|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1973/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Trương Công Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
23/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1973/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 23
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN
THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu
công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao Phú Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 228/TTr-STC ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ,
quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk,
chi tiết tại các Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng
quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ,
quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam đã được phê duyệt tại: số thứ tự 1, 2, 3 mục V phần A Phụ lục kèm
theo Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục
II phần A Phụ lục I và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 mục II Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 02441/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài
chính, Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các
xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC – Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng, TT: ĐTKT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Công Thái
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Quy
trình nội bộ đối với TTHC ban hành mới: 02 thủ tục
1. Thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BСС [1]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
5,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
6,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơ
tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 7
|
2. Thủ tục
áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư [2]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(Ngày)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
27
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
1
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
1
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
29,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30
|
II. Quy
trình nội bộ đối với TTHC sửa đổi, bổ sung: 09 thủ tục
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [3]
Trường hợp 1: Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 39 hoặc Điều 103 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 10
|
Trường hợp 2: Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 38 hoặc Khoản 4
Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
3,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 5
|
2. Thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [4]
Trường hợp 1: Điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 56 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1,75
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
2,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 3
|
Trường hợp 2: Điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 56 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
5,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
6,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 7
|
Trường hợp 3: Điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 4 Điều 63 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
3,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
4,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 5
|
3. Thủ tục
cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [5]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1,75
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
2,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 3
|
4. Thủ tục
đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [6]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1,75
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
2,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 3
|
5. Thủ tục
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp [7]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 10
|
6. Thủ tục
thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC [8]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến
Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 10
|
7. Thủ tục
chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC [9]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
(nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 10
|
8. Thủ tục
thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư [10]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong
phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1,75
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản
lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
2,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 3
|
9. Thủ tục
thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư [11]
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
0,25
|
|
Sở Tài chính
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng
để thực hiện thẩm xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
1,75
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC chuyể Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi
tiếp nhận hồ sơ)
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
2,75
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận
hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 3
|
[1] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 02 phần A Phụ lục kèm Quyết định số
1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[2] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 03 phần A Phụ lục kèm Quyết định số 1734/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[3] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 06 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[4] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 07 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[5] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 08 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[6] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 09 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[7] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 10 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[8] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 11 mục I phần B Phụ lục kèm Quyết định số
1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[9] Được
công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 12 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[10]
Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 13 mục I phần B Phụ lục kèm theo
Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[11]
Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 14 mục I phần B Phụ lục kèm Quyết định
số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Quyết định 1973/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1973/QĐ-UBND ngày 23/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|