|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1235/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tấn Tuân
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1235/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
13 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 35/TTr-SCT ngày 06/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương được công bố tại Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CB&CTTĐT;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TN, NgM.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
1. Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Mã TTHC: 1.013401, có 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 14 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
9,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
08 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)..
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
03 ngày
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
2. Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Mã số TTHC: 1.013411, có 01 quy trình.
- Thời gian giải quyết: 14 ngày
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo
Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
9,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
08 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
03 ngày
|
|
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức dược
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Văn bản thu phí thẩm định cấp Giấy phép.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Văn bản thu phí thẩm định cấp Giấy phép.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
3. Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Mã TTHC: 1.013412, có 01 quy trình.
- Thời gian giải quyết: 14 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
9,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
08 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
03 ngày
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
4. Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động
bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Mã TTHC: 1.013416, có 01 quy trình.
- Thời gian giải quyết: 14 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
9,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
08 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
03 ngày
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
5. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Mã TTHC: 1.013419, có 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 10 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
6,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,125 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
5,125 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
02 ngày
|
|
|
UBND tình
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
6. Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
Giấy phép bị mất, bị hỏng).
- Mã TTHC: 1.013417, có 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 10 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
6,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,125 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
5,125 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
02 ngày
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Hẹn
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
7. Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
Giấy phép bị mất, bị hỏng.
- Mã TTHC: 1.013420, có 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 10 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
6,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,125 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
5,125 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
02 ngày
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
8. Thủ tục Cấp gia hạn Giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Mã TTHC: 1.013418, có 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 10 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
6,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,125 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
5,125 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực)
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm
tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép
hoạt động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
02 ngày
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Hồ sơ Cấp Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực
- Dự thảo Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125 ngày
|
- Giấy phép hoạt động điện lực
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
01 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Giấy phép hoạt động điện lực.
- Văn bản về việc giải quyết hồ sơ. (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
9. Thủ tục Thu hồi Giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Mã số TTHC: 1.013421, có 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 10 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày)
|
Biểu mẫu/ kết
quả công việc
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trà kết quả
theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định
hồ sơ
|
|
05 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định
hồ sơ
|
Công chức
|
03 ngày
|
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt
động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra,
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt
động điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát
hành văn bản
|
Văn thư- Phát hành
văn bản
|
0,5 ngày
|
Tờ trình UBND tỉnh (Dự thảo Giấy phép hoạt động
điện lực).
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5-Thẩm tra
hồ sơ
|
|
04 ngày
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.1- Tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ thu hồi Giấy phép.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.2- Thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện
lực.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.3- Duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng,
ban chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện
lực.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.4- Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện
lực.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.5- Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5.6- Phát
hành
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 6- Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0,75 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 7- Trả kết
quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy Sở Công Thương)
|
0 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định
hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu
có).
- Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực
hiện.
|
Quyết định 1235/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1235/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
31/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
298
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|