|
1,80
|
0,84
|
|
|
1,03
|
0,14
|
0,96
|
2,12
|
4,85
|
|
|
0,55
|
1,06
|
|
0,75
|
0,50
|
1,77
|
8,95
|
2,93
|
|
1,00
|
15,91
|
|
7,40
|
0,23
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
88,79
|
|
88,79
|
3,09
|
13,45
|
6,21
|
1,97
|
6,75
|
3,73
|
5,93
|
3,37
|
1,93
|
3,01
|
1,58
|
3,21
|
6,25
|
3,75
|
2,01
|
3,33
|
1,78
|
2,18
|
0,96
|
0,81
|
5,89
|
5,58
|
1,99
|
|
|
0,37
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
25,16
|
25,16
|
|
1,09
|
1,05
|
0,72
|
|
1,29
|
1,22
|
1,77
|
1,30
|
2,83
|
1,46
|
|
|
|
|
2,13
|
1,52
|
2,78
|
1,08
|
1,17
|
0,25
|
0,72
|
0,91
|
|
1,89
|
0,10
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
326,58
|
|
326,58
|
9,83
|
16,54
|
19,94
|
15,26
|
7,16
|
9,27
|
21,52
|
14,10
|
15,67
|
29,13
|
15,72
|
2,68
|
9,09
|
4,77
|
2,69
|
19,96
|
20,39
|
18,94
|
11,06
|
13,37
|
11,64
|
21,30
|
16,56
|
|
0,01
|
1,36
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
1.745,52
|
1.745,52
|
121,60
|
36,89
|
47,55
|
59,26
|
78,94
|
29,45
|
48,02
|
42,78
|
34,23
|
70,56
|
29,92
|
|
36,92
|
77,13
|
6,36
|
31,46
|
21,61
|
48,20
|
12,73
|
73,80
|
25,75
|
41,53
|
17,87
|
|
752,97
|
7,28
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
15,86
|
15,86
|
7,12
|
|
0,21
|
|
|
|
|
0,08
|
1,92
|
1,37
|
|
|
0,79
|
|
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
|
|
|
0,87
|
0,87
|
|
|
0,07
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
1.729,66
|
1.729,66
|
114,48
|
36,89
|
47,34
|
59,26
|
78,94
|
29,45
|
48,02
|
42,70
|
32,31
|
69,19
|
29,92
|
|
36,13
|
77,13
|
6,36
|
30,59
|
20,73
|
47,33
|
12,73
|
73,80
|
25,75
|
40,66
|
16,99
|
|
752,97
|
7,21
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
20,68
|
20,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20,68
|
0,09
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
376,57
|
|
376,57
|
15,23
|
0,45
|
0,45
|
0,85
|
0,28
|
2,43
|
4,63
|
0,11
|
1,82
|
2,19
|
1,00
|
1,01
|
2,83
|
28,87
|
|
4,24
|
2,02
|
4,53
|
1,67
|
9,77
|
2,96
|
0,53
|
1,44
|
|
287,27
|
1,57
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
376,57
|
376,57
|
15,23
|
0,45
|
0,45
|
0,85
|
0,28
|
2,43
|
4,63
|
0,11
|
1,82
|
2,19
|
1,00
|
1,01
|
2,83
|
28,87
|
|
4,24
|
2,02
|
4,53
|
1,67
|
9,77
|
2,96
|
0,53
|
1,44
|
|
287,27
|
1,57
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 02. DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Bình Minh
|
Thị trấn Phát Diệm
|
Xã Ân Hòa
|
Xã Chất Bình
|
Xã Cồn Thoi
|
Xã Định Hóa
|
Xã Đồng Hướng
|
Xã Hồi Ninh
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Kim Chính
|
Xã Kim Định
|
Xã Kim Đông
|
Xã Kim Mỹ
|
Xã Kim Tân
|
Xã Kim Trung
|
Xã Lai Thành
|
Xã Như Hòa
|
Xã Quang Thiện
|
Xã Tân Thành
|
Xã Thượng Kiệm
|
Xã Văn Hải
|
Xã Xuân Chính
|
Xã Yên Lộc
|
Khu vực Kim Tiến
|
Khu vực Bãi Bồi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.125,72
|
93,28
|
39,32
|
31,88
|
78,63
|
25,59
|
39,78
|
28,61
|
16,91
|
42,11
|
82,78
|
10,57
|
24,43
|
26,65
|
21,17
|
18,21
|
43,48
|
10,97
|
18,86
|
72,90
|
20,35
|
23,58
|
58,62
|
106,61
|
0,64
|
189,79
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
630,29
|
62,67
|
22,18
|
27,09
|
74,39
|
8,70
|
23,64
|
24,69
|
11,77
|
35,10
|
57,95
|
5,52
|
|
22,15
|
6,73
|
|
31,19
|
5,54
|
12,58
|
55,52
|
17,31
|
6,55
|
48,28
|
70,74
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
21,20
|
1,93
|
3,19
|
0,77
|
0,30
|
|
0,19
|
|
0,87
|
0,16
|
0,38
|
1,54
|
|
0,56
|
|
1,97
|
2,91
|
0,10
|
1,39
|
0,32
|
0,49
|
0,25
|
1,20
|
2,66
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
41,06
|
2,82
|
3,77
|
2,22
|
2,03
|
0,91
|
0,98
|
0,82
|
2,69
|
2,39
|
5,33
|
2,70
|
0,57
|
2,14
|
0,59
|
0,29
|
1,35
|
1,84
|
1,10
|
1,06
|
0,84
|
0,94
|
1,33
|
2,35
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
5,05
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,96
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
428,13
|
25,77
|
10,18
|
1,80
|
1,90
|
15,98
|
14,96
|
3,10
|
1,58
|
4,47
|
19,13
|
0,81
|
23,86
|
1,81
|
13,85
|
15,95
|
8,03
|
3,49
|
3,79
|
16,00
|
1,70
|
15,84
|
7,82
|
30,85
|
0,64
|
184,83
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
-
|
16,46
|
2,98
|
|
|
3,30
|
|
|
|
|
4,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,61
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
16,46
|
2,98
|
|
|
3,30
|
|
|
|
|
4,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,61
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung
khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
|
-
|
114,48
|
0,79
|
6,08
|
1,28
|
8,26
|
0,02
|
0,39
|
5,00
|
0,78
|
2,67
|
2,84
|
0,20
|
0,32
|
4,95
|
|
4,20
|
6,31
|
0,34
|
0,41
|
4,89
|
1,81
|
2,98
|
10,48
|
12,84
|
|
36,65
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất
đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
54,87
|
0,32
|
5,92
|
1,25
|
0,33
|
0,02
|
0,39
|
5,00
|
0,58
|
2,29
|
2,84
|
|
0,32
|
4,94
|
|
4,20
|
5,54
|
0,34
|
0,41
|
1,55
|
1,81
|
2,98
|
2,00
|
11,84
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
58,84
|
0,47
|
0,16
|
0,03
|
7,93
|
|
|
|
0,20
|
0,38
|
|
0,20
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
3,34
|
|
|
8,48
|
1,00
|
|
36,65
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Bình Minh
|
Thị trấn Phát Diệm
|
Xã Ân Hòa
|
Xã Chất Bình
|
Xã Cồn Thoi
|
Xã Định Hóa
|
Xã Đồng Hướng
|
Xã Hồi Ninh
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Kim Chính
|
Xã Kim Định
|
Xã Kim Đông
|
Xã Kim Mỹ
|
Xã Kim Tân
|
Xã Kim Trung
|
Xã Lai Thành
|
Xã Như Hòa
|
Xã Quang Thiện
|
Xã Tân Thành
|
Xã Thượng Kiệm
|
Xã Văn Hải
|
Xã Xuân Chính
|
Xã Yên Lộc
|
Khu vực Kim Tiến
|
Khu vực Bãi Bồi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)=(7)+…
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.434,17
|
96,35
|
39,32
|
31,88
|
81,93
|
25,59
|
39,78
|
28,61
|
16,91
|
49,61
|
82,78
|
10,57
|
33,43
|
26,65
|
21,17
|
27,21
|
43,48
|
10,97
|
21,47
|
72,90
|
20,35
|
23,58
|
61,62
|
106,61
|
0,64
|
460,76
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
646,75
|
65,65
|
22,18
|
27,09
|
77,69
|
8,70
|
23,64
|
24,69
|
11,77
|
39,67
|
57,95
|
5,52
|
|
22,15
|
6,73
|
|
31,19
|
5,54
|
15,19
|
55,52
|
17,31
|
6,55
|
51,28
|
70,74
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
646,75
|
65,65
|
22,18
|
27,09
|
77,69
|
8,70
|
23,64
|
24,69
|
11,77
|
39,67
|
57,95
|
5,52
|
|
22,15
|
6,73
|
|
31,19
|
5,54
|
15,19
|
55,52
|
17,31
|
6,55
|
51,28
|
70,74
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
21,20
|
1,93
|
3,19
|
0,77
|
0,30
|
|
0,19
|
|
0,87
|
0,16
|
0,38
|
1,54
|
|
0,56
|
|
1,97
|
2,91
|
0,10
|
1,39
|
0,32
|
0,49
|
0,25
|
1,20
|
2,66
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
42,15
|
2,91
|
3,77
|
2,22
|
2,03
|
0,91
|
0,98
|
0,82
|
2,69
|
3,39
|
5,33
|
2,70
|
0,57
|
2,14
|
0,59
|
0,29
|
1,35
|
1,84
|
1,10
|
1,06
|
0,84
|
0,94
|
1,33
|
2,35
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5,05
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,96
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
719,03
|
25,77
|
10,18
|
1,80
|
1,90
|
15,98
|
14,96
|
3,10
|
1,58
|
6,40
|
19,13
|
0,81
|
32,86
|
1,81
|
13,85
|
24,95
|
8,03
|
3,49
|
3,79
|
16,00
|
1,70
|
15,84
|
7,82
|
30,85
|
0,64
|
455,80
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
409,10
|
60,58
|
18,85
|
6,08
|
13,47
|
10,08
|
11,92
|
8,62
|
6,39
|
9,41
|
13,42
|
4,79
|
5,67
|
10,40
|
16,71
|
7,11
|
15,54
|
16,66
|
4,43
|
11,81
|
8,39
|
12,07
|
15,74
|
42,27
|
0,05
|
78,65
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
15,53
|
0,01
|
0,26
|
0,73
|
0,53
|
0,20
|
0,72
|
1,11
|
1,04
|
1,13
|
2,76
|
0,95
|
|
0,15
|
1,05
|
|
1,71
|
0,62
|
0,70
|
0,75
|
0,30
|
|
0,45
|
0,34
|
0,01
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
3,12
|
0,62
|
2,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,34
|
0,13
|
1,57
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,24
|
|
0,06
|
0,12
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,10
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,18
|
0,06
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
11,45
|
1,29
|
2,41
|
0,18
|
0,20
|
0,07
|
0,07
|
0,10
|
0,39
|
0,16
|
0,74
|
0,06
|
0,26
|
0,87
|
0,07
|
|
1,08
|
1,12
|
0,30
|
0,10
|
1,32
|
0,27
|
0,07
|
0,35
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,63
|
1,06
|
0,75
|
0,10
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
0,20
|
|
0,21
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,81
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
0,40
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,10
|
|
0,92
|
|
0,13
|
|
|
0,03
|
0,32
|
0,09
|
0,04
|
0,06
|
|
0,80
|
|
|
0,42
|
1,00
|
0,03
|
0,03
|
1,04
|
|
|
0,17
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,90
|
0,23
|
0,54
|
0,08
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,30
|
|
0,16
|
0,07
|
0,07
|
|
0,55
|
0,12
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,89
|
0,50
|
0,66
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,27
|
4,30
|
|
|
|
|
|
|
0,42
|
|
9,46
|
|
14,86
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,43
|
0,50
|
0,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
4,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
15,58
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
0,42
|
|
|
|
14,86
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
9,89
|
|
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,46
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
215,98
|
13,06
|
7,39
|
3,57
|
11,88
|
3,45
|
5,23
|
6,95
|
3,52
|
7,67
|
7,02
|
2,32
|
5,34
|
8,83
|
6,01
|
6,75
|
8,92
|
3,43
|
2,96
|
8,65
|
3,35
|
5,85
|
14,19
|
27,79
|
0,05
|
41,80
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
123,07
|
8,61
|
4,53
|
2,27
|
8,12
|
1,24
|
1,74
|
5,33
|
1,83
|
5,81
|
3,16
|
1,29
|
1,63
|
3,58
|
3,63
|
4,34
|
6,16
|
2,75
|
1,82
|
5,16
|
1,99
|
2,82
|
7,00
|
18,60
|
|
19,65
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
92,39
|
4,46
|
2,67
|
1,30
|
3,76
|
2,21
|
3,49
|
1,62
|
1,68
|
1,86
|
3,82
|
1,03
|
3,43
|
5,24
|
2,38
|
2,41
|
2,76
|
0,68
|
1,13
|
3,49
|
1,37
|
3,02
|
7,19
|
9,19
|
0,05
|
22,15
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
0,28
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
|
DBV
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,19
|
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,17
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
0,02
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
2,88
|
0,01
|
0,01
|
0,26
|
0,01
|
0,01
|
0,21
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,82
|
0,25
|
0,01
|
0,01
|
0,21
|
0,01
|
0,21
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,35
|
0,21
|
0,04
|
0,26
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
125,71
|
44,97
|
4,05
|
0,86
|
0,80
|
6,30
|
5,60
|
0,38
|
1,38
|
0,38
|
1,76
|
1,21
|
|
0,15
|
5,02
|
0,29
|
3,57
|
11,38
|
0,40
|
2,23
|
2,94
|
5,27
|
0,80
|
4,01
|
|
21,99
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
42,57
|
42,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
83,14
|
2,40
|
4,05
|
0,86
|
0,80
|
6,30
|
5,60
|
0,38
|
1,38
|
0,38
|
1,76
|
1,21
|
|
0,15
|
5,02
|
0,29
|
3,57
|
11,38
|
0,40
|
2,23
|
2,94
|
5,27
|
0,80
|
4,01
|
|
21,99
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Bình Minh
|
Thị trấn Phát Diệm
|
Xã Ân Hòa
|
Xã Chất Bình
|
Xã Cồn Thoi
|
Xã Định Hóa
|
Xã Đồng Hướng
|
Xã Hồi Ninh
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Kim Chính
|
Xã Kim Định
|
Xã Kim Đông
|
Xã Kim Mỹ
|
Xã Kim Tân
|
Xã Kim Trung
|
Xã Lai Thành
|
Xã Như Hòa
|
Xã Quang Thiện
|
Xã Tân Thành
|
Xã Thượng Kiệm
|
Xã Văn Hải
|
Xã Xuân Chính
|
Xã Yên Lộc
|
Khu vực Kim Tiến
|
Khu vực Bãi Bồi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
20,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
20,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20,00
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
76,07
|
5,05
|
0,26
|
0,24
|
2,62
|
0,25
|
2,42
|
4,96
|
0,91
|
0,39
|
2,23
|
0,66
|
1,06
|
0,35
|
12,16
|
|
6,72
|
9,89
|
2,44
|
0,61
|
11,16
|
3,25
|
2,13
|
0,52
|
|
5,77
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,34
|
|
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,10
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
|
|
0,12
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,16
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,51
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,41
|
|
0,10
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,69
|
|
|
0,00
|
1,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,40
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
4,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,21
|
|
|
0,00
|
1,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
7,44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,40
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
60,53
|
4,95
|
|
0,22
|
1,38
|
0,25
|
2,40
|
4,96
|
0,91
|
0,39
|
2,23
|
0,66
|
0,85
|
0,31
|
12,16
|
|
6,70
|
2,39
|
2,41
|
0,41
|
11,15
|
3,25
|
2,13
|
0,40
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
28,24
|
0,95
|
|
0,16
|
0,14
|
0,13
|
1,20
|
2,48
|
0,46
|
0,20
|
1,11
|
0,33
|
0,43
|
0,16
|
6,08
|
|
3,35
|
1,20
|
1,20
|
0,21
|
5,58
|
1,63
|
1,07
|
0,20
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
14,30
|
4,00
|
|
0,05
|
1,24
|
0,13
|
0,20
|
0,48
|
0,46
|
0,20
|
1,07
|
0,33
|
0,43
|
0,16
|
0,13
|
|
0,35
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
3,53
|
0,63
|
0,14
|
0,20
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
17,89
|
|
|
|
|
|
1,00
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
5,96
|
|
3,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2,00
|
1,00
|
0,93
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,001
|
|
|
0,001
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,77
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
04/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
12/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2023
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|