|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
523/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
23/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH HÀ TĨNH
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 523/QĐ-SXD
|
Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY
DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
Căn
cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014, được sửa đổi, bổ sung tại các Luật: Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật Kiến trúc
ngày 13/06/2019; Luật Đường sắt ngày 27/06/2025;
Căn
cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu đối với người
lao động làm việc theo hợp đồng lao động; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn
cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 về hướng dẫn
một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật và đo bóc khối
lượng; số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số
nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 01/2025/TT-BXD ngày
22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu
kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và
quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông
tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn
cứ Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà
Tĩnh về việc Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật
liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và
thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Căn
cứ Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng;
Căn
cứ báo cáo số 01/2025/BC-NCCMHT ngày 10/12/2025 của Công ty CP tin học ETA về
việc báo cáo kết quả khảo sát, xây dựng đơn giá nhân công, bảng giá ca máy và
thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Theo
đề nghị của Trưởng phòng QLHĐXD,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này đơn giá nhân công xây dựng
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
(Chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng với các dự án sử dụng
vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư xây dựng theo
phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại
khoản 1 Điều 1 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng.
Khuyến
khích các tổ chức, cá nhân áp dụng đơn giá nhân công xây dựng ban hành kèm theo
Quyết định này để thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng làm cơ
sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng vốn khác.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp: Thực hiện theo quy định tại Điều 44, Nghị
định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026 và thay thế
Quyết định số 239/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 của Sở Xây dựng Hà Tĩnh về việc công bố
đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chánh
Văn phòng Sở Xây dựng; Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ
Xây dựng; (để báo cáo);
- UBND tỉnh; (để báo cáo);
- Giám đốc, Phó Giám đốc Sở;
- Các Sở, ban ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các Ban quản lý chuyên ngành, khu vực;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu VT; HĐXD.
|
GIÁM ĐỐC
Đặng Văn Thành
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 523/QĐ-SXD ngày 23 tháng 12 năm 2025 của
Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh)
|
Stt
|
Tên nhân công
|
Nhóm
|
Cấp bậc
|
Hệ số cấp bậc
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
|
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
I
|
Nhóm nhân công xây
dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm
I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân
công 1,0/7 nhóm I
|
I
|
1,0/7
|
1
|
công
|
201.974
|
194.079
|
|
|
Nhân
công 2,0/7 nhóm I
|
I
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
238.329
|
229.013
|
|
|
Nhân
công 3,0/7 nhóm I
|
I
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
280.743
|
269.770
|
|
|
Nhân
công 3,5/7 nhóm I
|
I
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
307.000
|
295.000
|
|
|
Nhân
công 4,0/7 nhóm I
|
I
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
333.257
|
320.230
|
|
|
Nhân
công 5,0/7 nhóm I
|
I
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
391.829
|
376.513
|
|
|
Nhân
công 6,0/7 nhóm I
|
I
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
464.539
|
446.382
|
|
|
Nhân
công 7,0/7 nhóm I
|
I
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
547.349
|
525.954
|
|
2
|
Nhóm
II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân
công 1,0/7 nhóm II
|
II
|
1,0/7
|
1
|
công
|
201.974
|
194.079
|
|
|
Nhân
công 2,0/7 nhóm II
|
II
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
238.329
|
229.013
|
|
|
Nhân
công 3,0/7 nhóm II
|
II
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
280.743
|
269.770
|
|
|
Nhân
công 3,5/7 nhóm II
|
II
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
307.000
|
295.000
|
|
|
Nhân
công 4,0/7 nhóm II
|
II
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
333.257
|
320.230
|
|
|
Nhân
công 5,0/7 nhóm II
|
II
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
391.829
|
376.513
|
|
|
Nhân
công 6,0/7 nhóm II
|
II
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
464.539
|
446.382
|
|
|
Nhân
công 7,0/7 nhóm II
|
II
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
547.349
|
525.954
|
|
3
|
Nhóm
III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân
công 1,0/7 nhóm III
|
III
|
1,0/7
|
1
|
công
|
201.974
|
194.079
|
|
|
Nhân
công 2,0/7 nhóm III
|
III
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
238.329
|
229.013
|
|
|
Nhân
công 3,0/7 nhóm III
|
III
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
280.743
|
269.770
|
|
|
Nhân
công 3,5/7 nhóm III
|
III
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
307.000
|
295.000
|
|
|
Nhân
công 4,0/7 nhóm III
|
III
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
333.257
|
320.230
|
|
|
Nhân
công 5,0/7 nhóm III
|
III
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
391.829
|
376.513
|
|
|
Nhân
công 6,0/7 nhóm III
|
III
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
464.539
|
446.382
|
|
|
Nhân
công 7,0/7 nhóm III
|
III
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
547.349
|
525.954
|
|
4
|
Nhóm
IV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm
vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân
công 1,0/7 nhóm IV
|
IV
|
1,0/7
|
1
|
công
|
201.974
|
194.079
|
|
|
Nhân
công 2,0/7 nhóm IV
|
IV
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
238.329
|
229.013
|
|
|
Nhân
công 3,0/7 nhóm IV
|
IV
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
280.743
|
269.770
|
|
|
Nhân
công 3,5/7 nhóm IV
|
IV
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
307.000
|
295.000
|
|
|
Nhân
công 4,0/7 nhóm IV
|
IV
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
333.257
|
320.230
|
|
|
Nhân
công 5,0/7 nhóm IV
|
IV
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
391.829
|
376.513
|
|
|
Nhân
công 6,0/7 nhóm IV
|
IV
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
464.539
|
446.382
|
|
|
Nhân
công 7,0/7 nhóm IV
|
IV
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
547.349
|
525.954
|
|
|
Nhóm
lái xe các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lái
xe 1,0/4 nhóm IV
|
IV
|
1,0/4
|
1
|
công
|
260.169
|
250.000
|
|
|
Lái
xe 2,0/4 nhóm IV
|
IV
|
2,0/4
|
1,18
|
công
|
307.000
|
295.000
|
|
|
Lái
xe 3,0/4 nhóm IV
|
IV
|
3,0/4
|
1,4
|
công
|
364.237
|
350.000
|
|
|
Lái
xe 4,0/4 nhóm IV
|
IV
|
4,0/4
|
1,65
|
công
|
429.280
|
412.500
|
|
II
|
Nhóm nhân công khác
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận
hành tàu, thuyền
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Thuyền
trưởng, thuyền phó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuyền
trưởng 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
432.195
|
411.707
|
|
|
Thuyền
trưởng 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,025
|
công
|
443.000
|
422.000
|
|
|
Thuyền
trưởng 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,05
|
công
|
453.805
|
432.293
|
|
|
Thuyền
phó 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
432.195
|
411.707
|
|
|
Thuyền
phó 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,025
|
công
|
443.000
|
422.000
|
|
|
Thuyền
phó 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,05
|
công
|
453.805
|
432.293
|
|
2.1.2
|
Thủy
thủ, thợ máy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủy
thủ, thợ máy 1,0/4
|
|
1,0/4
|
1
|
công
|
328.850
|
313.274
|
|
|
Thủy
thủ, thợ máy 2,0/4
|
|
2,0/4
|
1,13
|
công
|
371.600
|
354.000
|
|
|
Thủy
thủ, thợ máy 3,0/4
|
|
3,0/4
|
1,3
|
công
|
427.504
|
407.257
|
|
|
Thủy
thủ, thợ máy 4,0/4
|
|
4,0/4
|
1,47
|
công
|
483.409
|
460.513
|
|
2.1.3
|
Máy
trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu sông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu sông 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
430.097
|
409.709
|
|
|
Máy
trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu sông 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,03
|
công
|
443.000
|
422.000
|
|
|
Máy
trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu sông 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,06
|
công
|
455.903
|
434.291
|
|
2.1.4
|
Máy
trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu biển 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
434.314
|
413.725
|
|
|
Máy trưởng,
máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu
biển 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,02
|
công
|
443.000
|
422.000
|
|
|
Máy
trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu biển 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,04
|
công
|
451.686
|
430.275
|
|
2.2
|
Thợ
lặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thợ
lặn 1,0/4
|
|
1,0/4
|
1
|
công
|
533.636
|
510.909
|
|
|
Thợ
lặn 2,0/4
|
|
2,0/4
|
1,1
|
công
|
587.000
|
562.000
|
|
|
Thợ
lặn 3,0/4
|
|
3,0/4
|
1,24
|
công
|
661.709
|
633.527
|
|
|
Thợ
lặn 4,0/4
|
|
4,0/4
|
1,39
|
công
|
741.755
|
710.164
|
|
2.3
|
Kỹ
sư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ
sư 1,0/8
|
|
1,0/8
|
1
|
công
|
228.571
|
220.000
|
|
|
Kỹ
sư 2,0/8
|
|
2,0/8
|
1,13
|
công
|
258.286
|
248.600
|
|
|
Kỹ
sư 3,0/8
|
|
3,0/8
|
1,26
|
công
|
288.000
|
277.200
|
|
|
Kỹ
sư 4,0/8
|
|
4,0/8
|
1,4
|
công
|
320.000
|
308.000
|
|
|
Kỹ
sư 5,0/8
|
|
5,0/8
|
1,53
|
công
|
349.714
|
336.600
|
|
|
Kỹ
sư 6,0/8
|
|
6,0/8
|
1,66
|
công
|
379.429
|
365.200
|
|
|
Kỹ
sư 7,0/8
|
|
7,0/8
|
1,79
|
công
|
409.143
|
393.800
|
|
|
Kỹ
sư 8,0/8
|
|
8,0/8
|
1,93
|
công
|
441.143
|
424.600
|
|
2.4
|
Nghệ
nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghệ
nhân 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
506.731
|
482.692
|
|
|
Nghệ
nhân 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,04
|
công
|
527.000
|
502.000
|
|
|
Nghệ
nhân 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,08
|
công
|
547.269
|
521.308
|
Ghi
chú:
-
Vùng III: Gồm các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần
Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa.
(theo Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của Chính Phủ về việc quy định
mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động).
-
Vùng IV: Gồm các xã, phường còn lại. (theo Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày
10/11/2025 của Chính Phủ về việc quy định mức lương tối thiểu đối với người lao
động làm việc theo hợp đồng lao động).
Đơn
giá nhân công xây dựng trong bảng trên là đơn giá nhân công được xác định với
thời gian làm việc một ngày là 8 giờ và một tháng là 26 ngày; đã bao gồm các
khoản bảo hiểm thuộc trách nhiệm của người lao động phải nộp theo quy định và
chưa bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp đã được tính
trong chi phí chung (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh
phí công đoàn).
Quyết định 523/QĐ-SXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 523/QĐ-SXD ngày 23/12/2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
687
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|