|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
968/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 968/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 20 tháng 04 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/NĐCP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ
trình số 103/TTr-SKHCN ngày 13 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ;
lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 08 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Công bố 25 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung. Trong đó: 04 thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công
nghệ tại số thứ tự 13, 14, 31, 32, Mục I, Phụ lục I; 21 thủ tục hành chính lĩnh
vực Sở hữu trí tuệ tại số thứ tự từ 01 đến 21, Mục II, phụ lục I, ban hành kèm
theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Công bố 15 danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
Trong đó:
- 06 thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và
công nghệ tại số thứ tự 15, 16, 17, 18, 19, 20, Mục I, Phụ lục I; 01 thủ tục
hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ tại số thứ tự 22, Mục II, phụ lục I, ban
hành kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ;
- 08 thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và
công nghệ từ số thứ tự 09 đến 16, mục I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết
định số 1132/QĐ- UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ.
(Có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC,
Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 20 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ.
Mã TTHC: 1.014988
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông
tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
02
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá
công nghệ
Mã TTHC: 1.013933
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực
hiện.
|
|
03
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ.
Mã TTHC: 1.013936
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông
tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình
hình thực hiện.
|
|
04
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ.
Mã TTHC: 1.014991
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) hoặc
ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông
tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
05
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ.
Mã TTHC: 1.013940
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong
.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông
tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
06
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ.
Mã TTHC: 1.013943
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) hoặc
ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công
nghệ;
- Thông
tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện
|
|
07
|
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù Mã
TTHC: 1.014987
|
Trường hợp 1: Không cần giải
trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 03
ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05
ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với
dự toán kinh phí.
Trường hợp không thống
nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền dừng xử lý và trả hồ sơ.
- 15
ngày làm việc để thành lập Hội đồng;
- 15
ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng;
- 05
ngày làm việc để ban hành thông báo kết quả.
Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc
kiểm tra thực tế
- 03
ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05
ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với
dự toán kinh phí.
Trường hợp không thống
nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền dừng xử lý và trả hồ sơ.
- 15
ngày làm việc để thành lập Hội đồng;
- 15
ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng;
- 10
ngày làm việc để cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân
yêu cầu giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế, căn cứ ý kiến của
Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ;
- 15
ngày làm việc để tổ chức, cá nhân giải trình, làm rõ hoặc bố trí kiểm tra
thực tế;
- 10
ngày làm việc để Hội đồng tư vấn thẩm định
công nghệ họp sau khi nhận được hồ sơ giải trình, làm rõ của tổ chức, cá
nhân.
- 05 ngày làm việc để ban hành thông báo kết quả
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) hoặc
ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật
Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật
Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật
số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông
tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường
hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.
|
|
08
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới
tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Mã TTHC: 1.014986
|
- 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông
báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ
sung);
- 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về khoa
học và công nghệ thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới;
- 15
ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm
mới được thành lập, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp Hội đồng đánh giá,
thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới
- 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản họp của Hội đồng đánh giá, thẩm
định công nghệ mới, sản phẩm mới, cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành thông báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản phẩm mới tạo
ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) hoặc
ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật
Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị
định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông
tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn
cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 20 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHOA CÔNG NGHỆ
|
|
|
01
|
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ Mã TTHC: 1.013918
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định
công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực
hiện.
|
|
02
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ. Mã TTHC:
1.013927
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
03
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
(trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mã TTHC: 2.002248
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu
thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển
giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10
(mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép
chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá,
giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
04
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ).
Mã TTHC: 2.002249
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định
hợp đồng chuyển giao công nghệ được
tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị
của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa
không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu
đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp
đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công
nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
II
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 1.013955
|
13 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư
số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16 tháng 10 năm 2023.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013956
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh,xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp: 250.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16 tháng 10 năm 2023.
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013958
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16 tháng 10 năm 2023.
|
|
4
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013959
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp
tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi
bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế
Mã TTHC: 1.013973
|
30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết
định bắt buộc
Mã TTHC: 1.013974
|
30 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 1.011937
|
30 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.011938
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, xã.
|
250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-
|
|
|
|
|
|
|
|
BTC ngày 14 tháng 11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016.
|
|
9
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.011939
|
30 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013916
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu
cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn).
- Lệ
phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16 tháng 10 năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013919
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết
định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027 trở
đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ
phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ
(Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC
ngày 16 tháng 10 năm 2023
|
|
12
|
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013922
|
- 30
ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc
Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không
còn đáp ứng các điều kiện hành nghề);
- 60
ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu
thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp).
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
13
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013924
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu
lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023.
|
|
14
|
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013925
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp.
|
|
15
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013928
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ;
- Lệ
phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức
thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa
đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
|
16
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013942
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
|
17
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013954
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở
hữu công nghiệp: 250.000 đ;
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố Quyết
định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TTBTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023.
|
|
18
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng bảo hộ Mã TTHC: 1.013966
|
30 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Điểm
4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
|
19
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013968
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, xã.
|
- Phí
thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn
bằng;
- Lệ
phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.
- Phí
đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;
- Phí
công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân.
- Thông tư số 29/2026/TT- BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID
|
|
20
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 1.013970
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí
thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng
- Phí
đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
|
|
21
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013972
|
30 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp
trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp
qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Phí
đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí
công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Khoản
7 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; -
Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 20 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên và mã thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
01
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.013931
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
02
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.013933
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
03
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.013936
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
04
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.013939
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
05
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.013940
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
06
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.013943
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
07
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công
nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 2.001137
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
08
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
Mã TTHC: 1.002690
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
09
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và
công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ
địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
Mã TTHC: 2.001643
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
10
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 2.001143
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
11
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua
công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ
lực
Mã TTHC: 1.011816
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
12
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
Mã TTHC: 1.011815
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
13
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
Mã TTHC: 1.011814
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
14
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân
Mã TTHC: 1.011812
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013963
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Quyết định 968/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 968/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
193
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|