|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
432/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 432/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 27
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường gồm:
(1) Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT
ngày 05 ngày 05 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. (ngày 19/5/2026 Sở Nông
nghiệp và Môi trường mới nhận được trên Hệ thống Quản lý văn bản);
(2) Quyết định số
1750/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 05 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
(3) Quyết định 1738/QĐ-BNNMT
ngày 14 tháng 5 năm 2026 về việc công bố các thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
(4) Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT
ngày 15 tháng 05 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
(5) Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 tháng 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
(6) Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 tháng 2026 Về việc công bố TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (bãi bỏ
08 TTHC tại Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP);
(7) Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 tháng 2026 Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý
đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
(8) Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT
ngày 21 tháng 5 tháng 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
thành phố Đồng Nai.
(Phụ
lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính công
bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật
hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính được công
bố theo Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành
Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026; Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT và
Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026; Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày
15/5/2026; Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT, Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT, Quyết
định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026; Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Cấp tỉnh
a) Ban hành mới:
- 05 thủ tục hành chính lĩnh vực
biến đổi khí hậu.
- 01 thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư.
b) Thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung:
- 11 thủ tục hành chính có tên và
mã thủ tục tương ứng được ban hành tại Quyết định 746/QĐ-UBND ngày 25/02/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 03 thủ tục hành chính có tên và
mã thủ tục tương ứng lĩnh vực nông nghiệp được ban hành tại Quyết định
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai.
c) Thủ tục hành chính bãi bỏ:
- 02 thủ tục hành chính có tên và
mã thủ tục tương ứng được ban hành tại Quyết định 427/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai.
- 06 thủ tục hành chính có tên và
mã thủ tục tương ứng được ban hành tại Quyết định 521/QĐ-UBND ngày 05/02/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 03 thủ tục hành chính có tên và
mã thủ tục tương ứng được ban hành tại Quyết định 746/QĐ-UBND ngày 25/02/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Cấp xã
a) Sửa đổi, bổ sung 12 thủ tục hành
chính có tên và mã thủ tục tương ứng được ban hành tại Quyết định số
746/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống
thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai.
b) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính
có tên và mã thủ tục tương ứng được ban hành tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày
25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai
danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện
tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai thực
hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo
quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân
dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập
nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được
công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính được công bố tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có
liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ theo
quy định.
4. Sở Khoa học và Công nghệ
có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan,
đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực
hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch UBND cấp xã và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
PHẦN
I: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực biến đổi khí hậu
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon
|
05 ngày làm việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
Không quy định
|
- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị
định số 06/2022/ NĐ- CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục I Phần B Phụ Lục XII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
15 ngày làm việc và 47 ngày[1]
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong
các khu vực thực hiện dự án;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực
hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ
chức có liên quan.
|
Không quy định
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 6 Điều 20 Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục II Phần B Phụ Lục XII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần tham gia dự
án
|
10 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong
các khu vực thực hiện dự án
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 7 Điều 20 Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục III Phần B Phụ Lục XII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án
|
30 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong
các khu vực thực hiện dự án;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực
hiện dự án giao thực hiện.
|
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 8 Điều 20 Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục IV Phần B Phụ Lục XII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
06 ngày làm việc và 30 ngày[2]
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong
các khu vực thực hiện dự án;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực
hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ
chức có liên quan.
|
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 9 Điều 20 Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục V Phần B Phụ Lục XII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
Lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư
|
|
1
|
1.014834
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi
trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
- Đối với trường hợp cấp Giấy
xác nhận là 08 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy
xác nhận là 05 ngày làm việc.
|
Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc
gia
|
Một phần
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp
tỉnh giao tiếp nhận giải quyết hồ sơ TTHC
|
không quy định
|
- Khoản 5 Điều 38 Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 146/2025/QH15-
- Điều 21 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP - Mục B Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;
|
Nội dung thủ tục hành chính thực
hiện theo Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
Chữ in nghiêng là nội dung sửa
đổi bổ sung
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị
quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh. Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm b khoản
1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ- CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị
quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản
1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b khoản
1 Điều 19; Điểm a, b Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 7/4/2025 của
UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Quản lý đê điều và phòng chống
thiên tai
|
|
1
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
trong thời hạn không quá 20 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Một phần
|
- Cơ quan thực hiện: Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện;
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không quy định
|
Điều 25 Luật Đê điều số 79/2006/QH11
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Luật số 60/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều,
điểm a, điểm b, điểm đ khoản 16 Điều 5 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III
|
Lĩnh vực nông nghiệp
|
|
1
|
1.003388
|
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
12 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg
ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.003371
|
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg
ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
|
18 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Một phần
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Quyết định số 66/2015/QĐ- TTg
ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ in nghiêng là nội dung sửa
đổi bổ sung
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
1
|
1.012.500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm
dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.000.824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
Chăn nuôi và Thú y
|
|
1
|
1.008.129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Mục VIII Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.008.127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
3.000.127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
3.000.128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu
|
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
3.000.129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
3.000.130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III
|
Lĩnh vực đê điều và phòng chống
thiên tai
|
|
1
|
1.008.408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính
phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014.846
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính
phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IV
|
Thủy lợi
|
|
1
|
1.003.893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.19 ngày
18/5/2026/NQ-CP
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ in nghiêng là nội dung sửa
đổi bổ sung
PHẦN II: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
1
|
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
11 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.014850
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia .
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19 Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ- CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b khoản
1 Điều 19; Điều 23; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.014859
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.014860
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia .
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2, Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia .
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; Điểm a, b
Khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.014864
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
2 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; Điểm a,
b Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý đê điều và
phòng chống thiên tai
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
Cơ quan thực hiện: cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ.
- Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản
6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ- CP của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân
dân cấp xã;
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ
- Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ in nghiêng là nội dung sửa
đổi bổ sung
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH BÃI
BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014.854
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Nghị quyết 66.19 ngày
18/5/2026/NQ-CP
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết
định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ in nghiêng là nội dung sửa
đổi bổ sung
[1] - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03
ngày làm việc; Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc; Thời
hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày - Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05
ngày làm việc; Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày
làm việc; Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc
và 10 ngày; Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.
[2] - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15
ngày.
Quyết định 432/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 432/QĐ-UBND ngày 27/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
217
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|