Đơn vị chủ trì kiểm tra có trách nhiệm phối hợp với
các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra theo đúng Quy định về công tác kiểm tra của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Quyết định số 1489/QĐ-BGDĐT ngày 24/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
TT
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Nội dung kiểm
tra
|
Đối tượng
|
Ghi chú
|
|
THÁNG 1,2,3
|
|
|
|
|
|
1
|
VỤ KHTC
|
|
Kiểm tra tình hình thực hiện, giải ngân các dự án
đầu tư công; quản lý, sử dụng vốn tạm ứng nguồn ngân sách nhà nước.
|
Một số đơn vị là chủ đầu tư dự án đầu tư công trực
thuộc Bộ
|
Từ tháng 3 đến
tháng 11
|
|
2
|
CỤC CNTT
|
|
Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT, chuyển
đổi số trong giáo dục.
|
Sở GDĐT Bình Định, Quảng Ninh, Hà Nam
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
3
|
CỤC HTQT
|
|
Kiểm tra công tác xây dựng kế hoạch đối ngoại; việc
ký kết và thực hiện các văn bản thỏa thuận với nước ngoài; Công tác quản lý
đoàn vào, cử cán bộ đi công tác nước ngoài; Tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế;
Việc tiếp nhận giảng viên, chuyên gia nước ngoài đến làm việc; Công tác tiếp
nhận, đào tạo và quản lý lưu học sinh nước ngoài học tập tại VN; công tác cử
đi, theo dõi và tiếp nhận về nước du học sinh VN đi học nước ngoài bằng học bổng
NSNN và hiệp định.
|
Trường ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐHQG Hà Nội; Trường ĐH
KHCN Hà Nội
|
|
|
4
|
CỤC QLCL
|
|
Kiểm tra chuyên đề kiểm định chất lượng giáo dục.
|
Trường ĐH Công nghiệp TPHCM, Trường ĐH Công
thương TPHCM, Trường ĐH Sài Gòn, Trường ĐH SPKT TPHCM, Trường ĐH Y dược TPHCM;
Trường ĐH KH Tự nhiên và Trường ĐH Kinh tế - Luật thuộc ĐHQG TPHCM; Trường ĐH
KH tự nhiên và Trường ĐH KHXHNV thuộc ĐHQGHN
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện tại ĐHQG TPHCM và ĐHQGHN
|
|
5
|
CỤC QLCL Kiểm
tra ND1
|
VỤ GDTX kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Hòa Bình
|
1. Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế
công khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT;
tổ chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT.
2. Kiểm tra việc chỉ đạo, thực hiện Quy chế tổ chức
và hoạt động của TTHTCĐ; Quản lý hoạt động GDKNS tại Sở GDĐT Hòa Bình.
|
Sở GDĐT Hòa Bình, Nam Định, Hà Giang
|
|
|
6
|
THANH TRA
|
|
Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ.
|
Học viện Thanh thiếu niên VN, Trường ĐH Công đoàn
|
|
|
7
|
VĂN PHÒNG BỘ
|
|
Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật
về bảo vệ bí mật nhà nước; văn thư, lưu trữ.
|
Trường ĐHSPKT Hưng Yên
|
|
|
8
|
Vụ GDMN Kiểm
tra ND1
|
Vụ HSSV kiểm
tra ND2; CỤC HTQT kiểm tra ND3
|
1. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
giáo dục mầm non.
2. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
công tác giáo dục chính trị và công tác HSSV.
3. Kiểm tra công tác QLNN đối với hợp tác, đầu tư
của nước ngoài; hoạt động kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; hoạt động của các
tổ chức phi chính phủ tại VN trong lĩnh vực giáo dục.
|
Sở GDĐT Hải Phòng
|
|
|
9
|
VỤ GDQPAN
|
|
1. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn học
GDQPAN; quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN tại Trường ĐH Hùng Vương (Trung
tâm GDQPAN).
2. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN; QSQP và công tác phòng chống khủng bố tại
Trường ĐH Tài nguyên và môi trường
|
Trường ĐH Hùng Vương (Trung tâm GDQPAN); Trường
ĐH Tài nguyên và môi trường
|
|
|
10
|
VỤ GDTrH kiểm
tra ND1
|
VỤ GDTX kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Vĩnh Phúc
|
1. Kiểm tra việc xây dựng, triển khai kế hoạch
năm học thực hiện Chương trình GDPT2018; Việc thực hiện các quy định về lựa
chọn SGK và biên soạn, phát hành, sử dụng tài liệu giáo dục địa phương; Việc
quản lý dạy thêm, học thêm và các hoạt động giáo dục theo nhu cầu (dịch vụ
giáo dục); Việc quản lý và sử dụng CSVC, TB dạy học.
2. Kiểm tra việc chỉ đạo, thực hiện Quy chế tổ chức
và hoạt động của TTGDTX, TTGDNN-GDTX; TTNN-TH; Quản lý hoạt động GDKNS.
|
Sở GDĐT Vĩnh Phúc, Ninh Bình
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
11
|
VỤ GDTrH Kiểm
tra ND1
|
CỤC CNTT kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra công tác quản lý các cơ sở giáo dục
có hợp tác, đầu tư nước ngoài.
2. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục
|
Sở GDĐT TPHCM
|
|
|
12
|
VỤ PHÁP CHẾ
|
THANH TRA phối
hợp Kiểm tra ND1
|
1. Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý
vi phạm hành chính; việc thực hiện công tác kiểm tra tại đơn vị thuộc Bộ.
2. Kiểm tra việc xây dựng hệ thống văn bản nội bộ
và tổ chức thực hiện văn bản QPPL, văn bản nội bộ tại CSGDĐH.
|
Đơn vị thuộc Bộ: Cục QLCL, Vụ GDTX; Vụ GDĐH
CSGDĐG: Trường ĐH Nông lâm TPHCM; Trường ĐH Kiên Giang
|
|
|
13
|
VỤ PHÁP CHẾ Kiểm
tra ND1
|
VỤ GDQPAN kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý
vi phạm hành chính.
2. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
QSQP và phòng chống khủng bố.
|
Sở GDĐT Đà Nẵng
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
14
|
VỤ PHÁP CHẾ Kiểm
tra ND1
|
VỤ GDQPAN kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc xây dựng hệ thống văn bản nội bộ
và tổ chức thực hiện văn bản QPPL, văn bản nội bộ.
2. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN; QSQP và công tác phòng chống khủng bố.
|
Trường ĐH GTVT
|
|
|
THÁNG 4
|
|
|
|
|
|
1
|
CỤC
NG&CBQLGD Kiểm tra ND1
|
VỤ Pháp chế kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra Quản lý nhà nước về đội ngũ nhà giáo.
2. Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý
vi phạm hành chính.
|
Sở GDĐT Thừa Thiên Huế
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
2
|
CỤC QLCL
|
|
1. Kiểm tra việc sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT,
tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho VN tại ĐH Thái Nguyên.
2. Kiểm tra việc thực hiện quy chế công khai;
công tác bảo đảm chất lượng; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng
chỉ ƯDCNTT, tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho VN, thi
đánh giá năng lực Tiếng Việt (nếu có) tại các trường thuộc ĐH Thái Nguyên.
|
ĐH Thái Nguyên; Các trường thuộc ĐH Thái Nguyên:
Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh; Trường ĐH CNTT và Truyền thông.
|
|
|
3
|
CỤC QLCL Kiểm
tra ND1
|
VỤ GDTX kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế
công khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT;
tổ chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT.
2. Kiểm tra việc công tác chỉ đạo, tổ chức thực
hiện Chương trình GDTX cấp THPT.
|
Sở GDĐT Quảng Nam
|
|
|
4
|
CỤC QLCL Kiểm
tra ND1
|
VĂN PHÒNG BỘ kiểm
tra ND2 CỤC CNTT kiểm tra ND3
|
1. Kiểm tra việc thực hiện quy chế công khai;
công tác bảo đảm chất lượng; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng
chỉ UDCNTT, tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho VN, thi
đánh giá năng lực Tiếng Việt (nếu có).
2. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật
về bảo vệ bí mật nhà nước; văn thư, lưu trữ.
3. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục.
|
Trường ĐH Quy Nhơn
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
5
|
THANH TRA Kiểm
tra ND1
|
CỤC
NG&CBQLGD kiểm tra ND2 tại Sở GDĐT Đắk Lắk
|
1. Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra; công
tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; hoạt động
cung ứng dịch vụ sự nghiệp công.
2. Kiểm tra Quản lý nhà nước về đội ngũ nhà giáo
tại Sở GDĐT Đắk Lắk.
|
Sở GDĐT Đắk Lắk, Kon Tum
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
6
|
VỤ GDQPAN Kiểm
tra ND1
|
VỤ PHÁP CHẾ kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Vĩnh Long
|
1. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN; QSQP và công tác phòng chống khủng bố.
2. Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý
vi phạm hành chính tại Sở GDĐT Vĩnh Long.
|
Sở GDĐT Vĩnh Long; Trường ĐHSPKT Vĩnh Long
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
7
|
VỤ GDTC Kiểm
tra ND1
|
Vụ GDTX kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Tiền Giang
|
1. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
giáo dục thể chất, hoạt động thể thao, y tế và công tác đảm bảo an toàn trường
học.
2. Kiểm tra việc thực hiện Đề án Xây dựng XHHT;
mô hình học tập và công tác xóa mù chữ.
|
Sở GDĐT Tiền Giang; Trường ĐH Tiền Giang
|
|
|
8
|
VỤ GDTX
|
|
Kiểm tra việc chỉ đạo, thực hiện Quy chế tổ chức
và hoạt động của TTGDTX, TTGDNN-GDTX; TTNN-TH; Quản lý hoạt động GDKNS
|
Sở GDĐT Nam Định
|
|
|
9
|
VỤ GDTH Kiểm
tra ND1
|
CỤC CNTT kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Trà Vinh
|
1. Kiểm tra việc thực nhiệm vụ giáo dục Tiểu học
năm 2025.
2. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục tại Sở GDĐT Trà Vinh.
|
Sở GDĐT Trà Vinh, Khánh Hòa
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
10
|
VỤ GDTrH kiểm
tra ND1
|
CỤC QLCL kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc xây dựng, triển khai kế hoạch
năm học thực hiện Chương trình GDPT2018; Việc thực hiện các quy định về lựa
chọn SGK và biên soạn, phát hành, sử dụng tài liệu giáo dục địa phương; Việc
quản lý dạy thêm, học thêm và các hoạt động giáo dục theo nhu cầu (dịch vụ
giáo dục); Việc quản lý và sử dụng CSVC, TB dạy học.
2. Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế
công khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT;
tổ chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT.
|
Sở GDĐT Quảng Ngãi
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
11
|
VỤ GDTrH chủ
trì, phối hợp Cục HTQT Kiểm tra ND1
|
VỤ GDQPAN Kiểm
tra ND2; CỤC NG&CBQLGD kiểm tra ND3
|
1. Kiểm tra công tác quản lý các cơ sở giáo dục
có hợp tác, đầu tư nước ngoài.
2. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
QSQP và phòng chống khủng bố.
3. Kiểm tra Quản lý nhà nước về đội ngũ nhà giáo.
|
Sở GDĐT Hà Nội
|
|
|
12
|
VỤ KHTC
|
|
1. Kiểm tra tình hình thực hiện các chế độ chính
sách học sinh, sinh viên, kinh phí hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí cho sinh
viên sư phạm năm 2025.
2. Kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản công.
|
Trường ĐHSPKT TPHCM
|
|
|
13
|
VỤ KHTC Kiểm
tra ND1
|
VỤ CSVC kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng
viện trợ không hoàn lại.
2. Kiểm tra việc thực hiện đầu tư, mua sắm CSVC,
thiết bị; giám sát đánh giá hiệu quả đầu tư; tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện
tích máy móc, thiết bị.
|
Trường ĐH Hà Nội
|
|
|
14
|
VỤ PHÁP CHẾ
|
|
Kiểm tra việc xây dựng hệ thống văn bản nội bộ và
tổ chức thực hiện văn bản QPPL, văn bản nội bộ.
|
Trường ĐH Ngoại thương
|
|
|
THÁNG 5
|
|
|
|
|
|
1
|
CỤC CNTT
|
|
Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT, chuyển
đổi số trong giáo dục
|
Sở GDĐT Sơn La
|
|
|
2
|
CỤC HTQT
|
|
Kiểm tra công tác xây dựng kế hoạch đối ngoại; việc
ký kết và thực hiện các văn bản thỏa thuận với nước ngoài; Công tác quản lý
đoàn vào, cử cán bộ đi công tác nước ngoài; Tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế;
Việc tiếp nhận giảng viên, chuyên gia nước ngoài đến làm việc; Công tác tiếp
nhận, đào tạo và quản lý lưu học sinh nước ngoài học tập tại VN; công tác cử
đi, theo dõi và tiếp nhận về nước du học sinh VN đi học nước ngoài bằng học bổng
NSNN và hiệp định.
|
Trường ĐH Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
CỤC HTQT kiểm
tra ND1
|
VỤ PHÁP CHẾ kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Cần Thơ
|
1. Kiểm tra công tác QLNN đối với hợp tác, đầu tư
của nước ngoài; hoạt động kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; hoạt động của các
tổ chức phi chính phủ tại VN trong lĩnh vực giáo dục.
2. Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý
vi phạm hành chính.
|
Sở GDĐT Cần Thơ, An Giang
|
|
|
4
|
CỤC
NG&CBQLGD Kiểm tra ND1
|
VỤ KHTC kiểm
tra ND2; CỤC CNTT kiểm tra ND3
|
1. Kiểm tra công tác phát triển đội ngũ cán bộ quản
lý, giảng viên; công tác tổ chức bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục; việc thực hiện các quy định về đạo đức nhà giáo.
2. Kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản công.
Kiểm tra tình hình thực hiện các chế độ chính sách học sinh, sinh viên, kinh
phí hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm năm 2025.
3. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục.
|
Trường ĐH Tây Nguyên
|
|
|
5
|
CỤC QLCL
|
|
Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế công
khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT; tổ
chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT.
|
Sở GDĐT Bình Dương, Tây Ninh
|
|
|
6
|
THANH TRA
|
|
1. Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra; công
tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Sở
GDĐT Bắc Giang.
2. Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ tại
Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang.
|
Sở GDĐT Bắc Giang; Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang.
|
|
|
7
|
VỤ CSVC
|
|
Kiểm tra việc thực hiện đầu tư, mua sắm CSVC, thiết
bị; giám sát đánh giá hiệu quả đầu tư; tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích
máy móc, thiết bị.
|
Trường ĐH Thương mại
|
|
|
8
|
VỤ GDĐH
|
|
Kiểm tra việc xác định chỉ tiêu; tổ chức tuyển
sinh; mở ngành đào tạo; chương trình đào tạo; tổ chức đào tạo.
|
Trường ĐH Hùng Vương TPHCM, Trường ĐH Tư thục Quốc
tế Sài Gòn
|
Chuyển từ KH 2024
|
|
9
|
Vụ GDĐH
|
|
Kiểm tra chuyên đề về tổ chức tuyển sinh và đào tạo
từ xa
|
Trường ĐH Trà Vinh; Trường ĐH Cửu Long.
|
|
|
10
|
VỤ GDQPAN
|
|
Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN; quản
lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN; QSQP và công tác phòng chống khủng bố.
|
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành
|
|
|
11
|
VỤ GDTX
|
|
Kiểm tra việc chỉ đạo, thực hiện Quy chế tổ chức
và hoạt động của TTHTCĐ; Quản lý hoạt động GDKNS.
|
Sở GDĐT Hải Dương
|
|
|
12
|
VỤ KHCNMT
|
|
Kiểm tra tình hình hoạt động; Tiến độ thực hiện
nhiệm vụ KHCN.
|
Trường ĐH Vinh
|
|
|
13
|
VỤ PHÁP CHẾ Kiểm
tra ND1
|
CỤC CNTT Kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc xây dựng hệ thống văn bản nội bộ
và tổ chức thực hiện văn bản QPPL, văn bản nội bộ.
2. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục.
|
Trường ĐH Cần Thơ
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
14
|
VỤ GDTH Kiểm
tra ND1
|
VỤ PHÁP CHẾ Kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc thực nhiệm vụ giáo dục Tiểu học
năm 2025.
2. Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý
vi phạm hành chính.
|
Sở GDĐT Thái Nguyên
|
|
|
15
|
Vụ GDDT Kiểm
tra ND1
|
Vụ HSSV kiểm
tra ND2
|
1. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
giáo dục dân tộc.
2. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
công tác giáo dục chính trị và công tác HSSV.
|
Sở GDĐT Tuyên Quang; Trường ĐH Tân Trào
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
THÁNG 8
|
|
|
|
|
|
1
|
CỤC QLCL
|
|
Kiểm tra việc thực hiện quy chế công khai; công
tác bảo đảm chất lượng; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ
UDCNTT, tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho VN, thi đánh
giá năng lực Tiếng Việt (nếu có)
|
Học viện Khoa học Quân sự, Học viện QLGD
|
|
|
2
|
CỤC HTQT
|
|
Kiểm tra công tác xây dựng kế hoạch đối ngoại; việc
ký kết và thực hiện các văn bản thỏa thuận với nước ngoài; Công tác quản lý
đoàn vào, cử cán bộ đi công tác nước ngoài; Tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế;
Việc tiếp nhận giảng viên, chuyên gia nước ngoài đến làm việc; Công tác tiếp
nhận, đào tạo và quản lý lưu học sinh nước ngoài học tập tại VN; công tác cử
đi, theo dõi và tiếp nhận về nước du học sinh VN đi học nước ngoài bằng học bổng
NSNN và hiệp định.
|
ĐHQG TPHCM
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
3
|
THANH TRA (Kiểm
tra ND1)
|
CỤC CNTT kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Bến Tre
|
1. Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra; công
tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại 2 Sở.
2. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục tại Sở GDĐT Bến Tre.
|
Sở GDĐT Bến Tre, Bình Thuận
|
|
|
4
|
VĂN PHÒNG BỘ
|
|
2. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật
về bảo vệ bí mật nhà nước; văn thư, lưu trữ
|
Trường CBQLGD TPHCM, Trường chuyển đổi số PTW
TPHCM
|
|
|
5
|
VỤ CSVC Kiểm
tra ND1
|
CỤC
NG&CBQLGD kiểm tra ND2
|
1. Kiểm tra việc thực hiện đầu tư, mua sắm CSVC,
thiết bị; giám sát đánh giá hiệu quả đầu tư; tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện
tích máy móc, thiết bị.
2. Kiểm tra công tác phát triển đội ngũ cán bộ quản
lý, giảng viên; công tác tổ chức bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục; việc thực hiện các quy định về đạo đức nhà giáo.
|
Trường ĐHSP Hà Nội 2
|
|
|
6
|
VỤ GDĐH
|
|
1. Kiểm tra việc xác định chỉ tiêu; tổ chức tuyển
sinh; mở ngành đào tạo; chương trình đào tạo; tổ chức đào tạo tại Trường ĐHSP
thuộc ĐH Thái Nguyên.
2. Kiểm tra chuyên đề về tổ chức tuyển sinh và
đào tạo từ xa tại Viện Đào tạo Mở và CNTT thuộc ĐH Huế
|
Trường ĐHSP thuộc ĐH Thái Nguyên;
Viện Đào tạo Mở và CNTT thuộc ĐH Huế
|
không thay đổi thời
gian thực hiện tại ĐH Huế
|
|
7
|
Vụ GDĐT
|
|
Kiểm tra việc thực hiện Tiểu dự án 1-Dự án 5 thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi năm 2025.
|
Sở GDĐT Sóc Trăng
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
8
|
Vụ GDĐT
|
|
Kiểm tra việc thực hiện Chương trình “Nâng cao chất
lượng các môn học tiếng dân tộc thiểu số trong chương trình giáo dục phổ
thông giai đoạn 2021-2030” năm 2025
|
UBND tỉnh Cần Thơ, Điện Biên, Sơn La, Tây Ninh
|
Từ tháng 8 đến
tháng 10
|
|
9
|
VỤ GDQPAN
|
|
Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn học
GDQPAN; quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN.
|
Trung tâm GDQPAN Trường ĐH TDTT Bắc Ninh và Trường
ĐH Trà Vinh.
|
|
|
10
|
VỤ GDTX Kiểm
tra ND1
|
CỤC QLCL Kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc chỉ đạo, thực hiện Quy chế tổ chức
và hoạt động của TTGDTX, TTGDNN-GDTX; TTNN-TH; Quản lý hoạt động GDKNS.
2. Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế
công khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT;
tổ chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT
|
Sở GDĐT Đồng Nai
|
|
|
THÁNG 9
|
|
|
|
|
|
1
|
CỤC QLCL
|
|
Kiểm tra việc thực hiện quy chế công khai; công
tác bảo đảm chất lượng; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ
UDCNTT, tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho VN, thi đánh
giá năng lực Tiếng Việt (nếu có).
|
Trường ĐH Công nghệ GTVT, Trường ĐH FPT, Trường
ĐH KTKT công nghiệp
|
|
|
2
|
CỤC CNTT
|
|
Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT, chuyển
đổi số trong giáo dục
|
Trường ĐH Nha Trang
|
|
|
3
|
THANH TRA Kiểm
tra ND1
|
VỤ GDTX kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra; công
tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
2. Kiểm tra việc thực hiện Đề án Xây dựng XHHT;
mô hình học tập và công tác xóa mù chữ.
|
Sở GDĐT Quảng Ngãi
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
4
|
VĂN PHÒNG BỘ Kiểm
tra ND1
|
CỤC QLCL kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật
về bảo vệ bí mật nhà nước; văn thư, lưu trữ.
2. Kiểm tra việc thực hiện quy chế công khai;
công tác bảo đảm chất lượng; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng
chỉ UDCNTT, tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho VN, thi
đánh giá năng lực Tiếng Việt (nếu có).
|
Trường ĐH Mở HN
|
|
|
5
|
VỤ GDĐH
|
|
Kiểm tra chuyên đề về tổ chức tuyển sinh và đào tạo
từ xa
|
Đại học Kinh tế quốc dân; Trường ĐH Kinh tế -
Công nghệ Thái Nguyên.
|
|
|
6
|
Vụ GDDT Kiểm
tra ND1
|
Vụ GDMN kiểm
tra ND2
|
1. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
giáo dục dân tộc.
2. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
giáo dục mầm non.
|
Sở GDĐT Hòa Bình
|
|
|
7
|
Vụ GDDT
|
|
Kiểm tra việc thực hiện Tiểu dự án 1-Dự án 5 thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi năm 2025.
|
Sở GDĐT Lào Cai, Nghệ An
|
Từ tháng 9 đến
tháng 11
|
|
8
|
VỤ GDQPAN Kiểm
tra ND1
|
CỤC HTQT kiểm
tra ND2; CỤC CNTT Kiểm tra ND3
|
1. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
QSQP và phòng chống khủng bố.
2. Kiểm tra công tác QLNN đối với hợp tác, đầu tư
của nước ngoài; hoạt động kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; hoạt động của các
tổ chức phi chính phủ tại VN trong lĩnh vực giáo dục
3. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục.
|
Sở GDĐT Đắk Lắk
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
9
|
VỤ GDQPAN kiểm
tra ND1
|
VỤ GDTX Kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
QSQP và phòng chống khủng bố.
2. Kiểm tra việc thực hiện Đề án Xây dựng XHHT;
mô hình học tập và công tác xóa mù chữ.
|
Sở GDĐT Lai Châu
|
|
|
10
|
VỤ GDTrH Kiểm
tra ND1
|
VỤ GDTH Kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc xây dựng, triển khai kế hoạch năm
học thực hiện Chương trình GDPT2018; Việc thực hiện các quy định về lựa chọn
SGK và biên soạn, phát hành, sử dụng tài liệu giáo dục địa phương; Việc quản
lý dạy thêm, học thêm và các hoạt động giáo dục theo nhu cầu (dịch vụ giáo dục);
Việc quản lý và sử dụng CSVC, TB dạy học.
2. Kiểm tra việc thực nhiệm vụ giáo dục Tiểu học
năm 2025.
|
Sở GDĐT Đắk Nông
|
|
|
11
|
VỤ KHTC Kiểm
tra ND1
|
VĂN PHÒNG BỘ kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng
viện trợ không hoàn lại.
2. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật
về bảo vệ bí mật nhà nước; văn thư, lưu trữ.
|
Trường ĐH xây dựng HN
|
|
|
THÁNG 10
|
|
|
|
|
|
1
|
CỤC
NG&CBQLGD
|
|
1. Kiểm tra Quản lý nhà nước về đội ngũ nhà giáo
tại Sở GDĐT Ninh Thuận.
2. Kiểm tra công tác phát triển đội ngũ cán bộ quản
lý, giảng viên; công tác tổ chức bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục; việc thực hiện các quy định về đạo đức nhà giáo tại Trường
ĐHSPNT Trung ương.
|
Sở GDĐT Ninh Thuận, Trường ĐHSP Nghệ thuật TW
|
|
|
2
|
CỤC QLCL
|
|
2. Kiểm tra việc thực hiện quy chế công khai;
công tác bảo đảm chất lượng; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng
chỉ UDCNTT, tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho VN, thi
đánh giá năng lực Tiếng Việt (nếu có)
|
Trường ĐH Kinh tế thuộc ĐHQGHN, Trường ĐH Kinh tế
Công nghiệp Long An, Trường ĐH Phan Thiết, Trường ĐH Văn Hiến, Trường ĐH
Yersin Đà Lạt
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
3
|
CỤC CNTT
|
|
Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT, chuyển
đổi số trong giáo dục
|
Sở GDĐT Yên Bái
|
|
|
4
|
THANH TRA
|
|
Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra; công tác
PCTN, tiêu cực; việc thực hiện trách nhiệm của người đứng đầu trong công tác
tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; Hoạt động
cung ứng dịch vụ sự nghiệp công tại Trường ĐH Bách khoa, Trường ĐH KHXHNV thuộc
ĐHQG TPHCM.
|
Trường ĐH Bách Khoa và Trường ĐH KHXH Nhân văn
thuộc ĐHQG TPHCM
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
5
|
VỤ CSVC Kiểm
tra ND1
|
VỤ GDTH Kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc thực hiện tiêu chuẩn CSVC, thiết
bị dạy học cho chương trình giáo dục; việc sắp xếp, tổ chức lại các CSGD mầm
non, phổ thông.
2. Kiểm tra việc thực nhiệm vụ giáo dục Tiểu học
năm 2025.
|
Sở GDĐT Thái Bình
|
|
|
6
|
VỤ CSVC Kiểm
tra ND1
|
CỤC NG&CBQLGD
kiểm tra ND2
|
1. Kiểm tra việc thực hiện đầu tư, mua sắm CSVC,
thiết bị; giám sát đánh giá hiệu quả đầu tư; tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện
tích máy móc, thiết bị.
2. Kiểm tra công tác phát triển đội ngũ cán bộ quản
lý, giảng viên; công tác tổ chức bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục; việc thực hiện các quy định về đạo đức nhà giáo.
|
Trường ĐH Cần Thơ
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
7
|
VỤ GDQPAN
|
|
Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn học
GDQPAN; quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN.
|
Trường ĐH Hàng Hải (Trung tâm GDQPAN)
|
|
|
8
|
VỤ GDTrH Kiểm
tra ND1
|
CỤC QLCL kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra công tác quản lý các cơ sở giáo dục
có hợp tác, đầu tư nước ngoài.
2. Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế
công khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT;
tổ chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT
|
Sở GDĐT Đà Nẵng
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
9
|
VỤ GDTrH Kiểm
tra ND1
|
CỤC QLCL kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra việc xây dựng, triển khai kế hoạch
năm học thực hiện Chương trình GDPT2018; Việc thực hiện các quy định về lựa
chọn SGK và biên soạn, phát hành, sử dụng tài liệu giáo dục địa phương; Việc
quản lý dạy thêm, học thêm và các hoạt động giáo dục theo nhu cầu (dịch vụ
giáo dục); Việc quản lý và sử dụng CSVC, TB dạy học.
2. Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế
công khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT;
tổ chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT.
|
Sở GDĐT Long An
|
|
|
10
|
Vụ HSSV Kiểm
tra ND1
|
Vụ GDMN kiểm
tra ND2, Vụ GDTC kiểm tra ND3
|
1. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
công tác giáo dục chính trị và công tác HSSV.
2. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
giáo dục mầm non.
3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về
giáo dục thể chất, hoạt động thể thao, y tế và công tác đảm bảo an toàn trường
học
|
Sở GDĐT Bình Định, Trường ĐH Quy Nhơn
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
11
|
VỤ KHTC Kiểm
tra ND1
|
CỤC
NG&CBQLGD kiểm tra ND2
|
1. Kiểm tra tình hình thực hiện các chế độ chính
sách học sinh, sinh viên, kinh phí hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí cho sinh
viên sư phạm năm 2025.
2. Kiểm tra công tác phát triển đội ngũ cán bộ quản
lý, giảng viên; công tác tổ chức bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục; việc thực hiện các quy định về đạo đức nhà giáo.
|
Trường ĐHSP Hà Nội
|
|
|
12
|
VỤ PHÁP CHẾ
|
|
Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi
phạm hành chính
|
Sở GDĐT Vĩnh Phúc
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
THÁNG 11
|
|
|
|
|
|
1
|
CỤC HTQT
|
|
Kiểm tra công tác xây dựng kế hoạch đối ngoại; việc
ký kết và thực hiện các văn bản thỏa thuận với nước ngoài; Công tác quản lý
đoàn vào, cử cán bộ đi công tác nước ngoài; Tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế;
Việc tiếp nhận giảng viên, chuyên gia nước ngoài đến làm việc; Công tác tiếp
nhận, đào tạo và quản lý lưu học sinh nước ngoài học tập tại VN; công tác cử
đi, theo dõi và tiếp nhận về nước du học sinh VN đi học nước ngoài bằng học bổng
NSNN và hiệp định.
|
Trường ĐH Công nghiệp HN
|
|
|
2
|
CỤC
NG&CBQLGD
|
|
Kiểm tra Quản lý nhà nước về đội ngũ nhà giáo.
|
Sở GDĐT Vĩnh Long
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
3
|
CỤC QLCL Kiểm
tra ND1
|
CỤC CNTT kiểm
tra ND2 tại Sở GDĐT Thừa Thiên Huế
|
1. Kiểm tra hoạt động KĐCLGD; thực hiện quy chế
công khai; quản lý văn bằng, chứng chỉ; sát hạch cấp chứng chỉ ứng dụng CNTT;
tổ chức kỳ thi chọn HSGQG, TNTHPT.
2. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục tại Sở GDĐT Thừa Thiên Huế.
|
Sở GDĐT Tuyên Quang, Thừa Thiên Huế
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
4
|
THANH TRA (Kiểm
tra ND1)
|
VỤ KHTC kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra công tác thanh tra, kiểm tra nội bộ;
công tác PCTN, tiêu cực; việc thực hiện trách nhiệm của người đứng đầu trong
công tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; hoạt
động cung ứng dịch vụ sự nghiệp công tại Trường ĐH Kinh tế, Trường ĐH Y Dược
thuộc ĐH Huế.
2. Kiểm tra tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng
viện trợ không hoàn lại tại ĐH Huế.
|
- ĐH Huế (Nội dung 2);
- Trường ĐH Kinh tế và Trường ĐH Y Dược thuộc ĐH
Huế (Nội dung 1)
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
5
|
VĂN PHÒNG BỘ
|
|
Kiểm tra việc triển khai các nhiệm vụ công tác cải
cách hành chính của Bộ GDĐT.
|
Vụ CSVC, Vụ GDĐT, Vụ GDTC, Thanh tra, Vụ
GDCTHSSV, Vụ TCCB
|
|
|
6
|
VỤ CSVC
|
|
Kiểm tra việc thực hiện tiêu chuẩn CSVC, thiết bị
dạy học cho chương trình giáo dục; việc sắp xếp, tổ chức lại các CSGD mầm
non, phổ thông.
|
Sở GDĐT Sóc Trăng
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
7
|
Vụ GDĐT
|
|
Kiểm tra việc thực hiện Tiểu dự án 1-Dự án 5 thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi năm 2025
|
Sở GDĐT Trà Vinh
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
8
|
VỤ GDQPAN
|
|
1. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn học
GDQPAN; quản lý, cấp phát chứng chỉ GDQPAN tại Trung tâm GDQPAN, ĐH Huế.
2. Kiểm tra công tác tổ chức dạy, học môn GDQPAN;
QSQP và phòng chống khủng bố tại Sở GDĐT Phú Yên.
|
ĐH Huế (Trung tâm GDQPAN); Sở GDĐT Phú Yên
|
Không thay đổi thời
gian thực hiện
|
|
9
|
VỤ GDTX
|
|
Kiểm tra việc công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện
Chương trình GDTX cấp THCS, THPT
|
Sở GDĐT Gia Lai
|
|
|
10
|
VỤ KHCNMT Kiểm
tra ND1
|
CỤC CNTT kiểm
tra ND2
|
1. Kiểm tra tình hình hoạt động; Tiến độ thực hiện
nhiệm vụ KHCN.
2. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số trong giáo dục.
|
Trường ĐH Luật TPHCM
|
|
|
11
|
VỤ KHCNMT
|
|
Kiểm tra tình hình hoạt động; Tiến độ thực hiện
nhiệm vụ KHCN
|
ĐH Kinh tế TPHCM
|
|