|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
601/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 601/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 14
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH
CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6
năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng
10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa
các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động
của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ
liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng
11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia,
Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dũng chung (Phiên bản
1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 1951/TTr-CAT-QLHC ngày 25 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục Dữ
liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Cao Bằng (Danh
mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp
dụng
1. Danh mục áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban
nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ
dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực
hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu
và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các
cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu Danh mục tại Điều 1 Quyết định này, bảo đảm đồng
bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
- Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc
gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu về an
ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm
sạch dữ liệu cho các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn
thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo
quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
- Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ
sung Danh mục phù hợp với thực tế.
- Tham mưu xây dựng quy trình, quy chế thực hiện quản
trị dữ liệu; quy chuẩn kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi giữa Cơ
sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin thuộc phạm
vi quản lý có kết nối, trao đổi dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
xây dựng kiến trúc dữ liệu tỉnh.
3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản
cơ sở dữ liệu
- Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối,
chia sẻ khi có yêu cầu.
- Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền
cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp
trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ
công.
- Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định
tại Quyết định này trên cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại
cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền.
- Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các sở,
ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 585/QĐ-UBND, ngày
25/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung,
dữ liệu mở tỉnh Cao Bằng.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Công an;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN; TPVX;
- Lưu: VT, VX(MTT).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC:
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ
DỮ LIỆU MỞ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN
NGÀNH (SPECIALIZED MASTER DATA)
Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ (master
data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao gồm các thông
tin cơ bản nhất để mô tả các đối tượng cốt lõi của lĩnh vực đó và được sử dụng
làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ hóa giữa các cơ sở dữ liệu khác nhau.
Là dữ liệu do các cơ quan nhà nước tỉnh Cao Bằng
trực tiếp xây dựng hệ thống, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về
tính chính xác (Không sử dụng phần mềm tập trung của Bộ).
|
STT
|
Tên Cơ sở dữ liệu
(CSDL)
|
Đơn vị chủ quản
|
Phạm vi
|
Ghi chú
|
|
I
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
|
|
|
|
1
|
CSDL Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
|
Sở KH&CN
|
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở
|
Kết quả nghiên cứu
|
|
2
|
CSDL Chuyên gia Khoa học và Công nghệ
|
Sở KH&CN
|
Hồ sơ nhà khoa học, chuyên gia công nghệ trên địa
bàn
|
|
|
3
|
CSDL Thông tin và Truyền thông
|
Sở KH&CN
|
Mạng lưới bưu cục, trạm BTS, tuyến cáp quang, mã
bưu chính (đến cấp xã/thôn), nhân lực CNTT, thiết bị CNTT
|
|
|
II
|
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
|
|
|
|
|
4
|
CSDL Dân tộc, Tôn giáo
|
Sở DT&TG
|
Toàn tỉnh
|
|
|
III
|
THANH TRA TỈNH
|
|
|
|
|
5
|
CSDL Khiếu nại, Tố cáo và tiếp công dân
|
Thanh tra tỉnh
|
Hồ sơ đơn thư, quá trình giải quyết khiếu nại tố
cáo từ cấp xã lên tỉnh
|
|
|
6
|
CSDL Kết luận Thanh tra
|
Thanh tra tỉnh
|
Các kết luận thanh tra kinh tế - xã hội, kiến nghị
và kết quả thực hiện kết luận
|
|
|
7
|
CSDL Kê khai Tài sản Thu nhập
|
Thanh tra tỉnh
|
Bản kê khai tài sản của đối tượng thuộc diện tỉnh
quản lý (Kiểm soát theo quy định)
|
|
|
IV
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
8
|
CSDL Mạng lưới trường lớp
|
Sở GD&ĐT
|
Từ Mầm non đến THPT, GDTX
|
|
|
9
|
CSDL Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
|
Sở GD&ĐT
|
Từ Mầm non đến THPT, GDTX
|
|
|
VI
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
|
|
|
|
|
11
|
CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Sở NN&MT
|
Chi tiết đến cấp xã
|
|
|
12
|
CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể)
|
Sở NN&MT
|
Phục vụ tính thuế, đền bù
|
|
|
13
|
CSDL Quan trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh)
|
Sở NN&MT
|
Dữ liệu quan trắc tự động của tỉnh
|
|
|
14
|
CSDL Nguồn thải và cơ sở gây ô nhiễm môi trường
|
Sở NN&MT
|
Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh cấp phép
|
|
|
15
|
CSDL Tài nguyên nước (Cấp phép, Xả thải)
|
Sở NN&MT
|
Giấy phép tài nguyên nước do tỉnh cấp
|
|
|
16
|
CSDL Địa chất và Khoáng sản
|
Sở NN&MT
|
Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng
|
|
|
17
|
CSDL Đa dạng sinh học
|
Sở NN&MT
|
Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương
|
|
|
18
|
CSDL Thủy lợi và Nước sạch nông thôn
|
Sở NN&MT
|
Hồ đập, kênh mương, trạm cấp nước
|
|
|
19
|
CSDL Sản phẩm OCOP
|
Sở NN&MT
|
Hồ sơ, hạng sao sản phẩm
|
|
|
20
|
CSDL phòng, chống thiên tai
|
Sở NN&MT
|
Kế hoạch phòng chống thiên tai
|
|
|
21
|
CSDL Kinh tế hợp tác và Trang trại
|
Sở NN&MT
|
HTX Nông nghiệp, trang trại
|
|
|
VII
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
|
|
|
22
|
CSDL Tổ chức, bộ máy
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin về tổ chức, bộ máy
|
|
|
23
|
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
|
|
24
|
CSDL Thi đua - Khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Hồ sơ khen thưởng cấp tỉnh/Nhà nước
|
|
|
25
|
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử
|
Sở Nội vụ
|
Kho lưu trữ tỉnh
|
|
|
26
|
CSDL Thanh niên và công tác thanh niên
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin liên quan đến ngành, lĩnh vực về thanh
niên
|
|
|
27
|
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa
phương)
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh
|
|
|
VIII
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
28
|
CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc
|
Sở Xây dựng
|
Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500
|
|
|
29
|
CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản
|
Sở Xây dựng
|
Thông tin dự án, sàn giao dịch
|
|
|
30
|
CSDL Cấp phép xây dựng (Thẩm quyền Tỉnh/Xã)
|
Sở Xây dựng
|
Giấy phép xây dựng do Sở cấp
|
|
|
31
|
CSDL Năng lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III)
|
Sở Xây dựng
|
Chứng chỉ do Sở cấp
|
|
|
32
|
CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình A
|
Sở Xây dựng
|
Công bố giá VLXD địa phương
|
|
|
33
|
CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị
|
Sở Xây dựng
|
Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng
|
|
|
34
|
CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
|
Sở Xây dựng
|
Đường tỉnh, đường huyện (cũ), đường xã
|
|
|
35
|
CSDL Phương tiện thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương
|
|
|
36
|
CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa
|
Sở Xây dựng
|
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe.
|
|
|
37
|
CSDL Đào tạo lái xe (Cơ sở đào tạo)
|
Sở Xây dựng
|
Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn
|
|
|
IX
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
38
|
CSDL Dự án Đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh)
|
Sở Tài chính
|
Vòng đời dự án đầu tư công (từ chủ trương đến quyết
toán)
|
|
|
39
|
CSDL Xúc tiến đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Danh mục dự án mời gọi đầu tư
|
|
|
40
|
CSDL Quản lý tài sản công
|
Sở Tài chính
|
Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh
|
|
|
X
|
SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
|
|
41
|
CSDL Giám định tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
Đối tượng giám định, người thực hiện giám định,
thông tin về vụ việc giám định trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
|
42
|
CSDL Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp
|
Đối tượng được trợ giúp pháp lý, người thực hiện
trợ giúp pháp lý, thông tin về vụ việc trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng
|
|
|
43
|
CSDL Đấu giá tài sản
|
Sở Tư pháp
|
Đối tượng đấu giá, người thực hiện đấu giá, thông
tin về vụ việc đấu giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
|
XI
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
|
44
|
CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể)
|
Sở VH, TT&DL
|
Các di tích, bảo vật quốc gia, di sản văn hóa phi
vật thể
|
|
|
45
|
CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ du lịch
|
Sở VH, TT&DL
|
Khách sạn, nhà nghỉ, Homestay, Khu điểm du lịch
|
|
|
46
|
CSDL Lễ hội
|
Sở VH, TT&DL
|
Các lễ hội truyền thống, lễ hội văn hóa
|
|
|
47
|
CSDL Gia đình (Phòng chống bạo lực gia đình)
|
Sở VH, TT&DL
|
- Tổng số hộ gia đình;
- Tổng số hộ có bạo lực gia đình;
- Tổng số vụ bạo lực gia đình;
- Hình thức bạo lực;
- Người gây bạo lực gia đình và biện pháp xử lý;
- Nạn nhân bị bạo lực gia đình và biện pháp hỗ trợ.
|
|
|
48
|
CSDL Thành tích thể thao địa phương
|
Sở VH, TT&DL
|
- Kết quả thi đấu các giải thể thao cấp tỉnh.
- Thành tích thi đấu của các VĐV tham gia các giải
khu vực, toàn quốc và quốc tế.
- Đẳng cấp của VĐV đạt được trong năm.
- Số VĐV được triệu tập vào đội tuyển quốc gia; đội
tuyển trẻ quốc gia.
- Tổng số HLV đạt chuẩn quốc gia.
|
|
|
49
|
CSDL Quảng cáo (Biển bảng)
|
Sở VH, TT&DL
|
Hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo:
- Trên bảng;
- Băng rôn;
- Đoàn người.
|
|
B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
(SHARED DATA)
Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận,
chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối,
chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ
quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.
Bao gồm: (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm
Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh
tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành/xã.
|
STT
|
Tên Dữ liệu
dùng chung
|
Cơ quan Chia sẻ
(Nguồn)
|
Cơ quan Khai
thác (Đích)
|
Mục đích sử dụng
chính
|
|
I
|
NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ
THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu Dân cư & Định danh (VNeID)
|
Bộ Công an
|
Toàn tỉnh
|
Xác thực nhân
thân, TTHC
|
|
2
|
Dữ liệu Cư trú
|
Bộ Công an
|
UBND cấp xã, các sở
|
Quản lý dân cư, an
ninh trật tự
|
|
3
|
Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn)
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, UBND cấp
xã, Sở Y tế
|
Quản lý hộ tịch,
thống kê dân số
|
|
4
|
Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, các sở,
ban, ngành
|
Quản lý, cập nhật,
khai thác VB QPPL
|
|
5
|
Dữ liệu Lý lịch tư pháp (Án tích)
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh, Sở Nội
vụ
|
Cấp phiếu LLTP,
tuyển dụng
|
|
6
|
Dữ liệu Xử lý vi phạm hành chính
|
Bộ Công an
|
Sở Tư pháp, Công
an, Thanh tra tỉnh
|
Theo dõi tái phạm,
thi hành quyết định
|
|
7
|
Dữ liệu Thi hành án dân sự
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư Pháp, Sở
NN&MT
|
Phối hợp cưỡng chế,
xác minh
|
|
8
|
Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
Thuế tỉnh
|
Quản lý doanh nghiệp
sau đăng ký
|
|
9
|
Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI)
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quản lý dự án FDI
|
|
10
|
Dữ liệu Đấu thầu qua mạng
|
Bộ Tài chính
|
Các chủ đầu tư
|
Công khai đấu thầu
|
|
11
|
Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS)
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính, UBND
tỉnh
|
Giám sát thu chi
ngân sách
|
|
12
|
Dữ liệu Mã số thuế
|
Cục Thuế
|
Các sở, ngành
|
Xác thực thông tin
thuế
|
|
13
|
Dữ liệu Hóa đơn điện tử
|
Cục Thuế
|
Sở Tài chính, Quản
lý thị trường
|
Chống thất thu thuế
|
|
14
|
Dữ liệu Quản lý Nợ công
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quản lý nợ chính
quyền địa phương
|
|
15
|
Dữ liệu Đất đai (VBDLIS/eMonre)
|
Bộ NN&MT
|
Sở NN&MT, Thuế
tỉnh, các xã, phường
|
Quản lý đất đai,
tính thuế
|
|
16
|
Dữ liệu Nền địa lý quốc gia
|
Bộ NN&MT
|
Các sở, ngành
|
Nền bản đồ số dùng
chung
|
|
17
|
Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Đồng bộ CSDL Quốc
gia về CBCCVC
|
|
18
|
Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ cận nghèo (QG)
|
Bộ NN&MT
|
Sở NN&MT, các
xã, phường, BHXH
|
Thực hiện chính
sách an sinh
|
|
19
|
Dữ liệu Người có công (QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Thực hiện chính
sách ưu đãi
|
|
20
|
Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý thị trường
lao động
|
|
21
|
Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Chi trả trợ cấp
|
|
22
|
Dữ liệu Trẻ em (QG)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Bảo vệ, chăm sóc
trẻ em
|
|
23
|
Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT
|
BHXH Việt Nam
|
Sở Y tế, Sở Nội vụ
|
Khám chữa bệnh, chế
độ chính sách
|
|
24
|
Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Quản lý KCB, chuyển
tuyến
|
|
25
|
Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia
|
Bộ Y tế
|
Y tế, Sở
GD&ĐT, các xã, phường
|
Quản lý tiêm chủng.
|
|
26
|
Dữ liệu Dược Quốc gia
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Quản lý thuốc, giá
thuốc
|
|
27
|
Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG)
|
Bộ Y tế
|
Các sở, ngành
|
Thanh kiểm tra
ATTP
|
|
28
|
Dữ liệu Học sinh, Giáo viên (CSDL Ngành)
|
Bộ GD&ĐT
|
Sở GD&ĐT
|
Quản lý giáo dục,
học bạ số
|
|
29
|
Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG)
|
Bộ GD&ĐT
|
Sở GD&ĐT, Sở Nội
vụ
|
Xác minh văn bằng
|
|
30
|
Dữ liệu Giấy phép lái xe
|
Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Công
an tỉnh
|
Cấp đổi, xử lý vi
phạm
|
|
31
|
Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện
|
Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Công
an tỉnh
|
Kiểm soát phương
tiện
|
|
32
|
Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô)
|
Bộ Công an
|
Sở Xây dựng, Thuế
tỉnh
|
Quản lý phương tiện
|
|
33
|
Dữ liệu PCCC & CNCH (QG)
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh, Sở
Xây dựng
|
Thẩm duyệt PCCC
|
|
34
|
Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh có điều kiện ANTT
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh
|
Quản lý ANTT
|
|
35
|
Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG)
|
Bộ NN&MT
|
Sở NN&MT
|
Xuất khẩu nông sản
|
|
36
|
Dữ liệu Sở hữu công nghiệp
|
Bộ KH&CN
|
Sở KH&CN, Quản
lý thị trường
|
Bảo vệ thương hiệu
|
|
37
|
Dữ liệu Hộ kinh doanh cá thể
|
Bộ Tài chính
|
UBND xã, phường
|
Khai thác dữ liệu
hộ kinh doanh
|
|
38
|
Dữ liệu Hợp tác xã (Phi nông nghiệp)
|
Bộ Tài chính
|
UBND xã, phường
|
Khai thác dữ liệu
hợp tác xã
|
|
39
|
CSDL Giá và Thẩm định giá
|
Bộ Tài chính
|
UBND xã, phường
|
Khai thác dữ liệu
giá và thẩm định giá
|
|
II
|
NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ
TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP)
|
Hệ thống giải quyết
TTHC tỉnh
|
|
|
|
40
|
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC
|
Hệ thống Một cửa tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Giải quyết TTHC
liên thông
|
|
41
|
Văn bản chỉ đạo điều hành
|
Văn phòng UBND
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý văn bản, hồ
sơ công việc
|
|
42
|
Danh mục dùng chung (Mã định danh)
|
Sở KH&CN
|
Toàn tỉnh
|
Đồng bộ mã xã, mã
đơn vị
|
|
43
|
Thông tin Hộ kinh doanh & HTX
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh, các xã,
phường
|
Quản lý thuế khoán
|
|
44
|
Thông tin Quy hoạch Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
UBND xã, phường; Sở
NN&MT
|
Cấp phép xây dựng,
đất đai
|
|
45
|
Thông tin Ngăn chặn giao dịch tài sản
|
Sở Tư pháp
|
VP Công chứng
|
Công chứng, chứng
thực
|
|
46
|
Hồ sơ sức khỏe điện tử (EHR - Tỉnh)
|
Sở Y tế
|
Các Bệnh viện
|
Bệnh án điện tử
|
|
47
|
Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội (Real-time)
|
Cục Thống kê
|
UBND tỉnh (IOC)
|
Chỉ đạo điều hành
|
|
48
|
Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh)
|
Công an tỉnh
|
IOC tỉnh
|
Giám sát an ninh,
giao thông
|
C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN
DATA) - MỞ RỘNG
Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan
nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử
dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ
liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV,
JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình viên có thể khai thác,
tái sử dụng.
|
STT
|
Nhóm dữ liệu
|
Tên tập dữ liệu
mở
|
Cơ quan công bố
|
Tần suất cập nhật
|
|
1
|
Quy hoạch &
Đất đai
|
Bản đồ Quy hoạch/Kế hoạch sử dụng đất (chi tiết đến
xã)
|
Sở NN&MT
|
(Chu kỳ 10 năm/lần)
|
|
2
|
Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng
|
Sở NN&MT
|
(Công bố lần đầu
và khi thay đổi)
|
|
3
|
Xây dựng &
Đô thị
|
Bản đồ Quy hoạch xây dựng (Chung/Phân khu/Chi tiết)
|
Sở Xây dựng
|
Khi phê duyệt
|
|
4
|
Thông tin Dự án nhà ở, Bất động sản đủ điều kiện
kinh doanh
|
Sở Xây dựng
|
Hằng quý
|
|
5
|
Kinh tế & Đầu
tư
|
Danh sách Hộ kinh doanh, Hợp tác xã (Tên, địa chỉ,
ngành nghề)
|
Sở Tài chính
|
Hằng tháng
|
|
6
|
Danh mục dự án mời gọi đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Hằng quý
|
|
7
|
Dữ liệu về đấu thầu
|
Sở Tài chính
|
Hằng tháng
|
|
8
|
Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công
|
Sở Tài chính
|
Hằng tháng
|
|
9
|
Giá cả thị trường hàng ngày (Nông sản, VLXD)
|
Sở Tài chính
|
Hằng tuần
|
|
10
|
Giáo dục
|
Mạng lưới trường học, cơ sở giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Hằng năm
|
|
12
|
Y tế
|
Danh sách Bệnh viện, Phòng khám, Nhà thuốc đạt
chuẩn
|
Sở Y tế
|
Hằng quý
|
|
13
|
Thông tin dịch bệnh (không chứa thông tin cá
nhân)
|
Sở Y tế
|
Theo sự kiện
|
|
14
|
Giao thông
|
Mạng lưới giao thông đường bộ (tỉnh lộ, đường xã)
|
Sở Xây dựng
|
Hằng năm
|
|
15
|
Luồng tuyến xe buýt, xe khách
|
Sở Xây dựng
|
Khi thay đổi
|
|
16
|
Văn hóa - Du lịch
|
Danh sách Di tích, Lễ hội
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Hằng năm
|
|
17
|
Điểm đến du lịch, Cơ sở lưu trú
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Hằng quý
|
|
18
|
Dữ liệu về thành tích thi đấu thể thao
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Hằng năm
|
|
19
|
Dữ liệu các công ty lữ hành được cấp phép
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Hằng năm
|
|
20
|
Môi trường
|
Kết quả quan trắc môi trường (Không khí, Nước)
|
Sở NN&MT
|
Thời gian thực
|
|
21
|
Danh sách nguồn thải lớn
|
Sở NN&MT
|
Hằng năm
|
|
22
|
Pháp lý &
Hành chính
|
Bộ Thủ tục hành chính (Phí, lệ phí, Thời gian)
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
|
Khi thay đổi
|
|
23
|
Danh sách Tổ chức hành nghề Luật, Công chứng
|
Sở Tư pháp
|
Hằng quý
|
|
24
|
Khoa học Công nghệ
|
Danh mục nhiệm vụ KH&CN (kết quả tóm tắt)
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Hằng năm
|
|
24
|
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Hằng năm
|
|
25
|
Công thương
|
Danh sách các chợ, siêu thị trên địa bàn
|
Sở Công thương
|
Hằng tháng
|
|
26
|
Dữ liệu về xuất, nhập khẩu hàng hóa
|
Sở Công thương
|
Hằng tháng
|
Quyết định 601/QĐ-UBND năm 2026 về danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 601/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 về danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
287
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|