|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 31/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
28 tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025 TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ
VỐN ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 33
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Chứng khoán, Luật Kế toán,
Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật
Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số
111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối
ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự
toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung
ương và các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày
11 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 từ nguồn vốn
trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã
hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân
bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
năm 2025, với tổng kinh phí là 237.107 triệu đồng; trong đó:
1. Vốn ngân sách trung ương:
214.819 triệu đồng.
2. Vốn đối ứng ngân sách tỉnh:
22.288 triệu đồng.
(Chi
tiết như các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân
tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 28 tháng 4 năm 2025.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 28 tháng 4 năm
2025./.
|
|
CHỦ TỊCH
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Tên dự án
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Chi tiết theo từng lĩnh vực
|
|
Ngân sách Trung ương
|
Đối ứng ngân sách tỉnh
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
Sự nghiệp văn hóa thông tin
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
Các hoạt động kinh tế
|
|
I
|
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư
phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
15.673
|
14.248
|
1.425
|
-
|
-
|
-
|
15.673
|
|
*
|
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu
tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội tại các huyện nghèo, xã đặc biệt
khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
|
15.673
|
14.248
|
1.425
|
-
|
-
|
-
|
15.673
|
|
1
|
Hoạt động 1: Hỗ trợ đầu tư
phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo
|
14.683
|
13.348
|
1.335
|
|
|
|
14.683
|
|
+
|
Huyện Trà Bồng
|
7.742
|
7.038
|
704
|
|
|
|
7.742
|
|
+
|
Huyện Sơn Tây
|
6.941
|
6.310
|
631
|
|
|
|
6.941
|
|
2
|
Hoạt động 2: Hỗ trợ đầu tư
phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang
ven biển và hải đảo
|
990
|
900
|
90
|
-
|
-
|
-
|
990
|
|
+
|
Huyện Lý Sơn
|
990
|
900
|
90
|
|
|
|
990
|
|
II
|
Dự án 2: Đa dạng hóa sinh
kế, phát triển mô hình giảm nghèo
|
65.375
|
59.432
|
5.943
|
-
|
-
|
-
|
65.375
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
3.084
|
2.804
|
280
|
|
|
|
3.084
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
3.564
|
3.240
|
324
|
|
|
|
3.564
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
3.991
|
3.628
|
363
|
|
|
|
3.991
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
2.488
|
2.262
|
226
|
|
|
|
2.488
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
2.643
|
2.403
|
240
|
|
|
|
2.643
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
2.955
|
2.686
|
269
|
|
|
|
2.955
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
3.110
|
2.827
|
283
|
|
|
|
3.110
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
3.110
|
2.827
|
283
|
|
|
|
3.110
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
16.327
|
14.843
|
1.484
|
|
|
|
16.327
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
4.976
|
4.524
|
452
|
|
|
|
4.976
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
11.922
|
10.838
|
1.084
|
|
|
|
11.922
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
2.851
|
2.592
|
259
|
|
|
|
2.851
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
4.354
|
3.958
|
396
|
|
|
|
4.354
|
|
III
|
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển
sản xuất, cải thiện dinh dưỡng
|
35.090
|
31.848
|
3.242
|
-
|
-
|
7.605
|
27.485
|
|
III.1
|
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát
triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp
|
27.485
|
24.965
|
2.520
|
-
|
-
|
-
|
27.485
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
1.269
|
1.154
|
115
|
|
|
|
1.269
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
1.467
|
1.334
|
133
|
|
|
|
1.467
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
1.643
|
1.494
|
149
|
|
|
|
1.643
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
1.024
|
931
|
93
|
|
|
|
1.024
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
1.088
|
989
|
99
|
|
|
|
1.088
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
1.217
|
1.106
|
111
|
|
|
|
1.217
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
1.280
|
1.164
|
116
|
|
|
|
1.280
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
1.280
|
1.164
|
116
|
|
|
|
1.280
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
6.721
|
6.110
|
611
|
|
|
|
6.721
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
2.048
|
1.862
|
186
|
|
|
|
2.048
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
4.908
|
4.462
|
446
|
|
|
|
4.908
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
1.174
|
1.067
|
107
|
|
|
|
1.174
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
1.792
|
1.629
|
163
|
|
|
|
1.792
|
|
14
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
574
|
499
|
75
|
|
|
|
574
|
|
III.2
|
Tiểu dự án 2: Cải thiện
dinh dưỡng
|
7.605
|
6.883
|
722
|
-
|
-
|
7.605
|
-
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
310
|
282
|
28
|
|
|
310
|
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
321
|
292
|
29
|
|
|
321
|
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
310
|
282
|
28
|
|
|
310
|
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
266
|
242
|
24
|
|
|
266
|
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
266
|
242
|
24
|
|
|
266
|
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
266
|
242
|
24
|
|
|
266
|
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
266
|
242
|
24
|
|
|
266
|
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
266
|
242
|
24
|
|
|
266
|
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
1.703
|
1.548
|
155
|
|
|
1.703
|
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
426
|
387
|
39
|
|
|
426
|
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
1.634
|
1.485
|
149
|
|
|
1.634
|
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
355
|
323
|
32
|
|
|
355
|
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
426
|
387
|
39
|
|
|
426
|
|
|
14
|
Sở Y tế
|
790
|
687
|
103
|
|
|
790
|
|
|
IV
|
Dự án 4: Phát triển giáo dục
nghề nghiệp, việc làm bền vững
|
39.922
|
35.802
|
4.120
|
30.270
|
-
|
-
|
9.652
|
|
IV.1
|
Tiểu dự án 1: Phát triển
giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn
|
30.270
|
27.027
|
3.243
|
30.270
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
1.097
|
998
|
99
|
1.097
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
1.235
|
1.123
|
112
|
1.235
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
1.374
|
1.249
|
125
|
1.374
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
1.020
|
927
|
93
|
1.020
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
1.075
|
977
|
98
|
1.075
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
1.186
|
1.078
|
108
|
1.186
|
|
|
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
1.241
|
1.128
|
113
|
1.241
|
|
|
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
1.242
|
1.129
|
113
|
1.242
|
|
|
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
1.928
|
1.753
|
175
|
1.928
|
|
|
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
1.906
|
1.733
|
173
|
1.906
|
|
|
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
1.518
|
1.380
|
138
|
1.518
|
|
|
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
1.330
|
1.209
|
121
|
1.330
|
|
|
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
1.685
|
1.532
|
153
|
1.685
|
|
|
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Y tế Đặng
Thùy Trâm
|
5.526
|
4.805
|
721
|
5.526
|
|
|
|
|
15
|
Trường Cao đẳng Việt Nam -
Hàn Quốc - Quảng Ngãi
|
6.907
|
6.006
|
901
|
6.907
|
|
|
|
|
IV.2
|
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người
lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
1.050
|
954
|
96
|
-
|
-
|
-
|
1.050
|
|
1
|
Huyện Lý Sơn
|
47
|
43
|
4
|
|
|
|
47
|
|
2
|
Huyện Trà Bồng
|
568
|
516
|
52
|
|
|
|
568
|
|
3
|
Huyện Sơn Tây
|
435
|
395
|
40
|
|
|
|
435
|
|
IV.3
|
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc
làm bền vững
|
8.602
|
7.821
|
781
|
-
|
-
|
-
|
8.602
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
859
|
781
|
78
|
|
|
|
859
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
404
|
367
|
37
|
|
|
|
404
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
1.111
|
1.010
|
101
|
|
|
|
1.111
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
517
|
470
|
47
|
|
|
|
517
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
756
|
687
|
69
|
|
|
|
756
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
499
|
454
|
45
|
|
|
|
499
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
768
|
698
|
70
|
|
|
|
768
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
768
|
698
|
70
|
|
|
|
768
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
607
|
552
|
55
|
|
|
|
607
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
840
|
764
|
76
|
|
|
|
840
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
464
|
422
|
42
|
|
|
|
464
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
444
|
404
|
40
|
|
|
|
444
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
565
|
514
|
51
|
|
|
|
565
|
|
V
|
Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ
nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
|
56.672
|
51.520
|
5.152
|
-
|
-
|
-
|
56.672
|
|
1
|
Trà Bồng
|
48.092
|
43.720
|
4.372
|
|
|
|
48.092
|
|
2
|
Sơn Tây
|
8.580
|
7.800
|
780
|
|
|
|
8.580
|
|
VI
|
Dự án 6: Truyền thông và
giảm nghèo về thông tin
|
11.738
|
10.555
|
1.183
|
-
|
11.738
|
-
|
-
|
|
VI.1
|
Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về
thông tin
|
8.469
|
7.593
|
876
|
-
|
8.469
|
-
|
-
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
344
|
313
|
31
|
|
344
|
|
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
332
|
302
|
30
|
|
332
|
|
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
446
|
405
|
41
|
|
446
|
|
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
277
|
252
|
25
|
|
277
|
|
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
295
|
268
|
27
|
|
295
|
|
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
330
|
300
|
30
|
|
330
|
|
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
347
|
315
|
32
|
|
347
|
|
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
347
|
315
|
32
|
|
347
|
|
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
1.041
|
946
|
95
|
|
1.041
|
|
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
556
|
505
|
51
|
|
556
|
|
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
732
|
665
|
67
|
|
732
|
|
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
318
|
289
|
29
|
|
318
|
|
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
485
|
441
|
44
|
|
485
|
|
|
|
14
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2.619
|
2.277
|
342
|
|
2.619
|
|
|
|
VI.2
|
Tiểu dự án 2: Truyền thông
về giảm nghèo đa chiều
|
3.269
|
2.962
|
307
|
-
|
3.269
|
-
|
-
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
182
|
165
|
17
|
|
182
|
|
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
174
|
158
|
16
|
|
174
|
|
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
233
|
212
|
21
|
|
233
|
|
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
145
|
132
|
13
|
|
145
|
|
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
154
|
140
|
14
|
|
154
|
|
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
174
|
158
|
16
|
|
174
|
|
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
182
|
165
|
17
|
|
182
|
|
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
182
|
165
|
17
|
|
182
|
|
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
545
|
495
|
50
|
|
545
|
|
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
290
|
264
|
26
|
|
290
|
|
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
383
|
348
|
35
|
|
383
|
|
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
166
|
151
|
15
|
|
166
|
|
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
254
|
231
|
23
|
|
254
|
|
|
|
14
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
205
|
178
|
27
|
|
205
|
|
|
|
VII
|
Dự án 7: Nâng cao năng lực
và giám sát, đánh giá Chương trình
|
12.637
|
11.414
|
1.223
|
12.637
|
-
|
-
|
-
|
|
VII.1
|
Tiểu dự án 1: Nâng cao
năng lực thực hiện Chương trình
|
8.410
|
7.600
|
810
|
8.410
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
428
|
389
|
39
|
428
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
414
|
376
|
38
|
414
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
553
|
503
|
50
|
553
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
345
|
314
|
31
|
345
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
366
|
333
|
33
|
366
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
410
|
373
|
37
|
410
|
|
|
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
431
|
392
|
39
|
431
|
|
|
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
431
|
392
|
39
|
431
|
|
|
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
1.294
|
1.176
|
118
|
1.294
|
|
|
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
691
|
628
|
63
|
691
|
|
|
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
910
|
827
|
83
|
910
|
|
|
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
396
|
360
|
36
|
396
|
|
|
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
604
|
549
|
55
|
604
|
|
|
|
|
14
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
612
|
532
|
80
|
612
|
|
|
|
|
15
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
175
|
152
|
23
|
175
|
|
|
|
|
16
|
Sở Y tế
|
175
|
152
|
23
|
175
|
|
|
|
|
17
|
Sở Xây dựng
|
175
|
152
|
23
|
175
|
|
|
|
|
VII.2
|
Tiểu dự án 2: Giám sát,
đánh giá
|
4.227
|
3.814
|
413
|
4.227
|
-
|
-
|
-
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
205
|
186
|
19
|
205
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
198
|
180
|
18
|
198
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
265
|
241
|
24
|
265
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
165
|
150
|
15
|
165
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
176
|
160
|
16
|
176
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
196
|
178
|
18
|
196
|
|
|
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
207
|
188
|
19
|
207
|
|
|
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
207
|
188
|
19
|
207
|
|
|
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
620
|
564
|
56
|
620
|
|
|
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
331
|
301
|
30
|
331
|
|
|
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
436
|
396
|
40
|
436
|
|
|
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
189
|
172
|
17
|
189
|
|
|
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
289
|
263
|
26
|
289
|
|
|
|
|
14
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
482
|
419
|
63
|
482
|
|
|
|
|
15
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
87
|
76
|
11
|
87
|
|
|
|
|
16
|
Sở Y tế
|
87
|
76
|
11
|
87
|
|
|
|
|
17
|
Sở Xây dựng
|
87
|
76
|
11
|
87
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
237.107
|
214.819
|
22.288
|
42.907
|
11.738
|
7.605
|
174.857
|
PHỤ LỤC II
TỔNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP CÁC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
|
Ngân sách Trung ương
|
Đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
1
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
7.778
|
7.072
|
706
|
|
2
|
Huyện Lý Sơn
|
9.146
|
8.315
|
831
|
|
3
|
Huyện Bình Sơn
|
9.926
|
9.024
|
902
|
|
4
|
Huyện Sơn Tịnh
|
6.247
|
5.680
|
567
|
|
5
|
Huyện Tư Nghĩa
|
6.819
|
6.199
|
620
|
|
6
|
Huyện Nghĩa Hành
|
7.233
|
6.575
|
658
|
|
7
|
Huyện Mộ Đức
|
7.832
|
7.119
|
713
|
|
8
|
Thị xã Đức Phổ
|
7.833
|
7.120
|
713
|
|
9
|
Huyện Trà Bồng
|
87.188
|
79.261
|
7.927
|
|
10
|
Huyện Sơn Hà
|
12.064
|
10.968
|
1.096
|
|
11
|
Huyện Sơn Tây
|
38.863
|
35.328
|
3.535
|
|
12
|
Huyện Minh Long
|
7.223
|
6.567
|
656
|
|
13
|
Huyện Ba Tơ
|
10.454
|
9.504
|
950
|
|
14
|
Sở Nông Nghiệp và Môi Trường
|
1.873
|
1.628
|
245
|
|
15
|
Sở Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch
|
2.881
|
2.505
|
376
|
|
16
|
Sở Y tế
|
1.052
|
915
|
137
|
|
17
|
Sở Xây dựng
|
262
|
228
|
34
|
|
18
|
Trường Cao đẳng Y tế Đặng
Thùy Trâm
|
5.526
|
4.805
|
721
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn
Quốc - Quảng Ngãi
|
6.907
|
6.006
|
901
|
|
Tổng cộng
|
237.107
|
214.819
|
22.288
|
Nghị quyết 31/NQ-HĐND phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 31/NQ-HĐND phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững ngày 28/04/2025 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2024
Ban hành:
18/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2022
Ban hành:
18/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2022
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|