|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1099/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1099/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
08 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÔNG TIN - BÁO CHÍ - XUẤT BẢN, LĨNH VỰC DI SẢN
VĂN HÓA VÀ LĨNH VỰC VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số
45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch: số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; số 696/QĐ-BVHTTDL ngày 18/3/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực Văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 759/QĐ-BVHTTDL ngày 21/3/2025 về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Di sản văn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 06/TTr-SVHTTDL ngày 26/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Thông tin - Báo chí - Xuất bản trên địa bàn thành phố.
2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
trong lĩnh vực văn hóa trên địa bàn thành phố.
3. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực di sản văn hóa trên địa bàn thành phố.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính
được công bố kèm theo Quyết định này; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thủ tục hành chính trong các Lĩnh vực Báo
chí, Xuất bản - In - Phát hành, lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin
điện tử đã được quy định tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố: số 570/QĐ-CT ngày 19/3/2019, số 2351/QĐ-UBND ngày 07/8/2020, số
1431/QĐ-UBND ngày 06/5/2024, số 357/QĐ-UBND ngày 08/02/2023, số 1281/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024 được thay thế kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa có số thứ tự 1, 2 tại mục V-
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa - Lĩnh vực Văn hóa -
Phần B trong Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn
hóa và Thể thao (68 TTHC) ban hành kèm theo Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày
20/02/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố được thay thế kể từ ngày
12/4/2025.
3. Thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản
văn hóa có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/4/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP, Bộ VHTTDL;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Trung tâm BC&TTTP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC, VX, NC&KTGS;
- Lưu: VT, KSTTHC2.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THÔNG TIN - BÁO CHÍ - XUẤT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 31 TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ: 01 TTHC
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cách thức thực
hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
|
1
|
Lĩnh vực Thông tin đối ngoại: 01 TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
1.003888
|
Trưng bày tranh,
ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)
|
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của
Chính phủ;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của
Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 30 TTHC
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
|
1. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG
TIN ĐIỆN TỬ: 12 TTHC
|
|
1.1
|
2.001765
|
Cấp đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.2
|
1.003384
|
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
|
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.3
|
2.001098
|
Cấp giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.4
|
1.005452
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.5
|
2.001091
|
Gia hạn giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.6
|
2.001087
|
Cấp lại giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.7
|
1.002001
|
Cấp giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.8
|
1.001976
|
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.9
|
2.002738
|
Gia hạn giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.10
|
1.001988
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.11
|
1.004508
|
Cấp giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.12
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
1.13
|
2.002740
|
Cấp lại giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2. Thủ tục hành chính trong lĩnh vực báo chí:
04 TTHC
|
|
2.1
|
1.009374
|
Cấp giấy phép xuất
bản bản tin (địa phương)
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2.2
|
1.009386
|
Văn bản chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2.3
|
2.001171
|
Cho phép họp báo
(trong nước)
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Điểm b Khoản 17 Điều 2 Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố.
|
|
2.4
|
2.001173
|
Cho phép họp báo
(nước ngoài)
|
02 ngày làm việc
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012 của
Chính phủ;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Điểm b Khoản 17 Điều 2 Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố.
|
|
3. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành: 13 TTHC
|
|
3.1
|
1.003868
|
Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy
chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000
đồng/phút.
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
3.2
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật
có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.3
|
2.001584
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.4
|
1.003729
|
Cấp đổi giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.5
|
2.001564
|
Cấp giấy phép in
gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.6
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt
động in
|
12 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ;
- Quyết định số 4009/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của
UBND thành phố.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.7
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động in
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ.
|
|
3.8
|
2.001740
|
Xác nhận đăng ký
hoạt động in
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.9
|
2.001737
|
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.10
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
12 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 4009/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.11
|
1.003483
|
Cấp giấy phép tổ
chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.12
|
1.003114
|
Cấp giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.13
|
1.008201
|
Cấp lại giấy xác
nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không có
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
4. Lĩnh vực Di sản văn hóa: 01 TTHC
|
|
4.1
|
1.013456
|
Thủ tục cấp giấy
phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Một phần
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 759/QĐ-BVHTTDL ngày 21/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 04 TTHC
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cách thức thực
hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
|
1
|
2.001885
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
x
|
Một phần
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
2.001884
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
x
|
Một phần
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
2.001880
|
Gia hạn giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
x
|
Một phần
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
4
|
2.001786
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
x
|
Một phần
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/20025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 02 TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 02 TTHC
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
|
1
|
Lĩnh vực Văn hóa: 02 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
1.003784
|
Thủ tục cấp phép
nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Thủ tục thông báo
nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh
cấp tỉnh
|
- Cấp ngay Giấy
biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ
- Trường hợp phát
hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
cấp Giấy biên nhận, Sở VHTTD gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức
Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24/02/2025
của Chính phủ.
- Quyết định số 696/QĐ-BVHTTDL ngày 18/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
1.003743
|
Thủ tục giám định
văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức
cấp tỉnh
|
Thủ tục kiểm tra
chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu
cấp tỉnh
|
12 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Không quy định
|
x
|
Một phần
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số 696/QĐ-BVHTTDL ngày 18/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quyết định 1099/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản, lĩnh vực Di sản văn hóa và lĩnh vực Văn hoá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1099/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản, lĩnh vực Di sản văn hóa và lĩnh vực Văn hoá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
06/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
29/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
314
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|