|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
856/QĐ-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hải Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
08/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số 856/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH PHẠM VI, NGHIỆP VỤ, DỊCH VỤ, CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG CỦA NỀN TẢNG SỐ
“HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO”
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị quyết số 57/2024/NQ-TW ngày
22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực
hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình hành động của Chính
phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị
về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc
gia;
Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày
24/07/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày 24/6/2026
của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành tiêu chí, danh mục nền tảng số dùng
chung quốc gia trong các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 21/QĐ-BDTTG ngày 14/01/2026
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-BDTTG ngày 04/3/2026
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử (sửa đổi)
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 281/QĐ-BDTTG ngày 18/5/2026
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành danh mục và kế hoạch triển khai Nền tảng số
dùng chung;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này phụ lục quy định phạm vi, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính
năng của nền tảng số “Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Dân tộc
và Tôn giáo”.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Thủ trưởng các Vụ, đơn vị, UBND các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để tổng hợp);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Các vụ, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ (để th/hiện);
- Lưu: VT, TTCĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hải Trung
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH PHẠM VI, NGHIỆP VỤ, DỊCH VỤ, CHỨC NĂNG,
TÍNH NĂNG CỦA NỀN TẢNG SỐ “HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO”
(Phiên bản 1.0)
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 856/QĐ-BDTTG ngày 08 tháng 10 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo)
DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT
VÀ GIẢI THÍCH KHÁI NIỆM
|
Từ viết tắt
|
Nội dung/ khái
niệm
|
Giải thích
|
|
API
|
Application
Programming Interface
|
Giao diện lập trình ứng dụng, cho phép các ứng dụng,
hệ thống hoặc nền tảng kết nối, trao đổi dữ liệu và sử dụng dịch vụ của nhau
theo phương thức được quy định.
|
|
BDTTG
|
Bộ Dân tộc và Tôn
giáo
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo là cơ quan thực hiện chức
năng quản lý nhà nước về lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định.
|
|
CP
|
Chính phủ
|
Chính phủ.
|
|
CSDL
|
Cơ sở dữ liệu
(Database)
|
Tập hợp dữ liệu được tổ chức, lưu trữ và quản lý
có cấu trúc để phục vụ việc cập nhật, khai thác và chia sẻ dữ liệu.
|
|
DVCQG
|
Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Cổng tích hợp thông tin về dịch vụ công trực tuyến,
tình hình giải quyết thủ tục hành chính trên cơ sở kết nối với Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh.
|
|
HTTT
|
Hệ thống thông tin
(Information System)
|
Tập hợp phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, mạng
và các thành phần liên quan được tổ chức để thu thập, xử lý, lưu trữ, trao đổi
và cung cấp thông tin.
|
|
LGSP
|
Local Government
Service Platform
|
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh,
đóng vai trò trung gian kết nối, tích hợp và chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu trong phạm vi bộ, ngành, địa phương và với các nền tảng
bên ngoài.
|
|
Low-Code
|
Nền tảng phát triển
ít mã nguồn
|
Phương thức phát triển, cấu hình hoặc mở rộng ứng
dụng chủ yếu thông qua công cụ trực quan, cấu hình và các thành phần có sẵn,
giảm nhu cầu lập trình mã nguồn; vẫn cho phép bổ sung mã nguồn khi cần.
|
|
Multi-tenant
|
Kiến trúc dùng
chung cho nhiều tổ chức
|
Kiến trúc cho phép nhiều cơ quan, tổ chức cùng sử
dụng một hệ thống phần mềm và hạ tầng dùng chung, trong khi dữ liệu, người
dùng, cấu hình và phạm vi khai thác của từng cơ quan, tổ chức được quản lý,
phân tách theo quyền.
|
|
NDXP
|
National Data
Exchange Platform
|
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, phục
vụ kết nối, tích hợp và chia sẻ dữ liệu giữa các bộ, ngành, địa phương và các
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có liên quan.
|
|
NQ
|
Nghị quyết
|
Văn bản nghị quyết.
|
|
QĐ
|
Quyết định
|
Văn bản quyết định.
|
|
SMS
|
Short Message
Service
|
Dịch vụ tin nhắn ngắn, được Hệ thống sử dụng để gửi
thông báo hoặc thông tin liên quan đến quá trình giải quyết thủ tục hành
chính.
|
|
SSO
|
Single Sign-On
|
Cơ chế đăng nhập một lần, cho phép người dùng sau
khi xác thực có thể truy cập nhiều ứng dụng, hệ thống hoặc dịch vụ được liên
kết mà không phải đăng nhập lại.
|
|
TTHC
|
Thủ tục hành chính
|
Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu,
điều kiện theo quy định để giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến cá
nhân, tổ chức.
|
|
TW
|
Trung ương
|
Trung ương.
|
I. MỤC ĐÍCH BAN HÀNH
Tài liệu này quy định cụ thể về phạm vi, đối tượng,
nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng của nền tảng số “Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Bộ Dân tộc và Tôn giáo”.
Các cơ quan, đơn vị được giao xây dựng, phát triển
nền tảng số căn cứ vào các nội dung tại tài liệu này triển khai đúng, đủ các
nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng để phục vụ các cơ quan, tổ chức, cá
nhân đảm bảo tính dùng chung.
Các cơ quan, đơn vị tại địa phương và tổ chức khác
có liên quan nắm bắt thông tin về nền tảng số để phối hợp với các cơ quan chủ
quản xây dựng, khai thác, sử dụng; tránh triển khai các phần mềm, hệ thống
thông tin chồng lấn, lãng phí.
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NỀN TẢNG
1. Giới thiệu chung về nền tảng
Thực hiện nhiệm vụ cấp bách trong đổi mới giải quyết
thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông và đảm bảo vận hành chính
quyền 02 cấp theo tinh thần chỉ đạo của Nghị quyết 57-NQ/TW, Nghị quyết
71/NQ-CP. Triển khai một hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thống
nhất, xuyên suốt từ Trung ương đến địa phương đối với thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo, đồng thời phục vụ các nhu
cầu kết nối, thu thập và làm giàu dữ liệu “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất,
dùng chung” cho Cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ. Đáp ứng yêu cầu thực hiện thủ
tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính và đảm bảo liên thông với
Cổng dịch vụ công quốc gia là điểm “một cửa số” tập trung, duy nhất và các hệ
thống khác trong tương lai.
Vai trò, vị trí: Nền tảng là hệ thống thông
tin dùng chung duy nhất của ngành phục vụ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; là nơi tiếp nhận xử lý và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức; là đầu mối cung
cấp, chia sẻ dữ liệu về giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực dân tộc, tôn
giáo cho Trung tâm Dữ liệu quốc gia, Cổng dịch vụ công quốc gia,...
Phạm vi triển khai: Triển khai tập trung tại
Trung ương, thống nhất dùng chung theo mô hình đa đơn vị (multi-tenant) cho Bộ
Dân tộc và Tôn giáo, 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân
dân cấp xã, các trung tâm phục vụ hành chính công trên toàn quốc, phù hợp mô
hình chính quyền địa phương 02 cấp.
Mục đích: Số hóa toàn trình các nghiệp vụ quản
lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo; cung cấp dịch vụ dữ liệu phục vụ cho hệ thống
giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân,
góp phần cắt giảm thời gian, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính; hình thành dữ
liệu "đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung" phục vụ chỉ đạo,
điều hành dựa trên dữ liệu.
Định hướng triển khai: Hoàn thiện dữ liệu vận
hành chính thức, đảm bảo kết nối Cổng dịch vụ công quốc gia, Trung tâm Dữ liệu
quốc gia và các HTTT/CSDL khác phục vụ việc tiếp nhận, xử lý, theo dõi, giám
sát kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ
liệu.
2. Cơ quan/đơn vị vận hành nền
tảng
Cơ quan chủ quản: Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Cơ quan vận hành: Trung tâm Chuyển đổi số - Bộ Dân
tộc và Tôn giáo.
III. PHẠM VI, NGHIỆP VỤ, DỊCH
VỤ, CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG CỦA NỀN TẢNG SỐ
1. Phạm vi và đối tượng sử dụng
a) Phạm vi (Scope)
Phạm vi các cơ quan dùng chung nền tảng số bao gồm:
|
STT
|
Cơ quan, đơn vị
sử dụng
|
Phạm vi sử dụng
|
|
1
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Cơ quan chủ quản nền tảng số
|
|
2
|
Trung tâm Chuyển đổi số - Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Quản trị, theo dõi, vận hành nền tảng số
|
|
3
|
Văn phòng Bộ/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
Bộ - Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính lĩnh
vực dân tộc và tôn giáo thuộc phạm vi xử lý cấp trung ương
|
|
4
|
Ban Tôn giáo Chính phủ - Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Tiếp nhận, thẩm định và xử lý thủ tục hành chính
lĩnh vực tôn giáo thuộc phạm vi xử lý cấp trung ương
|
|
5
|
Cục Chiến lược và Chính sách dân tộc - Bộ Dân tộc
và Tôn giáo
|
Tiếp nhận, thẩm định và xử lý thủ tục hành chính
lĩnh vực dân tộc thuộc phạm vi xử lý cấp trung ương
|
|
6
|
Trung tâm hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố
|
Tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính lĩnh
vực dân tộc và tôn giáo thuộc phạm vi xử lý cấp tỉnh/thành phố
|
|
7
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Sở Nội vụ (Hải Phòng, Huế,
Đồng Tháp, Hà Tĩnh, Hưng Yên, Ninh Bình)
|
Tiếp nhận, thẩm định và xử lý thủ tục hành chính
lĩnh vực dân tộc và tôn giáo thuộc phạm vi xử lý cấp tỉnh/thành phố
|
|
8
|
Trung tâm hành chính công cấp xã, Ủy ban nhân dân
xã/phường/đặc khu
|
Tiếp nhận, thẩm định, xử lý và trả kết quả thủ tục
hành chính lĩnh vực dân tộc và tôn giáo thuộc phạm vi xử lý cấp xã/phường/đặc
khu
|
b) Đối tượng sử dụng
Các đối tượng sử dụng của nền tảng số bao gồm:
|
STT
|
Người sử dụng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Cá nhân/Tổ chức có nhu cầu nộp hồ sơ giải quyết
TTHC thuộc phạm vi quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo. Thực hiện tra cứu,
khai báo thông tin, nộp hồ sơ trực tuyến, cung cấp, bổ sung hồ sơ, nhận kết
quả giải quyết TTHC.
|
|
2
|
Văn thư
|
Thực hiện tiếp nhận, đăng ký, quản lý và luân
chuyển văn bản, hồ sơ có liên quan đến quá trình giải quyết TTHC; phát hành
văn bản/kết quả giải quyết theo quy trình.
|
|
3
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ TTHC; kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ theo quy định; kiểm tra thông tin, dữ liệu đã được khai thác/chia sẻ;
số hóa hồ sơ khi cần thiết; hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; thực hiện tiếp nhận
hoặc từ chối tiếp nhận theo quy định; lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
chuyển hồ sơ đến cơ quan, đơn vị/cán bộ có thẩm quyền giải quyết; theo dõi
quá trình luân chuyển hồ sơ.
|
|
4
|
Cán bộ trả kết quả
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết từ cơ quan, đơn vị
chuyên môn; kiểm tra thông tin trả kết quả; thực hiện trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức theo hình thức quy định; cập nhật trạng thái hoàn thành hồ sơ;
xử lý các nghiệp vụ liên quan đến trả kết quả trực tiếp, điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
|
|
5
|
Cán bộ thẩm định
|
Trực tiếp xử lý, thẩm định hồ sơ TTHC theo lĩnh vực
được phân công; khai thác dữ liệu từ các CSDL, hệ thống liên quan; kiểm tra
điều kiện giải quyết; yêu cầu bổ sung/làm rõ khi cần thiết; lấy ý kiến hoặc
phối hợp với cơ quan liên quan; lập dự thảo kết quả giải quyết; trình cấp có
thẩm quyền xem xét, phê duyệt.
|
|
6
|
Lãnh đạo phòng ban chuyên môn
|
Phân công điều phối cán bộ xử lý hồ sơ; kiểm tra,
kiểm soát chất lượng và tiến độ xử lý; xem xét nội dung thẩm định, dự thảo kết
quả; cho ý kiến, ký duyệt hoặc trình cấp có thẩm quyền theo quy trình; theo
dõi tình trạng hồ sơ thuộc phạm vi phòng/ban phụ trách.
|
|
7
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Chỉ đạo, điều hành việc giải quyết TTHC thuộc phạm
vi của đơn vị; xem xét, phê duyệt/ký kết quả hoặc trình cấp có thẩm quyền; xử
lý các trường hợp cần xin ý kiến lãnh đạo; theo dõi tiến độ; khai thác báo
cáo, thống kê phục vụ quản lý, điều hành.
|
|
8
|
Lãnh đạo Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Xem xét, phê duyệt/ký kết quả giải quyết đối với
TTHC thuộc thẩm quyền của lãnh đạo Bộ theo phân công, phân cấp, ủy quyền;
theo dõi, chỉ đạo tình hình giải quyết TTHC trong phạm vi quản lý của Bộ;
khai thác báo cáo, thống kê phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành chất lượng
TTHC.
|
|
9
|
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh/thành phố
|
Xem xét, phê duyệt/ký kết quả đối với TTHC thuộc
lĩnh vực dân tộc, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh/thành phố; theo
dõi, chỉ đạo việc giải quyết TTHC; khai thác thông tin, báo cáo và tình hình
xử lý hồ sơ thuộc thẩm quyền.
|
|
10
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/phường/đặc khu
|
Xem xét, phê duyệt/ký kết quả đối với TTHC thuộc
lĩnh vực dân tộc, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã/phường/đặc khu;
theo dõi, chỉ đạo việc giải quyết TTHC; khai thác thông tin, báo cáo và tình
hình xử lý hồ sơ thuộc thẩm quyền.
|
|
11
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo, Sở Nội vụ (Hải
Phòng, Huế, Đồng Tháp, Hà Tĩnh, Hưng Yên, Ninh Bình)
|
Chỉ đạo, điều hành việc giải quyết TTHC thuộc
lĩnh vực dân tộc, tôn giáo; phân công/kiểm soát xử lý; xem xét, phê duyệt hoặc
trình UBND cấp tỉnh/thành phố đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền; theo dõi tiến độ,
chất lượng giải quyết và khai thác báo cáo, thống kê.
|
|
12
|
Lãnh đạo Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Theo dõi, quản lý hoạt động tiếp nhận và trả kết
quả TTHC; giám sát tiến độ giải quyết hồ sơ; theo dõi hồ sơ và giám sát chất
lượng phục vụ; khai thác báo cáo, thống kê phục vụ công tác quản lý, điều
hành tại Trung tâm.
|
|
13
|
Quản trị hệ thống
|
Quản trị kỹ thuật toàn bộ hệ thống; quản lý cấu
hình kỹ thuật, dịch vụ hệ thống, nhật ký, giám sát hoạt động; quản lý tích hợp,
kết nối; sao lưu, phục hồi; hỗ trợ vận hành; quản lý an toàn, bảo mật theo thẩm
quyền được giao; xử lý hoặc phối hợp xử lý sự cố kỹ thuật.
|
|
14
|
Quản trị cấp Bộ
|
Quản trị tài khoản người dùng, đơn vị và phân quyền
thuộc phạm vi Bộ; cấu hình các quy trình điện tử, biểu mẫu TTHC; cấu hình
danh mục TTHC; tổng hợp, khai thác báo cáo toàn hệ thống; phối hợp xử lý sự cố
(nếu có).
|
|
15
|
Quản trị cấp tỉnh/thành phố
|
Quản trị tài khoản người dùng, đơn vị và phân quyền
thuộc phạm vi cấp tỉnh/thành phố; cấu hình thời gian giải quyết của các quy
trình điện tử của tỉnh/thành phố; tổng hợp, khai thác báo cáo toàn hệ thống;
phối hợp xử lý sự cố (nếu có).
|
|
16
|
Quản trị cấp xã/phường/đặc khu
|
Quản trị tài khoản người dùng, đơn vị và phân quyền
thuộc phạm vi cấp xã/phường/đặc khu; tổng hợp, khai thác báo cáo toàn hệ thống;
phối hợp xử lý sự cố (nếu có).
|
2. Nghiệp vụ (Business
Process)
Nền tảng số thực hiện tin học hóa, chuyển đổi số
các hoạt động nghiệp vụ bao gồm:
|
STT
|
Tên nghiệp vụ
|
Mô tả
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính trực tiếp
thành hồ sơ điện tử
|
Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính. Cán bộ tiếp nhận thực hiện kiểm tra tính hợp
lệ hồ sơ của cá nhân/tổ chức:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ, gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Đề nghị cá nhân/tổ
chức sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ cho cá nhân/tổ chức và nêu rõ lý do.
Cán bộ tiếp nhận phân loại hồ sơ, nhập thông tin
hồ sơ lên hệ thống, thực hiện scan số hóa các thành phần hồ sơ và ký số hồ sơ
để chuyển thành Hồ sơ điện tử trên hệ thống; trình chuyển hồ sơ cho Đơn vị
chuyên môn thẩm định hồ sơ.
|
Quyết định số 21/QĐ-BDTTG ngày 14/01/2026 ban
hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số
108/QĐ-BDTTG ngày 04/3/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử (sửa
đổi) giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc
và Tôn giáo
|
|
2
|
Nộp hồ sơ thủ tục hành chính trực tuyến (qua mạng)
|
Cá nhân/Tổ chức truy cập vào Cổng Dịch vụ công quốc
gia thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến (đăng nhập tài khoản định danh điện tử).
Nhập thông tin tờ khai (eForm) biểu mẫu; đính kèm các thành phần hồ sơ, giấy
tờ theo quy định và nộp hồ sơ. Cán bộ tiếp nhận thực hiện kiểm tra tính hợp lệ
hồ sơ của cá nhân/tổ chức:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ, gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: đề nghị tổ chức,
cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và nêu rõ lý do.
Cán bộ tiếp nhận phân loại hồ sơ, trình chuyển hồ
sơ cho Đơn vị chuyên môn thẩm định hồ sơ.
|
Quyết định số 21/QĐ-BDTTG ngày 14/01/2026 ban
hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số 108/QĐ-BDTTG
ngày 04/3/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử (sửa đổi) giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
3
|
Thụ lý, thẩm định hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo Đơn vị chuyên môn phân công cán bộ thẩm
định, thụ lý hồ sơ. Cán bộ thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: thông báo đến
Cán bộ tiếp nhận của Bộ phận Một cửa yêu cầu cá nhân/tổ chức bổ sung hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện thụ lý
hồ sơ.
Sau khi hồ sơ đã đầy đủ, thực hiện thụ lý hồ sơ.
Trong quá trình thụ lý hồ sơ, đối với các hồ sơ cần phải xin ý kiến đơn vị
liên quan. Cán bộ thẩm định thực hiện tham mưu xin ý kiến đơn vị liên quan, tổng
hợp ý kiến (nếu có). Sau đó dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo đơn vị xem xét, phê duyệt dự thảo:
- Trường hợp không đạt yêu cầu: yêu cầu cán bộ thực
hiện thẩm định lại hồ sơ;
- Trường hợp đạt yêu cầu: Phê duyệt, ký trình lãnh
đạo Bộ dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Văn thư kiểm tra thể thức.
Văn thư thực hiện kiểm tra thể thức văn bản và gửi
trình Lãnh đạo Bộ xem xét duyệt dự thảo. Lãnh đạo Bộ xem xét dự thảo, ký số
điện tử và chuyển Văn thư để phát hành hồ sơ. Văn thư thực hiện vào sổ, phát
hành hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa cho Cán bộ trả kết quả. Cán bộ
trả kết quả thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Quyết định số 21/QĐ-BDTTG ngày 14/01/2026 ban
hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số
108/QĐ-BDTTG ngày 04/3/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử (sửa
đổi) giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân
tộc và Tôn giáo
|
|
4
|
Thụ lý, thẩm định hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của tỉnh/thành phố
|
Lãnh đạo Đơn vị chuyên môn phân công cán bộ thẩm
định, thụ lý hồ sơ. Cán bộ thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: thông báo đến
Cán bộ tiếp nhận của Bộ phận Một cửa yêu cầu cá nhân/tổ chức bổ sung hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện thụ lý
hồ sơ.
Sau khi hồ sơ đã đầy đủ, thực hiện thụ lý hồ sơ.
Trong quá trình thụ lý hồ sơ, đối với các hồ sơ cần phải xin ý kiến đơn vị
liên quan. Cán bộ thẩm định thực hiện tham mưu xin ý kiến đơn vị liên quan, tổng
hợp ý kiến (nếu có). Sau đó dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt dự thảo:
- Trường hợp không đạt yêu cầu: yêu cầu cán bộ thực
hiện thẩm định lại hồ sơ;
- Trường hợp đạt yêu cầu: Phê duyệt, ký trình
lãnh đạo UBND tỉnh/thành phố dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho
Văn thư kiểm tra thể thức.
Văn thư Sở thực hiện kiểm tra thể thức văn bản,
vào sổ, phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh/thành phố.
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét hồ sơ, ký số điện tử
văn bản trả lời và chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để phát hành hồ sơ. Văn
thư thực hiện vào sổ, phát hành hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa cho
Cán bộ trả kết quả. Cán bộ trả kết quả thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
Quyết định số 21/QĐ-BDTTG ngày 14/01/2026 ban
hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số
108/QĐ-BDTTG ngày 04/3/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử (sửa
đổi) giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân
tộc và Tôn giáo
|
|
5
|
Thụ lý, thẩm định hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của Cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh/thành
phố
|
Lãnh đạo Đơn vị chuyên môn phân công cán bộ thẩm
định, thụ lý hồ sơ. Cán bộ thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: thông báo đến
Cán bộ tiếp nhận của Bộ phận Một cửa yêu cầu cá nhân/tổ chức bổ sung hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện thụ lý
hồ sơ.
Sau khi hồ sơ đã đầy đủ, thực hiện thụ lý hồ sơ.
Trong quá trình thụ lý hồ sơ, đối với các hồ sơ cần phải xin ý kiến đơn vị
liên quan. Cán bộ thẩm định thực hiện tham mưu xin ý kiến đơn vị liên quan, tổng
hợp ý kiến (nếu có). Sau đó dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo đơn vị xem xét, phê duyệt dự thảo:
- Trường hợp không đạt yêu cầu: yêu cầu cán bộ thực
hiện thẩm định lại hồ sơ;
- Trường hợp đạt yêu cầu: xem xét hồ sơ, ký số điện
tử văn bản trả lời cá nhân/tổ chức và chuyển Văn thư để phát hành hồ sơ.
Văn thư thực hiện vào sổ, phát hành hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến Bộ phận Một cửa cho Cán bộ trả kết quả. Cán bộ trả kết quả thực hiện
trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Quyết định số 21/QĐ-BDTTG ngày 14/01/2026 ban
hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số
108/QĐ-BDTTG ngày 04/3/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử (sửa
đổi) giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân
tộc và Tôn giáo
|
|
6
|
Thụ lý, thẩm định hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND cấp xã/phường/đặc khu
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ thẩm định,
thụ lý hồ sơ. Cán bộ thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: thông báo đến
Cán bộ tiếp nhận của Bộ phận Một cửa yêu cầu cá nhân/tổ chức bổ sung hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: thực hiện thụ lý
hồ sơ.
Sau khi hồ sơ đã đầy đủ, thực hiện thụ lý hồ sơ.
Trong quá trình thụ lý hồ sơ, đối với các hồ sơ cần phải xin ý kiến đơn vị
liên quan. Cán bộ thẩm định thực hiện tham mưu xin ý kiến đơn vị liên quan, tổng
hợp ý kiến (nếu có). Sau đó dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt dự thảo:
- Trường hợp không đạt yêu cầu: yêu cầu cán bộ thực
hiện thẩm định lại hồ sơ;
- Trường hợp đạt yêu cầu: xem xét hồ sơ, ký số điện
tử văn bản trả lời cá nhân/tổ chức và chuyển Văn thư để phát hành hồ sơ.
Văn thư thực hiện vào sổ, phát hành hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến Bộ phận Một cửa cho Cán bộ trả kết quả. Cán bộ trả kết quả thực hiện
trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Quyết định số 21/QĐ-BDTTG ngày 14/01/2026 ban
hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số
108/QĐ-BDTTG ngày 04/3/2026 ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử (sửa
đổi) giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân
tộc và Tôn giáo
|
3. Dịch vụ (Service)
Nền tảng số cung cấp các dịch vụ tiện ích cho người
sử dụng bao gồm:
|
STT
|
Tên dịch vụ
|
Đối tượng sử dụng
dịch vụ
|
Mô tả dịch vụ
|
|
1
|
Cung cấp tình hình giải quyết hồ sơ cho lãnh đạo
cấp Bộ
|
Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Bộ; Quản
trị cấp Bộ
|
Cung cấp số liệu tổng hợp về tình hình tiếp nhận,
xử lý và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên phạm vi toàn Bộ, phục vụ
công tác chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo cấp Bộ theo phạm vi được phân quyền
|
|
2
|
Cung cấp tình hình giải quyết hồ sơ cho lãnh đạo
cấp tỉnh/thành phố
|
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh/thành phố; Lãnh đạo Sở Dân
tộc và Tôn giáo/Sở Nội vụ; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Quản trị cấp tỉnh/thành phố
|
Cung cấp số liệu tổng hợp tình hình giải quyết hồ
sơ thủ tục hành chính theo phạm vi từng tỉnh, thành phố phục vụ công tác theo
dõi, chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo địa phương
|
|
3
|
Cung cấp tình hình giải quyết hồ sơ cho lãnh đạo
cấp xã/phường/đặc khu
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/phường/đặc khu; Lãnh đạo
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Quản trị cấp xã/phường/đặc khu
|
Cung cấp số liệu tổng hợp tình hình tiếp nhận và
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo phạm vi xã, phường, đặc khu phục vụ
công tác điều hành của lãnh đạo cấp cơ sở
|
|
4
|
Cung cấp thông tin hồ sơ mới tiếp nhận theo đơn vị
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng ban
chuyên môn; Lãnh đạo đơn vị; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công; Các
HTTT/CSDL khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp danh sách và số liệu các hồ sơ mới tiếp
nhận theo từng đơn vị giải quyết thủ tục hành chính, phục vụ theo dõi tình
hình tiếp nhận hồ sơ
|
|
5
|
Cung cấp thông tin hồ sơ đang giải quyết theo đơn
vị
|
Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo phòng ban chuyên môn;
Lãnh đạo đơn vị; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công; Các HTTT/CSDL
khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp thông tin các hồ sơ đang trong quá trình
xử lý tại từng đơn vị, phục vụ công tác giám sát tiến độ giải quyết hồ sơ.
|
|
6
|
Cung cấp thông tin hồ sơ đã giải quyết theo đơn vị
|
Cán bộ trả kết quả; Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo
phòng ban chuyên môn; Lãnh đạo đơn vị; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính
công; Các HTTT/CSDL khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp thông tin các hồ sơ đã hoàn thành giải
quyết theo từng đơn vị, phục vụ thống kê và đánh giá kết quả thực hiện thủ tục
hành chính.
|
|
7
|
Cung cấp thông tin hồ sơ đang giải quyết quá hạn
theo đơn vị
|
Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo phòng ban chuyên môn;
Lãnh đạo đơn vị; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công; Các HTTT/CSDL
khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp số liệu các hồ sơ đang xử lý nhưng đã
quá thời hạn giải quyết theo từng đơn vị, phục vụ theo dõi, cảnh báo và chỉ đạo
xử lý.
|
|
8
|
Cung cấp thông tin hồ sơ đã giải quyết quá hạn
theo đơn vị
|
Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo phòng ban chuyên môn;
Lãnh đạo đơn vị; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công; Các HTTT/CSDL
khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp số liệu các hồ sơ đã hoàn thành nhưng giải
quyết quá thời hạn theo từng đơn vị, phục vụ thống kê, đánh giá chất lượng giải
quyết thủ tục hành chính.
|
|
9
|
Cung cấp danh sách hồ sơ đang giải quyết quá hạn
theo đơn vị
|
Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo phòng ban chuyên môn;
Lãnh đạo đơn vị; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công; Các HTTT/CSDL
khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp danh sách chi tiết các hồ sơ đang xử lý
quá hạn của từng đơn vị để phục vụ công tác kiểm tra, đôn đốc và điều hành.
|
|
10
|
Cung cấp danh sách hồ sơ đã giải quyết quá hạn
theo đơn vị
|
Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo phòng ban chuyên môn;
Lãnh đạo đơn vị; Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công; Các HTTT/CSDL
khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp danh sách chi tiết các hồ sơ đã giải quyết
quá hạn theo từng đơn vị phục vụ công tác thống kê, đánh giá và kiểm soát chất
lượng xử lý hồ sơ.
|
|
11
|
Cung cấp thông tin trạng thái hồ sơ
|
Cá nhân/Tổ chức đối với hồ sơ của mình; Cán bộ tiếp
nhận; Cán bộ trả kết quả; Cán bộ thẩm định; Văn thư; Lãnh đạo các cấp; Các
HTTT/CSDL khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp thông tin trạng thái hiện tại của hồ sơ
thủ tục hành chính, bao gồm các trạng thái tiếp nhận, xử lý, bổ sung, hoàn
thành hoặc từ chối theo phạm vi được cấp quyền.
|
|
12
|
Cung cấp thông tin chi tiết hồ sơ
|
Cá nhân/Tổ chức đối với hồ sơ của mình; Cán bộ tiếp
nhận; Cán bộ trả kết quả; Cán bộ thẩm định; Văn thư; Lãnh đạo các cấp; Các
HTTT/CSDL khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết của hồ sơ thủ
tục hành chính bao gồm thông tin hồ sơ, quá trình xử lý, kết quả giải quyết
và các thông tin liên quan theo phạm vi được cấp quyền.
|
|
13
|
Cung cấp thông tin lĩnh vực
|
Cá nhân/Tổ chức; Cán bộ tiếp nhận; Cán bộ trả kết
quả; Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo các cấp; Quản trị hệ thống; Quản trị các cấp;
Các HTTT/CSDL khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp danh mục các lĩnh vực thủ tục hành chính
đang được quản lý trên hệ thống phục vụ tra cứu, thống kê và tích hợp dữ liệu.
|
|
14
|
Cung cấp thông tin thủ tục hành chính
|
Cá nhân/Tổ chức; Cán bộ tiếp nhận; Cán bộ trả kết
quả; Cán bộ thẩm định; Lãnh đạo các cấp; Quản trị các cấp; Các HTTT/CSDL khác
được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp danh mục thủ tục hành chính, thông tin
mã thủ tục, tên thủ tục, lĩnh vực, mức độ cung cấp dịch vụ công và các thông
tin liên quan phục vụ khai thác và tích hợp dữ liệu.
|
|
15
|
Cung cấp thông tin danh mục trạng thái
|
Cán bộ tiếp nhận; Cán bộ trả kết quả; Cán bộ thẩm
định; Văn thư; Lãnh đạo các cấp; Cá nhân/Tổ chức đối với các trạng thái được
công khai; Các HTTT/CSDL khác được phép khai thác dịch vụ.
|
Cung cấp danh mục các trạng thái xử lý hồ sơ thủ
tục hành chính được sử dụng thống nhất trên hệ thống, phục vụ hiển thị, tra cứu
và đồng bộ dữ liệu với các hệ thống khác.
|
4. Chức năng (Functionality)
Nền tảng số được triển khai sẽ bao gồm các chức
năng sau:
|
STT
|
Tên chức năng
|
Mô tả
|
|
I
|
PHỤC VỤ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1
|
Nhóm chức năng Nộp hồ sơ của cá nhân/tổ chức
|
Các chức năng phục vụ thực hiện việc nộp hồ sơ; nộp
hồ sơ bổ sung trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính; thực hiện khai thông tin
tờ khai điện tử; ký số tài liệu; quản lý tờ khai đã khai báo; đăng ký dịch vụ
Bưu chính công ích; thực hiện yêu cầu rút hồ sơ.
|
|
2
|
Nhóm chức năng Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ đã
tiếp nhận trực tiếp; quản lý hồ sơ trực tiếp tại các điểm; danh sách hồ sơ đã
tiếp nhận phi địa giới; tiếp nhận mới hồ sơ trực tiếp phi địa giới; quản lý
thông tin bàn giao hồ sơ; quản lý thông tin phiếu kiểm soát hồ sơ; quản lý
thông tin phiếu biên nhận hồ sơ; chuyển hồ sơ được tiếp nhận trực tiếp cho
các chuyên môn có thẩm quyền xử lý.
|
|
3
|
Nhóm chức năng Tiếp nhận hồ sơ qua mạng (nộp trực
tuyến)
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ qua
mạng; thực hiện tiếp nhận hồ sơ qua mạng; chuyển hồ sơ được tiếp nhận trực
tuyến qua mạng cho các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền xử lý.
|
|
4
|
Nhóm chức năng Hủy Hồ sơ tiếp nhận/Hồ sơ bổ sung
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ có
thể hủy; hủy hồ sơ đã tiếp nhận.
|
|
5
|
Nhóm chức năng Khôi phục lại hồ sơ tiếp nhận đã hủy
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ đã
hủy; khôi phục lại hồ sơ đã hủy.
|
|
6
|
Nhóm chức năng Kiểm soát hồ sơ gốc
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ đã
nộp hồ sơ gốc; đối chiếu hồ sơ điện tử và hồ sơ gốc.
|
|
7
|
Nhóm chức năng Hướng dẫn Hoàn thiện hồ sơ/bổ sung
hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
hoàn thiện/bổ sung; thêm mới hồ sơ chờ hoàn thiện/bổ sung; chuyển hồ sơ hoàn
thiện/bổ sung cho các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền xử lý.
|
|
8
|
Nhóm chức năng Trả kết quả trực tuyến
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ đã
có kết quả trả trực tuyến; quản lý thông tin người nhận kết quả trả trực tuyến;
quản lý thông tin số hóa kết quả giải quyết; quản lý hồ sơ trả kết quả; quản
lý hồ sơ trả kết quả hồ sơ giấy.
|
|
9
|
Nhóm chức năng Trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ đã
có kết quả trả qua dịch vụ bưu chính công ích; trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
10
|
Nhóm chức năng Trả kết quả tại điểm giao dịch
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ đã
có kết quả trả tại điểm giao dịch; chuyển hồ sơ đã có kết quả về cho điểm
giao dịch.
|
|
11
|
Nhóm chức năng Trả kết quả hồ sơ phi địa giới
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ phi
địa giới đã có kết quả; cập nhật thông tin người nhận kết quả phi địa giới; số
hóa kết quả giải quyết hồ sơ trả kết quả phi địa giới; trả kết quả phi địa giới;
chuyển kết quả hồ sơ giấy cho đơn vị tiếp nhận.
|
|
12
|
Nhóm chức năng Quản lý hồ sơ đã trả kết quả
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ đã
trả kết quả; số hóa bổ sung kết quả hồ sơ.
|
|
13
|
Nhóm chức năng Xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ đến đơn
vị thẩm định
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ cần
chuyển lên Sở/ngành; chuyển hồ sơ lên Sở/ngành thẩm định.
|
|
14
|
Nhóm chức năng Thẩm định hồ sơ tại các đơn vị
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
thẩm định; thẩm định hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ sau khi thẩm định; thông
báo không giải quyết hồ sơ sau khi thẩm định; quản lý ủy quyền hồ sơ; gia hạn
thời gian xử lý hồ sơ; tạm dừng xử lý hồ sơ; chuyển bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả để thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ; quản lý nội dung thẩm định hồ sơ;
quản lý thông tin ký số hồ sơ; chuyển xử lý hồ sơ sau thẩm định.
|
|
15
|
Nhóm chức năng Trình lãnh đạo phòng
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
trình lãnh đạo phòng; chuyển hồ sơ lên lãnh đạo phòng.
|
|
16
|
Nhóm chức năng Phân công xử lý hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
phân công; phân công xử lý hồ sơ; quản lý hồ sơ đã phân công xử lý.
|
|
17
|
Nhóm chức năng Lãnh đạo phòng phê duyệt
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
lãnh đạo phòng phê duyệt; lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ; cho phép ký duyệt
nhiều lần (trong trường hợp hồ sơ phải luân chuyển nhiều lần tới các cơ quan
khác để phối hợp xử lý); chuyển hồ sơ sau khi lãnh đạo phòng duyệt.
|
|
18
|
Nhóm chức năng Hồ sơ cần xin ý kiến
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
cho ý kiến thẩm định; cho ý kiến thẩm định hồ sơ.
|
|
19
|
Nhóm chức năng Nhận kết quả trả về từ Sở/Ngành
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ có
kết quả từ Sở/Ngành.
|
|
20
|
Nhóm chức năng Tổng hợp ý kiến từ các Sở/Ban/Ngành
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
tổng hợp ý kiến từ Sở/Ban/Ngành.
|
|
21
|
Nhóm chức năng Thẩm định lần tiếp theo
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
thẩm định lần tiếp; thẩm định lại hồ sơ; yêu cầu bổ sung lại hồ sơ; chuyển hồ
sơ sau khi thẩm định lại.
|
|
22
|
Nhóm chức năng Lãnh đạo phòng phê duyệt lần tiếp
theo
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
lãnh đạo phòng phê duyệt lần tiếp; lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ lần tiếp;
chuyển hồ sơ sau khi lãnh đạo phòng duyệt lần tiếp.
|
|
23
|
Nhóm chức năng Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt; phê duyệt hồ sơ tại cấp xã; chuyển hồ sơ sau
khi Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
|
|
24
|
Nhóm chức năng Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
Lãnh đạo Sở phê duyệt; lãnh đạo Sở thực hiện phê duyệt hồ sơ; chuyển hồ sơ
sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
|
25
|
Nhóm chức năng
Trình UBND cấp tỉnh
|
Nhóm chức năng bao gồm các chức năng phục vụ quản
lý danh sách hồ sơ chờ UBND cấp tỉnh phê duyệt; chuyển hồ sơ lên UBND cấp tỉnh
phê duyệt.
|
|
26
|
Nhóm chức năng Lãnh đạo UBND cấp tỉnh phê duyệt hồ
sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh phê duyệt; lãnh đạo UBND cấp tỉnh thực hiện phê duyệt
hồ sơ; chuyển hồ sơ sau khi Lãnh đạo UBND cấp tỉnh phê duyệt.
|
|
27
|
Nhóm chức năng Trình Bộ ngành phê duyệt hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
Bộ ngành phê duyệt; chuyển hồ sơ chờ Bộ ngành phê duyệt.
|
|
28
|
Nhóm chức năng Lãnh đạo Bộ ngành phê duyệt hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ chờ
Lãnh đạo Bộ ngành phê duyệt; lãnh đạo Bộ ngành thực hiện phê duyệt hồ sơ;
chuyển hồ sơ sau khi Lãnh đạo Bộ ngành phê duyệt.
|
|
II
|
BÁO CÁO THỐNG KÊ, TIỆN ÍCH
|
|
29
|
Nhóm chức năng Thống kê tình hình xử lý hồ sơ
theo đơn vị
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ thống
kê báo cáo; xuất kết quả thống kê ra file.
|
|
30
|
Nhóm chức năng Thống kê hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ
theo kỳ thống kê báo cáo; xuất số liệu thống kê ra file.
|
|
31
|
Nhóm chức năng Kết xuất báo cáo theo thông tư
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ báo
cáo theo thông tư; xuất số liệu thống kê ra file báo cáo theo thông tư.
|
|
32
|
Nhóm chức năng Sổ theo dõi hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý sổ theo dõi xử lý hồ
sơ; kết xuất sổ theo dõi hồ sơ ra file.
|
|
33
|
Nhóm chức năng Hồ sơ nhận trong kỳ
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ nhận trong kỳ;
kết xuất Hồ sơ nhận trong kỳ ra file.
|
|
34
|
Nhóm chức năng Hồ sơ không giải quyết
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ không giải
quyết; kết xuất Hồ sơ không giải quyết ra file.
|
|
35
|
Nhóm chức năng Hồ sơ đã giải quyết trước hạn
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ đã giải quyết
trước hạn; kết xuất Hồ sơ đã giải quyết trước hạn ra file.
|
|
36
|
Nhóm chức năng Hồ sơ đã giải quyết đúng hạn
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ đã giải quyết
đúng hạn; kết xuất Hồ sơ đã giải quyết đúng hạn ra file.
|
|
37
|
Nhóm chức năng Hồ sơ đã giải quyết quá hạn
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ đã giải quyết
quá hạn; kết xuất Hồ sơ đã giải quyết quá hạn ra file.
|
|
38
|
Nhóm chức năng Hồ sơ chưa giải quyết trong hạn
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ chưa giải quyết
trong hạn; kết xuất Hồ sơ chưa giải quyết trong hạn ra file.
|
|
39
|
Nhóm chức năng Hồ sơ chưa giải quyết quá hạn
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ chưa giải quyết
quá hạn; kết xuất Hồ sơ chưa giải quyết quá hạn ra file.
|
|
40
|
Nhóm chức năng Hồ sơ đang chờ bổ sung
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ đang chờ bổ
sung; kết xuất Hồ sơ đang chờ bổ sung ra file.
|
|
41
|
Nhóm chức năng Hồ sơ bổ sung
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ bổ sung; kết
xuất Hồ sơ bổ sung ra file.
|
|
42
|
Nhóm chức năng Hồ sơ hủy
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ hủy; kết xuất
Hồ sơ hủy ra file.
|
|
43
|
Nhóm chức năng Hồ sơ đã trả người dân
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ đã trả dân; kết
xuất Hồ sơ đã trả dân ra file.
|
|
44
|
Nhóm chức năng Hồ sơ nhận kết quả qua bưu điện
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ nhận kết quả
qua bưu điện; kết xuất Hồ sơ nhận kết quả qua bưu điện ra file.
|
|
45
|
Nhóm chức năng Tình hình thụ lý hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý Tình hình thụ lý hồ
sơ; kết xuất Tình hình thụ lý hồ sơ ra file.
|
|
46
|
Nhóm chức năng Hồ sơ tiếp nhận qua mạng
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ tiếp nhận qua
mạng; kết xuất Hồ sơ tiếp nhận qua mạng ra file.
|
|
47
|
Nhóm chức năng Hồ sơ qua mạng đã hủy
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ qua mạng đã hủy;
kết xuất Hồ sơ qua mạng đã hủy ra file.
|
|
48
|
Nhóm chức năng Hồ sơ tiếp nhận qua mạng (phản hồi:
bổ sung/từ chối)
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ tiếp nhận qua
mạng (phản hồi: bổ sung/từ chối); kết xuất Hồ sơ tiếp nhận qua mạng (phản hồi:
bổ sung/từ chối) ra file.
|
|
49
|
Nhóm chức năng Hồ sơ qua mạng chưa nhận
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ qua mạng chưa
nhận; kết xuất Hồ sơ qua mạng chưa nhận ra file.
|
|
50
|
Nhóm chức năng Hồ sơ qua mạng chưa nhận/đã nhận
quá 8h
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ qua mạng chưa
nhận/đã nhận quá 8h; kết xuất Hồ sơ qua mạng chưa nhận/đã nhận quá 8h ra
file.
|
|
51
|
Nhóm chức năng Hồ sơ chưa trả dân
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ chưa trả dân;
kết xuất Hồ sơ chưa trả dân ra file.
|
|
52
|
Nhóm chức năng Hồ sơ có hồ sơ kèm theo
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ có hồ sơ kèm
theo; kết xuất Hồ sơ có hồ sơ kèm theo ra file.
|
|
53
|
Nhóm chức năng Hồ sơ có kết quả giải quyết
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ có kết quả giải
quyết; kết xuất Hồ sơ có kết quả giải quyết ra file.
|
|
54
|
Nhóm chức năng Thống kê hồ sơ sử dụng dịch vụ bưu
chính công ích
|
Các chức năng phục vụ theo dõi hồ sơ sử dụng dịch
vụ bưu chính; kết xuất Hồ sơ sử dụng dịch vụ bưu chính công ích ra file.
|
|
55
|
Nhóm chức năng Thống kê tình trạng số hóa hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ xem thông tin tình trạng số
hóa hồ sơ kèm hồ sơ đầu vào theo đơn vị; kết xuất tình trạng số hóa hồ sơ
theo đơn vị ra file.
|
|
56
|
Nhóm chức năng Thống kê Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ tiếp nhận trực
tiếp; kết xuất Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp ra file.
|
|
57
|
Nhóm chức năng Thống kê Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến
một phần
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ tiếp nhận trực
tuyến một phần; kết xuất Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến một phần ra file.
|
|
58
|
Nhóm chức năng Thống kê Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến
toàn trình
|
Các chức năng phục vụ quản lý Hồ sơ tiếp nhận trực
tuyến toàn trình; kết xuất Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến toàn trình ra file.
|
|
59
|
Nhóm chức năng Biểu đồ trực quan phục vụ chỉ đạo
điều hành
|
Các chức năng biểu đồ trực quan tổng hợp xử lý hồ
sơ theo địa phương; tổng hợp tình hình xử lý hồ sơ theo lĩnh vực; tổng hợp
tình hình xử lý hồ sơ theo thủ tục; tổng hợp xử lý hồ sơ theo tỉnh tại các
đơn vị phường/xã/đặc khu; tổng hợp tình hình xử lý hồ sơ theo lĩnh vực các
đơn vị phường/xã/đặc khu; tổng hợp tình hình xử lý hồ sơ theo thủ tục các đơn
vị phường/xã/đặc khu; tổng hợp tình hình xử lý hồ sơ theo lĩnh vực của đơn vị;
tổng hợp tình hình xử lý hồ sơ theo thủ tục của đơn vị.
|
|
60
|
Nhóm chức năng Tra cứu tìm kiếm
|
Các chức năng phục vụ tra cứu hồ sơ trên hệ thống;
tra cứu hồ sơ nâng cao.
|
|
61
|
Nhóm chức năng Thông báo trên menu nhắc việc
|
Các chức năng phục vụ thông báo trên menu nhắc việc.
|
|
62
|
Nhóm chức năng Nhắc việc hồ sơ theo trạng thái xử
lý
|
Các chức năng phục vụ quản lý hồ sơ theo trạng
thái xử lý; xử lý hồ sơ theo trạng thái xử lý.
|
|
63
|
Nhóm chức năng Quản lý biểu mẫu điện tử
|
Các chức năng phục vụ xem danh sách; tìm kiếm;
thêm mới control cho biểu mẫu điện tử; tìm kiếm thư mục chứa biểu mẫu điện tử;
thêm mới thư mục chứa biểu mẫu điện tử; xóa biểu mẫu điện tử; xem thông tin
hiển thị biểu mẫu điện tử; thêm mới danh sách meta data; cấu hình meta data dạng
bảng; cấu hình meta data kiểu ô chọn; cấu hình meta data dạng hộp danh sách;
cấu hình meta data dạng nút lựa chọn duy nhất; cấu hình meta data thuộc tính
kế thừa; cấu hình meta data vùng dữ liệu; sao chép thông tin biểu mẫu điện tử;
cấu hình biểu mẫu điện tử theo meta data; sửa cấu hình biểu mẫu điện tử theo
meta data; xem trước biểu mẫu điện tử cấu hình; quản lý danh sách biểu mẫu đầu
vào cho từng thủ tục hành chính; cấu hình thêm/sửa/xóa biểu mẫu đầu vào cho từng
thủ tục hành chính; quản lý danh sách biểu mẫu kết quả đầu ra cho từng thủ tục
hành chính; cấu hình thêm/sửa/xóa biểu mẫu kết quả đầu ra cho từng thủ tục
hành chính.
|
|
64
|
Nhóm chức năng Quản lý quy trình thủ tục hành
chính
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách quy
trình; thêm mới/sửa/xóa quy trình; thiết lập thời hạn xử lý tại các bước xử
lý của chu trình; sao chép quy trình; cập nhật thông tin mô tả quy trình; tìm
kiếm quy trình.
|
|
III
|
QUẢN TRỊ HỆ THỐNG
|
|
65
|
Nhóm chức năng Quản lý tài khoản người dùng hệ thống
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách người
dùng hệ thống; đồng bộ tài khoản người dùng hệ thống.
|
|
66
|
Nhóm chức năng Quản lý người dùng theo đơn vị
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách người
dùng theo đơn vị; cấu hình người dùng vào đơn vị.
|
|
67
|
Nhóm chức năng Phân quyền nhiều người dùng
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách người
dùng được phân quyền; phân quyền chức năng người dùng.
|
|
68
|
Nhóm chức năng Phân quyền tương đương
|
Phân quyền tương đương cho người dùng.
|
|
69
|
Nhóm chức năng Ủy quyền công việc
|
Phục vụ việc thêm mới Ủy quyền công việc.
|
|
70
|
Nhóm chức năng Bàn giao công việc
|
Các chức năng phục vụ thêm thông tin bàn giao; đối
soát lịch sử bàn giao công việc.
|
|
71
|
Nhóm chức năng Thông tin cá nhân
|
Phục vụ quản lý thông tin tài khoản cá nhân.
|
|
72
|
Nhóm chức năng Thay đổi mật khẩu
|
Các chức năng phục vụ thay đổi mật khẩu người
dùng; cấp lại mật khẩu người dùng.
|
|
73
|
Nhóm chức năng Quản lý vai trò
|
Phục vụ quản lý đồng bộ danh sách vai trò người
dùng.
|
|
74
|
Nhóm chức năng Danh sách người dùng theo vai trò
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách người
dùng theo vai trò; cấu hình thêm/sửa/xóa vai trò cho người dùng.
|
|
75
|
Nhóm chức năng Phân công người xử lý TTHC
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách thủ tục
hành chính cần phân công.
|
|
76
|
Nhóm chức năng Danh mục đơn vị
|
Các chức năng phục vụ quản lý đồng bộ danh sách
đơn vị giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
77
|
Nhóm chức năng Danh mục phòng ban
|
Các chức năng phục vụ quản lý đồng bộ danh sách
phòng ban.
|
|
78
|
Nhóm chức năng Danh mục chức vụ
|
Các chức năng phục vụ quản lý đồng bộ danh sách
chức vụ.
|
|
79
|
Nhóm chức năng Danh mục lĩnh vực
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách lĩnh vực;
cấu hình thêm/sửa/xóa lĩnh vực.
|
|
80
|
Nhóm chức năng Danh mục cấp đơn vị thực hiện
|
Các chức năng phục vụ xem cấp đơn vị thực hiện thủ
tục hành chính; cấu hình thêm/sửa/xóa cấp đơn vị thực hiện thủ tục hành
chính.
|
|
81
|
Nhóm chức năng Danh mục hồ sơ kèm theo
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ kèm
theo; cấu hình thêm/sửa/xóa danh sách hồ sơ kèm theo.
|
|
82
|
Nhóm chức năng Danh mục kết quả giải quyết thủ tục
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách danh mục
kết quả; cấu hình thêm/sửa/xóa danh mục kết quả.
|
|
83
|
Nhóm chức năng Danh mục trạng thái giải quyết thủ
tục
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách danh mục
trạng thái giải quyết thủ tục; cấu hình thêm/sửa/xóa danh mục trạng thái giải
quyết thủ tục.
|
|
84
|
Nhóm chức năng Danh mục bưu cục chuyển phát hồ sơ
qua bưu chính công ích
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách danh mục
bưu cục chuyển phát hồ sơ qua bưu chính công ích; cấu hình thêm/sửa/xóa danh
mục bưu cục chuyển phát hồ sơ qua bưu chính công ích.
|
|
85
|
Nhóm chức năng Quản lý thông tin hội đồng thẩm định
hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hội đồng
thẩm định hồ sơ; cấu hình thêm/sửa/xóa hội đồng thẩm định hồ sơ.
|
|
86
|
Nhóm chức năng Cấu hình ngày nghỉ lễ/làm bù
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách ngày nghỉ
lễ/làm bù; cấu hình thêm/sửa/xóa ngày nghỉ lễ/làm bù.
|
|
87
|
Nhóm chức năng Danh mục người ký
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách người ký;
cấu hình thêm/sửa/xóa người ký.
|
|
88
|
Nhóm chức năng Danh mục thủ tục hành chính
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách thủ tục
hành chính; cấu hình thêm/sửa/xóa thủ tục hành chính.
|
|
89
|
Nhóm chức năng Thủ tục hành chính - Đơn vị
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách thủ tục hành
chính của đơn vị.
|
|
90
|
Nhóm chức năng Áp dụng Thủ tục hành chính
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách thủ tục
hành chính áp dụng cho đơn vị; cấu hình thêm mới Áp dụng thủ tục hành chính
cho đơn vị.
|
|
91
|
Nhóm chức năng Cấu hình quy trình giải quyết TTHC
cho đơn vị
|
Các chức năng phục vụ quản lý thông tin Quy trình
giải quyết TTHC cho đơn vị; quản lý Quy trình giải quyết TTHC áp dụng cho đơn
vị.
|
|
92
|
Nhóm chức năng Quản trị giải quyết hồ sơ phi địa
giới
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách phân công
tiếp nhận trực tiếp; cấu hình phân công tiếp nhận trực tiếp; quản lý danh
sách phân công tiếp nhận trực tuyến; cấu hình phân công tiếp nhận trực tuyến;
quản lý danh sách vai trò hành chính công; cấu hình vai trò hành chính công;
quản lý danh sách người dùng theo vai trò người dùng hành chính công; cấu
hình vai trò người dùng hành chính công.
|
|
IV
|
TẠO LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KHO DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
|
|
93
|
Nhóm chức năng Dữ liệu cá nhân, tổ chức
|
Các chức năng phục vụ quản lý thông tin định danh
cá nhân; cấu hình chữ ký số điện tử; quản lý danh sách tài liệu điện tử; quản
lý chi tiết tài liệu điện tử; tải xuống file tài liệu điện tử; chia sẻ tài liệu
điện tử.
|
|
94
|
Nhóm chức năng Ký số hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ cần
ký số; ký số hồ sơ kèm theo.
|
|
95
|
Nhóm chức năng Số hóa hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách hồ sơ cần
số hóa; số hóa hồ sơ đúng quy định; quản lý danh sách hồ sơ số hóa; tìm kiếm
thông tin hồ sơ số hóa.
|
|
V
|
LƯU TRỮ AN TOÀN CÁC TÀI LIỆU, GIẤY TỜ VÀ THÔNG
TIN CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC
|
|
96
|
Nhóm chức năng Lưu trữ an toàn các tài liệu, giấy
tờ và thông tin của cá nhân, tổ chức
|
Các chức năng phục vụ đổi mật khẩu lần đầu đăng
nhập; thiết lập chính sách mật khẩu; xử lý mật khẩu hết hạn; thiết lập chính
sách giới hạn đăng nhập sai; xử lý vi phạm chính sách đăng nhập sai; truy cập
giao diện quản trị phần mềm; thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout); xử
lý phiên hết hạn do timeout; thiết lập giới hạn địa chỉ IP quản trị từ xa;
thiết lập phân quyền tài khoản theo nhóm; thiết lập quyền tối thiểu cho tài
khoản quản trị ứng dụng; quản trị hệ thống cấu hình chính sách nhật ký hệ thống;
xem và tìm kiếm nhật ký hệ thống; phân quyền truy cập và quản lý dữ liệu nhật
ký; quản lý danh sách tài khoản bị khóa; cảnh báo mật khẩu sắp hết hạn; xem
nhật ký hoạt động của một người dùng cụ thể; xem nhật ký kết nối, khai thác dữ
liệu dân cư; xem nhật ký kết nối, khai thác CSDL dữ liệu đất đai; xem nhật ký
kết nối
|
|
VI
|
CẤU HÌNH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
|
|
97
|
Nhóm chức năng Cấu hình các thủ tục hành chính
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Các chức năng phục vụ việc kết nối dữ liệu từ các
nguồn vào biểu mẫu tương tác cho các Thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (58 thủ tục hành chính)
|
|
VII
|
TÍCH HỢP
|
|
98
|
Nhóm chức năng Kết nối khai thác dữ liệu từ Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư
|
Các chức năng phục vụ xác thực thông tin dân cư;
lấy thông tin dữ liệu dân cư phục vụ việc điền thông tin biểu mẫu điện tử; quản
lý và khai thác thông tin dân cư.
|
|
99
|
Nhóm chức năng Kết nối Ứng dụng định danh điện tử
quốc gia VNeID
|
Các chức năng cho phép đăng nhập SSO qua VNeID
dành cho Cán bộ công chức; đăng nhập SSO qua VNeID dành cho Cá nhân/Tổ chức;
đồng bộ kết quả giải quyết TTHC về VNeID.
|
|
100
|
Nhóm chức năng Kết nối khai thác dữ liệu từ CSDL
quốc gia về Đất đai
|
Các chức năng phục vụ quản lý và khai thác thông
tin dữ liệu đất đai phục vụ tra cứu thông tin đất đai; khai thác thông tin dữ
liệu đất đai phục vụ việc thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu.
|
|
101
|
Nhóm chức năng Kết nối CSDL thủ tục hành chính quốc
gia
|
Các chức năng phục vụ xem danh sách thủ tục hành
chính quốc gia; xem chi tiết một thủ tục hành chính quốc gia; xem danh sách dịch
vụ công trên CSDL TTHC quốc gia; xem danh sách thủ tục hành chính có thay đổi.
|
|
102
|
Nhóm chức năng Kết nối Hệ thống Cổng Dịch vụ công
quốc gia
|
Các chức năng phục vụ quản lý đồng bộ thông tin
khởi tạo hồ sơ bộ ngành; quản lý đồng bộ thông tin tiếp nhận, từ chối tiếp nhận,
yêu cầu rút hồ sơ, quá trình xử lý hồ sơ, tạo hồ sơ bổ sung; quản lý đồng bộ
thông tin Trả kết quả; quản lý lỗi đồng bộ Cổng Dịch vụ công quốc gia; thống
kê tình hình đồng bộ quốc gia.
|
|
103
|
Nhóm chức năng Kết nối hệ thống VNPOST cung cấp
các dịch vụ bưu chính công ích
|
Các chức năng phục vụ quản lý thông tin giá cước
niêm yết dịch vụ Vnpost; quản lý thông tin hồ sơ gửi nhận qua Vnpost; quản lý
thông tin chi tiết thông tin vận đơn.
|
|
104
|
Nhóm chức năng Kết nối hệ thống Quản lý văn bản
điều hành của Bộ
|
Các chức năng phục vụ cấu hình tham số kết nối giữa
hệ thống và Hệ thống Quản lý văn bản điều hành của Bộ; xem quá trình xử lý được
nhận từ Hệ thống Quản lý văn bản điều hành của Bộ; xem kết quả xử lý được nhận
từ Hệ thống Quản lý văn bản điều hành của Bộ.
|
|
105
|
Nhóm chức năng Kết nối với Cơ sở dữ liệu Tôn giáo
|
Các chức năng phục vụ cấu hình tham số kết nối giữa
hệ thống và Cơ sở dữ liệu Tôn giáo; chuyển hồ sơ liên thông với Cơ sở dữ liệu
Tôn giáo; xem quá trình xử lý được nhận từ Cơ sở dữ liệu Tôn giáo; xem kết quả
xử lý được nhận từ Cơ sở dữ liệu Tôn giáo.
|
|
106
|
Nhóm chức năng Kết nối với Cơ sở dữ liệu dân tộc
|
Chức năng phục vụ cấu hình tham số kết nối giữa hệ
thống và Cơ sở dữ liệu dân tộc; chuyển hồ sơ liên thông với Cơ sở dữ liệu dân
tộc; xem quá trình xử lý được nhận từ Cơ sở dữ liệu dân tộc; xem kết quả xử
lý được nhận từ Cơ sở dữ liệu dân tộc.
|
|
107
|
Nhóm chức năng Kết nối Hệ thống EMC
|
Các chức năng phục vụ cấu hình tham số tích hợp
EMC; cấu hình đơn vị áp dụng tham số tích hợp EMC; đồng bộ trạng thái hồ sơ.
|
|
108
|
Nhóm chức năng Kết nối Hệ thống Ký số Token
|
Các chức năng phục vụ quản lý ký số tài liệu điện
tử.
|
|
109
|
Nhóm chức năng Kết nối Hệ thống cổng eSign
|
Các chức năng phục vụ cấu hình tham số tích hợp
ký số eSign; cấu hình ký số Cá nhân/Tổ chức.
|
|
110
|
Nhóm chức năng Kết nối Hệ thống SMS
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách cấu hình
sms.
|
|
111
|
Nhóm chức năng Kết nối Hệ thống email
|
Các chức năng phục vụ quản lý danh sách cấu hình
gửi email.
|
|
112
|
Nhóm chức năng Kết nối CSDL Danh mục dùng chung
|
Các chức năng phục vụ quản lý đồng bộ các danh mục
dùng chung như: quản lý Đồng bộ danh mục mã số các đơn vị hành chính Việt
Nam; quản lý Đồng bộ Danh mục Mã bưu chính; quản lý Danh mục mã các dân tộc;
quản lý Đồng bộ Danh mục mã các tôn giáo; quản lý Đồng bộ Danh mục mã giới
tính; quản lý Đồng bộ Danh mục mã Quốc gia; quản lý Đồng bộ Danh mục mã tỉnh,
thành phố; quản lý Đồng bộ danh mục mã phường xã; quản lý Đồng bộ Danh mục mã
Tình trạng hôn nhân; quản lý Danh mục giáo dục, đào tạo Việt Nam; quản lý Đồng
bộ Danh mục mã chức danh trong các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; quản lý Đồng
bộ Danh mục loại công chức, viên chức, nhân viên, lãnh đạo; quản lý Đồng bộ
Danh mục ngành; quản lý đồng bộ Danh mục mã thi đua khen thưởng; quản lý đồng
bộ Danh mục mã loại văn bản theo quy định pháp luật.
|
|
113
|
Nhóm chức năng Khai thác dữ liệu thay thế thành
phần hồ sơ
|
Các chức năng phục vụ thống kê số lượt khai thác
thông tin dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính; thống kê số thành phần
hồ sơ được thay thế.
|
|
VIII
|
CHIA SẺ DỮ LIỆU
|
|
114
|
Nhóm chức năng Các API chia sẻ dữ liệu
|
Bao gồm các chức năng phục vụ chia sẻ dữ liệu
như: API cung cấp tình hình giải quyết hồ sơ cho lãnh đạo cấp Bộ; API cung cấp
tình hình giải quyết hồ sơ cho lãnh đạo cấp Tỉnh; API cung cấp tình hình giải
quyết hồ sơ cho lãnh đạo cấp Xã/phường; API cung cấp thông tin hồ sơ mới tiếp
nhận theo đơn vị; API cung cấp thông tin hồ sơ đang giải quyết theo đơn vị;
API cung cấp thông tin hồ sơ đã giải quyết theo đơn vị; API cung cấp thông
tin hồ sơ đang giải quyết quá hạn theo đơn vị; API cung cấp thông tin hồ sơ
đã giải quyết quá hạn theo đơn vị; API cung cấp danh sách hồ sơ đang giải quyết
quá hạn theo đơn vị; API cung cấp danh sách hồ sơ đã giải quyết quá hạn theo
đơn vị; API cung cấp thông tin trạng thái hồ sơ; API cung cấp thông tin chi
tiết hồ sơ; API cung cấp thông tin lĩnh vực; API cung cấp thông tin thủ tục
hành chính; API cung cấp thông tin danh mục trạng thái,...
|
5. Tính năng (Feature)
Các đặc điểm, đặc tính của nền tảng đảm bảo khả
năng mở rộng, bảo đảm an toàn, an ninh, khả năng đáp ứng các yêu cầu phi chức
năng bao gồm:
|
STT
|
Tên tính năng
|
Mô tả
|
|
1
|
Hỗ trợ đăng nhập một lần SSO
|
Cho phép người dùng đăng nhập một lần từ tài khoản
của VNeID, Cổng dịch vụ công quốc gia,…
|
|
2
|
Sử dụng VNeID để đăng nhập
|
Cho phép người dùng sử dụng VNeID để đăng nhập hệ
thống.
|
|
3
|
Ghi nhớ và phục hồi trạng thái phiên sử dụng cuối
cùng
|
Tự động lưu trạng thái thao tác ở bước chưa hoàn
tất và cho phép người dùng tiếp tục từ bước đã dừng đó.
|
|
4
|
Hỗ trợ dùng chung đa tổ chức (Multi-tenant)
|
Cho phép mở rộng nhanh chóng thêm một cơ quan, tổ
chức dùng chung nền tảng chỉ bằng cấu hình mà không cần lập trình hay triển
khai hệ thống riêng.
|
|
5
|
Tìm kiếm và gợi ý nhanh
|
Hỗ trợ tìm kiếm nhanh, gợi ý dữ liệu và kết quả
phù hợp theo từ khóa, ngữ cảnh và phạm vi được phân quyền.
|
|
6
|
Hỗ trợ Low-Code
|
Cho phép nền tảng cấu hình biểu mẫu, điều chỉnh
quy trình luân chuyển hồ sơ bằng việc cấu hình luồng để thiết lập quy trình mới
mà không cần lập trình.
|
|
7
|
Cấu hình quy trình xử lý TTHC động
|
Cho phép thiết lập, điều chỉnh các bước, vai trò,
điều kiện rẽ nhánh, thời hạn xử lý (theo từng địa phương) và luồng xử lý của
từng TTHC bằng cấu hình.
|
|
8
|
Cấu hình biểu mẫu điện tử động
|
Cho phép thiết kế, thay đổi trường dữ liệu, ràng
buộc biểu mẫu điện tử mà không phải sửa mã nguồn lõi.
|
|
9
|
Hỗ trợ phân quyền linh hoạt RBAC
|
Cho phép phân quyền theo vai trò, đơn vị, cấp
hành chính, địa bàn, TTHC và phạm vi dữ liệu.
|
|
10
|
Hỗ trợ xử lý hồ sơ không phụ thuộc địa giới hành
chính
|
Cho phép luân chuyển và phối hợp xử lý hồ sơ giữa
nhiều cơ quan, đơn vị, tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa giới hành chính
|
|
11
|
Hỗ trợ ký số và xác thực điện tử
|
Cho phép ký số, kiểm tra chữ ký số và xác thực kết
quả giải quyết TTHC điện tử.
|
|
12
|
Hỗ trợ số hóa và tái sử dụng hồ sơ, kết quả
|
Cho phép lưu trữ, khai thác và tái sử dụng thành
phần hồ sơ, dữ liệu và kết quả điện tử đã có theo quyền truy cập.
|
|
13
|
Hỗ trợ API mở và tích hợp hệ thống
|
Cung cấp các API tiêu chuẩn để kết nối, trao đổi
dữ liệu và mở rộng khả năng tích hợp với các hệ thống bên ngoài.
|
|
14
|
Hỗ trợ tích hợp qua nền tảng chia sẻ, điều phối dữ
liệu
|
Cho phép kết nối, trao đổi dữ liệu qua các nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, bộ, ngành (LGSP/NDXP) theo quy định.
|
|
15
|
Hỗ trợ nhật ký và truy vết giao dịch
|
Ghi nhận đầy đủ lịch sử truy cập, thao tác, thay
đổi dữ liệu và giao dịch tích hợp để kiểm tra, đối soát và truy vết.
|
|
16
|
Cảnh báo và nhắc việc thông minh
|
Tự động cảnh báo hồ sơ sắp đến hạn, quá hạn, cần
bổ sung hoặc cần xử lý theo vai trò và theo cấu hình.
|
|
17
|
Dashboard theo thời gian thực
|
Cung cấp bảng điều hành trực quan về tiếp nhận, xử
lý, quá hạn và kết quả giải quyết theo thời gian thực và phạm vi quản lý được
phân quyền.
|
|
18
|
Hỗ trợ kiểm tra và ràng buộc dữ liệu đầu vào
|
Kiểm tra các ràng buộc dữ liệu tại giao diện nhập
dữ liệu, để bảo đảm dữ liệu đầy đủ, hợp lệ và nhất quán.
|
|
19
|
Hỗ trợ tự động điền và kế thừa dữ liệu
|
Tự động điền một số thông tin đã có từ CSDLQG về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu khác được kết nối nhằm giảm thao tác nhập liệu lặp
lại cho người dùng.
|
|
20
|
Hỗ trợ giao diện thích ứng đa thiết bị
(Responsive)
|
Giao diện tương thích ứng với máy tính, máy tính
bảng và thiết bị di động, bảo đảm thao tác thuận tiện trên các kích thước màn
hình.
|
|
21
|
Chuẩn hóa giao diện và trải nghiệm người dùng, mã
lỗi
|
Áp dụng thống nhất bố cục, biểu tượng, phím thao
tác, định dạng dữ liệu, chuẩn hóa mã lỗi, thông báo và quy tắc hiển thị trên
toàn hệ thống.
|
|
22
|
Sao lưu và phục hồi dữ liệu
|
Cho phép sao lưu định kỳ, phục hồi dữ liệu và cấu
hình hệ thống khi xảy ra sự cố theo chính sách vận hành.
|
Quyết định 856/QĐ-BDTTG năm 2026 quy định phạm vi, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng của nền tảng số “Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Dân tộc và Tôn giáo” do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 856/QĐ-BDTTG ngày 08/10/2026 quy định phạm vi, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng của nền tảng số “Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Dân tộc và Tôn giáo” do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2026
Ban hành:
12/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2026
Ban hành:
12/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
22/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2024
24
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|