|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2511/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2511/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 10
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban
hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia
Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 779/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Biển và hải đảo; Thủy sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số
2084/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa
đổi, bổ sung Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026, Quyết định
2199/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và hải đảo; Thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt
quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
06
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2511/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (11 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(03 TTHC)
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển (cấp tỉnh)
1.005400
|
1. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập
theo Mẫu số 10 của được quy định tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ sơ chưa
đúng quy định, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn
một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng quy định, Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ theo Mẫu số 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: không quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Trường
hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 03 ngày làm việc. Trong thời hạn không quá 12 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản xin ý kiến. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông
tin để quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải
trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không quá 10
ngày kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này không tính
vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, cá nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ phận
Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
2. Thời hạn trình, giải quyết
hồ sơ:
- Thời hạn trình hồ sơ: không
quá một (01) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết
hồ sơ: không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết
quả hồ sơ: không quá hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải
quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực
biển.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Toàn trình
|
Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển
1.000969
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ
a) Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ, trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ;
Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
b) Sau khi tiếp nhận hồ
sơ theo quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh chuyển ngay cho
Sở NNMT.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ
a) Thời gian thẩm định
hồ sơ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
+ Thời gian lấy ý kiến các bộ,
ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có liên quan: không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
+ Thời gian kiểm tra thực địa:
không quá 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ thông tin: tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ, thời hạn không quá 15 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến;
tổ chức kiểm tra thực địa; tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải
trình những nội dung cần làm rõ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt
hồ sơ:
a) Thời hạn trình hồ sơ:
không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra
quyết định: không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày Sở NNMT trình UBND tỉnh.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Toàn trình
|
Căn cứ pháp lý
|
Theo Thông tư số
08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
1. Mức thu: 12.500.000
đồng/giấy phép
2. Thời điểm thu phí: tại
thời điểm nhận kết quả.
|
- Luật tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp
tỉnh
3.000436
|
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo
đúng quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về
việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng
quy định.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định: trong thời hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thành việc tổ chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết hồ
sơ: trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn
bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Toàn trình
|
Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông
tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
1. Mức thu:
- Đối với hoạt động nghiên cứu
khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 3.700.000
đồng/ lần thẩm định;
- Đối với hoạt động nghiên cứu
khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 4.000.000 đồng/
lần thẩm định;
- Đối với hoạt động nghiên cứu
khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 4.500.000
đồng/ lần thẩm định.
2. Thời điểm thu phí: tại
thời điểm người nộp phí nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ chấp nhận hồ sơ đề nghị cấp phép là đầy đủ.
|
- Luật tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN (02 TTHC)
– có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
|
|
4
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
1.004943
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng
thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả
khảo nghiệm giống thủy sản.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Toàn trình
|
- Thời gian giải quyết TTHC;
- Trình tự thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15
- Điều 12, Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Mục III Phần A Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
-
|
x
|
|
5
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
1.004683
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương
khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm
nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Toàn trình
|
- Thời gian giải quyết TTHC;
- Trình tự thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 146/2025/QH1 5;
- Điều 17, 18 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Mục II Phần A Nghị quyết số
66.19/2026/NQ -CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
-
|
x
|
|
Tổng cộng: 05 TTHC
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ (06 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Cấp thực hiện
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được công
bố tại Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(05 TTHC)
|
|
1
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển
1.004935
|
Một phần
|
Cấp tỉnh
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 13/3/2026
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển
2.000472
|
Một phần
|
Cấp tỉnh
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 13/3/2026
|
|
3
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học cấp tỉnh
3.000437
|
Một phần
|
Cấp tỉnh
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 13/3/2026
|
|
4
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản
yêu cầu (cấp tỉnh)
1.000705
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 28/8/2026
|
|
5
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
1.005181
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 28/8/2026
|
|
II. Thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN (01 TTHC)
– có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
|
|
6
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
1.004697
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
- Điều 38 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Mục I Phần A Phụ lục III Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 23/5/2026
|
|
Tổng cộng: 06 TTHC
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ (02 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được công
bố tại Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(01 TTHC)
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000442
|
- Thời hạn tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ
tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ:
a) Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần
thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định.
b) Trường hợp cần thiết
lấy ý kiến văn bản có liên quan, thời gian lấy ý kiến: không quá 12 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy định;
trường hợp quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả lời, cơ quan
có thẩm quyền xem xét, quyết định việc giao khu vực biển;
c) Trường hợp cần thiết
thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc;
d) Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc
các trường hợp từ chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP), cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ
phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để
quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định
hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung, giải trình
đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp bổ sung thông
tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không quá 10 ngày
kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, cá nhân không hoàn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ sơ
trình hồ sơ cho người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực
biển
-Thời hạn trình, giải quyết
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được hồ sơ trình của cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển; trường hợp
không sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Toàn trình
|
Căn cứ pháp lý
|
-
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
|
Tổng cộng: 01 TTHC
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Cấp thực hiện
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được công
bố tại Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(01 TTHC)
|
|
1
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000440
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 13/03/2026
|
|
Tổng cộng: 01 TTHC
|
|
|
|
|
Quyết định 2511/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực: Biển và Hải đảo; Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2511/QĐ-UBND ngày 10/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực: Biển và Hải đảo; Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|