|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1709/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1709/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 09
tháng 07 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 354/TTr-SXD ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế và bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Công bố 01 danh mục
thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng.
2. Thay thế 18 danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng trong đó: 12 danh mục thủ tục
hành chính cấp tỉnh và 06 danh mục thủ tục hành chính cấp xã như sau:
- Tại số thứ tự 68, 79, 80, Mục
III, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 05, 06, 07, 08,
09, Mục II, Phần A, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày
26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây
dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng.
- Tại số thứ tự 01, 02, 03, 04,
Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1519/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 05, 06 Mục II,
Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 26/01/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây
dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng.
- Tại số thứ tự 01, 02, 03, 04,
Phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1519/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
3. Bãi bỏ 02 danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự số 69, 81 Mục III, Phần A, Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng.
(Có
Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và
Môi trường; Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 09 tháng 07 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1.013239
|
- Không quá 60 ngày đối với
dự án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc
đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc
đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm C còn lại.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở: Công thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh đối với các dự án, công
trình được đầu tư xây dựng tại địa bàn được giao quản lý;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 09 tháng 07 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
CẤP TỈNH: 12 TTHC
|
|
1
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1.013239
|
- Không quá 60 ngày đối với
dự án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc
đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc
đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm C còn lại.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở: Công thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
Trong đó:
- Sở Xây dựng đối với dự án,
công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô
thị, khu nhà ở; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chức năng; dự án
đầu tư xây dựng công nghiệp nhẹ, công nghiệp vật liệu xây dựng; dự án đầu tư
xây dựng hạ tầng kỹ thuật và dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông.
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình phục
vụ nông nghiệp và môi trường;
- Sở Công Thương đối với dự
án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp (trừ dự án,
công trình do Sở Xây dựng quản lý);
- Ban Quản lý khu công nghiệp
đối với các dự án, công trình được đầu tư xây dựng tại địa bàn được giao quản
lý.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới,
có thời hạn đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013236
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013231
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ (trừ nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) và
09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
4
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013238
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
5
|
Cấp giấy phép xây dựng di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013230
|
Cấp giấy phép xây dựng di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013230
|
- 10 ngày làm việc đối với
công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
-150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực tuyến.
Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II đình, cá nhân) (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013233
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 15.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp Giấy phép xây
dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực tuyến.
Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013235
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Miễn lệ phí
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
8
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
1.013237
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
|
9
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013219
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
|
10
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
.013217
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
|
11
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
1.013222
|
06 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
|
12
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
1.013224
|
06 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
|
B
|
CẤP XÃ: 06 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép xây dựng mới,
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới,
có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013225
|
07 ngày làm việc đối với nhà
ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình
còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp Giấy phép xây dựng đối với
các công trình thuộc phạm vi quản lý;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
2
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013226
|
07 ngày làm việc đối với nhà
ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình
còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp Giấy phép xây dựng đối
với các công trình thuộc phạm vi quản lý;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí Cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
3
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013229
|
07 ngày làm việc đối với nhà
ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình
còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp Giấy phép xây dựng đối
với các công trình thuộc phạm vi quản lý;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí Cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
4
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.013232
|
07 ngày làm việc đối với nhà
ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình
còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp Giấy phép xây dựng đối
với các công trình thuộc phạm vi quản lý;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 150.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí Cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013227
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp Giấy phép xây dựng đối
với các công trình thuộc phạm vi quản lý;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- 15.000 đồng/giấy phép;
- Miễn lệ phí Cấp Giấy phép
xây dựng đối với Chủ đầu tư thực hiện đăng ký thông qua dịch vụ công trực
tuyến. Theo Nghị quyết số 155/2025/NQ
-HĐND ngày 29/12/2025
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013228
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp Giấy phép xây dựng đối
với các công trình thuộc phạm vi quản lý;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
- Miễn lệ phí cấp Giấy phép
xây dựng
|
- Luật Xây dựng số
135/2014/QH13;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức thu, miễn giảm, thu,
nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
|
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1709 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 07 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC đã được bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.013234.H52
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng
|
Sở Xây dựng, Sở Công thương,
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; UBND cấp
xã (trường hợp được phân cấp)
|
|
2
|
1.013223.H52
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định 1709/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1709/QĐ-UBND ngày 09/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|