|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
645/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Thuận
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hữu Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
10/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 645/QĐ-UBND
|
Bình Thuận, ngày
10 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 57/2024/TT-BYT NGÀY 31 THÁNG
12 NĂM 2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
TỈNH BÌNH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
57/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc
phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
443/QĐ-BYT ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31
tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 1309/TTr-SYT ngày 01 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31 tháng
12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
|
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bình Thuận)
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Mức độ DVC
|
Thực hiện qua BCCI
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (14 TTHC)
|
|
1
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
|
30 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
430.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
2
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
15 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
- 150.000 đồng/hồ sơ đối với
các trường hợp: Cấp lại giấy phép hành nghề theo quy định tại điểm a, điểm b khoản
1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP; cấp lại giấy phép hành nghề theo quy
định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023; cấp
giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01/01/2024 khi bị mất hoặc hư hỏng; cấp giấy phép hành nghề đối
với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01/01/2024 khi
thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định
danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối
với người hành nghề nước ngoài; cấp giấy phép hành nghề đối với người hành
nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01/01/2024 theo quy định tại
các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009.
- 430.000 đồng/hồ sơ đối với
các trường hợp còn lại.
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
3
|
1.012291
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Tối thiểu 60 ngày (kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên
giấy phép hành nghề)
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
4
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế
|
Chưa triển khai
|
x
|
430.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
5
|
1.012276
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
15 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
6
|
1.012257
|
Cho phép tổ chức đoàn khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
|
10 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
7
|
1.012261
|
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
45 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
8
|
1.012258
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
15 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
9
|
1.012262
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
60 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
10
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
|
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 70 ngày.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
- 1.500.000 đồng/hồ sơ đối
với trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP).
- Trường hợp Thay đổi quy mô
hoạt động:
+ Bệnh viện: 10.500.000
đồng/hồ sơ.
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.1 đồng/hồ sơ.
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
+ Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Trường hợp thay đổi phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
+ Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Trường hợp giảm bớt danh
mục kỹ thuật: Không thu phí.
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
11
|
1.012275
|
Đăng ký hành nghề
|
5 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
12
|
1.002464
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
10 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Chưa triển khai
|
x
|
1.000.000 đồng/lần thẩm định
|
- Luật Quảng cáo ngày 21
tháng 6 năm 2012;
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2015/TT- BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
13
|
1.000562
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
05 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Một phần
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Quảng cáo ngày 21
tháng 6 năm 2012;
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2015/TT- BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
14
|
1.000511
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi
có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không
thay đổi nội dung quảng cáo
|
9 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Y tế.
|
Một phần
|
Có
|
Không quy định
|
- Luật Quảng cáo ngày 21
tháng 6 năm 2012;
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2015/TT- BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số 57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
Quyết định 645/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Thông tư 57/2024/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 645/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Thông tư 57/2024/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
329
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|