|
BỘ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3110/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 13 tháng 07 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ
TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị
định số 225/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013
và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị
của Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ và Chánh Văn phòng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ, và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Truyền thông khoa học và công nghệ (để đưa tin trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ);
- VPB (KSTT), Cục ĐMST, Cục TTTK, Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Xuân Định
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành
chính cấp Trung ương
|
|
|
|
1
|
Thủ tục công
nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu
và phát triển công nghệ chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
2
|
Thủ tục xác
nhận doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
3
|
Thủ tục xác
nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
B
|
Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
|
|
1
|
Thủ tục công
nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu
và phát triển công nghệ chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
2
|
Thủ tục xác
nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
3
|
Thủ tục xác
nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
4
|
Thủ tục xác
nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công
nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ban quản lý khu
công nghệ cao
|
|
5
|
Thủ tục xác
nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
6
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
7
|
Thủ tục cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm
tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2. Danh mục thủ
tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi
bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
2.002794
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ
dự án đầu tư
sản xuất sản
phẩm thuộc Danh
mục
sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Khoản 2 Điều 26 Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12
Thông tư số 38/2026/TT- BKHCN
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
1.013957
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Khoản 2 Điều
26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.013960
|
Thủ tục Cấp
giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
|
4.
|
1.013964
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
Khoản 2 Điều
26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
1.013969
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
|
6.
|
1.013961
|
Thủ tục công
nhận doanh nghiệp công nghệ cao
|
Khoản 2 Điều
26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
2.002609
|
Thủ tục xác
nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công
nghệ cao
|
Khoản 2 Điều
46 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP về Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một
số điều của Luật Công nghệ cao
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ban quản lý
khu công nghệ cao
|
|
8.
|
2.002795
|
Cấp giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Khoản 2 Điều
26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; khoản 2 Điều 12 Thông tư số
38/2026/TT- BKHCN
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI CẤP TRUNG ƯƠNG
1.
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1: Tiếp nhận
hồ sơ
Tổ chức quy định
tại khoản 1 Điều 22 Nghị
định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ có nhu cầu công
nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ cao, Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược nộp
hồ sơ qua cổng dịch vụ công
quốc gia hoặc nộp 01 (một) bộ hồ
sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp trực tiếp
tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời
hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng các tiêu chí, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp
văn bản công nhận Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao hoặc văn bản công nhận
Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ chiến lược.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
tới Bộ phận Một
cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
Thành phần, số
lượng hồ sơ
|
- Văn bản đăng ký Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
hoặc Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, trong
đó nêu rõ mục tiêu,
lĩnh vực hoạt động chính
và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật Mẫu số 01 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài liệu minh chứng kèm
theo, bao gồm: Điều lệ tổ chức
và hoạt động; tài liệu minh chứng đáp ứng các điều
kiện, tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn
giải quyết
|
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Tổ chức
|
|
Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy công
nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc văn bản công nhận
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không quy
định.
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn đăng ký
công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ chiến lược theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Tổ chức được
công nhận là trung tâm nghiên cứu và phát triển khi đáp ứng đầy đủ các điều
kiện sau đây:
a) Có tư cách
pháp nhân, được thành lập hợp pháp và đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
theo quy định của pháp luật Việt Nam;
b) Có chức
năng, nhiệm vụ chính là nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, được ghi
rõ trong một trong các văn bản sau: Quyết định thành lập, Điều lệ tổ chức và
hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ;
c) Có đội ngũ
nhân lực nghiên cứu toàn thời gian tối thiểu 10 người, trong đó ít nhất 01
tiến sĩ thuộc lĩnh vực chuyên môn phù hợp với hoạt động nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ của tổ chức;
d) Có cơ sở
vật chất, trang thiết bị nghiên cứu phù hợp, đáp ứng yêu cầu triển khai hoạt
động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo lĩnh vực đăng ký hoạt
động; được sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp;
đ) Có nguồn
tài chính ổn định, bảo đảm mức chi hoặc cam kết chi tối thiểu 02 tỷ đồng mỗi
năm cho hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
e) Có kết quả
nghiên cứu được ứng dụng, chuyển giao, thương mại hóa trong thời gian 05 năm
gần nhất; hoặc có đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,
bản quyền phần mềm máy tính hợp lệ đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận
theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
|
|
Căn cứ pháp
lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 36/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Mẫu số 01
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........,
ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN
ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN [CÔNG NGHỆ CAO/
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính
gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]1
I. THÔNG TIN TỔ
CHỨC
- Tên tổ chức (viết
bằng chữ in hoa):
.........................................................................
- Tên viết tắt (nếu
có):
...............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:
...............................................................................................
- Số điện thoại:
......................................... Email:
.....................................................
- Người đại diện theo
pháp luật: ................................ Chức vụ:
................................
- Cung cấp thông tin
của một trong các giấy tờ sau:
☐ Giấy chứng nhận đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ số: …………; Ngày cấp:
………………; Cơ quan cấp:
………………………………………………….
☐ Giấy công nhận Trung
tâm nghiên cứu và phát triển (nếu có) số: ………; Ngày cấp:
……………; Cơ quan cấp:
…………………………………………………….
II. MỤC TIÊU
HOẠT ĐỘNG
(Nêu rõ mục
tiêu của Trung tâm, ví dụ: Nghiên cứu làm chủ công nghệ lõi, giải mã công nghệ,
tạo ra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/chiến lược có khả
năng cạnh tranh quốc tế...)
III. LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG CHÍNH
(Liệt kê các
lĩnh vực nghiên cứu, phát triển thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu
tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật
hiện hành)
IV. CAM KẾT VỀ
CÁC TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN
1. Đối với Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao: Cam kết đáp ứng các tiêu chí quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
2. Đối với Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược: Cam kết đáp ứng các tiêu chí quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
V. CAM KẾT CỦA
TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu
trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc
các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp
được cấp Giấy công nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các
tiêu chí tương ứng với loại hình Trung tâm nghiên cứu và phát triển [Công nghệ
cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy công
nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ
chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào
nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu
đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Tài liệu minh
chứng kèm theo: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều
8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
Kính đề nghị Quý cơ quan
xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung tâm………..
|
|
ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
___________________________________
1 Quy định tại
khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
2.
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Trình tự thực
hiện
|
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Doanh nghiệp
có nhu cầu xác nhận doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc nộp 01 (một) bộ hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
Trong thời
hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền
có trách nhiệm cấp văn bản xác nhận doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ chiến lược cho doanh nghiệp.
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua
dịch vụ bưu chính tới Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
Thành phần, số
lượng hồ sơ
|
- Văn bản
đăng ký theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài
liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Thuyết minh theo Mẫu số 09 tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN, đáp ứng các tiêu chí và tài liệu minh
chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 14, 15 và 16 Nghị
định 260/2026/NĐ-CP
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải
quyết
|
40 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng các tiêu chí.
|
|
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
|
Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành chính
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy xác nhận
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không quy
định.
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đăng ký
xác nhận Doanh nghiệp công nghệ; Doanh nghiệp công nghệ chiến lược theo Mẫu
số 08 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Thuyết minh
Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp sản xuất công nghệ
cao nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược theo
Mẫu
số 09 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Mẫu số 08
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……..
, ngày tháng năm 20…
ĐƠN
ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM
1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính
gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]2
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên doanh nghiệp
(ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):…….
2. Mã số doanh nghiệp:
……………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính
của doanh nghiệp: …………………………………………
4. Số điện thoại: …………
Email: ……………………. Website (nếu có): …………
5. Người đại diện theo
pháp luật: …………………………Chức vụ: ……………..
Căn cước số: …………… ngày
cấp ………… nơi cấp …………………………..
II. LOẠI HÌNH
ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
Doanh nghiệp đăng ký
xem xét xác nhận là:
☐ Doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao
☐ Doanh nghiệp công
nghệ cao Nhóm 2
☐ Doanh nghiệp công
nghệ cao Nhóm 1
☐ Doanh nghiệp công nghệ
chiến lược
III. THÔNG TIN
VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
1. Tên sản phẩm/dịch vụ
công nghệ cao/công nghệ chiến lược đăng ký: …………….
2. Thuộc Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công
nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết
định ban hành): ……………………………………..
3. Tỷ trọng doanh thu
từ sản phẩm/dịch vụ này (%): ………………………………
4. Tỷ lệ nội địa hóa
sản phẩm (%)3:……………………………………………….
5. Thị trường tiêu thụ
chính: ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu
IV. THÔNG TIN
VỀ CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ sử dụng
(mô tả ngắn gọn): …………………………………..………
2. Hình thức sở hữu
công nghệ:
☐ Sở hữu ☐ Đồng sở hữu
☐ Quyền sử dụng hợp pháp ☐ Nhận chuyển giao
3. Công nghệ lõi/công
đoạn lõi do doanh nghiệp làm chủ (nếu có): ……………….
V. HOẠT ĐỘNG
NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN (R&D)
1.Tỷ lệ chi R&D tại
Việt Nam trên doanh thu (%):
2. Hình thức tổ chức
R&D:
☐ Trung tâm R&D ☐
Bộ phận R&D ☐ Dự án R&D chuyên trách
3. Số lượng lao động
trực tiếp nghiên cứu phát triển: ……………… người
4. Kết quả R&D tiêu
biểu (sản phẩm mới, sáng chế, giải pháp hữu ích,…): …………
VI. NHÂN LỰC
KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
1. Tổng số lao động:
……………… người.
2. Lao động R&D
trình độ đại học trở lên: ……………… người.
3. Nhân sự chủ chốt về
công nghệ (CTO, chủ nhiệm công nghệ,…): ………………..
VII. CAM KẾT
CỦA DOANH NGHIỆP
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu
trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc
các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp
được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các
tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp [Sản xuất sản phẩm công nghệ cao/Công
nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác
nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ
chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào
nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan
có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu
đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
VIII. TÀI LIỆU
MINH CHỨNG KÈM THEO
(Tài liệu minh
chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 16
của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ
quan xem xét và cấp Giấy xác nhận Doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ
cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược].
|
|
ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
____________________________________
2 Quy định tại
khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
3 Tính theo công
thức tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 260/2026/NĐ-CP (Không áp dụng đối với
doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao và doanh nghiệp công nghệ cao nhóm
2)
Mẫu số 09
Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT
MINH
DOANH
NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG
NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên doanh nghiệp:
…………………………………………………………...
2. Mã số doanh nghiệp:
…………………………………………………………
3. Các sản phẩm chính:
……………………………………………………………
4. Trụ sở đăng ký, điện
thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thức đầu tư:
……………………………………………………………….
Bên Việt Nam (tên công
ty):……………………………………………………….
Bên nước ngoài (tên
công ty): …………………………………………………….
6. Thông tin doanh
nghiệp: ……………………………………………………….
6.1. Mặt bằng địa điểm
xây dựng hiện nay
Địa chỉ:
……………………………………………………………………………
Diện tích sử dụng:
………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép
hoạt động của doanh nghiệp: ……………………………
6.3. Thời điểm chính
thức sản xuất: ……………………………………………….
6.4. Mục tiêu và phạm
vi hoạt động chính của doanh nghiệp: ……………………..
6.5. Tổng vốn đầu tư:
…………………………..…. VN đồng/
………………………………USD,
trong đó:
- Vốn cố định:
……………………………… VN đồng/
………………………………
USD, bao gồm:
+ Nhà xưởng …………. m2, trị giá ………….
VN đồng/USD
+ Văn phòng …………. m2, trị giá ………….
VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công
nghệ …………. trị giá …………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ
được đưa vào vốn cố định …………. VN đồng/USD
- Vốn cố định khác
…………. VN đồng/USD
- Vốn pháp định …………….
VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%,
là …………..…. USD
Gồm: - Tiền, tương
đương ………………….… USD
- Tài sản khác, tương đương
…………… USD
+ Bên nước ngoài
………….%, là …………….USD
Gồm: - Tiền, tương
đương ……………..……...USD
- Tài sản khác
………………………….. USD
7. Các tổ chức hợp tác
với doanh nghiệp để sản xuất sản phẩm công nghệ cao/Sản phẩm công nghệ chiến
lược:
7.1. Tên, địa chỉ tổ chức:
………………………….………………………..
7.2. …
II. MỤC TIÊU,
NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng
và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
(Thuyết minh sự
phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương; định
hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để tạo ra sản phẩm;
trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
……………………………………………………………………………………
2. Nội dung thuyết minh
doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ
cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
(Thuyết minh
việc đáp ứng tiêu chí tương ứng quy định tại Điều 13, 14, 15 và 16 của Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026).
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1:
……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2:
……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) Về dây chuyền công
nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm (xuất xứ
của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết bị; công
suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo
hành). Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
……………………………………………………………………………………
c) Những vấn đề khác có
liên quan (nếu có):
- Sử dụng nguyên,
nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng, vận
chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối
lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại
để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá
trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên,
vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô
nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn,
năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của doanh
nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm
công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc
thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà
nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao
chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm
chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh
lao động, phòng chống cháy nổ.
- ……………………
III. SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật,
chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
|
STT
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
|
Cần đạt
|
Sản phẩm tương tự
|
|
Trong nước
|
Thế giới
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
2. Đóng góp của doanh
nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm
1/công nghệ cao nhóm
2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
……………………………………………………………………………………
- Đối với kinh tế - xã
hội
……………………………………………………………………………………
IV. KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
……………………………………………………………………………………
…..,
ngày tháng năm 20….
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
3.
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/sản phẩm
công nghệ chiến lược
|
Trình tự thực hiện
|
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đăng
ký xác nhận sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược nộp
hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc
nộp 01 (một) bộ
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, đáp ứng các tiêu chí, cơ quan có thẩm
quyền có trách
nhiệm
cấp văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện thông qua một trong các cách thức
sau:
- Nộp trực tuyến tại
Cổng
dịch
vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh
quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học
và
Công nghệ.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
Thành phần,
số lượng hồ sơ
|
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Đơn
đăng ký xác nhận thực hiện theo
Mẫu số 12 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
b) Thuyết minh sản phẩm thực hiện theo Mẫu số 13 tại Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
c) Tài liệu minh chứng đáp ứng các tiêu chí quy
định tại Điều 4 và Điều 5 của Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời hạn
giải quyết
|
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng
thực
hiện thủ tục hành chính
|
Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp
|
|
Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không quy định.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và đính
kèm)
|
- Đơn đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược thực hiện theo
Mẫu số 12 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN.
- Thuyết minh sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược thực hiện theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Mẫu số 12
Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC
Kính
gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
I. THÔNG TIN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP
1. Tên tổ chức/cá
nhân/doanh nghiệp: .....................................................................
2. Mã số doanh
nghiệp/quyết định thành lập/Số định danh cá nhân: ......................
3. Địa chỉ trụ sở
chính/địa chỉ thường trú:
..............................................................
4. Điện thoại:
............................. Email:
.................................................................
5. Người đại diện theo
pháp luật (đối với tổ chức, doanh nghiệp): ........................
6. Chức vụ (nếu có):
................................................................................................
7. Lĩnh vực hoạt động
chính:
..................................................................................
II. THÔNG TIN
SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
1. Tên sản phẩm:
.....................................................................................................
2. Nhóm sản phẩm/lĩnh
vực công nghệ:
☐ Sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ
chiến lược
3. Mô tả tóm tắt sản
phẩm:
Chức năng, công dụng
chính:
..................................................................................
Đặc tính kỹ thuật nổi
bật:
........................................................................................
Tình trạng sản xuất,
thương mại hóa: ......................................................................
4. Quy mô sản xuất/công
suất thiết kế:
...................................................................
5. Thị trường tiêu thụ
chính:
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
III. THÔNG TIN
VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng để
tạo ra sản phẩm:
|
STT
|
Tên công nghệ
|
Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu
tư phát triển/công nghệ chiến lược
|
Tỷ lệ đóng góp vào sản phẩm
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2. Nguồn gốc công nghệ:
☐ Tự nghiên cứu, phát
triển
☐ Nhận chuyển giao công
nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu
phát triển
☐ Khác
3. Mức độ làm chủ công
nghệ tại Việt Nam:
☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ một phần
☐ Đang nội địa hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ
nước ngoài
4. Tình trạng sở hữu
trí tuệ liên quan:
☐ Bằng độc quyền sáng
chế
☐ Giải pháp hữu ích
☐ Bí mật công nghệ
☐ Văn bằng bảo hộ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền tác giả hoặc tài liệu
khác minh chứng quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản trí tuệ,
bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh liên quan đến sản phẩm
☐ Khác
Thông tin cụ thể:
.....................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ
ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Đối với sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển
a) Sản phẩm được tạo ra
từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển
Thuyết minh:
..........................................................................................................
b) Tỷ trọng giá trị gia
tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm
Tỷ lệ giá trị gia tăng:
.......... %
Giá trị nghiên cứu,
thiết kế, phần mềm, sở hữu trí tuệ trong giá trị sản phẩm: ... %
Thuyết minh:
..........................................................................................................
c) Khả năng xuất khẩu
hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
Kim ngạch xuất khẩu dự
kiến/thực tế:
....................................................................
Khả năng thay thế sản
phẩm nhập khẩu:
................................................................
Thuyết minh:
..........................................................................................................
2. Đối với sản phẩm
công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm được tạo ra
từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược
Thuyết minh:
..........................................................................................................
b) Tác động đột phá đến
phát triển kinh tế - xã hội hoặc vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh
Thuyết minh:
..........................................................................................................
c) Tạo lợi thế cạnh
tranh quốc gia
(Có sử dụng công
nghệ lõi do tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam nghiên cứu, phát triển hoặc làm
chủ; Có khả năng nâng cao năng lực tự chủ công nghệ, năng lực sản xuất hoặc
năng lực cạnh tranh của Việt Nam)
Thuyết minh:
...........................................................................................................
V. HIỆU QUẢ
KINH TẾ - XÃ HỘI DỰ KIẾN
1. Doanh thu dự
kiến/thực tế:
..................................................................................
2. Tỷ lệ nội địa hóa:
.................................................................................................
3. Số lượng lao động kỹ
thuật, nhân lực chất lượng cao sử dụng: ..........................
4. Đóng góp cho hệ sinh
thái đổi mới sáng tạo, công nghiệp phụ trợ, chuỗi giá trị trong nước:
..............................................................................................................
5. Các hiệu quả khác:
..............................................................................................
VI. DANH MỤC
TÀI LIỆU KÈM THEO
(Liệt kê theo
quy định tương ứng với loại hình sản phẩm quy định tại khoản 4 Điều 4 và khoản
4 Điều 5 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN)
VII. CAM KẾT
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu
trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc
các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp
được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các
tiêu chí tương ứng với loại hình sản phẩm [Công nghệ cao được khuyến khích phát
triển/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác
nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ
chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào
nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu
đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Kính đề nghị Quý Cơ
quan xem xét và cấp Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển/ sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
......, ngày
..... tháng ..... năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu số 13
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT
MINH
SẢN
PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên sản phẩm:
................................................................................................................................
2. Loại sản phẩm đề
nghị xác nhận:
☐ Sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ
chiến lược
3. Tên tổ chức/cá
nhân/doanh nghiệp:
.................................................................................................................................
4. Cơ sở sản xuất sản
phẩm tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
5. Người đại diện liên
hệ:
Họ và tên:
................................................................................................................
Chức vụ: ..................................................................................................................
Căn cước số:
..................... ngày cấp ....................... nơi cấp
..................................
6. Thời gian bắt đầu
nghiên cứu/sản xuất sản phẩm:
.................................................................................................................................
7. Tình trạng sản phẩm:
☐ Đang nghiên cứu, hoàn
thiện
☐ Đã sản xuất thử nghiệm
☐ Đã thương mại hóa
☐ Đang xuất khẩu
8. Hình thức sản xuất
tại Việt Nam:
☐ Tự sản xuất toàn bộ
tại Việt Nam
☐ Thuê gia công một phần
tại Việt Nam
☐ Hợp tác sản xuất với
doanh nghiệp trong nước
☐ Kết hợp sản xuất trong
nước và nước ngoài
9. Tỷ lệ công đoạn sản
xuất thực hiện tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
10. Tỷ lệ giá trị tạo
ra tại Việt Nam (ước tính):
.................................................................................................................................
II. THUYẾT MINH
VỀ SẢN PHẨM
1. Mô tả chung về sản
phẩm
1.1. Tên thương mại, ký
hiệu, mã sản phẩm (nếu có)
.................................................................................................................................
1.2. Chức năng, công
dụng chính
.................................................................................................................................
1.3. Đặc tính kỹ thuật
nổi bật
.................................................................................................................................
1.4. Thành phần cấu tạo
chính
.................................................................................................................................
1.5. Quy trình sản xuất
cơ bản
.................................................................................................................................
1.6. Hình ảnh, sơ đồ
hoặc tài liệu kỹ thuật minh họa
.................................................................................................................................
1.7. Tỷ lệ nội địa hóa
của sản phẩm: ……………………………………………..
III. THUYẾT
MINH VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử
dụng
|
STT
|
Tên công nghệ
|
Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát
triển/Công nghệ chiến lược
|
Vai trò trong sản phẩm
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2. Nguồn gốc
công nghệ
☐ Tự nghiên cứu, phát
triển trong nước
☐ Nhận chuyển giao công
nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu
phát triển
☐ Kết hợp nhiều nguồn
Thuyết minh chi tiết:
…...............................................................................................................................
3. Mức độ làm
chủ công nghệ
☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ phần lớn công
đoạn
☐ Đang từng bước nội địa
hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ
nước ngoài
Mô tả năng lực làm chủ
công nghệ:
.................................................................................................................................
4. Công nghệ
lõi, sở hữu trí tuệ và bí quyết công nghệ
4.1. Công nghệ lõi của
sản phẩm
.................................................................................................................................
4.2. Tình trạng sở hữu
trí tuệ
|
Loại hình
|
Số văn bằng/đơn đăng ký
|
Chủ sở hữu/quyền sử dụng
|
Cơ quan cấp
|
Tình trạng
|
|
Quyền tác giả
|
|
|
|
|
|
Quyền liên
quan đến quyền tác giả
|
|
|
|
|
|
Quyền sở hữu công
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Quyền đối với
giống cây trồng
|
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
4.3. Thông tin khái
quát về bí quyết công nghệ hoặc quy trình công nghệ đặc thù (nếu tổ chức,
doanh nghiệp tự nguyện cung cấp)
.................................................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ
ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
(Áp dụng đối với hồ
sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển)
1. Sản phẩm thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ
ban hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra
từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: ........................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia
tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản
phẩm
|
Nội dung
|
Giá trị
|
Tỷ lệ (%)
|
|
Nguyên vật
liệu nhập khẩu
|
|
|
|
Nguyên vật
liệu trong nước
|
|
|
|
Giá trị
nghiên cứu, thiết kế
|
|
|
|
Giá trị phần
mềm, sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
Giá trị sản
xuất trong nước
|
|
|
|
Khác
|
|
|
3.2. Thuyết minh giá
trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại
Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu
hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu
thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh
tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim
ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP
ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
(Áp dụng đối
với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược)
1. Sản phẩm thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra
từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng
Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: .......................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia
tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản
phẩm
|
Nội dung
|
Giá trị
(triệu đồng)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
Nguyên vật
liệu, linh kiện nhập khẩu
|
|
|
|
Nguyên vật
liệu, linh kiện trong nước
|
|
|
|
Giá trị dịch
vụ kỹ thuật nhập khẩu
|
|
|
|
Giá trị dịch
vụ kỹ thuật trong nước
|
|
|
|
Giá trị
nghiên cứu, thiết kế tích hợp tại Việt Nam
|
|
|
|
Giá trị phần
mềm, sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
Giá trị sản
xuất, gia công, lắp ráp tại Việt Nam
|
|
|
|
Khác
|
|
|
3.2. Thuyết minh giá
trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại
Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu
hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu
thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh
tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim
ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
5. Tiêu chí về tác động
đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò quan trọng
đối với quốc phòng, an
ninh.
Sản phẩm công nghệ
chiến lược đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá về giá
trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực quan trọng
của nền kinh tế.
.................................................................................................................................
b) Tạo chuỗi giá trị,
ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới; được ứng dụng trong các
lĩnh vực thiết yếu.
.................................................................................................................................
c) Là sản phẩm thiết
yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh mạng, an
ninh dữ liệu hoặc bảo đảm hoạt động của hạ tầng trọng yếu quốc gia.
.................................................................................................................................
6. Tiêu chí về lợi thế
cạnh tranh quốc gia
Sản phẩm đáp ứng một
trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sản phẩm,
công nghệ nhập khẩu có ý nghĩa chiến lược.
.................................................................................................................................
b) Tạo nền tảng dùng
chung cho nhiều ngành.
.................................................................................................................................
c) Hình thành ngành
công nghiệp hoặc thị trường mới.
.................................................................................................................................
d) Phục vụ hạ tầng
trọng yếu, quốc phòng, an ninh hoặc chủ quyền số.
.................................................................................................................................
VI. HIỆU QUẢ
KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Hiệu quả
kinh tế
Doanh thu dự kiến/thực
tế: ......................................................................................
Tỷ lệ nội địa hóa:
.....................................................................................................
Giá trị xuất khẩu dự
kiến/thực tế: …........................................................................
2. Hiệu quả xã
hội
Số lượng lao động sử
dụng:
.....................................................................................
Số lượng nhân lực công
nghệ cao: ..........................................................................
Tác động tới hệ sinh
thái đổi mới sáng tạo:
.............................................................
3. Hiệu quả
khoa học và công nghệ
.................................................................................................................................
VII. KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
.................................................................................................................................
|
|
......, ngày
..... tháng ..... năm .....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN/ DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
1.
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược
|
Trình tự thực
hiện
|
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Tổ chức không
thuộc quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính phủ có nhu cầu công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược
nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc nộp 01 (một) bộ hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh.
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
Trong thời
hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng các tiêu chí,
cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp văn bản công nhận Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao hoặc văn bản công nhận Trung tâm nghiên cứu
và phát triển công nghệ chiến lược.
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua
dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần, số
lượng hồ sơ
|
- Văn bản
đăng ký Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, trong đó nêu rõ mục tiêu, lĩnh
vực hoạt động chính và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật Mẫu số 01
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài
liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Điều lệ tổ chức và hoạt động; tài liệu
minh chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị
định 260/2026/NĐ-CP.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải
quyết
|
40 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ chức.
|
|
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành chính
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy công
nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc văn bản công nhận
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn đăng ký
công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ chiến lược theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN;
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Tổ chức được
công nhận là trung tâm nghiên cứu và phát triển khi đáp ứng đầy đủ các điều
kiện sau đây:
a) Có tư cách
pháp nhân, được thành lập hợp pháp và đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
theo quy định của pháp luật Việt Nam;
b) Có chức
năng, nhiệm vụ chính là nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, được ghi
rõ trong một trong các văn bản sau: Quyết định thành lập, Điều lệ tổ chức và
hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ;
c) Có đội ngũ
nhân lực nghiên cứu toàn thời gian tối thiểu 10 người, trong đó ít nhất 01
tiến sĩ thuộc lĩnh vực chuyên môn phù hợp với hoạt động nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ của tổ chức;
d) Có cơ sở
vật chất, trang thiết bị nghiên cứu phù hợp, đáp ứng yêu cầu triển khai hoạt
động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo lĩnh vực đăng ký hoạt
động; được sở hữu hoặc có quyền sử dụng hợp pháp;
đ) Có nguồn
tài chính ổn định, bảo đảm mức chi hoặc cam kết chi tối thiểu 02 tỷ đồng mỗi
năm cho hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
e) Có kết quả
nghiên cứu được ứng dụng, chuyển giao, thương mại hóa trong thời gian 05 năm
gần nhất; hoặc có đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,
bản quyền phần mềm máy tính hợp lệ đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận
theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
|
|
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Mẫu số 01
Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........,
ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN
ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính
gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]4
I. THÔNG TIN TỔ
CHỨC
- Tên tổ chức (viết
bằng chữ in hoa):
........................................................................
- Tên viết tắt (nếu
có):
..............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:
..............................................................................................
- Số điện thoại:
........................................... Email:
................................................
- Người đại diện theo
pháp luật: ................................ Chức vụ:
..............................
- Cung cấp thông tin
của một trong các giấy tờ sau:
☐ Giấy chứng nhận đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ số: …………; Ngày cấp:
………………; Cơ quan cấp:
…………………………………………….
☐ Giấy công nhận Trung
tâm nghiên cứu và phát triển (nếu có) số: ………; Ngày cấp:
……………; Cơ quan cấp:
……………………………………………….
II. MỤC TIÊU
HOẠT ĐỘNG
(Nêu rõ mục
tiêu của Trung tâm, ví dụ: Nghiên cứu làm chủ công nghệ lõi, giải mã công nghệ,
tạo ra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/chiến lược có khả
năng cạnh tranh quốc tế...)
III. LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG CHÍNH
(Liệt kê các
lĩnh vực nghiên cứu, phát triển thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu
tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật
hiện hành)
IV. CAM KẾT VỀ
CÁC TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN
1. Đối với Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao: Cam kết đáp ứng các tiêu chí quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
2. Đối với Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược: Cam kết đáp ứng các tiêu chí quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
V. CAM KẾT CỦA
TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu
trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc
các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp
được cấp Giấy công nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các
tiêu chí tương ứng với loại hình Trung tâm nghiên cứu và phát triển [Công nghệ
cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy công
nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ
chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào
nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu
đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Tài liệu minh
chứng kèm theo: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều
8 của
Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
Kính đề nghị Quý cơ
quan xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung tâm………..
|
|
ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_________________________________________
4 Quy định tại
khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
2.
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao
|
Trình tự thực
hiện
|
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Doanh nghiệp
có nhu cầu xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc nộp 01
(một) bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ
hành chính công cấp tỉnh.
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
Trong thời
hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền
có trách nhiệm cấp văn bản xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ
cao, doanh nghiệp công nghệ cao cho doanh nghiệp.
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua
dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần,số
lượng hồ sơ
|
- Văn bản
đăng ký Mẫu số 08, tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài
liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Thuyết minh theo mẫu số 09 tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN đáp ứng các tiêu chí và tài liệu minh
chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13 và 14 Nghị
định Nghị định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải
quyết
|
40 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
|
Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành chính
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy xác nhận
doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không quy
định.
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đăng ký
xác nhận Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ; Doanh nghiệp công nghệ cao
theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
- Thuyết minh
Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp sản xuất công nghệ
cao nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược theo Mẫu số 09 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp
lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Mẫu số 08
Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……..
, ngày tháng năm 20…
ĐƠN
ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM
1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính
gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]5
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên doanh nghiệp
(ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):……..
2. Mã số doanh nghiệp:
………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính
của doanh nghiệp: ……………………………………………
3. Số điện thoại: …………
Email: …………………. Website (nếu có): ……………
4. Người đại diện theo
pháp luật: …………………………Chức vụ: ………………..
Căn cước số: ………… ngày
cấp …………… nơi cấp ……………………………...
II. LOẠI HÌNH
ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
Doanh nghiệp đăng ký
xem xét xác nhận là:
☐ Doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao
☐ Doanh nghiệp công nghệ
cao Nhóm 2
☐ Doanh nghiệp công nghệ
cao Nhóm 1
☐ Doanh nghiệp công nghệ
chiến lược
III. THÔNG TIN
VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
1. Tên sản phẩm/dịch vụ
công nghệ cao/công nghệ chiến lược đăng ký: …………….
2. Thuộc Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công
nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết
định ban hành): ……………………………………..
3. Tỷ trọng doanh thu
từ sản phẩm/dịch vụ này (%): ………………………………
4. Tỷ lệ nội địa hóa
sản phẩm (%)6:……………………………………………….
5. Thị trường tiêu thụ
chính: ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu
IV. THÔNG TIN
VỀ CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ sử dụng
(mô tả ngắn gọn): ………………………………..…………
2. Hình thức sở hữu
công nghệ:
☐ Sở hữu ☐ Đồng sở hữu ☐ Quyền sử dụng hợp pháp
☐ Nhận chuyển
giao
3. Công nghệ lõi/công
đoạn lõi do doanh nghiệp làm chủ (nếu có): ……………….
V. HOẠT ĐỘNG
NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN (R&D)
1.Tỷ lệ chi R&D tại
Việt Nam trên doanh thu (%):
2. Hình thức tổ chức
R&D:
☐ Trung tâm R&D ☐ Bộ phận R&D ☐ Dự án R&D chuyên
trách
3. Số lượng lao động
trực tiếp nghiên cứu phát triển: ……………… người
4. Kết quả R&D tiêu
biểu (sản phẩm mới, sáng chế, giải pháp hữu ích,…): ………
VI. NHÂN LỰC KHOA
HỌC – CÔNG NGHỆ
1. Tổng số lao động:
……………… người.
2. Lao động R&D
trình độ đại học trở lên: ……………… người.
3. Nhân sự chủ chốt về
công nghệ (CTO, chủ nhiệm công nghệ,…): ………………..
VII. CAM KẾT
CỦA DOANH NGHIỆP
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu
trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc
các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có
liên quan.
3. Trong trường hợp
được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các
tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp [Sản xuất sản phẩm công nghệ
cao/Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của
Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ
chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào
nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu
đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
IX. TÀI LIỆU
MINH CHỨNG KÈM THEO
(Tài liệu minh
chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 16
của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ
quan xem xét và cấp Giấy xác nhận Doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ
cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược].
ĐẠI
DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________________________________
5 Quy định tại
khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
6 Tính theo công
thức tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 260/2026/NĐ-CP (Không áp dụng đối với
doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao và doanh nghiệp công nghệ cao nhóm
2)
Mẫu số 09
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT
MINH
DOANH
NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG
NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên doanh nghiệp:
……………………………………………………………...
2. Mã số doanh nghiệp:
……………………………………………………………
3. Các sản phẩm chính:
……………………………………………………………
4. Trụ sở đăng ký, điện
thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thức đầu tư:
……………………………………………………………….
Bên Việt Nam (tên công
ty):……………………………………………………….
Bên nước ngoài (tên
công ty): …………………………………………………….
6. Thông tin doanh
nghiệp: ……………………………………………………….
6.1. Mặt bằng địa điểm
xây dựng hiện nay
Địa chỉ:
……………………………………………………………………………
Diện tích sử dụng:
………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép
hoạt động của doanh nghiệp: ……………………………
6.3. Thời điểm chính
thức sản xuất: ……………………………………………….
6.4. Mục tiêu và phạm
vi hoạt động chính của doanh nghiệp: ……………………..
6.5. Tổng vốn đầu tư:
…………………………..…. VN đồng/
………………………………USD,
trong đó:
- Vốn cố định:
……………………………… VN đồng/
………………………………
USD, bao gồm:
+ Nhà xưởng …………. m2, trị giá ………….
VN đồng/USD
+ Văn phòng …………. m2, trị giá ………….
VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công
nghệ …………. trị giá …………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ
được đưa vào vốn cố định …………. VN đồng/USD
- Vốn cố định khác
…………. VN đồng/USD
- Vốn pháp định …………….
VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%,
là …………..…. USD
Gồm: - Tiền, tương
đương ………………….… USD
- Tài sản
khác, tương đương …………… USD
+ Bên nước ngoài
………….%, là …………….USD
Gồm: - Tiền, tương
đương ……………..……...USD
- Tài sản khác
………………………….. USD
7. Các tổ chức hợp tác
với doanh nghiệp để sản xuất sản phẩm công nghệ cao/Sản phẩm công nghệ chiến
lược:
7.1. Tên, địa chỉ tổ
chức: …………………………………………………………..
7.2. …
II. MỤC TIÊU,
NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng
và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
(Thuyết minh sự
phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương; định
hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để tạo ra sản phẩm;
trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
……………………………………………………………………………………
2. Nội dung thuyết minh
doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ
cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
(Thuyết minh
việc đáp ứng tiêu chí tương ứng quy định tại Điều 13, 14, 15 và 16 của Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026).
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1:
……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2:
……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) Về dây chuyền công
nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm (xuất xứ
của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết bị; công
suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo
hành). Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
……………………………………………………………………………………
c) Những vấn đề khác có
liên quan (nếu có):
- Sử dụng nguyên,
nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng, vận
chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối
lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại
để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá
trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên,
vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô
nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn,
năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của doanh
nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm
công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc
thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà
nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao
chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm
chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh
lao động, phòng chống cháy nổ.
- ……………………
III. SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật,
chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
|
STT
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo
ra
|
|
Cần đạt
|
Sản phẩm tương tự
|
|
Trong nước
|
Thế giới
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
2. Đóng góp của doanh
nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm
1/công nghệ cao nhóm
2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
……………………………………………………………………………………
- Đối với kinh tế - xã
hội
……………………………………………………………………………………
IV. KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
……………………………………………………………………………………
…..,
ngày tháng năm 20….
ĐẠI
DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
3.
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược
|
Trình tự thực
hiện
|
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Doanh nghiệp
có nhu cầu xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc nộp
01 (một) bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh.
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
Trong thời
hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền
có trách nhiệm cấp văn bản xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược;
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua
dịch vụ bưu chính tạiTrung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần, số
lượng hồ sơ
|
- Văn bản
đăng ký xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược theo Mẫu số 04, tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN;
- Các tài
liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí
xác định doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
40/2026/TT- BKHCN;tài liệu minh chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy
định khoản 1 Điều 11 Nghị định 260/2026/NĐ-CP.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải
quyết
|
40 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
|
Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành chính
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy xác nhận
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
chiến lược.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đăng ký
xác nhận Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao; doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược theo Mẫu số 04 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN;
- Thuyết minh
doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược theo Mẫu số 05 tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Mẫu số 04
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........,
ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN
ĐĂNG KÝ
XÁC
NHẬN DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính
gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]7
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên doanh nghiệp (ghi
đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
...................................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp:
……….............................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính
của doanh nghiệp:
..............................................................
4. Số điện
thoại:………………Email:…………Website (nếu có):……………
5. Người đại diện theo
pháp luật: ……………………… Chức vụ: ……………
Căn cước số: …………… ngày
cấp ……………… nơi cấp ……………………
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG
KÝ XÁC NHẬN
Doanh nghiệp đăng ký
xem xét xác nhận là:
☐ Doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ cao
☐ Doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược
III. THÔNG TIN
VỀ SẢN PHẨM/CÔNG NGHỆ KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Tên sản phẩm/dịch vụ/công
nghệ cốt lõi đang nghiên cứu, ươm tạo, phát triển:
.......................................................................................................................
2. Thuộc Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công
nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành (ghi rõ tên Danh mục, quyết
định ban hành): ..................................................
3. Năng lực nhân sự và
nghiên cứu phát triển: .......................................................
4. Tổng số lao động:
……………… người.
5. Số lượng lao động
trực tiếp nghiên cứu phát triển có trình độ đại học trở lên: ……………… người.
6. Kết quả nghiên cứu
phát triển tiêu biểu (sản phẩm mẫu, sáng chế, giải pháp hữu ích, mô
hình kinh doanh đổi mới sáng tạo…):
...................................................
7. Tình trạng hoạt động
và tăng trưởng (chọn 1 trong 2):
☐ Doanh nghiệp đã hoạt
động từ 03 năm trở lên: Có tốc độ tăng trưởng doanh thu bình quân đạt từ
20%/năm trở lên trong 02 năm liên tiếp.
☐ Có công nghệ, sản phẩm
đã sẵn sàng chuyển giao hoặc thương mại hóa, có kết quả ứng dụng, thử nghiệm
hoặc giao dịch thực tế và có phương án thương mại hóa khả thi.
8. Khả năng mở rộng thị
trường: ☐ Trong nước; ☐ Quốc tế
IV. CAM KẾT CỦA
DOANH NGHIỆP
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu
trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc
các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp
được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các
tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp khởi nghiệp [Công nghệ cao/Công
nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ
chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào
nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu
đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
V. TÀI LIỆU
MINH CHỨNG KÈM THEO
(Tài liệu minh
chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều 11 của Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ
quan xem xét và cấp Giấy xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp [công nghệ cao/công
nghệ chiến lược].
ĐẠI
DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________________________
7 Quy định tại
khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 05
Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT
MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP [CÔNG
NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên doanh nghiệp:
……………………………………………………………...
2. Mã số doanh nghiệp:
…………………………………………………………...
3. Các sản phẩm/dịch vụ
khởi nghiệp chính: ……………………………………...
4. Trụ sở đăng ký, điện
thoại: ……………………………………………………..
5. Hình thức đầu tư:
- Bên Việt Nam (tên
công ty): …………………………………………………….
- Bên nước ngoài (tên
công ty): ……………………………………………………
6. Thông tin doanh
nghiệp:
6.1. Mặt bằng địa điểm
xây dựng hiện nay
Địa chỉ:
……………………………………………………………………………
Diện tích sử dụng:
………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép
hoạt động của doanh nghiệp: ………………………..
6.3. Thời điểm chính
thức sản xuất: ………………………………………………
6.4. Mục tiêu và phạm
vi hoạt động chính của doanh nghiệp: ……………………
6.5. Tổng vốn đầu tư:
……………………. VN đồng/
……………………..
USD,
trong đó:
- Vốn cố định:
……………………. VN đồng/
………………………USD,
bao gồm:
+ Nhà xưởng …………. m2, trị giá ………….
VN đồng/USD
+ Văn phòng …………. m2, trị giá ………….
VN đồng/USD
+ Trang thiết bị công
nghệ …………. trị giá ……………. VN đồng/USD
+ Giá trị công nghệ
được đưa vào vốn cố định ………….. VN đồng/USD
- Vốn cố định khác
…………. VN đồng/USD
- Vốn pháp định ……………..
VN đồng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%,
là …………… USD
Gồm: - Tiền, tương
đương ………………….. USD
- Tài sản
khác, tương đương …………. USD
+ Bên nước ngoài
………….%, là ……….…. USD
Gồm: - Tiền, tương
đương ………………….. USD
- Tài sản khác
……………………….... USD
7. Các tổ chức hợp tác
với doanh nghiệp để nghiên cứu, phát triển, sản xuất sản phẩm
(Tên tổ chức, Địa
chỉ, Ghi chú): ……………………………………………
II. MỤC TIÊU,
NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng
và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
(Thuyết minh sự
phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương; định
hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để tạo ra sản phẩm;
trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
…………………….………………….…………………….……………………..
2. Nội dung thuyết minh
đáp ứng tiêu chí Doanh nghiệp Khởi nghiệp [công nghệ cao/công nghệ chiến lược]
(Thuyết minh việc
đáp ứng tiêu chí tương ứng theo quy định tại điểm a, d khoản 4 Điều
21 của Luật
Công nghệ cao và khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP)
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1
……………………………………………………………………….
- Tiêu chí 2
……………………………………………………………………….
- Tiêu chí …
b) Những vấn đề khác có
liên quan (nếu có):
- Về dây chuyền công
nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm (xuất xứ
của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết bị; công
suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo
hành). Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
- Sử dụng nguyên,
nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng, vận
chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối
lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại
để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá
trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên,
vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô
nhiễm môi trường).
- Năng lực chuyên môn,
năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của doanh
nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm
công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc
thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà
nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao
chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm
chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
- An toàn và vệ sinh
lao động, phòng chống cháy nổ.
-
…………………………………………………………………………………...
III. SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật,
chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
|
STT
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ
yếu
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
|
Cần đạt
|
Sản phẩm tương tự
|
|
Trong nước
|
Thế giới
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
2. Đóng góp của doanh
nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm 1/công nghệ cao nhóm
2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
…………………………………………………………………………………….
- Đối với kinh tế - xã
hội
…………………………………………………………………………………….
IV. KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
……………………………………….…………………….……………………..
…………………….………………….…………………….……………………..
…..,
ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
4. Thủ tục xác
nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ
chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao
|
Trình tự thực
hiện
|
Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ
Nhà đầu tư có
nhu cầu xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí hoạt động công nghệ cao, công
nghệ chiến lược nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc nộp 01 (một) bộ
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh.
Bước 2: Thẩm
định hồ sơ
- Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban quản lý khu công nghệ cao
gửi hồ sơ lấy ý kiến các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Công Thương,
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác căn cứ theo phạm vi và lĩnh vực
có liên quan.
- Trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan được lấy ý kiến có ý
kiến về việc đáp ứng các tiêu chí quy định tại Nghị định 260/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 đối với từng loại hình dự án đầu tư tương ứng.
- Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ban quản lý khu công nghệ cao
tổ chức đánh giá hồ sơ và lập báo cáo đánh giá việc đáp ứng tiêu chí quy định
tại Nghị định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 đối với từng loại hình dự án đầu tư
tương ứng.
- Trường hợp
kết quả đánh giá đạt yêu cầu, trong thời hạn 01 ngày làm việc Ban quản lý khu
công nghệ cao gửi nhà đầu tư và Chủ đầu tư hạ tầng, nhà đầu tư dự án cho thuê
văn phòng, nhà xưởng, kho bãi (nếu có) văn bản xác nhận dự án đầu tư đáp ứng
tiêu chí hoạt động công nghệ cao để làm căn cứ thực hiện thuê đất, thuê lại
đất; thuê nhà xưởng, văn phòng, kho bãi.
- Trường hợp hồ
sơ đăng ký chưa đầy đủ, chưa hợp lệ hoặc kết quả đánh giá theo quy định tại
khoản 5 Điều 31 Nghị định 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 không đạt yêu cầu,
trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký hoặc có
kết quả đánh giá về dự án đầu tư, Ban quản lý khu công nghệ cao thông báo
bằng văn bản cho nhà đầu tư và Chủ đầu tư hạ tầng, nhà đầu tư dự án cho thuê
văn phòng, nhà xưởng, kho bãi (nếu có) biết và nêu rõ lý do không đạt yêu
cầu.
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần, số
lượng hồ sơ
|
- Văn bản đề
nghị thực hiện dự án đầu tư, trong đó có cam kết về việc chịu mọi chi phí,
rủi ro nếu dự án đầu tư nhận được kết quả đánh giá không đạt yêu cầu;
- Tài liệu về
tư cách pháp nhân của nhà đầu tư;
- Đề xuất dự
án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: giải trình và cam kết việc đáp ứng
đối với từng tiêu chí quy định tại Điều 26 Nghị định 260/2026/NĐ-CP; mục
tiêu, quy mô, vốn, tiến độ đầu tư; nhu cầu sử dụng lao động, đất đai; đề xuất
hưởng ưu đãi đầu tư; đánh giá sơ bộ tác động môi trường.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải
quyết
|
24 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
|
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
|
Dự án đầu tư
vào khu công nghệ cao quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định số
260/2026/NĐ-CP.
|
|
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành chính
|
Ban quản lý
khu công nghệ cao
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Văn bản xác
nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công
nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Không.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao.
|
5. Thủ tục xác
nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược
|
Trình tự thực
hiện
|
1. Bước 1:
Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân, doanh nghiệp đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia hoặc nộp 01 (một) bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
2. Bước 2:
Thẩm định hồ sơ
Trong thời
hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng các tiêu chí,
cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua
dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần, số
lượng hồ sơ
|
- Thành phần
hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đăng
ký xác nhận thực hiện theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN;
b) Thuyết
minh sản phẩm thực hiện theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN;
c) Tài liệu
minh chứng đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 4 và Điều 5
của Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ
|
|
Thời hạn giải
quyết
|
40 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
|
Tổ chức, cá
nhân, doanh nghiệp
|
|
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành chính
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy xác nhận
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không quy
định.
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đăng ký
xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược thực hiện theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 40/2026/TT- BKHCN.
- Thuyết minh
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược thực hiện theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
Mẫu số 12
Thông
tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC
Kính
gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
I. THÔNG TIN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP
8. Tên tổ chức/cá
nhân/doanh nghiệp:
.....................................................................
9. Mã số doanh
nghiệp/quyết định thành lập/Số định danh cá nhân: ......................
10. Địa chỉ trụ sở
chính/địa chỉ thường trú: .........................................................
11. Điện thoại:
............................. Email:
...........................................................
12. Người đại diện theo
pháp luật (đối với tổ chức, doanh nghiệp): ....................
13. Chức vụ (nếu có):
..........................................................................................
14. Lĩnh vực hoạt động
chính:
.............................................................................
II. THÔNG TIN
SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
4. Tên sản phẩm:
.....................................................................................................
5. Nhóm sản phẩm/lĩnh
vực công nghệ:
☐ Sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ
chiến lược
6. Mô tả tóm tắt sản
phẩm:
Chức năng, công dụng
chính:
..................................................................................
Đặc tính kỹ thuật nổi
bật:
........................................................................................
Tình trạng sản xuất,
thương mại hóa: ......................................................................
6. Quy mô sản xuất/công
suất thiết kế:
...................................................................
7. Thị trường tiêu thụ
chính:
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
III. THÔNG TIN
VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng để
tạo ra sản phẩm:
|
STT
|
Tên công nghệ
|
Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu
tư phát triển/công nghệ chiến lược
|
Tỷ lệ đóng góp vào sản phẩm
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2. Nguồn gốc công nghệ:
☐ Tự nghiên cứu, phát
triển
☐ Nhận chuyển giao công
nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu
phát triển
☐ Khác
3. Mức độ làm chủ công
nghệ tại Việt Nam:
☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ một phần
☐ Đang nội địa hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ
nước ngoài
4. Tình trạng sở hữu
trí tuệ liên quan:
☐ Bằng độc quyền sáng
chế
☐ Giải pháp hữu ích
☐ Bí mật công nghệ
☐ Văn bằng bảo hộ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền tác giả hoặc tài liệu
khác minh chứng quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản trí tuệ,
bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh liên quan đến sản phẩm
☐ Khác
Thông tin cụ thể:
.....................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ
ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Đối với sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển
a) Sản phẩm được tạo ra
từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển
Thuyết minh:
..........................................................................................................
b) Tỷ trọng giá trị gia
tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm
Tỷ lệ giá trị gia tăng:
.......... %
Giá trị nghiên cứu,
thiết kế, phần mềm, sở hữu trí tuệ trong giá trị sản phẩm: ... %
Thuyết minh:
..........................................................................................................
c) Khả năng xuất khẩu
hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
Kim ngạch xuất khẩu dự
kiến/thực tế:
....................................................................
Khả năng thay thế sản
phẩm nhập khẩu:
................................................................
Thuyết minh:
..........................................................................................................
2. Đối với sản phẩm
công nghệ chiến lược
a) Sản phẩm được tạo ra
từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược
Thuyết minh:
..........................................................................................................
b) Tác động đột phá đến
phát triển kinh tế - xã hội hoặc vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh
Thuyết minh:
..........................................................................................................
c) Tạo lợi thế cạnh
tranh quốc gia
(Có sử dụng công
nghệ lõi do tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam nghiên cứu, phát triển hoặc làm
chủ; Có khả năng nâng cao năng lực tự chủ công nghệ, năng lực sản xuất hoặc
năng lực cạnh tranh của Việt Nam)
Thuyết minh:
...........................................................................................................
V. HIỆU QUẢ
KINH TẾ - XÃ HỘI DỰ KIẾN
6. Doanh thu dự
kiến/thực tế:
..................................................................................
7. Tỷ lệ nội địa hóa:
.................................................................................................
8. Số lượng lao động kỹ
thuật, nhân lực chất lượng cao sử dụng: ..........................
9. Đóng góp cho hệ sinh
thái đổi mới sáng tạo, công nghiệp phụ trợ, chuỗi giá trị trong nước:
..............................................................................................................
10. Các hiệu quả khác:
..............................................................................................
VI. DANH MỤC
TÀI LIỆU KÈM THEO
(Liệt kê theo
quy định tương ứng với loại hình sản phẩm quy định tại khoản 4 Điều 4 và khoản
4 Điều 5 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN)
VII. CAM KẾT
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu
trong hồ sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc
các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
3. Trong trường hợp
được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các
tiêu chí tương ứng với loại hình sản phẩm [Công nghệ cao được khuyến khích phát
triển/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác
nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ
chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào
nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu
đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
Kính đề nghị Quý Cơ
quan xem xét và cấp Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển/sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
......, ngày
..... tháng ..... năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu số 13
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT
MINH
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên sản phẩm:
.................................................................................................................................
2. Loại sản phẩm đề
nghị xác nhận:
☐ Sản phẩm công nghệ cao
được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ
chiến lược
3. Tên tổ chức/cá
nhân/doanh nghiệp:
.................................................................................................................................
4. Cơ sở sản xuất sản
phẩm tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
5. Người đại diện liên
hệ:
Họ và tên:
................................................................................................................
Chức vụ:
..................................................................................................................
Căn cước số:
..................... ngày cấp ....................... nơi cấp
..................................
6. Thời gian bắt đầu nghiên
cứu/sản xuất sản phẩm:
.................................................................................................................................
7. Tình trạng sản phẩm:
☐ Đang nghiên cứu, hoàn
thiện
☐ Đã sản xuất thử nghiệm
☐ Đã thương mại hóa
☐ Đang xuất khẩu
8. Hình thức sản xuất
tại Việt Nam:
☐ Tự sản xuất toàn bộ
tại Việt Nam
☐ Thuê gia công một phần
tại Việt Nam
☐ Hợp tác sản xuất với
doanh nghiệp trong nước
☐ Kết hợp sản xuất trong
nước và nước ngoài
9. Tỷ lệ công đoạn sản
xuất thực hiện tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
10. Tỷ lệ giá trị tạo
ra tại Việt Nam (ước tính):
.................................................................................................................................
II. THUYẾT MINH
VỀ SẢN PHẨM
1. Mô tả chung về sản
phẩm
1.1. Tên thương mại, ký
hiệu, mã sản phẩm (nếu có)
.................................................................................................................................
1.2. Chức năng, công
dụng chính
.................................................................................................................................
1.3. Đặc tính kỹ thuật
nổi bật
.................................................................................................................................
1.4. Thành phần cấu tạo
chính
.................................................................................................................................
1.5. Quy trình sản xuất
cơ bản
.................................................................................................................................
1.6. Hình ảnh, sơ đồ
hoặc tài liệu kỹ thuật minh họa
.................................................................................................................................
1.7. Tỷ lệ nội địa hóa
của sản phẩm: ……………………………………………..
III. THUYẾT
MINH VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử
dụng
|
STT
|
Tên công nghệ
|
Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát
triển/Công nghệ chiến lược
|
Vai trò trong sản phẩm
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2. Nguồn gốc
công nghệ
☐ Tự nghiên cứu, phát
triển trong nước
☐ Nhận chuyển giao công
nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu
phát triển
☐ Kết hợp nhiều nguồn
Thuyết minh chi tiết:
….............................................................................................................................
3. Mức độ làm
chủ công nghệ
☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ phần lớn công
đoạn
☐ Đang từng bước nội địa
hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ
nước ngoài
Mô tả năng lực làm chủ
công nghệ:
.................................................................................................................................
4. Công nghệ
lõi, sở hữu trí tuệ và bí quyết công nghệ
4.1. Công nghệ lõi của
sản phẩm
.................................................................................................................................
4.2. Tình trạng sở hữu
trí tuệ
|
Loại hình
|
Số văn bằng/đơn đăng ký
|
Chủ sở hữu/quyền sử dụng
|
Cơ quan cấp
|
Tình trạng
|
|
Quyền tác giả
|
|
|
|
|
|
Quyền liên
quan đến quyền tác giả
|
|
|
|
|
|
Quyền sở hữu công
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Quyền đối với
giống cây trồng
|
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
4.3. Thông tin khái
quát về bí quyết công nghệ hoặc quy trình công nghệ đặc thù (nếu tổ chức,
doanh nghiệp tự nguyện cung cấp)
.................................................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ
ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
(Áp dụng đối với hồ
sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển)
1. Sản phẩm thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do
Thủ tướng Chính phủ ban
hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra
từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: ........................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia
tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản
phẩm
|
Nội dung
|
Giá trị
|
Tỷ lệ (%)
|
|
Nguyên vật
liệu nhập khẩu
|
|
|
|
Nguyên vật
liệu trong nước
|
|
|
|
Giá trị
nghiên cứu, thiết kế
|
|
|
|
Giá trị phần
mềm, sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
Giá trị sản
xuất trong nước
|
|
|
|
Khác
|
|
|
3.2. Thuyết minh giá
trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại
Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu
hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu
thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh
tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim
ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP
ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
(Áp dụng đối
với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược)
1. Sản phẩm thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra
từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng
Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và
tài liệu minh chứng: .......................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia
tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản
phẩm
|
Nội dung
|
Giá trị
(triệu đồng)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
Nguyên vật
liệu, linh kiện nhập khẩu
|
|
|
|
Nguyên vật
liệu, linh kiện trong nước
|
|
|
|
Giá trị dịch
vụ kỹ thuật nhập khẩu
|
|
|
|
Giá trị dịch
vụ kỹ thuật trong nước
|
|
|
|
Giá trị
nghiên cứu, thiết kế tích hợp tại Việt Nam
|
|
|
|
Giá trị phần
mềm, sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
Giá trị sản
xuất, gia công, lắp ráp tại Việt Nam
|
|
|
|
Khác
|
|
|
3.2. Thuyết minh giá
trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại
Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu
hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu
thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh
tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim
ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
5. Tiêu chí về tác động
đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò quan trọng đối với quốc
phòng, an ninh.
Sản phẩm công nghệ
chiến lược đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá về giá
trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực quan trọng
của nền kinh tế.
.................................................................................................................................
b) Tạo chuỗi giá trị,
ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới; được ứng dụng trong các lĩnh vực
thiết yếu.
.................................................................................................................................
c) Là sản phẩm thiết
yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh mạng, an
ninh dữ liệu hoặc bảo đảm hoạt động của hạ tầng trọng yếu quốc gia.
.................................................................................................................................
6. Tiêu chí về lợi thế
cạnh tranh quốc gia
Sản phẩm đáp ứng một
trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sản phẩm,
công nghệ nhập khẩu có ý nghĩa chiến lược.
.................................................................................................................................
b) Tạo nền tảng dùng
chung cho nhiều ngành.
.................................................................................................................................
c) Hình thành ngành
công nghiệp hoặc thị trường mới.
.................................................................................................................................
d) Phục vụ hạ tầng
trọng yếu, quốc phòng, an ninh hoặc chủ quyền số.
.................................................................................................................................
VI. HIỆU QUẢ
KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Hiệu quả
kinh tế
Doanh thu dự kiến/thực
tế:
......................................................................................
Tỷ lệ nội địa hóa:
.....................................................................................................
Giá trị xuất khẩu dự
kiến/thực tế: …........................................................................
2. Hiệu quả xã
hội
Số lượng lao động sử
dụng:
.....................................................................................
Số lượng nhân lực công
nghệ cao: ..........................................................................
Tác động tới hệ sinh
thái đổi mới sáng tạo:
.............................................................
3. Hiệu quả
khoa học và công nghệ
.................................................................................................................................
VII. KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
.................................................................................................................................
|
|
......, ngày
..... tháng ..... năm .....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN/ DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
6. Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Trình tự thực
hiện
|
1. Bước 1:
Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức/cá
nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận thông qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh.
2. Bước 2:
Thẩm định hồ sơ
- Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan
nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan nhà
nước có thẩm quyền thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị chứng
nhận cơ sở ươm tạo (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn).
- Trong thời
hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức họp Hội đồng tư vấn để thẩm định,
đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí, điều kiện của cơ sở ươm tạo.
- Trong thời
hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản thẩm định của Hội đồng tư vấn:
+ Trường hợp
kết quả thẩm định đạt yêu cầu: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc
cấp Giấy chứng nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân thông qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến, trả trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính; đồng
thời cập nhật thông tin công khai lên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo quốc gia.
+ Trường hợp
kết quả thẩm định không đạt yêu cầu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy chứng nhận cho tổ
chức, cá nhân đề nghị.
-Tổng thời
gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận không quá 22 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Cách thức
thực hiện
|
Thực hiện
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định
danh quốc gia.
- Nộp qua
dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần,
số lượng hồ sơ
|
- Thành phần
hồ sơ bao gồm:
+ Bản chính
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Biểu B1a- TCCSUT hoặc Biểu
B1b-CNCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
+ Bản sao có
chứng thực các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức đề
nghị chứng nhận theo quy định của pháp luật.
+ Bản chính
Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo theo Biểu B2-TMCSUT tại Điều 4
Thông tư số 38/2026/TT- BKHCN
+ Bản chính
Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 36
tháng trở lên theo Biểu B3a- LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký
thỏa thuận hợp tác theo Biểu B3b-DSCG tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN.
+ Văn bản
chứng minh nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo
quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
- Bản chính
văn bản chứng minh khả năng liên kết (Trường hợp sử dụng trang thiết bị, máy
móc của các đơn vị liên kết);
+ Bản chính
Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên
cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải
quyết
|
22 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
|
Tổ chức, cá
nhân
|
|
Cơ quan thực
hiện thủ tục hành chính
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
1. Văn bản đề
nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược theo
Biểu B1a-TCCSUT hoặc Biểu B1b-CNCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
2. Thuyết
minh về năng lực của cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm
tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược theo Biểu
B2-TMCSUT tại Phụ lục Thông tưu số 38/2026/TT-BKHCN.
3. Lý lịch
khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 36 tháng trở
lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận
hợp tác theo Biểu B3b- DSCG tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp
lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
Biểu B1a-TCCSUT
38/2026/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN
CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
............/.............
|
...........,
ngày.... tháng..... năm.....
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC8
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo
pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã
số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ
sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được
đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương
số: ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ............................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính đơn đề
nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1a-TCCSUT).
(2) Bản sao có chứng
thực các giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức đề nghị
chứng nhận theo quy định của pháp luật.
(3) Bản chính Thuyết
minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí,
điều kiện quy định tại
Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch
khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 24 tháng trở
lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp
tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh
nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp
sử dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn và cam kết sử dụng nguồn
vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp
huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ sở hữu: văn
bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ
chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp
vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ chức tín dụng để thực
hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng
trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm theo Bản chính văn
bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính
Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên
cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
Chúng tôi cam kết về
tính chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong hồ sơ và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét,
thẩm định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
________________________________________
8 Tổ chức có thể
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo
nêu trên.
Biểu B1b-CNCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...........,
ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC9
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số
định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ
sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được
đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương
số: ............ ngày ..... tháng ..... năm ..... của .....................
3. Hồ sơ gồm:
(1) Bản chính Văn bản
đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Biểu B1b-CNCSUT).
(2) Bản sao có chứng
thực căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (còn giá trị ít nhất 12 tháng).
(3) Bản chính Thuyết
minh về năng lực của cơ sở ươm tạo đáp ứng các tiêu chí, điều kiện quy định tại
Điều 4 của Thông tư này (Biểu B2-TMCSUT).
(4) Bản chính Lý lịch
khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng với cơ sở ươm tạo từ 24 tháng trở
lên theo Biểu B3a-LLKH và Bản chính danh sách các chuyên gia ký thỏa thuận hợp
tác theo Biểu B3b-DSCG.
(5) Văn bản chứng minh
nguồn lực tài chính là bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định:
a) Đối với trường hợp sử
dụng nguồn vốn tự có: tài liệu chứng minh nguồn vốn và cam kết sử dụng nguồn
vốn vào đối ứng thực hiện hoạt động ươm tạo;
b) Đối với trường hợp
huy động vốn từ các cá nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ sở hữu: văn
bản cam kết và giấy tờ xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ
chức/chủ sở hữu cho tổ chức chủ trì để thực hiện hoạt động ươm tạo;
c) Đối với trường hợp
vay vốn tổ chức tín dụng: cam kết cho vay vốn của các tổ chức tín dụng để thực
hiện hoạt động ươm tạo.
(6) Trường hợp sử dụng
trang thiết bị, máy móc của các đơn vị liên kết, phải kèm theo Bản chính văn
bản chứng minh khả năng liên kết.
(7) Bản chính
Văn bản thỏa thuận hợp tác của cơ sở ươm tạo với các cơ sở sản xuất, nghiên
cứu, đào tạo phục vụ hoạt động ươm tạo (nếu có).
Tôi cam kết về tính
chính xác, trung thực của các nội dung kê khai, tài liệu trong hồ sơ và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét, thẩm
định và cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
|
|
ĐẠI DIỆN CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
______________________________________
9 Cá nhân có thể
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo
nêu trên.
Biểu B2-TMCSUT
38/2026/TT-BKHCN
THUYẾT
MINH NĂNG LỰC CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO DOANH
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC10
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên cơ sở ươm tạo:
(Ghi đầy đủ tên tiếng Việt, tên viết tắt và tên tiếng nước ngoài nếu có).
2. Loại hình tổ chức:
(Công lập/Ngoài công lập/Có vốn đầu tư nước ngoài).
3. Mã số doanh
nghiệp/Mã định danh: (Đảm bảo tính duy nhất để đồng bộ dữ liệu quốc gia).
4. Địa điểm đặt trụ sở:
.............................................................................
4.1. Thuyết minh tính
gắn kết địa lý và chuyên môn với các trường đại học, viện nghiên cứu hoặc khu
công nghệ cao.
4.2. Tổng diện tích mặt
bằng:
4.3. Lĩnh vực công
nghệ/sản phẩm trọng tâm: (Ghi rõ theo Danh mục công nghệ cao được ưu tiên phát
triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành)
II. GIẢI TRÌNH
ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ
1. Tiêu chí, điều kiện
chung
a) Tư cách pháp nhân:
Là tổ chức, cá nhân hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b) Phương án tài chính:
Giải trình phương án tài chính khả thi (vốn tự có, vốn huy động hoặc cam kết
tài trợ), đảm bảo vận hành bộ máy và duy trì hoạt động hỗ trợ ươm tạo liên tục
trong tối thiểu 02 năm.
c) Địa điểm và hợp tác:
Mô tả địa điểm đặt trụ sở hợp pháp phù hợp quy mô; đính kèm các thỏa thuận hợp
tác với cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để phục vụ hoạt động ươm tạo.
d) Hệ thống quản lý: Mô
tả hệ thống quản lý chất lượng nội bộ, bao gồm các quy trình: tiếp nhận, đánh
giá, theo dõi và hỗ trợ dự án ươm tạo đã được xây dựng và áp dụng thực tế.
đ) Hạ tầng số: Giải
trình về hạ tầng số đồng bộ, năng lực vận hành nền tảng quản trị nội bộ và khả
năng kết nối dữ liệu với nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia.
e) Đội ngũ quản lý:
Liệt kê đội ngũ quản lý cơ hữu (tối thiểu 03 người), đảm bảo ít nhất 2/3 thành
viên có trình độ đại học trở lên.
g) Chuyên gia tư vấn:
Thông tin về ít nhất 01 chuyên gia tư vấn có trình độ đại học trở lên, có tối
thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phù hợp và có hợp đồng tư vấn từ 24 tháng
trở lên.
h) Kế hoạch và lộ
trình: Thuyết minh kế hoạch, lộ trình ươm tạo rõ ràng, xác định cụ thể các mốc
kiểm soát chất lượng đầu vào và đánh giá kết quả đầu ra đã được lãnh đạo đơn vị
phê duyệt.
2. Tiêu chí, điều kiện
riêng đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược a) Danh mục
công nghệ thực hiện ươm tạo: Giải trình chi tiết các công nghệ đang và sẽ thực
hiện ươm tạo. Các công nghệ này phải thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên
đầu tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban
hành.
b) Mạng lưới chuyên gia
tư vấn:
- Thuyết minh về mạng
lưới chuyên gia có chuyên môn sâu về công nghệ ươm tạo và sở hữu trí tuệ.
- Cung cấp thông tin về
các thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng cộng tác viên đã ký kết với các chuyên gia
(có thể là cá nhân độc lập, thuộc tổ chức tư vấn hoặc giảng viên, nhà nghiên
cứu).
c) Cơ sở vật chất và
năng lực kỹ thuật:
- Chứng minh quyền sở
hữu trực tiếp, thuê dài hạn, hợp tác liên kết hoặc sử dụng dịch vụ từ bên thứ
ba đối với hệ thống cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm, phòng thử nghiệm hoặc cơ sở
nghiên cứu và phát triển.
- Giải trình về các
thiết bị thiết yếu được trang bị, đảm bảo đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật để
triển khai hoạt động ươm tạo đối với từng loại hình công nghệ cụ thể.
- Đính kèm các văn bản
thỏa thuận hợp tác với các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo để làm rõ khả
năng tiếp cận hạ tầng kỹ thuật.
d) Tiêu chuẩn đối với
ươm tạo công nghệ chiến lược: Riêng đối với hoạt động ươm tạo công nghệ chiến
lược, hệ thống phòng thí nghiệm và phòng thử nghiệm được sử dụng phải có hệ
thống quản lý năng lực đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu
chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025.
3. Tiêu chí, điều kiện
riêng đối với cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
chiến lược
a) Sản phẩm mục tiêu:
Doanh nghiệp được ươm tạo trong cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược là doanh nghiệp tạo ra các sản phẩm thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, Danh mục sản phẩm công
nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
b) Có không gian làm
việc chung, khu vực trưng bày giới thiệu sản phẩm và các tiện ích phụ trợ bảo
đảm phù hợp với loại hình, quy mô của cơ sở ươm tạo.
c) Có mạng lưới chuyên
gia tư vấn đa lĩnh vực (công nghệ, pháp lý, sở hữu trí tuệ, tài chính, marketing,
quản trị doanh nghiệp, chuỗi cung ứng, hàng rào kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế,
tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài) thông qua các thỏa thuận hợp tác
hoặc hợp đồng cộng tác viên. Các chuyên gia có thể là cá nhân hành nghề độc
lập, thuộc tổ chức tư vấn chuyên nghiệp hoặc giảng viên, nhà nghiên cứu có hợp
đồng làm việc phù hợp.
d) Có quyền sở hữu hoặc
có quyền sử dụng hợp pháp cơ sở vật chất, phòng thử nghiệm, khu sản xuất thử
nghiệm được trang bị các thiết bị bảo đảm cho hoạt động ươm tạo.
đ) Đối với cơ sở ươm
tạo doanh nghiệp công nghệ chiến lược thì hệ thống phòng thử nghiệm sản phẩm
công nghệ chiến lược được sử dụng phải có hệ thống quản lý và năng lực hoạt
động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025
hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc
tế áp dụng trong lĩnh vực thử nghiệm chuyên ngành.
III. TIẾN ĐỘ
THỰC HIỆN
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Sản phẩm phải đạt
|
Thời gian
Thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
IV. DỰ KIẾN SẢN
PHẨM VÀ ĐÓNG GÓP
1. Dạng kết quả dự kiến
Dây chuyền công nghệ,
sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu, giống cây trồng, giống gia súc, các sản
phẩm khác.
2. Yêu cầu kỹ thuật,
chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
|
STT
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
|
Cần đạt
|
Mẫu tương tự
|
|
Trong nước
|
Thế giới
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
V. ĐÓNG GÓP CỦA
CƠ SỞ ƯƠM TẠO
- Đối với khoa học và
công nghệ
- Đối với kinh tế - xã
hội
|
|
..............,
ngày... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
____________________________________
10 Thuyết minh
năng lực của cơ sở ươm tạo đối với một hoặc nhiều hoạt động ươm tạo nêu trên.
Biểu
B3a-LLKH
38/2026/TT-BKHCN
LÝ
LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN11
|
1. Họ và tên:
|
|
2.
Ngày/tháng/năm sinh: Nam/Nữ:
3. Số định
danh cá nhân/CCCD:
|
|
4. Chức
danh/Học hàm:
Học vị:
|
|
5. Chức danh
nghề nghiệp12:
Chức vụ:
|
|
6. Điện thoại:
E-mail:
7. Địa chỉ:
|
|
8. Nơi làm
việc của cá nhân đăng ký chuyên gia tư vấn:
Tên tổ chức,
cá nhân:
Tên người
Lãnh đạo:
Điện thoại :
Địa chỉ:
|
|
9. Quá trình
đào tạo
|
|
Bậc đào tạo
|
Nơi đào tạo
|
Chuyên ngành
|
Năm tốt nghiệp
|
|
Đại học
|
|
|
|
|
Thạc sĩ
|
|
|
|
|
Tiến sĩ
|
|
|
|
|
Sau tiến sĩ
|
|
|
|
|
10. Quá trình
công tác
|
|
Thời gian
(Từ năm ... đến năm...)
|
Vị trí công tác
|
Tổ chức công tác
|
Địa chỉ tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Các công
trình công bố chủ yếu
(liệt kê các
công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm
hoặc hoạt động ươm tạo đăng ký trong 5 năm gần nhất)
|
|
TT
|
Tên công trình
(bài
báo, công trình...)
|
Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình
|
Nơi công bố
(tên
tạp chí, nhà xuất bản)
|
Năm công bố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Số lượng
văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
(liệt kê các
văn bằng bảo hộ: sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống cây trồng
liên quan lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
|
|
TT
|
Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ
|
Năm cấp văn bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Số công
trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan
đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
|
Thời gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14. Các nhiệm
vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm
gần đây thuộc lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
|
|
Tên nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thuộc Chương trình
(nếu có)
|
Tình trạng
(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15. Giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
(về
KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến lĩnh vực công nghệ, sản
phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
|
|
TT
|
Hình thức và nội dung giải thưởng
|
Năm tặng thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16. Thành tựu
hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan
đến lĩnh vực công nghệ, sản phẩm hoặc hoạt động ươm tạo - nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔ CHỨC - NƠI
LÀM VIỆC CỦA CHUYÊN GIA TƯ VẤN13
(Xác
nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý
và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà .... tham gia tư vấn với cơ sở ươm
tạo
|
............,
ngày ....... tháng ....... năm 20...
CHUYÊN GIA TƯ VẤN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
_________________________________________
11 Mẫu Lý lịch này
dùng cho các cá nhân đăng ký tham gia tư vấn với cơ sở ươm tạo. Lý lịch được
trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
12 Ví dụ: chức
danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu
viên cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương đương.
13 Nhà khoa học
không thuộc tổ chức nào thì không xác nhận.
Biểu
B3b-DSCG
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH
SÁCH CHUYÊN GIA TƯ VẤN
|
TT
|
Họ và tên
|
Lĩnh vực tư vấn
|
Đơn vị công tác
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
.............,
ngày....tháng..... năm.....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
7. Thủ tục cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Trình tự thực hiện
|
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Cơ sở ươm tạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận Cổng dịch vụ công quốc
gia, nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh..
2. Bước 2: Thẩm định hồ sơ
- Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ
quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, cấp
lại và trả Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân thông qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến, trả trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính, đồng thời cập
nhật thông tin lên Nền tảng số quản
lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
quốc gia.
- Trường hợp từ chối cấp lại Giấy chứng nhận, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Tổng thời gian thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận không quá
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Cách thức thực
hiện
|
Thực hiện thông qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực
tuyến
tại
Cổng
dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
- Thành
phần hồ sơ bao gồm:
+ Bản chính văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận,
trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại theo
Biểu B8a-TCCLCSUT hoặc Biểu B8b-CNCLCSUT tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
+ Bản sao kèm
bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có
chứng thực các
tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
|
Cơ sở ươm tạo
|
|
Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực
hiện thủ tục hành chính
|
Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Không quy
định.
|
|
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược theo
Biểu B8a-TCCLCSUT hoặc Biểu B8b-CNCLCSUT tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn cứ pháp
lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định
số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
Biểu B8a-TCCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN
CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
............/.............
|
………, ngày tháng năm 20..
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC14
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên tổ chức đề nghị:
- Người đại diện theo
pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Mã số doanh nghiệp/Mã
số thuế:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ
sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được
đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương
số: ............. ngày ..... tháng ..... năm ..... của ....................
3. Lý do cấp lại:
4. Hồ sơ gồm15:
a) Bản chính văn bản đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại (Biểu
B8a-TCCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao
có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông tư này.
Chúng tôi cam kết về
tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê
khai trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo theo
quy định.
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
________________________________________
14 Tổ chức có thể
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo
nêu trên.
15 Trường hợp
thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở
dữ liệu chuyên ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo
không phải nộp lại.
Biểu B8b-CNCLCSUT
38/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...........,
ngày.... tháng..... năm.....
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC, ƯƠM TẠO
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC16
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
1. Thông tin chung:
- Tên cá nhân đề nghị:
- Mã định danh: (Số
định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu)
- Người đại diện theo
pháp luật/đại diện theo ủy quyền:
- Địa chỉ liên hệ:
- Địa điểm thực hiện cơ
sở ươm tạo:
- Điện thoại: Fax:
2. Cơ sở ươm tạo được
đầu tư theo Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương
số: ............... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ..................
3. Lý do cấp lại:
4. Hồ sơ gồm17:
a) Bản chính văn bản đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại (Biểu
B8b-CNCLCSUT).
b) Bản sao kèm bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao
có chứng thực các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 1 Điều này.
Tôi cam kết về tính
chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai
trong Hồ sơ.
Kính đề nghị Quý Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố ……… xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo theo
quy định.
|
|
ĐẠI DIỆN CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
_______________________________________
16 Cá nhân có thể
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với một hoặc nhiều loại hình hoạt động ươm tạo
nêu trên.
17 Trường hợp
thông tin, giấy tờ liên quan đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở
dữ liệu chuyên ngành được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý, cơ sở ươm tạo
không phải nộp lại.