|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2784/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Luận
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2784/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 29 tháng
8 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI 25
BỆNH XÁ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG QUẢN LÝ
BỘ TRƯỞNG
BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám bệnh,
chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số
23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật
trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số
21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định
giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Cục
Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY- ĐT ngày 11/8/2025 đề nghị phê
duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số
1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số
4158/QY-ĐTr ngày 13/8/2025, Công văn số 4469/QY-ĐTr ngày 26/8/2025 về hoàn
thiện hồ sơ sau họp thẩm định;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo
Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm
y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh
toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp
dụng tại 25 bệnh xá theo danh sách kèm theo. Mức giá cho từng cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh gồm:
- Giá dịch vụ khám
bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày
giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật,
xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử
dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV (nếu có). Chi phí thuốc và
oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng
và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Mức giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và
tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó
chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ
thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ,
công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Việc hướng dẫn thanh
toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh
đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có
hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết
định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo
quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị
ngoại trú.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm toàn
diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu,
tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.
2. Các Ông (Bà): Chánh
Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp
chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ
Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Đức Luận
|
DANH
SÁCH
CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH
(Kèm
theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025)
1. Bệnh xá BTL Vùng
2/QCHQ
2. Bệnh xá Học viện Hải
quân/QCHQ
3. Bệnh xá Sư đoàn
3/Quân khu 1
4. Bệnh xá Trung đoàn
2/Sư đoàn 3/Quân khu 1
5. Bệnh xá Trung đoàn
12/Sư đoàn 3/Quân khu 1
6. Bệnh xá Trung đoàn
141/Sư đoàn 3/Quân khu 1
7. Bệnh xá 43/Cục Hậu
cần - Kỹ thuật/Quân khu 1
8. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Cao Bằng/Quân khu 1
9. Bệnh xá Sư đoàn
346/Quân khu 1
10. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Điện Biên/Quân khu 2
11. Bệnh xá Trường Sĩ
quan Chính trị
12. Bệnh xá sư đoàn
395/Quân khu 3
13. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Quảng Ninh/Quân khu 3
14. Bệnh xá Lữ đoàn
214/Quân khu 3
15. Bệnh xá Sư đoàn
324/Quân khu 4
16. Bệnh xá Sư đoàn
341/Quân khu 4
17. Bệnh xá Sư đoàn
968/Quân khu 4
18. Bệnh xá 24/BCHQS
tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
19. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Thanh Hóa/Quân khu 4
20. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Hà Tĩnh/Quân khu 4
21. Bệnh xá Trường Quân
sự/Quân khu 4
22. Bệnh xá Lữ đoàn
16/Quân khu 4
23. Bệnh xá Lữ đoàn
283/Quân khu 4
24. Bệnh xá Lữ đoàn
80/Quân khu 4
25. Bệnh xá QDY Đoàn
KTQP 92/Quân khu 4
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
VÙNG 2 HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
VÙNG 2 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ VÙNG 2 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương
đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
17
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
18
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
19
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
72.300
|
|
|
102
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
103
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
185
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
186
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
187
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
188
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
189
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
190
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
191
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
192
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
193
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
194
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
|
195
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
126.700
|
|
|
196
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
197
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
198
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
199
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
200
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
201
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
202
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
203
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng
nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng
nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
204
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
205
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
206
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
207
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
208
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
209
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
210
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
211
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
212
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
213
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
214
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
215
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
216
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
217
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
218
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
219
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản
2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản
2 nòng
|
263.700
|
|
|
220
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
221
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
222
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
223
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
224
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
225
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
226
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
227
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
228
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
229
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
230
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
231
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
232
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
233
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
234
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
235
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
236
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
237
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
238
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
239
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
240
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
241
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
242
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
243
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
244
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
245
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
37.000
|
|
|
246
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
247
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
37.000
|
|
|
248
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
249
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
250
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
251
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
252
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
253
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
37.000
|
|
|
254
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
255
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
256
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
257
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
258
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
259
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
260
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
261
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
262
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
263
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
37.000
|
|
|
264
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
37.000
|
|
|
265
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
266
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
267
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
268
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
269
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
270
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
271
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
37.000
|
|
|
272
|
03.0515.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
273
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
274
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
275
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
78.300
|
|
|
276
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
277
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
278
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
279
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
78.300
|
|
|
280
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
281
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
282
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
283
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
284
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
285
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
286
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
287
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
288
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
78.300
|
|
|
289
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
290
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
291
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
292
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
293
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
294
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
295
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
296
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
297
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
298
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
78.300
|
|
|
299
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
300
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
301
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
302
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
303
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
304
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ
trường
|
Điều trị bằng từ
trường
|
41.900
|
|
|
305
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
306
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
307
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
308
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
309
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
310
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
311
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
312
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
313
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
314
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
315
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
316
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
317
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
318
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
319
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
320
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
321
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
322
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
33.400
|
|
|
323
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
33.400
|
|
|
324
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
33.400
|
|
|
325
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
326
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
327
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
328
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
329
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
330
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
76.000
|
|
|
331
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
332
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
333
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
334
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
335
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
336
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
337
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
338
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
339
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
340
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
341
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
342
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
343
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
344
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
345
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
346
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
347
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
348
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
349
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
350
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
351
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
357
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
364
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
367
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
368
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
369
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
370
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
371
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
372
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
373
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
374
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
375
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
376
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
377
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
378
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
379
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
380
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
381
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
382
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
383
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
384
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
385
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
386
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
387
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
388
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
389
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
390
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
391
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
392
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
393
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
394
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
395
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
396
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
397
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
398
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
399
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
400
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
401
|
07.0003.0354
|
Dẫn lưu áp xe tuyến
giáp
|
Dẫn lưu áp xe tuyến
giáp
|
264.700
|
Chưa bao gồm bộ kim
chọc, sonde dẫn lưu
|
|
402
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
403
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
404
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
405
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
406
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh
điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
407
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh
điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
408
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
409
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
410
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
411
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
412
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
413
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
414
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
415
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
416
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành
bụng
|
Phẫu thuật cắt u thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
417
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
418
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
419
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
420
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
421
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
422
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
423
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
424
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
425
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
426
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
427
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
428
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
429
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
430
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
431
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
432
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
433
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
434
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
89.400
|
|
|
435
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
436
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
437
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
438
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
439
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
440
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
441
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
442
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây
mê]
|
705.500
|
|
|
443
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
444
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
445
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
446
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
447
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
448
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống
mềm chẩn đoán
|
Nội soi thanh quản ống
mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
449
|
15.0207.0995
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
450
|
15.0206.0996
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây mê]
|
771.900
|
|
|
451
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
452
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
453
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
454
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
455
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
456
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
457
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
458
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
459
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
460
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
461
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
462
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
463
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
464
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
465
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
466
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
467
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
laser)
|
74.600
|
|
|
468
|
23.0036.1474
|
Định lượng Calcitonin
[Máu]
|
Định lượng Calcitonin
[Máu]
|
139.200
|
|
|
469
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs
(C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs
(C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
470
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
471
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
472
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
473
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
474
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
475
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
476
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
477
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
478
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
479
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
480
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
481
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
482
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
483
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
484
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
485
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
486
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
487
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
488
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
489
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
490
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
39.200
|
|
|
491
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K, Cl)
[niệu]
|
Điện giải (Na, K, Cl)
[niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
492
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
493
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
494
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
495
|
23.0197.1590
|
Định lượng Phospho
[niệu]
|
Định lượng Phospho
[niệu]
|
21.200
|
|
|
496
|
23.0202.1592
|
Định tính Protein
Bence-Jones [niệu]
|
Định tính Protein
Bence-Jones [niệu]
|
22.400
|
|
|
497
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
498
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
16.800
|
|
|
499
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
500
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
501
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
502
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
503
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test
nhanh
|
142.500
|
|
|
504
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
505
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
506
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
507
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
508
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
509
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
510
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp
người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
511
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
512
|
24.0155.1696
|
HAV Ab test nhanh
|
HAV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
513
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae
nhuộm soi
|
Neisseria gonorrhoeae
nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
514
|
23.0199.1763
|
Định tính Porphyrin
[niệu]
|
Định tính Porphyrin
[niệu]
|
63.400
|
|
|
515
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
516
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
517
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
518
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
519
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
520
|
06.0009.1809
|
Thang đánh giá lo âu -
Zung
|
Thang đánh giá lo âu -
Zung
|
25.600
|
|
|
521
|
06.0001.1809
|
Thang đánh giá trầm
cảm Beck (BDI)
|
Thang đánh giá trầm
cảm Beck (BDI)
|
25.600
|
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ
KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ
CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
VÙNG 2 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương
đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
2
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
3
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu
nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu
nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
4
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc,
xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
5
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
6
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
7
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
8
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
HỌC VIỆN HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC
VIỆN HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ HỌC VIỆN HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
72
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần
|
|
73
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
74
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
75
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
76
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
77
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
78
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
79
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
80
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
81
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
82
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
83
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
84
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
85
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
86
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
87
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
88
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
89
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
90
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
91
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
92
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
93
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
94
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
95
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
96
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
97
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
98
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
99
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
100
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
101
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
102
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
103
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
104
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
105
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
106
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
107
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
108
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
109
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
110
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
111
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
112
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
113
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
114
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
115
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
116
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
117
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
118
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
119
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
120
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
121
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
122
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
123
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
78.300
|
|
|
124
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ
trường
|
Điều trị bằng từ
trường
|
41.900
|
|
|
125
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
126
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
127
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
128
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
129
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
130
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
131
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
132
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
133
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
54.800
|
|
|
134
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
135
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
136
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
137
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
138
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
139
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
140
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
141
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
142
|
03.0776.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
143
|
03.0777.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
144
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
145
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
146
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
147
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
148
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
149
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
150
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
76.000
|
|
|
151
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
152
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
153
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
154
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
155
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
156
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
157
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
158
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
159
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
160
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
161
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
162
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
163
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
164
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
165
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
166
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
167
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
168
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
169
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
170
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
171
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
172
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
173
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
174
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
175
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
176
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
177
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
178
|
03.1691.0759
|
Đốt lông xiêu
|
Đốt lông xiêu
|
53.600
|
|
|
179
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
180
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
181
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
182
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
183
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
184
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
185
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
186
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
187
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
188
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
189
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
190
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
191
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
192
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
193
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
194
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
195
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
196
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
197
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
198
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
199
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
200
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
201
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
202
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
203
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
204
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
205
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
206
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
207
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
208
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại
giường
|
Định nhóm máu tại
giường
|
42.100
|
|
|
209
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
210
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
211
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
212
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
213
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
214
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
215
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
216
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
217
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
218
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
219
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
220
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
221
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
222
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
223
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
224
|
23.0188.1586
|
Định tính Marijuana
(THC) (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Marijuana
(THC) (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
225
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
226
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
227
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
228
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
229
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
230
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
231
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
232
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
233
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
234
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
SƯ ĐOÀN 3 - QUÂN KHU 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ
ĐOÀN 3 - QUÂN KHU 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 3 - QUÂN KHU 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
102
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
103
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng
mổ
|
Chụp X-quang tại phòng
mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
187
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
188
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
189
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
190
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
191
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
192
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
193
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
194
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
195
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
196
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
197
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
198
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí màng
phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
|
199
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
126.700
|
|
|
200
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
201
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
202
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
203
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
204
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
205
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
206
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
207
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
208
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
209
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
210
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
211
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
212
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
213
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
214
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
215
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
216
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
217
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
218
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
219
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
220
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
221
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
222
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
223
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
224
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều
dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
225
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
226
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
227
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
228
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
229
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
230
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
231
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
232
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
233
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
234
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
235
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ
30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
236
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
237
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
238
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
239
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
240
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
> 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
241
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
242
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
243
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
244
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
245
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
246
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
247
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
248
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
249
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
250
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
251
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
252
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
253
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
254
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
255
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
256
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
257
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
258
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
259
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
260
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
261
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
262
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
263
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
264
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
265
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
266
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
267
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
268
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
269
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
270
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
271
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
272
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
273
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
274
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
275
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
276
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
277
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
278
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
37.000
|
|
|
279
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
280
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
281
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
282
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
283
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
37.000
|
|
|
284
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
285
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
286
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
287
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
288
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
289
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
290
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
291
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
292
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
293
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
37.000
|
|
|
294
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
37.000
|
|
|
295
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
296
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
297
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
298
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
299
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
300
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
301
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
302
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
303
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
304
|
03.0486.0230
|
Điện châm điều trị sụp
mi
|
Điện châm điều trị sụp
mi
|
78.300
|
|
|
305
|
03.0481.0230
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
78.300
|
|
|
306
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
307
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
308
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
309
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
310
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
78.300
|
|
|
311
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
312
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
313
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
314
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
315
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
316
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
78.300
|
|
|
317
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị đau
răng
|
Điện châm điều trị đau
răng
|
78.300
|
|
|
318
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
319
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
320
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
321
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
322
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
323
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
324
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
325
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
326
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
327
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
78.300
|
|
|
328
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
329
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
330
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
331
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
332
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
333
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
334
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
335
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
336
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
337
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
338
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
339
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
340
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
341
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
78.300
|
|
|
342
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
343
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
344
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
345
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
78.300
|
|
|
346
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
347
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
348
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
349
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
350
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
351
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
352
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
353
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
354
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
355
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
356
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
357
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
30.800
|
|
|
358
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương
mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương
mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
359
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
360
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
361
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
362
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
363
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
364
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
365
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
366
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
367
|
17.0002.0254
|
Điều trị bằng sóng cực
ngắn
|
Điều trị bằng sóng cực
ngắn
|
41.100
|
|
|
368
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
369
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
71.200
|
|
|
370
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
371
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
372
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi
cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
373
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
374
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
375
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
376
|
17.0062.0267
|
Tập tạo thuận thần
kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
Tập tạo thuận thần
kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
59.300
|
|
|
377
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
378
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
379
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
380
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
381
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
382
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
33.400
|
|
|
383
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
33.400
|
|
|
384
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
33.400
|
|
|
385
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
386
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
387
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
388
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
389
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
390
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
391
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn
bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn
bập bênh
|
33.400
|
|
|
392
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
|
|
393
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
394
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
33.400
|
|
|
395
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
33.400
|
|
|
396
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các
chi
|
Tập với giàn treo các
chi
|
33.400
|
|
|
397
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng
bằng
|
Tập với máy tập thăng
bằng
|
33.400
|
|
|
398
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
399
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
400
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
401
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
402
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
403
|
08.0341.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
404
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
405
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
406
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
407
|
08.0343.0271
|
Thuỷ châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
408
|
08.0345.0271
|
Thuỷ châm điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
Thuỷ châm điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
409
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái
dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái
dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
410
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
411
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
412
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
413
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
414
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị đau
hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
415
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
416
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
417
|
08.0373.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
răng
|
Thuỷ châm điều trị đau
răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
418
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
419
|
08.0385.0271
|
Thuỷ châm điều trị di
tinh
|
Thuỷ châm điều trị di
tinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
420
|
08.0383.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
421
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
422
|
08.0353.0271
|
Thuỷ châm điều trị hen
phế quản
|
Thuỷ châm điều trị hen
phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
423
|
08.0331.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
424
|
08.0362.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
425
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
426
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
427
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
428
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
429
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
430
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
431
|
08.0382.0271
|
Thuỷ châm điều trị lác
cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị lác
cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
432
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
433
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
434
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
435
|
08.0386.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dương
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dương
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
436
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
437
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
438
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
439
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
440
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
441
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
442
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
443
|
08.0344.0271
|
Thuỷ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
444
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
445
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn kinh nguyệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
446
|
08.0372.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
447
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
448
|
08.0332.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa
dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị sa
dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
449
|
08.0346.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa
tử cung
|
Thuỷ châm điều trị sa
tử cung
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
450
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
451
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
452
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị tâm
căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị tâm
căn suy nhược
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
453
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều trị táo
bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều trị táo
bón kéo dài
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
454
|
08.0358.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thất vận ngôn
|
Thuỷ châm điều trị
thất vận ngôn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
455
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
456
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thống kinh
|
Thuỷ châm điều trị
thống kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
457
|
08.0333.0271
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
458
|
08.0328.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm amydan
|
Thuỷ châm điều trị
viêm amydan
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
459
|
08.0384.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm bàng quang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm bàng quang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
460
|
08.0371.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
461
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
462
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
463
|
08.0334.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị bệnh vẩy nến
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
464
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
465
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
466
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
467
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
468
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
469
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
470
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
471
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
472
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
76.000
|
|
|
473
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
474
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
475
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
476
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
477
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
478
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
479
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
480
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
481
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
482
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
483
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
484
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
485
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
486
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
487
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
76.000
|
|
|
488
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
489
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
490
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
491
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
492
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
493
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
494
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
495
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
496
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
497
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
498
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
499
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
500
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
501
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
502
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
503
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
504
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
505
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
506
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
507
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
508
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
509
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
510
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
511
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
512
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
513
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
514
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
515
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
516
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
517
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
518
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
519
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
520
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
521
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
522
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
523
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
524
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
525
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
526
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
527
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
528
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
529
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
530
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
531
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
532
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
533
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
534
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
535
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
536
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
537
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
538
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
539
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
540
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
541
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
542
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
543
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
544
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
545
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
546
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
547
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
548
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
549
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
550
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
551
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
552
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
553
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
554
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
555
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
556
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
557
|
03.3044.0329
|
Điều trị u ống tuyến
mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u ống tuyến
mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
558
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
559
|
05.0004.0334
|
Điều trị sùi mào gà
bằng laser CO2
|
Điều trị sùi mào gà
bằng laser CO2
|
889.700
|
|
|
560
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
561
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
562
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
563
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
564
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
565
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
566
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
567
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
568
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
569
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
570
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
571
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm,
nẹp vít.
|
|
572
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
573
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành
bụng
|
Phẫu thuật cắt u thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
574
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
575
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
576
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
577
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
1.509.500
|
|
|
578
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
1.509.500
|
|
|
579
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
580
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
581
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng quang
bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng quang
bằng chọc trôca
|
1.096.500
|
|
|
582
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
583
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt cơ thắt hậu môn
|
2.119.400
|
|
|
584
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
585
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
586
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
587
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
588
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
589
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
590
|
14.0161.0748
|
Tập nhược thị
|
Tập nhược thị
|
43.600
|
|
|
591
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
592
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
593
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông
siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
594
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
595
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
596
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
597
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
598
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
599
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
600
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
601
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
602
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
603
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
604
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
605
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
606
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
607
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
608
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
609
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
610
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
611
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
612
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
613
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
614
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
615
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
616
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
617
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
618
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
619
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
620
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
621
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
622
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
623
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
624
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
625
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
626
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
627
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
628
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
629
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
630
|
15.0234.0927
|
Nội soi thực quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
255.500
|
|
|
631
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
632
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
633
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
634
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
635
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
636
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
153.600
|
|
|
637
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
638
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
639
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
640
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
641
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
642
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
643
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
644
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
645
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
646
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
647
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
648
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
649
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
650
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
651
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
652
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
653
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
654
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
655
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
656
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
657
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
658
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
659
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
660
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
661
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
662
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
663
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
664
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
665
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
666
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
667
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
668
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
308.000
|
|
|
669
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
670
|
03.1938.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
671
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
672
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
673
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
674
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
675
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
676
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
677
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
678
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
679
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
|
680
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
681
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
682
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
683
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự thân mảnh
lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh
lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.065.600
|
|
|
684
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
685
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
686
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
687
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
688
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
689
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
690
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải
thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng giải
thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
691
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
692
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
|
|
693
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
694
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
695
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
696
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
697
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
698
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
699
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
700
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
laser)
|
74.600
|
|
|
701
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
74.600
|
|
|
702
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
703
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
704
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu
(hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng cầu
(hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
705
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
706
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
707
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
708
|
22.0009.1353
|
Thời gian thrombin
(TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thrombin
(TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
709
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
710
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
711
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
712
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
713
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
714
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
715
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
716
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
717
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
718
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
719
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
720
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
721
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
722
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
723
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
724
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
725
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
726
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
727
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
728
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
729
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
730
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
731
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
732
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
733
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
734
|
23.0188.1586
|
Định tính Marijuana
(THC) (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Marijuana (THC)
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
735
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
736
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
737
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
738
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
739
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
740
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
741
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
742
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
743
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
744
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
745
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
746
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
747
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
748
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
749
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
750
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
751
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
752
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
753
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRUNG ĐOÀN 2/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRUNG ĐOÀN 2/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRUNG ĐOÀN 2/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
3
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
4
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
5
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
6
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
7
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
8
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
9
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
10
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
11
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
12
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
13
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
14
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
15
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
16
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
17
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
18
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
19
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
20
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
21
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
22
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
23
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
24
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
25
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
26
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
27
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
28
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
29
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
30
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
31
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
32
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
33
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
34
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
35
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
36
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
37
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
38
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
39
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
40
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
41
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
42
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
43
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
44
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
45
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
46
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
47
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
48
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
49
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
76.000
|
|
|
50
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
51
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
52
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
53
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
54
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
55
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
56
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
57
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
58
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
59
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
60
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
61
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
62
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
63
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
64
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
76.000
|
|
|
65
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
66
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
67
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
68
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
69
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
70
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
71
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
72
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
73
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
74
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
75
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
76
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
77
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
78
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
79
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
80
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
81
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
82
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
83
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
84
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
85
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
86
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
87
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
88
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
89
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
90
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
91
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
92
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
93
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
94
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
95
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
96
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
97
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
98
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
99
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
100
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
101
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
102
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
103
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
104
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
105
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
106
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
107
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
108
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
109
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
110
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
111
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
112
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
113
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
114
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
115
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
116
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
117
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
118
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
119
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
120
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
121
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
122
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
123
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
124
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
125
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm,
nẹp vít.
|
|
126
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
127
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
128
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
129
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
1.509.500
|
|
|
130
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
131
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
132
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
133
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
134
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
135
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
136
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
137
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
138
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
139
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
140
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
141
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ
mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
142
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
143
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
144
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
145
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
146
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
147
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
148
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
149
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
150
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế
quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
151
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
152
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
153
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
154
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
155
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
156
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
157
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
158
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
159
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
160
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
161
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
162
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
163
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
164
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
165
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
166
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
167
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
168
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
169
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
170
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
153.600
|
|
|
171
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
172
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
173
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
174
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
175
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
176
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
177
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
178
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
179
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRUNG ĐOÀN 12/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRUNG ĐOÀN 12/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày
giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRUNG ĐOÀN 12/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
3
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
4
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
5
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
6
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
7
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
8
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
9
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
10
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
11
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
12
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
13
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
14
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
15
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
16
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
17
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
18
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
19
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
20
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều
dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
21
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
22
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
23
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
24
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
25
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
26
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
27
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
28
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
29
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
30
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
31
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
32
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
33
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
34
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
35
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
36
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
37
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
38
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
39
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
40
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
41
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
42
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
43
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
44
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
45
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
46
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
47
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
48
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
49
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
76.000
|
|
|
50
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
51
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
52
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
53
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
54
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
55
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
56
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
57
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
58
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
59
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
60
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
61
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
62
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
63
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
64
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
76.000
|
|
|
65
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
66
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
67
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
68
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
69
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
70
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
71
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
72
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
73
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
74
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
75
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
76
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
77
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
78
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
79
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
80
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
81
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
82
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
83
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
84
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
85
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
86
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
87
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
88
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
89
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
90
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
91
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
92
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
93
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
94
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
95
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
96
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
97
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
98
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
99
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
100
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
101
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
102
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
103
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
104
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
105
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
106
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
107
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
108
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
109
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
110
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
111
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
112
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
113
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
114
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
115
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
116
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
117
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
118
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
119
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
120
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
121
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
122
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
123
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
124
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
125
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm,
nẹp vít.
|
|
126
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
127
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
128
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
129
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
1.509.500
|
|
|
130
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
131
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
132
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
133
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
134
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
135
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
136
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
137
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
138
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
139
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
140
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
141
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
142
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
143
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
144
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
145
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
146
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
147
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
148
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
149
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
150
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
151
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
152
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
153
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
154
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
155
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
156
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
157
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
158
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
159
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
160
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
161
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
162
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
163
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
164
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
165
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
166
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
167
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
168
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
169
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
170
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
153.600
|
|
|
171
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
172
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
173
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
174
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
175
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
176
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
177
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
178
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
179
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRUNG ĐOÀN 141/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRUNG ĐOÀN 141/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRUNG ĐOÀN 141/ SƯ ĐOÀN 3/ QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
3
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
4
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
5
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
6
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
7
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
8
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
9
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
10
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
11
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
12
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
13
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
14
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
15
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
16
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
17
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
18
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
19
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
20
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
21
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
22
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
23
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
24
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
25
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
26
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
27
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
28
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
29
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
30
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
31
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
32
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
33
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
34
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
35
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
36
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
37
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
38
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
39
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm
dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
40
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
41
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
42
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
43
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
44
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
45
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
46
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
47
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
48
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
49
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
76.000
|
|
|
50
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
51
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
52
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
53
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
54
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
55
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
56
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
57
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
58
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
59
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
60
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
61
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
62
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
63
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
64
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
76.000
|
|
|
65
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
66
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
67
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
68
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
69
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
70
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
71
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
72
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
73
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
74
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
75
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
76
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
77
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
78
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
79
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
80
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
81
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
82
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
83
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
84
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
85
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
86
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
87
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
88
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
89
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
90
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
91
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
92
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
93
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
94
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
95
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
96
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
97
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
98
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
99
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
100
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
101
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
102
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
103
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
104
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
105
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
106
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
107
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
108
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
109
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
110
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
111
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
112
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
113
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
114
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
115
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
116
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
117
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
118
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
119
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
120
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
121
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
122
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
123
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
124
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý
nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
125
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều trị
trật khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm,
nẹp vít.
|
|
126
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
127
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
128
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
129
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
1.509.500
|
|
|
130
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
131
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
132
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
133
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
134
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
135
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
136
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
137
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
138
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
139
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
140
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
141
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
142
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
143
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
144
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
145
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
146
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
147
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
148
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
149
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
150
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
151
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
152
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
153
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
154
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
155
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
156
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
157
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
158
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
159
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
160
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
161
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
162
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
163
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
164
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
165
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
166
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
167
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
168
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
169
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
170
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
153.600
|
|
|
171
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
172
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
173
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
174
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
175
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
176
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
177
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
178
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
179
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ 43/CỤC HẬU CẦN-KỸ THUẬT/QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
81
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
82
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
83
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
84
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
85
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
86
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
87
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
88
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
89
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
90
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
91
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
92
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
93
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
94
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
95
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
96
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
97
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
98
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
99
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
100
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
101
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
102
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
103
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
104
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
105
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
106
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
107
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
108
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
109
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
110
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
111
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
112
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
113
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
114
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
115
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
116
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
117
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
118
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
119
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
120
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
121
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
122
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
123
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
124
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
125
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
126
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
127
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
128
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
129
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
130
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
131
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
132
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
133
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
134
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
135
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
136
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
137
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
138
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
139
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
140
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
141
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
142
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
143
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
144
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
145
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
146
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
147
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
148
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
149
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
150
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
151
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
152
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
153
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
154
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
155
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
156
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
157
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
158
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
159
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
160
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
161
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
162
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
163
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
164
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
165
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
166
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
167
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
168
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
169
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
170
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
171
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
172
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
173
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
174
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
175
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
176
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
177
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
178
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
179
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
180
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
181
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
182
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
183
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
184
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
185
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián
tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
186
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
187
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
188
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
189
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
190
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
191
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
192
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
193
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
194
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
195
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
196
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
197
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
198
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
199
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
200
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
201
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
202
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
BỘ CHQS TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ
CHQS TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ BỘ CHQS TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
23
|
03.4253.0003
|
Siêu âm tim thai qua
đường âm đạo
|
Siêu âm tim thai qua
đường âm đạo
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
195.000
|
|
|
25
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
195.000
|
|
|
26
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn,
ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
163
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
164
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
165
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
166
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
167
|
03.1681.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
168
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
169
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
170
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
171
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
172
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
173
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
174
|
03.0148.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
175
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
176
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
177
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
178
|
03.0076.0114
|
Hút đờm khí phế quản ở
người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
Hút đờm khí phế quản ở
người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
14.100
|
|
|
179
|
21.0047.0126
|
Đo niệu dòng đồ
|
Đo niệu dòng đồ
|
74.000
|
|
|
180
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
181
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
182
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
183
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
184
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
185
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
186
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
187
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
188
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
189
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
190
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
191
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
192
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
193
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
194
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
92.400
|
|
|
195
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
196
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
197
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
198
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
101.800
|
|
|
199
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
200
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
201
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
202
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
203
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
204
|
13.0199.0211
|
Đặt sonde hậu môn sơ
sinh
|
Đặt sonde hậu môn sơ
sinh
|
92.400
|
|
|
205
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
206
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
207
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
208
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
209
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
210
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
211
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
212
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
213
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
214
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
215
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
216
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
217
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
218
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
219
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
220
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
221
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
222
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
223
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
224
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
225
|
02.0510.0213
|
Tiêm nội khớp: acid
hyaluronic
|
Tiêm nội khớp: acid
hyaluronic
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
226
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
227
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
228
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
229
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
230
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
231
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
232
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
233
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
234
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
235
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
236
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
237
|
03.2372.0214
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
238
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
239
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
240
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
241
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
242
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
243
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
244
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
245
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
246
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
247
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
248
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
249
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
250
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
251
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ,
âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ,
âm đạo
|
289.500
|
|
|
252
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
253
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
254
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
255
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
256
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
257
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
258
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
259
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
260
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
261
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
262
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
263
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
264
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
78.300
|
|
|
265
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
266
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
78.300
|
|
|
267
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
268
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
269
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
270
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
271
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị liệt
chi dưới
|
78.300
|
|
|
272
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
273
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
274
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
275
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
276
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
277
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
278
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
279
|
03.0524.0230
|
Điện châm điều trị
viêm đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
viêm đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
280
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
281
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
282
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
283
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
284
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
285
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
286
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
287
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
288
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
289
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
290
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
291
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
292
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
293
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
294
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn
tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương
mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
295
|
13.0051.0237
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
|
40.900
|
|
|
296
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
297
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
298
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
299
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
300
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
301
|
03.0701.0245
|
laser nội mạch
|
laser nội mạch
|
58.400
|
|
|
302
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
303
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
304
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
305
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
306
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử
dụng máy]
|
144.700
|
|
|
307
|
03.0892.0266
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
51.800
|
|
|
308
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
309
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân
30 phút
|
Tập vận động toàn thân
30 phút
|
59.300
|
|
|
310
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
311
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
312
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
313
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
314
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
315
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
316
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
317
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
318
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
319
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
320
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
321
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
322
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
323
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
324
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
325
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
326
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
327
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
328
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
329
|
03.0532.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
330
|
03.0534.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
331
|
03.0533.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
332
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
333
|
03.0536.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
334
|
03.0535.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
335
|
03.0598.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
336
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
337
|
03.0579.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị
thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
338
|
03.0582.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
339
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
340
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
341
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
342
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
343
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
344
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
345
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
346
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
76.000
|
|
|
347
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
348
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
349
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
350
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
351
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
352
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
353
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
354
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
355
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
356
|
03.0647.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
357
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
364
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
367
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
368
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
369
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
370
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
371
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
372
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
373
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
374
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
375
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
376
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
377
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
378
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
379
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
380
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
381
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
382
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
76.000
|
|
|
383
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
76.000
|
|
|
384
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
76.000
|
|
|
385
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
386
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
387
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
388
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
389
|
03.3855.0512
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột tự cán]
|
282.000
|
|
|
390
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
391
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
392
|
03.3856.0513
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
393
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
394
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
395
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
396
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
397
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
398
|
03.3856.0514
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
399
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
400
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
401
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
402
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật
khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật
khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
403
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
404
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
405
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
406
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật khớp
hàm
|
Nắn, cố định trật khớp
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
407
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
408
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
409
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
410
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
411
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
412
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
413
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và trật
khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật
khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
414
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
415
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
416
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
417
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật khớp
hàm
|
Nắn, cố định trật khớp
hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
418
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
419
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
420
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
421
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
422
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
423
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
424
|
03.3839.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
425
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
426
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
427
|
03.3839.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
428
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
429
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
430
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
431
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
432
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
433
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
434
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
435
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
436
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
437
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
438
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
439
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
440
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
441
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
442
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
443
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
444
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
445
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
446
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
447
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
448
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
[bột liền]
|
372.700
|
|
|
449
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
450
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
451
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
452
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
453
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
454
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
455
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
456
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
457
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
458
|
03.3836.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
459
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
460
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
461
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
462
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
463
|
03.3857.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
464
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
465
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
466
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
467
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
468
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
469
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
470
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
471
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
472
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
473
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
474
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
475
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
476
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
477
|
10.1012.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
478
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
479
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
480
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
481
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
482
|
03.3848.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]
|
372.700
|
|
|
483
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
484
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
485
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
486
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
487
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
488
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
489
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
490
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
372.700
|
|
|
491
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
492
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
493
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
494
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
495
|
03.3848.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
496
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
497
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
498
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
499
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
500
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
501
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
502
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
503
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
504
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
505
|
03.3838.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống
[bột liền]
|
659.600
|
|
|
506
|
03.3835.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
507
|
03.3834.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
508
|
03.3833.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
509
|
03.3859.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
510
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống
[bột liền]
|
659.600
|
|
|
511
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
512
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
513
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
514
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
515
|
03.3838.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống
[bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
516
|
03.3835.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
517
|
03.3834.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
518
|
03.3833.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
519
|
03.3859.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
520
|
03.3858.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
521
|
10.0992.0530
|
Bột Corset
Minerve,Cravate
|
Bột Corset
Minerve,Cravate [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
522
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống
[bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
523
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
524
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
525
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
526
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi
cầu xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
527
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
528
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
529
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
530
|
03.3862.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
531
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
532
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.000
|
|
|
533
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.000
|
|
|
534
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.000
|
|
|
535
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.000
|
|
|
536
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
537
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
538
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
539
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở
máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở
máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
540
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
541
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
542
|
03.0090.0898
|
Khí dung thuốc thở máy
|
Khí dung thuốc thở máy
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
543
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
544
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
545
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
546
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
547
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
548
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
549
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
550
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
551
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
552
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
553
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
554
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
555
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
556
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
557
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
558
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
559
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
560
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
561
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
562
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
563
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
564
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
565
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
566
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
567
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
568
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
569
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
570
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
571
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
572
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
573
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
574
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
575
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
576
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
577
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
578
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
579
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
580
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
581
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
582
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 346/QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
108
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
109
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
110
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
115
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
116
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
117
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
118
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
119
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
121
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
125
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
127
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
129
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
130
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
131
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
132
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
135
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa
bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
136
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
137
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
138
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
139
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
140
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
141
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
143
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
144
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
146
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
147
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
153
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
158
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
159
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
160
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
161
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
162
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
163
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
164
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
165
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
166
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
167
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
168
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
169
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
170
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
171
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
172
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
173
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
174
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
175
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
176
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
177
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
178
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
179
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
180
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
181
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
182
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
183
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
184
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
185
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
186
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
187
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
188
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
189
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
190
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
191
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
192
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
193
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
194
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
195
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
196
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
197
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
198
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
199
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
200
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
201
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
202
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
203
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
204
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
205
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
206
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
207
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
208
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
209
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
210
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
211
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
212
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
213
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
214
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
215
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
216
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
217
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
218
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
219
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
220
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
221
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
222
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
223
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
224
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
225
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
226
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
227
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
228
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
229
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
230
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
231
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
232
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
233
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
234
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
235
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
236
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
237
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
238
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
239
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
240
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
241
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
242
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
243
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
244
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
245
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
246
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
247
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
248
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
249
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
250
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
251
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
252
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
253
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
254
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
255
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
256
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
257
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
258
|
23.0111.1534
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
259
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
260
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ BỘ CHQS TỈNH ĐIỆN BIÊN/ QUÂN KHU 2
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương
đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường
cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1- C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1- C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1- C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
147
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
148
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
149
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
150
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
151
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
152
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
153
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
154
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
155
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
156
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
157
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
158
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
159
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
160
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
161
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
162
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
163
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
164
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
165
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
166
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
167
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
168
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
169
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
170
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
171
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
172
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
173
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
174
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
175
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
176
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
177
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
178
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
179
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
180
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
181
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
182
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
183
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
184
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
185
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
194.700
|
|
|
186
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
187
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
188
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
189
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
190
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
191
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
192
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
193
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
194
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
78.300
|
|
|
195
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
78300
|
|
|
196
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78300
|
|
|
197
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78300
|
|
|
198
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
199
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
200
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
201
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
202
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
203
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
204
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
205
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
206
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
207
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36700
|
|
|
208
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
209
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
210
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
211
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
212
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
213
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
214
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54800
|
|
|
215
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
216
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
217
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
218
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
219
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
220
|
03.0568.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
221
|
03.0534.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
222
|
03.0533.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
223
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
224
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
225
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
226
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
227
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
228
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
229
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
230
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
231
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
232
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
233
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
|
|
234
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
235
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
236
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
237
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
238
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
239
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
240
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
241
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
242
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
243
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
244
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
245
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
246
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
247
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
248
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
249
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
250
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
251
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
252
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
253
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
254
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
255
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
256
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
257
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
258
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
259
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
260
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
261
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
262
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
263
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
264
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
265
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết
vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết
vành tai
|
64.300
|
|
|
266
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
267
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
268
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
269
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
270
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
271
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
272
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
273
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
274
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
275
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
276
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
277
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
278
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
279
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
280
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
281
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
282
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
283
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
308.000
|
|
|
284
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
285
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
286
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
287
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
288
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
289
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
290
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
291
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
292
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
293
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
294
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
295
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
296
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
297
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
298
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
299
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol)
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
300
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
301
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
302
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
303
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
304
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
305
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
306
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
307
|
24.0290.1694
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
35.100
|
|
|
308
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
309
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm,
Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu
hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens
Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
1.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
3
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
63
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
64
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
101
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
102
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
103
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
104
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
105
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
106
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
107
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
108
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ
chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ
chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
109
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
110
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
111
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
112
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
113
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
114
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
115
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
116
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
117
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
118
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
119
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
120
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
121
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo
không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
Chưa bao gồm bộ dây
máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần
thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
|
|
122
|
01.0144.0209
|
Thông khí nhân tạo
trong khi vận chuyển
|
Thông khí nhân tạo
trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
123
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
124
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
125
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
126
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
127
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
128
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
129
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
130
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
131
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
132
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
133
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
134
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
135
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
136
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
137
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
138
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
139
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
140
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
141
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
142
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
143
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
144
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
145
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
146
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
147
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
148
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
149
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
150
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
151
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
152
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
153
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
154
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
155
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
156
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
157
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
158
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
159
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
160
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
161
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
30.800
|
|
|
162
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
163
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
164
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
165
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
166
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
167
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
168
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
169
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
170
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
171
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
71.200
|
|
|
172
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
173
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
174
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
175
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
176
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
177
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
178
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
179
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
180
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
181
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
182
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
183
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
184
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
185
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
186
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
187
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
188
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
189
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
190
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
191
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
192
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
193
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
194
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
195
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
196
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
197
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
198
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
199
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
200
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
201
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
202
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
203
|
03.2379.0312
|
Test lẩy da với các dị
nguyên
|
Test lẩy da với các dị
nguyên [dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa]
|
344.400
|
|
|
204
|
03.4194.0312
|
Test lẩy da với các dị
nguyên hô hấp
|
Test lẩy da với các dị
nguyên hô hấp
|
344.400
|
|
|
205
|
03.4196.0312
|
Test lẩy da với các dị
nguyên sữa
|
Test lẩy da với các dị
nguyên sữa
|
344.400
|
|
|
206
|
03.4195.0312
|
Test lẩy da với các dị
nguyên thức ăn
|
Test lẩy da với các dị
nguyên thức ăn
|
344.400
|
|
|
207
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
208
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
209
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
210
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
211
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
212
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
213
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
214
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
215
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
216
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
217
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
218
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
219
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
220
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
221
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
222
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
223
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
224
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
225
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
226
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
227
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
228
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
229
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
230
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
231
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
232
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
233
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
234
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
235
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
236
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
237
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
238
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
239
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
240
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
241
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
242
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
243
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
244
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
245
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
246
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
247
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
248
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
249
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
250
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
251
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
252
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
253
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
254
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò
luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
255
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây
tê]
|
634.500
|
|
|
256
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
257
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
258
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết
vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết
vành tai
|
64.300
|
|
|
259
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
260
|
03.2182.0895
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
89.400
|
|
|
261
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
262
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
263
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
264
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
265
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
266
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
267
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
268
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
269
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
270
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
271
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
272
|
03.2117.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
273
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
274
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
275
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
276
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
277
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
278
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi
sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi
sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
279
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
280
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
281
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
282
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
283
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
284
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
285
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
286
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
287
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
288
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
289
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
290
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng
nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng
nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
291
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
292
|
03.2121.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
293
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
294
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
295
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
153.600
|
|
|
296
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
297
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
298
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
299
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
300
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
301
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
302
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
303
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
304
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
305
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
306
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
307
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
308
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
309
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
310
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
311
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
312
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
313
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
314
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
315
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
316
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
317
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
318
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
319
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
320
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
321
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
322
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
323
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
324
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
325
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
326
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
327
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
328
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
329
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
330
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
331
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
332
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
333
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
334
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
335
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
336
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành tính
vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính
vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.397.900
|
|
|
337
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
338
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
339
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
340
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
341
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
342
|
22.0012.1254
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
60.800
|
|
|
343
|
22.0011.1254
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
60.800
|
|
|
344
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
345
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
346
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
74.600
|
|
|
347
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng máy đếm laser)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng máy đếm laser)
|
43.500
|
|
|
348
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
349
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
350
|
23.0036.1474
|
Định lượng Calcitonin
[Máu]
|
Định lượng Calcitonin
[Máu]
|
139.200
|
|
|
351
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
352
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
353
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
354
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
355
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
356
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
357
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
358
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
359
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
360
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
361
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
362
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
363
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
364
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
365
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
366
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
367
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
368
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
369
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
370
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
371
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
372
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
373
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
374
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
375
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
376
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
377
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
378
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
379
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
261.000
|
|
|
380
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
381
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
382
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
383
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
384
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
385
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
386
|
21.0106.1800
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
136.200
|
|
|
387
|
21.0122.1800
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
136.200
|
|
|
388
|
21.0121.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
389
|
21.0119.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
390
|
21.0120.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ
ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
58.600
|
|
|
22
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
23
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
73.300
|
|
|
103
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
177
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
178
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non
[có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
179
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
180
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
181
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
182
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
183
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
184
|
03.1681.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
185
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
186
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
187
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
188
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
189
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
190
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
191
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
192
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
193
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
194
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
195
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
196
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
153.700
|
|
|
197
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
198
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
153.700
|
|
|
199
|
03.2354.0077
|
Chọc dịch màng bụng
|
Chọc dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
200
|
03.0165.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
201
|
03.2355.0077
|
Dẫn lưu dịch màng
bụng
|
Dẫn lưu dịch màng
bụng
|
153.700
|
|
|
202
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
203
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
204
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
205
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
206
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
207
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
208
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
209
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
210
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
211
|
02.0515.0112
|
Lấy dịch khớp xác
định tinh thể urat
|
Lấy dịch khớp xác
định tinh thể urat
|
129.600
|
|
|
212
|
02.0514.0112
|
Lấy xét nghiệm tế bào
học dịch khớp
|
Lấy xét nghiệm tế bào
học dịch khớp
|
129.600
|
|
|
213
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
214
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
215
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
216
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
217
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
218
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
219
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
220
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
221
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
222
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
223
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
224
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
225
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
226
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
227
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
228
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
229
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
230
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
231
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
232
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
233
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
234
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
235
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
236
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
237
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
238
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
239
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
240
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
241
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
242
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
243
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
244
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
245
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
246
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
247
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
248
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
249
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
250
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
251
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
252
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
253
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
254
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
255
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
256
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
257
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
258
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
259
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
260
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
261
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
262
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
263
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
264
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
265
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
266
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
267
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
268
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
269
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
270
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
271
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
272
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
273
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
274
|
03.2371.0213
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
275
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
276
|
03.2372.0214
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
277
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
278
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
279
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
280
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
281
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
282
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
283
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
284
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
285
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
286
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
287
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
288
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
289
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
290
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
291
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
292
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
293
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
294
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
295
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
296
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
297
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
298
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
299
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
300
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
301
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
302
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
303
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
304
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
305
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
306
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
307
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
308
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
309
|
03.3855.0511
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột liền]
|
667.000
|
|
|
310
|
03.3860.0511
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không có chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
311
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
312
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
313
|
03.3856.0513
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
314
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
315
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
316
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
317
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
318
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
319
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
320
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
321
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
322
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
323
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
324
|
03.3839.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
325
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
326
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
327
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
328
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
329
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
330
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
331
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
332
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
333
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
334
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
335
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
336
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
337
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
338
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
339
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
340
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
341
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
342
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
343
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
344
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
345
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
346
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
347
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
348
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
349
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
350
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
351
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
352
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
353
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
354
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
355
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
356
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
357
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
358
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
359
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
360
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
361
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
[giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
362
|
03.1582.0781
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
1.013.600.000
|
|
|
363
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
364
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
365
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
366
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
367
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
368
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
369
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
370
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
371
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
372
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
373
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
374
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
375
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
376
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
377
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
378
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
379
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
|
380
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
381
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
382
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
383
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
384
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
385
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
386
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
387
|
03.1726.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
388
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
389
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
390
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
391
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
392
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
393
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
394
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
218.200
|
|
|
395
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
396
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
397
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
398
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
399
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
400
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
401
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
402
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
403
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
404
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
405
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
406
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
407
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
408
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
409
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
410
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
411
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
412
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
413
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
414
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
415
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
416
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
417
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH QUẢNG NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ
CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH QUẢNG NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
1.2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp,
Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ;
YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não,
chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH QUẢNG NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: Đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
7
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
58.600
|
|
|
30
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
31
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
32
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
110
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
111
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non
[có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
112
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
113
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
114
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
115
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
116
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
117
|
03.1681.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
118
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
119
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
120
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
121
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
122
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
123
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
124
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
125
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật lác, sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
126
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
127
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
128
|
03.4212.0076
|
Chăm sóc da cho người
bệnh Steven- Jonhson
|
Chăm sóc da cho người
bệnh Steven- Jonhson
|
181.000
|
Áp dụng với người
bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
129
|
03.3007.0076
|
Chăm sóc người bệnh
dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
|
Chăm sóc người bệnh
dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
|
181.000
|
Áp dụng với người
bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
130
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh
dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh
dị ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người
bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
131
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
132
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
153.700
|
|
|
133
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
134
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
153.700
|
|
|
135
|
03.2354.0077
|
Chọc dịch màng bụng
|
Chọc dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
136
|
03.0165.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
137
|
03.2355.0077
|
Dẫn lưu dịch màng
bụng
|
Dẫn lưu dịch màng
bụng
|
153.700
|
|
|
138
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
139
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
140
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
141
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
142
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
143
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
144
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
145
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
146
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
147
|
02.0515.0112
|
Lấy dịch khớp xác
định tinh thể urat
|
Lấy dịch khớp xác
định tinh thể urat
|
129.600
|
|
|
148
|
02.0514.0112
|
Lấy xét nghiệm tế bào
học dịch khớp
|
Lấy xét nghiệm tế bào
học dịch khớp
|
129.600
|
|
|
149
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
150
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
151
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
152
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
153
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
154
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
155
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
156
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
157
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
158
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
159
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
160
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
161
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
162
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
163
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
164
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
165
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
166
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
167
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
168
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
169
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
170
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
171
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
172
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
173
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
174
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
175
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
176
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
177
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
178
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
179
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
180
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
181
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
182
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
183
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
184
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
185
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều
dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
186
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
187
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
188
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
189
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
190
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
191
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
192
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
193
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
194
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
195
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
196
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
197
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
198
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
199
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
200
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
201
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
202
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
203
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
204
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
205
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
206
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
207
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
208
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
209
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
210
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
211
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
212
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
213
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
214
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
215
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
216
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
217
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
218
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
219
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
220
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
221
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
222
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
223
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
224
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
225
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
226
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
227
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
228
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
229
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
230
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
231
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
232
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
233
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
234
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
235
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
236
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
237
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
238
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
239
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
240
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
241
|
03.0514.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
Điện châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
78.300
|
|
|
242
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
243
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
244
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
245
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
246
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
247
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
248
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
249
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
78.300
|
|
|
250
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
251
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
252
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
253
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
254
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
255
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
256
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
257
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
258
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
259
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
260
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
261
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
262
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
263
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
264
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
265
|
03.0568.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
266
|
03.0544.0271
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
267
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
268
|
03.0535.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
269
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
270
|
03.0575.0271
|
Thuỷ châm điều trị
nôn, nấc
|
Thuỷ châm điều trị nôn,
nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
271
|
03.0553.0271
|
Thuỷ châm điều trị
tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Thuỷ châm điều trị
tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
272
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
273
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
274
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
275
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị
cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị
cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
276
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
277
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
278
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
279
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
280
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
281
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
282
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
283
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
284
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
285
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
286
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
287
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
288
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị
nấc
|
Thuỷ châm điều trị
nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
289
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều trị
táo bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều trị
táo bón kéo dài
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
290
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
291
|
03.0767.0272
|
Thuỷ trị liệu
|
Thuỷ trị liệu
|
68.900
|
|
|
292
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
293
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
294
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
295
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
296
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
297
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
298
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
299
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
300
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
301
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
302
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
303
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
304
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
305
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
306
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
307
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
308
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
309
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
310
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
311
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
312
|
03.0653.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
313
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
314
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
315
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
316
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
39.000
|
|
|
317
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
39.000
|
|
|
318
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
319
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
320
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
321
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
322
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
323
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
324
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
325
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản
cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản
cấp cứu
|
885.800
|
|
|
326
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
327
|
02.0595.0307
|
Test áp bì (Patch
test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
Test áp bì (Patch
test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
546.100
|
|
|
328
|
02.0607.0311
|
Test kích thích với
sữa
|
Test kích thích với
sữa
|
892.500
|
|
|
329
|
02.0608.0311
|
Test kích thích với
thức ăn
|
Test kích thích với
thức ăn
|
892.500
|
|
|
330
|
02.0605.0311
|
Test kích thích với
thuốc đường tĩnh mạch
|
Test kích thích với
thuốc đường tĩnh mạch
|
892.500
|
|
|
331
|
02.0606.0311
|
Test kích thích với
thuốc đường uống
|
Test kích thích với
thuốc đường uống
|
892.500
|
|
|
332
|
02.0585.0312
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
344.400
|
|
|
333
|
02.0587.0312
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
|
344.400
|
|
|
334
|
02.0586.0312
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
344.400
|
|
|
335
|
03.2379.0312
|
Test lẩy da với các
dị nguyên
|
Test lẩy da với các
dị nguyên [dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa]
|
344.400
|
|
|
336
|
03.4194.0312
|
Test lẩy da với các
dị nguyên hô hấp
|
Test lẩy da với các
dị nguyên hô hấp
|
344.400
|
|
|
337
|
03.4196.0312
|
Test lẩy da với các
dị nguyên sữa
|
Test lẩy da với các
dị nguyên sữa
|
344.400
|
|
|
338
|
03.4195.0312
|
Test lẩy da với các
dị nguyên thức ăn
|
Test lẩy da với các
dị nguyên thức ăn
|
344.400
|
|
|
339
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
394.800
|
|
|
340
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
341
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
342
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các
dị nguyên
|
Test lẩy da với các
dị nguyên [các loại thuốc]
|
394.800
|
|
|
343
|
02.0592.0314
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với thuốc
|
493.800
|
|
|
344
|
02.0593.0314
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
493.800
|
|
|
345
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
346
|
03.3855.0511
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột liền]
|
667.000
|
|
|
347
|
03.3860.0511
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không có chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
348
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
349
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
350
|
03.3856.0513
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
351
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
352
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
353
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
354
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
355
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
356
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
357
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
358
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
359
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
360
|
03.3839.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
361
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
362
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
363
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
364
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
365
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
366
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
367
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
368
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
369
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
370
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
371
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
372
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
373
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
374
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
375
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
376
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
377
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
378
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
379
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
380
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
381
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
382
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
383
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
384
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
385
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
386
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
387
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
388
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
389
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
390
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
391
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
392
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
393
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
394
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
395
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
396
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
397
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
398
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
399
|
03.4215.0754
|
Đo khúc xạ khách quan
|
Đo khúc xạ khách quan
|
12.700
|
|
|
400
|
21.0084.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
401
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
402
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
403
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
404
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
[giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
405
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
406
|
03.1582.0781
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
1.013.600
|
|
|
407
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
408
|
03.1689.0785
|
Lấy calci đông dưới
kết mạc
|
Lấy calci đông dưới
kết mạc
|
40.900
|
|
|
409
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
410
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
411
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
412
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
413
|
03.1682.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
414
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
415
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
416
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
417
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
418
|
03.2182.0895
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
89.400
|
|
|
419
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
89.400
|
|
|
420
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
421
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
422
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
423
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
424
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
425
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
426
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
427
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
428
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
429
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
430
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
431
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
432
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
433
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
434
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
435
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
436
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
437
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
438
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
439
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
440
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
441
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
442
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
|
443
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
444
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
445
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
446
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
447
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
448
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
449
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
450
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
451
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
452
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
453
|
03.1726.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
454
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
455
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
456
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
457
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
458
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
459
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
460
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
461
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
218.200
|
|
|
462
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
463
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
464
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
465
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
466
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
467
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
468
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
469
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
470
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
471
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
472
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
473
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
474
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
475
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
476
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
477
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
478
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
479
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
480
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
481
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
482
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
483
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
484
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
485
|
23.0234.1510
|
Đường máu mao mạch
|
Đường máu mao mạch
|
16.000
|
|
|
486
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
487
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
488
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
489
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
490
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
491
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
492
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
493
|
24.0249.1697
|
Rotavirus test nhanh
|
Rotavirus test nhanh
|
194.700
|
|
|
494
|
24.0254.1701
|
Rubella virus Ab test
nhanh
|
Rubella virus Ab test
nhanh
|
163.600
|
|
|
495
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
496
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ LỮ ĐOÀN 214/ QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
19
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
20
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
21
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
22
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
101.800
|
|
|
23
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
101.800
|
|
|
24
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
25
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
129.600
|
|
|
26
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
14.100
|
|
|
27
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
28
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
152.000
|
|
|
29
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
152.000
|
|
|
30
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
31
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
32
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
33
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
|
|
34
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
35
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
101.800
|
|
|
36
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
37
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
38
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
92.400
|
|
|
39
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
40
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
41
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
42
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
43
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
44
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
45
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
46
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
47
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
48
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
49
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
50
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
194.700
|
|
|
51
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
52
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
53
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
54
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
55
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
56
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
50.800
|
|
|
57
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
76.300
|
|
|
58
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
37.000
|
|
|
59
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
60
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
61
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
62
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
63
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
85.300
|
|
|
64
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
78.300
|
|
|
65
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
66
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
67
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
68
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
69
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
70
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
71
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
41.900
|
|
|
72
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ
trường
|
Điều trị bằng từ
trường
|
44.900
|
|
|
73
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
74
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
36.700
|
|
|
75
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
76
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
77
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
78
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
40.900
|
|
|
79
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
80
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
54.800
|
|
|
81
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
82
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
83
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
48.700
|
|
|
84
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
41.100
|
|
|
85
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
59.300
|
|
|
86
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
33.400
|
|
|
87
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
88
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
68.900
|
|
|
89
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
40.200
|
|
|
90
|
03.0776.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
91
|
03.0777.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
92
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
93
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
32.900
|
|
|
94
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
95
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
96
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
97
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
98
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
76.000
|
|
|
99
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
100
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
101
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
102
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
103
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
104
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
105
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
106
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
107
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
108
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
109
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
110
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
111
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
112
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
113
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
114
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
115
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
116
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
117
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
118
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
119
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
120
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
121
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
122
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
123
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
124
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
125
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
126
|
03.1691.0759
|
Đốt lông xiêu
|
Đốt lông xiêu
|
77.000
|
|
|
127
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
128
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
53.600
|
|
|
129
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
71.500
|
|
|
130
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
131
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
132
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
40.900
|
|
|
133
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
134
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
135
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
64.300
|
|
|
136
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
137
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
138
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
139
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
140
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
141
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
43.100
|
|
|
142
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
70.300
|
|
|
143
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
144
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
414.400
|
|
|
145
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
159.100
|
|
|
146
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
92.500
|
|
|
147
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
148
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
149
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
150
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
46.600
|
|
|
151
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
152
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
153
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
154
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
155
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
42.100
|
|
|
156
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
157
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
SƯ ĐOÀN 324/QUÂN KHU 4
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ
ĐOÀN 324/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
364.400
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 324/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường
cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
24
|
14.0238.0028
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
|
|
25
|
14.0239.0028
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng
mổ
|
Chụp X-quang tại phòng
mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
84
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
85
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
86
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
87
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
88
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
89
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
90
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
91
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
92
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
93
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
94
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
95
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
96
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
97
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
98
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
99
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
100
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
101
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
102
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
103
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
104
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
105
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
106
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
107
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
108
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
109
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
110
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
111
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
112
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
113
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
114
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
|
|
115
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
|
|
116
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
|
|
117
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
|
|
118
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
119
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non
[có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
120
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản
dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản
dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
121
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng
[có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
122
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
123
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
|
|
124
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
|
|
125
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
126
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
|
|
127
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
|
|
128
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
|
|
129
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
|
|
130
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
40.300
|
|
|
131
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác, sụp mi
|
40.300
|
|
|
132
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
40.300
|
|
|
133
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
|
|
134
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
135
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
136
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
|
137
|
01.0098.0079
|
Chọc hút dịch, khí
trung thất
|
Chọc hút dịch, khí
trung thất
|
162.900
|
|
|
138
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
139
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim
cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim
cấp cứu
|
280.500
|
|
|
140
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch màng
ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng
ngoài tim dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
141
|
18.0623.0082
|
Chọc hút nang vú dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang vú dưới
hướng dẫn siêu âm
|
196.900
|
|
|
142
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
143
|
02.0345.0087
|
Chọc hút tế bào cơ
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào cơ
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
144
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
145
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế bào khối u
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào khối u
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
146
|
02.0343.0087
|
Chọc hút tế bào phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
147
|
02.0346.0087
|
Chọc hút tế bào xương
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào xương
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
148
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
149
|
18.0625.0087
|
Chọc hút dịch ổ khớp
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch ổ khớp
dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
150
|
18.0620.0087
|
Chọc hút hạch (hoặc u)
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút hạch (hoặc u)
dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
151
|
07.0244.0089
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp
|
126.700
|
|
|
152
|
18.0619.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
153
|
18.0621.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến
giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
154
|
18.0610.0090
|
Sinh thiết tuyến giáp
dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tuyến giáp
dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
155
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u giáp có
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u giáp có
hướng dẫn của siêu âm
|
170.900
|
|
|
156
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
|
1.400.500
|
|
|
157
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
158
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500
đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
159
|
01.0070.1888
|
Đặt nội khí quản có
cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội khí quản có
cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
600.500
|
|
|
160
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
161
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
|
|
162
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
163
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
164
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
165
|
13.0192.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
(hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
Đặt ống thông dạ dày
(hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
101.800
|
|
|
166
|
02.0190.0104
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ)
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
167
|
02.0484.0104
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
|
Đặt ống thông niệu
quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
168
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
169
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
170
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
171
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
172
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
173
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
174
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
175
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
176
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
177
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
178
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
179
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
180
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
181
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
182
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
183
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
184
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí quản
(Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí quản
(Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
185
|
21.0047.0126
|
Đo niệu dòng đồ
|
Đo niệu dòng đồ
|
74.000
|
|
|
186
|
02.0045.0130
|
Nội soi phế quản ống
mềm
|
Nội soi phế quản ống
mềm [gây tê]
|
793.800
|
|
|
187
|
02.0049.0130
|
Nội soi rửa phế quản
phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản
phế nang chọn lọc [gây tê]
|
793.800
|
|
|
188
|
15.0250.0130
|
Nội soi phế quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]
|
793.800
|
|
|
189
|
15.0251.0130
|
Nội soi phế quản ống
mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi phế quản ống
mềm chẩn đoán gây tê
|
793.800
|
|
|
190
|
02.0050.0132
|
Nội soi phế quản lấy
dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy
dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
191
|
02.0046.0132
|
Nội soi phế quản ống
cứng
|
Nội soi phế quản ống
cứng [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
192
|
02.0045.0132
|
Nội soi phế quản ống
mềm
|
Nội soi phế quản ống
mềm [gây tê, lấy dị vật]
|
2.678.400
|
|
|
193
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản - dạ
dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản - dạ
dày - tá tràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
194
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực quản - dạ
dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ
dày - tá tràng không sinh thiết
|
276.500
|
|
|
195
|
15.0232.0135
|
Nội soi thực quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
196
|
15.0233.0135
|
Nội soi thực quản ống
mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống
mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
197
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
198
|
02.0288.0142
|
Nội soi ổ bụng
|
Nội soi ổ bụng
|
905.700
|
|
|
199
|
20.0063.0142
|
Nội soi ổ bụng để thăm
dò, chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng để thăm
dò, chẩn đoán
|
905.700
|
|
|
200
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
|
|
201
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
202
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
203
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ
chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ
chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
204
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu
hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống
tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
205
|
22.0499.0163
|
Rút máu để điều trị
|
Rút máu để điều trị
|
289.400
|
|
|
206
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng
phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng
phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
207
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu bể
thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu bể
thận qua da
|
194.700
|
|
|
208
|
02.0483.0164
|
Rút sonde dẫn lưu hố
thận ghép qua da
|
Rút sonde dẫn lưu hố
thận ghép qua da
|
194.700
|
|
|
209
|
02.0228.0164
|
Rút sonde dẫn lưu tụ
dịch - máu quanh thận
|
Rút sonde dẫn lưu tụ
dịch - máu quanh thận
|
194.700
|
|
|
210
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng -
hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng -
hậu môn thắt trĩ
|
283.800
|
|
|
211
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
|
|
212
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
|
|
213
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
214
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
215
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
216
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
217
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
218
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
219
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
220
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
221
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
222
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
223
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
224
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
225
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
226
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
227
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
228
|
13.0199.0211
|
Đặt sonde hậu môn sơ
sinh
|
Đặt sonde hậu môn sơ
sinh
|
92.400
|
|
|
229
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
230
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
231
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
|
|
232
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
233
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
234
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
235
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
236
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
237
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
238
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
239
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
240
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
241
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
242
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
243
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
244
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
245
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
246
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
247
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
248
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
249
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
250
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
251
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
252
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
253
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
254
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
255
|
08.0232.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị
hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Cấy chỉ châm điều trị
hội chứng dạ dày - tá tràng
|
156.400
|
|
|
256
|
08.0240.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
257
|
08.0239.0227
|
Cấy chỉ điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
258
|
08.0270.0227
|
Cấy chỉ điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
Cấy chỉ điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
156.400
|
|
|
259
|
08.0269.0227
|
Cấy chỉ điều trị đái
dầm
|
Cấy chỉ điều trị đái
dầm
|
156.400
|
|
|
260
|
08.0272.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
bụng kinh
|
Cấy chỉ điều trị đau
bụng kinh
|
156.400
|
|
|
261
|
08.0242.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
156.400
|
|
|
262
|
08.0267.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
156.400
|
|
|
263
|
08.0268.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
lưng
|
Cấy chỉ điều trị đau
lưng
|
156.400
|
|
|
264
|
08.0251.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
156.400
|
|
|
265
|
08.0275.0227
|
Cấy chỉ điều trị di
tinh
|
Cấy chỉ điều trị di
tinh
|
156.400
|
|
|
266
|
08.0236.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thị lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thị lực
|
156.400
|
|
|
267
|
08.0235.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thính lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thính lực
|
156.400
|
|
|
268
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều trị hen
phế quản
|
Cấy chỉ điều trị hen
phế quản
|
156.400
|
|
|
269
|
08.0255.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
156.400
|
|
|
270
|
08.0241.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng thắt lưng hông
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng thắt lưng hông
|
156.400
|
|
|
271
|
08.0245.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền đình
|
156.400
|
|
|
272
|
08.0274.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
156.400
|
|
|
273
|
08.0237.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tự kỷ
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tự kỷ
|
156.400
|
|
|
274
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
156.400
|
|
|
275
|
08.0248.0227
|
Cấy chỉ điều trị huyết
áp thấp
|
Cấy chỉ điều trị huyết
áp thấp
|
156.400
|
|
|
276
|
08.0256.0227
|
Cấy chỉ điều trị khàn
tiếng
|
Cấy chỉ điều trị khàn
tiếng
|
156.400
|
|
|
277
|
08.0258.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi dưới
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi dưới
|
156.400
|
|
|
278
|
08.0257.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi trên
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi trên
|
156.400
|
|
|
279
|
08.0249.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
156.400
|
|
|
280
|
08.0238.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Cấy chỉ điều trị liệt
do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
156.400
|
|
|
281
|
08.0276.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dương
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dương
|
156.400
|
|
|
282
|
08.0228.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
nửa người do tai biến mạch máu não
|
Cấy chỉ điều trị liệt
nửa người do tai biến mạch máu não
|
156.400
|
|
|
283
|
08.0253.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
Cấy chỉ điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
156.400
|
|
|
284
|
08.0243.0227
|
Cấy chỉ điều trị mất
ngủ
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
156.400
|
|
|
285
|
08.0233.0227
|
Cấy chỉ điều trị mày
đay
|
Cấy chỉ điều trị mày
đay
|
156.400
|
|
|
286
|
08.0244.0227
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
156.400
|
|
|
287
|
08.0230.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm
mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị viêm
mũi dị ứng
|
156.400
|
|
|
288
|
08.0262.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm
mũi xoang
|
Cấy chỉ điều trị viêm
mũi xoang
|
156.400
|
|
|
289
|
08.0266.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm
quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị viêm
quanh khớp vai
|
156.400
|
|
|
290
|
08.0234.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị vẩy nến
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị vẩy nến
|
156.400
|
|
|
291
|
08.0265.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
156.400
|
|
|
292
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
293
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
294
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
295
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
296
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
297
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
298
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
37.000
|
|
|
299
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
37.000
|
|
|
300
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
301
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
302
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
303
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
304
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
305
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
306
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
37.000
|
|
|
307
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
308
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
309
|
08.0126.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đái dầm
|
Điện mãng châm điều
trị đái dầm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
310
|
08.0135.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
85.300
|
|
|
311
|
08.0157.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
312
|
08.0153.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau răng
|
Điện mãng châm điều
trị đau răng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
313
|
08.0137.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
85.300
|
|
|
314
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
315
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
316
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
78.300
|
|
|
317
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
318
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
319
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
320
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
321
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
322
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
323
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
324
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
325
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
326
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
327
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
328
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
329
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
330
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
78.300
|
|
|
331
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
332
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
333
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
334
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
335
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
336
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
337
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
338
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
339
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
340
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
341
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
342
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
343
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
344
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
345
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
346
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
347
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
54.800
|
|
|
348
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
349
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
350
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
351
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
51.400
|
|
|
352
|
17.0108.0260
|
Tập giao tiếp (ngôn
ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
|
Tập giao tiếp (ngôn
ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
|
77.500
|
|
|
353
|
02.0479.0264
|
Nghiệm pháp đánh giá
rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
Nghiệm pháp đánh giá
rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
144.700
|
|
|
354
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử
dụng máy]
|
144.700
|
|
|
355
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất
ngôn
|
Tập cho người thất
ngôn
|
124.000
|
|
|
356
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
357
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
358
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
359
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
360
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
361
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
362
|
17.0062.0267
|
Tập tạo thuận thần
kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
Tập tạo thuận thần
kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
59.300
|
|
|
363
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
364
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
365
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
366
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
367
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
368
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
369
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
370
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
371
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
|
|
372
|
17.0251.0268
|
Tập vận động với các
dụng cụ trợ giúp
|
Tập vận động với các
dụng cụ trợ giúp
|
33.400
|
|
|
373
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
374
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
375
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
376
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
377
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
378
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
379
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
380
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
381
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
382
|
08.0385.0271
|
Thuỷ châm điều trị di
tinh
|
Thuỷ châm điều trị di
tinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
383
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
384
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
385
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
386
|
08.0334.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị bệnh vẩy nến
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
387
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
388
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
389
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
390
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
391
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
392
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
393
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
394
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
395
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
396
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
397
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
398
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
399
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
400
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
401
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
402
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
403
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
404
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
405
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
406
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
407
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
408
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
409
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
410
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
411
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
412
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
413
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
414
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
415
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
416
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
417
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
418
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
419
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
|
420
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
421
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
422
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
423
|
05.0012.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng Plasma
|
Điều trị sùi mào gà
bằng Plasma
|
399.000
|
|
|
424
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
425
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
426
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
427
|
05.0054.0343
|
Phẫu thuật điều trị u
dưới móng
|
Phẫu thuật điều trị u
dưới móng
|
893.600
|
|
|
428
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
|
|
429
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
|
3.620.900
|
|
|
430
|
07.0009.0360
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
|
|
431
|
07.0039.0361
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.465.600
|
|
|
432
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
2.955.600
|
|
|
433
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
434
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh
hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh
hoàn lạc chổ
|
2.490.900
|
|
|
435
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
1.920.900
|
|
|
436
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
2.815.900
|
|
|
437
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.815.900
|
|
|
438
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn
bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu môn
bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
439
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
440
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu
môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
441
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi
trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi
trĩ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
442
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
443
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
444
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
445
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp
xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp
xe hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
446
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò
hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò
hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
447
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò
hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò
hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
448
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò
hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò
hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
449
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ
trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ
trĩ vòng
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
450
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc
mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc
mạch
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
451
|
10.0552.0495
|
Phẫu thuật Longo
|
Phẫu thuật Longo
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
452
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật Longo kết
hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật Longo kết
hợp với khâu treo trĩ
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
453
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
454
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
455
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
456
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
457
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
169.500
|
|
|
458
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
459
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp
háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
460
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
461
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
462
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
463
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
464
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
465
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
466
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
467
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
468
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
469
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
470
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
471
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
472
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
473
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
474
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
475
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
476
|
10.0985.0519
|
Nắn, bó bột giai đoạn
trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn
trong hội chứng Volkmann [bột liền]
|
257.000
|
|
|
477
|
17.0136.0519
|
Kỹ thuật điều trị bàn
chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn
chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
|
257.000
|
|
|
478
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
479
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
480
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
481
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
482
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
483
|
17.0138.0523
|
Kỹ thuật bó bột Hip
Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica
Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
484
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình
chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình
chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
|
485
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình
chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình
chân chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
486
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
487
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
488
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
489
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
490
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
491
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
492
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
493
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
494
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
495
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
496
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
497
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
498
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
372.700
|
|
|
499
|
17.0241.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
372.700
|
|
|
500
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]
|
372.700
|
|
|
501
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
502
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
503
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
504
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
3.994.900
|
|
|
505
|
10.0835.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt thần kinh giữa
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt thần kinh giữa
|
3.320.600
|
|
|
506
|
10.0837.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt thần kinh quay
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt thần kinh quay
|
3.320.600
|
|
|
507
|
10.0836.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt thần kinh trụ
|
3.320.600
|
|
|
508
|
10.0854.0535
|
Phẫu thuật làm đối
chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
Phẫu thuật làm đối
chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
3.320.600
|
|
|
509
|
10.0858.0535
|
Phẫu thuật và điều trị
bệnh Dupuytren
|
Phẫu thuật và điều trị
bệnh Dupuytren
|
3.320.600
|
|
|
510
|
28.0192.0535
|
Phẫu thuật tạo hình
liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
|
Phẫu thuật tạo hình
liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
|
3.320.600
|
|
|
511
|
05.0057.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật chuyển gân
điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
|
3.320.600
|
|
|
512
|
05.0056.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân
gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật chuyển gân
gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong
|
3.320.600
|
|
|
513
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
514
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại
khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
515
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị
trật khớp khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
516
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
517
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
518
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
519
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
520
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
521
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
522
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
523
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
524
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
525
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
526
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
527
|
10.0873.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
528
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
529
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
530
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
531
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cổ chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
532
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp dưới sên
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
533
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh.
|
|
534
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng
khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng
khớp khác
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp
vít, khung cố định ngoài.
|
|
535
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp bàn, ngón tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp
vít, khung cố định ngoài.
|
|
536
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp cổ tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp
vít, khung cố định ngoài.
|
|
537
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp gối
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp
vít, khung cố định ngoài.
|
|
538
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng
khớp quay Trụ dưới
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp
vít, khung cố định ngoài.
|
|
539
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân
duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính gân
duỗi
|
3.011.900
|
|
|
540
|
10.0973.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân
gấp
|
Phẫu thuật gỡ dính gân
gấp
|
3.011.900
|
|
|
541
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính
khớp gối
|
3.011.900
|
|
|
542
|
10.0975.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
Phẫu thuật gỡ dính
thần kinh
|
3.011.900
|
|
|
543
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch ổ
khớp
|
Phẫu thuật làm sạch ổ
khớp
|
3.011.900
|
|
|
544
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp
vai
|
Phẫu thuật tháo khớp
vai
|
3.011.900
|
|
|
545
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết thương
khớp
|
Phẫu thuật vết thương
khớp
|
3.011.900
|
|
|
546
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy
bao hoạt dịch bàn tay
|
3.011.900
|
|
|
547
|
10.0921.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
548
|
10.0919.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
549
|
10.0753.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cánh chậu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cánh chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
550
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
551
|
10.0865.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
552
|
10.0723.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
553
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
554
|
10.0761.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
555
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
556
|
10.0914.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
557
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đài quay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
558
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
559
|
10.0918.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
560
|
10.0820.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
561
|
10.0793.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
562
|
10.0801.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
563
|
10.0794.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
564
|
10.0802.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
565
|
10.0795.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
566
|
10.0803.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
567
|
10.0798.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
568
|
10.0799.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
569
|
10.0800.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
570
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
571
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
572
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
573
|
10.0817.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
574
|
10.0778.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
575
|
10.0776.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
576
|
10.0775.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày trong
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mâm chày trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
577
|
10.0786.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
578
|
10.0785.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
579
|
10.0784.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá trong
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mắt cá trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
580
|
10.0792.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
581
|
10.0821.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
582
|
10.0816.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
583
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
584
|
10.0924.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
585
|
10.0780.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
586
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
587
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
588
|
10.0920.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
589
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
590
|
10.0726.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
591
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
592
|
10.0764.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
593
|
10.0789.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
594
|
10.0787.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương sên
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật xương sên
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
595
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
596
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
597
|
10.0815.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
598
|
10.0870.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
599
|
10.0788.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
600
|
10.0868.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
601
|
10.0781.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương mác đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương mác đơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
602
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
603
|
10.0867.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương sên và trật khớp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương sên và trật khớp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
604
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương khớp giả xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
605
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp cùng đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
606
|
10.0922.0556
|
Phẫu thuật sữa chữa di
chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
Phẫu thuật sữa chữa di
chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
607
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
608
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
609
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân
gấp bàn tay ở vùng II
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
610
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân
gấp vùng I, III, IV, V
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
611
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
612
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille tới muộn
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
613
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
614
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
615
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
616
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây
chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo dây
chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
617
|
10.0824.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây
chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật tái tạo dây
chằng xương thuyền
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
618
|
10.0825.0559
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn
thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn
thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
619
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình
tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
620
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương
dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
621
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương
gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
622
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
623
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
624
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp bàn - cổ tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
625
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
626
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
627
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
628
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
629
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
630
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt
chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt
chi
|
3.226.900
|
|
|
631
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt
ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt
ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.226.900
|
|
|
632
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình
điều trị tật thừa ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
633
|
28.0253.0573
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú
phì đại
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú
phì đại
|
3.720.600
|
|
|
634
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện
tích >10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện
tích >10 cm²
|
4.699.100
|
|
|
635
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
3.044.900
|
|
|
636
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
637
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
638
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
639
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
640
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
641
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
5.204.600
|
|
|
642
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết
thương da đầu phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
643
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
644
|
12.0402.0577
|
Phẫu thuật cắt u thành
ngực phức tạp
|
Phẫu thuật cắt u thành
ngực phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
645
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
646
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương vật
|
Cắt u lành dương vật
|
2.396.200
|
|
|
647
|
12.0190.0583
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu, u bạch
huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
2.396.200
|
|
|
648
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật bóc u thành
ngực
|
Phẫu thuật bóc u thành
ngực
|
2.396.200
|
|
|
649
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
650
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
651
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
Cắt u lành tính ống
hậu môn (u cơ, polyp…)
|
1.509.500
|
|
|
652
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
1.509.500
|
|
|
653
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
654
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật cắt u nhú
ống hậu môn (condylome)
|
Phẫu thuật cắt u nhú
ống hậu môn (condylome)
|
1.509.500
|
|
|
655
|
10.0398.0584
|
Phẫu thuật tái tạo
miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Phẫu thuật tái tạo
miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
1.509.500
|
|
|
656
|
10.0408.0584
|
Phẫu thuật tràn dịch
màng tinh hoàn
|
Phẫu thuật tràn dịch
màng tinh hoàn
|
1.509.500
|
|
|
657
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
658
|
12.0309.0589
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
659
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
Bóc nang tuyến
Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
660
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
661
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
662
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
873.000
|
|
|
663
|
13.0151.0601
|
Trích áp xe tuyến
Bartholin
|
Trích áp xe tuyến
Bartholin
|
951.600
|
|
|
664
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
665
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
666
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
667
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
668
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
669
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
670
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
671
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
3.135.800
|
|
|
672
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ
vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ
vú
|
3.135.800
|
|
|
673
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú
thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú
thừa
|
3.135.800
|
|
|
674
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
675
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi lệ
|
Cắt bỏ túi lệ
|
930.200
|
|
|
676
|
12.0107.0737
|
Cắt u kết mạc không vá
|
Cắt u kết mạc không vá
|
768.600
|
|
|
677
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
678
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
679
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
680
|
14.0098.0739
|
Trích mủ mắt
|
Trích mủ mắt
|
510.700
|
|
|
681
|
14.0264.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
77.000
|
|
|
682
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
683
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
684
|
14.0224.0751
|
Đo thị giác tương phản
|
Đo thị giác tương phản
|
77.000
|
|
|
685
|
14.0263.0751
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
77.000
|
|
|
686
|
21.0075.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
77.000
|
|
|
687
|
21.0087.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
688
|
21.0088.0751
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
Xác định sơ đồ song
thị
|
77.000
|
|
|
689
|
14.0276.0752
|
Đo độ lồi
|
Đo độ lồi
|
68.000
|
|
|
690
|
14.0268.0752
|
Đo đường kính giác mạc
|
Đo đường kính giác mạc
|
68.000
|
|
|
691
|
21.0076.0752
|
Đo độ lồi mắt bằng
thước đo Hertel
|
Đo độ lồi mắt bằng
thước đo Hertel
|
68.000
|
|
|
692
|
21.0090.0752
|
Đo đường kính giác mạc
|
Đo đường kính giác mạc
|
68.000
|
|
|
693
|
14.0259.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
41.900
|
|
|
694
|
21.0085.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
Javal
|
Đo khúc xạ giác mạc
Javal
|
41.900
|
|
|
695
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
696
|
21.0084.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
697
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
698
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
699
|
14.0254.0757
|
Đo thị trường chu biên
|
Đo thị trường chu biên
|
31.100
|
|
|
700
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
31.100
|
|
|
701
|
21.0080.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, tìm ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, tìm ám điểm
|
31.100
|
|
|
702
|
14.0275.0758
|
Đo công suất thể thuỷ
tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
Đo công suất thể thuỷ
tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
69.400
|
|
|
703
|
21.0091.0758
|
Đo công suất thể thuỷ
tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
Đo công suất thể thuỷ
tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
69.400
|
|
|
704
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
705
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
706
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
707
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
708
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
99.400
|
|
|
709
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
359.500
|
|
|
710
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
711
|
14.0073.0783
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
712
|
14.0198.0784
|
Lấy máu làm huyết
thanh
|
Lấy máu làm huyết
thanh
|
69.000
|
|
|
713
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
714
|
14.0094.0786
|
Áp lạnh điều trị u máu
mi, kết mạc, hốc mắt
|
Áp lạnh điều trị u máu
mi, kết mạc, hốc mắt
|
66.800
|
|
|
715
|
14.0160.0786
|
Áp tia beta điều trị
các bệnh lý kết mạc
|
Áp tia beta điều trị
các bệnh lý kết mạc
|
66.800
|
|
|
716
|
14.0191.0789
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
698.800
|
|
|
717
|
14.0187.0789
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1 mi
- gây tê ]
|
698.800
|
|
|
718
|
14.0189.0789
|
Phẫu thuật quặm bằng
ghép niêm mạc môi
|
Phẫu thuật quặm bằng
ghép niêm mạc môi
|
698.800
|
|
|
719
|
14.0187.0791
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2 mi
- gây tê]
|
935.200
|
|
|
720
|
14.0188.0791
|
Phẫu thuật quặm tái
phát
|
Phẫu thuật quặm tái
phát [2 mi - gây tê ]
|
935.200
|
|
|
721
|
14.0187.0792
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3 mi
- gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
722
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
723
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
130.900
|
|
|
724
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
130.900
|
|
|
725
|
21.0079.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện
glocom
|
Nghiệm pháp phát hiện
glocom
|
130.900
|
|
|
726
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
|
|
727
|
14.0256.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
728
|
21.0082.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
729
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ khách quan
(soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan
(soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
730
|
21.0083.0848
|
Đo khúc xạ khách quan
(soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan
(soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
731
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
732
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
60.000
|
|
|
733
|
14.0219.0849
|
Soi đáy mắt bằng kính
3 mặt gương
|
Soi đáy mắt bằng kính
3 mặt gương
|
60.000
|
|
|
734
|
14.0220.0849
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
60.000
|
|
|
735
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
736
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
737
|
14.0251.0852
|
Test phát hiện khô mắt
|
Test phát hiện khô mắt
|
46.400
|
|
|
738
|
14.0250.0852
|
Test thử cảm giác giác
mạc
|
Test thử cảm giác giác
mạc
|
46.400
|
|
|
739
|
21.0077.0852
|
Test thử cảm giác giác
mạc
|
Test thử cảm giác giác
mạc
|
46.400
|
|
|
740
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
741
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
742
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
743
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
744
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
745
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
746
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
747
|
15.0133.0867
|
Nội soi bẻ cuốn mũi
dưới
|
Nội soi bẻ cuốn mũi
dưới
|
165.500
|
|
|
748
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
749
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
750
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
751
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây
tê]
|
634.500
|
|
|
752
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
753
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
754
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
755
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
756
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
757
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ lượng
|
Đo nhĩ lượng
|
34.500
|
|
|
758
|
21.0066.0886
|
Đo âm ốc tai (OAE)
chẩn đoán
|
Đo âm ốc tai (OAE)
chẩn đoán
|
69.000
|
|
|
759
|
21.0065.0887
|
Đo phản xạ cơ bàn đạp
|
Đo phản xạ cơ bàn đạp
|
34.500
|
|
|
760
|
21.0068.0888
|
Đo sức cản của mũi
|
Đo sức cản của mũi
|
101.500
|
|
|
761
|
15.0398.0889
|
Đo sức nghe lời
|
Đo sức nghe lời
|
61.500
|
|
|
762
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
49.500
|
|
|
763
|
15.0399.0891
|
Đo trên ngưỡng
|
Đo trên ngưỡng
|
74.000
|
|
|
764
|
21.0062.0891
|
Đo thính lực trên
ngưỡng
|
Đo thính lực trên
ngưỡng
|
74.000
|
|
|
765
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
89.400
|
|
|
766
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
767
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
768
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở
máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở
máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
769
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
770
|
12.0164.0898
|
Khí dung vòm họng
trong điều trị ung thư vòm
|
Khí dung vòm họng
trong điều trị ung thư vòm
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
771
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
772
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
773
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
774
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
775
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
776
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
777
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
778
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật tai
gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai
gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
779
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
780
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
781
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
782
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
783
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
784
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
785
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
786
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
787
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật nạo VA gây
mê nội khí quản
|
Phẫu thuật nạo VA gây
mê nội khí quản
|
852.900
|
|
|
788
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
789
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
790
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
791
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt
polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt
polyp mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
792
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
793
|
15.0131.0922
|
Nội soi đốt điện cuốn
mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn
mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
794
|
15.0367.0924
|
Nội soi đường hô hấp
và tiêu hóa trên
|
Nội soi đường hô hấp
và tiêu hóa trên
|
2.332.600
|
|
|
795
|
15.0188.0925
|
Kỹ thuật đặt van phát
âm
|
Kỹ thuật đặt van phát
âm
|
754.400
|
|
|
796
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
116.100
|
|
|
797
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
798
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
799
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
800
|
15.0046.0954
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.209.900
|
|
|
801
|
12.0165.0989
|
Súc rửa vòm họng trong
xạ trị
|
Súc rửa vòm họng trong
xạ trị
|
34.500
|
|
|
802
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
803
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
804
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
805
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
806
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
807
|
16.0048.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
808
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
809
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
810
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
811
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
812
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
813
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
814
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
815
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
816
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
817
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
818
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
819
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
820
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
821
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
822
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
823
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
824
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử
dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số
6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
825
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
826
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
827
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
828
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
829
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
830
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
831
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
832
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
833
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
834
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
835
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
836
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
837
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
838
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
839
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
840
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
841
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
842
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
843
|
16.0048.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
844
|
16.0049.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
845
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
846
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
847
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
848
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
849
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
850
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
851
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
852
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
853
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
854
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
855
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
856
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
857
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
858
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
859
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
860
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
861
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
862
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
863
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
864
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
865
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
866
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
867
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
868
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
869
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
870
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
871
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
872
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
873
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
874
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
875
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
876
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
877
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
878
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
879
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
880
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
881
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
308.000
|
|
|
882
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
883
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
884
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
885
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
886
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
887
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
888
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
889
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ nang xương hàm
dưới 2 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm
dưới 2 cm
|
952.100
|
|
|
890
|
16.0034.1038
|
Phẫu thuật vạt điều
trị túi quanh răng
|
Phẫu thuật vạt điều trị
túi quanh răng
|
952.100
|
|
|
891
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
892
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1
hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1
hàm
|
521.000
|
|
|
893
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính 2
cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính 2
cm trở lên
|
521.000
|
|
|
894
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
895
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
896
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
897
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
898
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
899
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
900
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
901
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
902
|
12.0064.1046
|
Cắt nang vùng sàn
miệng
|
Cắt nang vùng sàn
miệng
|
3.078.100
|
|
|
903
|
12.0012.1048
|
Cắt các u nang giáp
móng
|
Cắt các u nang giáp
móng
|
2.289.300
|
|
|
904
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi
phần lưỡi di động
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi
phần lưỡi di động
|
2.289.300
|
|
|
905
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
906
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
907
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
908
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
909
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
910
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
911
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
912
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
913
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
914
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
915
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
916
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
917
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
918
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
919
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
920
|
23.0185.1506
|
Định lượng Dưỡng chấp
[niệu]
|
Định lượng Dưỡng chấp
[niệu]
|
28.000
|
|
|
921
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
922
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
923
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
39.200
|
|
|
924
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
925
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
926
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
927
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
928
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
929
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
930
|
06.0008.1813
|
Thang đánh giá hưng
cảm Young
|
Thang đánh giá hưng cảm
Young
|
35.600
|
|
|
931
|
06.0007.1813
|
Thang đánh giá lo âu -
trầm cảm - stress (DASS)
|
Thang đánh giá lo âu -
trầm cảm - stress (DASS)
|
35.600
|
|
|
932
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
933
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
934
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
935
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
936
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
937
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
938
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
939
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
940
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ
KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ
CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
SƯ ĐOÀN 324/QUÂN KHU 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị
thoát vị bẹn
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng
nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi
trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi
trĩ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu,
thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu,
thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ
kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu,
thuốc và oxy
|
|
5
|
03.3880.0548
|
Bắt vít qua khớp
|
Bắt vít qua khớp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật khớp cổ tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp
xương toác khớp mu (trật khớp)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy bánh chè
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
12
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp
xương trật khớp Lisfranc
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
13
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc
đinh, thuốc và oxy
|
|
14
|
03.2758.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
15
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
16
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
17
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương
dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
18
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
19
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
20
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp bàn - cổ tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ
xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ
xương bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
23
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
24
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
25
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn
thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
26
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương
gân chày trước
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
27
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
28
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương
gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
29
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ
nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ
nhị đầu
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
30
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị
đứt gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
31
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
32
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
33
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
34
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
35
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
36
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
37
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
38
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ
vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ
vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
39
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ
tuyến vú phụ
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
40
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú
thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú
thừa
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
SƯ ĐOÀN 341/ QUÂN KHU 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kǶ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ
ĐOÀN 341/ QUÂN KHU 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 341/ QUÂN KHU 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường
bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
30
|
14.0293.0002
|
Siêu âm + đo trục nhãn
cầu
|
Siêu âm + đo trục nhãn
cầu
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô
(gan, tuyến vú…)
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan,
tuyến vú…)
|
89.300
|
|
|
81
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
82
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô
tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô
tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
83
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
84
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
89.300
|
|
|
85
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
89.300
|
|
|
86
|
18.0009.0069
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
89.300
|
|
|
87
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
88
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn,
mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
89
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
90
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
91
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
89.300
|
|
|
92
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
93
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
94
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
95
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
96
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
97
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
99
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
100
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị
ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh dị
ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh
hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
101
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
102
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
103
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
104
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
153.700
|
|
|
105
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
106
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
107
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
108
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
109
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
110
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
111
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
112
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
113
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
114
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
115
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
116
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
117
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
118
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một
thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một
thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
119
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
120
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
121
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
122
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
123
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
124
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
125
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
126
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
127
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
128
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
129
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
130
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
131
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid;
gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
|
|
132
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
133
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
134
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid;
gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
|
|
135
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
136
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
137
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
138
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
139
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
140
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
141
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
142
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
143
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
144
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
145
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
146
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
147
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
148
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
149
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch
đại tràng
|
92.400
|
|
|
150
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
151
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
152
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
153
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
154
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
|
|
155
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
|
|
156
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
|
|
157
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
|
|
158
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
|
|
159
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
|
|
160
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
161
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
162
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
163
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
164
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
165
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
166
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
167
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
168
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
169
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
170
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
171
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
172
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
173
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
174
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
175
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ,
âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ,
âm đạo
|
289.500
|
|
|
176
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
177
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
178
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
179
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
180
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
181
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
182
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
183
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
184
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
185
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
186
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
187
|
03.0506.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái
|
Điện châm điều trị bí
đái
|
78.300
|
|
|
188
|
03.0511.0230
|
Điện châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
Điện châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
78.300
|
|
|
189
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm
cúm
|
Điện châm điều trị cảm
cúm
|
78.300
|
|
|
190
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
191
|
03.0472.0230
|
Điện châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
Điện châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
192
|
03.0531.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic
|
Điện châm điều trị
chứng tic
|
78.300
|
|
|
193
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
194
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
195
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị đái
dầm
|
Điện châm điều trị đái
dầm
|
78.300
|
|
|
196
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
197
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
198
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
78.300
|
|
|
199
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
200
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
78.300
|
|
|
201
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị nôn
nấc
|
Điện châm điều trị nôn
nấc
|
78.300
|
|
|
202
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
203
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
204
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
205
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
206
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
207
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
208
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
209
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử
dụng máy]
|
144.700
|
|
|
210
|
03.0749.0265
|
Sửa lỗi phát âm
|
Sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
211
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
212
|
03.0892.0266
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
51.800
|
|
|
213
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
214
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
215
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
216
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
217
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
218
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
219
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm lăn
(Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm lăn
(Treadmill)
|
33.400
|
|
|
220
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
33.400
|
|
|
221
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
33.400
|
|
|
222
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
33.400
|
|
|
223
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
224
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
225
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
226
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
227
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
228
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
229
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn
bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn
bập bênh
|
33.400
|
|
|
230
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
33.400
|
|
|
231
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
|
|
232
|
17.0251.0268
|
Tập vận động với các
dụng cụ trợ giúp
|
Tập vận động với các
dụng cụ trợ giúp
|
33.400
|
|
|
233
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
234
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
33.400
|
|
|
235
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
33.400
|
|
|
236
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các
chi
|
Tập với giàn treo các
chi
|
33.400
|
|
|
237
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng
bằng
|
Tập với máy tập thăng
bằng
|
33.400
|
|
|
238
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
239
|
03.0902.0269
|
Tập với hệ thống ròng
rọc
|
Tập với hệ thống ròng
rọc
|
33.400
|
|
|
240
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
33.400
|
|
|
241
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
33.400
|
|
|
242
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
33.400
|
|
|
243
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
244
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
245
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
246
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
247
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
248
|
03.0609.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bại não trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bại não trẻ em
|
76.000
|
|
|
249
|
03.0613.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ
|
76.000
|
|
|
250
|
03.0660.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái
|
76.000
|
|
|
251
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
252
|
03.0652.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic
|
76.000
|
|
|
253
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
254
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
255
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
256
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
257
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
258
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
259
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
260
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
261
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
262
|
03.0667.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau răng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau răng
|
76.000
|
|
|
263
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
264
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
265
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
266
|
03.0623.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị động kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị động kinh
|
76.000
|
|
|
267
|
03.0666.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
268
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
269
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
270
|
03.0634.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực do teo gai thị
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực do teo gai thị
|
76.000
|
|
|
271
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
272
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
273
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
274
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
275
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
276
|
03.0670.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hysteria
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hysteria
|
76.000
|
|
|
277
|
03.0633.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác
|
76.000
|
|
|
278
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
76.000
|
|
|
279
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
280
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
281
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
282
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
283
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
284
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
285
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
286
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
287
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
288
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
289
|
03.0653.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
290
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
291
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
292
|
03.0663.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
293
|
03.0656.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
76.000
|
|
|
294
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
295
|
03.0658.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
296
|
03.0669.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sa trực tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sa trực tràng
|
76.000
|
|
|
297
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị stress
|
76.000
|
|
|
298
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
299
|
03.0621.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
300
|
03.0639.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
301
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
302
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
303
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
304
|
03.0647.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
305
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
306
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
307
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
76.000
|
|
|
308
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
309
|
03.0637.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
310
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
311
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
312
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
313
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
314
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
76.000
|
|
|
315
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
316
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
317
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
318
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
319
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
320
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
321
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
322
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
323
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
324
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
325
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
326
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
327
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
328
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
329
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
330
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
331
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
332
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
333
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
334
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
335
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
336
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
337
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
338
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
339
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
340
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
341
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
342
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
343
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
344
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
345
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
346
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
347
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
348
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
349
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
350
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
351
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
357
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
364
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
367
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
368
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
369
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
370
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
371
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
372
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
373
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
39.000
|
|
|
374
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
39.000
|
|
|
375
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
376
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
377
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
64.900
|
|
|
378
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
379
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test)
với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
380
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
381
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
382
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
383
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
384
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
385
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
386
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
387
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
388
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
389
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
390
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
391
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
392
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
393
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
394
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng
cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
395
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
218.500
|
|
|
396
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
397
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
398
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
399
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
400
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
401
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
402
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
403
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
404
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
405
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
406
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
407
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
408
|
03.3839.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
409
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
410
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
411
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
412
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
413
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
414
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
415
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
416
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
417
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
418
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
419
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
420
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
421
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
422
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
423
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
424
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
425
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
426
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
427
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
428
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
429
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
430
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
431
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
432
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
433
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
434
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
435
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
436
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
437
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
438
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
439
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
440
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
441
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
442
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
443
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
444
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
445
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
446
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
447
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
448
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
449
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
450
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
451
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
452
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
453
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
454
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
455
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
456
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
457
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
458
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
459
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
460
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
461
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
462
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
463
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
464
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
465
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
466
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
467
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
468
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
469
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
470
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
471
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
472
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
473
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
474
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
475
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
786.700
|
|
|
476
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
477
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
478
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
479
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
480
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
481
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
482
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
483
|
12.0069.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
484
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
485
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
486
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
487
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
60.000
|
|
|
488
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
489
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
490
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
491
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
492
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
493
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
494
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
495
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
496
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
497
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
498
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
499
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây
tê]
|
634.500
|
|
|
500
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
501
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
502
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
503
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
504
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
505
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
506
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
507
|
03.0090.0898
|
Khí dung thuốc thở máy
|
Khí dung thuốc thở máy
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
508
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
509
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
510
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
511
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
512
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
513
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
514
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
515
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
516
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
517
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
518
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
519
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
520
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
521
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
522
|
03.2154.0897
|
Làm Proetz Làm Proetz
|
69.300
|
|
|
523
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
524
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
525
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
526
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
527
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
528
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
529
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
530
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
531
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
532
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
533
|
03.1730.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
534
|
03.1728.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
535
|
03.1729.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
536
|
03.1726.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
537
|
03.1727.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
538
|
03.1848.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
539
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
540
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
541
|
03.1846.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
542
|
03.1849.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
543
|
03.1850.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
544
|
16.0048.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
545
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
546
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
547
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
548
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử
dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
549
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
550
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
551
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
552
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
553
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
554
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
555
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
556
|
03.1848.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
557
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
558
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
559
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
560
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
561
|
03.1850.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
562
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
563
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
564
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
565
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
566
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
567
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
568
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
569
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
570
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
571
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
572
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
573
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
574
|
03.1730.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
575
|
03.1728.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
576
|
03.1729.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
577
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
578
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
579
|
03.1848.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
580
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
581
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
582
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
583
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
584
|
03.1850.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
585
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
586
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
587
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
588
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
589
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
590
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
591
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
592
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
593
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
594
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
595
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
596
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
597
|
03.1728.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
598
|
03.1729.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
599
|
03.1848.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
600
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
601
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
602
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
603
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
604
|
03.1850.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
605
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
606
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
607
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
608
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
609
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
610
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
611
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
612
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
613
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
614
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
615
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
616
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
617
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
618
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
619
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
620
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
621
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
622
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
623
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
624
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
625
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
626
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
627
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
628
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
629
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
630
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
631
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
632
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
633
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
634
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
635
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
636
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
637
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
638
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
639
|
03.1839.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục
hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
640
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
641
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
642
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
|
|
|
643
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
644
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
645
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
646
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
647
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
648
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
649
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
650
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
651
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
652
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
653
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
654
|
03.2444.1045
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
655
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
656
|
03.2443.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
657
|
03.2442.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính trên 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
658
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
659
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
660
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
661
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
662
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
663
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn
giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn
giản
|
2.928.100
|
|
|
664
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
665
|
03.2533.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
666
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
667
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
668
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da
vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da
vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
669
|
03.2056.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
670
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
671
|
03.2762.1059
|
Cắt u bạch mạch, đường
kính bằng và trên 10 cm
|
Cắt u bạch mạch, đường
kính bằng và trên 10 cm
|
3.488.600
|
|
|
672
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
673
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
674
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn
phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
675
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
676
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
677
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
678
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
679
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
680
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
681
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
682
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
683
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
684
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
685
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
686
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
687
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
688
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
689
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
690
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
691
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
692
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
693
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp
người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
694
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả
đồng thời Ab và Ag
|
|
695
|
24.0318.1674
|
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
|
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
696
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis
soi tươi
|
Trichomonas vaginalis
soi tươi
|
45.500
|
|
|
697
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập
trung
|
Trứng giun soi tập
trung
|
45.500
|
|
|
698
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
699
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
700
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
701
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
702
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
703
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
704
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
SƯ ĐOÀN 968/ QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ
ĐOÀN 968/ QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 968/ QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
13
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
252.300
|
|
|
14
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
15
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
61
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
62
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
133
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
134
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
135
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
136
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
137
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
138
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
139
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
140
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
141
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
142
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
143
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
144
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
145
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
126.700
|
|
|
146
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
147
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
628.500
|
|
|
148
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu
bằng troca
|
Mở màng phổi tối thiểu
bằng troca
|
628.500
|
|
|
149
|
09.0028.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch
cảnh ngoài
|
Đặt catheter tĩnh mạch
cảnh ngoài
|
685.500
|
|
|
150
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
151
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
152
|
03.0099.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
|
|
153
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
154
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
155
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí
quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một
lần hút)
|
14.100
|
|
|
156
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
157
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm: bộ bẫy
khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
|
|
158
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
159
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang trên khớp vệ
|
405.500
|
|
|
160
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
405.500
|
|
|
161
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
162
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
163
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
164
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
165
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
166
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
167
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
168
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
169
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
170
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
171
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
172
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
173
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
174
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
175
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
176
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
177
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
178
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
179
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
180
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
181
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
182
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
183
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
184
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
185
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
186
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
187
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
188
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
189
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
190
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
191
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
192
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
193
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
194
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
195
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
196
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
197
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
198
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
199
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
200
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
201
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
202
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
203
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
204
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
205
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
206
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
207
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
208
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
209
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
210
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
211
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
212
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
213
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
214
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
215
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
216
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
217
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
218
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
219
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
220
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
221
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
222
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
223
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
224
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
225
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
226
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
227
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
228
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
229
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
230
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
231
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
232
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
233
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
234
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
235
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
236
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị
stress
|
Điện châm điều trị
stress
|
78.300
|
|
|
237
|
03.0481.0230
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
78.300
|
|
|
238
|
03.0518.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm
mũi xoang
|
78.300
|
|
|
239
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
240
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
241
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
78.300
|
|
|
242
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
243
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
244
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
78.300
|
|
|
245
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
246
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
247
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
248
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
249
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
250
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
251
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
78.300
|
|
|
252
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
253
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
254
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
255
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
256
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
257
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
258
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
259
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
260
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
261
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
262
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
263
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
264
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
265
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
266
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
267
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
268
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
269
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
270
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
271
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
272
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
273
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
274
|
03.0276.0252
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
275
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
276
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
277
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng
quang
|
Vận động trị liệu bàng
quang
|
318.700
|
|
|
278
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
279
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
280
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
281
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
282
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
283
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
284
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
285
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
286
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
287
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
288
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
289
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
290
|
03.0534.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
291
|
03.0533.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
292
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
293
|
03.0582.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
294
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
295
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
296
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
297
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
298
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
299
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
300
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
301
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
302
|
08.0331.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
303
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
304
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
305
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
306
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
307
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
308
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
309
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
310
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
311
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
312
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
313
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
314
|
03.0767.0272
|
Thuỷ trị liệu
|
Thuỷ trị liệu
|
68.900
|
|
|
315
|
03.0768.0272
|
Thuỷ trị liệu có thuốc
|
Thuỷ trị liệu có thuốc
|
68.900
|
|
|
316
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
317
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
318
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
319
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
320
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
321
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
322
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
323
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
324
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
325
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
326
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
327
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
328
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
329
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
330
|
03.0639.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
331
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
332
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
333
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
334
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
335
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
336
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
337
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
338
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
339
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
340
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
341
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
342
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
343
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
344
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
345
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
346
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
347
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
348
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
349
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
350
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
351
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
357
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
358
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
359
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
360
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
361
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
362
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
363
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
364
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
365
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
366
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
367
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
368
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
369
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
370
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
371
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
372
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
373
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
374
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.815.900
|
|
|
375
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
376
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
377
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
378
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
379
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
380
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
381
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
382
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
383
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
384
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
385
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
386
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
387
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
388
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
389
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
390
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành
bụng
|
Phẫu thuật cắt u thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
391
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành
ngực
|
Phẫu thuật cắt u thành
ngực
|
2.396.200
|
|
|
392
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
393
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
394
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
1.509.500
|
|
|
395
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
396
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích
áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
397
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
398
|
14.0254.0757
|
Đo thị trường chu biên
|
Đo thị trường chu biên
|
31.100
|
|
|
399
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
31.100
|
|
|
400
|
21.0080.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, tìm ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, tìm ám điểm
|
31.100
|
|
|
401
|
03.1691.0759
|
Đốt lông xiêu
|
Đốt lông xiêu
|
53.600
|
|
|
402
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
403
|
03.1663.0768
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây mê]
|
1.595.200
|
|
|
404
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
405
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
406
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
407
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
408
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
409
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
410
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
411
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
130.900
|
|
|
412
|
21.0079.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện
glocom
|
Nghiệm pháp phát hiện
glocom
|
130.900
|
|
|
413
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
414
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
415
|
03.0152.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
416
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
417
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
418
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
419
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
420
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
421
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
422
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
423
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
424
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
425
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
426
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
427
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
428
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
429
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
430
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
431
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
432
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
433
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
434
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
435
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
436
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
437
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
438
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
439
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
440
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
441
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
1.075.700
|
|
|
442
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
443
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
444
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
445
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
446
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
447
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
448
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
449
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
450
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
451
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
452
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
453
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
454
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
455
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
456
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
457
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
458
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
459
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
460
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
461
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
462
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
463
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
464
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
465
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
466
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
467
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
468
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
469
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
470
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
471
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
472
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
|
473
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
474
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
475
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải
thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng giải
thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
476
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
477
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
478
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
479
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
480
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại
giường
|
Định nhóm máu tại
giường
|
42.100
|
|
|
481
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
482
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
483
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
484
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
485
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
486
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
37.300
|
|
|
487
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
488
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
489
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
490
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
491
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
492
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
493
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
494
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
495
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
496
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
497
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
498
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
499
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
500
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
501
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
502
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
503
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
504
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
505
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
506
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
507
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
508
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
509
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
510
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
511
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp
người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
512
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
513
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
514
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
515
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
24/BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
24/BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ 24/BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường
cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
17
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
18
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.000
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
80
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
81
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
89.300
|
|
|
82
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
83
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
84
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
85
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
86
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
87
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
88
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
89
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
91
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
92
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
93
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
94
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
95
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
96
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
97
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi liên
tục
|
Dẫn lưu màng phổi liên
tục
|
192.300
|
|
|
98
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
99
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
100
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
101
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
102
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
103
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
405.500
|
|
|
104
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
105
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
106
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
107
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
108
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
109
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
110
|
01.0144.0209
|
Thông khí nhân tạo
trong khi vận chuyển
|
Thông khí nhân tạo
trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
111
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
112
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
113
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
114
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
115
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
116
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
117
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
118
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
119
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
120
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
121
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
122
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
123
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
124
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
125
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
126
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
127
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
128
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
129
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
130
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
131
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
132
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
133
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
134
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
135
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
136
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
137
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
138
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
139
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
140
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
141
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
142
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
143
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
144
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
145
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
146
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
37.000
|
|
|
147
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
148
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
37.000
|
|
|
149
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
150
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
151
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
152
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
153
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
154
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
37.000
|
|
|
155
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
156
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
157
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
158
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
159
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
160
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
161
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
162
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
163
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
164
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
37.000
|
|
|
165
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
37.000
|
|
|
166
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
167
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
168
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
169
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
170
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
171
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
172
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
37.000
|
|
|
173
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
174
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
175
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
78.300
|
|
|
176
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
177
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
178
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
179
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
78.300
|
|
|
180
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
181
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
182
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
183
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
184
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
185
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
186
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
187
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
188
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
189
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
190
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
191
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
192
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
193
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
194
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
195
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
196
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
197
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
198
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
199
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
200
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
201
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
202
|
08.0018.0246
|
Nắn, bó gãy xương cẳng
chân bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cẳng
chân bằng phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
203
|
08.0016.0247
|
Nắn, bó gãy xương cẳng
tay bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cẳng
tay bằng phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
204
|
08.0017.0248
|
Nắn, bó gãy xương cánh
tay bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cánh
tay bằng phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
205
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
206
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
207
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
208
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
209
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
210
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
211
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
212
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy chậu
(cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy chậu
(cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
318.700
|
|
|
213
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
214
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
215
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
216
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
217
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
218
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
219
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
220
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
221
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
33.400
|
|
|
222
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
33.400
|
|
|
223
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
33.400
|
|
|
224
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
225
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
226
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
227
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
228
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
229
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
230
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
231
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
232
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
233
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
234
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
235
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
236
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
237
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
238
|
08.0362.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
239
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
240
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
241
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
242
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
243
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
244
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
245
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
246
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
247
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
248
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
249
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
250
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
251
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
252
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
253
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
254
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
255
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
256
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
257
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
258
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
259
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
260
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
261
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
262
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
263
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
264
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
265
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
266
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
267
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
268
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
269
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
270
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
271
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
272
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
273
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
274
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
275
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
276
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
277
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
278
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
279
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
280
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
281
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
282
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
|
283
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở đơn thuần
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương ngực hở đơn thuần
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các loại
đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
284
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
285
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
286
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
287
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
288
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
289
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
290
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
291
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
292
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
293
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
294
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
295
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
296
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
297
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
298
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
299
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
300
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
301
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
302
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
303
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
304
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
305
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
306
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
307
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
308
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
309
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
310
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
311
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
312
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
313
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
314
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
315
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
316
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
[bột liền]
|
372.700
|
|
|
317
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
318
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
319
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
320
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
321
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau
- Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
322
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
323
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
324
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
325
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
326
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
327
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
328
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
329
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
330
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
331
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
332
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
333
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
334
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
335
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
336
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương
cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
337
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
372.700
|
|
|
338
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
339
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
340
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
341
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
342
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
343
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
344
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
345
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
346
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
347
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
348
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
349
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
350
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
351
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
352
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
353
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
354
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
355
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
356
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
357
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
358
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
359
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
360
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
361
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi lệ
|
Cắt bỏ túi lệ
|
930.200
|
|
|
362
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
363
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
364
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
365
|
14.0161.0748
|
Tập nhược thị
|
Tập nhược thị
|
43.600
|
|
|
366
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
367
|
14.0259.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
41.900
|
|
|
368
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
369
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
370
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
Đo thị trường trung
tâm, thị trường ám điểm
|
31.100
|
|
|
371
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông
siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
372
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
373
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
374
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
375
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
376
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
377
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
378
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
359.500
|
|
|
379
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
380
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
381
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
382
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
Nghiệm pháp phát hiện
glôcôm
|
130.900
|
|
|
383
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
130.900
|
|
|
384
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
960.200
|
|
|
385
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
386
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
387
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ khách quan
(soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan
(soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
388
|
14.0219.0849
|
Soi đáy mắt bằng kính
3 mặt gương
|
Soi đáy mắt bằng kính
3 mặt gương
|
60.000
|
|
|
389
|
14.0220.0849
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
Soi đáy mắt bằng
Schepens
|
60.000
|
|
|
390
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
391
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
392
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
393
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
394
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
395
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
396
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
397
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
398
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
399
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
400
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
401
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
402
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
403
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
404
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
405
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở
máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở
máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
406
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
407
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
408
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
409
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
410
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
411
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
412
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
413
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
414
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
415
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
416
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
417
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
418
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
419
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
420
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
421
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
422
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
423
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
424
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
1.075.700
|
|
|
425
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
426
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
427
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
428
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
429
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
430
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
431
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
432
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
433
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
434
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
435
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
436
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
437
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
438
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
439
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
440
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
441
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
442
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [không
gây mê]
|
344.200
|
|
|
443
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
444
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
445
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
446
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
447
|
11.0003.1150
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
618.300
|
|
|
448
|
11.0002.1151
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
983.300
|
|
|
449
|
11.0001.1152
|
Thay băng điều trị vết
bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
1.607.200
|
|
|
450
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
451
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
452
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại
giường
|
Định nhóm máu tại
giường
|
42.100
|
|
|
453
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
454
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
74.600
|
|
|
455
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
456
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
457
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
458
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
459
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
460
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
461
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
462
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
463
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
464
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
465
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
466
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
467
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
468
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
469
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
470
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
471
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
472
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
473
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
474
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
475
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
476
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
477
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
478
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
479
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
480
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
481
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
482
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp
người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
483
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
484
|
24.0290.1694
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
35.100
|
|
|
485
|
24.0289.1694
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
35.100
|
|
|
486
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
|
|
487
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
488
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
489
|
21.0004.1790
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số
cổ chân/cánh tay)
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số
cổ chân/cánh tay)
|
86.200
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
BỘ CHQS THANH HÓA/ QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ
CHQS THANH HÓA/ QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp,
Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ;
YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não,
chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH
VỤ
KỸ
THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS THANH HÓA/ QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
63
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
64
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
65
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
66
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
67
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
68
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
69
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị
ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh dị
ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh
hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
70
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
71
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
72
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
73
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
153.700
|
|
|
74
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
75
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
76
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp -
chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
77
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
78
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
79
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
80
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
81
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
82
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
83
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
84
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
85
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
86
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
87
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
88
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
89
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
90
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
91
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
92
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
93
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
94
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
95
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
96
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
97
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
98
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
99
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
100
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một
thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một
thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
101
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
102
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
103
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
104
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
105
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
106
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
107
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
108
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
109
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
110
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
111
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
112
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
113
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
114
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
115
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
116
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
117
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
118
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
119
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
120
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
121
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
122
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
123
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
124
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
125
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
126
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
127
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
128
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
129
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
130
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
131
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
132
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
3.226.900
|
|
|
133
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
134
|
03.3797.0571_
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
[gây tê]
|
2.493.700
|
|
|
135
|
03.3711.0571_
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay [gây tê]
|
2.493.700
|
|
|
136
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
137
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
138
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
139
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
140
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
141
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
142
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
143
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
144
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
145
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
146
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
147
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
148
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
149
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
218.500
|
|
|
150
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
151
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
152
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
153
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
154
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
155
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
156
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
157
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
158
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
159
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
160
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
161
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
162
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
163
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
164
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
165
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
166
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
167
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
168
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
169
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
170
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
171
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
172
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
173
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
174
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
175
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
176
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
177
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
178
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
179
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
180
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
181
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
182
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
183
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
184
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
185
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
186
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
187
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
188
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
189
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
190
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
191
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
192
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
193
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
194
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
Đã bao gồm thuốc gây
tê.
|
|
195
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
196
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
197
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
198
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
199
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
200
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
201
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
202
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
203
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
204
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
205
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
206
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
207
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
208
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
209
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
210
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
211
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
212
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
213
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
214
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
215
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
216
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
217
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
218
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
219
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
220
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
771.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
221
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
222
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
223
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
224
|
03.2443.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
225
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh
trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
226
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
227
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
228
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
229
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
230
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
231
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
232
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
233
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
234
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
235
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
236
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
Mỗi chất
|
|
237
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
Mỗi chất
|
|
238
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
Mỗi chất
|
|
239
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
240
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
241
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả
đồng thời Ab và Ag
|
|
242
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
243
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
244
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
245
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
246
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
247
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
248
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
249
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
250
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH HÀ TĨNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ
CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH HÀ TĨNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH HÀ TĨNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
(Ban hành kèm theo
Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài tim
cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài tim
cấp cứu
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
30
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
31
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
32
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô
(gan, tuyến vú…)
|
Siêu âm đàn hồi mô
(gan, tuyến vú…)
|
89.300
|
|
|
130
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
131
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
132
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
133
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
134
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
135
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
136
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
137
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
138
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
139
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
140
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
lác, sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
141
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
142
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
143
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
144
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
628.500
|
|
|
145
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu
bằng troca
|
Mở màng phổi tối thiểu
bằng troca
|
628.500
|
|
|
146
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
147
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
148
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
149
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
150
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
151
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
152
|
02.0515.0112
|
Lấy dịch khớp xác định
tinh thể urat
|
Lấy dịch khớp xác định
tinh thể urat
|
129.600
|
|
|
153
|
02.0514.0112
|
Lấy xét nghiệm tế bào
học dịch khớp
|
Lấy xét nghiệm tế bào
học dịch khớp
|
129.600
|
|
|
154
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
155
|
03.0076.0114
|
Hút đờm khí phế quản ở
người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
Hút đờm khí phế quản ở
người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
14.100
|
|
|
156
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
157
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
158
|
03.3532.0121
|
Mở thông bàng quang
|
Mở thông bàng quang
|
405.500
|
|
|
159
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
160
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
161
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
162
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
163
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
164
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
165
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
166
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
167
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
168
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
169
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
170
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
171
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
172
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
173
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
174
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
175
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
176
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
177
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
178
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
179
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
180
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
181
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
182
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
183
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
184
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
185
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
186
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
187
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
188
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
189
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
190
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
191
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm
cúm
|
Điện châm điều trị cảm
cúm
|
78.300
|
|
|
192
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
193
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
194
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
195
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
196
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
197
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
198
|
03.0490.0230
|
Điện châm điều trị lác
|
Điện châm điều trị lác
|
78.300
|
|
|
199
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
200
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
201
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
202
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
203
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
204
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
205
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
206
|
03.0496.0230
|
Điện châm điều trị
viêm co cứng cơ delta
|
Điện châm điều trị
viêm co cứng cơ delta
|
78.300
|
|
|
207
|
03.0525.0230
|
Điện châm điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
Điện châm điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
208
|
03.0355.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
bại não
|
Điện nhĩ châm điều trị
bại não
|
78.300
|
|
|
209
|
03.0374.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
bệnh hố mắt
|
Điện nhĩ châm điều trị
bệnh hố mắt
|
78.300
|
|
|
210
|
03.0357.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
Điện nhĩ châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
211
|
03.0399.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
béo phì
|
Điện nhĩ châm điều trị
béo phì
|
78.300
|
|
|
212
|
03.0397.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
bí đái
|
Điện nhĩ châm điều trị
bí đái
|
78.300
|
|
|
213
|
03.0372.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện nhĩ châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
214
|
03.0360.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
Điện nhĩ châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
215
|
03.0358.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
chứng ù tai
|
Điện nhĩ châm điều trị
chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
216
|
03.0394.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
217
|
03.0388.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
78.300
|
|
|
218
|
03.0387.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
219
|
03.0353.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh tọa
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh tọa
|
78.300
|
|
|
220
|
03.0378.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
giảm thị lực
|
Điện nhĩ châm điều trị
giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
221
|
03.0384.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
hen phế quản
|
Điện nhĩ châm điều trị
hen phế quản
|
78.300
|
|
|
222
|
03.0386.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
223
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
224
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
78.300
|
|
|
225
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
226
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
78.300
|
|
|
227
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
228
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
229
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
78.300
|
|
|
230
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
231
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
232
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt
do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
233
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
234
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
235
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
236
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
237
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
238
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
239
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
240
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
241
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
242
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ châm điều di
tinh
|
Điện nhĩ châm điều di
tinh
|
78.300
|
|
|
243
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ châm điều trị
bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
244
|
08.0174.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
cảm mạo
|
Điện nhĩ châm điều trị
cảm mạo
|
78.300
|
|
|
245
|
08.0211.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đái dầm
|
Điện nhĩ châm điều trị
đái dầm
|
78.300
|
|
|
246
|
08.0169.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
247
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
248
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
249
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
250
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện nhĩ châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
251
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
giảm thính lực
|
Điện nhĩ châm điều trị
giảm thính lực
|
78.300
|
|
|
252
|
08.0171.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
253
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
254
|
08.0192.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
255
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
256
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
257
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
258
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
259
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
260
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
261
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
262
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
263
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
264
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
265
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng
quang
|
Vận động trị liệu bàng
quang
|
318.700
|
|
|
266
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
267
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
268
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
269
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
270
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
271
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
272
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
273
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
274
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
275
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
276
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
277
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
278
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
279
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
280
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
281
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
282
|
03.0532.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
283
|
03.0534.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
284
|
03.0533.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
285
|
03.0535.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
286
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
287
|
03.0586.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm co cứng cơ delta
|
Thuỷ châm điều trị
viêm co cứng cơ delta
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
288
|
03.0578.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
289
|
03.0565.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
290
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
291
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
292
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
293
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
294
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
295
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
296
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
297
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị đau
hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
298
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
299
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
300
|
08.0331.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
301
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
302
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
303
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
304
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
305
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
306
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
307
|
08.0386.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dương
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dương
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
308
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
309
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
310
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
311
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
312
|
08.0333.0271
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
313
|
08.0328.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm amydan
|
Thuỷ châm điều trị
viêm amydan
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
314
|
08.0371.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
315
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
316
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
317
|
17.0022.0272
|
Thủy trị liệu toàn
thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
Thủy trị liệu toàn
thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
68.900
|
|
|
318
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
319
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
320
|
03.0660.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái
|
76.000
|
|
|
321
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
322
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
323
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
324
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
325
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
326
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
327
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
328
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
329
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
330
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
331
|
03.0639.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
332
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
333
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
334
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
335
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
336
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
337
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
338
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
339
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
340
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
341
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
342
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
343
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
344
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
345
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
346
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
347
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
348
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
349
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
350
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
351
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
352
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
353
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
354
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
355
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
356
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
357
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
358
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
359
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
360
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
361
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
362
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
363
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
364
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
365
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
366
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
367
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
368
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
369
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
370
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
371
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
372
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
373
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
374
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
375
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
376
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
377
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
378
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
379
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
380
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
381
|
03.3862.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
382
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
383
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
384
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
385
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
386
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
387
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
388
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
389
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
390
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
391
|
03.0152.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
392
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
393
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
394
|
15.0043.0874
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài [gây mê]
|
2.122.100
|
|
|
395
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
396
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
397
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết
vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết
vành tai
|
64.300
|
|
|
398
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
399
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
400
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
401
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
402
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
403
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
404
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
405
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
406
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
407
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
408
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
409
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
410
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
411
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
412
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
413
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
414
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
415
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
416
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
1.075.700
|
|
|
417
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
418
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
419
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
420
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
421
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
422
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
423
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
424
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
425
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
426
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
427
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
428
|
03.1838.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
429
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
430
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
431
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
432
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
433
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
434
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
435
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
436
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
437
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
438
|
03.2444.1045
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
439
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
440
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
441
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
442
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
443
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
444
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
445
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
446
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
447
|
22.0290.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
93.300
|
|
|
448
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
449
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
450
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
laser)
|
74.600
|
|
|
451
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
74.600
|
|
|
452
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
453
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
454
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
455
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
456
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
457
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
458
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
459
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
460
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
461
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
462
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
463
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
464
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
465
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
466
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
467
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
468
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
469
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
470
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
471
|
23.0244.1544
|
Phản ứng CRP
|
Phản ứng CRP
|
22.400
|
|
|
472
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
473
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
474
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
475
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
476
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
477
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
478
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
479
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
2
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
3
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
4
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
5
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
6
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
7
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
8
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
9
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
10
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc
2 mắt
|
|
11
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
12
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
13
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
14
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
15
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
16
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
17
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
18
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
19
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
20
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
21
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
22
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
23
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
24
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
25
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
26
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
27
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
28
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
29
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
30
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
31
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau
mổ
|
153.600
|
|
|
32
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
33
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
34
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
35
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
36
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
37
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
38
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
39
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
40
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
41
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
42
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
43
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
44
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
45
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
46
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
47
|
15.0155.0958
|
Phẫu thuật nạo VA nội
soi
|
Phẫu thuật nạo VA nội
soi
|
3.045.800
|
|
|
48
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn
vành tai
|
1.075.700
|
|
|
49
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt
polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt
polyp mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
50
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
51
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
52
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
53
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
54
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
55
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
56
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
57
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
58
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
59
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
60
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
61
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
62
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
63
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
64
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
65
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
66
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
67
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
68
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
69
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
70
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
71
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
72
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
(một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
73
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
74
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
75
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
76
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
77
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
78
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
79
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
80
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
81
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
82
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
83
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
84
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
85
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
86
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
87
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
88
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
89
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
90
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
91
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
92
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
93
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
94
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
95
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
96
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
97
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
98
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
99
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
100
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
101
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
102
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
103
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
104
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
105
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
106
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
107
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
108
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
109
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
110
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
111
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
112
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
113
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
114
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
115
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
116
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
117
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
118
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
119
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
120
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
121
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây
tê]
|
634.500
|
|
|
122
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
123
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
124
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
125
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
126
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
127
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
128
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
129
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
130
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
131
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
132
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
133
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
134
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
135
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
136
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
137
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
138
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
139
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
140
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
141
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
142
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
143
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
144
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
145
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
146
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
147
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
148
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
149
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
150
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
151
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
214
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
216
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
217
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
218
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
219
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
220
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
221
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
222
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
223
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
224
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
225
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
226
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
227
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
228
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
229
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
230
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
231
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
232
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
233
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
234
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
235
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
236
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch
máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
237
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
238
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
239
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
240
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
241
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
242
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
243
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
244
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
245
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
246
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
247
|
22.0290.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
93.300
|
|
|
248
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
249
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
250
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
251
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
252
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
253
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
254
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
255
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
256
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
257
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
258
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
259
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
260
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
261
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
262
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
263
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
264
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
265
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
266
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
267
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
268
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag
test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp
người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
LỮ ĐOÀN PB16/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ
ĐOÀN PB16/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ LỮ ĐOÀN PB16/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58600
|
|
|
8
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58600
|
|
|
9
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58600
|
|
|
10
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
58
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
59
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
60
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
61
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
62
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
63
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
64
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
65
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
153.700
|
|
|
66
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
67
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
68
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
69
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
70
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
126.700
|
|
|
71
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
72
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
73
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
74
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
75
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
76
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
77
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
405.500
|
|
|
78
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe
dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
79
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
80
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
81
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
82
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
83
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
84
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
85
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
86
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
87
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
88
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
89
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
90
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
91
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
92
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
93
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
94
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
95
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
96
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
97
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
98
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
99
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
100
|
08.0232.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị
hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Cấy chỉ châm điều trị
hội chứng dạ dày - tá tràng
|
156.400
|
|
|
101
|
08.0240.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
102
|
08.0239.0227
|
Cấy chỉ điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
103
|
08.0270.0227
|
Cấy chỉ điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
Cấy chỉ điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
156.400
|
|
|
104
|
08.0269.0227
|
Cấy chỉ điều trị đái
dầm
|
Cấy chỉ điều trị đái
dầm
|
156.400
|
|
|
105
|
08.0272.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
bụng kinh
|
Cấy chỉ điều trị đau
bụng kinh
|
156.400
|
|
|
106
|
08.0267.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
156.400
|
|
|
107
|
08.0236.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thị lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thị lực
|
156.400
|
|
|
108
|
08.0235.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thính lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm
thính lực
|
156.400
|
|
|
109
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều trị hen
phế quản
|
Cấy chỉ điều trị hen
phế quản
|
156.400
|
|
|
110
|
08.0255.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
156.400
|
|
|
111
|
08.0241.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng thắt lưng hông
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng thắt lưng hông
|
156.400
|
|
|
112
|
08.0245.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền đình
|
156.400
|
|
|
113
|
08.0274.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
156.400
|
|
|
114
|
08.0237.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tự kỷ
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng tự kỷ
|
156.400
|
|
|
115
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
156.400
|
|
|
116
|
08.0248.0227
|
Cấy chỉ điều trị huyết
áp thấp
|
Cấy chỉ điều trị huyết
áp thấp
|
156.400
|
|
|
117
|
08.0256.0227
|
Cấy chỉ điều trị khàn
tiếng
|
Cấy chỉ điều trị khàn
tiếng
|
156.400
|
|
|
118
|
08.0258.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi dưới
|
Cấy chỉ điều trị liệt
chi dưới
|
156.400
|
|
|
119
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
120
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
121
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
37.000
|
|
|
122
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
123
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
37.000
|
|
|
124
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
125
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
126
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
127
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
128
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
129
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
37.000
|
|
|
130
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu
giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
131
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
132
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng
thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
133
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng
thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
134
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
135
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
136
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
137
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
138
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
139
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
37.000
|
|
|
140
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
37.000
|
|
|
141
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
142
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
143
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
144
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
145
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu
tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
146
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
147
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
37.000
|
|
|
148
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
149
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
150
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
Điện châm điều trị cảm
mạo
|
78.300
|
|
|
151
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
152
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
153
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
154
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
155
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
156
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
Điện châm điều trị đau
hố mắt
|
78.300
|
|
|
157
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị đau
răng
|
Điện châm điều trị đau
răng
|
78.300
|
|
|
158
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
159
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
160
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
161
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
162
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
163
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
164
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
165
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
166
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
Điện châm điều trị lác
cơ năng
|
78.300
|
|
|
167
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
168
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
169
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
170
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
171
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
172
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
173
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
174
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
175
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
176
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
177
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
178
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
179
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
180
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
181
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
78.300
|
|
|
182
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
183
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
184
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
185
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
78.300
|
|
|
186
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
187
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
188
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
189
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
190
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
191
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
192
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
193
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
194
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
195
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
196
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
197
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
198
|
08.0486.0238
|
Nắn bó trật khớp bằng
phương pháp YHCT
|
Nắn bó trật khớp bằng
phương pháp YHCT
|
54.800
|
|
|
199
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất
ngôn
|
Tập cho người thất
ngôn
|
124.000
|
|
|
200
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
201
|
03.0892.0266
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
51.800
|
|
|
202
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
203
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân
30 phút
|
Tập vận động toàn thân
30 phút
|
59.300
|
|
|
204
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
205
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
206
|
17.0187.0268
|
Kỹ thuật tập đi trên
máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
Kỹ thuật tập đi trên
máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
33.400
|
|
|
207
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
208
|
03.0539.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại
não
|
Thuỷ châm điều trị bại
não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
209
|
03.0557.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
210
|
03.0540.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
211
|
03.0576.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh vẩy nến
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
212
|
03.0593.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
213
|
03.0596.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
Thuỷ châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
214
|
03.0584.0271
|
Thuỷ châm điều trị
chứng tic
|
Thuỷ châm điều trị
chứng tic
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
215
|
03.0541.0271
|
Thuỷ châm điều trị
chứng ù tai
|
Thuỷ châm điều trị
chứng ù tai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
216
|
03.0587.0271
|
Thuỷ châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Thuỷ châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
217
|
03.0592.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái
dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái
dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
218
|
03.0574.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị đau
dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
219
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
220
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
221
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị đau
mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
222
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
223
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
răng
|
Thuỷ châm điều trị đau
răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
224
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
225
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
226
|
03.0600.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Thuỷ châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
227
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
228
|
03.0577.0271
|
Thuỷ châm điều trị dị
ứng
|
Thuỷ châm điều trị dị
ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
229
|
03.0548.0271
|
Thuỷ châm điều trị
động kinh
|
Thuỷ châm điều trị
động kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
230
|
03.0599.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
Thuỷ châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
231
|
03.0542.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm khứu giác
|
Thuỷ châm điều trị
giảm khứu giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
232
|
03.0560.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
233
|
03.0562.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
234
|
03.0566.0271
|
Thuỷ châm điều trị hen
phế quản
|
Thuỷ châm điều trị hen
phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
235
|
03.0547.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
236
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
237
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
238
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
239
|
03.0568.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
240
|
03.0544.0271
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
241
|
03.0559.0271
|
Thuỷ châm điều trị lác
|
Thuỷ châm điều trị lác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
242
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
243
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bại
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
244
|
08.0341.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
245
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
246
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
247
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm
mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
248
|
08.0343.0271
|
Thuỷ châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
249
|
08.0345.0271
|
Thuỷ châm điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
Thuỷ châm điều trị cơn
động kinh cục bộ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
250
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái
dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái
dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
251
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
252
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
253
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
254
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
255
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị đau
hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
256
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
257
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
258
|
08.0373.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
răng
|
Thuỷ châm điều trị đau
răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
259
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
260
|
08.0385.0271
|
Thuỷ châm điều trị di
tinh
|
Thuỷ châm điều trị di
tinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
261
|
08.0383.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
262
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
263
|
08.0353.0271
|
Thuỷ châm điều trị hen
phế quản
|
Thuỷ châm điều trị hen
phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
264
|
08.0331.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng dạ dày tá tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
265
|
08.0362.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
266
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
267
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
268
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
269
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
270
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
271
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
272
|
08.0382.0271
|
Thuỷ châm điều trị lác
cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị lác
cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
273
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
274
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
275
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
276
|
08.0386.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dương
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dương
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
277
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
278
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
279
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
280
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
281
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất
ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
282
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
Thuỷ châm điều trị mày
đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
283
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
284
|
08.0344.0271
|
Thuỷ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
285
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
286
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn kinh nguyệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
287
|
08.0372.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
288
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
289
|
08.0332.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa
dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị sa
dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
290
|
08.0346.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa
tử cung
|
Thuỷ châm điều trị sa
tử cung
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
291
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
292
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp
mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
293
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị tâm
căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị tâm
căn suy nhược
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
294
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều trị táo
bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều trị táo
bón kéo dài
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
295
|
08.0358.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thất vận ngôn
|
Thuỷ châm điều trị
thất vận ngôn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
296
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
297
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thống kinh
|
Thuỷ châm điều trị
thống kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
298
|
08.0333.0271
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
299
|
08.0328.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm amydan
|
Thuỷ châm điều trị
viêm amydan
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
300
|
08.0384.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm bàng quang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm bàng quang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
301
|
08.0371.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
302
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
303
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
304
|
08.0334.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị bệnh vẩy nến
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
305
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
306
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
307
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
308
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
309
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị béo phì
|
76.000
|
|
|
310
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
311
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
312
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
313
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
314
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
315
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
316
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
317
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
318
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
319
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
320
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
321
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
322
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
323
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
324
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
325
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
326
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
327
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
328
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
329
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
330
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
331
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
332
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
333
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
334
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
335
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
336
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
337
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
338
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
339
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
340
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
341
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
342
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
343
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
344
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
345
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
346
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
347
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
348
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
349
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
350
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
351
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị táo bón
|
76.000
|
|
|
357
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
364
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
367
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
39.000
|
|
|
368
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
369
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
370
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
371
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
372
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
373
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
374
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
375
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
3.142.500
|
|
|
376
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
377
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
378
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
379
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
380
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp
xương gãy xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
381
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo
dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
382
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương
tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
383
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
384
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
385
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
386
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
387
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
388
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
389
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
390
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
391
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
392
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
393
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây mê]
|
727.900
|
|
|
394
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
395
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
359.500
|
|
|
396
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
397
|
14.0073.0783
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
398
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
399
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn
thuần
|
960.200
|
|
|
400
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc tố vùng hàm
mặt
|
Cắt u sắc tố vùng hàm
mặt
|
1.322.100
|
|
|
401
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
|
|
402
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
403
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
60.000
|
|
|
404
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
405
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
406
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
407
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
408
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
409
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
410
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
89.400
|
|
|
411
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
412
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
413
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
414
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
415
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
416
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
417
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
418
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
419
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
420
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
421
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
422
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
423
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
424
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
425
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
426
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
427
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
428
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
429
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
430
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
431
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
432
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
433
|
16.0336.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm dưới gây mê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm dưới gây mê
|
1.832.000
|
|
|
434
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
435
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
436
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét
vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét
vết thương mạn tính
|
2.872.600
|
|
|
437
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
438
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
439
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
440
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
441
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
442
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
443
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
444
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
445
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
446
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
447
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
448
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
449
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
450
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
451
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
452
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
453
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
454
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
455
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
LỮ ĐOÀN 283 - QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ
ĐOÀN 283 - QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
1.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ LỮ ĐOÀN 283 - QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
195.600
|
|
|
29
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
30
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
31
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
252.300
|
|
|
32
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
33
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
34
|
03.0043.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu cấp cứu
|
Siêu âm doppler mạch
máu cấp cứu
|
252.300
|
|
|
35
|
03.0143.0004
|
Siêu âm doppler xuyên
sọ
|
Siêu âm doppler xuyên
sọ
|
252.300
|
|
|
36
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
37
|
03.4248.0004
|
Siêu âm tim doppler
|
Siêu âm tim doppler
|
252.300
|
|
|
38
|
03.4249.0004
|
Siêu âm tim doppler
tại giường
|
Siêu âm tim doppler
tại giường
|
252.300
|
|
|
39
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại giường
|
Siêu âm tim tại giường
|
252.300
|
|
|
40
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
|
|
41
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
252.300
|
|
|
42
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
43
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
44
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
45
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
46
|
02.0444.0005
|
Siêu âm tim cản âm cấp
cứu tại giường
|
Siêu âm tim cản âm cấp
cứu tại giường
|
286.300
|
|
|
47
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
128
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
129
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
130
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
131
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
132
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
133
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
134
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
135
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
136
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
137
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
138
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
139
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
140
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
141
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
142
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
143
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
144
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
145
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
146
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
147
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
148
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
149
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
150
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
151
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
152
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
153
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
154
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
155
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
156
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
157
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
158
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
159
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
160
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
161
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
162
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
78.300
|
|
|
163
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
164
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
78.300
|
|
|
165
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
166
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
167
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
168
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
169
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
170
|
03.0331.0230
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
171
|
03.0323.0230
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
172
|
03.0301.0230
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh toạ
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh toạ [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
173
|
03.0393.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
174
|
03.0394.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
175
|
03.0388.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
78.300
|
|
|
176
|
03.0403.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau răng
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau răng
|
78.300
|
|
|
177
|
03.0387.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
178
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
179
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
180
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
181
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
182
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
183
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
184
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
185
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
186
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
187
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
188
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
189
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
190
|
17.0002.0254
|
Điều trị bằng sóng cực
ngắn
|
Điều trị bằng sóng cực
ngắn
|
41.100
|
|
|
191
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
192
|
17.0003.0254
|
Điều trị bằng vi sóng
|
Điều trị bằng vi sóng
|
41.100
|
|
|
193
|
05.0107.0254
|
Điều trị mụn trứng cá
bằng chiếu đèn LED
|
Điều trị mụn trứng cá
bằng chiếu đèn LED
|
41.100
|
|
|
194
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
195
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
196
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
197
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
198
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
199
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
200
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
201
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
202
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
203
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
39.000
|
|
|
204
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
39.000
|
|
|
205
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
206
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
207
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
64.900
|
|
|
208
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
209
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
210
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
211
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
212
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
213
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
214
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
215
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
216
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
217
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
218
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
219
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
220
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
221
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
222
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
223
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
224
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
225
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
226
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
227
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón
chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
228
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
229
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
230
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
231
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
232
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
233
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
234
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
235
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
236
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
237
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
238
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
239
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
240
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
241
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
242
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
243
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
244
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
245
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
246
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
247
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
248
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
249
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
250
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
251
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
252
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
253
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
254
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
255
|
20.0014.0933
|
Nội soi tai mũi họng
huỳnh quang
|
Nội soi tai mũi họng
huỳnh quang
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
256
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
257
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
258
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
259
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
260
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
261
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
262
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
263
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
264
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
265
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
266
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
267
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
268
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
269
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
270
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
271
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
272
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
273
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
274
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
275
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
276
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
277
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
278
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
279
|
03.1838.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
280
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
281
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
282
|
03.1839.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
283
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
284
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
285
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
286
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
287
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
288
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
289
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
290
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
291
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
292
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
293
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
294
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
295
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
296
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
297
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
298
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
299
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
74.600
|
|
|
300
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
301
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
302
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
303
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
304
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
305
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
306
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
307
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
308
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
309
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
310
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
311
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
312
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
313
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
314
|
03.0138.1777
|
Điện não đồ thường quy
|
Điện não đồ thường quy
|
75.200
|
|
|
315
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông
thường
|
Ghi điện não đồ thông
thường
|
75.200
|
|
|
316
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
317
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
318
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
LỮ ĐOÀN 80/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ
ĐOÀN 80/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ LỮ ĐOÀN 80/QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: Đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
2
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
3
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
7
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
8
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
9
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
10
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
12
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
14
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn
cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản
cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
88
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non
[có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
89
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản
dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản
dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
90
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng
[có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
91
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
92
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
93
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
94
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
95
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
96
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn
giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
97
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
99
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
100
|
02.0345.0087
|
Chọc hút tế bào cơ
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào cơ
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
101
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
102
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
103
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
|
|
104
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
105
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
106
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
107
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
108
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
109
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
110
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
111
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
112
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
113
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
114
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
115
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
116
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
117
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
118
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
119
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
120
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
121
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
122
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
123
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
124
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
125
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
126
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
127
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
128
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
129
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
130
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
131
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
132
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
133
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
134
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
135
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
136
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
137
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
138
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
139
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
140
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
141
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
142
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
143
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
144
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
145
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
146
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
147
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
148
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
149
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
150
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
151
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
152
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
153
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
154
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau
dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
155
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
156
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
157
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
158
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
159
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
160
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
tay
|
76.000
|
|
|
161
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
162
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
163
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
164
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
165
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
166
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
167
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
168
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
169
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
170
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
171
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
172
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
173
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
174
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
175
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
176
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị nấc
|
76.000
|
|
|
177
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
178
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
179
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
180
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
181
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
182
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
183
|
05.0054.0343
|
Phẫu thuật điều trị u
dưới móng
|
Phẫu thuật điều trị u
dưới móng
|
893.600
|
|
|
184
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
185
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
2.815.900
|
|
|
186
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
187
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
188
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
189
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
169.500
|
|
|
190
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
191
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
192
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
193
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
194
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
195
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
196
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
197
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
198
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
199
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
200
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
201
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
202
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
203
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
204
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
205
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh -
cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]
|
372.700
|
|
|
206
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
207
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
3.994.900
|
|
|
208
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
3.044.900
|
|
|
209
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
210
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
211
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
212
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
213
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
214
|
14.0098.0739
|
Trích mủ mắt
|
Trích mủ mắt
|
510.700
|
|
|
215
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
216
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
217
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
218
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
219
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
220
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
221
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
222
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
223
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
224
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
225
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
226
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
227
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
228
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
229
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
230
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
231
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
232
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
233
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
234
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
235
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
236
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
237
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
238
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
239
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
240
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
241
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
242
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
243
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
244
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
245
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
246
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
247
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
248
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
249
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
250
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
251
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
252
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
253
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
254
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
255
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
256
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
257
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
258
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
259
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit
canxi
|
308.000
|
|
|
260
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
261
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
262
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
263
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
264
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da
lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
265
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
266
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
267
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
268
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
269
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
270
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
271
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
272
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
273
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
274
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
275
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
276
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
277
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
278
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
279
|
23.0185.1506
|
Định lượng Dưỡng chấp
[niệu]
|
Định lượng Dưỡng chấp
[niệu]
|
28.000
|
|
|
280
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
281
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
282
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
283
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
284
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
285
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
286
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
287
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
288
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ
KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ
CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
LỮ ĐOÀN 80/QUÂN KHU 4
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
3
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
Phẫu thuật tháo khớp
chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
4
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện
tích từ 5-10 cm²
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
5
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
6
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
QUÂN DÂN Y ĐOÀN 92- QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
QUÂN DÂN Y ĐOÀN 92 - QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
1.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ
KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ QUÂN DÂN Y ĐOÀN 92 - QUÂN KHU 4
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi
ngoại vi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng,
khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt
tuyến qua trực tràng
|
195.600
|
|
|
30
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
31
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
32
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
252.300
|
|
|
33
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
34
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
35
|
03.0043.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu cấp cứu
|
Siêu âm doppler mạch
máu cấp cứu
|
252.300
|
|
|
36
|
03.0143.0004
|
Siêu âm doppler xuyên
sọ
|
Siêu âm doppler xuyên
sọ
|
252.300
|
|
|
37
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
38
|
03.4248.0004
|
Siêu âm tim doppler
|
Siêu âm tim doppler
|
252.300
|
|
|
39
|
03.4249.0004
|
Siêu âm tim doppler
tại giường
|
Siêu âm tim doppler
tại giường
|
252.300
|
|
|
40
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại giường
|
Siêu âm tim tại giường
|
252.300
|
|
|
41
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
|
|
42
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
252.300
|
|
|
43
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
44
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
45
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
46
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
47
|
02.0444.0005
|
Siêu âm tim cản âm cấp
cứu tại giường
|
Siêu âm tim cản âm cấp
cứu tại giường
|
286.300
|
|
|
48
|
02.0116.0007
|
Siêu âm tim 4D
|
Siêu âm tim 4D
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong
trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
49
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong
trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
50
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
133
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
134
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
135
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
136
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
137
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
138
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
139
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
140
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
141
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
142
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
143
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
144
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
145
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
146
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
147
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
148
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
149
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
150
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
151
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
152
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
153
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
154
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
155
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
156
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch
ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
157
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
158
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
159
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
160
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại
vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
161
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
162
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
163
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
164
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
165
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau
dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
166
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
Điện châm điều trị đau
lưng
|
78.300
|
|
|
167
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau
mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
168
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
78.300
|
|
|
169
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
170
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
171
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
172
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
173
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
174
|
03.0331.0230
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
175
|
03.0323.0230
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
176
|
03.0301.0230
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh toạ
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh toạ [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
177
|
03.0393.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
178
|
03.0394.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
179
|
03.0388.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
78.300
|
|
|
180
|
03.0403.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau răng
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau răng
|
78.300
|
|
|
181
|
03.0387.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
182
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
183
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
Điều trị bằng các dòng
điện xung
|
44.900
|
|
|
184
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
185
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
186
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
187
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng
ngoại
|
40.900
|
|
|
188
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
189
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
190
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
191
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
192
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
193
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
194
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
195
|
17.0002.0254
|
Điều trị bằng sóng cực
ngắn
|
Điều trị bằng sóng cực
ngắn
|
41.100
|
|
|
196
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
197
|
17.0003.0254
|
Điều trị bằng vi sóng
|
Điều trị bằng vi sóng
|
41.100
|
|
|
198
|
05.0107.0254
|
Điều trị mụn trứng cá
bằng chiếu đèn LED
|
Điều trị mụn trứng cá
bằng chiếu đèn LED
|
41.100
|
|
|
199
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
200
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau
lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
201
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
202
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
203
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
204
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
205
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
206
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
207
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
208
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
39.000
|
|
|
209
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng
máy
|
39.000
|
|
|
210
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
211
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
212
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng
tay
|
64.900
|
|
|
213
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
214
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
215
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
216
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
217
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
218
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
219
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
220
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
221
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
222
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
223
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
224
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
225
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
226
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
227
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
228
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
229
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
230
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
231
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
232
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
233
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
234
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
235
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
236
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
237
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
238
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
239
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
240
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
241
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
242
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
243
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
244
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
245
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
246
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
247
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
248
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
249
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
250
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
251
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
252
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
253
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
254
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
255
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
256
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
257
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
258
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
259
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
260
|
20.0014.0933
|
Nội soi tai mũi họng
huỳnh quang
|
Nội soi tai mũi họng
huỳnh quang
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
261
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
262
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
263
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
264
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
265
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
266
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng
hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
267
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
268
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
269
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
270
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
271
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
272
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
273
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
274
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
275
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
276
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
277
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
278
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
279
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
280
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
281
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
282
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
283
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
284
|
03.1838.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
285
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
286
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
287
|
03.1839.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
288
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
289
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
290
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
291
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
292
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
293
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
294
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
295
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
296
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
297
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
298
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
299
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
300
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
301
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
302
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
303
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
304
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
305
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm
tổng trở)
|
74.600
|
|
|
306
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
307
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
308
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
309
|
02.0546.1426
|
Định lượng Tryptase
|
Định lượng Tryptase
|
779.600
|
|
|
310
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
311
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
312
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
313
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
314
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
315
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
316
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
317
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
318
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
319
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
320
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
321
|
03.0138.1777
|
Điện não đồ thường quy
|
Điện não đồ thường quy
|
75.200
|
|
|
322
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông
thường
|
Ghi điện não đồ thông
thường
|
75.200
|
|
|
323
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
324
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
325
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
Quyết định 2784/QĐ-BYT năm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 25 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2784/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 25 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
615
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|