|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
53/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Trần Nam Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 53/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 22
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm
nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá
số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP,
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị
định số 248/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quản lý;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 506/TTr-SNNMT ngày 15 tháng
5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết
định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ
thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm
nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức,
đơn vị, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động
thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có sử dụng ngân sách
nhà nước.
b) Khuyến khích các tổ
chức, cơ quan, đơn vị thực hiện dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công
ích từ nguồn tài chính khác (ngoài kinh phí ngân sách nhà nước) áp dụng các quy
định tại Quyết định này.
Điều 2. Quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với
23 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này, cụ thể:
1. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Quản lý bảo vệ rừng quy định tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng quy định tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Giám định tư pháp về trữ lượng, khối lượng, chủng loại lâm sản quy định
tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Đo vẽ xác định diện tích đất rừng bị vi phạm quy định tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế -
kỹ thuật Giám định chủng loại động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục
V.
6. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững quy định tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Khảo nghiệm, tạo giống cây trồng lâm nghiệp, cây lâm sản ngoài gỗ quy
định tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế -
kỹ thuật Phục hồi rừng, nâng cao chất lượng rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục
VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Xây dựng và hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn và các hướng dẫn kỹ
thuật về lâm nghiệp quy định tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Duy trì và phát triển rừng giống, vườn sưu tập giống cây trồng lâm nghiệp
quy định tại Phụ lục X.
11. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Kiểm tra, xây dựng và xác định giống cây lâm nghiệp quy định tại Phụ lục
XI.
12. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Xây dựng Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XII.
13. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Xây dựng đường băng cản lửa áp dụng trong phòng cháy, chữa cháy rừng quy
định tại Phụ lục XIII.
14. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Diễn tập phương án phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XIV.
15. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Theo dõi, cảnh báo và dự báo nguy cơ cháy rừng quy định tại Phụ lục XV.
16. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Kiểm tra công tác phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVI.
17. Định mức kinh tế
- kỹ thuật Trực phòng cháy và chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVII.
18. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVIII.
19. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Xử lý khơi thông dòng chảy, nạo vét đập dâng, vệ sinh gia cố các vị trí
ống bị hở của hệ thống thu nước cho các bể chứa nước phòng cháy chữa cháy rừng
quy định tại Phụ lục XIX.
20. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường công vụ, đường tuần tra phục vụ cho
công tác bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XX.
21. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Hội nghị, tập huấn, tuyên truyền trong công tác quản lý bảo vệ rừng, phát
triển rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XXI.
22. Định mức kinh tế
- kỹ thuật Lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng quy định tại Phụ lục XXII.
23. Định mức kinh tế - kỹ
thuật Xây dựng phương án thành lập các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy
định tại Phụ lục XXIII.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh, Uỷ ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện quy định Định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh
vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Uỷ
ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài
chính, Sở Tư pháp, Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cộng đồng dân
cư, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Hiệu thực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Trong quá trình áp
dụng định mức kinh tế - kỹ thuật, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các quy
định mới phát sinh đề nghị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp
tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố kịp thời sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung.
Điều 5. Quy định
chuyển tiếp
Đối với các nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực
hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt cho đến khi kết thúc nhiệm vụ, trong
trường hợp có sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban TVTU, TT HĐND, UBND thành phố;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- VP: Thành ủy, UBND thành phố;
- Công báo thành phố;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- TTXVN tại Đà Nẵng;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- CPVP;
- Lưu: VT, SNNMT (5b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Nam Hưng
|
PHỤ
LỤC I
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TUẦN TRA, KIỂM TRA BẢO VỆ RỪNG, ĐẤT RỪNG QUY HOẠCH CHO
LÂM NGHIỆP; THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN CÁC HÀNH VI PHÁ RỪNG,
LẤN CHIẾM RỪNG, KHAI THÁC LÂM SẢN VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT KHÁC VỀ QUẢN
LÝ, BẢO VỆ RỪNG THUỘC PHẠM VI DIỆN TÍCH ĐƯỢC GIAO, KHOÁN BẢO VỆ RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Tên sản phẩm, dịch vụ: Tuần tra, kiểm tra bảo
vệ rừng, đất rừng quy hoạch cho lâm nghiệp; thực hiện các biện pháp phòng ngừa,
ngăn chặn các hành vi phá rừng, lấn chiếm rừng, khai thác lâm sản và các hành
vi vi phạm pháp luật khác về quản lý, bảo vệ rừng thuộc phạm vi diện tích được
giao, khoán bảo vệ rừng.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
1. Định mức nhân công
lao động
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
A
|
Chi phí nhân
công trực tiếp
|
công/ ha/ năm
|
Điều kiện bình
thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)
|
Điều kiện khó khăn
(mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)
|
Nhóm I (điều kiện
lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp
dụng hệ số lương bậc IV là 2,55.
|
Phản ánh, ghi chép cụ thể các thông tin
phát hiện trung thực, chính xác theo thực tế
|
|
1
|
Chuẩn bị tuần tra
|
7,28
|
8,03
|
|
2
|
Tuần tra, kiểm tra bảo vệ rừng, đất rừng
quy hoạch cho lâm nghiệp; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các
hành vi phá rừng, lấn chiếm rừng, khai thác lâm sản và các hành vi vi phạm
pháp luật khác về quản lý, bảo vệ rừng thuộc phạm vi diện tích được giao,
khoán bảo vệ rừng
|
|
-
|
Kiểm tra, phát hiện việc phá rừng, khai
thác rừng, lấn chiếm đất rừng trên tuyến và điểm tuần tra; ngăn chặn, yêu cầu
tạm dừng hành vi vi phạm, ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện
trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền để chỉ đạo
xử lý. Xác định các địa điểm bị phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng;
xác định các nguyên nhân phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng, mất
rừng.
|
|
-
|
Kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn việc săn,
bắt, bẫy động vật rừng, gỡ bẫy bắt động vật rừng trên tuyến, điểm tuần tra
rừng; ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và
thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền đề chỉ đạo xử lý. Phòng cháy, chữa
cháy rừng.
|
Xác định các điểm phát hiện việc săn bắt
động vật; gỡ bỏ các bẫy săn bắt động vật rừng trên tuyến và điểm tuần tra;
ghi chép trung thực, chính xác theo thực tế phát hiện
|
|
3
|
Báo cáo kết quả tuần tra
|
Theo đúng kết quả tuần tra bảo vệ
|
|
B
|
Lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ thiết kế giao khoán bảo vệ rừng
|
Đồng/ ha
|
50.000
|
|
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện, nghiệm thu diện tích bảo
vệ rừng và lập các hồ sơ, thủ tục liên quan
|
%
|
7% x (I)
|
|
|
2. Định mức vật tư,
máy móc thiết bị
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
1
|
Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần
tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo
bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn,
thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô,
nhu yếu phẩm cần thiết.
|
%
|
5
|
Giá trị nhân công trực tiếp
|
PHỤ
LỤC II
Tên sản phẩm: Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
rừng
Mã sản phẩm: Dịch vụ
1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Loại lao động
|
|
A
|
Chi phí nhân
công trực tiếp
|
công/ha/ năm
|
Điều kiện bình
thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)
|
Điều kiện khó khăn
(mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)
|
Nhóm I (điều kiện
lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp
dụng hệ số lương bậc IV là 2,55
|
|
a
|
Bảo vệ rừng
|
7,28
|
8,03
|
|
-
|
Tuần tra, kiểm tra, ngăn chặn các hành vi
vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ rừng;
|
|
-
|
Phối hợp với chính quyền địa phương và các
cơ quan chức năng tổ chức truy quét, bảo vệ rừng
|
|
-
|
Trực gác, chốt chặn, kiểm soát tra các đối
tượng ra vào rừng; đưa các loại hóa chất (chất độc, chất no, chất cháy, chất
dễ cháy...), công cụ, phương tiện vào rừng trái pháp luật
|
|
-
|
Phòng cháy, chữa cháy rừng
|
|
b
|
Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh
|
công/ha năm
|
12,3
|
|
|
c
|
Làm đường băng trắng cản lửa thủ công
|
Công/1000m2
|
2,19
|
|
d
|
Dọn và chặt gốc cây
|
Công/1000m2
|
13
|
|
II
|
Lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ thiết kế
|
công/ha
|
4,9
|
Viên chức loại A1 Nghị
định 204/2004/NĐ- CP hoặc kỹ sư trong các công ty lâm nghiệp (hệ số
lương: 3,33)
|
|
2
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ
thuật, nghiệm thu hàng năm
|
%
|
10
|
|
2. Định mức vật tư, máy
móc thiết bị
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
1
|
Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần
tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo
bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn,
thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô,
nhu yếu phẩm cần thiết.
|
%
|
5
|
Giá trị nhân công trực tiếp
|
Tên sản phẩm, dịch vụ: Giám định tư pháp về
trữ lượng, khối lượng, chủng loại lâm sản.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
1. Định mức lao động
|
STT
|
Định mức lao động
|
Định mức (công)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Định mức lao động trực tiếp
|
12
|
|
|
1
|
Định mức công của lao động có chuyên môn
|
10
|
|
|
|
- Trình độ Đại học (Kỹ sư lâm nghiệp/Giám
định viên)
|
6
|
Đo đếm, lập ô tiêu chuẩn, xử lý số liệu cho
01 ha
|
|
|
- Trình độ Trung cấp
|
4
|
Hỗ trợ đo đếm hiện trường cho 01 ha
|
|
2
|
Định mức công của lao động phổ thông
|
2
|
Phát dọn thực bì, dẫn đường cho 01 ha
|
|
II
|
Định mức lao động gián tiếp
|
1,2
|
Bằng 10% lao động trực tiếp
|
|
1
|
Trình độ Đại học (Lãnh đạo đơn vị, Kế toán)
|
0,8
|
Duyệt kết quả, thanh quyết toán cho 01 ha
|
|
2
|
Văn thư
|
0,4
|
Lưu trữ hồ sơ cho 01 ha
|
Tên sản phẩm, dịch vụ: Đo vẽ xác định diện
tích đất rừng bị vi phạm.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
Đơn vị tính: Đồng
|
TT
|
Loại đất
|
LĐKT
|
Vật tư
|
Điện năng
|
Khấu hao máy
|
Cộng CP trực tiếp
|
Chi phí chung
|
Đơn giá ngoại, nội
nghiệp
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá SP PCKV 0,1
|
|
1
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,1
|
Diện tích dưới 100 m2
|
|
|
|
|
|
|
|
877.180
|
24.460
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
621.800
|
1.169
|
1
|
1.817
|
624.787
|
124.957
|
749.744
|
749.744
|
24.460
|
|
|
Nội nghiệp
|
111.156
|
2.064
|
384
|
178
|
113.782
|
13.654
|
127.436
|
127.436
|
-
|
|
1,2
|
Diện tích dưới 300 m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.046.545
|
29.046
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
738.388
|
2.665
|
2
|
4.142
|
745.197
|
149.039
|
894.236
|
894.236
|
29.046
|
|
|
Nội nghiệp
|
131.998
|
3.137
|
583
|
271
|
135.989
|
16.319
|
152.308
|
152.308
|
-
|
|
1,3
|
Diện tích dưới 500 m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.109.529
|
30.830
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
783.728
|
2.829
|
2
|
4.396
|
790.955
|
158.191
|
949.146
|
949.146
|
30.830
|
|
|
Nội nghiệp
|
138.945
|
3.344
|
622
|
288
|
143.199
|
17.184
|
160.383
|
160.383
|
-
|
|
1,4
|
Diện tích dưới 1000
m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.358.662
|
37.709
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
958.609
|
3.460
|
2
|
5.377
|
967.449
|
193.490
|
1.160.938
|
1.160.938
|
37.709
|
|
|
Nội nghiệp
|
171.366
|
4.066
|
756
|
351
|
176.539
|
21.185
|
197.724
|
197.724
|
-
|
|
1,5
|
Diện tích dưới 3000
m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.864.861
|
51.722
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
1.314.849
|
4.746
|
3
|
7.375
|
1.326.974
|
265.395
|
1.592.368
|
1.592.368
|
51.722
|
|
|
Nội nghiệp
|
236.207
|
5.573
|
1.036
|
481
|
243.297
|
29.196
|
272.493
|
272.493
|
-
|
|
1,6
|
Diện tích dưới
10000 m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
2.864.227
|
79.494
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
2.020.851
|
7.294
|
5
|
11.336
|
2.039.486
|
407.897
|
2.447.384
|
2.447.384
|
79.494
|
|
|
Nội nghiệp
|
361.258
|
8.587
|
1.596
|
741
|
372.182
|
44.662
|
416.844
|
416.844
|
-
|
|
1,7
|
Diện tích từ 1-10ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
3.437.073
|
95.393
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
2.425.021
|
8.753
|
6
|
13.603
|
2.447.384
|
489.477
|
2.936.860
|
2.936.860
|
95.393
|
|
|
Nội nghiệp
|
433.510
|
10.304
|
1.915
|
889
|
446.618
|
53.594
|
500.212
|
500.212
|
-
|
|
1,8
|
Diện tích từ
10-50ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
3.723.495
|
103.343
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
2.627.107
|
9.483
|
7
|
14.736
|
2.651.332
|
530.266
|
3.181.599
|
3.181.599
|
103.343
|
|
|
Nội nghiệp
|
469.636
|
11.163
|
2.075
|
963
|
483.836
|
58.060
|
541.897
|
541.897
|
-
|
|
1,9
|
Diện tích từ
50-100ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
4.009.918
|
111.292
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
2.829.192
|
10.212
|
7
|
15.870
|
2.855.281
|
571.056
|
3.426.337
|
3.426.337
|
111.292
|
|
|
Nội nghiệp
|
505.762
|
12.021
|
2.235
|
1.037
|
521.054
|
62.527
|
583.581
|
583.581
|
-
|
|
1,10
|
Diện tích từ
100-500ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
4.582.764
|
127.191
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
3.233.362
|
11.671
|
8
|
18.137
|
3.263.178
|
652.636
|
3.915.814
|
3.915.814
|
127.191
|
|
|
Nội nghiệp
|
578.013
|
13.739
|
2.554
|
1.185
|
595.491
|
71.459
|
666.950
|
666.950
|
-
|
|
1,11
|
Diện tích từ
500-1000ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
5.155.609
|
143.090
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
3.637.532
|
13.130
|
9
|
20.404
|
3.671.076
|
734.215
|
4.405.291
|
4.405.291
|
143.090
|
|
|
Nội nghiệp
|
650.265
|
15.456
|
2.873
|
1.333
|
669.927
|
80.391
|
750.318
|
750.318
|
-
|
|
2
|
Đất ngoài khu vực
đô thị
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
-
|
|
2,1
|
Diện tích dưới 100 m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
584.348
|
16.307
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
414.534
|
1.031
|
1
|
1.408
|
416.974
|
83.395
|
500.368
|
500.368
|
16.307
|
|
|
Nội nghiệp
|
74.104
|
366
|
355
|
157
|
74.982
|
8.998
|
83.980
|
83.980
|
-
|
|
2,2
|
Diện tích dưới 300 m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
697.439
|
19.364
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
492.259
|
2.352
|
2
|
3.210
|
497.822
|
99.564
|
597.386
|
597.386
|
19.364
|
|
|
Nội nghiệp
|
87.999
|
556
|
539
|
239
|
89.333
|
10.720
|
100.053
|
100.053
|
-
|
|
2,3
|
Diện tích dưới 500 m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
741.997
|
20.638
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
524.644
|
2.496
|
2
|
3.407
|
530.549
|
106.110
|
636.659
|
636.659
|
20.638
|
|
|
Nội nghiệp
|
92.630
|
593
|
574
|
255
|
94.052
|
11.286
|
105.338
|
105.338
|
-
|
|
2,4
|
Diện tích dưới 1000
m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
903.284
|
25.097
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
637.993
|
3.053
|
2
|
4.167
|
645.216
|
129.043
|
774.259
|
774.259
|
25.097
|
|
|
Nội nghiệp
|
113.472
|
721
|
698
|
310
|
115.201
|
13.824
|
129.025
|
129.025
|
-
|
|
2,5
|
Diện tích dưới 3000
m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.237.604
|
34.397
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
874.407
|
4.188
|
3
|
5.716
|
884.314
|
176.863
|
1.061.176
|
1.061.176
|
34.397
|
|
|
Nội nghiệp
|
155.156
|
988
|
957
|
425
|
157.525
|
18.903
|
176.428
|
176.428
|
-
|
|
2,6
|
Diện tích dưới
10000 m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.908.780
|
52.996
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
1.347.234
|
6.436
|
5
|
8.785
|
1.362.460
|
272.492
|
1.634.952
|
1.634.952
|
52.996
|
|
|
Nội nghiệp
|
240.839
|
1.521
|
1.475
|
654
|
244.489
|
29.339
|
273.828
|
273.828
|
-
|
|
2,7
|
Diện tích từ 1-10ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
2.290.537
|
63.596
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
1.616.681
|
7.724
|
6
|
10.541
|
1.634.952
|
326.990
|
1.961.943
|
1.961.943
|
63.596
|
|
|
Nội nghiệp
|
289.007
|
1.826
|
1.770
|
785
|
293.387
|
35.206
|
328.594
|
328.594
|
-
|
|
2,8
|
Diện tích từ
10-50ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
2.481.415
|
68.895
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
1.751.404
|
8.367
|
7
|
11.420
|
1.771.198
|
354.240
|
2.125.438
|
2.125.438
|
68.895
|
|
|
Nội nghiệp
|
313.090
|
1.978
|
1.917
|
850
|
317.836
|
38.140
|
355.977
|
355.977
|
-
|
|
2,9
|
Diện tích từ
50-100ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
2.672.293
|
74.195
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
1.886.128
|
9.011
|
7
|
12.298
|
1.907.444
|
381.489
|
2.288.933
|
2.288.933
|
74.195
|
|
|
Nội nghiệp
|
337.174
|
2.130
|
2.065
|
916
|
342.285
|
41.074
|
383.359
|
383.359
|
-
|
|
2,10
|
Diện tích từ
100-500ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
3.054.049
|
84.794
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
2.155.575
|
10.298
|
8
|
14.055
|
2.179.936
|
435.987
|
2.615.924
|
2.615.924
|
84.794
|
|
|
Nội nghiệp
|
385.342
|
2.434
|
2.360
|
1.047
|
391.183
|
46.942
|
438.125
|
438.125
|
-
|
|
2,11
|
Diện tích từ
500-1000ha
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
3.437.460
|
95.393
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
2.425.021
|
11.586
|
9
|
15.812
|
2.452.428
|
490.486
|
2.942.914
|
2.942.914
|
95.393
|
|
|
Nội nghiệp
|
433.510
|
2.739
|
2.655
|
2.655
|
441.558
|
52.987
|
494.545
|
494.545
|
-
|
PHỤ
LỤC V
Tên sản phẩm, dịch vụ: Giám định chủng loại
động, thực vật hoang dã.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
|
STT
|
Định mức lao động
|
Định mức (công)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Định mức lao
động trực tiếp
|
4
|
|
|
1
|
Định mức công của lao động có chuyên môn
|
4
|
|
|
2
|
- Trình độ sau Đại học/ Đại học
|
2,5
|
Phân tích, xác định chủng loại cho 01 mẫu
|
|
3
|
- Trình độ Đại học
|
1,5
|
Tiếp nhận mẫu, tách chiết cho 01 mẫu
|
|
II
|
Định mức lao
động gián tiếp
|
0,4
|
Bằng 10% lao động trực tiếp
|
|
1
|
Trình độ Đại học (Lãnh đạo đơn vị, Kế toán)
|
0,3
|
Duyệt kết quả, thanh quyết toán cho 01 mẫu
|
|
2
|
Văn thư
|
0,1
|
Lưu trữ hồ sơ
|
PHỤ
LỤC VI
Tên sản phẩm: Xây dựng Phương án Quản lý rừng
bền vững
Mã sản phẩm, dịch vụ:
1. Định mức lao động
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức (công)
|
Hệ số lương
|
|
I
|
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan phục
vụ nhiệm vụ
|
|
|
|
|
1.1
|
Dưới 500 ha
|
Nhiệm vụ
|
5,0
|
2,67-3,66
|
|
1.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
6,0
|
2,67-3,66
|
|
1.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
7,0
|
2,67-3,66
|
|
1.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
8,0
|
2,67-3,66
|
|
1.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
9,0
|
2,67-3,66
|
|
1.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
11,0
|
2,67-3,66
|
|
1.7
|
Từ 30.000 ha đến dưới 50.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
13,0
|
2,67-3,66
|
|
1.8
|
Từ 50.000 ha đến dưới 100.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
15,0
|
2,67-3,66
|
|
1.9
|
Từ 100.000 ha đến dưới 200.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
17,0
|
2,67-3,66
|
|
1.10
|
Từ 200.000 ha đến dưới 400.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
19,0
|
2,67-3,66
|
|
1.11
|
Từ 400.000 ha đến dưới 600.000 ha
|
Nhiệm vụ
|
21,0
|
2,67-3,66
|
|
1.12
|
Từ 600.000 ha trở lên
|
Nhiệm vụ
|
23,0
|
2,67-3,66
|
|
2
|
Xây dựng đề cương, dự toán kinh phí thực
hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
20,0
|
4,65-5,76
|
|
3
|
Chỉnh sửa đề cương kỹ thuật và dự toán kinh
phí thực hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
3,5
|
4,65-5,76
|
|
4
|
Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật
|
Nhiệm vụ
|
10,0
|
2,06-3,33
|
|
II
|
CÔNG TÁC THỰC ĐỊA
|
|
|
|
|
5
|
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành
chính với địa phương, cơ sở
|
|
|
|
|
5.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã, chủ rừng
|
5,0
|
3,99-4,98
|
|
5.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
8,0
|
3,99-4,98
|
|
5.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
9,0
|
3,99-4,98
|
|
5.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
10,0
|
3,99-4,98
|
|
5.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
12,0
|
3,99-4,98
|
|
5.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
15,0
|
3,99-4,98
|
|
5.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã, chủ rừng
|
20,0
|
3,99-4,98
|
|
6
|
Di chuyển trong quá trình điều tra
|
Km
|
0,2
|
3,33-4,32
|
|
7
|
Điều tra, thu thập thông tin mẫu khóa ảnh
ngoài thực địa phục vụ giải đoán ảnh viễn thám
|
Mẫu
|
0,5
|
3,00-3,99
|
|
8
|
Chụp ảnh hiện trạng rừng bằng thiết bị bay
không người lái
|
|
|
|
|
8.1
|
Bay dạng tuyến
|
50 ha
|
3,0
|
3,99-4,98
|
|
8.2
|
Bay dạng vùng
|
100 ha
|
3,0
|
3,99-4,98
|
|
9
|
Điều tra, chỉnh lý, bổ sung bản đồ hiện
trạng rừng sau giải đoán ảnh ngoài thực địa
|
|
|
|
|
9.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
Mảnh
|
8,0
|
4,32-5,08
|
|
9.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
Mảnh
|
10,0
|
4,32-5,08
|
|
9.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
Mảnh
|
12,5
|
4,32-5,0
|
|
9.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
15,0
|
4,32-5,08
|
|
9.5
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
18,5
|
4,32-5,08
|
|
9.6
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
23,0
|
4,32-5,08
|
|
9.7
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
28,8
|
4,32-5,08
|
|
10
|
Đo đạc đường lô, đường khoảnh, đường tiểu
khu; đường ranh giới chủ quản lý rừng; đường ranh giới rừng đặc dụng, rừng
phòng hộ, rừng sản xuất; đường ranh cản lửa; đường tuyến điều tra; đường tuần
tra lâm nghiệp bằng GPS
|
Km
|
0,5
|
2,06-3,33
|
|
11
|
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra thu
thập số liệu trên tuyến
|
|
|
|
|
11.1
|
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đa
dạng thực vật rừng; hệ sinh thái rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra
|
Km
|
7,3
|
3,99-4,98
|
|
11.2
|
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đặc
điểm lâm học; cấu trúc; tăng trưởng rừng trên tuyến điều tra
|
Km
|
9,8
|
3,99-4,98
|
|
11.3
|
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra
động vật rừng trên tuyến điều tra
|
Km
|
6,8
|
3,99-4,98
|
|
11.4
|
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra côn
trùng rừng, sâu, bệnh hại rừng và động vật không xương sống khác trên tuyến
điều tra
|
Km
|
9,8
|
3,66-4,65
|
|
11.5
|
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra lâm
sản ngoài gỗ trên tuyến điều tra
|
Km
|
4,8
|
3,66-4,65
|
|
12
|
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ hiện trạng rừng
ngoài thực địa
|
|
|
|
|
12.1
|
Điều tra, khoanh vẽ theo phương pháp khoanh
lô dốc đối diện
|
Ha
|
0,02
|
2,06-3,33
|
|
12.2
|
Điều tra, khoanh vẽ theo phương pháp khoanh
lô trên tuyến điều tra
|
Ha
|
0,7
|
2,06-3,33
|
|
13
|
Điều tra, khoanh vẽ bổ sung bản đồ lập địa
cấp 2 ngoài thực địa
|
Ha
|
0,004
|
3,33-4,32
|
|
14
|
Điều tra, khoanh vẽ bổ sung bản đồ lập địa
cấp 1 ngoài thực địa
|
Ha
|
0,05
|
3,33-4,32
|
|
15
|
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố các loài
thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; lâm sản ngoài gỗ; các loài
côn trùng rừng, sâu, bệnh hại rừng
|
Ha
|
0,02
|
2,67-3,66
|
|
16
|
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố không
gian các tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí dưới tán rừng
|
Ha
|
0,02
|
2,67-3,66
|
|
17
|
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ dân sinh, kinh
tế - xã hội ngoài thực địa
|
Ha
|
0,005
|
3,33-4,32
|
|
18
|
Rà soát, điều chỉnh, bổ sung bản đồ ranh
giới chủ quản lý rừng; ranh giới rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất;
ranh giới lưu vực nơi cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
|
Ha
|
0,004
|
3,33-4,32
|
|
19
|
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ
lượng rừng trên OTC rừng gỗ tự nhiên
|
|
|
|
|
19.1
|
Diện tích 500 m2
|
OTC
|
5,0
|
3,00-3,99
|
|
19.2
|
Diện tích 1.000 m2
|
OTC
|
8,5
|
3,00-3,99
|
|
20
|
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ
lượng rừng trên OTC rừng gỗ trồng
|
|
|
|
|
20.1
|
Diện tích 100 m2
|
OTC
|
1,5
|
2,67-3,66
|
|
20.2
|
Diện tích 500 m2
|
OTC
|
3,0
|
2,67-3,66
|
|
21
|
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ
lượng rừng trên OTC rừng tre nứa
|
|
|
|
|
21.1
|
Diện tích 100 m2 đối với tre nứa
mọc tản; ô 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi
|
OTC
|
2,0
|
3,00-3,99
|
|
21.2
|
Diện tích 500 m2
|
OTC
|
3,5
|
3,00-3,99
|
|
21.3
|
Diện tích 1.000 m2
|
OTC
|
6,0
|
3,00-3,99
|
|
22
|
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ
lượng rừng trên OTC rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
|
|
|
|
22.1
|
Diện tích 500 m2
|
OTC
|
4,0
|
3,00-3,99
|
|
22.2
|
Diện tích 1.000 m2
|
OTC
|
7,5
|
3,00-3,99
|
|
23
|
Điều tra, thu thập số liệu dân sinh, kinh
tế - xã hội cấp xã
|
|
|
|
|
23.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
14,0
|
2,67-3,66
|
|
23.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
15,0
|
2,67-3,66
|
|
23.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
16,0
|
2,67-3,66
|
|
23.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
17,0
|
2,67-3,66
|
|
23.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
18,0
|
2,67-3,66
|
|
23.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
19,0
|
2,67-3,66
|
|
23.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
20,0
|
2,67-3,66
|
|
24
|
Điều tra, thu thập số liệu điều kiện tự
nhiên; khí hậu, thủy văn cấp xã, chủ rừng
|
Xã, trạm
|
5,0
|
2,67-3,66
|
|
24.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã, chủ rừng
|
14,0
|
2,67-3,66
|
|
24.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
15,0
|
2,67-3,66
|
|
24.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã, chủ
|
16,0
|
2,67-3,66
|
|
24.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
17,0
|
2,67-3,66
|
|
24.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
18,0
|
2,67-3,66
|
|
24.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã, chủ rừng
|
19,0
|
2,67-3,66
|
|
24.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã, chủ rừng
|
20,0
|
2,67-3,66
|
|
25
|
Điều tra, thu thập các chỉ tiêu, định mức,
quy trình, hướng dẫn kỹ thuật
|
Cơ sở, mô hình
|
16,0
|
2,67-3,66
|
|
26
|
Điều tra, thu thập số liệu hạ tầng giao
thông liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp
|
Km
|
0,5
|
2,67-3,66
|
|
27
|
Điều tra, thu thập số liệu hạ tầng kỹ thuật
phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
|
Trạm, trại
|
6,0
|
2,67-3,66
|
|
28
|
Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu thực địa
|
Ha
|
0,005
|
4,65-5,76
|
|
29
|
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương,
cơ sở
|
Nhiệm vụ
|
2,0
|
4,65-5,76
|
|
30
|
Chuyển quân và rút quân thực địa
|
|
|
|
|
30.1
|
Cự ly ≤ 200 km
|
Người
|
2,0
|
3,33-4,32
|
|
30.2
|
Cự ly > 200 km
|
Người
|
4,0
|
3,33-4,32
|
|
III
|
CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
|
|
|
|
|
31
|
Ghép ảnh, xử lý ảnh, xây dựng bản đồ hiện
trạng rừng và tính toán các chỉ tiêu của trạng thái rừng từ ảnh chụp bằng
thiết bị bay không người lái
|
|
|
|
|
31.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
Ha
|
0,3
|
3,99-4,98
|
|
31.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
Ha
|
0,2
|
3,99-4,98
|
|
31.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
Ha
|
0,1
|
3,99-4,98
|
|
31.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
Ha
|
0,05
|
3,99-4,98
|
|
32
|
Hiệu chỉnh kết quả sau điều tra thực địa và
biên tập xây dựng bản đồ hiện trạng rừng
|
|
|
|
|
32.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
Mảnh
|
6,6
|
3,99-4,98
|
|
32.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
Mảnh
|
7,9
|
3,99-4,98
|
|
32.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
Mảnh
|
9,5
|
3,99-4,98
|
|
32.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
11,4
|
3,99-4,98
|
|
32.5
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
13,7
|
3,99-4,98
|
|
32.6
|
Tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
16,4
|
3,99-4,98
|
|
32.7
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
18,5
|
3,99-4,98
|
|
33
|
Tạo bảng thuộc tính và nhập thông tin cho
từng lô rừng, đất chưa có rừng
|
Lô
|
0,0075
|
3,00-3,99
|
|
34
|
Phân chia và đánh số lô trên bản đồ hiện
trạng rừng
|
Lô
|
0,01
|
3,00-3,99
|
|
35
|
Tính toán diện tích các lô rừng và đất chưa
có rừng
|
Lô
|
0,001
|
3,00-3,99
|
|
36
|
Nhập số liệu điều tra vào máy tính theo các
biểu điều tra
|
Biểu
|
0,1
|
3,00-3,99
|
|
37
|
Tính toán số liệu điều tra đa dạng thực vật
rừng; hệ sinh thái rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra
|
Km
|
0,2
|
3,00-3,99
|
|
38
|
Tính toán số liệu điều tra đặc điểm lâm
học; cấu trúc; tăng trưởng rừng trên tuyến điều tra
|
Km
|
0,2
|
3,00-3,99
|
|
39
|
Tính toán số liệu điều tra động vật rừng trên
tuyến điều tra
|
Km
|
0,2
|
3,00-3,99
|
|
40
|
Tính toán số liệu điều tra lâm sản ngoài gỗ
trên tuyến điều tra
|
Km
|
0,2
|
3,00-3,99
|
|
41
|
Tính toán số liệu điều tra OTC rừng gỗ tự
nhiên
|
|
|
|
|
41.1
|
Diện tích 500 m2
|
OTC
|
0,125
|
3,99-4,98
|
|
41.2
|
Diện tích 1.000 m2
|
OTC
|
0,25
|
3,99-4,98
|
|
41.3
|
Diện tích 2.000 m2
|
OTC
|
0,50
|
3,99-4,98
|
|
41.4
|
Diện tích 2.500 m2
|
OTC
|
0,75
|
3,99-4,98
|
|
41.5
|
Diện tích 5.000 m2
|
OTC
|
1,5
|
3,99-4,98
|
|
42
|
Tính toán số liệu điều tra OTC rừng gỗ
trồng
|
|
|
|
|
42.1
|
Diện tích 100 m2 (hoặc ô mẫu 6
cây)
|
OTC
|
0,05
|
3,99-4,98
|
|
42.2
|
Diện tích 500 m2
|
OTC
|
0,125
|
3,99-4,98
|
|
42.3
|
Diện tích 1.000 m2
|
OTC
|
0,25
|
3,99-4,98
|
|
43
|
Tính toán số liệu điều tra OTC rừng tre nứa
|
|
|
|
|
43.1
|
Diện tích 100 m2 đối với tre nứa
mọc tản; ô 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi
|
OTC
|
0,05
|
3,33-4,32
|
|
43.2
|
Diện tích 500 m2
|
OTC
|
0,125
|
3,33-4,32
|
|
43.3
|
Diện tích 1.000 m2
|
OTC
|
0,25
|
3,33-4,32
|
|
44
|
Tính toán, thống kê xây dựng các loại biểu
|
|
|
|
|
44.1
|
Tính toán thống kê các loại biểu khác
|
Biểu
|
0,2
|
3,66-4,65
|
|
45
|
Lập danh mục các loài thực vật rừng
|
Danh mục
|
60,0
|
4,98-6,44
|
|
46
|
Lập danh mục các loài động vật rừng
|
Danh mục
|
60,0
|
4,98-6,44
|
|
47
|
Hoàn thiện bản đồ phân bố các loài thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
|
Bản đồ
|
2,0
|
3,00-3,99
|
|
48
|
Hoàn thiện bản đồ phân bố không gian các
tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí dưới tán rừng
|
Bản đồ
|
4,0
|
3,00-3,99
|
|
49
|
Hoàn thiện bản đồ dân sinh, kinh tế - xã
hội
|
Bản đồ
|
2,0
|
3,00-3,99
|
|
50
|
Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo
phương án QLRBV
|
|
|
|
|
50.1
|
Dưới 10.000 ha
|
Báo cáo
|
120,0
|
3,99-4,98
|
|
50.2
|
Từ 10.000 ha đến dưới 25.000
|
Báo cáo
|
130,0
|
3,99-4,98
|
|
50.3
|
Từ 25.000 ha đến dưới 50.000 ha
|
Báo cáo
|
140,0
|
3,99-4,98
|
|
50.4
|
Từ 50.000 ha trở lên
|
Báo cáo
|
150,0
|
3,99-4,98
|
|
51
|
Viết báo cáo phương án QLRBV (trên cơ sở
kết quả điều tra rừng).
|
|
|
|
|
51.1
|
Dưới 10.000 ha
|
Báo cáo
|
50,0
|
3,99-4,98
|
|
51.2
|
Từ 10.000 ha đến dưới 25.000
|
Báo cáo
|
55,0
|
3,99-4,98
|
|
51.3
|
Từ 25.000 ha đến dưới 50.000 ha
|
Báo cáo
|
60,0
|
3,99-4,98
|
|
51.4
|
Từ 50.000 ha trở lên
|
Báo cáo
|
66,0
|
3,99-4,98
|
|
52
|
Hội nghị, hội thảo tại địa phương, cơ sở
|
Hội nghị, hội thảo
|
22,0
|
4,32-5,08
|
|
53
|
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo sau hội nghị,
hội thảo
|
Báo cáo
|
15,0
|
4,32-5,08
|
|
54
|
In ấn, giao nộp tài liệu, thành quả
|
Nhiệm vụ
|
8,0
|
3,00-3,99
|
(*): Hệ số lương nêu trên chưa cộng hệ số khu
vực, hệ số lưu động (công ngoại nghiệp theo Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005
của Bộ Nội Vụ) và Bảo hiểm. Do đó, căn cứ khu vực xây dựng Phương án và nội
dung công việc để tính toán hệ số lương phù hợp với điều kiện thực tế.
2. Định mức vật tư, máy
móc thiết bị
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giấy Gram trắng A4
|
Gram
|
20
|
|
2
|
Sổ ghi chép
|
quyển
|
5
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
5
|
|
4
|
Bút chì
|
Cái
|
5
|
|
5
|
Ruột chì
|
hộp
|
5
|
|
6
|
Tẩy
|
Cái
|
5
|
|
7
|
Bút xóa
|
Cái
|
5
|
|
8
|
Mực máy in (bản đồ)
|
hộp
|
0,1
|
|
9
|
Mực máy tính (in tài liệu)
|
hộp
|
0,5
|
|
10
|
Đĩa CD
|
đĩa
|
7
|
|
11
|
Định vị GPS
|
Cái
|
1
|
|
12
|
Dao phát
|
Cái
|
2
|
|
13
|
Thước dây
|
Cái
|
3
|
|
14
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
1
|
|
15
|
Thước kỹ thuật
|
Cái
|
2
|
PHỤ
LỤC VII
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM, TẠO GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP, CÂY LÂM SẢN
NGOÀI GỖ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng
05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Tên sản phẩm: Khảo nghiệm, tạo giống cây
trồng lâm nghiệp, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
1. Định mức kinh tế kỹ
thuật tạo cây giống bằng phương pháp giâm hom
a) Định mức nhân công
lao động
Đơn vị tính: 1.000
cây
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
1
|
Bón phân chăm sóc vườn vật liệu giống
|
công
|
10
|
2,55
|
|
2
|
Theo dõi kiểm tra chất lượng chồi
|
công
|
1
|
3,33
|
|
3
|
Cắt cành, vận chuyển và tạo hom
|
công
|
15
|
3,33
|
|
4
|
Khai thác ruột bầu
|
công
|
1
|
2,55
|
|
5
|
Sàng đất, trộn hỗn hợp, đóng bầu
|
công
|
2
|
2,55
|
|
6
|
Cắt hom, xử lý hom và cấy vào nền cát
|
công
|
5
|
3,33
|
|
7
|
Cấy chuyển cây từ cát vào bầu
|
công
|
4
|
3,33
|
|
8
|
Chăm sóc cây con 3 tháng
|
công
|
20
|
2,55
|
|
9
|
Thu thập và xử lý số liệu
|
công
|
10
|
3,33
|
|
Tổng cộng
|
Công
|
68
|
|
(1) Loại túi bầu 9 x 13 cm hoặc 10 x 14 cm
nhân hệ số 2; Loại túi bầu 13 x 18 cm hoặc 14 x 25 cm nhân hệ số 3.
b) Định mức vật tư, máy
móc thiết bị và chi phí khác
Đơn vị tính: 1.000 cây
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
I
|
Nguyên vật liệu
|
|
|
|
|
1
|
Phân hữu cơ
|
kg
|
100
|
|
|
2
|
Phân NPK
|
kg
|
5
|
|
|
3
|
Đất đóng bầu
|
m3
|
2
|
|
|
4
|
Cát
|
m3
|
2
|
|
|
5
|
Túi bầu (7 x 12 cm)(1)
|
kg
|
2
|
|
|
6
|
Nước
|
m3
|
15
|
|
|
7
|
Điện
|
kW
|
150
|
|
|
II
|
Chi phí khác
(bao gồm: nhiên liệu, phương tiện, công tác phí, lưu trú đi lấy hom giống)
|
|
5% so với tổng chi
phí nguyên vật liệu
|
|
2. Định mức kinh tế kỹ
thuật tạo cây giống bằng phương pháp ghép
a) Định mức nhân công
lao động
Đơn vị tính: 1.000
cây
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dọn thực bì, san nền, lên luống
|
Công
|
2
|
2,55
|
|
2
|
Khai thác vận chuyển vật liệu ruột bầu
|
Công
|
4
|
2,55
|
|
3
|
Sàng đất, trộn hỗn hợp bầu, đóng bầu, xử lý
chống nấm
|
Công
|
10
|
2,55
|
|
4
|
Giao ươm, cấy cây vào bầu, chăm sóc gốc
ghép
|
Công
|
30
|
2,55
|
|
5
|
Xử lý hạt, tạo gốc ghép (chăm sóc 09 tháng)
|
Công
|
52
|
2,55
|
|
6
|
Lấy cành ghép (cây cao trên 5m, thêm 5 m
tăng 25%)
|
Công
|
20
|
3,33
|
|
7
|
Ghép cây
|
Công
|
50
|
2,55
|
|
8
|
Chăm sóc và bảo vệ sau khi ghép (7 tháng)
|
Công
|
70
|
2,55
|
|
9
|
Thu thập và xử lý số liệu
|
Công
|
10
|
3,33
|
|
Tổng cộng
|
Công
|
248
|
|
b) Định mức vật tư, máy
móc thiết bị và chi phí khác
Đơn vị tính: 1.000 cây
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
I
|
Nguyên vật liệu
|
|
|
|
|
1
|
Phân hữu cơ
|
kg
|
1.000
|
|
|
2
|
Phân lân
|
kg
|
200
|
|
|
3
|
Parafin
|
kg
|
1
|
|
|
4
|
Đất đóng bầu
|
m3
|
3
|
|
|
5
|
Túi bầu (10x15cm)
|
kg
|
4
|
|
|
6
|
Túi Nilon chụp cành ghép
|
kg
|
0,5
|
|
|
7
|
Dao ghép
|
cái
|
5
|
|
|
8
|
Kéo cắt cành
|
cái
|
5
|
|
|
9
|
Giá đựng cành ghép
|
cái
|
2
|
|
|
10
|
Băng buộc (dây ghép cây)
|
kg
|
1
|
|
|
11
|
Vật liệu làm giàn che
|
|
15% so với tổng chi
phí nguyên vật liệu
|
|
|
12
|
Nước
|
m3
|
20
|
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
50
|
|
|
II
|
Chi phí khác
(bao gồm: nhiên liệu, phương tiện, công tác phí, lưu trú đi lấy cây ghép)
|
|
5% so với tổng chi
phí nguyên vật liệu
|
|
3. Định mức kinh tế kỹ
thuật tạo cây giống bằng hạt
a) Định mức nhân công
lao động (2)
Đơn vị tính: 1.000
cây
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xử lý hạt giống
|
công
|
1
|
3,33
|
|
2
|
Chăm sóc cây mầm (1 tháng)
|
công
|
2
|
3,33
|
|
3
|
Sàng đất, đóng bầu
|
công
|
1
|
2,55
|
|
4
|
Cấy cây vào bầu
|
công
|
1
|
3,33
|
|
5
|
Chăm sóc cây con thời gian 3 tháng
|
công
|
6
|
2,55
|
|
6
|
Đảo bầu, cắt lá
|
công
|
1
|
3,33
|
|
Tổng cộng
|
công
|
12
|
|
(2) Đối với loài cây mọc nhanh hệ số 1,0; đối
với loài cây bản địa nhân hệ số 2,0
b) Định mức vật tư, máy
móc thiết bị và chi phí khác
Đơn vị tính: 1.000 cây
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
hạt
|
1.500
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ
|
kg
|
30
|
|
|
3
|
Phân lân
|
kg
|
3
|
|
|
4
|
Đất đóng bầu
|
m3
|
0,5
|
|
|
5
|
Túi bầu
|
kg
|
2
|
|
|
6
|
Vật liệu giàn che
|
|
15% mục II
|
|
|
7
|
Thuốc nấm
|
gam
|
10
|
|
PHỤ
LỤC VIII
Tên sản phẩm: Phục hồi rừng, nâng cao chất
lượng rừng tự nhiên
Mã sản phẩm, dịch vụ
I. Bảo vệ rừng tự
nhiên
1. Định mức nhân công
lao động
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
A
|
Chi phí nhân
công trực tiếp
|
công/ ha/ năm
|
Điều kiện bình
thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)
|
Điều kiện khó khăn
(mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)
|
Nhóm I (điều kiện
lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB XH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55
|
Phản ánh, ghi chép cụ thể các thông tin
phát hiện trung thực, chính xác theo thực tế
|
|
1
|
Chuẩn bị tuần tra
|
7,28
|
8,03
|
|
2
|
Tổ chức tuần tra bảo vệ rừng
|
|
-
|
Kiểm tra, phát hiện việc phá rừng, khai
thác rừng, lấn chiếm đất rừng trên tuyến và điểm tuần tra; ngăn chặn, yêu cầu
tạm dừng hành vi vi phạm, ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện
trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền để chỉ đạo
xử lý. Xác định các địa điểm bị phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng;
xác định các nguyên nhân phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng, mất
rừng.
|
|
-
|
Kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn việc săn,
bắt, bẫy động vật rừng, gỡ bẫy bắt động vật rừng trên tuyến, điểm tuần tra
rừng; ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và
thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền đề chỉ đạo xử lý. Phòng cháy, chữa
cháy rừng.
|
Xác định các điểm phát hiện việc săn bắt
động vật; gỡ bỏ các bẫy săn bắt động vật rừng trên tuyến và điểm tuần tra;
ghi chép trung thực, chính xác theo thực tế phát hiện
|
|
3
|
Báo cáo kết quả tuần tra
|
Theo đúng kết quả tuần tra bảo vệ
|
|
B
|
Lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ thiết kế giao khoán bảo vệ rừng
|
Đồng/ ha
|
50.000
|
|
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện, nghiệm thu diện tích bảo
vệ rừng và lập các hồ sơ, thủ tục liên quan
|
%
|
7% x (I)
|
|
|
2. Định mức vật tư, máy
móc thiết bị
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
1
|
Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần
tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo
bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn,
thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô,
nhu yếu phẩm cần thiết.
|
%
|
5
|
Giá trị nhân công trực tiếp
|
II. khoanh nuôi tái sinh
tự nhiên rừng
1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Loại lao động
|
|
A
|
Chi phí nhân
công trực tiếp
|
công/ha/ năm
|
Điều kiện bình
thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)
|
Điều kiện khó khăn
(mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)
|
Nhóm I, phụ lục 1
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH (hệ số
lương bậc III: 2,55)
|
|
a
|
Bảo vệ rừng
|
7,28
|
8,03
|
|
-
|
Tuần tra, kiểm tra, ngăn chặn các hành vi
vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ rừng;
|
|
-
|
Phối hợp với chính quyền địa phương và các
cơ quan chức năng tổ chức truy quét, bảo vệ rừng
|
|
-
|
Trực gác, chốt chặn, kiểm soát tra các đối
tượng ra vào rừng; đưa các loại hóa chất (chất độc, chất no, chất cháy, chất
dễ cháy...), công cụ, phương tiện vào rừng trái pháp luật
|
|
-
|
Phòng cháy, chữa cháy rừng
|
|
b
|
Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh
|
công/ha năm
|
12,3
|
|
|
c
|
Làm đường băng trắng cản lửa thủ công
|
Công/10 00m2
|
2,19
|
|
d
|
Dọn và chặt gốc cây
|
Công/10 00m2
|
13
|
|
II
|
Lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ thiết kế
|
công/ha
|
4,9
|
Viên chức loại A1 Nghị định 204/2004/NĐ-CP hoặc kỹ sư trong các công ty lâm nghiệp (hệ số lương: 3,33)
|
|
2
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ
thuật, nghiệm thu hàng năm
|
%
|
10
|
|
2. Định mức vật tư, máy
móc thiết bị
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục/Công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
1
|
Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần
tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo
bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn,
thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô,
nhu yếu phẩm cần thiết.
|
%
|
5
|
Giá trị nhân công trực tiếp
|
PHỤ
LỤC IX
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN VÀ CÁC
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT VỀ LÂM SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng và hoàn thiện
hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn và các hướng dẫn kỹ thuật về lâm nghiệp.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
I. Xây dựng và hoàn
thiện hệ thống tiêu chuẩn lâm nghiệp (TCLN), quy chuẩn về lâm nghiệp (QCLN)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
TT
|
Bước công việc
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
I
|
Xây dựng và hoàn thiện hệ thống tiêu
chuẩn lâm nghiệp (TCLN), quy chuẩn về lâm nghiệp (QCLN)
|
|
1
|
Chi công lao động thuê ngoài đối với cán
bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo TCLN, QCLN (nếu có).
|
01 dự thảo
|
20
|
|
2
|
Chi lập dự án TCLN, QCLN trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
|
01 dự án
|
1,5
|
|
3
|
Chi lấy ý kiến nhận xét của thành viên Ban
kỹ thuật TCLN, Ban biên soạn hoặc tổ biên soạn xây dựng TCLN, của các chuyên
gia, nhà khoa học đối với dự thảo TCLN, QCLN
|
01 thành viên
|
0,5
|
|
4
|
Chi tổ chức hội thảo khoa học, hội nghị
chuyên đề, tham gia góp ý cho dự thảo TCLN, QCLN; mức chi:
|
km
|
0,2
|
|
4.1
|
Chủ trì cuộc họp
|
người/buổi
|
0,6
|
|
4.2
|
Các thành viên tham dự
|
người/buổi
|
0,1
|
|
5
|
Chi nhận xét đánh giá phản biện hoặc thẩm
tra hoặc thẩm định của thành viên Hội đồng thẩm tra, Hội đồng thẩm định đối
với dự thảo TCLN, QCLN
|
01 báo cáo
|
0,5
|
|
6
|
Chi họp hội đồng thẩm tra, thẩm định dự
thảo TCLN, QCLN; mức chi:
|
ha
|
0,005
|
|
6.1
|
Chủ tịch Hội đồng
|
người/buổi
|
1
|
|
6.2
|
Các thành viên Hội đồng
|
người/buổi
|
0,5
|
|
II
|
Xây dựng các Hướng dẫn kỹ thuật về
lâm nghiệp
|
|
1
|
Chi lập Hướng dẫn kỹ thuật lâm nghiệp trình
cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
01 hướng dẫn
|
1,5
|
|
2
|
Chi các hoạt động khảo sát, điều tra phục
vụ công tác xây dựng Hướng dẫn kỹ thuật, mức chi:
|
|
|
|
2.1
|
Trường hợp thuê, khoán: mức chi được tính
theo mức tiền lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy
định tại thời điểm tiến hành điều tra thống kê. Trong phạm vi dự toán được
giao, tùy vào địa bàn cụ thể, cơ quan chủ trì điều tra thống kê quyết định
mức thanh toán tiền công thực hiện các công việc nêu trên cho phù hợp. (Ví
dụ: Mức lương tối thiểu vùng cao nhất do Nhà nước quy định là 3.500.000 đồng/tháng.
Định mức tiền công ngày để lập dự toán tiền công điều tra, khảo sát là:
3.500.000 đồng:22 ngày=159.000 đồng/ngày)
|
|
2.2
|
Trường hợp thanh toán công tác phí: Thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BTC
ngày 19/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị
|
|
3
|
Chi nhận xét, đánh giá phản biện hoặc thẩm
tra, thẩm định của thành viên Hội đồng thẩm tra, thẩm định đối với dự thảo
Hướng dẫn kỹ thuật lâm nghiệp
|
01 báo cáo
|
0,5
|
PHỤ
LỤC X
Tên sản phẩm: Duy trì và phát triển rừng
giống, vườn sưu tập giống cây trồng lâm nghiệp.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
1. Định mức nhân công
lao động
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
800 cây/ha
|
1.000 cây/ha
|
1.660 cây/ha
|
|
1
|
Chăm sóc, bảo vệ
năm thứ nhất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phát chăm lần 1 (250m2/công)
|
công
|
40
|
40
|
40
|
2,55
|
|
-
|
Phát chăm lần 2 (300m2/công)
|
công
|
33
|
33
|
33
|
2,55
|
|
-
|
Phát chăm lần 3 (300m2/công)
|
công
|
33
|
33
|
33
|
2,55
|
|
-
|
Xới vun gốc 3 lần/năm (79cây/công bao gồm
cả cây trồng dặm)
|
công
|
30,4
|
38
|
63
|
2,55
|
|
-
|
Vận chuyển phân và bón thúc cho cây giống (51cây/công)
|
công
|
15,7
|
19,6
|
32,5
|
2,55
|
|
-
|
Bảo vệ
|
công
|
7
|
7
|
7
|
2,55
|
|
-
|
Thu thập số liệu
|
công
|
10
|
10
|
10
|
3,33
|
|
2
|
Chăm sóc, bảo vệ
năm thứ hai
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phát chăm lần 1 (277m2/công)
|
công
|
36,1
|
36,1
|
36,1
|
2,55
|
|
-
|
Phát chăm lần 2 (288m2/công)
|
công
|
34,7
|
34,7
|
34,7
|
2,55
|
|
-
|
Xới vun gốc 2 lần/năm (79 cây/công bao gồm
cả cây trồng dặm)
|
công
|
20,3
|
27,8
|
42
|
2,55
|
|
-
|
Tỉa cành, tỉa cây phù trợ, tỉa thưa cơ giới
|
công
|
10
|
10
|
10
|
2,55
|
|
-
|
Bảo vệ
|
công
|
7
|
7
|
7
|
2,55
|
|
-
|
Thu thập và xử lý số liệu
|
công
|
10
|
10
|
10
|
3,33
|
2. Định mức vật tư, máy
móc thiết bị
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
800 cây/ha
|
1.000 cây/ha
|
1.660 cây/ha
|
|
I
|
Nguyên vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phân NPK
|
Kg
|
160
|
200
|
500
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
1.600
|
2.000
|
3.320
|
|
|
3
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Theo thực tế
|
|
4
|
Dụng cụ sản xuất
|
Theo thực tế
|
PHỤ
LỤC XI
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KIỂM TRA, XÂY DỰNG VÀ XÁC ĐỊNH GIỐNG LÂM NGHIỆP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Tên sản phẩm: Kiểm tra, xây dựng và xác định
giống cây lâm nghiệp.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
1. Xây dựng rừng giống
chuyển hoá từ rừng trồng và rừng tự nhiên
a) Định mức nhân công
lao động
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
Rừng trồng
|
Rừng tự nhiên
|
|
I
|
Chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin về đặc điểm sinh học,
vùng phân bố và vùng gây trồng cùa loài, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện,...
|
công
|
3
|
5
|
3,33
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan đến
lâm phần chuyển hóa
|
công
|
1
|
1
|
3,33
|
|
3
|
Xây dựng biểu mẫu đo đếm thu thập số liệu
tại hiện trường, can vẽ bản đồ,...
|
công
|
2
|
3
|
5,42
|
|
II
|
Thiết kế kỹ thuật chuyển hóa
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
19
|
29
|
|
|
-
|
Điều tra xác định lâm phần chuyển hóa
|
công
|
2
|
3
|
3,33
|
|
-
|
Khoanh vẽ bản đồ chuyển hóa trên bản đồ địa
hình
|
công
|
1
|
1
|
3,33
|
|
-
|
Lập ô tiêu chuẩn: diện tích lập ô 10% (rừng
trồng); 5% (rừng tự nhiên)
|
công
|
3
|
6
|
3,33
|
|
-
|
Thu thập số liệu trong ô tiêu chuẩn
|
công
|
10
|
15
|
3,33
|
|
-
|
Đo vẽ trắc đồ dọc, ngang
|
công
|
1
|
2
|
3,33
|
|
-
|
Đào phẩu diện đất
|
công
|
2
|
2
|
3,33
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
13
|
16
|
|
|
-
|
Xử lý số liệu ô tiêu chuẩn
|
công
|
2
|
2
|
3,33
|
|
-
|
Lên trắc đồ dọc, trắc đồ ngang rừng giống
chuyển hóa
|
công
|
1
|
2
|
3,33
|
|
-
|
Lập hồ sơ lý lịch nguồn giống
|
công
|
1
|
1
|
3,33
|
|
-
|
Xây dựng bản đồ rừng giống chuyển hóa
|
công
|
1
|
1
|
3,33
|
|
-
|
Xây dựng phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật
chuyển hóa
|
công
|
8
|
10
|
5,42
|
|
III
|
Thực hiện chuyển hóa (tỉa thưa, chăm
sóc, bảo vệ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Bài cây chừa, cây chặt
|
công
|
5
|
10
|
2,55
|
|
-
|
Chặt bỏ cây xấu, dọn vệ sinh rừng sau chặt
tỉa
|
công công
|
40
|
30
|
2,55
|
|
-
|
Bảo vệ (3-5 năm)
|
công/năm
|
7
|
7
|
2,55
|
|
-
|
Lập hồ sơ nguồn giống
|
công
|
2
|
2
|
5,42
|
b) Định mức vật tư, máy
móc thiết bị và chi phí khác
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
Rừng trồng
|
Rừng tự nhiên
|
|
I
|
Vật tư, máy mọc
|
|
|
|
|
|
1
|
Sơn
|
kg
|
3
|
3
|
|
|
2
|
Ảnh
|
cái
|
5
|
5
|
|
|
3
|
Thước đo chiều cao
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
|
|
4
|
Thước đo đường kính
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
|
|
5
|
Biển chỉ dẫn (0,8x1,2 m, cao 3m)
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
|
6
|
Cọc mốc xác định ranh giới
|
cái
|
4
|
4
|
|
|
7
|
Dụng cụ phục vụ thiết kế chuyển hóa (cuốc,
xẻng,...)
|
|
Theo thực tế
|
|
8
|
Chi khác (photo, in bản đồ, dao phát,…)
|
|
Theo thực tế
|
|
II
|
Chi phí khác (gồm: lệ phí công nhận
rừng giống chuyển hóa, phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền ngủ,...)
|
|
Theo địa điểm thực
tế và quy định hiện hành
|
2. Điều tra, đánh giá và
chọn lọc cây trội làm giống
a) Định mức nhân công
lao động
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
I
|
Chuẩn bị
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập, sao chụp các tài liệu có liên
quan, đến loài cây cần chọn giống
|
trang
|
100
|
|
|
2
|
Thu thập thông tin về vùng phân bố tự nhiên
hoặc gây trồng của loài cây tuyển chọn
|
công
|
15
|
3,33
|
|
II
|
Điều tra xác định cây trội
|
|
|
|
|
1
|
Điều tra sơ bộ các lâm phần có cây trội
phân bố
|
Công
|
30
|
3,33
|
|
2
|
Khảo sát chọn cây trội
|
Công
|
15
|
3,33
|
|
3
|
Lập ô tiêu chuẩn định vị tại các vị trí có
cây trội dự tuyển (mỗi ô có ít nhất 30 cây để làm cây so sánh)
|
Công
|
15
|
3,33
|
|
4
|
Đo đếm số liệu cây trong 5 ô tiêu chuẩn
theo những chỉ tiêu đã chọn lọc
|
Công
|
25
|
3,33
|
|
5
|
Xử lý số liệu xác định cây trội dự tuyển
|
Công
|
10
|
3,33
|
|
6
|
Lập hồ sơ cây trội
|
Công
|
10
|
5,42
|
b) Định mức vật tư, máy
móc thiết bị và chi phí khác
Đơn vị tính: 1 ha
|
ST T
|
Hạng mục công việc
|
ĐVT
|
Khối lượng
|
Hệ số lương
|
|
I
|
Vật tư
|
|
|
|
|
1
|
Sơn
|
kg
|
0.5
|
|
|
2
|
Chổi quét sơn
|
cái
|
1
|
|
|
3
|
Cọc mốc ô tiêu chuẩn định vị
|
cọc
|
50
|
|
|
4
|
Ảnh
|
cái
|
25
|
|
|
5
|
Biển đánh số hiệu cây mẹ
|
cái
|
5
|
|
|
II
|
Chi khác (bao gồm lệ phí thẩm định
cây trội; nhiên liệu, phương tiện đi lại, công tác phí và lưu trú)
|
Theo địa điểm thực
tế và quy định hiện hành
|
|
PHỤ
LỤC XII
Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng phương án
phòng cháy, chữa cháy rừng. Mã sản phẩm, dịch vụ
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Thu thập, tổng hợp số liệu, tài liệu
|
Công/ phương án
|
5,0
|
Lao động thiết kế
(cấp bậc công việc 4/9; hệ số lương 3,33)
|
Cán bộ kỹ thuật lâm nghiệp
|
|
2
|
Khảo sát thực địa, kiểm kê nguồn cháy, vị
trí trọng điểm
|
Công/1.000 ha
|
3,0
|
Tổ công tác 2-3 người
|
|
3
|
Biên soạn dự thảo phương án (thuyết minh,
bản đồ)
|
Công/phương án
|
7,0
|
Cán bộ kỹ thuật lâm nghiệp
|
|
4
|
Hoàn thiện, in ấn, trình duyệt
|
Công/ phương án
|
2,0
|
Hành chính - kỹ thuật
|
|
II
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức họp, thẩm định nội bộ, chỉ đạo kỹ
thuật,..
|
%
|
10% x (I)
|
|
|
Yêu cầu kỹ thuật
a) Phương án phải tuân
thủ quy định tại Điều 45 Nghị định số 156/2018/NĐ- CP, Nghị định số 91/2024/NĐ-CP và Nghị định số 183/2025/NĐ-CP nội dung phương án phải đảm bảo,
thể hiện rõ bản đồ khu vực có nguy cơ cháy rừng, tỷ lệ từ 1/10.000 đến 1/25.000;
phân tích, đánh giá các nguy cơ, rủi ro cháy rừng và đề xuất các biện pháp
phòng cháy, chữa cháy rừng khả thi, hiệu quả.
b) Hồ sơ kỹ thuật phải
được trình bày đầy đủ có chữ ký xác nhận của cán bộ kỹ thuật phụ trách và lãnh
đạo đơn vị phê duyệt.
PHỤ
LỤC XIII
Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng đường băng
cản lửa trong phòng cháy, chữa cháy rừng.
Mã sản phẩm, dịch vụ:
1. Định mức xây dựng
đường băng trắng
|
Mã hiệu
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
A
|
Chi phí trực tiếp
|
|
Thực hiện nơi có độ
dốc dưới 25 độ
|
|
TR.37
|
Nhân công làm đường băng trắng cản lửa thủ
công
|
Công/1.000m2
|
2,19
|
Nhóm I (điều kiện
lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp
dụng hệ số lương bậc IV là 2,55
|
Phát dọn thực bì và dọn cỏ trên đường băng,
xử lý vật liệu cháy ra khỏi đường băng cản lửa
|
|
TB
|
Nhân công làm đường băng trắng cản lửa bằng
cơ giới
|
|
|
|
|
TB.1
|
Máy phát cỏ (Phát dọn thực bì toàn
diện - chăm sóc bằng máy 1 CV)
|
Ca/1.000m2
|
0,61
|
Phát sát gốc và băm dập thành những
đoạn ngắn. Nếu phát theo băng; kích thước băng chừa và băng phát phải đảm bảo
đúng quy định kỹ thuật, thực bì phát dọn phải xếp gọn theo đường đồng mức
|
|
TB.2
|
Máy phát cỏ (Phát dọn thực bì theo
băng bằng máy 1 CV)
|
Ca/1.000m2
|
0,75
|
|
|
TB.3
|
Cưa xăng (CS máy 4,5 CV)
|
Ca/ha
|
4,31
|
Cây phi mục đích được cắt sát gốc
(chiều cao gốc không quá 10 cm) và cắt thành những
đoạn ngắn, xếp gọn theo đường đồng mức đảm bảo đúng thiết kế định kỹ thuật.
Trong quá trình cắt dọn cây phi mục đích không được làm gãy, đổ
những cây mục đích xung quanh
|
|
TB.4
|
Máy ủi (Làm đường băng cản lửa - CS máy
110 CV)
|
Ca/ha
|
3,00
|
Rà ủi sạch bề mặt bằng cản lửa, thu
dọn thân, cành, lá cây, cỏ và thảm mục trên băng cản lửa
|
|
B
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
|
|
-
|
Tổ chức kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, chỉ
đạo kỹ thuật,..
|
%
|
10% x (A)
|
|
|
2. Định mức xây dựng
đường băng xanh
a) Chi phí trực tiếp:
- Chi phí nhân công: hỗ trợ theo định mức
trồng rừng tập trung, cụ thể:
+ Chi phí nhân công lao động trồng rừng, bao
gồm:
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
-
|
Phát dọn thực bì theo băng thủ công
|
công/1000 m2
|
4,08
|
|
-
|
Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40 cm
|
công/1000 hố
|
15,38
|
|
-
|
Lấp hố
|
công/1000 hố
|
4,90
|
|
-
|
Vận chuyển và bón phân (bón lót) lượng bón 0,1
kg
|
công/1000 cây
|
5,88
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng rừng chính
|
công/1000 cây
|
17,24
|
|
-
|
Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)
|
công/1000 cây
|
6,76
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng dặm 10%
|
công/1000 cây
|
25,64
|
+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 1:
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 1
|
công/1000 m2
|
1,58
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 2
|
công/1000 m2
|
1,05
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 3
|
công/1000 m2
|
1,05
|
|
-
|
Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40 cm
|
công/1000 hố
|
15,38
|
|
-
|
Lấp hố
|
công/1000 hố
|
4,90
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng dặm 10%
|
công/1000 cây
|
25,64
|
|
-
|
Vận chuyển và bón phân (bón thúc) lượng bón
0,1 kg
|
công/1000 cây
|
5,88
|
|
-
|
Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)
|
công/1000 cây
|
6,76
|
|
-
|
Bảo vệ rừng trồng
|
công/ha
|
7,28
|
+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 2:
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 1
|
công/1000 m2
|
1,58
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 2
|
công/1000 m2
|
1,05
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 3
|
công/1000 m2
|
1,05
|
|
-
|
Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40 cm
|
công/1000 hố
|
15,38
|
|
-
|
Lấp hố
|
công/1000 hố
|
4,90
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng dặm 5%
|
công/1000 cây
|
25,64
|
|
-
|
Vận chuyển và bón phân (bón thúc) lượng bón
0,1 kg
|
công/1000 cây
|
5,88
|
|
-
|
Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)
|
công/1000 cây
|
6,76
|
|
-
|
Bảo vệ rừng trồng
|
công/ha
|
7,28
|
+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 3:
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 1
|
công/1000 m2
|
1,30
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công lần 2
|
công/1000 m2
|
1,25
|
|
-
|
Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)
|
công/1000 cây
|
6,76
|
|
-
|
Bảo vệ rừng trồng
|
công/ha
|
7,28
|
+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 4,
năm 5:
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ công
|
công/1000 m2
|
1,25
|
|
-
|
Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)
|
công/1000cây
|
6,76
|
|
-
|
Bảo vệ rừng trồng
|
công/ha
|
7,28
|
- Chi phí vật tư:
+ Chi phí cây giống: theo đơn giá bán trên
thị trường tại thời điểm thực hiện. Trong đó, số lượng cây giống theo mô hình
trồng rừng; số lượng cây tra dặm khi trồng rừng bằng 10% cây giống theo mô hình
trồng rừng; số lượng cây tra dặm khi chăm sóc năm 1 bằng 10% cây giống theo mô
hình trồng rừng; số lượng cây tra dặm khi chăm sóc năm 2 bằng 5% cây giống theo
mô hình trồng rừng.
+ Phân bón theo đơn giá bán trên thị trường
tại thời điểm thực hiện. Trong đó, phân bón lót trồng rừng và bón thúc khi chăm
sóc có định mức 0,1 kg/hố;
+ Vật tư khác: 5% tổng vật tư cây giống và
phân bón.
b) Chi phí gián tiếp:
được tính không quá 10% của chi phí trực tiếp.
PHỤ
LỤC XIV
Tên sản phẩm, dịch vụ: Diễn tập phương án
phòng cháy, chữa cháy rừng.
Mã sản phẩm, dịch vụ
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Khảo sát, vị trí tổ chức thực tập , điều
tra, rà soát xác định khu vực ô nhiễm vật liệu nổ, bom mìn tàn dư sau chiến
tranh
|
Công/ 10.000 m2
|
Căn cứ theo quy mô, mức độ để phân theo
định mức quy định tại Thông tư số 123/2021/TT-BQP
ngày 20/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn xác định Định mức dự
toán và quản lý chi phí trong dự toán rà phá bom mìn vật nổ
|
- Kiểm tra khảo sát, thu thập thông tin về
tình hình tại vị trí đề xuất thực tập;
- Kiểm tra, phát cây, dây leo tại vị trí khảo
sát, dùng máy dò mìn, dò tìm trong khu vực khảo sát;
- Kiểm tra vị trí đã đánh dấu tín hiệu. Đào
từng lớp tại điểm có tín hiệu cho đến khi lộ vật gây tín hiệu (nếu có).
|
|
2
|
Làm đường băng trắng cản lửa thủ công xung
quanh khu vực thực tập
|
Công/ 1000m2
|
2,19
|
|
Phát dọn thực bì và dọn cỏ trên đường băng,
xử lý vật liệu cháy ra khỏi đường băng cản lửa
|
|
3
|
Kinh phí hỗ trợ cho các hộ dân, thành viên
tham gia thực tập PCCCR
|
đồng/người/ ngày
|
234.000
|
|
Điều 43 Nghị định số 200/2025/NĐ-CP ngày 09/7/2025
của Chính phủ; Chi đúng đối tượng thành phần
|
|
4
|
Chi phí giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
|
Thông tư số 12/2025/TT-BTC;
Chi đúng đối tượng thành phần
|
|
4
|
Sân khấu, máy chiếu, màn chiếu, màn hình
Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng
|
Đợt
|
1
|
|
Thông tư số 12/2025/TT-BTC
; Đảm bảo phục vụ cho yêu cầu tổ chức thực tập phương án
|
|
6
|
Băng rôn, pano
|
Đợt
|
1
|
|
Theo Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2020; Nội dung phù
hợp với đợt thực tập
|
|
II
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
|
-
|
Công tác tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, hậu cần, an toàn
|
%
|
10% x (I)
|
|
|
III
|
Định mức máy móc, thiết bị
|
|
|
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
cái
|
≤ 03
|
|
Phù hợp với điều kiện thực tế và quy trình
kỹ thuật đảm bảo phục vụ công tác chữa cháy rừng
|
|
2
|
Máy phát điện
|
cái
|
01
|
|
|
3
|
Máy thổi gió
|
cái
|
≤ 20
|
|
|
4
|
Rựa phát
|
cái
|
50
|
|
|
5
|
Vật tư y tế
|
Bộ
|
≤ 03
|
|
|
6
|
Hệ thống loa cầm tay
|
cái
|
≤ 03
|
|
|
7
|
Thiết bị thông tin liên lạc (bộ đàm)
|
Bộ
|
≤ 03
|
|
|
IV
|
Định mức nhiên liệu
|
|
|
1
|
Xăng
|
lít
|
50 - 70
|
|
Đảm bảo phù hợp với thiết bị tham gia chữa
cháy
|
|
2
|
Nhớt pha động cơ
|
lít
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Yêu cầu kỹ thuật
a) Việc diễn tập phải
được xây dựng và triển khai trên cơ sở phương án phòng cháy, chữa cháy rừng đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Thành phần tham gia
diễn tập phải bảo đảm đầy đủ các lực lượng theo quy định, gồm: Kiểm lâm, chủ
rừng, dân quân tự vệ, công an, quân đội và các lực lượng khác khi cần thiết.
c) Sau khi kết thúc diễn
tập, đơn vị tổ chức phải lập biên bản tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, đồng
thời lưu giữ đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định.
PHỤ
LỤC XV
Tên sản phẩm, dịch vụ: Theo dõi, cảnh báo và
dự báo cháy rừng
Mã sản phẩm, dịch vụ
|
TT
|
Tên công việc
|
Định mức
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Thu thập số liệu khí tượng, thủy văn, thông
tin cháy rừng (qua trạm, vệ tinh, dự báo thời tiết)
|
Công/tháng
|
4,0
|
Lao động thiết kế
(cấp bậc công việc 4/9; hệ số lương 3,33)
|
Cán bộ kỹ thuật lâm nghiệp
|
|
2
|
Phân tích, tính toán chỉ số dự báo cháy
rừng (FDRS, Nesterov, Angstrom...)
|
Công/tháng
|
3,0
|
tính toán bằng phần mềm, bảng tính, cập
nhật dữ liệu hằng ngày
|
|
3
|
Cảnh báo và thông báo cấp dự báo nguy cơ
cháy rừng (cập nhật bản đồ, gửi báo cáo)
|
Công/lần
|
1,5
|
Cập nhật 1-2 lần/ngày vào mùa khô
|
|
4
|
Quản lý, vận hành hệ thống cảnh báo (máy
tính, internet, thiết bị GPS, camera, trạm đo)
|
Công/tháng
|
2,0
|
Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục, khắc
phục sự cố nhỏ
|
|
II
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức kiểm tra, giám sát, báo cáo định
kỳ, chỉ đạo kỹ thuật,..
|
%
|
10% x (I)
|
|
|
Yêu cầu kỹ thuật
- Thông tin cảnh báo,
dự báo nguy cơ cháy rừng phải cập nhật tối thiểu một lần mỗi ngày trong mùa
khô;
- Việc cảnh báo, dự báo
phải sử dụng bản đồ số hoặc phần mềm chuyên dùng (có thể tích hợp từ hệ thống
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc hệ thống FPD/FRMS);
- Báo cáo tổng hợp
định kỳ theo tuần, tháng và mùa khô gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường thông
qua Chi cục Kiểm lâm bảo đảm phù hợp với định mức kinh tế - kỹ thuật theo dõi,
cảnh báo và dự báo nguy cơ cháy rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
PHỤ
LỤC XVI
Tên sản phẩm, dịch vụ: Kiểm tra công tác phòng
cháy, chữa cháy rừng
Mã sản phẩm, dịch vụ
a) Định mức nhân công
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Kiểm tra định kỳ PCCCR (ngày)
|
Công/ca
|
1,0
|
Lao động thiết kế (cấp bậc công việc 4/9;
hệ số lương 3,33)
|
Kiểm tra ít nhất 03 vị trí/ca; ghi biên bản
|
|
2
|
Kiểm tra đột xuất PCCCR (đêm)
|
Công/ca
|
1,5
|
Sử dụng thiết bị hồng ngoại; báo cáo ngay
|
|
3
|
Kiểm tra chuyên sâu thiết bị PCCR
|
Công/ca
|
2,0
|
Đánh giá hiệu quả thiết bị; lập báo cáo
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm
|
cái
|
01/đoàn
|
Đo chính xác trong
phạm vi 0- 100°C.
|
|
2
|
Thiết bị kiểm tra nguồn nước
|
bộ
|
01/trạm
|
Đảm bảo áp lực tối
thiểu 2 bar (20m cột nước)
|
|
3
|
Camera nhiệt
|
cái
|
01/đoàn
|
Phát hiện điểm cháy
trong bán kính 05km
|
c) Định mức phương tiện
- Xe chuyên dụng: 01 xe/đoàn
kiểm tra (tối đa 05 người).
- Máy bay không người
lái (drone): 01 máy/đợt kiểm tra diện rộng.
Yêu cầu kỹ thuật
- Lập biên bản kiểm
tra, ghi nhận đầy đủ hiện trạng và kiến nghị các biện pháp khắc phục, xử lý
(nếu có).
- Tổng hợp kết quả kiểm
tra và lập báo cáo gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật kiểm tra công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố.
PHỤ
LỤC XVII
Tên sản phẩm, dịch vụ: Trực phòng cháy và
chữa cháy rừng tại chòi canh/trạm bảo vệ rừng
Mã sản phẩm, dịch vụ
a) Định mức nhân công
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Nhân công trực PCCCR ban ngày
|
Công/ca
|
1,00
|
Nhóm I (điều kiện
lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng
hệ số lương bậc IV là 2,55
|
Có mặt đúng giờ; liên tục quan sát; báo cáo
kịp thời khi phát hiện dấu hiệu cháy; ghi chép nhật ký trực
|
|
2
|
Nhân công trực PCCCR ban đêm
|
Công/ca
|
1,50
|
Sử dụng đèn pin, thiết bị hồng ngoại; đảm
bảo thông tin thông suốt
|
|
3
|
Trực kết hợp tuần tra lưu động PCCCR (ngày)
|
Công/ca
|
1,2
|
Di chuyển tối thiểu 05 km/ca; mang theo
thiết bị chữa cháy xách tay
|
|
4
|
Trực kết hợp tuần tra lưu động PCCCR (đêm)
|
Công/ca
|
1,8
|
Tuần tra ít nhất 02 lượt/ca; phối hợp trạm
gác cố định
|
b) Định mức thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Máy thổi gió
|
cái
|
02/ca
|
Đặt tại chòi canh và phương tiện tuần tra
|
|
2
|
Thiết bị xử lý thực bì (Cưa xăng, máy cắt
thực bì, máy cắt cỏ...)
|
cái
|
02/ca
|
|
3
|
Định vị cầm tay GPS
|
cái
|
01/ca
|
|
4
|
Dụng cụ chữa cháy rừng (Dao phát, cào,
quốc, xẻng…)
|
cái
|
05/ca
|
|
5
|
Đèn pin chiếu sáng cá nhân
|
cái
|
02/ca
|
|
|
6
|
Tháp quan trắc cháy rừng bằng camera quang
học
|
cái
|
01/trạm
|
Đặt tại chòi canh/ Trạm bảo vệ rừng
|
Yêu cầu kỹ thuật
a) Công tác trực phòng
cháy, chữa cháy rừng phải được thực hiện trong cao điểm mùa khô, có phân ca cụ
thể và ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký trực.
b) Khi phát hiện sự cố,
phải kịp thời báo động và thông tin ngay cho cơ quan thường trực phòng cháy,
chữa cháy rừng để xử lý.
c) Định kỳ, đơn vị thực
hiện phải lập báo cáo tổng hợp về tình hình trực, số vụ cháy đã phát hiện và
các trường hợp được ngăn chặn, gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
PHỤ
LỤC XVIII
Tên sản phẩm, dịch vụ: Thực hiện công tác
phòng cháy, chữa cháy rừng
Mã sản phẩm, dịch vụ
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuần tra, trực gác, canh lửa tại các chòi,
điểm nóng
|
Công/ca
|
1,0
|
Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy
định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc
IV là 2,55
|
Bố trí trực suốt mùa khô
|
|
2
|
Tuyên truyền, cắm biển báo, phát tờ rơi,
loa phát thanh
|
Công/điểm tuyên truyền
|
0,5
|
Thực hiện theo kế hoạch PCCCR hằng năm
|
|
3
|
Duy tu, bảo dưỡng băng cản lửa (phát dọn,
mở rộng)
|
Công/1. 000 m²
|
2,0
|
Phát sạch thực bì, xử lý vật liệu cháy
|
|
4
|
Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ PCCCR (máy
bơm, dao phát, máy thổi gió)
|
Công/lần chuẩn bị
|
1,0
|
Kiểm tra, vận hành thử
|
|
5
|
Tham gia chữa cháy rừng (lực lượng tại chỗ)
|
Dập lửa bằng dụng cụ thủ công, máy thổi
gió, máy bơm
|
|
-
|
Tham gia chữa cháy rừng (ban ngày)
|
Công/gi ờ/người
|
1,0
|
|
|
-
|
Tham gia chữa cháy rừng (ban đêm)
|
Công/gi ờ/người
|
1,5
|
|
|
6
|
Huy động cơ giới chữa cháy (máy bơm nước,
máy ủi mở đường)
|
Ca máy/giờ
|
Theo bảng định mức máy móc tại Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT (Bảng 4)
|
Thực hiện theo lệnh huy động
|
|
II
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, chỉ
đạo kỹ thuật
|
%
|
10% x (I)
|
|
|
Yêu cầu kỹ thuật
- Việc triển khai phải
tuân thủ quy định pháp luật và phương án phòng cháy, chữa cháy rừng đã được cấp
có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm thực hiện theo phương châm “4 tại chỗ” và “5
sẵn sàng” trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng tại địa phương.
- Trong quá trình thực
hiện, phải chấp hành nghiêm các quy định về an toàn lao động, sử dụng đầy đủ
trang bị bảo hộ cá nhân khi làm việc tại hiện trường.
PHỤ
LỤC XIX
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ KHƠI THÔNG DÒNG CHẢY, NẠO VÉT ĐẬP DÂNG, VỆ SINH,
GIA CỐ CÁC VỊ TRÍ ỐNG BỊ HỞ CỦA HỆ THỐNG THU NƯỚC CHO CÁC BỂ CHỨA NƯỚC PHÒNG
CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Tên sản phẩm, dịch vụ: Xử lý khơi thông, dòng
chảy, nạo vét đập dâng, vệ sinh, gia cố các vị trí ống bị hở của hệ thống thu
nước cho các bể chứa nước phòng cháy, chữa cháy rừng
Mã sản phẩm, dịch vụ
a) Xử lý khơi thông,
dòng chảy, nạo vét đập dâng, vệ sinh, gia cố các vị trí ống bị hở của hệ thống
thu nước cho các bể chứa nước phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành
phố.
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp
|
Cấp thực bì cấp 2 (hệ số K = 1), cự
ly đi làm
1-2km (hệ số K = 1), Đô thị loại I (hệ số K = 0,92); Không trung chuyển
bùn (hệ số K = 0,85), đập dâng có chiều rộng < 6m, không có hành lang lối
vào
|
|
1
|
Nạo vét bùn rác (bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá
cây, thân cây mục nát) tại các đập dâng tích nước
|
Công/m3
|
4,56
|
(điều kiện lao động
bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng
hệ số lương bậc IV là 2,55
|
Nạo vét đất, bùn tại các đập dâng bằng
phương pháp thủ công, dùng cuốc, xẻng đào bới, chuyển đất, đá ra khỏi đập
ngăn thu nước, đảm bảo đập tích trữ đủ nước dẫn vào bể chứa
|
|
2
|
Nạo vét bùn và vệ sinh bể nước
|
Công/m3
|
4,56
|
Nạo vết bùn đất và vệ sinh bể nước
|
|
3
|
Phát quang đường ống từ đập dâng về bể chứa
nước, phát quang các ống hệ thống tưới ẩm
|
Công/ 1000m2
|
2,59
|
Phát dọn cây cỏ, bụi rậm trên tuyến đường
ống nước từ đập dâng về bể nước
|
|
II
|
Chi phí vật tư
|
|
|
|
|
|
1
|
Ống nước thay thế, trụ cứu hỏa, keo dán,
van khóa và các loại vật tư khác có liên quan....
|
Bộ
|
1
|
|
Chi theo thực tế
|
|
III
|
Chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức kiểm tra, quản lý công trình
|
%
|
3,263x (I + II)
|
|
- Đơn vị tự quản lý thì hệ số K = 0,8
|
b) Định mức xây dựng
- Chi phí trực tiếp:
+ Theo Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế
- kỹ thuật về Lâm nghiệp.
+ Thông tư số 12/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 08/2025 ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về sửa đổi bổ sung một số định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng;
+ Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ thoát nước đô thị.
+ Quyết định số 429/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Công bố đơn giá nhân công
xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Chi phí vật tư: theo
thực tế
- Chi phí quản lý: Bảng
1.1 Phần II Phụ lục VIII, Thông tư số 12/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng.
c) Cách tích điều chỉnh
định mức quy đổi
Mỗi một bước công việc có 1 định mức (1 ô
mức) tương ứng với những điều kiện nhất định về điều kiện sản xuất: Tổ chức nơi
làm việc, nội dung công việc và yêu cầu kỹ thuật cho mỗi nội dung công việc...
Khi những điều kiện sản xuất thay đổi thì định mức lao động sẽ được điều chỉnh
và tính toán lại cho phù hợp điều kiện sản xuất thực tế.
Mức điều chỉnh được tính:

Với Mđc: Mức nhân công điều chỉnh theo điều
kiện sản xuất thực tế
Mnc: Mức nhân công tại các ô mức
Ki: hệ số điều chỉnh theo điều kiện sản xuất
i = 1 - 9: tùy theo điều kiện sản xuất tương
ứng
Yêu cầu kỹ thuật
a) Công tác duy tu, bảo
dưỡng các tuyến đường công vụ, đường tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa
cháy rừng phải được thực hiện theo định kỳ hoặc đột xuất khi có phát sinh hư
hỏng, bảo đảm các tuyến đường luôn thông suốt, đáp ứng yêu cầu quản lý, bảo vệ
và phòng cháy, chữa cháy rừng. Việc duy tu, bảo dưỡng phải tuân thủ các quy
chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành về xây dựng và bảo trì đường giao thông
lâm nghiệp; bảo đảm an toàn, chất lượng và phù hợp với đặc thù địa hình rừng.
b) Vật liệu sử dụng
trong quá trình duy tu, bảo dưỡng như đất, đá, cấp phối, bê tông, cống, rãnh
thoát nước và các cấu kiện khác phải đúng chủng loại, có chất lượng đạt yêu cầu
theo thiết kế được phê duyệt. Quá trình thi công phải có nhật ký theo dõi, ghi
nhận khối lượng công việc, có cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát và xác nhận.
c) Sau khi hoàn thành,
hạng mục công việc phải được tổ chức nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng và
lưu trữ đầy đủ hồ sơ phục vụ công tác quản lý theo quy định.
PHỤ
LỤC XX
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TU, BẢO DƯỠNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÔNG VỤ, ĐƯỜNG TUẦN
TRA BẢO VỆ RỪNG VÀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Tên sản phẩm, dịch vụ: Duy tu, bảo dưỡng các
tuyến đường công vụ, đường tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng
Mã sản phẩm, dịch vụ
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Loại lao động
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
I. ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG
|
|
|
1
|
Nhân công phát dọn thực bì theo băng/đám
bằng thủ công trên tuyến đường công vụ, đường tuần tra
|
Công/ 1.000m2
|
4,08
|
Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy
định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc
IV là 2,55 Cấp thực bì cấp 2 (hệ số K = 1), cự ly đi làm >2km (hệ số K =
1,08), độ dốc từ 20 - 25º (hệ số K = 1), Cấp đất cấp III (hệ số K = 1,15)
|
Phát sát gốc; băm dập thành những đoạn
ngắn. Nếu phát theo băng kích thước băng chừa và băng phát phải đảm bảo đúng
quy định kỹ thuật, thực bì phát dọn phải xếp gọn theo đường đồng mức, chừa
lại những con tái
|
TR.01 Bảng 5, TT21/2023/TT-BNNPTNT Dòng TR.48, Bảng 5
|
|
2
|
Dọn chặt gốc cây trên tuyến đường
|
Công/ 100m2
|
13,00
|
Dọn chặt gốc cây đưa ra khỏi tuyến đường
|
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT
|
|
3
|
Đào nền đường bằng thủ công tại các vị trí
đất, đá vùi lấp,…
|
công/ m3
|
0,87
|
Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy
định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc
III là 2,16
|
Đào nền đất tại các vị trí bị đất đá vùi
lấp do sạt lở trong phạm vi 30m
|
AB.1171, cột 4, Thông tư 12/2021/TT -BXD
|
|
4
|
Đắp đất bằng thủ công tại các vị trí sạt lở
cục bộ,
|
công/ m3
|
0,56
|
Đắp đất tại các vị trí sạt lở cục bộ đã
được đào đổ đóng tại nơi đắp trong phạm vi 30m
|
AB.1311, cột 1, Thông tư 12/2021/TT-BXD
|
|
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
|
1
|
Làm đường công vụ bằng thiết bị Máy phát cỏ
(Phát dọn thực bì theo băng bằng máy 1 CV)
|
Ca/ 1.000m2
|
0,75
|
Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy
định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc
III là 2,16
|
Phát sát gốc và băm dập thành những đoạn
ngắn. Nếu phát theo băng; kích thước băng chừa và băng phát phải đảm bảo đúng
quy định kỹ thuật, thực bì phát dọn phải xếp gọn theo đường đồng mức
|
TB.2, Bảng 4 Thông
tư 21/2023/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Cưa xăng (CS máy 4,5 CV)
|
Ca/ ha
|
4,31
|
Cây phi mục đích được cắt sát gốc (chiều
cao gốc không quá 10 cm) và cắt thành những đoạn ngắn, xếp gọn theo đường
đồng mức đảm bảo đúng thiết kế định kỹ thuật. Trong quá trình cắt dọn cây phi
mục đích không được làm gãy, đổ những cây mục đích xung quanh
|
TB.3, Bảng 4 Thông
tư 21/2023/TT-BNNPTNT
|
|
III. CHI PHÍ QUẢN LÝ
|
|
1
|
Tổ chức kiểm tra, quản lý công trình
|
%
|
3,263x (I +II)
|
|
|
Bảng 1.1 Phần II Phụ lục VIII Thông tư 12/2021/TT -BXD
|
Yêu cầu kỹ thuật
a) Công tác duy tu, bảo
dưỡng phải được thực hiện định kỳ hoặc đột xuất (khi có hư hỏng do thiên tai,
mưa bão, sạt lở), bảo đảm các tuyến đường luôn thông suốt, phục vụ kịp thời cho
công tác quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng.
b) Việc sửa chữa, bảo
dưỡng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về xây dựng và bảo trì đường
giao thông lâm nghiệp, bảo đảm an toàn, chất lượng và phù hợp với điều kiện địa
hình.
c) Vật liệu sử dụng (đá,
đất, cấp phối, bê tông, cống thoát nước, rãnh thoát nước...) phải đúng chủng
loại, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với thiết kế được phê duyệt.
d) Quá trình thi công
phải có nhật ký theo dõi, ghi chép khối lượng công việc thực hiện, có cán bộ kỹ
thuật giám sát và xác nhận.
đ) Sau khi hoàn thành, phải tổ chức nghiệm
thu, bàn giao đưa vào sử dụng, đồng thời lưu trữ hồ sơ phục vụ công tác quản lý
đúng quy định.
PHỤ
LỤC XXI
Tên sản phẩm, dịch vụ: Định mức kinh tế kỹ
thuật hội nghị, tập huấn tuyên truyền trong công tác quản lý bảo vệ rừng, phát
triển rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng.
Mã sản phẩm, dịch vụ
a) Định mức lao động:
|
TT
|
Định mức lao động
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giảng viên/Báo cáo viên
|
1,0 công/buổi
|
01 buổi tương đương
04 tiết
|
|
2
|
Trợ giảng (nếu có)
|
0,5 công/buổi
|
Áp dụng đối với lớp
tập huấn cần hỗ trợ kỹ thuật, thực hành
|
|
3
|
Hỗ trợ tổ chức, điều hành lớp/hội nghị
|
0,5 công/lớp
|
Tùy quy mô lớp học,
hội nghị
|
|
4
|
Phục vụ hậu cần
|
1,0 công/lớp
|
Bao gồm chuẩn bị
hội trường, in tài liệu, nước uống
|
|
5
|
Cán bộ tổng hợp, báo cáo kết quả
|
0,5 công/lớp
|
Bao gồm tổng hợp
danh sách, biên bản, báo cáo
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Thông số kỹ thuật
cơ bản
|
Định mức (giờ)
|
|
1
|
Máy chiếu, màn hình
|
Độ phân giải HD
|
8 giờ/ngày
|
|
2
|
Âm thanh, micro
|
Bộ tiêu chuẩn hội trường 50-100 người
|
8 giờ/ngày
|
|
3
|
Máy in/photocopy
|
in khổ A4, tốc độ 20-30 trang/phút
|
5 giờ/lớp
|
|
4
|
Máy tính bảng/Smart phone
|
Có GPS, Ram 4gb trở lên
|
8 giờ/ngày
|
|
5
|
Máy tính xách tay
|
Core i7, ram 8gb
|
8 giờ/ngày
|
|
6
|
Máy ảnh, máy quay phim
|
Quay phim HD, bộ nhớ 32GB
|
4 giờ/ngày
|
c) Định mức vật tư
|
TT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Định mức vật tư
|
|
Sử dụng
|
Tỷ lệ (%) thu hồi
|
Tiêu hao
|
|
1
|
Tài liệu học tập
|
Bộ/học viên
|
In 02 mặt trang giấy A4
|
1 bộ/học viên
|
|
Mỗi học viên/bộ
|
|
2
|
Văn phòng phẩm
|
Gói/lớp
|
Giấy A4, bút, kẹp
|
1 gói/lớp
|
|
1 gói/lớp
|
|
3
|
Nước uống, giải khát
|
Suất/người/ buổi
|
350ml/chai + bánh ngọt
|
1 suất/người /buổi
|
|
Theo định mức/01 người
|
|
4
|
Tờ rơi tuyên truyền
|
Bản/tờ
|
In màu 2 mặt, khổ A4 (120- 150g/m² giấy
Couches)
|
01 tờ/học viên hoặc 100-500 tờ/sự kiện
|
|
Theo số lượng phát hành
|
|
5
|
Pano tuyên truyền
|
Tấm
|
Chất liệu bạt Hiflex khổ lớn (1,2m x 2,0m),
in màu, có khung treo ngoài trời
|
2-4 pano/sự kiện hoặc số lượng vị trí treo
tại địa phương
|
|
Theo số lượng in
|
Yêu cầu kỹ thuật
a) Tổ chức đúng nội
dung, chương trình, kế hoạch hội nghị, tập huấn, tuyên truyền đã được phê
duyệt.
b) Đảm bảo địa điểm, cơ
sở vật chất, trang thiết bị phục vụ phù hợp với quy mô, số lượng người tham dự.
c) Chuẩn bị đầy đủ tài
liệu, giáo trình, pano, áp phích, tờ rơi và các phương tiện truyền thông khác,
bảo đảm rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp đối tượng.
d) Báo cáo viên, giảng
viên, cán bộ phụ trách phải có chuyên môn, kinh nghiệm phù hợp.
e) Quá trình thực hiện
phải có biên bản, danh sách đại biểu, hình ảnh minh chứng; kết thúc phải có báo
cáo tổng hợp, đánh giá và kiến nghị.
PHỤ
LỤC XXII
Tên sản phẩm, dịch vụ: giao rừng, cho thuê
rừng
Mã sản phẩm, dịch vụ:
I. THUYẾT MINH CHUNG
1. Hệ số lương
Hệ số lương trong Thông tư này thực hiện theo
quy định tại Bảng 3 ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang.
2. Chi phí 01 ngày công
lao động

- Tngày: chi phí cho 01
ngày công lao động.
- LCS: Là mức lương cơ
sở theo quy định tại thời điểm lập dự toán.
- K1: Là hệ số lương.
- K2: Phụ cấp lưu động
(chỉ áp dụng cho công việc đi làm tại thực địa theo Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ,
công chức, viên chức, trong đó phụ cấp lưu động công tác ngoại nghiệp là K2 =
0,6).
- K3: Phụ cấp nghề nặng
nhọc, độc hại, nguy hiểm có điều kiện lao động loại IV và áp dụng phụ cấp K3 =
0,2 cho công việc đi làm tại thực địa theo quy định pháp luật về Danh mục nghề,
công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm.
- K4: Bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn do đơn vị sử dụng lao
động đóng theo quy định hiện hành.
- K5: Hệ số khó khăn do
yếu tố địa hình, địa vật, giao thông đi lại ảnh hưởng đến mức tiêu hao lao động
thực địa trong giao rừng, cho thuê rừng theo Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng
01 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban Dân tộc
hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực, K5 được xác định như sau:
+ K5 = 1,0: áp dụng cho công tác thực địa
điều tra rừng tại cấp xã có hệ số phụ cấp khu vực từ 0 đến 0,2.
+ K5 = 1,2: áp dụng cho công tác thực địa
điều tra rừng tại cấp xã có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,3 đến 0,5.
+ K5 = 1,4: áp dụng cho công tác thực địa
điều tra rừng tại cấp xã có hệ số phụ cấp khu vực lớn hơn 0,5.
- K6: mức lao động kỹ
thuật nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật thực địa được tính thêm 25%
mức thực địa (K6 = 1,25 nếu là công thực địa; K6 = 1,0 nếu là công nội nghiệp).
3. Tổng chi phí cho một
phương án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng (T):
T=T1+T2+VAT
Trong đó:
- T1: Chi phí thực hiện
dự án/nhiệm vụ
- T2: Chi phí quản lý dự
án/nhiệm vụ của chủ đầu tư
- VAT: thuế giá trị gia
tăng
a) Chi phí thực hiện dự
án/nhiệm vụ (T1)
T1=
P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+ P8+ P9 +P10+P11
Trong đó:
- P1: Tiền công cho công tác thực địa.

Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công
việc k;
: Tn(k) Là chi phí ngày công lao động cho
công việc k.
- P2: Tiền công kiểm
tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2≤P1 * 7%
- P3: Chi phí công làm
lán trại : P3≤P1* 2%.
- P4: Tiền công cho
công tác nội nghiệp. 
Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công
việc k;
: Tn(k) Là chi phí ngày công lao động cho
công việc k.
- P5: Tiền công nghiệm
thu nội nghiệp: P5≤P4 * 15%
- P6: Chi phí phục vụ: P6 ≤ (P1+P2+P3+P4+P5)*
6,7%
- P7: Chi phí quản lý
của đơn vị thực hiện: P7 ≤ (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%
- P8: Chi phí máy móc,
thiết bị:
+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) <
1.000 triệu đồng thì P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%;
+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) từ
1.000 -2.000 triệu đồng thì P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 4%;
+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) >
2.000 triệu đồng thì P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3%.
- P9: Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước
thông tin liên lạc:
+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) <
1.000 triệu đồng thì P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%;
+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) từ
1.000 -2.000 triệu đồng thì P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 4%;
+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) >
2.000 triệu đồng thì P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3%.
- P10: Các chi phí khác
để thực hiện dự án (nếu có)
- P11: Thu nhập chịu
thuế tính trước:
P11 ≤ (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) *5,5%.
b) Chi phí quản lý dự án
của chủ đầu tư (T2)
T2 là kinh phí quản lý dự án của chủ đầu tư:
áp dụng theo quy định về quản lý dự án không quá 7% chi phí thực hiện nhiệm vụ
(T1), cụ thể:
- Chi phí thực hiện
nhiệm vụ <500 triệu đồng thì T2 = 7%;
- Chi phí thực hiện
nhiệm vụ từ 500 - 1.000 triệu đồng thì T2 = 6%;
- Chi phí thực hiện
nhiệm vụ từ 1.000 - 1.500 triệu đồng thì T2 = 5%;
- Chi phí thực hiện
nhiệm vụ từ 1.500 - 2.000 triệu đồng thì T2 = 4%;
- Chi phí thực hiện
nhiệm vụ > 2.000 triệu đồng thì T2 = 3%;
c) Thuế giá trị gia tăng
(VAT): Theo quy định hiện hành
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
|
TT
|
Tên công việc
|
Định mức lao động giao rừng,
cho thuê rừng
|
|
Đơn vị tính
|
Định mức (công)
|
Hệ số lương
|
Cấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
|
|
A
|
Xây dựng kế hoạch
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
5,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
1.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
6,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
1.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
8,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
1.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
10,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
1.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
12,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
1.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
15,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
1.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
20,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
2
|
Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
ha
|
0,01
|
4,32
|
KS(7)
|
|
2.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
ha
|
0,02
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3
|
Số hóa và biên tập, in bản đồ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
mảnh
|
6,6
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
mảnh
|
7,9
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
9,5
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
mảnh
|
11,4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4
|
Tổ chức họp cấp thôn
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
hộ
|
0,20
|
3,99
|
KS(6)
|
|
4.1.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
hộ
|
0,40
|
3,99
|
KS(6)
|
|
4.2
|
Cộng đồng
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
Cộng đồng
|
4
|
3,99
|
KS(6)
|
|
4.2.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Cộng đồng dưới 20 hộ
|
Cộng đồng
|
4
|
3,99
|
KS(6)
|
|
-
|
Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ
|
Cộng đồng
|
5
|
3,99
|
KS(6)
|
|
-
|
Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ
|
Cộng đồng
|
6
|
3,99
|
KS(6)
|
|
-
|
Cộng đồng từ 50 hộ trở lên
|
Cộng đồng
|
7
|
3,99
|
KS(6)
|
|
4.3
|
Chủ rừng là tổ chức
|
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
Chủ rừng
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4.3.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Họp cấp xã
|
Xã
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
-
|
Họp cấp thôn liền kề
|
Thôn
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
5
|
Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch
giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
10
|
4,98
|
KS(9)
|
|
5.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
15
|
4,98
|
KS(9)
|
|
5.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
20
|
4,98
|
KS(9)
|
|
5.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
25
|
4,98
|
KS(9)
|
|
5.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
30
|
4,98
|
KS(9)
|
|
5.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
35
|
4,98
|
KS(9)
|
|
5.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
40
|
4,98
|
KS(9)
|
|
6
|
Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh
sửa sau hội nghị
|
Xã
|
15
|
4,98
|
KS(9)
|
|
7
|
In ấn, giao nộp tài liệu
|
Xã
|
8
|
3,00
|
KS(3)
|
|
B
|
Giao rừng, cho thuê
rừng
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
|
8
|
Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định
ranh giới rừng
|
km
|
0,7
|
2,6
|
K(2)
|
|
9
|
Chọn, lập và điều tra ÔTC
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn,
ngập nước; diện tích ÔTC 500 m2
|
ÔTC
|
5,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.2
|
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn,
ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m2
|
ÔTC
|
8,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.3
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2
|
ÔTC
|
1,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.4
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2
|
ÔTC
|
3,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.5
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2
đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.
|
ÔTC
|
2,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.6
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2
|
ÔTC
|
3,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.7
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2
|
ÔTC
|
6,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.8
|
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2
|
ÔTC
|
4,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.9
|
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000m2
|
ÔTC
|
7,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
10
|
Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện
trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.
|
thôn
|
4,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
10.2
|
Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm
yết, thống nhất số liệu với xã.
|
|
|
|
|
|
10.2.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
5,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
10.2.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
6,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
10.2.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
8,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
10.2.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
10,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
10.2.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
12,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
10.2.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
15,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
10.2.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
20,0
|
3,99
|
KS(6)
|
|
11
|
Bàn giao rừng tại thực địa
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Dưới 30 ha
|
ha
|
0,20
|
3,66
|
KS(5)
|
|
11.1.2
|
Từ 30 ha đến dưới 100 ha
|
ha
|
0,18
|
3,66
|
KS(5)
|
|
11.1.3
|
Từ 100 ha đến dưới 500 ha
|
ha
|
0,15
|
3,66
|
KS(5)
|
|
11.1.4
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
ha
|
0,10
|
3,66
|
KS(5)
|
|
11.1.5
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
0,05
|
3,66
|
KS(5)
|
|
11.2
|
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình
quân diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
|
11.2.1
|
Dưới 1ha
|
Chủ rừng
|
1,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3ha
|
Chủ rừng
|
1,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
Chủ rừng
|
2,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10 ha
|
Chủ rừng
|
3,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15 ha
|
Chủ rừng
|
4,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.6
|
Từ 15 đến dưới 20 ha
|
Chủ rừng
|
5,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.7
|
Từ 20 đến dưới 30 ha
|
Chủ rừng
|
6,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
II
|
Nội nghiệp
|
|
|
|
|
|
12
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự
nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện
tích ÔTC 500 m2
|
ÔTC
|
0,3
|
3,66
|
KS(5)
|
|
12.2
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự
nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước,
|
ÔTC
|
0,5
|
3,66
|
KS(5)
|
|
|
rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC
1.000 m2
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng,
rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2
|
ÔTC
|
0,15
|
3,66
|
KS(5)
|
|
12.4
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng;
diện tích ÔTC 500 m2
|
ÔTC
|
0,25
|
3,66
|
KS(5)
|
|
13
|
Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
mảnh
|
6,6
|
4,65
|
KS(8)
|
|
13.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
mảnh
|
7,9
|
4,65
|
KS(8)
|
|
13.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
9,5
|
4,65
|
KS(8)
|
|
13.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
mảnh
|
11,4
|
4,65
|
KS(8)
|
|
14
|
Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
trình
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
|
14.1.1
|
Dưới 100 ha
|
ha
|
0,030
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.1.2
|
Từ 100 ha đến dưới 500 ha
|
ha
|
0,025
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.1.3
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
ha
|
0,020
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.1.4
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
0,015
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2
|
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình
quân diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
|
14.2.1
|
Dưới 1ha
|
chủ rừng
|
0,1
|
3,33
|
KS(4)
|
|
14.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3ha
|
chủ rừng
|
0,2
|
3,33
|
KS(4)
|
|
14.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
chủ rừng
|
0,3
|
3,33
|
KS(4)
|
|
14.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10 ha
|
chủ rừng
|
0,4
|
3,33
|
KS(4)
|
|
14.2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15 ha
|
chủ rừng
|
0,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
14.2.6
|
Từ 15 đến dưới 20 ha
|
chủ rừng
|
0,6
|
3,33
|
KS(4)
|
|
14.2.7
|
Từ 20 đến dưới 25 ha
|
chủ rừng
|
0,7
|
3,33
|
KS(4)
|
|
14.2.8
|
Từ 25 đến dưới 30 ha
|
chủ rừng
|
0,8
|
3,33
|
KS(4)
|
|
15
|
Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng,
số hóa và lưu hồ sơ
|
%
|
25% số công của mục
14
|
3,66
|
KS(5)
|
|
16
|
Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo
cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
10
|
4,98
|
KS(9)
|
|
16.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
15
|
4,98
|
KS(9)
|
|
16.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
20
|
4,98
|
KS(9)
|
|
16.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
25
|
4,98
|
KS(9)
|
|
16.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
30
|
4,98
|
KS(9)
|
|
16.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
35
|
4,98
|
KS(9)
|
|
16.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
40
|
4,98
|
KS(9)
|
|
17
|
Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo
cáo.
|
Xã
|
15
|
4,98
|
KS(9)
|
|
18
|
In và bàn giao tài liệu
|
Xã
|
8
|
4,98
|
KS(9)
|
3. Yêu cầu kỹ thuật
a) Thực hiện theo đúng
quy định của Luật Lâm nghiệp và văn bản hướng dẫn hiện hành, bảo đảm công khai,
minh bạch, đúng thẩm quyền.
b) Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định.
c) Lập biên bản bàn
giao, có chữ ký xác nhận, lưu hồ sơ tại cơ quan quản lý và chủ rừng.
d) Cập nhật thông tin
giao, cho thuê rừng vào hồ sơ quản lý rừng và hệ thống theo dõi diễn biến rừng.
PHỤ
LỤC XXIII
Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng phương án
thành lập các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.
Mã sản phẩm, dịch vụ
a) Phương án thành lập
khu rừng đặc dụng
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức (công)
|
Loại lao động (hệ số lương)
|
Ghi chú
|
|
I
|
CHI PHÍ NHÂN
CÔNG TRỰC TIẾP
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan
phục vụ nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
Dòng 1 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
2,67-3,66
|
|
|
-
|
Thiết kế kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
10,00
|
4,65-5,76
|
Dòng 5 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Thống nhất biện pháp kỹ thuật thực hiện
|
Nhiệm vụ
|
5,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 6 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật
|
Nhiệm vụ
|
10,00
|
2,06-3,33
|
Dòng 19 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Công tác thực địa
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra, thu thập số liệu dân sinh, kinh
tế - xã hội cấp xã
|
Xã
|
Dòng 60 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
2.2
|
Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử
dụng đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá biến
động sử dụng đất lâm nghiệp qua các thời kỳ
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 68 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.3
|
Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử
dụng rừng, hiện trạng rừng và các hệ sinh thái tự nhiên
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá diễn
biến rừng qua các thời kỳ
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 69 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình
hình sinh trưởng của rừng; nguy cơ mất rừng; suy thoái rừng; cháy rừng và các
tác động tiêu cực khác đến rừng
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 70 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.4
|
Điều tra, đánh giá đa dạng sinh học, nguồn
gen sinh vật
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu thập số liệu về đánh giá tác động đa
dạng sinh học
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 66 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu suy giảm tính đa
dạng sinh học
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 70 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.5
|
Điều tra, đánh giá các giá trị lịch sử, văn
hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu các giá trị cảnh
quan, môi trường
|
Điểm điều tra
|
7,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 63 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu các giá trị lịch
sử
|
Điểm điều tra
|
5,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 64 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu các giá trị văn
hóa, ẩm thực
|
Điểm điều tra
|
5,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 65 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình
hình phát triển du lịch, dịch vụ
|
Tuyến, điểm du lịch
|
6,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 85 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.6
|
Xác định các chương trình hoạt động, phương
án ổn định đời sống dân cư vùng đệm, giải pháp thực hiện và tổ chức quản lý
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá hiệu
quả các dự án lâm nghiệp trên địa bàn cấp xã
|
Dự án
|
6,00
|
2,67-3,66
|
Dòng83 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Phỏng vấn cán bộ, người dân về các chương
trình hoạt động, phương án ổn định đời sống dân cư vùng đệm, giải pháp thực
hiện và tổ chức quản lý
|
Người
|
0,50
|
2,67-3,66
|
Dòng 82.2 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.7
|
Kiểm tra, nghiệm thu thực địa
|
|
P3, TT 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
3
|
Công tác nội nghiệp
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng
rừng và đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
-
|
Tính toán thống kê biểu hiện trạng sử dụng
đất
|
Biểu
|
0,20
|
3,66-4,65
|
Dòng 118.7 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Tính toán thống kê năng suất các kiểu trạng
thái rừng tự nhiên cho từng chủ rừng
|
Biểu
|
40,00
|
3,66-4,65
|
Dòng 118.3 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Tính toán, thống kê biểu tăng trưởng cho rừng
trồng cho từng chủ rừng
|
Biểu
|
25,00
|
3,66-4,65
|
Dòng 118.4 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
3.2
|
Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu
rừng đặc dụng, các phân khu và vùng đệm trên bản đồ
|
|
|
|
|
|
-
|
Biên tập, hoàn thiện bản đồ phân khu theo
chức năng đặc dụng
|
Mảnh
|
14,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 139.2 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án
thành lập các khu rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
-
|
Phân tích số liệu, phục vụ xây dựng báo cáo
thuyết minh (gồm: Đánh giá hiện trạng dân sinh, kinh tế - xã hội; đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và đa dạng sinh học; đánh giá các giá
trị lịch sử, văn hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí và
xác định các chương trình hoạt động, phương án ổn định đời sống dân cư vùng
đệm, giải pháp thực hiện và tổ chức quản lý
|
Báo cáo
|
Dòng 150 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
-
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án
thành lập
|
Báo cáo
|
Dòng 151 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
-
|
Biên tập bản đồ quy hoạch thành lập khu
rừng đặc dụng
|
Mảnh
|
14,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 139.2 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
|
Báo cáo
|
15,00
|
4,32-5,08
|
Dòng 154 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
3.4
|
Kiểm tra, nghiệm thu nội nghiệp
|
|
P6, TT 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
4
|
Chi phí phục vụ
|
|
P7, TT05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
5
|
Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện
|
|
P8, TT05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
II
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội nghị, hội thảo
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị, Hội thảo tại địa phương, cơ sở
|
Hội nghị, hội thảo
|
22,00
|
4,32-5,08
|
Dòng 152 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Chi phí máy móc, thiết bị điều tra
rừng
|
|
P9, TT05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
3
|
Chi phí vật tư dụng cụ, điện nước, thông
tin liên lạc
|
|
P10, TT05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
4
|
Chi phí in
ấn, giao nộp tài liệu, thành quả
|
Nhiệm vụ
|
8
|
3,00-3,99
|
Dòng 155 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
b) Phương án thành lập
khu rừng phòng hộ
|
TT
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức (công)
|
Loại lao động (hệ
số lương)
|
Ghi chú
|
|
I
|
CHI PHÍ NHÂN
CÔNG TRỰC TIẾP
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan
phục vụ nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
Dòng 1 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
2,67- 3,66
|
|
|
-
|
Thiết kế kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
10,00
|
4,65-5,76
|
Dòng 5 Mục B Phần II
Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
-
|
Thống nhất biện pháp kỹ thuật thực hiện
|
Nhiệm vụ
|
5,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 6 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
-
|
Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật
|
Nhiệm vụ
|
10,00
|
2,06-3,33
|
Dòng 19 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
2
|
Công tác thực địa
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra, thu thập số liệu dân sinh, kinh
tế - xã hội cấp xã
|
Xã
|
Dòng 60 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
|
|
2.2
|
Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử
dụng đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá biến
động sử dụng đất lâm nghiệp qua các thời kỳ
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 68 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.3
|
Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử
dụng rừng, hiện trạng rừng và các hệ sinh thái tự nhiên
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá diễn
biến rừng qua các thời kỳ
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 69 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình
hình sinh trưởng của rừng; nguy cơ mất rừng; suy thoái rừng; cháy rừng và các
tác động tiêu cực khác đến rừng
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 70 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.4
|
Điều tra, đánh giá đa dạng sinh học, nguồn
gen sinh vật
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu thập số liệu về đánh giá tác động đa
dạng sinh học
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 66 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu suy giảm tính đa
dạng sinh học
|
Điểm điều tra
|
10
|
2,67-3,66
|
Dòng 70 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
2.5
|
Điều tra, đánh giá các giá trị lịch sử, văn
hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu các giá trị cảnh
quan, môi trường
|
Điểm điều tra
|
7,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 63 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu các giá trị lịch
sử
|
Điểm điều tra
|
5,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 64 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu các giá trị văn
hóa, ẩm thực
|
Điểm điều tra
|
5,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 65 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình
hình phát triển du lịch, dịch vụ
|
Tuyến, điểm du lịch
|
6,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 85 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
2.6
|
Xác định các chương trình hoạt động, giải
pháp thực hiện và tổ chức quản lý
|
|
|
|
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá hiệu
quả các dự án lâm nghiệp trên địa bàn cấp xã
|
Dự án
|
6,00
|
2,67-3,66
|
Dòng83 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá năng
lực hoạt động; hiệu quả ứng dụng khoa học, kỹ thuật, công nghệ tại các cơ sở,
tổ chức, cá nhân kinh doanh, chế biến, sản xuất lâm nghiệp; các mô hình phát
triển nông lâm kết hợp; lâm sản ngoài gỗ; trồng cây dược liệu
|
Cơ sở, mô hình
|
6
|
2,67-3,66
|
Dòng 82 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2.7
|
Kiểm tra, nghiệm thu thực địa
|
|
P3, TT 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
|
|
3
|
Công tác nội nghiệp
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng
rừng và đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
-
|
Tính toán thống kê biểu hiện trạng sử dụng
đất
|
Biểu
|
0,20
|
3,66-4,65
|
Dòng 118.7 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Tính toán thống kê năng suất các kiểu trạng
thái rừng tự nhiên cho từng chủ rừng
|
Biểu
|
40,00
|
3,66-4,65
|
Dòng 118.3 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Tính toán, thống kê biểu tăng trưởng cho
rừng trồng cho từng chủ rừng
|
Biểu
|
25,00
|
3,66-4,65
|
Dòng 118.4 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
3.2
|
Xác định phạm vi ranh giới, diện tích các
khu rừng phòng hộ
|
|
|
|
|
|
-
|
Biên tập, hoàn thiện bản đồ các khu rừng
phòng hộ
|
Mảnh
|
14,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 139.2 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án
thành lập các khu rừng phòng hộ
|
|
|
|
|
|
-
|
Phân tích số liệu, phục vụ xây dựng báo cáo
thuyết minh (gồm: đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và đa dạng
sinh học; đánh giá các giá trị lịch sử, văn hóa, cảnh quan, du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí và xác định các chương trình hoạt động, giải pháp
thực hiện và tổ chức quản lý
|
Báo cáo
|
Dòng 150 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
-
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án
thành lập khu rừng phòng hộ
|
Báo cáo
|
Dòng 151 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
|
|
-
|
Biên tập bản đồ quy hoạch thành lập khu
rừng phòng hộ
|
Mảnh
|
14,00
|
2,67-3,66
|
Dòng 139.2 Mục B
Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
-
|
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
|
Báo cáo
|
15,00
|
4,32-5,08
|
Dòng 154 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
3.4
|
Kiểm tra, nghiệm thu nội nghiệp
|
|
P6, TT 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
4
|
Chi phí phục vụ
|
|
P7, TT05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
5
|
Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện
|
|
P8, TT05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
|
|
II
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội nghị, hội thảo
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị, Hội thảo tại địa phương, cơ sở
|
Hội nghị, hội thảo
|
22,00
|
4,32-5,08
|
Dòng 152 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Chi phí máy móc, thiết bị điều tra
rừng
|
|
P9, TT05/2024/TT-BNNPTNT
|
|
|
|
3
|
Chi phí vật tư dụng cụ, điện nước,
thông tin liên lạc
|
|
P10, TT05/2024/TT- BNNPTNT
|
|
|
|
4
|
Chi phí in
ấn, giao nộp tài liệu, thành quả
|
Nhiệm vụ
|
8
|
3,00-3,99
|
Dòng 155 Mục B Phần
II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT
|
Quyết định 53/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 53/2026/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
285
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|