|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
01
|
1.014260.H17
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
02
|
1.014261.H17
|
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
|
80 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
- Diện
tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện
tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01
giấy phép).
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
03
|
1.014262.H17
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
04
|
1.014263.H17
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
- Diện
tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện
tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép).
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
05
|
1.014264.H17
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
|
* Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng
sản: 14 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
* Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản: 26
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
06
|
1.014268.H17
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
07
|
1.014271.H17
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
- Diện
tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện
tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép).
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
08
|
1.014273.H17
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng
sản
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp
đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05
ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
09
|
1.014257.H17
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ
cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV: 22 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV: 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ
quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 03 ngày làm việc).
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
(7) Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
(8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
10
|
1.014265.H17
|
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ
cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc);
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
(7) Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
(8) Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
11
|
1.014266.H17
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV: 18
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có
liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày
làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05
ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải
quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc);
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
12
|
1.014267.H17
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề
nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm
công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một
phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai
thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống
sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng
ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng
sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản
đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề
nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh
tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong
chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông
thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định
phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định;
* Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố có một phần diện tích bị công bố
là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản: 29
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong
giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp
lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian
giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản;
Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai
thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng
khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03
ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản
nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
13
|
1.014269.H17
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 34
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ;
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
14
|
1.014270.H17
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
15
|
1.014272.H17
|
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp
trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy
định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác:
17 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp
trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy
định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy
định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai
thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai
thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ
lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn
khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu
được phép khai thác: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
(8) Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
16
|
1.014466.H17
|
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông
qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc).
|
- Trực tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
17
|
1.014274.H17
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
63 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
18
|
1.014276.H17
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được
phê duyệt
|
60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm
việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
(7) Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
(8) Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
19
|
1.014277.H17
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm
việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
(7) Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
(8) Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
20
|
1.014278.H17
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức,
cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được
chấp thuận: 50
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt
hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
21
|
1.014295.H17
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
* Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định
kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản;
chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3)
Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không
phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là 90 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo
quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026.
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
22
|
1.014291.H17
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò
khoáng sản đã hết thời hạn
|
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
23
|
1.014292.H17
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của
tổ chức, cá nhân
|
- Trực tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
24
|
1.014279.H17
|
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày
làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Nghị
định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
(6) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
(7) Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025;
(8) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
25
|
1.014280.H17
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
26
|
1.014281.H17
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá
nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc);
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 09 ngày làm việc.
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
27
|
1.014282.H17
|
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
28
|
1.014283.H17
|
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05
ngày làm việc)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Thực hiện theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
29
|
1.014256.H17
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm a,
b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 43 ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm định);
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công
đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm
trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công;
* Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân
(đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử
dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được
phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công
trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai
thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu
tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu
giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của
Luật số 147/2025/QH15: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá
nhân;
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
|
30
|
1.014289.H17
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
31
|
1.014290.H17
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (thời gian
lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan trong trường hợp cần thiết không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
32
|
1.014346.H17
|
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
* Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản:
10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giao nộp hợp lệ.
* Trường hợp giao nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật
bảo tàng: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ mẫu vật hợp lệ.
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
01
|
1.014258.H17
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d
khoản 1 Điều
75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 43 ngày làm việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm định);
* Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi
chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công.
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
(6) Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Phòng Kinh tế/Kinh tế - Hạ tầng -
Đô thị
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
02
|
1.014259.H17
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là
90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)
|
- Trực
tuyến;
- Trực
tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
(1) Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
(3) Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(4) Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026;
(5) Thông
tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
(6) Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
Phòng Kinh tế/Kinh tế - Hạ tầng -
Đô thị
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|