|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3245/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
16/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3245/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 16 tháng 10
năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KẾ HOẠCH TIÊM
CHỦNG MỞ RỘNG GIAI ĐOẠN 03 NĂM (2026- 2028) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
2780/QĐ-BYT NGÀY 29/8/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn
cứ Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế;
Căn
cứ Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh;
Căn
cứ Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2026 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng
cao sức khỏe nhân dân;
Căn
cứ Nghị quyết số 104/NQ-CP ngày 15/8/2022 của Chính phủ về Lộ trình tăng số lượng
vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2021-2030;
Căn
cứ Nghị quyết số 206/NQ-CP ngày 08/7/2025 của Chính phủ về kinh phí mua và sử dụng
vắc xin phòng COVID-19 từ nguồn ngân sách nhà nước và xử lý số dư Quỹ vắc xin
phòng COVID-19;
Căn
cứ Thông tư số 13/2026/TT-BYT ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
hoạt động tiêm chủng;
Căn
cứ Văn bản đề xuất nhu cầu vắc xin của 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
năm 2026;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung
các nội dung về chỉ tiêu chuyên môn, đối tượng, nhu cầu vắc xin của Kế hoạch
Tiêm chủng mở rộng năm 2027 thuộc Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm
(2026-2028) ban hành kèm theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, cụ thể:
a) Chỉ
tiêu chuyên môn (Bảng 3, mục 2, phần III): Sửa đổi chỉ tiêu tiêm chủng vắc xin
trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027, năm 2028 tại Phụ lục 1 đính kèm
Quyết định này.
b) Đối
tượng (Bảng 5, mục 3.3, phần III): Sửa đổi đối tượng thuộc Chương trình tiêm chủng
mở rộng năm 2027 tại Phụ lục 2 đính kèm Quyết định này.
c) Nhu
cầu vắc xin (Bảng 6, mục 4, phần III): Sửa đổi nhu cầu vắc xin trong Chương
trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027 và 6 tháng đầu năm 2028 tại Phụ lục 3 đính
kèm Quyết định này.
d) Phụ
lục:
- Sửa
đổi số đối tượng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng của các tỉnh/thành phố
năm 2027 của Phụ lục 1 - Đối tượng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng của
các tỉnh/thành phố năm 2026, 2027, 2028 tại Phụ lục 4 đính kèm Quyết định này.
- Thay
thế Phụ lục 3 - Nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027
của các tỉnh/thành phố tại Phụ lục 5 đính kèm Quyết định này.
- Bổ
sung Phụ lục về Nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng 6 tháng đầu
năm 2028 của các tỉnh/thành phố tại Phụ lục 6 đính kèm Quyết định này.
- Bổ
sung Phụ lục về Văn bản đề xuất nhu cầu vắc xin Chương trình Tiêm chủng mở rộng
năm 2027 của các tỉnh/thành phố tại Phụ lục 7 đính kèm Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung không sửa đổi tại Quyết định
này thực hiện theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế.
Điều 3. Các Ông (Bà):
Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng các Cục: Phòng bệnh; Quản lý Dược; Quản lý Khám,
chữa bệnh; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Viện trưởng các Viện: Vệ sinh dịch
tễ, Pasteur, Kiểm định Quốc gia vắc xin và Sinh phẩm Y tế; Giám đốc Sở Y tế các
tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Đồng chí Thứ trưởng;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- TT. KSBT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
PHỤ
LỤC 1.
CHỈ TIÊU TIÊM CHỦNG VẮC XIN TRONG
CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2027, NĂM 2028
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT
ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
|
1
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm gan B sơ sinh trong
vòng 24 giờ
|
≥95%
|
≥95%
|
|
2
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Lao
|
≥95%
|
≥95%
|
|
3
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT-VGB-Hib
|
≥95%
|
≥95%
|
|
4
|
Tỷ lệ uống vắc xin Bại liệt (OPV)
|
≥95%
|
≥95%
|
|
5
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Bại liệt (IPV)
|
≥95%
|
≥95%
|
|
6
|
Tỷ lệ uống vắc xin Rota
|
≥95%
|
≥95%
|
|
7
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi
|
≥95%
|
≥95%
|
|
8
|
Tỷ lệ tiêm đủ mũi Uốn ván cho PNCT
|
≥95%
|
≥95%
|
|
9
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT
|
≥95%
|
≥95%
|
|
10
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi - Rubella
|
≥95%
|
≥95%
|
|
11
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Td
|
≥95%
|
≥95%
|
|
12
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm não Nhật Bản
|
≥95%
|
≥95%
|
|
13
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin Phế cầu tại vùng triển khai
|
≥95%
|
≥95%
|
|
14
|
Tỷ lệ tiêm vắc xin HPV tại vùng triển khai
|
≥95%
|
≥95%
|
Ghi
chú: Thực hiện Nghị quyết số
72-NQ/TW của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân,
trong đó mục tiêu đến năm 2030 tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình
tiêm chủng thiết yếu đạt trên 95%.
PHỤ
LỤC 2.
SỐ LƯỢNG ĐỐI TƯỢNG THUỘC CHƯƠNG
TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT
ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Đối tượng
|
Năm 2027
|
|
Trẻ dưới 01 tuổi
|
1.150.715
|
|
Trẻ 18 tháng tuổi
|
1.175.290
|
|
Trẻ 1 tuổi (Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 1, 2)
|
1.142.795
|
|
Trẻ 2 tuổi (Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 3)
|
1.141.291
|
|
Trẻ 7 tuổi
|
1.457.311
|
|
Trẻ tiêm HPV tại vùng triển khai*
|
18.000
|
|
Phụ nữ có thai
|
1.115.693
|
* Ước
tính đối tượng dựa trên số vắc xin được cung ứng theo lộ trình.
PHỤ
LỤC 3.
NHU CẦU VẮC XIN TRONG CHƯƠNG
TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT
ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Loại vắc xin
|
Nhu cầu năm 2027 (liều)
|
Nhu cầu 6 tháng đầu năm 2028 (liều)
|
|
1
|
Viêm
gan B
|
1.114.870
|
556.774
|
|
2
|
Lao
|
1.749.881
|
883.962
|
|
3
|
DPT-VGB-Hib
|
2.550.131
|
1.282.146
|
|
4
|
Bại
liệt uống (OPV)
|
4.639.208
|
2.277.294
|
|
5
|
Bại
liệt tiêm (IPV)
|
2.712.072
|
1.345.985
|
|
6
|
Rota
|
1.901.624
|
958.082
|
|
7
|
Sởi
|
1.759.422
|
874.484
|
|
8
|
Sởi-
rubella
|
1.755.955
|
871.278
|
|
9
|
Viêm
não Nhật Bản (liều 1 ml)
|
2.596.465
|
1.279.155
|
|
10
|
Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván (DPT)
|
2.345.894
|
1.176.398
|
|
11
|
Uốn
ván - Bạch hầu giảm liều (Td)
|
1.756.111
|
532.592
|
|
12
|
Uốn
ván
|
2.664.471
|
1.339.573
|
|
13
|
Phế
cầu
|
944.500
|
-
|
|
14
|
HPV
|
37.800
|
-
|
|
Tổng
|
28.528.404
|
13.377.723
|
PHỤ LỤC 4.
ĐỐI TƯỢNG THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊM
CHỦNG MỞ RỘNG CỦA CÁC TỈNH/ THÀNH PHỐ NĂM 2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT
ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Tỉnh, thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Trẻ 18 tháng
|
Đối tượng tiêm vắc xin VNNB
|
Trẻ
|
Phụ nữ có
thai
|
|
Tiêm mũi 1, mũi 2
|
Tiêm mũi 3
|
7 tuổi
|
|
1
|
Hà Nội
|
89.971
|
93.217
|
92.219
|
93.303
|
115.291
|
89.933
|
|
2
|
Hải Phòng
|
40.645
|
42.158
|
40.053
|
40.364
|
53.829
|
40.672
|
|
3
|
Ninh Bình
|
43.969
|
44.499
|
43.379
|
44.665
|
61.723
|
43.603
|
|
4
|
Thanh Hoá
|
47.041
|
47.793
|
47.542
|
47.990
|
61.012
|
47.669
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
39.855
|
40.893
|
39.989
|
40.474
|
53.151
|
40.146
|
|
6
|
Phú Thọ
|
42.941
|
44.026
|
43.832
|
43.781
|
54.799
|
41.508
|
|
7
|
Hưng Yên
|
32.149
|
33.975
|
33.872
|
31.630
|
40.071
|
31.661
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
18.915
|
19.353
|
19.335
|
19.418
|
26.667
|
17.641
|
|
9
|
Quảng Ninh
|
14.797
|
15.282
|
14.889
|
15.150
|
22.414
|
14.468
|
|
10
|
Nghệ An
|
44.833
|
45.744
|
45.530
|
45.670
|
57.077
|
44.197
|
|
11
|
Hà Tĩnh
|
16.200
|
16.420
|
15.945
|
16.614
|
22.999
|
14.595
|
|
12
|
Lai Châu
|
8.678
|
8.667
|
8.760
|
8.592
|
9.812
|
8.792
|
|
13
|
Lạng Sơn
|
9.065
|
9.598
|
10.118
|
9.610
|
12.950
|
9.307
|
|
14
|
Tuyên Quang
|
24.109
|
24.838
|
24.786
|
24.509
|
34.471
|
22.731
|
|
15
|
Cao Bằng
|
6.432
|
6.535
|
6.304
|
6.624
|
9.720
|
6.075
|
|
16
|
Lào Cai
|
21.928
|
22.900
|
22.450
|
23.094
|
31.797
|
21.567
|
|
17
|
Sơn La
|
20.771
|
20.765
|
19.740
|
21.713
|
24.658
|
20.771
|
|
18
|
Điện Biên
|
11.495
|
12.365
|
12.004
|
12.595
|
13.206
|
11.495
|
|
19
|
Quảng Trị
|
19.802
|
20.189
|
20.525
|
19.950
|
29.000
|
19.059
|
|
20
|
Huế
|
14.341
|
14.587
|
14.414
|
13.675
|
18.450
|
13.986
|
|
21
|
Đà Nẵng
|
35.671
|
35.287
|
35.288
|
36.474
|
45.847
|
34.878
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
25.454
|
25.938
|
25.679
|
26.152
|
32.072
|
25.257
|
|
23
|
Đắk Lắk
|
39.369
|
39.767
|
40.259
|
39.872
|
47.406
|
39.430
|
|
24
|
Khánh Hoà
|
23.546
|
23.332
|
23.326
|
23.087
|
26.555
|
23.042
|
|
25
|
Gia Lai
|
41.807
|
41.543
|
41.315
|
40.705
|
53.584
|
41.132
|
|
26
|
Lâm Đồng
|
45.302
|
45.772
|
45.161
|
45.159
|
60.239
|
43.795
|
|
27
|
TP. HCM
|
126.734
|
136.458
|
113.815
|
115.079
|
138.791
|
115.960
|
|
28
|
Đồng Nai
|
50.357
|
46.317
|
46.654
|
43.120
|
48.927
|
44.973
|
|
29
|
Đồng Tháp
|
35.756
|
36.272
|
36.373
|
35.127
|
42.864
|
35.756
|
|
30
|
Tây Ninh
|
30.815
|
31.010
|
30.876
|
31.693
|
37.176
|
30.815
|
|
31
|
Cần Thơ
|
35.686
|
36.615
|
36.162
|
36.931
|
42.686
|
35.686
|
|
32
|
An Giang
|
39.242
|
39.708
|
39.263
|
37.023
|
56.264
|
38.827
|
|
33
|
Vĩnh Long
|
29.998
|
30.510
|
29.985
|
28.608
|
41.389
|
23.225
|
|
34
|
Cà Mau
|
23.041
|
22.957
|
22.953
|
22.840
|
30.414
|
23.041
|
|
Tổng
|
1.150.715
|
1.175.290
|
1.142.795
|
1.141.291
|
1.457.311
|
1.115.693
|
PHỤ
LỤC 5.
NHU CẦU VẮC XIN TRONG CHƯƠNG
TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2027 CỦA CÁC TỈNH/THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT
ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Tỉnh, thành phố
|
Viêm gan B (liều)
|
Lao (BCG) (liều)
|
DPT- VGB- Hib (liều)
|
Bại liệt uống (OPV) (liều)
|
Bại liệt tiêm (IPV) (liều)
|
Rota (liều)
|
Sởi (liều)
|
Sởi- Rubella (liều)
|
Viêm não Nhật Bản (ml)
|
Bạch hầu
- Ho gà - Uốn ván (DPT) (liều)
|
Uốn ván
- Bạch hầu giảm liều (Td) (liều)
|
Uốn ván
(liều)
|
|
1
|
Hà Nội
|
114.660
|
51.830
|
64.141
|
114.200
|
63.120
|
77.210
|
66.200
|
52.800
|
74.885
|
78.800
|
66.410
|
67.540
|
|
2
|
Hải Phòng
|
40.000
|
52.000
|
55.000
|
102.000
|
68.000
|
57.000
|
53.500
|
51.000
|
71.000
|
83.000
|
55.000
|
85.000
|
|
3
|
Ninh Bình
|
31.000
|
61.000
|
87.000
|
142.000
|
87.000
|
72.000
|
57.000
|
58.000
|
82.000
|
79.000
|
72.000
|
84.000
|
|
4
|
Thanh Hoá
|
42.011
|
81.420
|
99.561
|
198.000
|
96.030
|
85.100
|
76.000
|
76.030
|
98.925
|
119.360
|
72.070
|
138.620
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
42.355
|
67.550
|
75.536
|
115.480
|
67.992
|
64.731
|
48.965
|
47.676
|
62.660
|
59.660
|
59.080
|
57.400
|
|
6
|
Phú Thọ
|
40.388
|
77.280
|
96.324
|
262.000
|
103.656
|
76.022
|
67.000
|
64.022
|
113.839
|
84.360
|
76.490
|
102.880
|
|
7
|
Hưng Yên
|
30.800
|
51.230
|
60.853
|
97.500
|
57.640
|
52.531
|
44.090
|
41.140
|
55.040
|
63.280
|
44.400
|
67.920
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
20.030
|
28.520
|
45.445
|
88.680
|
43.840
|
36.432
|
36.570
|
37.140
|
56.440
|
55.240
|
34.730
|
53.740
|
|
9
|
Quảng Ninh
|
16.200
|
19.260
|
28.600
|
72.100
|
33.370
|
23.750
|
19.360
|
20.000
|
27.015
|
27.500
|
25.700
|
32.750
|
|
10
|
Nghệ An
|
44.721
|
72.629
|
163.106
|
238.041
|
116.809
|
84.734
|
71.431
|
70.669
|
101.746
|
89.928
|
107.058
|
120.216
|
|
11
|
Hà Tĩnh
|
16.684
|
27.220
|
35.362
|
78.060
|
34.900
|
28.989
|
29.330
|
29.540
|
35.465
|
41.820
|
27.760
|
41.860
|
|
12
|
Lai Châu
|
8.911
|
29.380
|
27.463
|
69.100
|
38.570
|
18.114
|
24.570
|
24.330
|
37.910
|
37.500
|
21.670
|
51.000
|
|
13
|
Lạng Sơn
|
8.060
|
13.280
|
24.077
|
38.040
|
23.730
|
16.725
|
14.960
|
15.434
|
27.195
|
20.660
|
17.010
|
22.860
|
|
14
|
Tuyên Quang
|
22.380
|
54.370
|
72.810
|
144.070
|
84.840
|
47.930
|
62.360
|
61.070
|
92.010
|
86.660
|
50.230
|
101.880
|
|
15
|
Cao Bằng
|
5.754
|
23.850
|
19.124
|
57.140
|
31.040
|
14.053
|
24.960
|
24.900
|
23.535
|
41.800
|
15.590
|
39.280
|
|
16
|
Lào Cai
|
20.760
|
52.150
|
63.582
|
125.120
|
80.870
|
47.230
|
47.020
|
48.000
|
74.045
|
69.360
|
40.830
|
97.380
|
|
17
|
Sơn La
|
19.630
|
48.330
|
62.160
|
124.570
|
83.030
|
41.440
|
41.650
|
41.670
|
64.465
|
55.420
|
37.850
|
93.600
|
|
18
|
Điện Biên
|
12.100
|
34.800
|
36.900
|
95.500
|
56.500
|
23.800
|
36.800
|
39.000
|
55.550
|
57.200
|
25.200
|
72.300
|
|
19
|
Quảng Trị
|
22.474
|
39.728
|
55.616
|
97.037
|
59.195
|
40.846
|
41.746
|
42.544
|
60.385
|
60.351
|
39.308
|
65.890
|
|
20
|
Huế
|
25.000
|
14.644
|
35.220
|
51.730
|
30.530
|
28.832
|
22.190
|
22.790
|
30.180
|
27.350
|
19.705
|
27.655
|
|
21
|
Đà Nẵng
|
40.140
|
35.340
|
56.872
|
93.060
|
60.500
|
49.100
|
43.940
|
44.400
|
63.815
|
64.020
|
34.930
|
60.100
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
24.032
|
44.340
|
68.163
|
124.920
|
77.940
|
49.096
|
49.400
|
54.540
|
73.610
|
76.740
|
45.160
|
90.060
|
|
23
|
Đắk Lắk
|
29.000
|
56.100
|
95.700
|
220.000
|
121.000
|
62.000
|
65.000
|
66.000
|
97.000
|
98.500
|
72.000
|
77.000
|
|
24
|
Khánh Hoà
|
24.000
|
32.400
|
59.000
|
92.200
|
62.800
|
41.200
|
36.150
|
35.900
|
56.500
|
39.700
|
32.800
|
58.800
|
|
25
|
Gia Lai
|
41.421
|
85.480
|
111.577
|
218.760
|
140.040
|
76.721
|
78.260
|
78.430
|
111.925
|
100.125
|
81.350
|
152.460
|
|
26
|
Lâm Đồng
|
44.193
|
86.350
|
128.408
|
220.820
|
140.910
|
87.805
|
80.710
|
82.530
|
130.520
|
97.640
|
74.880
|
139.100
|
|
27
|
TP. HCM
|
115.039
|
149.220
|
195.331
|
329.000
|
205.400
|
166.244
|
146.780
|
145.850
|
208.760
|
188.860
|
133.910
|
101.380
|
|
28
|
Đồng Nai
|
43.307
|
70.500
|
93.298
|
147.120
|
82.810
|
75.347
|
64.670
|
65.400
|
99.005
|
75.620
|
51.020
|
62.040
|
|
29
|
Đồng Tháp
|
32.631
|
42.580
|
97.731
|
153.480
|
95.780
|
67.606
|
54.710
|
56.780
|
119.315
|
64.080
|
43.400
|
107.820
|
|
30
|
Tây Ninh
|
20.000
|
30.400
|
64.600
|
126.200
|
71.400
|
40.000
|
50.600
|
51.000
|
70.000
|
58.000
|
39.000
|
40.000
|
|
31
|
Cần Thơ
|
24.318
|
56.190
|
89.476
|
136.980
|
96.420
|
61.167
|
49.410
|
49.660
|
78.585
|
61.380
|
55.090
|
74.800
|
|
32
|
An Giang
|
38.373
|
66.610
|
118.191
|
209.320
|
132.490
|
78.873
|
70.640
|
73.270
|
115.450
|
77.960
|
79.180
|
123.840
|
|
33
|
Vĩnh Long
|
31.498
|
54.500
|
94.494
|
146.200
|
92.450
|
62.996
|
47.320
|
47.940
|
71.660
|
60.800
|
62.000
|
78.900
|
|
34
|
Cà Mau
|
23.000
|
39.400
|
69.410
|
110.780
|
71.470
|
46.000
|
36.130
|
36.500
|
56.030
|
44.220
|
43.300
|
74.400
|
|
Tổng
|
1.114.870
|
1.749.881
|
2.550.131
|
4.639.208
|
2.712.072
|
1.901.624
|
1.759.422
|
1.755.955
|
2.596.465
|
2.345.894
|
1.756.111
|
2.664.471
|
PHỤ
LỤC 6.
NHU CẦU VẮC XIN TRONG CHƯƠNG
TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2028 CỦA CÁC TỈNH/THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT
ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Tỉnh, thành phố
|
Viêm gan B (liều)
|
Lao (BCG) (liều)
|
DPT- VGB- Hib (liều)
|
Bại liệt uống (OPV) (liều)
|
Bại liệt tiêm (IPV) (liều)
|
Rota (liều)
|
Sởi (liều)
|
Sởi- Rubella (liều)
|
Viêm não Nhật Bản (ml)
|
Bạch hầu
- Ho gà - Uốn ván (DPT) (liều)
|
Uốn ván
- Bạch hầu giảm liều (Td) (liều)
|
Uốn ván
(liều)
|
|
1
|
Hà Nội
|
51.420
|
26.530
|
32.903
|
56.740
|
31.190
|
38.907
|
32.640
|
25.640
|
37.060
|
39.080
|
12.560
|
29.840
|
|
2
|
Hải Phòng
|
20.000
|
26.000
|
27.500
|
51.000
|
34.000
|
28.500
|
26.750
|
25.500
|
35.500
|
41.500
|
27.500
|
42.500
|
|
3
|
Ninh Bình
|
16.000
|
31.000
|
44.000
|
71.000
|
43.000
|
36.000
|
29.000
|
29.000
|
40.000
|
40.000
|
0
|
43.000
|
|
4
|
Thanh Hoá
|
20.931
|
40.740
|
49.922
|
97.720
|
48.720
|
43.110
|
38.360
|
38.560
|
49.900
|
59.960
|
36.700
|
70.760
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
21.305
|
35.510
|
37.988
|
59.140
|
33.960
|
32.528
|
24.408
|
23.860
|
31.835
|
30.660
|
3.120
|
29.120
|
|
6
|
Phú Thọ
|
19.963
|
37.420
|
48.322
|
120.330
|
50.953
|
38.205
|
33.370
|
31.701
|
55.921
|
42.920
|
38.380
|
52.500
|
|
7
|
Hưng Yên
|
15.000
|
25.620
|
30.682
|
47.960
|
28.910
|
26.148
|
20.540
|
20.660
|
27.665
|
31.470
|
18.900
|
34.420
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
9.515
|
14.250
|
23.506
|
41.520
|
21.320
|
18.589
|
18.270
|
18.470
|
27.040
|
27.480
|
0
|
25.280
|
|
9
|
Quảng Ninh
|
8.100
|
9.800
|
14.300
|
35.800
|
15.870
|
11.800
|
9.700
|
9.860
|
13.150
|
14.000
|
0
|
16.400
|
|
10
|
Nghệ An
|
22.902
|
37.194
|
82.381
|
121.392
|
59.832
|
43.393
|
35.856
|
34.561
|
49.888
|
45.655
|
54.722
|
60.838
|
|
11
|
Hà Tĩnh
|
8.725
|
13.550
|
17.411
|
38.580
|
17.170
|
14.372
|
14.660
|
14.760
|
18.000
|
20.700
|
3.000
|
20.840
|
|
12
|
Lai Châu
|
4.474
|
14.640
|
13.929
|
13.929
|
19.330
|
9.199
|
12.500
|
12.410
|
18.545
|
17.560
|
10.860
|
25.540
|
|
13
|
Lạng Sơn
|
3.990
|
6.490
|
11.831
|
19.070
|
11.330
|
8.365
|
7.430
|
7.730
|
13.365
|
10.160
|
8.235
|
11.680
|
|
14
|
Tuyên Quang
|
10.490
|
27.340
|
36.470
|
71.500
|
41.590
|
24.360
|
31.000
|
30.870
|
44.590
|
43.440
|
20.440
|
51.020
|
|
15
|
Cao Bằng
|
2.955
|
11.900
|
9.672
|
29.380
|
15.990
|
6.958
|
13.000
|
12.920
|
12.090
|
20.960
|
940
|
19.180
|
|
16
|
Lào Cai
|
10.410
|
26.100
|
31.822
|
62.520
|
40.060
|
23.650
|
23.360
|
23.850
|
36.845
|
34.620
|
0
|
48.720
|
|
17
|
Sơn La
|
9.820
|
24.170
|
31.080
|
62.280
|
41.520
|
20.720
|
20.830
|
20.840
|
32.235
|
27.720
|
18.930
|
46.800
|
|
18
|
Điện Biên
|
6.050
|
17.600
|
18.450
|
47.400
|
29.900
|
12.000
|
18.000
|
19.600
|
26.900
|
29.800
|
12.600
|
37.000
|
|
19
|
Quảng Trị
|
11.556
|
20.000
|
27.781
|
48.543
|
29.425
|
20.498
|
21.290
|
21.636
|
30.225
|
30.953
|
13.365
|
33.415
|
|
20
|
Huế
|
12.500
|
7.628
|
18.487
|
27.020
|
15.740
|
14.990
|
11.840
|
12.010
|
15.550
|
13.850
|
8.450
|
14.300
|
|
21
|
Đà Nẵng
|
20.600
|
17.770
|
28.577
|
46.500
|
31.140
|
24.762
|
22.910
|
23.870
|
32.875
|
32.720
|
9.640
|
30.240
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
12.016
|
22.170
|
34.081
|
60.820
|
37.400
|
24.548
|
23.100
|
23.630
|
34.100
|
34.820
|
0
|
45.100
|
|
23
|
Đắk Lắk
|
14.500
|
28.050
|
48.500
|
109.500
|
61.000
|
31.000
|
32.500
|
33.000
|
48.500
|
50.000
|
36.000
|
38.500
|
|
24
|
Khánh Hoà
|
11.500
|
16.200
|
29.500
|
44.500
|
29.700
|
20.600
|
15.850
|
15.700
|
26.500
|
19.850
|
16.400
|
29.400
|
|
25
|
Gia Lai
|
20.474
|
42.760
|
56.190
|
109.180
|
69.690
|
38.584
|
39.460
|
39.290
|
56.441
|
50.470
|
0
|
77.300
|
|
26
|
Lâm Đồng
|
22.112
|
43.210
|
65.015
|
111.360
|
71.230
|
44.818
|
40.890
|
41.780
|
65.585
|
49.640
|
0
|
70.980
|
|
27
|
TP. HCM
|
62.696
|
80.800
|
99.152
|
167.440
|
104.140
|
85.030
|
75.340
|
74.380
|
105.440
|
96.420
|
67.300
|
53.400
|
|
28
|
Đồng Nai
|
21.802
|
35.320
|
47.151
|
70.240
|
41.050
|
38.841
|
30.890
|
31.690
|
45.400
|
36.520
|
14.420
|
32.080
|
|
29
|
Đồng Tháp
|
16.316
|
21.290
|
48.775
|
76.660
|
48.065
|
33.857
|
27.620
|
28.620
|
59.890
|
32.600
|
15.760
|
54.510
|
|
30
|
Tây Ninh
|
10.000
|
15.200
|
32.300
|
63.100
|
35.700
|
20.000
|
25.300
|
25.500
|
35.000
|
29.000
|
0
|
20.000
|
|
31
|
Cần Thơ
|
12.159
|
28.100
|
44.605
|
66.900
|
42.490
|
30.547
|
22.530
|
22.580
|
35.915
|
30.050
|
0
|
37.540
|
|
32
|
An Giang
|
19.244
|
32.810
|
58.116
|
102.530
|
65.170
|
38.705
|
35.160
|
36.130
|
57.855
|
39.020
|
59.620
|
60.870
|
|
33
|
Vĩnh Long
|
15.749
|
27.100
|
47.247
|
73.180
|
46.550
|
31.498
|
23.630
|
24.170
|
34.800
|
31.000
|
3.100
|
39.300
|
|
34
|
Cà Mau
|
11.500
|
19.700
|
34.500
|
52.560
|
32.850
|
23.000
|
16.500
|
16.500
|
24.550
|
21.800
|
21.650
|
37.200
|
|
Tổng
|
556.774
|
883.962
|
1.282.146
|
2.277.294
|
1.345.985
|
958.082
|
874.484
|
871.278
|
1.279.155
|
1.176.398
|
532.592
|
1.339.573
|
PHỤ LỤC 7
VĂN BẢN ĐỀ XUẤT NHU CẦU CHƯƠNG
TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2027 CỦA CÁC TỈNH/ THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT
ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Tỉnh, thành phố
|
Văn bản
|
|
1
|
Hà Nội
|
Công văn số 3118/UBND-KGVX ngày 29/6/2026 của UBND
TP. Hà Nội
|
|
2
|
Hải Phòng
|
Công văn số 7151/SYT-KSBT ngày 28/6/2026 của Sở
Y tế TP. Hải Phòng
|
|
3
|
Ninh Bình
|
Công văn số 4407/UBND-VP6 ngày 29/6/2026 của
UBND tỉnh Ninh Bình
|
|
4
|
Thanh Hoá
|
Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của
UBND tỉnh Thanh Hoá
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
Công văn số 6973/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của
UBND tỉnh Bắc Ninh
|
|
6
|
Phú Thọ
|
Công văn số 12179/UBND-KGVX6 ngày 30/6/2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
7
|
Hưng Yên
|
Công văn số 4071/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của
UBND tỉnh Hưng Yên
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
Công văn số 7829/UBND-KGVX ngày 27/6/2026 của
UBND tỉnh Thái Nguyên
|
|
9
|
Quảng Ninh
|
Công văn số 2720/UBND-VHXH ngày 26/6/2026 của
UBND tỉnh Quảng Ninh
|
|
10
|
Nghệ An
|
Công văn 7921/UBND-VX ngày 01/7/2026 của UBND
tỉnh Nghệ An
|
|
11
|
Hà Tĩnh
|
Công văn 6480/UBND-VX1 ngày 04/7/2026 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh
|
|
12
|
Lai Châu
|
Công văn số 5391/UBND-VX ngày 30/6/2026 của
UBND tỉnh Lai Châu
|
|
13
|
Lạng Sơn
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
14
|
Tuyên Quang
|
Công văn số 3657/SYT-NVY ngày 30/6/2026 của SYT
tỉnh Tuyên Quang
|
|
15
|
Cao Bằng
|
Công văn số 2231/UBND-VX ngày 30/6/2026 của
UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
16
|
Lào Cai
|
Công văn số 6625/UBND-VX ngày 29/6/2026 của
UBND tỉnh Lào Cai
|
|
17
|
Sơn La
|
Công văn số 4194/UBND-KGVX ngày 15/6/2026 của
UBND tỉnh Sơn La
|
|
18
|
Điện Biên
|
Công văn số 5636/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của
UBND tỉnh Điện Biên
|
|
19
|
Quảng Trị
|
Công văn số 3258/UBND-KGVX ngày 03/7/2026 của
UBND tỉnh Quảng Trị
|
|
20
|
Huế
|
Công văn số 9549/UBND-DL ngày 01/7/2026 của
UBND TP. Huế
|
|
21
|
Đà Nẵng
|
Công văn số 8250/SYT-NVY ngày 29/6/2026 của
SYT TP. Đà Nẵng
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
Công văn số 5814/UBND-KGVX ngày 19/6/2026 của
UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
|
23
|
Đắk Lắk
|
Công văn số 9720/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của
UBND tỉnh Đắk Lắk
|
|
24
|
Khánh Hoà
|
Công văn số 4924/SYT-NVY ngày 30/6/2026 của
SYT tỉnh Khánh Hoà
|
|
25
|
Gia Lai
|
Công văn số 8779/UBND-KGVX ngày 29/6/2026 của
UBND tỉnh Gia Lai
|
|
26
|
Lâm Đồng
|
Công văn số 10301/UBND-KGVX ngày 30/6/2026 gửi
UBND tỉnh Lâm Đồng
|
|
27
|
TP. HCM
|
Công văn số 5746/UBND-VX ngày 30/6/2026 của
UBND TP. Hồ Chí Minh
|
|
28
|
Đồng Nai
|
Công văn số 2618/SYT-NV ngày 30/6/2026 của
UBND TP. Đồng Nai
|
|
29
|
Đồng Tháp
|
Công văn số 1914/UBND-KGVX ngày 22/6/2026 của
UBND tỉnh Đồng Tháp
|
|
30
|
Tây Ninh
|
Công văn số 11428/UBND-VHXH ngày 29/6/2026 của
UBND tỉnh Tây Ninh
|
|
31
|
Cần Thơ
|
Công văn số 3519/UBND-KGVX ngày 30/6/2026 của
UBND TP. Cần Thơ
|
|
32
|
An Giang
|
Công văn số 2402/UBND-KGVX ngày 27/6/2026 của
UBND tỉnh An Giang
|
|
33
|
Vĩnh Long
|
Báo cáo số 6176/BC-SYT ngày 26/6/2026 của SYT
tỉnh Vĩnh Long
|
|
34
|
Cà Mau
|
Công văn số 5048/SYT-NV ngày 08/7/2026 của SYT
tỉnh Cà Mau
|
|
Tổng
|
|
Quyết định 3245/QĐ-BYT năm 2026 sửa đổi Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) kèm theo Quyết định 2780/QĐ-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 sửa đổi Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) kèm theo Quyết định 2780/QĐ-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
16/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
30/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2023
Ban hành:
15/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2022
Ban hành:
03/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2020
59
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|