|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
863/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 863/QĐ-UBND
|
Điện
Biên, ngày 22 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ;
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 09/4/2026: số 2074/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2075/QĐ-BKHCN
về việc công bố thủ tục hành chính thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2080/QĐ-BKHCN về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ; số 2113/QĐ-BKHCN ngày
14/4/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động
khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
(có
Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư Pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 863/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP
TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc
thù
|
- Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ
sung hoặc kiểm tra thực tế tra thực tế: 43 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung
hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
- Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ (Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ);
- Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công
nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản
phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ và đổi mới sáng tạo
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở
Khoa học và Công nghệ gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét
hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung).
- 37 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên
quan đến thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học
và công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công
nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện
(Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026).
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu
công nghiệp
|
-10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không
thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có
quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất);
- 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai).
Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại,
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin,tài liệu và
chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu
có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính
vào thời hạn giải quyết khiếu nại.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
-Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15
10/12/2025;
- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Khiếu nại;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
(Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ);
- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày
31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận
chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
Điều 29 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 12, Điều 1
Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa
không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
Điều 30 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 13,
Điều 1 Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao
công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng
ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ
lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ
nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm)
triệu đồng.
|
Điều 31 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1
Luật 115/2025/QH15 và Điều 20 Nghị định 101/2026/NĐ-CP
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề
nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp
đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu
không dưới 03 (ba) triệu đồng.
|
Điều 33 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1
Luật 115/2025/QH15 và Điều 20 Nghị định 101/2026/NĐ-CP
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí
nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí
nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều
kiện hành nghề);
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có
yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp).
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chưa có
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công
nghiệp
|
14 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ;
- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ
ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ
ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ;
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
|
13 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện
sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
08 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
16
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn
bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
17
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng;
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường
hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN
ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;- Phí công
bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
18
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn
bằng
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
19
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó
bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
20
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế
|
30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
21
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013963.H18
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định
sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Sở hữu trí
tuệ; An toàn bức xạ hạt nhân; Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; Hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Điện Biên
|
II. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013913.H18
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Sở hữu trí
tuệ; An toàn bức xạ hạt nhân; Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; Hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Điện Biên (Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
|
2
|
1.013914.H18
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.013917.H18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.013915.H18
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013931.H18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ (Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ)
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động khoa
học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số vô tuyến điện; viễn thông và
internet; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên (Quyết định số 352/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
|
2
|
1.013933.H18
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.013936.H18
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.013939.H18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.013940.H18
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
1.013943.H18
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
2.001137.000.00.00.H18
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ
chức khoa học và công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.011816.000.00.00.H18
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được
tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
1.011815.000.00.00.H18
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.011814.000.00.00.H18
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
1.011812.000.00.00.H18
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 863/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
173
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|