|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1417/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1417/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
02 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 05
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực
trồng trọt; bảo vệ thực vật; chăn nuôi; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản; khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 09 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực chăn nuôi; thú y thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình số 01, phần B được ban hành kèm
theo Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1417/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. Lĩnh vực Chăn nuôi (07 quy
trình)
1. Quy trình số 01: Công nhận
kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
(Đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày).
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC).
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết.
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Thành lập Hội đồng đánh giá.
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
|
|
Bước 3
|
Đánh giá kết quả.
|
Hội đồng đánh giá
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi.
|
Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi.
|
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản
trả lời.
|
Dự thảo văn bản trả lời.
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt dự thảo.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận/văn bản trả lời.
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định công nhận/văn bản trả lời.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
làm việc.
|
2. Quy trình số 02: Công nhận
kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc (đối với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc
hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày).
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC).
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Thành lập Hội đồng đánh giá
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
|
|
Bước 3
|
Đánh giá kết quả
|
Hội đồng đánh giá
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi.
|
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản
trả lời
|
Dự thảo văn bản trả lời.
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận/văn bản trả lời.
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định công nhận/văn bản trả lời.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
3. Quy trình số 03: Thông báo
phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động
chăn nuôi ruồi lính đen
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận thông báo
- Đảm bảo: Thông báo tiếp nhận
- Không đảm bảo: trả lời bằng văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Thông báo phương án/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt và thông báo công khai phương án trên cổng
Thông tin điện tử của Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
- Thông báo phương án/văn bản trả lời
- Bài đăng thông báo trên cổng Thông tin điện tử
của Sở
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo phương án/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
4. Quy trình số 04: Cấp mã số định
danh cơ sở chăn nuôi
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở dữ
liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, đối chiếu:
- Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý xác nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng
văn bản
|
Dự thảo Văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Xác nhận kết quả trên Hệ thống
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả xác nhận/Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
5. Quy trình số 05: Thu hồi mã
số định danh cơ sở chăn nuôi
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở dữ
liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, đối chiếu:
- Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý xác nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
Không quy định
|
|
|
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng
văn bản
|
Dự thảo Văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Xác nhận kết quả trên Hệ thống
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
Kết quả xác nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy
định
|
6. Quy trình số 06: Cấp lại mã
số định danh cơ sở chăn nuôi
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở dữ
liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, đối chiếu:
- Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý xác nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
Không quy định
|
|
|
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng
văn bản
|
Dự thảo Văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Xác nhận kết quả trên Hệ thống
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
Kết quả xác nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy
định
|
7. Quy trình 07: Thông báo
phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động
chăn nuôi bò cạp
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận thông báo
- Đảm bảo: Thông báo tiếp nhận
- Không đảm bảo: trả lời bằng văn bản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Thông báo phương án/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt và thông báo công khai phương án trên cổng
Thông tin điện tử của Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
- Thông báo phương án/văn bản trả lời
- Bài đăng thôn báo trên cổng Thông tin điện tử của
Sở
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo phương án/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
II. Lĩnh vực thú y
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp
lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh
động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập
khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có
thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
* Trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn
dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong
trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
11 ngày
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ: thông báo cho
UBND xã kế hoạch đánh giá thực tế tại vùng
|
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra vùng
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo cho UBND
xã để hoàn thiện
|
Văn bản thông báo
|
|
* Kiểm tra thực tế tại vùng, xem xét điều kiện cấp
giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
|
Biên bản đánh giá tại vùng
|
|
- Trường hợp vùng đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Dự thảo Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp vùng không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả
lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn
giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời
gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải
lấy mẫu xét nghiệm
- Trong thời hạn 13 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh
động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường
hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận).
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an
toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong
trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
|
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày).
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện cấp lại giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời nêu rõ lý do.
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời)
|
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả
lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn
giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời
gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải
lấy mẫu xét nghiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động
vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận).
|
2. Quy trình số 02: Cấp, cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận)
* Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước
nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ
quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn.
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ: thông báo cho chủ
cơ sở kế hoạch đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cơ sở
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo cho chủ
cơ sở để hoàn thiện
|
Văn bản thông báo
|
|
* Kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp
giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
|
Biên bản đánh giá tại cơ sở
|
|
- Trường hợp cơ sở đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp cơ sở không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả
lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn
giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời
gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải
lấy mẫu xét nghiệm.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận).
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của
nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu
cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày).
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn.
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC).
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh:
|
Chi cục Nông nghiệp.
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật (Giấy chứng nhận).
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời nêu rõ lý do.
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời.)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả
lời.
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn
giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời
gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải
lấy mẫu xét nghiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền
cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận).
|
Quyết định 1417/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Chăn nuôi; Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1417/QĐ-UBND ngày 02/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Chăn nuôi; Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
09/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|