|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1485/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Anh Chức
|
|
Ngày ban hành:
|
16/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1485/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
16 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP
DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH
CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá;
Căn cứ Nghị định số
73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở và chế độ
tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá
chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Quyết định số
84/2025/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban
hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Quyết định số
176/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định hệ
số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí
ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định
quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 186/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Giá tối đa dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng áp dụng đối
với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn
sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Trừ trường
hợp thực hiện theo quy định pháp luật về đấu thầu)
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Đối tượng áp dụng
1. Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch
vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công
cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Cơ quan quản lý Nhà nước và
các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dịch vụ thu gom, vận
chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân cấp xã và
các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy
định, bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa
bàn, hiệu quả, không vượt mức giá tối đa do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực
hiện. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định
pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện thực tế triển khai, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp và kịp thời đề xuất, báo
cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình xem xét, điều chỉnh mức giá đảm bảo phù hợp
với quy định của pháp luật.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, 4, 5, 6, 7, 8.
Ntt/2026/QĐ21
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC
GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU
TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC
HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm
2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
I
|
Thu
gom, vận chuyển
|
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Đơn vị
|
Đơn giá (chưa VAT)
|
|
Khu vực đô thị
|
Khu vực nông thôn
|
Khu vực miền núi
|
|
1
|
TG.1.1
|
Thu gom thủ công chất thải có
khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm
tập kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 76.726
- Loại II: 68.650
- Loại III: 60.889
|
50.020
|
85.748
|
|
2
|
TG.1.2
|
Thu gom thủ công chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 307.520
- Loại II: 275.149
- Loại III: 244.042
|
200.480
|
343.680
|
|
3
|
TG.1.3
|
Thu gom thủ công chất thải khác
còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 383.632
- Loại II: 343.250
- Loại III: 304.443
|
250.100
|
428.742
|
|
4
|
TG.1.4
|
Thu gom thủ công chất thải có
khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến
điểm tập kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 84.706
- Loại II: 75.790
- Loại III: 67.221
|
55.222
|
94.666
|
|
5
|
TG.1.5
|
Thu gom thủ công chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 337.596
- Loại II:302.060
- Loại III: 267.910
|
220.088
|
377.293
|
|
6
|
TG.1.6
|
Thu gom thủ công chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 403.888
- Loại II: 361.373
- Loại III: 320.518
|
263.305
|
451.380
|
|
7
|
TG.1.7
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 737.188
- Loại II: 659.589
- Loại III: 585.109
|
480.592
|
823.871
|
|
8
|
TG.1.8
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập
kết
|
đồng/km
|
- Loại I: 798.569
- Loại II: 714.509
- Loại III: 633.730
|
520.608
|
892.470
|
|
9
|
TG.2.2
|
Thu gom cơ giới chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I: 321.162
- Loại II: 321.162
- Loại III: 314.009
|
333.363
|
333.363
|
|
10
|
TG.2.4
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I: 302.985
- Loại II: 293.829
- Loại III: 287.367
|
337.085
|
337.085
|
|
11
|
TG.2.5
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng từ > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I: 275.284
- Loại II: 268.151
- Loại III: 263.116
|
309.697
|
309.697
|
|
12
|
TG.3.1
|
Công tác xúc chất thải rắn
sinh hoạt tại các điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công.
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 451.682
- Loại III: 425.621
|
399.559
|
399.559
|
|
13
|
TG.3.2
|
Công tác xúc chất thải rắn
sinh hoạt tại ĐTK lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 25.967
- Loại III: 25.338
|
24.710
|
24.710
|
|
14
|
VC.1.2
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 382.273
- Loại III: 371.376
|
432.576
|
432.576
|
|
15
|
VC.1.3
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 398.261
- Loại III: 383.683
|
442.925
|
442.925
|
|
16
|
VC.1.4
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 222.862
- Loại III: 213.619
|
245.251
|
245.251
|
|
17
|
VC.1.5
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 241.334
- Loại III: 234.345
|
272.827
|
272.827
|
|
18
|
VC.1.6
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 260.580
- Loại III: 252.489
|
293.277
|
293.277
|
|
19
|
VC.1.8
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10
tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 171.676
- Loại III: 148.771
|
194.829
|
194.829
|
|
20
|
VC.1.10
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5
tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 202.930
- Loại III: 194.513
|
223.316
|
223.316
|
|
21
|
VC.1.11
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 217.929
- Loại III: 211.617
|
246.365
|
246.365
|
|
22
|
VC.1.12
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn
đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 235.209
- Loại III: 227.904
|
264.719
|
264.719
|
|
23
|
VC.1.14
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
- Loại I, II: 155.030
- Loại III: 134.342
|
175.936
|
175.936
|
|
24
|
VS.1.0
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
- Loại I, II: 69.544
- Loại III: 65.634
|
61.725
|
61.725
|
|
II
|
Vệ
sinh công cộng
|
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
|
Đô thị loại I
|
Đô thị loại II
|
Đô thị loại III
|
|
1
|
CC.1.0
|
Duy trì vệ sinh đường phố ban
ngày bằng thủ công
|
đồng/km
|
736.574
|
659.040
|
584.531
|
|
2
|
CC.2.1
|
Quét, gom chất thải rắn đường
phố bằng thủ công, quét đường
|
đồng/ 10.000m2
|
1.534.529
|
1.373.000
|
1.217.774
|
|
3
|
CC.2.2
|
Quét, gom chất thải rắn đường
phố bằng thủ công, quét hè.
|
đồng/ 10.000m2
|
1.105.839
|
989.435
|
877.621
|
|
4
|
CC.3.0
|
Duy trì vệ sinh phạm vi dải
phân cách bằng thủ công.
|
đồng/km
|
491.050
|
439.360
|
389.688
|
|
5
|
CC.4.0
|
Tua vỉa hè, thu dọn chất thải
rắn ở gốc cây, chân cột điện, miệng cống hàm ếch.
|
đồng/km
|
491.050
|
439.360
|
389.688
|
|
III
|
Xử
lý
|
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
|
1
|
XL.1.1
|
vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ
bằng đất
|
đồng/tấn
|
119.775
|
|
2
|
XL.2.1
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng tại Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt của
Công ty cổ phần môi trường Thanh Thủy tại Thung Đám Gai, xã Thanh Thủy
|
đồng/tấn
|
493.339
|
|
3
|
XL.2.2
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng có công suất xử lý từ > 15 tấn/ngày
đến ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
479.538
|
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải
rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng có công suất xử lý ≤ 15 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
295.771
|
|
4
|
XL.3.1
|
Vận hành cơ sở xử lý hỗn hợp
chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Ninh Bình, phường
Trung Sơn;
|
đồng/tấn
|
|
|
- Xử lý thành mùn
|
đồng/tấn
|
395.980
|
|
- Chôn lấp
|
đồng/tấn
|
101.107
|
|
5
|
XL.3.2
|
Vận hành Khu liên hợp xử lý
rác thải Lộc Hòa tại phường Nam Định
|
đồng/tấn
|
370.258
|
* Ghi chú:
- Việc xác định các phường, xã thuộc
khu vực đô thị, khu vực nông thôn, khu vực miền núi theo quy định của pháp luật.
- Đối với mã hiệu TG.2.2;
TG.2.4, TG.2.5; VC.1.2; VC.1.3; VC.1.4; VC.1.5; VC.1.6; VC.1.8; VC.1.10;
VC.1.11; VC.1.12; VC.1.14; áp dụng giá dịch vụ cho cự ly vận chuyển bình quân
15km<L≤ 20km. Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá dịch vụ được
điều chỉnh theo các hệ số KĐC tại bảng sau:
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
- Đối với công tác xúc chất thải
rắn sinh hoạt tại các điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển: Trường hợp vừa kết
hợp phương pháp thủ công, vừa áp dụng phương pháp cơ giới thì áp dụng giá dịch
vụ của 50% thủ công, 50 % cơ giới.
- Đối với các cơ sở xử
lý chất thải có đồng thời hoạt động xử lý bằng công nghệ đốt không thu hồi năng
lượng và xử lý bằng phương pháp chôn lấp thì giá dịch vụ được tính theo tỷ lệ xử
lý rác theo các công nghệ (theo công thức: Giá dịch vụ xử lý = giá dịch vụ xử
lý bằng công nghệ đốt (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý (%) + giá dịch vụ xử lý bằng
công nghệ chôn lấp (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý (%).
- Đối với cơ sở xử lý hỗn
hợp chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Ninh Bình, phường
Trung Sơn thì giá dịch vụ được tính theo tỷ lệ xử lý rác theo công nghệ xử lý bằng
mùn và công nghệ xử lý chôn lấp (theo công thức: Giá dịch vụ xử lý = giá dịch vụ
xử lý bằng mùn (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý bằng mùn (%) + giá dịch vụ xử lý
chôn lấp (đồng/tấn) x tỷ lệ rác xử lý chôn lấp (%)./.
Quyết định 1485/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1485/QĐ-UBND ngày 16/04/2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
4
Quyết định 1191/QĐ-UBND năm 2026 sửa đổi Mục 1.1 Khoản 1 Điều 1 Quyết định 360/QĐ-UBND quy định giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
576
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|