|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 799/QĐ-UBND
|
Cà
Mau, ngày 25 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa
thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 -
2025;
Căn cứ Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ
tại Tờ trình số 211/TTr-SNV ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 09 thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi đua, khen
thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (kèm
theo Danh mục và nội dung cụ thể).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh (Cổng Thông tin điện tử tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ
quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bộ
nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo đúng quy
định. Hoàn thành xong trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có
hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Trung tâm GQTTHC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NC (TC);
- Lưu: VT, M.A177/4.
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC, NỘI DUNG CỤ THỂ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định
số: 799/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN A
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
1
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
2
|
Thủ tục tặng Cờ thi
đua của Bộ, ban, ngành tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
|
3
|
Thủ tục tặng danh hiệu
Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
|
4
|
Thủ tục tặng danh hiệu
Tập thể Lao động xuất sắc.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
|
5
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh theo chuyên đề.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
6
|
Thủ tục tặng Cờ thi
đua của Bộ, ban, ngành tỉnh theo chuyên đề.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
|
7
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh về thành tích đột
xuất.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
8
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh cho hộ gia đình.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
9
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh về thành tích đối
ngoại.
|
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
|
Sở Nội vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ văn bản quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Văn bản của địa phương hết hiệu lực
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
2.000449.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng thưởng
Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh.
|
Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ
|
Thủ tục hành chính
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 167/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
2
|
2.000934.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng cờ thi
đua của Bộ, ban, ngành tỉnh.
|
|
3
|
2.000924.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng danh hiệu
Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành tỉnh.
|
|
4
|
2.000287.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng danh hiệu
Tập thể Lao động xuất sắc.
|
|
5
|
2.000437.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng thưởng
Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh theo chuyên đề.
|
|
6
|
2.000898.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng Cờ thi
đua của Bộ, ban, ngành tỉnh theo chuyên đề.
|
|
7
|
2.000422.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng thưởng
Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh về thành tích đột xuất.
|
|
8
|
2.000418.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng thưởng
Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh cho hộ gia đình.
|
|
9
|
2.000681.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng thưởng
Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh về thành tích đối ngoại.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
|
|
1
|
2.000414.00 0.00.00.H12
|
Thủ tục tặng Giấy khen
của Chủ tịch UBND cấp huyện theo công trạng
|
Quyết định số
311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Thủ tục hành chính
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 167/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
2
|
2.000385.00 0.00.00.H12
|
Tặng danh hiệu Tập thể
Lao động tiên tiến
|
|
3
|
1.000843.00 0.00.00.H12
|
Tặng danh hiệu Chiến sĩ
thi đua cơ sở
|
|
4
|
2.000402.00 0.00.00.H12
|
Tặng danh hiệu Lao động
tiên tiến
|
|
5
|
2.000374.00 0.00.00.H12
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề
|
|
6
|
1.000804.00 0.00.00.H12
|
Tặng giấy khen của Chủ
tịch của UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
|
7
|
2.000356.00 0.00.00.H12
|
Tặng giấy khen của Chủ
tịch của UBND cấp huyện về khen thưởng cho hộ gia đình
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
|
1
|
1.000775.00 0.00.00.H12
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị.
|
Quyết định số
311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Thủ tục hành chính
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 167/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
2
|
2.000346.00 0.00.00.H12
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề.
|
|
3
|
2.000337.00 0.00.00.H12
|
Tặng giấy khen của Chủ tịch của UBND cấp xã về thành tích đột xuất.
|
|
4
|
1.000748.00 0.00.00.H12
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về cho hộ gia đình.
|
|
5
|
2.000305.00 0.00.00.H12
|
Tặng danh hiệu Lao
động tiên tiến.
|
PHẦN B
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Nhóm 09 thủ tục: Tặng danh hiệu Tập
thể Lao động xuất sắc; Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh; Tặng
thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh theo chuyên đề; Tặng thưởng
Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh về thành tích đột xuất; Tặng thưởng Bằng khen
của Bộ, ban, ngành tỉnh về thành tích đối ngoại; Tặng thưởng Bằng khen của Bộ,
ban, ngành tỉnh cho hộ gia đình; Tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành tỉnh theo
chuyên đề; Tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành tỉnh; Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi
đua Bộ, ban, ngành tỉnh.
1. Trình tự thực hiện: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ
gửi về Sở Nội vụ trực tiếp (Địa chỉ số 91 - 93 Lý Thường Kiệt, phường 5,
Thành phố Cà Mau) hoặc thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành (iOffice).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc
trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến
11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến
17 giờ 00 phút.
- Trình tự giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội vụ hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, nhập các thông tin cơ bản về
bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Trưởng Ban Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ
để phân công xử lý: 01 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên tiếp nhận hồ
sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan) tổng hợp, thẩm
định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình
Lãnh đạo Sở Nội vụ ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định:
14,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Khi nhận được Quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ hoàn
thiện kết quả thủ tục hành chính: 10 ngày làm việc.
● In cờ thi đua, bằng khen, bằng
danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh; trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ký tên, đóng dấu bằng khen, bằng danh hiệu Tập thể lao
động xuất sắc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh.
● Scan kết quả giải quyết.
● Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
Văn phòng Sở Nội vụ thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa
hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân.
- Trình tự giải quyết tại Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nội vụ, hoàn thiện hồ sơ, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 09 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ,
scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
về Sở Nội vụ thực hiện bước tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ hoặc thông qua hệ thống bưu chính hoặc trên hệ thống iOffice.
3. Thành phần hồ sơ
(1) Tờ trình đề nghị khen thưởng.
(2) Báo cáo thành tích của các
trường hợp đề nghị khen thưởng có xác nhận của cấp trình khen thưởng.
(3) Biên bản xét khen thưởng của Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
(4) Chứng nhận hoặc xác nhận của
người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh về sáng kiến đã được áp dụng hiệu quả và có
khả năng nhân rộng trong bộ, ban, ngành, tỉnh hoặc có đề tài khoa học, đề án
khoa học, công trình khoa học và công nghệ đã được nghiệm thu và áp dụng hiệu
quả, có phạm vi ảnh hưởng trong bộ, ban, ngành, tỉnh hoặc mưu trí, sáng tạo
trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu có phạm vi ảnh hưởng trong toàn quân hoặc
toàn lực lượng Công an nhân dân. (Đối với thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ
thi đua cấp tỉnh).
(5) Trường hợp cá nhân, tập thể được
đề nghị khen thưởng Bằng khen của bộ, ban, ngành, tỉnh do lập được thành tích
đột xuất hoặc xuất sắc đột xuất, có phạm vi ảnh hưởng trong lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của bộ, ban, ngành, tỉnh hoặc có đóng góp vào sự phát triển kinh tế
- xã hội của đất nước, ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật, công tác xã hội, từ
thiện, nhân đạo thì phải có chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền về thành tích đề nghị khen thưởng.
4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5. Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ (trừ khen thưởng đột xuất). Trong đó:
+ Sở Nội vụ: 25,5 ngày làm việc;
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 9,5 ngày làm việc.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Sở, ban,
ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân khác.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở
Nội vụ
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
+ Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính nội bộ: Quyết
định tặng thưởng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh, Quyết định tặng thưởng
Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Quyết định tặng danh hiệu Tập thể
lao động xuất sắc, Quyết định tăng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh.
9. Phí, lệ phí: Không có.
10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Các mẫu thuộc phụ lục I, kèm theo
Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ:
- Mẫu Tờ trình đề nghị khen thưởng:
Mẫu số 01.
- Mẫu báo cáo thành tích:
+ Tặng danh hiệu Tập thể Lao động
xuất sắc: Mẫu số 02.
+ Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành tỉnh: Mẫu số 02 và Mẫu số 03.
+ Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh theo
chuyên đề: Mẫu số 08.
+ Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh về
thành tích đột xuất: Mẫu số 07.
- Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành tỉnh về thành tích đối ngoại: Mẫu số 09.
+ Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành tỉnh cho hộ gia đình: Không có.
+ Tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành
tỉnh theo chuyên đề: Mẫu số 08.
+ Tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành
tỉnh: Mẫu số 02.
+ Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua
Bộ, ban, ngành tỉnh: Mẫu số 03.
- Chứng nhận hoặc xác nhận của người
đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh về sáng kiến đã được áp dụng hiệu quả và có khả
năng nhân rộng trong bộ, ban, ngành, tỉnh hoặc có đề tài khoa học, đề án khoa
học, công trình khoa học và công nghệ…: Mẫu số 11.
11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Theo
quy định tại Điều 22, Điều 26; Điều 27; Điều 74 Luật Thi đua, khen thưởng.
12. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15
tháng 6 năm 2022.
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Thi đua, khen thưởng.
- Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24
tháng 02 năm 2024 của Bộ Nội vụ quy định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng
và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ Quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày
30 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về công
tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Lưu ý: Các Quy trình thủ tục hành chính
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từ số thứ tự 1 đến số 8 mục I phần
B phụ lục V của Danh mục kèm theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 hết
hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành./.