|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
459/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 459/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 09 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN; BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC; MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường: số 580/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa
TTHC lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và môi trường; số 2231/QĐ-BTNMT ngày 19/6/2025 về việc công bố
thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính chỉnh sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 375/QĐ-BNNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công
nghiệp thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6572/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương
án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và
Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và
Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực về bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 4088/SNNMT-VP ngày
01/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực: Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, cụ thể:
- 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Khí
tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố.
- 09 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, trong đó: 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố; 07 thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội (trong đó
01 TTHC áp dụng phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính theo
Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ).
- 06 thủ tục hành chính lĩnh vực Môi
trường, trong đó: 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của: Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghệ cao và
khu công nghiệp; Chủ tịch UBND cấp xã (áp dụng phương án cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ
tướng Chính phủ và cơ chế làn xanh theo Văn bản 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của
UBND Thành phố); 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và 01 thủ tục hành chính cấp xã (áp dụng cơ
chế làn xanh theo Văn bản 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố)
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh
vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường công bố tại số thứ tự 4 mục A phần I phụ lục I kèm theo Quyết định số
139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh
vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Trưởng Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội công bố tại số thứ tự 66 mục I phụ
lục kèm theo Quyết định số 613/QĐ- TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Danh mục, mã thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này và được sử dụng thống nhất trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố; việc ủy quyền giải quyết thủ tục
hành chính được thực hiện theo Danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền và chủ
thể được ủy quyền tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì xây dựng, hoàn thiện quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này theo chức năng, nhiệm vụ được giao thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở và UBND cấp xã gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội phê duyệt theo quy định;
b) Chủ trì xây dựng, hoàn thiện quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực môi
trường, bảo đảm thống nhất trên địa bàn Thành phố.
2. Ban Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp Thành phố:
a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn được giao, xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Ban gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định;
b) Tổ chức triển khai thực hiện các
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây hết
hiệu lực thi hành:
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh được
công bố tại các số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục III kèm theo Quyết định số
828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/06/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội và các số thứ tự 1, 2 Phụ lục kèm theo Quyết định số
950/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công
bố tại các số thứ tự 1, 2 mục A Phụ lục I; số thứ tự 1, 2 mục B Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 317/QĐ-TTPVHCC ngày 15/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội; số thứ tự 1, 2, 3 Phần I và các số thứ tự số
4, 5 Phần II mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 86/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh được
công bố tại các số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục A phần I phụ lục I kèm theo
Quyết định số 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh được
công bố tại các số thứ tự 64, 65, 66, 67, 68 phụ lục kèm theo Quyết định số
613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
- Thủ tục hành chính cấp xã được
công bố tại số thứ tự 1 mục C phần I phụ lục I kèm theo Quyết định số
828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/06/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp Thành phố,
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH
HỌC; KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết
định số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09 tháng 04
năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí (nếu
có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Theo
quy định tại Quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Theo
Văn bản số
991/UBND- TH ngày 19/3/2025 (Làn xanh)
|
|
|
|
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (05 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực khí tượng thuỷ văn (05
TTHC)
|
|
1
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987)
|
Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm
tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: Mười bảy (17) ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (Trong đó, thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày; thời
hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: 15
ngày)
Thời gian thụ lý hồ sơ không bao
gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công: Toàn trình.
|
Không quy
định
|
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
ngày 23/11/2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 1239/QĐ- BTNMT ngày
28/6/20236 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 3969/QĐ-UBND ngày
08/8/20236 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 580/QĐ-BNMT ngày
01/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000970)
|
Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm
tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: Mười bảy (17) ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (Trong đó, thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày;
thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp
phép: 15 ngày)
Thời gian thụ lý hồ sơ không bao
gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công: Toàn trình
|
Không quy
định
|
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
ngày 23/11/2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 1239/QĐ- BTNMT ngày
28/6/20236 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 3969/QĐ-UBND ngày
08/8/20236 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 580/QĐ-BNMT ngày
01/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000943)
|
- Thời hạn tiến hành thẩm định,
thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: Năm (05) ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Thời gian thụ lý hồ sơ không bao
gồm thời gian tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công: Toàn trình
|
Không quy
định
|
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
ngày 23/11/2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 1239/QĐ- BTNMT
ngày 28 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 3969/QĐ-UBND ngày
08/8/20236 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 580/QĐ-BNMT ngày
01/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
4
|
Quy trình Phê duyệt nội dung trao
đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của
tỉnh (1.013861)
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục
hành chính: tối đa 12 ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định: không quá 11
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy
định
|
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
ngày 23/11/2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày
15 tháng 4 năm 2020;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy
văn;
- Quyết định số 2321/QĐ-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
5
|
Phê duyệt kế hoạch tác động vào
thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh (1.013863)
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục
hành chính: tối đa 19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy
định
|
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
ngày 23/11/2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 09/2016/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT ngày
20 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn;
- Quyết định số 2321/QĐ-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học (02 TTHC)
|
|
6
|
1
|
Cấp lại giấy phép tiếp cận nguồn
gen (1.014833)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy
định
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (1.014630)
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục
hành chính: tối đa 28 ngày làm việc, cụ thể như sau:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày
- Trong thời hạn bảy (25) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức
thẩm định.
- Trong thời hạn hai (02) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp Giấy Chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy
định
|
- Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật
số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(08 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực môi trường (01 TTHC)
|
|
8
|
1
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục
hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định
tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735)
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục
hành chính:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định và phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường: Trong thời hạn tối đa 30 (Ba mươi) ngày kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy
định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
được sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15;
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
*
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học (07 TTHC)
|
|
9
|
1
|
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen
(1.004150)
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026.
|
|
10
|
2
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen (1.004096)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026.
|
|
11
|
3
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục
vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại (1.004117)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và
Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 của UBND Thành phố.
|
|
12
|
4
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho
mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (1.008675)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công: Toàn trình
|
Không
thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và
Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học (1.008682)
|
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công: Toàn trình
|
Không
thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và
Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026.
|
|
14
|
6
|
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ
sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên (1.014022)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và
Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
15
|
7
|
Phê duyệt phương án khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (1.008672)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ
|
|
|
|
Không
thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 của UBND Thành phố.
|
|
IV
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA: GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; TRƯỞNG BAN QUẢN
LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ KHU CÔNG NGHIỆP; CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ (đã được Chủ
tịch UBND Thành phố uỷ quyền tại Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 và quy định tại Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
của UBND Thành phố) (04 TTHC)[1]
|
|
*
|
Lĩnh vực môi trường (04 TTHC)
|
|
1
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường (1.010733)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường:
+ Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3
Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các
điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định có
thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời điểm thông báo kết quả:
trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh
giá tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (giảm 60%) đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo
vệ môi trường;
- 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối với
trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu
tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo
vệ môi trường; (giảm
60%) đối với trường hợp thẩm định
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy định
của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BTNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2
|
Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
|
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải:
Thời gian giải quyết thủ tục hành
chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (Mười lăm) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp
giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại:
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30
(ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời
hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
- 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải) (giảm 60%).
- 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (đối với các trường hợp còn lại) giảm 60%).
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy
định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BTNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 của UBND Thành phố.
|
|
3
|
3
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường (1.010729)
|
- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
|
06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (giảm 60%)
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công: Toàn trình
|
Chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy định
của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
được sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BTNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 của UBND Thành phố.
|
|
4
|
4
|
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
|
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải:
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15
(Mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời
hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
+ Đối với các trường hợp còn lại:
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30
(ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời
hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
- 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp lại giấy phép môi trường theo
quy định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
được sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15;
-Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BTNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 của UBND Thành phố.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
gian giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Theo
quy định tại Quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn
bản số 991/UBND-
TH ngày 19/3/2025 (Làn xanh)
|
|
1
|
1
|
Tham vấn trong quá trình đánh giá
tác động môi trường (1.010736)
|
Tối đa 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ tham vấn theo quy định
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ tham vấn theo quy định
|
Điểm hỗ trợ số hóa Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công: Toàn trình.
|
Không quy
định
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 được
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường số 146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày
18/4/2025.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT
|
Thứ
tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Số thứ tự 4 mục A phần I phụ lục I
kèm theo Quyết định số 139/QĐ-TTPVHCC ngày 30/01/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
(1.010728)
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
được sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BTNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ KHU CÔNG
NGHIỆP
|
|
1
|
Số thứ tự 66 mục I phụ lục kèm theo
Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội
|
Cấp đổi giấy phép môi trường (1.010728)
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
được sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BTNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
|
|
|
[1] - Ban Quản lý KCNC và KCN Thành phố
thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở
tại khu công nghệ cao và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- UBND cấp xã thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường; cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường,
cấp giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt dự án đầu
tư của UBND cấp xã (bao gồm cả trường hợp được ủy quyền).
- Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường; cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trườn g, cấp giấy phép môi
trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội trừ các
trường hợp trên.
Quyết định 459/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 459/QĐ-TTPVHCC ngày 09/04/2026 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
187
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|