|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1147/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1147/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 17
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 97/TTr-SKHCN ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết
định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực
hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu
quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu
lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành
chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung các thủ tục hành chính
tương ứng đã được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực
kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành,
Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thảo);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: KGVX, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (8 TTHC)
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014987
|
Thủ tục thẩm định công nghệ
trong trường hợp đặc thù.
|
Trường hợp 1: Không cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 03 ngày làm việc để kiểm
tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí.
Trường hợp không thống nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền
dừng xử lý và trả hồ sơ.
- 15 ngày làm việc để thành
lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ chức
họp Hội đồng;
- 05 ngày làm việc để ban
hành thông báo kết quả
Trường hợp 2: Cần giải
trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 03 ngày làm việc để kiểm
tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí.
Trường hợp không thống nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền
dừng xử lý và trả hồ sơ.
- 15 ngày làm việc để thành
lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ chức
họp Hội đồng;
- 10 ngày làm việc để cơ quan
chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Khoa học và
Công nghệ) gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân yêu cầu giải trình, làm rõ, bổ sung
hoặc kiểm tra thực tế, căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ;
- 15 ngày làm việc để tổ
chức, cá nhân giải trình, làm rõ hoặc bố trí kiểm tra thực tế;
- 10 ngày làm việc để Hội
đồng tư vấn thẩm định công nghệ họp sau khi nhận được hồ sơ giải trình, làm
rõ của tổ chức, cá nhân.
- 05 ngày làm việc để ban
hành thông báo kết quả.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật số 115/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp
đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.
|
|
2
|
1.014986
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân
về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung);
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản
phẩm mới;
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới được thành lập, Sở
Khoa học và Công nghệ tổ chức họp Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được biên bản họp của Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản
phẩm mới, cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành thông báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra
tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn
cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ.
|
|
3
|
1.014988
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
4
|
1.014989
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao
công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công
nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
5
|
1.014990
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
6
|
1.014991
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
7
|
1.014992
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
8
|
1.014993
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chuyển
giao công nghệ (1.013918)
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định đối với
xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp
phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ (1.013927)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo
tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công
nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05
(năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển
giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ) (2.002248)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Đối với các hợp đồng chuyển
giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp
đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối
thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng
ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002249)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Đối với các hợp đồng chuyển
giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng
giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu
đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám
định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
* Ghi chú: Phần chữ
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (11 TTHC)[1]
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013931
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 1 Mục I Phần I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
2
|
1.013933
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 4 Mục VI Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh
|
|
3
|
1.013936
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 5 Mục VI Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh
|
|
4
|
1.013939
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 2 Mục I Phần I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
5
|
1.013940
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 7 Mục VI Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh
|
|
6
|
1.013943
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 8 Mục VI Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh
|
|
7
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 5 Mục I Phần I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
8
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 8 Mục I Phần I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
9
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 7 Mục I Phần I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
10
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 6 Mục I Phần I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
11
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân.
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Số thứ tự 4 Mục I Phần I Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
[1]
Đối với các thủ tục hành chính: Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện
giải mã công nghệ (1.002690); Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động
liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (2.001643); Hỗ trợ phát
triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ (2.001143) đã bị
bãi bỏ tại Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Quyết định 1147/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1147/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
212
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|