|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
420/XNK-NH
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Toản
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC XUẤT NHẬP KHẨU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 420/XNK-NH
V/v Bộ Ngoại giao Man-đi-vơ tìm kiếm các
lĩnh vực hợp tác tiềm năng với Việt Nam
|
Hà Nội, ngày 22
tháng 4 năm 2026
|
Kính gửi: Các
Hiệp hội ngành hàng
Thực hiện Công điện số 152 ngày 10 tháng 4 năm 2026
của Đại sứ quán Việt Nam tại Xri Lan-ca, kiêm nhiệm Man-đi-vơ về việc Man-đi-vơ
tìm kiếm các lĩnh vực hợp tác tiềm năng với Việt Nam.
Thị trường Man-đi-vơ tuy nhỏ (dân số chỉ hơn
500.000 người) nhưng tiềm năng do nhu cầu nhập khẩu lớn về hàng chất lượng cao,
trong khi thuế quan không quá cao và thủ tục không quá khắt khe. Bên cạnh việc
xăng dầu khan hiếm, hiện Man-đi-vơ đang thiếu trầm trọng xi măng và các vật
liệu khác. Ngoài ra, để phục vụ nhu cầu trong nước và phát triển du lịch,
Man-đi-vơ mong muốn nhập khẩu các mặt hàng khác (Danh sách cụ thể kèm theo)
của Việt Nam như hoa quả (tươi, đông lạnh), gạo,... Đồng thời, Man-đi-vơ sẵn
sàng thu xếp, đài thọ cho các nhóm doanh nghiệp Việt Nam sang tìm hiểu cơ hội
kinh doanh, đầu tư trong lĩnh vực xây dựng, du lịch, thủy sản, năng lượng, hàng
không... tại Man-đi-vơ.
Đại sứ quán Việt Nam tại Xri Lan-ca, kiêm nhiệm
Man-đi-vơ cho biết thuế nhập khẩu của Man-đi-vơ đối với mặt hàng xi măng, vật
liệu xây dựng và hoa quả là 0%.
Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương đề nghị quý
Hiệp hội thông tin đến hội viên được biết để xem xét, tìm kiếm cơ hội mở rộng
thị trường.
Mọi thông tin chi tiết đề nghị liên hệ với đầu mối
của Đại sứ quán: anh Lê Văn Hường (Điện thoại Viber: 0981018959; WhatsApp:
+94764609227).
Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương thông tin để
quý Hiệp hội được biết và phối hợp thực hiện./
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục trưởng (để b/c);
- Báo Công Thương;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, NH, anhnv.
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trần Quốc Toản
|
Quota Request
to Vietnam
|
No.
|
HS Code
|
HS Description
|
Unit
|
Quantity
|
|
1
|
202300010
|
BEEF BONELESS (FROZEN)
|
KGM
|
2,439,885
|
|
2
|
207120000
|
FROZEN WHOLE CHICKENS
|
KGM
|
11,195,854
|
|
3
|
207140000
|
FROZEN CUTS AND OFFAL OF CHICKEN
|
KGM
|
7,765,585
|
|
4
|
401200000
|
MILK AND CREAM OF >1% BUT =<6% FAT, NOT
CONCENTRATED OR SWEETENED
|
LTR
|
7,879,411
|
|
5
|
402290098
|
BABY MILK POWDER (NES)
|
KGM
|
97,510
|
|
6
|
402290099
|
MILK POWDER (FAT CONTENT > 1.5% SWEETENED)
|
KGM
|
2,270,521
|
|
7
|
402990010
|
CONDENSED MILK
|
LTR
|
7,920,025
|
|
8
|
402990011
|
SWEETENED MILK & CREAM (EXCL. IN SOLID FORM)
|
LTR
|
4,899,986
|
|
9
|
403200000
|
YOGHURT
|
KGM
|
3,191,637
|
|
10
|
405100000
|
BUTTER
|
KGM
|
1,948,710
|
|
11
|
406300000
|
PROCESSED CHEESE, NOT GRATED OR POWDERED
|
KGM
|
521,004
|
|
12
|
406900000
|
CHEESE, NES
|
KGM
|
1,174,023
|
|
13
|
407210000
|
EGG (CHICKEN) FRESH IN SHELL
|
NMB
|
350,556,874
|
|
14
|
409000020
|
NATURAL HONEY IN PACKAGING OTHER THAN PLASTIC
|
KGM
|
137,575
|
|
15
|
701900000
|
OTHER POTATOES, FRESH OR CHILLED
|
KGM
|
9,987,195
|
|
16
|
702000000
|
TOMATOES FRESH OR CHILLED
|
KGM
|
5,608,613
|
|
17
|
703100010
|
ONION (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
16,439,261
|
|
18
|
703200000
|
GARLIC, FRESH OR CHILLED
|
KGM
|
1,672,111
|
|
19
|
703900011
|
LEEKS (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
647,412
|
|
20
|
704100010
|
BROCCOLI (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
463,514
|
|
21
|
704100011
|
CAULIFLOWER (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
846,552
|
|
22
|
704900010
|
CABBAGE (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
5,735,888
|
|
23.
|
705110000
|
CABBAGE LETTUCE, FRESH OR CHILLED
|
KGM
|
111,263
|
|
24
|
706100010
|
CARROTS (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
3,954,004
|
|
25
|
706900010
|
BEETROOT (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
926,659
|
|
26
|
707000010
|
CUCUMBER (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
1,688,538
|
|
27
|
708200000
|
BEANS, FRESH OR CHILLED
|
KGM
|
1,273,750
|
|
28
|
709300000
|
AUBERGINES, FRESH OR CHILLED
|
KGM
|
1,125,912
|
|
29
|
709600010
|
CHILLIES (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
717,187
|
|
30
|
709600011
|
CAPSICUM, PEPPER & PAPRIKA (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
1,437,076
|
|
31
|
709700000
|
SPINACH, FRESH OR CHILLED
|
KGM
|
119,878
|
|
32
|
709930014
|
PUMPKIN & SQUASH (FRESH OR CHILLED)
|
KGM
|
1,739,472
|
|
33
|
710210000
|
SHELLED OR UNSHELLED PEAS, FROZEN
|
KGM
|
60,181
|
|
34
|
713400010
|
DHAL
|
KGM
|
3,015,504
|
|
35
|
714200000
|
SWEET POTATO (FRESH, CHILLED, FROZEN OR DRIED)
|
KGM
|
1,015,912
|
|
36
|
714300000
|
YAM (FRESH, CHILLED, FROZEN OR DRIED)
|
KGM
|
133,773
|
|
37
|
801190000
|
COCONUTS, EXCLUDING DESICCATED
|
KGM
|
1,218,585
|
|
38
|
803901000
|
BANANA (FRESH)
|
KGM
|
5,473,179
|
|
39
|
804100000
|
DATES, FRESH OR DRIED
|
KGM
|
4,541,212
|
|
40
|
804501000
|
MANGO (FRESH)
|
KGM
|
1,367,565
|
|
41
|
805100000
|
ORANGES, FRESH OR DRIED
|
KGM
|
6,253,386
|
|
42
|
805500000
|
LEMONS (CITRUS LIMON, CITRUS LIMONUM) AND LIMES
(CITRUS AURANTIFOLIA, CITRUS LATIFOLIA)
|
KGM
|
3,382,322
|
|
43
|
806100000
|
FRESH GRAPES
|
KGM
|
793,214
|
|
44
|
807110000
|
WATERMELONS, FRESH
|
KGM
|
13,325,910
|
|
45
|
807200000
|
PAPAWS (PAPAYAS), FRESH
|
KGM
|
975,041
|
|
46
|
808100000
|
APPLES, FRESH
|
KGM
|
3,345,920
|
|
47
|
810900022
|
PASSION FRUIT (FRESH)
|
KGM
|
623,755
|
|
48
|
901110000
|
COFFEE, NOT ROASTED OR DECAFFEINATED
|
KGM
|
118,181
|
|
49
|
902300000
|
BLACK TEA FERMENTED/PARTLY FERMENTED, FLAVOURED
OR NOT, IN PACKINGS OF <=3KG
|
KGM
|
812,360
|
|
50
|
904120000
|
PEPPER, CRUSHED OR GROUND
|
KGM
|
51,615
|
|
51
|
904210011
|
CHILLIES (DRIED)
|
KGM
|
280,772
|
|
52
|
910110010
|
GINGER (NOT IN BRINE)
|
KGM
|
878,024
|
|
53
|
910990012
|
BAY LEAVES.
|
KGM
|
8,366
|
|
54
|
1006300010
|
BASMATI RICE.
|
KGM
|
7,878,276
|
|
55
|
1006300099
|
RICE (NOT SPECIFIED).
|
KGM
|
30,523,731
|
|
56
|
1101000010
|
WHEAT FLOUR
|
KGM
|
32,425,694
|
|
57
|
1101000011
|
ATTA FLOUR
|
KGM
|
1,018,234
|
|
58
|
1509200010
|
EXTRA VIRGIN OLIVE OIL IN PLASTIC PACKAGING
|
LTR
|
417,125
|
|
59
|
1512190010
|
SUNFLOWER-SEED AND SAFFLOWER OIL (EXCLUDING
CRUDE) AND FRACTIONS IN PLASTIC PACKAGING
|
LTR
|
2,985,011
|
|
60
|
1516200099
|
VEGETABLE FATS & OILS, & THEIR FRACTIONS,
HYDROGENATED... ETC.. .NES
|
KGM
|
788,252
|
|
61
|
1517109000
|
MARGARINE, NES (NOT CONTAINING PORK OR ALCOHOL)
|
KGM
|
609,322
|
|
62
|
1601009011
|
SAUSAGES AND SIMILAR PRODUCTS, OF POULTRY
|
KGM
|
2,735,372
|
|
63
|
1701990099
|
CANE OR BEET SUGARS, IN SOLID FORM, NES
|
KGM
|
7,028,633
|
|
64
|
1805000000
|
COCOA POWDER, NOT CONTAINING ADDED SUGAR OR OTHER
SWEETENING MATTER
|
KGM
|
51,884
|
|
65
|
1806100000
|
COCOA POWDER, CONTAINING ADDED SUGAR OR OTHER
SWEETENING MATTER
|
KGM
|
1,110,571
|
|
66
|
1806909017
|
SPREADS CONTAINING COCOA IN PLASTIC PACKAGING
|
KGM
|
30,482
|
|
67
|
1901100099
|
PREPARATIONS SUITABLE FOR INFANTS OR YOUNG
CHILDREN, NES
|
KGM
|
77,751
|
|
68
|
1901209010
|
MIXES & DOUGH FOR PREPARATION OF BAKERS WARES
OF 19.05, NES
|
KGM
|
1,095,693
|
|
69
|
1901209012
|
BREAD FLOUR
|
KGM
|
201,207
|
|
70
|
1902309099
|
OTHER PASTA (NOT ELSE WHERE SPECIFIED)
|
KGM
|
1,127,867
|
|
71
|
1905310000
|
SWEET BISCUITS
|
KGM
|
4,271,799
|
|
72
|
2002100000
|
TOMATOES, WHOLE OR IN PIECES, PRESERVED OTHER
THAN BY VINEGAR, ETC
|
KGM
|
670,484
|
|
73
|
2002900010
|
TOMATO PASTE
|
KGM
|
1,441,328
|
|
74
|
2005510000
|
SHELLED BEANS, PREPARED OR PRESERVED OTHER THAN
BY VINEGAR ....., NOT FROZEN
|
KGM
|
2,634,593
|
|
75
|
2005800000
|
SWEETCORN, PREPARED OR PRESERVED OTHER THAN BY
VINEGAR OR ACETIC ACID, NOT FROZEN
|
KGM
|
299,248
|
|
76
|
2008110011
|
PEANUT BUTTER IN PLASTIC PACKAGING
|
KGM
|
230,981
|
|
77
|
2008199014
|
COCONUT MILK
|
KGM
|
4,000,353
|
|
78
|
2009899034
|
JUICES OF SINGLE FRUIT, NUT OR VEG (LIQUID) NOT
CONTAINING ALCOHOL IN OTHER PACKAGING
|
LTR
|
3,099,252
|
|
79
|
2101120000
|
PREPARATIONS WITH A BASIS OF EXTRACT/ESSENCE
ETC... OR WITH A BASIS OF COFFEE
|
KGM
|
1,455,904
|
|
80
|
2102300000
|
PREPARED BAKING POWDERS
|
KGM
|
96,145
|
|
81
|
2103101010
|
SOYA SAUCE IN PLASTIC PACKAGING
|
LTR
|
1,474,709
|
|
82
|
2103200011
|
TOMATO SAUCE
|
KGM
|
900,094
|
|
83
|
2103901016
|
CHILLI SAUCE
|
KGM
|
2,468,898
|
|
84
|
2106909019
|
SWEETENER (LOW-CALORIE)
|
KGM
|
137,275
|
|
85
|
2209001000
|
VINEGAR (NOT CONTAINING SPIRIT)
|
LTR
|
498,551
|
|
86
|
2501000011
|
TABLE SALT AND OTHER SALT USED FOR CULINARY
PURPOSE
|
KGM
|
5,099,660
|
|
87
|
2710191110
|
PETROL
|
TNE
|
128,795
|
|
88
|
2710200010
|
MARINE GAS OIL (DIESEL)
|
TNE
|
836,810
|
|
89
|
2710200011
|
AVIATION GAS
|
TNE
|
61,305
|
|
90
|
2711120011
|
COOKING GAS
|
TNE
|
22,597
|
|
91
|
2836300000
|
SODIUM HYDROGENCARBONATE (SODIUM BICARBONATE)
|
KGM
|
117,655
|
|
92
|
3304991014
|
LOTIONS IN PLASTIC PACKAGING
|
KGM
|
645,603
|
|
93
|
3305100010
|
SHAMPOOS IN PLASTIC PACKAGING
|
LTR
|
1,580,817
|
|
94
|
3306100000
|
DENTIFRICE
|
KGM
|
537,312
|
|
95
|
3401110000
|
SOAP AND ORGANIC SURFACE-ACTIVE PRODUCTS IN BARS,
ETC, FOR TOILET USE
|
KGM
|
590,294
|
|
96
|
9619000010
|
SANITARY TOWELS AND TAMPONS
|
NMB
|
33,120,438
|
|
97
|
9619000012
|
NAPKINS FOR BABIES (DIAPERS) DISPOSABLE
|
NMB
|
40,392,661
|
|
98
|
9619000014
|
ADULT DIAPERS OR NAPKINS OTHER THAN DISPOSABLE
|
NMB
|
836,025
|
Công văn 420/XNK-NH năm 2026 về Bộ Ngoại giao Man-đi-vơ tìm kiếm các lĩnh vực hợp tác tiềm năng với Việt Nam do Cục Xuất nhập khẩu ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 420/XNK-NH ngày 22/04/2026 về Bộ Ngoại giao Man-đi-vơ tìm kiếm các lĩnh vực hợp tác tiềm năng với Việt Nam do Cục Xuất nhập khẩu ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
01/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
01/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|