|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1716/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1716/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 07
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC: GIÁO DỤC TRUNG HỌC;
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG QUỐC DÂN; THI TUYỂN SINH; GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1674/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào
tạo; Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục
trung học; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi
tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh tại Tờ trình số 203/TTr-SGDĐT ngày 02 tháng 7
năm2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực:
Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển
sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Giáo dục và Đào tạo như sau:
1. Công bố 07 danh mục
thủ TTHC (bao gồm: 03 TTHC cấp tỉnh; 04 TTHC cấp xã) lĩnh vực: Giáo dục
trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục
nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Có
Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 10 quy
trình nội bộ giải quyết TTHC (bao gồm: 04 quy trình TTHC cấp tỉnh; 06 quy
trình TTHC cấp xã) lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Có
Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế các danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 9 mục VII (lĩnh vực
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân), số thứ tự 2 mục IX
(lĩnh vực thi tuyển sinh) phần A và tại số thứ tự 6, 7, mục VI (lĩnh
vực Giáo dục trung học) phần B, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định
826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố công bố Danh mục
TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo; Thay thế thủ tục hành chính tại
số thứ tự 22, mục I danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và số thứ tự 1, số thứ
tự 2 mục II danh mục thủ tục hành chính cấp huyện, Phụ lục kèm Quyết định
714/QĐ-UBND ngày 30/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước Sở Giáo dục và Đào tạo. Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại số
thứ tự 4, mục V (lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân) và số thứ tự 2 mục VII, lĩnh vực thi tuyển sinh phần B quy trình nội bộ
thuộc thẩm quyền Sở Giáo dục và Đào tạo; Bãi bỏ số thứ tự 6, 7, mục III (lĩnh
vực Giáo dục trung học) phần C Quy trình nội bộ giải quyết TTHC của UBND cấp
huyện, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (N.03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC: GIÁO DỤC TRUNG HỌC;
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THI TUYỂN SINH; GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. CẤP TỈNH: 03 danh mục thủ
tục hành chính (TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 01 TTHC
|
|
1
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình
đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công
lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2.001959
|
03 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích
|
Không
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy
định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản
lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp,
giáo dục thường xuyên;
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
II
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 01
TTHC
|
|
1
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng
riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
1.001714
|
Không quy định
|
UBND cấp xã; Sở Giáo dục và đào tạo; Cơ sở giáo dục
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT- BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng
12 năm 2013 quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân;
lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
III
|
Lĩnh vực thi, tuyển sinh: 01 TTHC
|
|
1
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
1.005090
|
Không quy định
|
Sở Giáo dục và đào tạo; Cơ sở giáo dục
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích.
|
Không
|
- Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày
23 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước;
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân;
lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. CẤP XÃ: 04 TTHC
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp: 02 TTHC
|
|
1
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước
ngoài
2.001960
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên
cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/
home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)
|
Không
|
- Thông tư số
11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
xuyên;
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
2
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã
2.002284
|
03 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Không
|
- Thông tư số
11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
xuyên;
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục
trung học: 02 TTHC
|
|
1
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
2.004831
|
02 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/
p/home/dvc- dich-vu-cong- truc- tuyen.html)
|
Không
|
- Thông tư số 50/2021/TTBGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước;
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục
và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
2
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
3.000182
|
Theo hướng dẫn của Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
Trường Trung học cơ sở
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/ p/home/dvc-dich-vu-cong- truc-
tuyen.html)
|
Không
|
- Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày
30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh
trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước;
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục
và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC:
GIÁO DỤC TRUNG HỌC; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THI
TUYỂN SINH; GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO:
04 quy trình
I. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP: 01 quy trình
1. Cấp
chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo
trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Học sinh nộp hồ sơ tới cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học
|
Phòng chuyên môn Cơ sở giáo dục
nghề nghiệp
|
Đơn đề nghị cấp chính sách nội
trú (theo Mẫu số 01); Đơn đề nghị xác nhận và cấp hỗ trợ (theo Mẫu số 03).
|
Theo thông báo của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong năm học
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn Cơ sở giáo dục
nghề nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Cán bộ được phân công
|
- Thẩm định hồ sơ; tổng hợp,
lập danh sách đối tượng được hưởng chính sách.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người học được
biết trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
7/4 ngày làm việc
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt xác nhận danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt danh sách học sinh,
sinh viên hưởng chính sách
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề
nghiệp
|
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày làm việc
|
II. GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN: 02 quy trình
1. Cấp học
bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục: 02 quy trình
a) Quy
trình 1: Đối với cơ sở giáo dục công lập
- Thời gian giải quyết: Không
quy định
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
B1
|
Thông báo chính sách cho người
khuyết tật và gia đình
|
Cơ sở giáo dục công lập
|
Thông báo bằng văn bản hoặc trực
tiếp cho học sinh và gia đình
|
30 ngày làm việc kể từ ngày bắt
đầu năm học
|
|
|
B2
|
Người khuyết tật (hoặc cha mẹ/giám
hộ) nộp hồ sơ
|
Cơ sở giáo dục
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
Theo thời gian thông báo của
Cơ sở giáo dục
|
|
|
B3
|
Phòng chuyên môn thuộc cơ sở giáo
dục có người khuyết tật đang theo học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
|
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Tổ chức kiểm tra, đối chiếu
-Tổng hợp, lập danh sách và dự
toán kinh phí
|
|
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Ý kiến thẩm định và trình
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phê duyệt các nhận danh sách đối tượng được hưởng
chính sách. Xem xét, ký phê duyệt dự toán
|
|
|
|
B4
|
Phê duyệt danh sách
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
|
Xác nhận danh sách đối tượng được
hưởng chính sách. Xem xét, ký phê duyệt dự toán
Nộp dự toán và danh sách người
khuyết tật đang theo học tại cơ sở giáo dục công lập được hưởng chính sách
lên Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
B5
|
Phòng Kế hoạch – tài chính tiếp
nhận, thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
|
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Thẩm định dự toán và danh
sách người khuyết tật đang theo học tại cơ sở giáo dục công lập được hưởng
chính sách
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình lãnh đạo phê duyệt dự toán
và danh sách người khuyết tật đang theo học tại cơ sở giáo dục công lập được
hưởng chính sách
|
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định phê duyệt dự toán
chi trả học bổng và kinh phí hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập
dùng riêng cho người khuyết tật
|
|
|
|
B7
|
Tổ chức chi trả học bổng và
kinh phí hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật
|
Cơ sở giáo dục công lập
|
Thực hiện chi trả học bổng
chính sách và các khoản hỗ trợ khác trực tiếp bằng tiền mặt cho học sinh,
sinh viên đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy
định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Không quy định
|
|
b) Quy
trình 2: Đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập
- Thời gian giải quyết: Không
quy định
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Thông báo chính sách cho người
khuyết tật và gia đình
|
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
|
Thông báo bằng văn bản hoặc
trực tiếp cho học sinh và gia đình
|
30 ngày làm việc kể từ ngày bắt
đầu năm học
|
|
B2
|
Xác nhận vào đơn đề nghị của
người học
|
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
|
Đơn đề nghị của học sinh sinh
viên (ký xác nhận)
|
10 ngày làm việc
|
|
B3
|
Người khuyết tật (hoặc cha mẹ/giám
hộ) nộp hồ sơ
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo (người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục trực thuộc cấp tỉnh)
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
B3
|
Phòng kế hoạch – tài chính tiếp
nhận và thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
Không quy định
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Đối chiếu thẩm định, tổng hợp,
lập danh sách và dự toán kinh phí
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
Lãnh đạo sở phê duyệt danh sách và dự toán đối tượng được hưởng chính sách.
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Sở Giáo dục và Đào tạo (người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục trực thuộc cấp tỉnh)
|
Phê duyệt danh sách và dự
toán đối tượng được hưởng chính sách
|
|
|
B5
|
Tổ chức chi trả học bổng và
kinh phí hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo (người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục trực thuộc cấp tỉnh)
|
Thực hiện 2 lần trong năm: lần
1 chi trả vào tháng 9 hoặc tháng 10, tháng 11; lần 2 chi trả vào tháng 3 hoặc
tháng 4, tháng 5.
|
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy
định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Không quy định
|
III.
LĨNH VỰC THI TUYỂN SINH: 01 quy trình
1. Xét
tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú: 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: Không
quy định
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Lập kế hoạch tuyển sinh
|
- Sở Giáo dục và Đào
|
- Kế hoạch tuyển sinh được
phê duyệt (bao gồm đối tượng, phương thức, chỉ tiêu...)
|
Theo kế hoạch hàng năm
|
|
B2
|
Phê duyệt kế hoạch tuyển sinh
|
- UBND cấp tỉnh
|
- Quyết định phê duyệt kế hoạch
tuyển sinh
|
Sau khi nhận được đề xuất kế
hoạch
|
|
B3
|
Tổ chức tuyển sinh
|
Sở Giáo dục và Đào hướng dẫn
các trường PTDTNT
|
- Thông báo tuyển sinh
- Hướng dẫn cụ thể tuyển sinh
|
Theo lịch trong kế hoạch tuyển
sinh
|
|
B4
|
Học sinh nộp hồ sơ xét tuyển
|
- Học sinh/Phụ huynh
- Gửi trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện
|
- 01 bộ hồ sơ đầy đủ theo quy
định
|
Trong thời gian nhận hồ sơ
theo thông báo
|
|
B5
|
Tiếp nhận, kiểm tra, tổng hợp
hồ sơ
|
- Trường PTDTNT
|
- Danh sách hồ sơ hợp lệ
- Báo cáo kết quả xét tuyển
|
Theo tiến độ kế hoạch
|
|
B6
|
Trình danh sách học sinh đủ
điều kiện xét duyệt lên cấp có thẩm quyền
|
- Hội đồng tuyển sinh tại trường
PTDTNT
|
Danh sách học sinh đủ điều kiện
xét duyệt
|
Theo tiến độ kế hoạch
|
|
B7
|
Xét duyệt và ra quyết định
tuyển sinh
|
- Hội đồng tuyển sinh do Sở
Giáo dục và Đào tạo thành lập
- Phê duyệt bởi cấp có thẩm
quyền
|
- Quyết định trúng tuyển
- Danh sách học sinh được tuyển
|
Sau khi hoàn tất xét tuyển
|
|
B8
|
Thông báo kết quả
|
Trường PTDTNT
|
- Thông báo kết quả tuyển
sinh
|
Ngay sau khi có kết quả xét
duyệt
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Không quy định
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA UBND CẤP XÃ: 06 quy trình
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP: 02 quy trình
1. Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư
nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ đến UBND cấp xã nơi
thường trú
|
Học sinh, sinh viên
|
01 bộ hồ sơ đầy đủ theo quy định
(bao gồm đơn đề nghị và các giấy tờ minh chứng kèm theo)
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã (nơi sinh viên đăng ký hộ khẩu thường trú)
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ
gửi kèm)
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phòng Văn hoá – Xã hội tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Đối chiếu, thẩm định, phê duyệt
danh sách đối tượng được hưởng chính sách.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo cho người học học được biết
trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
7/4 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh xác nhận danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã được
phân công phụ trách lĩnh vực văn hoá xã hội
|
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét, ký phê duyệt danh sách
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày làm việc
|
2. Cấp
chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo
trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập
trực thuộc cấp xã
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Học sinh nộp hồ sơ tới cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học
|
Phòng chuyên môn Cơ sở giáo dục
nghề nghiệp
|
Đơn đề nghị cấp chính sách nội
trú (theo Mẫu số 01); Đơn đề nghị xác nhận và cấp hỗ trợ (theo Mẫu số 03).
|
Theo thông báo của các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp trong năm học
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn Cơ sở giáo dục
nghề nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Cán bộ được phân công
|
- Đối chiếu, thẩm định, tổng
hợp lập danh sách đối tượng được hưởng chính sách.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người học được
biết trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
7/4 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt xác nhận danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt danh sách học sinh,
sinh viên hưởng chính sách
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
|
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC: 02 quy trình
1. Chuyển
trường đối với học sinh trung học cơ sở
- Thời gian giải quyết: 02 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
B1
|
Phụ huynh hoặc người giám hộ
làm Đơn xin chuyển trường và chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
|
Trường nơi đi kiểm tra và cấp
Giấy giới thiệu chuyển trường cho học sinh
|
Giấy giới thiệu chuyển trường
do Hiệu trưởng ký
|
Theo nhu cầu (trước khi kết
thúc HKI hoặc trước năm học mới)
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
B3
|
Phòng Văn hoá – Xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy
giới thiệu chuyển trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt Giấy giới thiệu chuyển trường
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt
|
Ký duyệt Văn bản Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Giấy giới thiệu chuyển trường
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
B6
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giấy giới thiệu chuyển trường
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
02 ngày làm việc
|
|
2.Tuyển
sinh trung học cơ sở
- Thời gian giải quyết: Theo hướng
dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Ban hành kế hoạch tuyển sinh
trung học cơ sở hằng năm
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Kế hoạch tuyển sinh đã được
phê duyệt, bao gồm: đối tượng, chỉ tiêu, địa bàn, tiêu chí, thời gian, công bố
kết quả
|
Trước ngày 31/3 hằng năm
|
|
B2
|
Công khai kế hoạch tuyển sinh
của nhà trường
|
Hội đồng tuyển sinh của trường
THCS
|
Kế hoạch tuyển sinh cụ thể của
trường được công khai
|
Sau khi kế hoạch tuyển sinh
được phê duyệt
|
|
B3
|
Tổ chức đăng ký tuyển sinh
(trực tuyến hoặc trực tiếp)
|
Hội đồng tuyển sinh của trường
THCS
|
Danh sách hồ sơ đăng ký tuyển
sinh
|
Theo mốc thời gian trong kế hoạch
đã công bố
|
|
B4
|
Tổ chức xét tuyển theo kế hoạch
đã phê duyệt
|
Hội đồng tuyển sinh của trường
THCS
|
Danh sách dự kiến học sinh
trúng tuyển
|
Sau khi kết thúc thời gian
đăng ký
|
|
B5
|
Trình phê duyệt danh sách học
sinh trúng tuyển
|
Hiệu trưởng nhà trường trình Chủ
tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Danh sách chính thức học sinh
trúng tuyển lớp 6
|
Theo tiến độ kế hoạch tuyển
sinh
|
|
B6
|
Công bố kết quả tuyển sinh
|
Trường trung học cơ sở
|
Thông báo danh sách học sinh
trúng tuyển được công khai
|
Theo thời gian đã ấn định
trong kế hoạch tuyển sinh
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Theo Kế hoạch đã ban hành
|
III.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN: 02 quy trình
1. Cấp học
bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục: 02 quy trình
a) Đối
với cơ sở giáo dục công lập (trực thuộc UBND xã)
- Thời gian giải quyết: Không
quy định
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Thông báo chính sách cho người
khuyết tật và gia đình
|
Cơ sở giáo dục công lập
|
Thông báo bằng văn bản hoặc
trực tiếp cho học sinh và gia đình
|
30 ngày làm việc kể từ ngày bắt
đầu năm học
|
|
B2
|
Người khuyết tật (hoặc cha mẹ/giám
hộ) nộp hồ sơ
|
Cơ sở giáo dục
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
Theo thời gian thông báo của
Cơ sở giáo dục
|
|
B3
|
Phòng chuyên môn thuộc cơ sở
giáo dục có người khuyết tật đang theo học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Tổ chức kiểm tra, đối chiếu
- Tổng hợp, lập danh sách và
dự toán kinh phí
|
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Ý kiến thẩm định và trình
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phê duyệt các nhận danh sách đối tượng được hưởng chính
sách. Xem xét, ký phê duyệt dự toán
|
|
|
B4
|
Phê duyệt danh sách
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
|
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét, ký phê duyệt dự toán Nộp dự toán và danh sách
người khuyết tật đang theo học tại cơ sở giáo dục công lập được hưởng chính
sách UBND cấp xã
|
|
|
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
B5
|
Phòng Văn hoá xã hội tiếp nhận,
thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Thẩm định dự toán và danh
sách người khuyết tật đang theo học tại cơ sở giáo dục công lập được hưởng
chính sách
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình lãnh đạo phê duyệt dự
toán và danh sách người khuyết tật đang theo học tại cơ sở giáo dục công lập
được hưởng chính sách
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Quyết định phê duyệt dự toán
chi trả học bổng và kinh phí hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập
dùng riêng cho người khuyết tật
|
|
|
B7
|
Tổ chức chi trả học bổng và kinh
phí hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết
tật
|
Cơ sở giáo dục công lập
|
Thực hiện chi trả học bổng
chính sách và các khoản hỗ trợ khác trực tiếp bằng tiền mặt cho học sinh,
sinh viên đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy
định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Không quy định
|
b) Đối
với cơ sở giáo dục ngoài công lập
- Thời gian giải quyết: Không
quy định
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Thông báo chính sách cho người
khuyết tật và gia đình
|
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
|
Thông báo bằng văn bản hoặc
trực tiếp cho học sinh và gia đình
|
30 ngày làm việc kể từ ngày bắt
đầu năm học
|
|
B2
|
Xác nhận vào đơn đề nghị của
người học
|
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
|
Đơn đề nghị của học sinh sinh
viên (ký xác nhận)
|
10 ngày làm việc
|
|
B3
|
Người khuyết tật (hoặc cha mẹ/giám
hộ) nộp hồ sơ
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã (người khuyết tật học tại cơ sở giáo dục trực thuộc xã quản
lý; người khuyết tật thường trú trên địa bàn xã, đang học tại các cơ sở giáo
dục đại học, trung cấp chuyên nghiệp trong phạm vi cả nước)
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
B4
|
Phòng Văn hoá – Xã hội tiếp
nhận và thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
Không quy định
|
|
Chuyên viên được phân công
|
- Đối chiếu thẩm định, tổng hợp,
lập danh sách và dự toán kinh phí
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định và trình
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt danh sách và dự toán đối tượng được hưởng chính
sách.
|
|
B5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã (người khuyết
tật học tại cơ sở giáo dục trực thuộc xã quản lý; người khuyết tật thường trú
trên địa bàn xã, đang học tại các cơ sở giáo dục đại học, trung cấp chuyên
nghiệp trong phạm vi cả nước)
|
Phê duyệt danh sách và dự
toán đối tượng được hưởng chính sách
|
Không quy định
|
|
B6
|
Tổ chức chi trả học bổng và
kinh phí hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật
|
- UBND cấp xã (người khuyết tật
học tại cơ sở giáo dục trực thuộc xã quản lý; người khuyết tật thường trú
trên địa bàn xã, đang học tại các cơ sở giáo dục đại học, trung cấp chuyên
nghiệp trong phạm vi cả nước)
|
Thực hiện 2 lần trong năm: lần
1 chi trả vào tháng 9 hoặc tháng 10, tháng 11; lần 2 chi trả vào tháng 3 hoặc
tháng 4, tháng 5.
|
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy
định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Không quy định
|
Quyết định 1716/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1716/QĐ-UBND ngày 07/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
510
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|