|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định UBND tỉnh đã công bố
|
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (39 TTHC)
|
|
1
|
3.000259
|
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam.
|
Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 29/3/2024
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
2
|
1.008377
|
Thủ tục xét tiếp nhận
vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công
nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công
nghệ.
|
Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 14/7/2020
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
3
|
1.008379
|
Thủ tục xét đặc cách bổ
nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng
hạng, không phụ thuộc năm công tác.
|
Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 14/7/2020
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
4
|
2.002709
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng
ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 17/4/2025
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
5
|
2.002710
|
Thủ tục đăng ký tham
gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước.
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 17/4/2025
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
6
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 17/4/2025
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
7
|
2.002722
|
Thủ tục xác định nhiệm
vụ KH&CN cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 17/4/2025
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
|
|
|
8
|
2.002723
|
Thủ tục tuyển chọn nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 17/4/2025
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
|
|
|
9
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 17/4/2025
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
|
|
|
10
|
2.002502
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ
từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 30/8/2022
|
Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ
|
|
|
11
|
2.000079
|
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không
sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
12
|
2.002144
|
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng
đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe
con người.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
13
|
2.002248
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
14
|
2.002249
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ).
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
15
|
2.002544
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
|
Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 14/8/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
16
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao.
|
Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 14/8/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
17
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao.
|
Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 14/8/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
18
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ
lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên.
|
Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 29/3/2024
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
19
|
1.011818
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ
do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 30/8/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
20
|
1.011820
|
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 30/8/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
21
|
1.011819
|
Đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 30/8/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
22
|
1.001786
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
23
|
1.001770
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
24
|
1.001747
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
25
|
1.001716
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
26
|
1.001693
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
27
|
1.001677
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
28
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
29
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế,
sáng kiến.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
30
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng
điểm, chủ lực.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
31
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát
triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 27/12/2024
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
32
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận
chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 27/12/2024
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
33
|
1.002690
|
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 27/12/2024
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
34
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức
khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao
công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ.
|
Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 27/12/2024
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
35
|
1.006427
|
Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
36
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
37
|
2.002278
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 01/7/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
38
|
2.001525
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 01/7/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
39
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu.
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 12/10/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG
NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (07 TTHC)
|
|
1
|
2.002379
|
Thủ
tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn
đoán trong y tế).
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
2
|
2.002380
|
Thủ
tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế.
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
3
|
2.002381
|
Thủ
tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
4
|
2.002382
|
Thủ
tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
5
|
2.002383
|
Thủ
tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
6
|
2.002384
|
Thủ
tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
7
|
2.002385
|
Thủ
tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12 TTHC)
|
|
1
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận
hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại
TTHC này.
|
|
2
|
2.001207
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại
TTHC này.
|
|
3
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa
sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục
2.002253Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ”
tại TTHC này.
|
|
4
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng
chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
5
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử
nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng tham mưu
|
|
6
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp
được chỉ định.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
7
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
8
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm
2 nhập khẩu.
|
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “cơ quan, đơn vị thực hiện chức
năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về
khoa học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC này.
|
|
9
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
Thay thế cụm từ “Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “cơ quan, đơn vị thực hiện chức
năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về
khoa học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC này.
|
|
10
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng
quốc gia.
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 30/8/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
11
|
2.000212
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng.
|
Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 03/9/2020
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại
TTHC này.
|
|
12
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng.
|
Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 03/9/2020
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại
TTHC này.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
(03 TTHC)
|
|
1
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
2
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
3
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 24/11/2023
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07
TTHC)
|
|
1
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính.
|
Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 06/6/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
2
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính.
|
Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 06/6/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
3
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn.
|
Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 06/6/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
4
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không
sử dụng được.
|
Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 06/6/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
5
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
|
Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 06/6/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
6
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được.
|
Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 06/6/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
7
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
|
Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 06/6/2022
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|