|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4622/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Phạm Ngọc Thưởng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4622/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 12 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG VÀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH
MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CHO CÁC ĐƠN VỊ THUỘC, TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10
năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng
9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Công văn số 10534/BTC-QLCS ngày 02 tháng
10 năm 2023 của Bộ Tài chính về việc triển khai thực hiện Nghị định số
72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài
chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành định mức sử
dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết
theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Nguyên tắc trang bị,
quản lý, sử dụng xe ô tô.
- Các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô phục
vụ công tác chung khi đi công tác thực hiện theo quy định tại Điều
8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
- Số lượng và mức giá mua xe ô tô quy định quy định
tại Quyết định này là số lượng và mức giá tối đa, được sử dụng làm căn cứ để lập
kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm, bố trí, khoán kinh phí sử dụng,
thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô.
- Các đơn vị được trang bị xe ô tô theo quy định tại
Quyết định này thực hiện việc quản lý, sử dụng xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức
và công khai, minh bạch, đảm bảo hiệu quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
theo quy định của pháp luật.
- Các đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, chính xác
số liệu xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1169/QĐ-BGDĐT
ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành
tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị trực thuộc Bộ
Giáo dục và Đào tạo; Quyết định số 1207/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành bổ sung tiêu chuẩn, định mức trang
bị xe ô tô chuyên dùng cho Trường Đại học Giao thông vận tải; Quyết định số
2319/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ
đặc thù của Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ
trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Kho bạc Nhà nước;
- Lưu: VT, KHTC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Ngọc Thưởng
|
ĐỊNH
MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng xe tối
đa
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
261
|
|
|
1
|
Trường ĐH Mở TP.HCM
|
4
|
|
|
2
|
Trường ĐH Hà Nội
|
4
|
|
|
3
|
Trường ĐH Ngoại thương
|
4
|
|
|
4
|
Trường ĐH Kinh tế quốc dân
|
5
|
|
|
5
|
Đại học Kinh tế TP.HCM
|
5
|
|
|
6
|
Trường ĐH Thương mại
|
4
|
|
|
7
|
Trường ĐH Mở Hà Nội
|
4
|
|
|
8
|
Đại học Bách khoa HN
|
5
|
|
|
9
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
|
4
|
|
|
10
|
Trường ĐH Luật TP.HCM
|
3
|
|
|
11
|
Trường ĐH Cần Thơ
|
5
|
|
|
12
|
Trung tâm SEAMEO Retrac
|
1
|
|
|
13
|
Báo Giáo dục và Thời đại
|
1
|
|
|
14
|
Trường ĐH Tây Bắc
|
3
|
|
|
15
|
Trường ĐH Tây Nguyên
|
3
|
|
|
16
|
Trường ĐH Đà lạt
|
4
|
|
|
17
|
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
|
2
|
|
|
18
|
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà nội
|
2
|
|
|
19
|
Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM
|
2
|
|
|
20
|
Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW
|
3
|
|
|
21
|
Trường ĐH Kiên Giang
|
2
|
|
|
22
|
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
|
4
|
|
|
23
|
Trường ĐH Nha Trang
|
4
|
|
|
24
|
Trường ĐH Xây dựng
|
4
|
|
|
25
|
Trường ĐH Giao thông vận tải
|
4
|
|
|
26
|
Trường ĐH Mỏ - Địa chất
|
4
|
|
|
27
|
Đại học Thái Nguyên
|
34
|
|
|
27.1
|
Cơ quan ĐHTN
|
3
|
Đã bao gồm Trường Ngoại ngữ - Khoa Quốc tế,
Trung tâm Khảo thí & QLCLGD
|
|
27.2
|
Trường ĐH Sư phạm
|
3
|
|
|
27.3
|
Trường ĐH Nông lâm
|
3
|
|
|
27.4
|
Trường ĐH Khoa học
|
3
|
|
|
27.5
|
Trường ĐH Y Dược
|
4
|
|
|
27.6
|
Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp
|
3
|
|
|
27.7
|
Trường ĐH Kinh tế và QTKD
|
3
|
|
|
27.8
|
Trường ĐH Công nghệ thông tin và TT
|
3
|
|
|
27.9
|
Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai
|
2
|
|
|
27.10
|
Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang
|
1
|
|
|
27.11
|
Trung tâm Số
|
1
|
|
|
27.12
|
Trung tâm GD Quốc phòng & An ninh
|
1
|
|
|
27.13
|
Trung tâm Đào tạo từ xa
|
1
|
|
|
27.14
|
Nhà Xuất bản
|
1
|
|
|
27.15
|
Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật
|
2
|
|
|
28
|
Đại học Huế
|
30
|
|
|
28.1
|
Cơ quan ĐH Huế
|
2
|
Đã bao gồm các Khoa, đơn vị có biên chế dưới 20
người
|
|
28.2
|
Trường ĐH Khoa học
|
3
|
|
|
28.3
|
Trường ĐH Kinh tế
|
2
|
|
|
28.4
|
Trường ĐH Luật
|
2
|
|
|
28.5
|
Trường ĐH Nghệ thuật
|
1
|
|
|
28.6
|
Trường ĐH Ngoại ngữ
|
2
|
|
|
28.7
|
Trường ĐH Nông lâm
|
3
|
|
|
28.8
|
Trường ĐH Sư phạm
|
3
|
|
|
28.9
|
Trường ĐH Y Dược
|
5
|
|
|
28.10
|
Viện Công nghệ sinh học
|
1
|
|
|
28.11
|
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
|
1
|
|
|
28.12
|
Trường Du lịch
|
2
|
|
|
28.13
|
Trung tâm GD Quốc phòng & An ninh
|
1
|
|
|
28.14
|
Viện Đào tạo mở và Công nghệ thông tin
|
1
|
|
|
28.15
|
Trung tâm phục vụ sinh viên
|
1
|
|
|
29
|
Đại học Đà Nẵng
|
27
|
|
|
29.1
|
Cơ quan ĐHĐN
|
3
|
Đã bao gồm: Trung tâm Học liệu và Truyền
thông, Trung tâm Nhật Bản, Trung tâm Thể thao, Viện Khoa học và Công nghệ
tiên tiến, Trung tâm Kiểm định chất lượng
|
|
29.2
|
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum
|
1
|
|
|
29.3
|
Trung tâm Phát triển phần mềm
|
1
|
|
|
29.4
|
Trung tâm Đào tạo Thường xuyên
|
1
|
|
|
29.5
|
Trung tâm Y khoa
|
1
|
|
|
29.6
|
Ban Quản lý Dự án ODA
|
1
|
|
|
29.7
|
Trường Đại học Sư phạm
|
3
|
|
|
29.8
|
Trường Đại học Ngoại ngữ
|
3
|
|
|
29.9
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
|
2
|
|
|
29.10
|
Trường Đại học CNTT&TT Việt-Hàn
|
2
|
|
|
29.11
|
Viện NC&ĐT Việt-Anh
|
2
|
|
|
29.12
|
Trường Đại học Bách khoa
|
4
|
|
|
29.13
|
Trường ĐH Kinh tế
|
3
|
|
|
30
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
|
5
|
|
|
31
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II
|
3
|
|
|
32
|
Trường ĐH Vinh
|
5
|
|
|
33
|
Trường ĐH Qui nhơn
|
4
|
|
|
34
|
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
|
4
|
|
|
35
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
3
|
|
|
36
|
Trường ĐH Đồng Tháp
|
4
|
|
|
37
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương
|
3
|
|
|
38
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang
|
2
|
|
|
39
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM
|
2
|
|
|
40
|
Trường ĐH Việt Đức
|
2
|
|
|
41
|
Học viện Quản lý giáo dục
|
2
|
|
|
42
|
Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP.HCM
|
1
|
|
|
43
|
Tạp chí giáo dục
|
1
|
|
|
44
|
Trung tâm khu vực về học tập suốt đời của SEAMEO
tại Việt Nam
|
1
|
|
|
45
|
Trường Hữu nghị 80
|
2
|
|
|
46
|
Trường Hữu nghị 78
|
2
|
|
|
47
|
Viện Khoa học Giáo dục VN
|
3
|
|
|
48
|
Viện nghiên cứu cao cấp về Toán
|
1
|
|
|
49
|
Hội đồng Giáo sư Nhà nước
|
1
|
|
|
50
|
Viện nghiên cứu thiết kế trường học
|
2
|
|
|
51
|
Ban quản lý Đề án ngoại ngữ 2020
|
1
|
|
|
52
|
Ban quản lý các Dự án Bộ GDĐT
|
1
|
|
|
53
|
Văn phòng Bộ
|
24
|
|
|
54
|
Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam
|
1
|
|
Ghi chú:
- Xe ô tô phục vụ công tác chung là xe ô tô một cầu
hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao gồm cả xe ô tô bán tải)
để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (bao gồm cả các đơn vị
thuộc, trực thuộc của cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp nhà nước.
- Giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung tối đa là
950 triệu đồng/xe. Trường hợp cần thiết phải mua xe từ 12 - 16 chỗ ngồi thì mức
giá tối đa là 1.300 triệu đồng/xe, mua xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu thì mức
giá tối đa là 1.600 triệu đồng/xe
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Chủng loại
|
Mục đích sử dụng
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
39
|
|
|
|
|
1
|
Trường ĐH Cần Thơ
|
3
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Đưa đón cán bộ, giảng
viên, sinh viên đi thực hành, thực tập
|
01 xe 29 chỗ, 02
xe 47 chỗ
|
|
2
|
Trung tâm SEAMEO Retrac
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 29 chỗ
|
|
3
|
Trường ĐH Tây Nguyên
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
|
|
4
|
Trường ĐH Đà lạt
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
|
|
5
|
Trường ĐH Thể dục Thể thao HN
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 29 chỗ
|
|
6
|
Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 29 chỗ
|
|
7
|
Trường ĐH Kiên Giang
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
|
|
8
|
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
01 xe 29 chỗ, 01
xe 46 chỗ
|
|
9
|
Trường ĐH Nha Trang
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
|
|
10
|
Trường ĐH Giao thông vận tải
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 30 chỗ
|
|
11
|
Trường ĐH Mỏ - Địa chất
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 29 chỗ
|
|
12
|
Đại học Thái Nguyên
|
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
|
|
|
Phân hiệu Lào Cai
|
1
|
Xe ô tô trên 16
chỗ ngồi
|
Xe 24 chỗ
|
|
|
Trường ĐH Khoa học
|
1
|
Xe ô tô trên 16
chỗ ngồi
|
|
|
|
Trường ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông
|
1
|
Xe ô tô trên 16
chỗ ngồi
|
|
|
|
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật
|
1
|
Xe ô tô trên 16
chỗ ngồi
|
|
|
13
|
Đại học Huế
|
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
|
|
|
Trường ĐH Sư phạm
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 30 chỗ
|
|
|
Trường ĐH Ngoại ngữ
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
01 xe 24 chỗ, 01
xe 45 chỗ
|
|
|
Trường ĐH Nông lâm
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 35 chỗ
|
|
14
|
Đại học Đà Nẵng
|
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Đưa đón cán bộ, giảng
viên, sinh viên đi thực hành, thực tập
|
|
|
|
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum
|
1
|
Xe ô tô trên 16
chỗ ngồi
|
|
|
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
|
1
|
Xe ô tô trên 16
chỗ ngồi
|
|
|
|
Trường ĐH Kinh tế
|
1
|
Xe ô tô trên 16
chỗ ngồi
|
|
|
15
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 29 chỗ
|
|
16
|
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 29 chỗ
|
|
17
|
Trường ĐH Vinh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 30 chỗ
|
|
18
|
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
|
3
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
01 xe 34 chỗ, 02
xe 45 chỗ
|
|
19
|
Trường ĐH Đồng Tháp
|
3
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
2 xe 29 chỗ, 01 xe
47 chỗ
|
|
20
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
|
|
21
|
Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 30 chỗ
|
|
22
|
Trường ĐH Việt Đức
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 47 chỗ
|
|
23
|
Trường Hữu nghị 78
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi
|
Xe 35 chỗ
|
Ghi chú:
Giá mua xe ô tô chuyên dùng như sau:
- Xe từ 17 đến 29 chỗ: tối đa 2.000 triệu đồng/xe;
- Xe từ 30 đến 44 chỗ: tối đa 3.000 triệu đồng/xe;
- Xe từ 45 chỗ trở lên: 3.500 triệu đồng/xe
Quyết định 4622/QĐ-BGDĐT năm 2023 về Định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29/12/2023 về Định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
09/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2024
Ban hành:
02/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/10/2023
Ban hành:
26/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2023
Ban hành:
24/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2022
Ban hành:
12/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2020
112
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|