|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1368/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Giàng Quốc Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1368/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 22
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO
CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 273 /TTr-SNNMT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 05 thủ tục; cấp xã: 01 thủ tục) được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký ban hành; thay thế Danh mục 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 16,
20, 26, 29, 32 phần II và số thứ tự 01 phần III tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất
và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
|
DANH MỤC
06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 22/4/2026của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Lào Cai)
I. DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc
vào địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014466
|
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua môi trường mạng (trực tuyến).
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận
kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm
II:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 45 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận
kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải
thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận
kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông
qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
|
Mức phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
như sau:
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ
đồng: mức thu là 10 triệu đồng;
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01
đến 10 tỷ đồng: mức thu là 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ
đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10
đến 20 tỷ đồng: mức thu là 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10
tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20
tỷ đồng: mức thu là 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng).
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép
và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên
khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng
loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một
số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản.
|
|
|
2
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua môi trường mạng (trực tuyến).
|
* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc
theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 40 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định:
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một
số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN ngày 04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trước đây) quy định về thẩm định báo cáo đánh
giá an toàn bức xạ trong hoạt động thăm dò, khai thác quặng phóng xạ.
|
|
|
3
|
1.014281
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua môi trường mạng (trực tuyến).
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá
nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định và ra quyết định:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một
số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
|
|
4
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua môi trường mạng (trực tuyến).
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm
a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện
thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi
chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức,
cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực
được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công
trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai
thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu
tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu
giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của
Luật số 147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận và thẩm định hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một
số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
|
|
5
|
1.014346
|
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua môi trường mạng (trực tuyến).
|
- Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất,
khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giao nộp hợp lệ.
- Trường hợp giao nộp mẫu vật địa chất, khoáng
sản, mẫu vật bảo tàng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ mẫu vật hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định trình tự, thủ tục giao nộp,
thu nhận, cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản.
|
Tên TTHC cũ: Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu
địa chất, khoáng sản
|
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 279/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 và Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường và các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
II. DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CẤP XÃ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Qua môi trường mạng (trực tuyến).
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 31 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện
thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi
chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2025/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một
số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT
ngày 10/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các văn bản QPPL có hiệu lực
khác.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG
SẢN BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
*
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
Điều 49, Điều 50 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự 16, 20, 26, 29, 32
phần II tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
của UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
|
|
2
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
- Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
|
|
3
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
- Điều 81 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026; (3) Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
4
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
- Các Điều 96, 97 và 98 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026; (4) Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
5
|
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
Điều 5, Điều 6 và Phụ lục I Thông tư số
87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
*
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
6
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
- Các Điều 96, 97 và 98 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026; (4) Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 phần III tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND tỉnh
Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
|
Quyết định 1368/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1368/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
187
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|