|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2338/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2338/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN
ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông
và Internet thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ
trình số 2073/TTr- SKHCN ngày 05/6/2026
và đề nghị của Chánh Văn phòng
UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 19 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, 20 TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1.
Sở Khoa
học và Công nghệ:
a)
Tổ chức
xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện
tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực
hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Khoa học và Công
nghệ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập
quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
b)
Thực hiện
giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2.
Các cơ
quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải
quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3.
Văn phòng
UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng
dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ
quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ
tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2338/QĐ-UBND ngày
17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
1.
Danh mục TTHC
mới ban hành: 19 TTHC
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
TTHC chuyển giao BCCI
|
|
1
|
1.115134
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Lệ phí: Không.
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet, thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
2
|
1.115135
|
Hoàn trả mã mạng di
động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân
bổ theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet, thông tin trên mạng.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các nghị định có
quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
3
|
1.004962
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp
viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
4
|
1.013370
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
13/2025/TT-BKHCN ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung, thu hồi giấy phép viễn thông, yêu cầu chấm dứt hoạt động cung cấp dịch
vụ viễn thông.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
|
Có
|
Có
|
|
5
|
1.013379
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
6
|
1.013377
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Phí: không có Lệ phí:
500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số
13/2025/TT- BKHCN ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung, thu hồi giấy phép viễn thông, yêu cầu chấm dứt hoạt động cung cấp dịch
vụ viễn thông
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp
vụ viễn thông
|
Có
|
Có
|
|
7
|
1.013382
|
Cấp giấy phép thiết
lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
Lệ Phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
8
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép
thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình
quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
9
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
|
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
10
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết
lập mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Phí thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng: 100.000.000 đồng/giấy phép (nộp một lần cho toàn bộ
thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn)
- Lệ Phí:
1.000.000/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
11
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép
thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Lệ phí:
500.000/giấy phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
12
|
1.003370
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Lệ phí:
500.000/giấy phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
13
|
1.003300
|
Cấp giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Phí thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả
thời gian gia hạn): thu theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí cấp giấy
phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
14
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Lệ Phí:
500.000/giấy phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông
ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
15
|
1.013381
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Lệ Phí:
500.000/giấy phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông
ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
16
|
1.014012
|
Phân bổ mã mạng di
động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương
thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính: 350.000 đồng/lần phân bổ (theo quy định tại Thông tư số
55/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử
dụng mã, số viễn thông.
|
- Luật Viễn thông
- Nghị định số
115/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên
Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên
Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam
".vn".
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số
55/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử
dụng mã, số viễn thông.
|
Có
|
Có
|
|
17
|
1.014015
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã
mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Viễn thông
- Nghị định số
115/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của
Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi
thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá
quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn".
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Có
|
Có
|
|
18
|
1.002655
|
Kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh
vực công nghệ thông tin và viễn thông
|
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày
khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ)
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn
(gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số
37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Có
|
Có
|
|
19
|
1.013385
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có
giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Không quy định
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
2.
Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung:
20 TTHC
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
TTHC thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
TTHC chuyển giao BCCI
|
|
1
|
1.013912
Quyết định
544/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
Đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
2
|
1.013897
Quyết định
544/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
Thông báo cung cấp
dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản
trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư
thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
3
|
1.013900
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép;
Phí: Không có
|
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
4
|
1.013903
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ: phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
5
|
1.013904
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: Nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
6
|
1.013907
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
7
|
1.013905
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
8
|
1.013909
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Lệ phí: Không có.
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức
thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
|
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
9
|
1.013819
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
10
|
1.013899
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Có
|
Có
|
|
11
|
1.013901
Quyết định
544/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Có
|
Có
|
|
12
|
1.013902
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Có
|
Có
|
|
13
|
1.013906
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất).
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 07/04/2026 về việc cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
Có
|
|
14
|
1.013976
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ cửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 07/04/2026 về việc cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
Có
|
|
15
|
1.013908
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như
sau:
- Lệ phí: Không có.
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức
thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
|
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
16
|
1.013877
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
17
|
1.013911
Quyết định 544/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025
|
Hoàn trả số thuê bao
di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
18
|
1.013910
Quyết định
544/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
Phân bổ số thuê bao
di động H2H theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính: 350.000 đồng/lần phân bổ (theo quy định tại Thông tư số
55/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử
dụng mã, số viễn thông.
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
Có
|
Có
|
|
19
|
1.013376
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Có
|
Có
|
|
20
|
1.013375
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Có
|
Có
|
Quyết định 2338/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2338/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
129
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|